Bài giảng Hình học 11 chương 3 bài 4 Hai mặt phẳng vuông góc - Pdf 25

BÀI 4: HAI MẶT PHẲNG
VUÔNG GÓC
CHƯƠNG III : VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 11
Kiểm tra kiến thức cũ

Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau?

Thế nào là một đường thẳng và một mặt phẳng
vuông góc với nhau?
P
TRẢ LỜI
)P(b,90)b,a()P(a
o
⊂∀=⇔⊥
o
90)b,a(ba
=⇔⊥
a
b
a
b’
b
a’
O
1. Nhận xét
a)P(
)Q(a



O
C
B
A
mà OA ⊂(OAC)
Tương tự cho các trường hợp còn lại.
nên OA ⊥(OBC)
nên (OAC) ⊥(OBC) .
Q
3.Các tính chất:
CM:

Do (P) ⊥ (Q) nên trong (Q) ∃ b
⊥(P),
ĐL1:(P) ⊥ (Q), (Q) ∩ (P)= c

P
c
b
a

Ta có a ⊥ c
a⊥ b

⇒ a ⊥(Q)
∀a ⊂ (P), a ⊥c

⇒ a ⊥(Q)
suy ra b ⊥ a
3.Các tính chất:


⇒ (P) ∩ (Q) = a',
(P) ⊥ (R), (Q) ⊥ (R)

⇒ a ⊥ (R)
CM: Giả sử O ∈ a
P
Q
a’
O
a

Theo ĐL 2 suy ra a' ⊂ (P)
và a' ⊂ (Q).

⇒ a ≡ a' nên a ⊥ (R)
3.Các tính chất:

Hai đường thẳng a, b phân
biệt cắt nhau tại O xác định
mp(Q) ⊥ (P).
ĐL4: Cho a, mp(P)

Duy nhÊt: Gi¶ sö cã (Q') kh¸c
(Q) mµ (Q') ⊃ a, (Q') ⊥ (P).


∃ duy nhÊt (Q) ⊃ a,
(Q) ⊥ (P)
CM: Tồn tại:

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và toàn
thể các em học sinh lớp 11A3
P
TRẢ LỜI
)P(b,90)b,a()P(a
o
⊂∀=⇔⊥
o
90)b,a(ba
=⇔⊥
a
b
a
b’
b
a’
O
Q
b
P
c
a
)Q(a,)P(a,a)Q()P(
⊥⊂∃⇔⊥
∃b, b⊂ (Q), b⊥(P)
Trả lời 2
Cách nhận biết hai mặt phẳng vuông góc:
1. Dựa vào định nghiã
2. (P) a
a ⊥ (Q)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status