Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
MỤC LỤC
BẢNG 1. DANH SÁCH CÁC CÁN BỘ TRỰC TIẾP THAM GIA THỰC HIỆN
LẬP ĐỀ ÁN CHI TIẾT 10 5
BẢNG 1.1. CÔNG SUẤT CỦA DỰ ÁN 15 5
BẢNG 1.2. DANH SÁCH MÁY MÓC THIẾT BỊ SỬ DỤNG TẠI XƯỞNG 1 19 5
BẢNG 1.3. DANH SÁCH MÁY MÓC THIẾT BỊ SỬ DỤNG TẠI XƯỞNG 2 19 5
BẢNG 1.4. DANH SÁCH NGUYÊN, NHIÊN LIỆU, HÓA CHẤT CÔNG TY SỬ
DỤNG 20 5
BẢNG 1.5. THÀNH THÀNH PHẦN, TÍNH CHẤT HÓA HỌC KHỐI LƯỢNG
TỪNG LOẠI KEO, HÓA CHẤT SỬ DỤNG 20 5
BẢNG 1.6. DANH SÁCH MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ
BỤI KHÔ CỦA XƯỞNG 1 21 5
BẢNG 1.7. DANH SÁCH MÁY MÓC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC THẢI 22 5
BẢNG 1.8. DANH SÁCH MÁY MÓC, THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ
BỤI KHÔ CỦA XƯỞNG 2 23 5
BẢNG 1.9. DANH SÁCH HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC THẢI XƯỞNG 1 23 5
BẢNG 1.10. LƯỢNG CHẤT THẢI NGUY HẠI PHÁT SINH TỪ HOẠT ĐỘNG
CỦA CÔNG TY 25 5
BẢNG 2.1. HỆ SỐ PHÁT THẢI CÁC CHẤT Ô NHIỄM ĐƯA VÀO MÔI
TRƯỜNG 34 5
BẢNG 2.2. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NƯỚC THẢI CỦA XƯỞNG 1 36 5
BẢNG 2.3. HỆ SỐ PHÁT THẢI CÁC CHẤT Ô NHIỄM ĐƯA VÀO MÔI
TRƯỜNG 37 5
BẢNG 2.4. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NƯỚC THẢI CỦA XƯỞNG 2 40 5
BẢNG 2.5. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NƯỚC THẢI CỦA XƯỞNG 1 42 5
BẢNG 2.6. KẾT QUẢ ĐO NỒNG ĐỘ KHÍ THẢI PHÁT TÁN TRONG KHU
VỰC SẢN XUẤT XƯỞNG 1 46 5
BẢNG 2.7. KẾT QUẢ ĐO NỒNG ĐỘ KHÍ THẢI PHÁT TÁN TRONG KHU
HÌNH 2.7. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XỬ LÝ BỤI GỖ XƯỞNG 2 47 7
HÌNH 3.1. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG 1 CỦA
CÔNG TY 61 7
HÌNH 3.2. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG 1 CỦA
CÔNG TY 68 7
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 2
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
MÔ TẢ TÓM TẮT CÔNG TY VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ QUA CỦA CÔNG TY 13
1.1. TÊN CÔNG TY
13
1.2. CHỦ CÔNG TY
13
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DOANH NGHIỆP
13
1.4. CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CỦA CƠ SỞ
16
1.5. QUY MÔ, CÔNG SUẤT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ MÁY
17
CHƯƠNG II 30
THỐNG KÊ, ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN THẢI CHÍNH PHÁT SINH TỪ HOẠT
ĐỘNG CỦA CÔNG TY 30
4.2. KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ
75
75
- TỔ CHỨC KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CHO CÔNG NHÂN VIÊN 75
- HUẤN LUYỆN CHO CÔNG NHÂN VỀ VỆ SINH AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ HƯỚNG DẪN BẢO HỘ LAO ĐỘNG TRƯỚC
KHI NHẬN CÔNG TÁC
75
- HUẤN LUYỆN CHO CÔNG NHÂN VỀ VỆ SINH AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ
HƯỚNG DẪN BẢO HỘ LAO ĐỘNG TRƯỚC KHI NHẬN CÔNG TÁC 75
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 3
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BOD
5
: Nhu cầu oxy sinh hóa
COD : Nhu cầu oxy hóa học
BTNMT : Bộ tài nguyên môi trường
BYT : Bộ y tế
QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
BVMT : Bảo vệ môi trường
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
TCVSLĐ : Tiêu chuẩn vệ sinh lao động
VSLD : Vệ sinh lao động
SS : Chất rắn lơ lửng
KPH : Không phát hiện
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 4
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
DANH MỤC BẢNG
BẢNG 1. DANH SÁCH CÁC CÁN BỘ TRỰC TIẾP THAM GIA THỰC HIỆN
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
BẢNG 2.8. KẾT QUẢ ĐO VI KHÍ HẬU VÀ TIẾNG ỒN XƯỞNG 1 52
BẢNG 2.9. KẾT QUẢ ĐO VI KHÍ HẬU VÀ TIẾNG ỒN XƯỞNG 2 53
BẢNG 2.10. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH CHẤT THẢI NGUY HẠI CỦA
XƯỞNG 1 53
BẢNG 2.11. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH CHẤT THẢI NGUY HẠI CỦA
XƯỞNG 2 54
BẢNG 2.12. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU ĐẤT 56
BẢNG 2.13. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NƯỚC NGẦM 58
BẢNG 2.14. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NƯỚC MẶT 59
BẢNG 3.1. HẠNG MỤC XÂY DỰNG CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC
THẢI XƯỞNG 1 69
BẢNG 4.1. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI TRONG GIAI ĐOẠN VẬN
HÀNH 73
BẢNG 4.3. KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG XƯỞNG 1 76
BẢNG 4.4. KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG XƯỞNG 2 76
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 6
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
DANH MỤC HÌNH
HÌNH 1.1. VỊ TRÍ XƯỞNG 1 CÔNG TY TNHH GOMO VIỆT NAM 14
HÌNH 1.2. VỊ TRÍ XƯỞNG 2 CỦA CÔNG TY TNHH GOMO VIỆT NAM 15
HÌNH 1.3. QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA XƯỞNG 2 18
HÌNH 2.1. SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
SINH HOẠT HIỆN HỮU XƯỞNG 1 37
HÌNH 2.2. SƠ ĐỒ CẤU TẠO BỂ TỰ HOẠI 3 NGĂN CỦA XƯỞNG 1 38
HÌNH 2.3. SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
SINH HOẠT HIỆN HỮU XƯỞNG 2 40
HÌNH 2.4. SƠ ĐỒ CẤU TẠO BỂ TỰ HOẠI 3 NGĂN CỦA XƯỞNG 2 41
HÌNH 2.5. QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI XƯỞNG 1 CỦA
CÔNG TY 43
vệ môi trường, khi cải tạo, mở rộng, nâng công suất thuộc đối tượng phải lập báo cáo
đánh giá tác động môi trường nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá
tác động môi trường mà hiện tại đã hoàn thành việc cải tạo, mở rộng, nâng công suất)
của Thông tư số 01/2012/TT – BTNMT ngày 16/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài
Nguyên và Môi Trường quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận
việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết, lập và đăng ký đề án bảo vệ môi
trường đơn giản.
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 8
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
Để thực hiện tốt công tác quản lý môi trường tại công ty thì Công ty chúng tôi kết hợp
với đơn vị tư vấn là Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghiệp Xanh tiến hành lập Đề
án chi tiết cho nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng của chúng tôi theo quy định của
Thông tư 01/2012TT - BTNMT.
2. CĂN CỨ ĐỂ LẬP ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT
2.1. Căn cứ về pháp lý
- Luật Bảo vệ Môi trường do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày
29/11/2005;
- Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998;
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình;
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 của Chính phủ quy định về việc đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
- Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về hoạt động quản lý
chất thải rắn;
- Nghị định 21/2008/NĐ-CP ngày 28/2/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 về việc quy định chi tiết và
- Các số liệu về khí tượng, thủy văn của tỉnh Bình Dương;
- Số liệu, tài liệu về kinh tế - xã hội của xã Chánh Mỹ;
- Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án cung cấp:
+ Giấy chứng nhận đầu tư số: số 461023000736-KD do Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình
Dương cấp lần đầu ngày 02 tháng 12 năm 2011;
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 10
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
+ Báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án đầu tư cho Nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng chi
nhánh 2 thuộc Công Ty TNHH Gomo Việt Nam.
2.3. Nguồn cung cấp tài liệu, dữ liệu tham khảo
- Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm, Lý Kim Bảng, Dương Đức
Hồng. Kỹ thuật môi trường. Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội – 2001.
- Phạm Ngọc Châu. Môi trường nhìn từ góc độ quản lý an toàn chất thải - Cục Bảo vệ
Môi trường.
- GS.TSKH. Phạm Ngọc Đăng. Môi trường không khí. Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà
Nội - 2003.
- Trần Đức Hạ. Xử lý nước thải sinh hoạt quy mô vừa và nhỏ. Nxb Khoa học và kỹ
thuật, Hà Nội – 2003.
- Lâm Minh Triết. Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp. Nxb ĐHQG thành phố Hồ
Chí Minh.
- Một số tài liệu tham khảo khác.
2.4. Tổ chức lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của: “Nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng – Công suất
150.000 sản phẩm/năm” do Công Ty TNHH Gomo Việt Nam chủ trì thực hiện với sự
tư vấn của Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghiệp Xanh.
Đơn vị lập báo cáo
Đại diện đơn vị: Công Ty TNHH Gomo Việt Nam
- Đại diên công ty: Ông DARIOSECQ FRANK Chức vụ: Tổng giám đốc
- Địa chỉ: Ấp Chánh Lộc 3, Xã Chánh Mỹ, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình
Dương.
1.1. TÊN CÔNG TY
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GOMO VIỆT NAM
1.2. CHỦ CÔNG TY
- Ông: DARIOSECQ FRANK
- Chức vụ: Tổng Giám Đốc
- Số hộ chiếu: 09AF29059
- Hộ khẩu thường trú: 66 Boulevard De La Liberte’ 5900 Lille, Pháp
- Chỗ ở hiện tại: 28 Bis, đường số 61, Phường Thảo Điền, Quận 2, Thành Phố
Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 0650.3833700 Fax: 0650.3883702
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DOANH NGHIỆP
Nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng của Công Ty TNHH Gomo Việt Nam gồm 2 phân
xưởng nằm tại Ấp Chánh Lộc 3, Xã Chánh Mỹ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình
Dương với tổng diện tích đất sử dụng của 2 phân xưởng là 8.272,80 m
2
. Với diện tích
và các mặt tiếp giáp của 2 phân xưởng như sau:
1.3.1. Phân xưởng 1
Xưởng 1 với diện tích là 4.214,80 m
2
. Trong đó diện tích nhà xưởng là 3.999,80 m
2
,
văn phòng : 81m
2
, showroom : 134 m
2
- Vị trí tọa độ như sau : 48N : X
UTM
- Vị trí tọa độ như sau : 48N X
UTM
= 679446 ; Y
UTM
= 1214737
- Vị trí tiếp giáp như sau :
+ Phía Đông: giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 14
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
+ Phía Nam: giáp kênh Rạch Trầu
+ Phía Nam: giáp nhà hàng Tây Hồ (khoảng 10m)
+ Phía Bắc: giáp Công Ty Cổ Phần An Mỹ Đức
Khoảng cách từ xưởng 2 đến nhà dân gần nhất khoảng 200m. Cách xưởng 2 khoảng
500m hướng về phía Nam là Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Văn Cừ, và Trường
Trung Học Phổ Thông Nguyễn Đình Chiểu. Đối diện với Xưởng 2 bên kia đường là
kho xăng Thành Lễ.
Vị trí của xưởng 2 sản xuất của công ty được thể hiện dưới hình sau:
Hình 1.2. Vị trí Xưởng 2 của Công Ty TNHH Gomo Việt Nam
Vị trí của 2 xưởng sản xuất của công ty nằm tại khu vực này có những điểm
thuận lợi sau:
- Đường giao thông: Hệ thống giao thông được xây dựng bằng bê tông nhựa, giáp
tuyến đường Nguyễn Văn Cừ kết nối với các đường Huỳnh Văn Cù, QL13 đi trung
tâm Thành phố Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Đồng Nai
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 15
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
- Hệ thống cấp nước: Tại khu vực xưởng 1 do lúc trước chưa có nước thủy cục nên tại
xưởng 1 sử dụng tạm thời bằng nguồn nước ngầm từ giếng khoang, đến nay đã có hệ
thống cấp nước thủy cục của Công Ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước Môi Trường
Bình Dương nên hiện tại hệ thống cấp nước cho xưởng 1 tương đối hoàn chỉnh. Đối
với xưởng 2 thì sử dụng nước thủy cục lấy từ hệ thống cấp nước của Công Ty Cổ Phần
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 16
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
- Các hạng mục đã có:
+ Kho diện tích: 48x74,5 = 3576 m
2
+ Nhà văn phòng diện tích; 10x15 = 150 m
2
+ Nhà bảo vệ diện tích: 3x4 = 12 m
2
- Các hạng mục dự kiến làm mới
+ Nhà căn tin diện tích: 14x18 – 252 m
2
+ Nhà vệ sinh quy mô 16 căn
+ Nhà để xe diện tích: 5x14 = 70 m
2
1.5. QUY MÔ, CÔNG SUẤT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ MÁY
Hoạt động sản xuất chính của công ty là gia công sản xuất các sản phẩm đồ gỗ gia
dụng như: giường, kệ, tủ… Công suất sản xuất được trình bày dưới bảng sau:
Bảng 1.1. Công suất của dự án
STT Tên sản phẩm Số lượng
1 Sản phẩm đồ gỗ gia dụng 150.000 sản phẩm/năm
Nguồn: Công Ty TNHH Gomo
Thời gian hoạt động của Công ty là 50 năm kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2005 theo
giấy phép kinh doanh số 461023000736-KD do Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương
cấp lần đầu ngày 02 tháng 12 năm 2011.
Công ty chính thức đi vào hoạt động sản xuất từ năm 2006 với công suất 28.000 sản
phẩm/năm; tháng 10 năm 2011 Công ty đã tăng năng xuất sản xuất lên 150.000 sản phẩm
/năm, đồng thời Công ty đã thuê 01 nhà xưởng của Tổng Công ty TM XNK Thanh Lễ -
TNHH MTV theo hợp đồng số 116/HĐTX/2012 ngày 26 tháng 3 năm 2012 với diện tích
4.085 m
Cưa cắt
Bào
Ghép gổ
Định hình
Chà nhám
Bán thành phẩm
Bụi, Tiếng ồn
Tiếng ồn
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
- Bào: Gổ cắt được chọn và Gỗ ghép được bào láng láng 4 mặt
- Định hình: Tạo dáng cho sản phẩm, tấm ván ghép được cắt theo qui cách từng chi tiết
sản phẩm. Qua máy tạo dáng, máy khoan để tạo ra hình dáng theo yêu cầu của sản
phẩm.
- Chà nhám: Để làm cho sản phẩm bóng đẹp và bền hơn, chi tiết sau khi được định
hình sẽ được chuyển qua công đoạn chà nhám nhiều lần.
- Bán thành phẩm: được đóng gói và vận chuyển về xưởng 1 để tiếp tục hoàn thiện sản
phẩm.
1.6.2. Quy trình hoạt động của xưởng 1
Hình 1.3. Quy trình hoạt động của xưởng 1
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 19
Bán thành phẩm của
xưởng 2
Tiếng ồn, gỗ vụn
Láp ráp thử, Chà nhám
Bụi, tiếng ồn, gỗ vụn
Lắp ráp thử
Hiệu chỉnh kích thước
Sơn dầu, đánh bóng
Tháo rời các chi tiết
Đóng thùng
STT Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng
Tình trạng đưa vào
hoạt động
1 Máy cắt mộng đực Cái 5 Mới 100%
2 Máy cắt mộng cái Cái 5 Mới 100%
3 Máy khoan đứng Cái 6 Mới 100%
4 Máy khoan ngang Cái 2 Mới 100%
5 Máy nén khí Cái 1 Mới 100%
6 Thiết bị đo và kiểm tra Cái 1 Mới 100%
7 Máy router Cái 1 Mới 100%
8 Máy bào cuốn 2 mặt Cái 1 Mới 100%
9 Máy ghép gỗ Cái 1 Mới 100%
10 Xe nâng Cái 2 Mới 100%
Nguồn: Công Ty TNHH Gomo
b. Danh sách máy móc thiết bị tại xưởng 2
Bảng 1.3. Danh sách máy móc thiết bị sử dụng tại xưởng 2
STT Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng
Tình trạng đưa vào
hoạt động
1 Bộ giàn máy cắt mộng đực Bộ 3 80%
2 Bộ giàn máy cắt mộng cái Bộ 3 80%
3 Bộ giàn máy khoan đứng Bộ 6 80%
4 Bộ giàn máy khoan ngang Bộ 9 80%
5 Máy nén khí Cái 1 80%
6 Thiết bị đo và kiểm tra Cái 1 80%
7 Máy router Cái 1 80%
8 Máy bào cuốn 2 mặt Bộ 2 80%
9 Máy ghép gỗ Cái 1 80%
10 Xe nâng Cái 2 Mới 100%
Nguồn: Công Ty TNHH Gomo
a. Nhu cầu về nước
Nguồn cấp nước
Nguồn nước cấp cho mọi hoạt động sinh hoạt, sản xuất của xưởng 1 được lấy từ giếng
khoan của công ty và hệ thống cấp nước thủy cục của Công Ty TNHH MTV Cấp
Thoát Nước Môi Trường Bình Dương.
Nước cấp cho xưởng 2 được lấy từ hệ thống cấp nước của Công Ty TNHH MTV Cấp
Thoát Nước Môi Trường Bình Dương.
Nhu cầu sử dụng
Tổng lượng nước mà công ty tiêu thụ trong một ngày dao động từ 35 - 38 m
3
/ngày.
Trong đó lượng nước cấp cho xưởng 1 khoảng: 25 m
3
/ngày, lượng nước cấp cho
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 22
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
xưởng 2 khoảng 10 m
3
/ngày được lấy từ nguồn nước thủy cục và 01 giếng khoan trong
khuôn viên công ty.
b. Nhu cầu về điện
Nguồn cung cấp
Nguồn điện 2 xưởng của công ty sử dụng được lấy từ mạng lưới quốc gia qua trạm
biến thế tại khu vực địa phương. Ngoài ra mỗi xưởng của công y đều có sử dụng máy
phát điện dự phòng sự cố mất điện.
Nhu cầu sử dụng
Lượng điện năng tiêu thụ phục vụ cho các mục đích sau đây:
- Sinh hoạt của cán bộ công nhân viên trong nhà máy
- Hoạt động của các loại máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất
- Tổng lượng điện năng tiêu thụ là 2.805 kw/tháng (lấy trung bình điện năng tiêu
Ở xưởng 2 thì công ty đang sử dụng các túi lọc tay áo nhằm thu hồi bụi khô phát
sinh trong quá trình sản xuất của công ty. Các thiết bị được trình bày dưới bảng sau:
Dự án: “Nhà máy sản xuất đồ gổ gia dụng – Công suất 150.000 sản phẩm/năm” 24
Đề án bảo vệ môi trường chi tiết “Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gomo Việt Nam”
Bảng 1.8. Danh sách máy móc, thiết bị trong hệ thống xử lý bụi khô của xưởng 2
STT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Số lượng
1 Chụt hút Cái 30
2 Hệ thống ống dẫn Hệ 1
3 Quạt hút Cái 8
4 Thiết bị lọc bụi ống tay áo Bộ 20
5 Buồng chứa bụi Cái 2
Nguồn: Công Ty TNHH Gomo
Trong thời gian tới công ty sẽ cho lắp đặt hệ thống xử lý bụi khô của công ty
bằng thiết bị Cyclone. Nhằm thu hồi tối đa lượng bụi phát sinh trong quá trình sản xuất
của công ty giảm thiểu ảnh hưởng bụi của công ty đến khu vực xung quanh.
1.8.3. Nguyên liêu, nhiêu liệu, vật liêu
Do đặt thù sản xuất nên công ty cho thu hồi bụi khô từ quá trình sản xuất nên không sử
dụng hóa chất trong công đoạn xử lý.
Tại xưởng 1 của công ty có xây dựng hệ thống xứ lý nước thải sản xuất và nước thải
sinh hoạt nên trong quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải của công y có sử dụng
một số loại hóa chất sau:
Bảng 1.9. Danh sách hóa chất sử dụng trong hệ thống xử lý nước thải xưởng 1
STT Tên hóa chất Đơn vị Số lượng
1 PAC ( Poly aluminum chloride)
kg/thán
g
50
2 Polymer
kg/thán
g