BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang44 Vậtlí12
Câu34.
CườngđộâmchuẩnlàI
0
=10
12
W/m
2
.Cườngđộâmtạimộtđiểmtrongmôi
trườngtruyềnâmlà10
5
W/m
2
.Mứccườngđộâmtạiđiểmđólà
A.
60dB
B.
50dB
C.
80dB
D.
70dB
Câu35.
ChođoạnmạchxoaychiềuRCnốitiếp.Đặtđoạnmạchvàođiệnápxoay
chiềucógiátrịhiệudụng220V.Điệnáphiệudụngởhaiđầutụđiệnbằng110V.Độ
lệchphagiữađiệnáphaiđầuđoạnmạchvớicườngđộdòng điệnquamạchlà
A.
3
p
Hiệu điện thế
hiệudụngtrênđiệntrởgiảm.
Câu37.
Khiđặtmộthiệuđiệnthếu=120cos200t(V)vàohaiđầuđoạnmạchgồm
cuộndâycóL=
200
R
.Khiđóhệsốcôngsuấtcủamạchlà
A.
3
2
B.
3
3
C.
2
4
D.
2
2
Câu38.
Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrình
5.cos( )x t
p
=
(cm)sẽquavịtrí
cânbằnglầnthứba(kểtừlúct=0)vàothờiđiểm
A.
t=2,5s.
B.
ur
luônluôn
A.
biếnthiêntuầnhoàntheokhônggiannhưngkhôngtuầnhoàntheothờigian.
B.
daođộngngượcphavàcóphươngvuônggócvớinhau.
C.
daođộngvuôngphavàvuônggócvớiphươngtruyềnsóng.
D.
daođộngcùngphavàcóphươngvuônggócvớinhau.
=========
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang1
BỘĐỀÔNTẬPHỌCKÌIMÔNVẬTLÍ12
ĐỀKIỂMTRAHỌCKÌI: 20102011
Câu1.
Daođộngtắtdần:
A.
cóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
B.
cócơnăngkhôngđổitheothờigian.
C.
luôncólợi.
D.
luôncóhại.
Câu 2.
Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(100
p
t)(V) vào hai đầu mộtđoạn
mạchgồmđiệntrởthuầnRmắcnốitiếpvớitụđiệnC=
C.
tụđiệnvàcuộndâythuầncảm.
D.
tụđiệnvàđiệntrởthuần.
Câu4.
Đặtđiệnápxoaychiềucóbiểuthứcu=U
0
cos(
w
t+
j
)(V)vàohaiđầuđoạn
mạchR,L,Cmắcnốitiếp,phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.
Điệnápcựcđạibiếnthiênđiềuhòatheothờigian
B.
Điệnáphiệudụngbiếnthiênđiềuhòatheothờigian
C.
Điệnápgiữahaiđầumạchlệchphagóc
j
sovớicườngđộdòng điệnquamạch
D.
Điệnáptứcthờibiếnthiênđiềuhòatheothờigian
Câu 5.
Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối
tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100
2
cos (100
p
t +
f=np
C.
60n
f
p
=
D.
60
pn
f =
Câu7.
MộtđoạnmạchxoaychiềugồmđiệntrởthuầnR,tụđiệnCvàcuộncảm
thuầnLmắcnốitiếp.Đặtvàohaiđầuđoạnmạchmộtđiệnápu=100
2
cos100
p
t(V)
thìcườngđộdòngđiệnquamạchlài=2
2
cos(100
p
t
3
p
)(A).ĐiệntrởRcógiátrị
là:
A.
50
v
T
l
=
Câu9.
Hainguồnkếthợplàhainguồncó:
A.
Cùngphabanđầuvàcùngbiênđộdaođộng.
B.
Cùngtầnsốvàhiệusốphakhôngđổitheothờigian.
C.
Cùngbiênđộvàhiệusốphakhôngđổitheothờigian.
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang2 Vậtlí12
D.
Cùngtầnsốvàcùngbiênđộdaođộng.
Câu10.
Mộtsónglantruyềntrênmặtnướccótầnsố4Hz.Biếtkhoảngcáchgiữa2
gợnsóngliêntiếpbằng2m.Tốcđộtruyềnsóngtrênmặtnướclà:
A.
2m/s
B.
8cm/s
C.
800cm/s
D.
50cm/s
Câu11.
Haidaođộngđiềuhòacùngphươngcóphươngtrìnhliđộlầnlượtlàx
1
=
3cos(
w
t+
2
p
)cmvàx
2
=3cos(
w
t+
6
p
)cm.Daođộngtổnghợpcủahaidaođộngnày
cóbiênđộbằng:
A.
6cm
B.
3cm
C.
3
3
cm
D.
2
)λ
D.
d
2
d
1
=k
2
l
Câu15.
MộtđoạnmạchxoaychiềugồmđiệntrởthuầnR=100
W
,tụđiệnCvàcuộn
cảmthuầnLmắcnốitiếp.Biếtđiệnáphiệudụnghaiđầumạch,haiđầucuộncảm,
haiđầutụđiệnđềubằng200V.Côngsuấttiêuthụcủađoạnmạchbằng
A.
200W
B.
800W
C.
100W
D.
400W
Câu16.
Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhòa.Khiconlắcchuyểnđộngtừvịtríbiên
vềvịtrícânbằngthìđạilượngcóđộlớntăngdầnlà:
A.
Câu19.
Sóngnganglàsóngcó:
A.
phươngdaođộngcủacácphầntửvậtchấthướngtheophươngnằmngang.
B.
phươngdaođộngcủacácphầntửvậtchấtvuônggócvớiphươngtruyềnsóng.
C.
phươngdaođộngcủacácphầntửvậtchấttrùngvớiphươngtruyềnsóng.
D.
phươngdaođộngcủacácphầntửvậtchấthướngtheophươngthẳngđứng.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang43
Câu24.
TrongmạchdaođộngđiệntừLC,điệntíchcủatụđiệnbiếnthiênđiềuhoà
vớichukỳ T.Nănglượngđiệntrườngởtụđiện
A.
biếnthiênđiềuhoàvớichukỳT/2.
B.
biếnthiênđiềuhoàvớichukỳ T.
C.
biếnthiênđiềuhoàvớichukỳ2T.
D.
không biến thiên điều hoà theo thời
gian.
Câu25.
Mộtconlắclòxogồmmộtlòxocóđộcứngk=100N/mvàvậtcókhối
lượngm=250g,daođộngđiềuhoàvớibiênđộA=6cm.Chọngốcthờigiant=0lúc
vậtquavịtrícânbằng.Quãngđườngvậtđiđượctrong0,1π(s)đầutiênlà
A.
9cm.
A.
mộtbướcsóng.
B.
mộtphầntưbướcsóng.
C.
một nửa bước
sóng.
D.
hailầnbướcsóng.
Câu29.
Sóngđiệntừvàsóngcơhọc
không
cócùngtínhchấtnàosauđây?
A.
truyềnđượcnhờtínhđànhồicủamôitrường.
B.
đều mang năng
lượng.
C.
đềuphảnxạ,khúcxạ,nhiễuxạ.
D.
vậntốcthayđổikhithayđổimôimôi
trường.
Câu30.
Trongdaođộngcủaconlắclòxo,nhậnxétnàosauđâylà
sai?
A.
Tầnsốdaođộngriêngchỉphụ thuộcvàođặctínhcủahệdaođộng.
B.
Biênđộdaođộngcưỡngbứcchỉphụthuộcvàobiênđộcủangoạilựctuầnhoàn.
t+5 /12
p
)cm
B.
x=
4 2
cos(
w
t+ / 2
p
)cm
C.
x =
6 3cos
(
w
t+19 /12
p
)cm
D.
x=
6 3cos
(
w
t+ / 2
p
v=0,2m/s
B.
v=22,5cm/s
C.
v=5cm/s
D.
v=15cm/s
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang42 Vậtlí12
A.
440W.
B.
172.7W.
C.
460W.
D.
115W.
Câu14.
CôngthứctínhnănglượngđiệntừcủamộtmạchdaođộngLClà
A.
2
0
W
C
Q
=
.
B.
2
0
D.
tăng20lần.
Câu16.
Mộtsóngngangtruyềntrênsợi dâyđànhồirấtdàivới vậntốcsóngv=
0,2m/s,chukỳdaođộngT=5s.Khoảngcáchgiữahaiđiểmgầnnhaunhấttrêndây
daođộngngượcphanhaulà
A.
0,5m.
B.
1m.
C.
2m.
D.
1,5m.
Câu17.
ĐặtvàohaiđầuđoạnmạchR,L,Cmắcnốitiếpmộthiệuđiệnthếdaođộng
điềuhoàcóbiểuthứcu=220
2
cos
w
t(V).Biếtđiệntrởthuầncủamạchlà100W.
Khi
w
thayđổithìcôngsuấttiêuthụcựcđạicủamạchcógiátrịlà
A.
440W.
B.
1
5cos(10 )( )x t cm
p
=
và
2
5cos(10 )( )
3
x t cm
p
p
= +
.Nănglượngdaođộngcủavậtlà
A.
0,25J.
B.
0,375J.
C.
0,475J.
D.
0,125J.
Câu21.
Trongviệctruyềntảiđiệnnăngđixa,biệnphápđểgiảmcôngsuấthaophí
trênđườngdâytảiđiệnlà
A.
tănghiệuđiệnthếởnơitruyềnđi.
B.
tăngchiềudàicủadây.
C.
cườngđộdòngđiệncựcđạitrongmạchlàI
o
thìchukỳdaođộngđiệntừtrongmạch
là
A.
0
0
2
Q
T
I
p
=
.
B.
0
0
2
I
T
Q
p
=
.
C.
2T LC
p
=
100π
3
(rad/s)
D.
π(rad/s)
Câu21.
Mộtconlắclòxogồmvậtnhỏkhốilượngmgắnvớimộtlòxonhẹcóđộ
cứng k. Tần số dao động của con lắc sẽ tăng lên hai lần khi:
A.
m giảm hai lần.
B.
ktăngbốnlần.
C.
kgiảmbốnlần.
D.
mtăngbốnlần.
Câu22.
Mộtvậtnhỏkhốilượng100gdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhliđộx=
10cos(πt)(xtínhbằngcm,ttínhbằngs).Lấyπ
2
=10.Cơnăngcủavậtdaođộngnày
là:
A.
50J
B.
5J
C.
0,0005J
D.
0,005J
p
-
.Biểuthứccủacườngđộdòng điệntrongmạchlà
A.
i=cos(100
p
t+0,5
p
)(A)
B.
i=4cos(100
p
t+0,5
p
)(A)
C.
i=cos(100
p
t0,5
p
)(A)
D.
i=4cos(100
p
t0,5
p
)(A)
Câu25.
=
l
D.
2
4
g
T
p
=
l
Câu26.
Trênmộtsợidâyđànhồidài1m,haiđầucốđịnh,cósóngdừngvới1bụng
sóng.Bướcsóngcủasóngtruyềntrêndâylà:
A.
1m
B.
2m
C.
0,5m
D.
0,25m
Câu27.
Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhòathựchiệnđược10daođộngtoànphần
trongkhoảngthờigian30giây.Thờigianngắnnhấtđểconlắcchuyểnđộngtừvịtrí
biênvềvịtrícânbằnglà:
A.
1,5s
50vòng
D.
8000vòng
Câu30.
Máyphátđiệnxoaychiều3phahoạtđộngdựatrênhiệntượng
A.
cảmứngđiện từ.
B.
cảmứngđiệntrường.
C.
cộnghưởng.
D.
tựcảm.
Câu31.
Mộtvậtnhỏdaođộngđiềuhòacótrênmộtquỹđạothẳngdài10cm.Quãng
đườngvậtđiđượctrongthờigianmộtchukìlà
A.
5cm
B.
10cm
C.
40cm
D.
20cm
Câu32.
Trongdaođộngđiềuhòa,giatốctứcthờicủavậtdaođộngtại mộtthời
điểmtluôn:
A.
cùngphavớiliđộdaođộng.
B.
vàtụđiệncódungkhángZ
C
.Biếtđiệnáphaiđầumạchlệchphaπ/2sovới
điệnáphaiđầutụđiện.Tổngtrởcủamạchđượctínhbằng:
A.
Z=Z
L
B.
Z=
2 2
( )
L C
R Z Z + + C.
Z=Z
C
D.
Z=R
Câu35.
MộtâmcócườngđộâmIlớngấp10lầncườngđộâmchuẩnI
0
thìmức
cườngđộcủaâmđólà:
A.
1dB
B.
10dB
C.
10
10
B
mạchgồmđiệntrởthuầnR=100
W
mắcnốitiếpvớicuộndâythuầncảmL.Biếthệsố
côngsuấtcosφ=
2
2
.Biểuthứccủacườngđộdòng điệntrongmạchlà
A.
i=
2
cos(100
p
t+
4
p
)(A)
B.
i=
2
cos(100
p
t
4
p
)(A)
C.
20lần
Câu40.
Mộtvậtnhỏdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhliđộx=Acos(
w
t+
j
).Khi
thếnăngbằng3lầnđộngnăngthìvậntốccủavậtcóđộlớnbằng:
A.
3
A
v
w
=
B.
3
A
v
w
=
C.
2
A
v
w
C.
giảmxuống.
D.
bằngkhông.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang41
C.
R=50
3
W và
4
10
C F
p
-
=
.
D.
R=
50
3
W và
4
10
C F
p
Câu8.
Tạicùngmộtvịtríđịalý,haiconlắcđơncóchukỳdaođộngriênglầnlượtlà
T
1
=2,0svàT
2
=1,5s,chukỳdaođộngriêngcủaconlắcthứbacóchiềudàibằng
tổngchiềudàicủahaiconlắcnóitrênlà:
A.
3,5s.
B.
4,0s.
C.
2,5s.
D.
5,0s.
Câu9.
ConlắclòxodaođộngđiềuhòatheophươngngangvớibiênđộlàA(hay
x
m
).Liđộcủavậtkhiđộngnăngcủavậtbằngthếnăngcủalòxolà
A.
2
4
A
x =±
.
B.
2
A
R=50W và
3
1
10
C F
p
-
=
.
B.
R =50 W và
3
1
2.10
C F
p
-
=
.
C.
R=40W và
3
1
10
FC
dướigắnvật.Gọiđộgiãncủalòxokhivậtởvịtrícânbằnglà
D
l.Choconlắcdao
độngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộlàA(A>
D
l).Lựcđànhồicủalò
xocóđộlớnnhỏnhấttrongquátrìnhdao độnglà
A.
F=k(A
D
l).
B.
F=k
D
l.
C.
F=kA.
D.
F=0.
Câu13.
Đặtmộthiệuđiệnthếxoaychiều
( )
220 2 cos 100u t
p
=
(V)vàohaiđầu
đoạnmạchR,L ,Ckhôngphânnhánhcóđiệntrở R=110
W
A.
5
s
p
B.
5 s
p
.
C.
1
5
s
p
.
D.
5
s
p
.
Câu40.
ChođoạnmạchABgồmđiệntrởthuần
50 3R = W
,cuộncảmthuầncóđộ
A.
160V.
B.
80V.
C.
60V.
D.
40V.
Câu2.
Mộtmạchdaođộngcótụđiện
3
2
.10 FC
p
-
=
vàcuộndâythuầncảm L.Đểtần
sốdaođộngđiệntừtrongmạchbằng500HzthìLphảicógiátrịlà
A.
3
10
H
2
p
-
.
B.
D.
6,28(m/s).
Câu 4.
Trongsựgiaothoasóngtrên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha,
nhữngđiểmdaođộngvớibiênđộcựcđạicóhiệukhoảngcáchtừđótớicácnguồn
vớik=0, ±1, ±2, cógiátrịlà
A.
2 1
2
d d k
l
- =
.
B.
2 1
d d k
l
- =
.
C.
2 1
2d d k
l
- =
.
D.
2 1
1
p
-
=
.
B.
R =50
3
W và
3
10
5
C F
p
-
=
.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang5
Câu43.
Mộtmạchdaođộngđiệntừtựdogồmtụđiệncóđiệndung1μFvàcuộndây
cóđộtựcảmL.Biểuthứccủađiệnáphaiđầubảntụlà:u=U
0
cos10000t(V).Độtự
cảmcủacuộndâylà:
A.
5.10
2
B.
W=
2
0
2
q
C
C.
W=
2
0
2
U
C
D.
W=
2
0
2
I
L
Câu45.
NhậnđịnhnàosauđâyvềhiệuứngĐốpplelà
sai
?
A.
Khinguồnphátâmchuyểnđộngraxamáythuthìtầnsốâmthuđượcgiảmđi.
B.
Khimáythuchuyểnđộngraxanguồnphátâmthìtầnsốâmthuđượctănglên.
C.
là:
A.
8kg.m
2
B.
32kg.m
2
C.
16kg.m
2
D.
4kg.m
2
Câu48.
Chọnphátbiểu
sai
khinóivềmomenquántínhcủamộtvậtrắnđốivớimột
trụcquayxácđịnh:
A.
momenquántínhcủamộtvậtrắnluônluôndương.
B.
momen
quántínhcủamộtvậtrắnđặctrưngchomứcquántínhcủavậttrongchuyểnđộng
quay.
C.
momenquántínhcủa mộtvậtrắncóthểdươnghoặcâmtùythuộcchiều
quaycủavật.
D.
momenquántínhcủamộtvậtrắnphụthuộcvịtrícủatrụcquay.
ĐỀÔNHK1SỐ1
x
) cm,
trongđóxtínhbằngcm,ttínhbằnggiây.Tốcđộtruyềnsónglà
A.
5m/s.
B.
0,1m/s.
C.
50cm/s.
D.
0,1cm/s.
Câu4.
Mộtsợi dâyđànhồidài60cm,đượcrungvớichukỳ0,02s,trêndâytạo
thànhmộtsóngdừngổnđịnhvới4bụngsóng,haiđầulà2nútsóng.Tốcđộsóngtrên
dâylà:
A.
v=15m/s.
B.
v=60cm/s.
C.
v=12m/s.
D.
v=75cm/s.
Câu5.
Trongcácđạilượngđặctrưngchodòngđiệnxoaychiềusauđây,đạilượng
nào
khô ng
dùnggiátrịhiệudụng?
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang6 Vậtlí12
max
=
w
A
C.
a
max
=
w
A
D.
a
max
=
w
2
A
Câu8.
Phátbiểunàosauđâylà
khôngđúng
?
A.
Dòngđiệncócườngđộbiếnđổiđiều
hoàtheothờigiangọilàdòng điệnxoaychiều.
B.
Suấtđiệnđộngbiếnđổiđiềuhoàtheothờigiangọilàsuấtđiệnđộngxoaychiều.
C.
Điệnápbiếnđổiđiềuhoàtheothờigiangọilàđiệnápxoaychiều.
D.
Chodòngđiệnmộtchiềuvàdòngđiệnxoaychiềulầnlượtđiquacùng1điệntrở
)
Câu10.
Dòngđiệnchạyquađoạnmạchxoaychiềucódạngi=2cos100
p
t(A),điện
ápgiữa2đầuđoạnmạchcógiátrịhiệudụnglà12V,vàtrểpha
p
/3sovớidòngđiện.
Biểuthứccủađiệnápgiữa2đầuđoạnmạchlà
A.
u=12
2
cos(100t+
p
/3)(V).
B.
u=12
2
cos(100t
-p
/3)(V).
C.
u=12
2
cos100
p
t(V).
D.
u=12cos100
p
D.
0,707
Câu13.
Một máybiếnthế cósốvòngcuộnsơcấplà600vòng,cuộnthứcấp50
vòng,đượcmắcvàomạngđiệnxoaychiềutầnsố50Hz,khiđócườngđộdòngđiện
quacuộnsơcấplà1A.Cườngđộdòng điệnquacuộnthứcấplà
A.
2,00A
B.
1,41A
C.
24A
D.
12A
Câu14.
Chođoạnmạch:R=40
W
;L=0,318H;Cthayđổiđược.Dòngđiệnqua
mạchlà:i=4cos100
p
t(A).TìmCđểdòng điệncùngphavớiđiệnáp.
A.
15,8
m
F
B.
31,8
m
F
C.
B.
cùngtầnsố,ngượcpha.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang39
Câu 27.
Mộtvật mchịu tácđộngđồngthời hai daođộngđiềuhòacùng phương,
cùng tần số
1
4cos(10 / 4)x t
p
= -
(cm) và
2
4sin(10 / 4)x t
p
= +
(cm). Trong đó t tính
bằnggiây(s).Tốcđộcựcđạimàvậtđạtđượclà
A.
0,4m/s.
B.
80m/s.
C. 0, 4 2
m/s.
D.
0,8m/s.
Câu28.
Mộtsóng cóchukỳ0,25sthìtầnsốcủasóngnàylà
A.
8Hz.
(V)vàohaiđầumộtđoạnmạch
gồmcuộncảmthuầncóđộtựcảm
1
L H
p
=
vàtụđiệncóđiệndung
4
10
2
C F
p
-
=
mắc
nốitiếp.Cườngđộhiệudụngcủadòng điệntrongđoạnmạchlà
A.
0,75A.
B.
2A.
C.
1,5A.
D.
2 2
A.
Câu31.
D. 2
m
f
k
p
=
.
Câu32.
MộtđiểmMchuyểnđộngđềutrênmộtđườngtròncóđườngkínhd,vớitốc
độgóc
w
.HìnhchiếuPcủađiểmMlênmộtđườngkínhcủađườngtròndaođộng
điềuhòavớibiênđộA,chukỳTđượcxácđịnhbởi:
A.
2
d
A =
và
2
T
w
p
=
.
B.
=
.
Câu33.
ĐặtvàohaiđầucuộndâycóđộtựcảmLmộtđiệnáp
u = U 2cos2πft
.Để
giảmcảmkhángcủacuộndâytacóthể:
A.
tăngđiệnápU.
B.
giảmđiệnápU.
C.
tăngđộtựcảmLcủacuộndây.
D.
giảmtầnsốfcủađiệnápu.
Câu34.
Mộtsóngâmtruyềntừkhôngkhívàonướcthì
A.
tầnsốkhôngthayđổi,cònbướcsóngthayđổi.
B.
tầnsốthayđổi,cònbướcsóngkhôngthayđổi.
C.
tầnsốvàbướcsóngđềukhôngthayđổi.
D.
tầnsốvàbướcsóngđềuthayđổi.
Câu35.
Mộtconlắcđơncóchiềudài1m,daođộngđiềuhòatạinơicógiatốctrọng
trường10m/
2
s
C.
cùngpha.
D.
lệchphaπ/3.
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang38 Vậtlí12
điệnbằng
100 W
vàcườngđộdòngđiệntrongmạchtrễpha
4
p
sovớiđiệnápu.Giá
trịcủaLlà:
A.
1
H
p
.
B.
4
H
p
.
C.
Câu20.
Conlắcđơncóchiềudài l ,daođộngđiềuhòavớichukỳT.Giatốctrọng
trườngtạinơiđặtconlắcđượcxác địnhbởi
A.
2
2
4
T
g
p
=
l
.
B.
2
2
4
T
g
p
=
l
.
C.
2 2
4 T
1 os .mg c
a
+ l
B.
( )
1 os .mg c
a
- l
C.
( )
1 sin .mg
a
- l
D.
( )
3 2 os .mg c
a
- l
Câu22.
Trongdaođộngđiềuhòathìcơnăng
A.
tỉlệthuậnvớitầnsốgóc.
B.
tỉlệnghịchvớichukỳ.
C.
đượcbảotoàn.
D.
tỉlệthuậnvớibiênđộdaođộng.
Câu23.
Mộtmáybiếnáplýtưởnggồmcuộnsơcấpcó
2
.
N
U U
N
=
Câu24.
Dòng điệnxoaychiềutrongđoạnmạchchỉcóđiệntrởthuần
A.
cùngtầnsốvớiđiệnápởhaiđầuđoạnmạchvàcóphabanđầuluônbằng0.
B.
luônlệchphaπ/2sovớiđiệnápởhaiđầuđoạnmạch.
C.
cùngtầnsốvàcùngphavớiđiệnápởhaiđầuđoạnmạch.
D.
cógiátrịhiệudụngtỉlệthuậnvớiđiệntrởcủamạch.
Câu25.
Nhậnxétnàosauđây
khôngđú ng
?
A.
Biênđộdaođộngcưỡngbứcđạtcực
đạikhitầnsốcủalựccưỡngbứcbằngtầnsốdaođộngriêngcủavật.
B.
Daođộngtắtdầncàngnhanhnếulựccảncủamôitrườngcànglớn.
C.
Biênđộcủadaođộngcưỡngbứckhôngphụthuộctầnsốcủalựccưỡngbức.
D.
Daođộngcưỡngbứccótầnsốbằngtầnsốcủalựccưỡngbức.
Câu26.
điệnáphiệudụnggiữa2đầuđiệntrởđạtcựcđại.
B.
điện áp hiệu
dụnggiữa2đầucuộncảmđạtcựcđại.
C.
tổngtrởcủamạchđạtgiátrịlớnnhất.
D.
điệnáphiệudụnggiữa2đầutụđiệnvàcuộncảmbằngnhau.
Câu18.
Conlắcđơndaođộngđiềuhoàvớichukì1stạinơicógiatốctrọngtrường
g=9,8m/s
2
,chiềudàicủaconlắclà
A.
l=2,45m.
B.
l=1,56m.
C.
l=0,248m.
D.
l=2,48m.
Câu19.
Conlắclòxongangdao độngđiềuhoàvớibiênđộA=4cm,chukỳT=0,5s,
khốilượngcủaquảnặnglàm=0,4kg,(lấy
p
2
=10).Giátrịcựcđạicủalựcđànhồitác
dụngvàovật :
A.
F
U
L
=U
C
B.
U
R
>U
C.
U
L
>U
D.
U
C
>U
Câu22.
Phátbiểunàosauđâylà
đúng
vớimạchđiệnxoaychiềuchỉchứatụđiện?
A.
Dòng.điệnsớmphahơnđiệnáp1góc
p
/2.
B.
Dòng điệntrễphahơnđiệnáp1góc
p
/4.
C.
Dòng điệnsớmphahơnđiệnáp1góc
(F)vàcuộncảmL=
2
p
(H)mắcnốitiếp.Đặtvào2đầuđoạnmạchABmột
điệnápxoay chiềucó dạng u=100cos100
p
t(V). Cườngđộ dòngđiện hiệu dụng
trongmạchlà:
A.
I=0,5A
B.
I=1,41A
C.
I=2A
D.
I=1A
Câu25.
Mộtđiệntrởthuần50 W vàmộttụđiệnCmắcnốitiếp.Điệnápgiữahai
đầuđoạnmạchsớmphahơnđiệnápgiữahaibảntụđiệnmộtgóc / 6
p
.Dungkháng
củatụbằng:
A.
50
2
W
B.
50/
p
(H),tụđiệncóđiện
dungC=
4
10
p
-
(F)mắcnốitiếpvớiđiệntrởthuầncógiátrịthayđổi.Đặtvào2đầu
đoạnmạch1điệnápxoaychiềucódạngu=220cos(100
p
t)V.Khicôngsuấttiêuthụ
trongmạchđạtgiátrịcựcđạithìđiệntrởphảicógiátrịlà
A.
R=200
W
.
B.
R=100
W
.
C.
R=150
W
.
D.
R=50
W
Dòng điệntrễphahơnđiệnáp1góc
p
/4.
Câu30.
Nhậnxétnàosauđâyvềmáybiếnáplà
không
đúng?
A.
Máybiếnápcóthểtăngđiệnáp.
B.
Máybiếnápcóthểgiảmđiệnáp.
C.
Máybiếnápcóthểthayđổitầnsốdòng điệnxoaychiều.
D.
Máybiếnápcótácdụngbiếnđổicườngđộdòng điện.
Câu31.
Mộtcuộndâykhimắcvàođiệnápxoaychiều220V50Hzthìcườngđộ
dòngđiệnquacuộndâylà2Avàcôngsuấttiêuthụtrêncuộndâylà150W.Hệsố
côngsuấtcủamạchlàbaonhiêu?
A.
0,75.
B.
0,34.
C.
0,25.
D.
0,54.
Câu32.
Mộtconlắclòxogồmvậtnặngkhốilượng0,4kggắnvàođầulòxocóđộ
cứng40N/m.Ngườitakéoquảnặngrakhỏivịtrícânbằng1đoạn2cmrồithảnhẹ
bằng 1 bước sóng.
B.
bằng1/4bướcsóng.
C.
bằng2lầnbướcsóng.
D.
bằng1nửabướcsóng.
Câu35.
Mộtchấtđiểmthamgiađồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphương,cùng
tầnsốvàvuôngphanhau,biênđộlầnlượtlà3cmvà4cm.Biênđộcủadaođộngtổng
hợplà:
A.
6cm.
B.
7cm.
C.
5cm.
D.
1cm.
Câu36.
Hiệnnayngườitathườngdùngcáchnàosauđâyđểlàmgiảmhaophíđiện
năngtrongquátrìnhtruyềntảiđiệnđixa?
A.
Xâydựngnhàmáyđiệngầnnơitiêuthụ.
B.
Tăngđiệnáptrướckhitruyềntảiđiệnnăngđixa.
C.
Dùngdâydẫnbằngvậtliệusiêudẫn.
D.
Tăngtiếtdiệndâydẫndùngđểtruyểntải.
J.
C.
5J.
D.
50J.
Câu10.
Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrình
4sin(4 )
6
x t
p
p
= +
,vớixtính
bằngcm,ttínhbằngs.Chukỳdaođộngcủavậtlà
A.
0,5s.
B.
2s.
C.
0,25s.
D.
1s.
Câu11.
Mộtvậtnhỏdaođộngđiềuhòacóbiênđộ10cm,chukỳ2s.Ởthờiđiểm
ban đầu (t = 0), vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương với tốc độ
5 3
p
L
p
= C.
1
.
2
f
LC
p
=
D.
2
1
.
4
f
LC
p
=
Câu13.
Mộtvậtdaođộngđiềuhòacóquỹđạolàmộtđoạnthẳngdài8cmvàtầnsố
0,5Hz.Chọngốcthờigianlàlúcvậtđiquavịtrícânbằngtheochiềuâm.Phương
trìnhdao độngcủavậtlà:
A.
4cos( )
2
x t
= +
(cm).
Câu14.
Khicósóngdừngtrêndây,khoảngcáchgiữanútvàbụngliềnkềbằng
A.
mộtnửabướcsóng.
B.
mộtbướcsóng.
C.
mộtphầntưbướcsóng.
D.
mộtsốnguyênlầnbướcsóng.
Câu15.
Đặtđiệnáp
2 osu U c t
w
=
vàohaiđầuđoạnmạchgồmđiệntrởthuầnR,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết
1
LC
w
=
.Tổngtrởcủađoạnmạchnàybằng:
A.
R.
B.
2R.
C.
D.
mộtsốbánnguyênlầnbướcsóng.
Câu18.
Đặtđiệnáp
2 os100u U c t
p
=
vàohaiđầuđoạnmạchR,L,Cmắcnốitiếp.
Biếtđiệntrởthuần
100R = W
,cuộncảmthuầncóđộtựcảmL,dungkhángcủatụ
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang36 Vậtlí12
ĐỀSỐ9.
Câu1.
Phátbiểunàosauđâyvềđộngnăngvàthếnăngtrongdaođộngđiềuhòalà
đúng
?
A.
Độngnăngđạtgiátrịcựcđạikhigiatốcđạtcựcđại.
B.
Thếnăngđạtgiátrịcựctiểukhivậntốcbằngkhông.
C.
Độngnăngđạtgiátrịcựctiểukhigiatốcđạtcựcđại.
D.
Thếnăngđạtgiátrịcựcđạikhigiatốcbằngkhông.
Câu2.
MộtmạchđiệnxoaychiềukhôngphânnhánhgồmđiệntrởthuầnR,cuộn
cảmthuầnLvàtụđiệnC;Đặtvàohaiđầuđoạnmạchđiệnápxoaychiềucótầnsốvà
điệnáphiệudụngkhôngđổi.Dùngvônkếcóđiệntrởrấtlớn,lầnlượtđođiệnápở
os 1.c
j
=
D.
1
os .
2
c
j
=
Câu3.
MộtsóngcơtruyềntrongmộtmôitrườngdọctheotrụcOxvớiphươngtrình
5cos(3 )u t x
p p
= -
(cm)(xtínhbằngmét,ttínhbằnggiây).Tốcđộtruyềnsóngbằng
A.
1
6
m/s.
B.
1
3
m/s.
C.
6m/s.
D.
3m/s.
Câu4.
Trênmộtsợidâycóchiềudài l ,haiđầucốđịnhđangcósóngdừng,trêndây
.R C
w
+
B.
( )
2
2
.R C
w
-
C.
2
2
1
.R
C
w
æ ö
-
ç ÷
è ø
D.
2
2
1
.R
C
w
C.
120πrad/s.
D.
50πrad/s.
Câu7.
MộtsợidâyABdài100cmcăngngang,đầuBcốđịnh,đầuAgắnvớimột
nhánhcủaâmthoadaođộngđiềuhòavớitầnsố40Hz.TrêndâyABcómộtsóng
dừngổnđịnh,Ađượccoilànútsóng.Tốcđộtruyềnsóngtrêndâylà20m/s.KểcảA
vàB,trêndâycó
A.
3nútvà2bụng.
B.
7nútvà6bụng.
C.
9nútvà8bụng.
D.
5nútvà4bụng.
Câu8.
Tạimộtđiểm,đạilượngđobằnglượngnănglượngmàsóngâmtruyềnqua
mộtđơnvịdiệntíchđặttạiđiểmđó,vuônggócvớiphươngtruyềnsóngtrongmột
đơnvịthờigianlà
A.
mứccườngđộâm.
B.
độtocủaâm.
C.
cườngđộâm.
D.
độcaocủaâm.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
p
=U
d
3
D.
U
p
=3U
d
Câu39.
ChođoạnmạchRLCnốitiếp
U
R
=40V;U
L
=50V;U
C
=80V.Điệnáphiệudụng2đầumạch
A.
50V
B.
70V
C.
10V
D.
170V
Câu40.
Đặtvào2đầucuộncảmL=2/
p
(H)mộtđiệnápxoaychiều220V50Hz.
=
w
2
(A
2
x
2
)
C.
2 2
2
2
A x
v
w
-
=
D.
2
2 2
2
v
A x
w
= +
Câu2.
.Biết
1
l
=2
2
l
,hệthứcnàosau
đây làđúng?
A.
f
2
=
2
f
1
B.
f
1
=
1
2
f
2
C.
f
1
=2f
2
D.
f
.Bỏquamọimasátvàlựccảncủamôitrường.
Chukìdaođộngcủaconlắc cógiátrịnàosauđây?
A.
2,0(s)
B.
1,0(s)
C.
0,5(s)
D.
2
p
(s)
Câu6.
Mộtvậtthựchiệnhaiđồngthờidaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsố
vàcùngbiênđộ.Biênđộcủadaođộngtổnghợpbằng0khiđộlệchphacủahaidao
độngthànhphần(
Dj
)cógiátrịnàosauđây? (nlàsốnguyên)
A.
Dj
=(2n+1)
p
/2
B.
Dj
=2n
p
C.
Dj
=(2n+1)
=
Asin10t(daođộng1)vàx
2
=Acos10t(daođộng2).Nhậnđịnhnàosauđâylàđúng?
A.
Khôngthểsosánhđược"pha"củahaidaođộngtrênvìchúngđượcmôtảbởihai
phươngtrìnhcódạngkhácnhau.
B.
Daođộng 1sớmphaπ/2sovớidaođộng2
C.
Daođộng 1chậmphaπ/2sovớidaođộng2
D.
Daođộng 1cùngphavớidaođộng2
Câu9.
MộtvậtthựchiệndaođộngđiềuhòatrêntrụcOx,Chọnphátbiểulàđúng?
A.
Vậtsẽ đổichiềuchuyểnđộngkhicườngđộlực tác dụnglênvậtđạtgiátrịcựcđại.
B.
Vậntốccủavậtbiếnthiênđiềuhòacùngtầnsốvàchậmphaπ/2sovớiliđộ.
C.
Cơnăngcủavậttỉlệ vớibiênđộ daođộng.
D.
Quĩđạocủavậtlàmộtđườngsin (hoặccos)theothờigian.
Câu10.
Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớitầnsốgóc
w
,thếnăngcủavậtấybiếnthiên
tuầnhoànvớichukì:
A.
T'=
2msẽdaođộngvớitầnsốlàbaonhiêu?
A.
2f
.
B.
2f.
C.
f
2
.
D.
f.
Câu12.
Trongcácnhậnđịnhsauđây,nhậnđịnhnàolà
sai
?
A.
Biênđộdaođộngcưỡngbứcphụthuộcvàobiênđộcủalựccưỡngbức.
B.
Khi
cócộnghưởngdaođộngthìtầnsốcủangoạilựcbằngtầnsốriêngcủahệdaođộng.
C.
Daođộngduytrìlàdaođộngcóbiênđộkhôngđổivàcóchukìbằngchukìdao
độngriêngcủahệ.
D.
Tầnsốcủadaođộngcưỡngbứcluônluônbằngtầnsốriêngcủahệdaođộng.
Câu13.
Chọncâuphátbiểu
sai
?
π/3
B.
π/6.
C.
π/3.
D.
/ 6
p
- .
Câu15.
Trongdaođộngđiềuhòa,liđộvàgiatốcluônbiếnthiênđiềuhòacùngtần
sốvà:
A.
Ngượcphanhau
B.
Cùngphanhau
C.
Lệchphanhauπ/4.
D.
Lệchphanhau π/2
Câu16.
Đểphânbiệtsóngngangvàsóngdọcngườitacăncứvào:
A.
Phươngtruyềnsóng.
B.
Môitrườngtruyềnsóng.
C.
Phươngdaođộngvàphươngtruyềnsóng.
D.
Vậntốctruyềnsóng.
Câu39.
Mộtvậtdaođộngđiềuhoàcóphươngtrình:x=4cos2πt(cm).Tốcđộtrung
bìnhcủavậttừlúct=0đếnlúcvậtquavịtrícânbằnglầnđầutiênlà:
A.
8cm/s
B.
12cm/s
C.
16cm/s
D.
4cm/s
Câu40.
Haidaođộngđiềuhoàcùngphươngcùngtầnsốf=2Hz,cóbiênđộvàpha
banđầulầnlượtlà:A
1
=3cm;A
2
=5cm;φ
1
=0;φ
2
=π.Daođộngtổnghợpcủa2dao
độngtrênlà:
A.
x=2cos(4πt+π)(cm).
B.
x=2cosπt(cm).
C.
x=5cos(πtπ)cm
D.
D.
200W.
Câu43.
MạchđiệnxoaychiềuRLCnốitiếp,điệnáp2đầumạchlàu=200cos100πt
(V),L=
2
p
H,C=
100
3
p
µF,Rlàmộtbiếntrở.ĐiềuchỉnhRđểcườngđộhiệudụng
trongmạchcựcđại.Khiđó:
A.
I
max
=
2
A
B.
I
max
=4A
C.
I
max
=1A
1,41A
C.
2A
D.
2,8A
Câu46.
Tronghiệntượngsóngdừngtrênmộtsợidây,khoảngcáchgiữamộtbụng
vàmộtnútlà:
A.
(2k+1)
4
l
B.
d=k
2
l
C.
d=λ
D.
d=k
4
l
Câu47.
Sóngtrênmặtnướccókhoảngcáchgiữa3gợnlồiliêntiếplà3m.Vậntốc
B.
φ=
3
p
C.
φ=
3
p
D.
φ=
6
p
Câu27.
ĐặtvàohaiđầumạchđiệnRLCnốitiếpmộtđiệnápxoaychiềucógiátrị
hiệudụngkhôngđổithìđiệnáphiệudụngtrêncácphầntửR,L,Clầnlượtbằng30V;
50V;90V.Khithay tụCbằngtụC'đểmạchcócộnghưởngđiệnthìđiệnáphiệu
dụnghaiđầuđiệntrởbằng:
A.
100V
B.
70
2
V
C.
B.
200V.
C.
50
3
V.
D.
100V.
Câu29.
Đặt2đầumạchRLCnốitiếpvàohiệuđiệnthếxoaychiềucóhiệuđiệnthế
hiệudụngU=100V,khiRbiếnđổitachọnđược2giátrịcủaRlàR
1
vàR
2
vớiR
1
+
R
2
=100Ωlàmchocôngsuấtmạchgiốngnhau.Côngsuấtmạchlúcđólà:
A.
200W
B.
50W
C.
100W
D.
150W
Câu30.
ThựchiệngiaothoatrênmặtmộtchấtlỏngvớihainguồnS
99cm;
Câu32.
Mộtđĩađặc,mỏngcóbánkính0,2m,khốilượng1kg.Đĩacóthểquayxung
quanhtrụcđốixứngđiquatâmvàvuônggócvớimặtphẳngđĩa.Đĩachịutácdụng
củamộtmômenlựckhôngđổiM=2Nm.Mômenđộnglượngcủađĩatạithờiđiểmt
=2skểtừkhiđĩabắtđầuquaylà:
A.
7kgm
2
/s.
B.
6kgm
2
/s.
C.
4kgm
2
/s.
D.
2kgm
2
/s.
Câu33.
GọiI
0
làcườngđộdòngđiệncựcđại,U
0
làhiệuđiệnthếcựcđạigiữahai
bảntụđiệntrongmạchdaođộngLClítưởng.CôngthứcliênhệgiữaI
0
MộtmạchdaođộngLCcótầnsốgóc10
3
rad/s.Điệntíchcựcđạitrêntụ
điệnlà5.10
8
C.Khidòng điệntrongmạchlà3.10
5
Athìđiệntíchtrêntụđiện là:
A.
2.10
8
C
B.
10
8
C
C.
4.10
8
C
D.
3.10
8
C
Câu35.
Mộtcáiđĩađangquayvớitốcđộgóc120rad/sthìbịhãmquaychậmdần
đềuvớigiatốcgóckhôngđổi4rad/s
2
.Saubaolâuđĩadừnglại?
A.
Trongquátrìnhtruyềnsóng,vậntốctruyềnsóngcủamộtmôitrườngphụ
thuộcvàoyếutốnàosauđây?
A.
Tầnsốsóng.
B.
Nănglượngsóng.
C.
Biênđộdaođộngcủasóng.
D.
Tínhchấtcủamôitrường.
Câu18.
Nhậnđịnhnàodướiđâylà
sai
?Mộtsóngcơtruyềntrênmộtdâyđànhồi
mảnhvàdàivớibiênđộkhôngđổi.HaiđiểmAvàBtrêndâydaođộngcùngphavới
nhauthì:
A.
KhiAquavịtrícânbằngtheochiềudươngthìBquavịtrí
cânbằngtheochiềuâm.
B.
Liđộcủachúngbằngnhautạimọithờiđiểm.
C.
Hiệusốphagiữahaiđiểmbằngsốchẵnlần
p
.
D.
Khoảngcáchgiữahaiđiểmbằngmộtsốnguyênlầnbướcsóng.
Câu19.
Khinóivềsóngcơhọc thìphátbiểunàodướiđâylà đúng?
5cm.
C.
10cm.
D.
20cm.
Câu22.
Trongthínghiệmgiaothoasóngtrênmặtnước,hainguồnkếthợpS
1
,S
2
có
cùngđộbiênđộ2,0cmvàkhôngđổi.Nhữngđiểmtrênvùnggiaothoamàtạiđócó
haisóngtớităngcườngnhau sẽdaođộngvớibiênđộ:
A.
2,8cm.
B.
4,0cm.
C.
1,2cm.
D.
2,0cm.
Câu23.
MộtdâyđànhồiAB,đầuAgắnvàomộtâmthoadaođộng.Phátbiểunào
dướiđây là
sai
?
A.
NếuBlàvậtcảncốđịnhthìsóngtớivàsóngphảnxạtạiBsẽ ngượcphanhau.
B.
SóngtớivàsóngphảnxạtạiBluônluôn cùngphanhau.
D.
Âmsắclàmộtđặctrưngsinhlícủaâm,giúptaphânbiệtâmdocácnguồnkhác
nhauphátra.Âmsắccóliênquanmậtthiếtvớiđồthịdaođộngâm.
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang12 Vậtlí12
Câu 26.
Cho mạchđiện AB nhưhìnhvẽ .Hộp Xchứa mộttrongba
phầntử:ĐiệntrởR,hoặccuộncảmthuần,hoặctụđiện.Biếtrằngdòngđiệnquamạch
sớmphahơnđiệnápgiữahaiđầumạchđiệnABlàπ/2.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.
HộpXchứatụđiện.
B.
HộpXchứacuộncảmthuần
C.
HộpXchứađiệntrởR
D.
KhôngthểxácđịnhđượcphầntửtronghộpXvìdữkiệnchưađầyđủ.
Câu 27.
Đồ thị mô tả sự biến thiên của cường độ
dòngđiệnitheotheothờigiantnhưhìnhvẽ.Cườngđộdòngđiệniđượcxácđịnhtừ
phươngtrìnhnàosauđây?
A.
i=
2
cos50
p
t(A)
B.
i=
2
B
ur
.Khikhungdâyquayđềuquanhtrụcxx'
vớitốcđộ5vòng/sthìsuấtđiệnđộngcảmứngxuấthiện`trongkhungbiếnthiêntuần
hoànvớichukì:
A.
5,00s.
B.
0,02s.
C.
3,14s.
D.
0,20s.
Câu30.
Đặtđiệnápu=200cos(100
p
t+π/3)Vvàohaiđầucuộncảmthuầncóđộtự
cảmL =0,318H.Biểuthứccườngđộdòng điệnquacuộncảmlà:
A.
i=1,41cos(100
p
t+π/2)A.
B.
i=2cos(100
p
t+π/6)A.
C.
i=
2 2
cos(100
Mộtmạchđiệnxoaychiềugồmbaphầntửmắcnốitiếp:ĐiệntrởR,cuộn
cảmthuầncócảmkhánglàZ
L
vàtụđiệncódungkhángZ
C.
TổngtrởcủamạchlàZ.
Điệnáphaiđầumạchđiệnvàcườngđộdòngđiệnquamạchlầnlượtlà:u=U
0
cos
w
t
vài=I
0
cos(
w
t
-j
).Nhậnđịnhnàosauđâylà
sai
?
A.
Độlệchphagiữauvàilà
j
.
B.
Hệsốcôngsuấtcos
j
=
R
Z
C.
40Hz
D.
15Hz
Câu15.
Mộtsóngcơhọctruyềntrênmộtsợidâydàicóphươngtrình:u=4cos(4πt
0,5πx)cm(trongđóxtínhbằngm,ttínhbằngs).Tốcđộtruyềnsóngtrêndâylà:
A.
8m/s
B.
6m/s
C.
4m/s
D.
2m/s
Câu16.
SợidâyABdài2m,đầuBcốđịnh.ĐầuAgắnvàoâmthoarungvớitầnsố
5Hz,tốcđộtruyềnsóngtrêndâylà4m/s.Tìmsốbụngsóngdừng?
A.
5
B.
4
C.
7
D.
3
Câu17.
HainguồnkếthợpAvàBtạoramộthệvângiaothoatrênmặtnước.Hai
đườngcựcđạibậcKvàbậc(K+1)cáchnhaumộtkhoảnggầnnhấtlà2cm,vậntốc
truyềnsóngtrênmặtnướclà2m/s.Chukỳdaođộngcủanguồnsónglà:
=R
Câu19.
Đoạnmạchxoaychiềugồmcuộndâythuầncảm,nốitiếpvớitụđiện,kết
luậnnàosauđây
sai
?
A.
Điệnáp2đầucuộndâyvà2đầutụđiệnngượcpha
B.
cosφ=1
C.
Điệnáp2đầumạchvuôngphavớidòng điện
D.
TổngtrởZ=|Z
L
Z
C
|
Câu20.
Mộtmáyphátđiệnxoaychiềumộtphacópcặpcựctừ,rôtoquayđềuvới
tốcđộn(vòng/phút).Tầnsốcủadòng điệndomáyphátralà:
A.
f=
60 p
n
B.
f=n.p
C.
f=
60n
AB
=50V;U
C
=
4
3
U
R
.Côngsuấtmạchlà:
A.
60W.
B.
100W.
C.
80W.
D.
120W.
Câu23.
Đặt mộtđiệnápxoaychiềuu=200cos(100
p
t+π/12)(V)vàomộtđoạn
mạchRLCnốitiếp,thìcườngđộdòngđiệntrongmạchlà:i=2cos(100
p
t
4
p
D.
Z
L
=30Ω
Câu25.
MộtđoạnmạchmắcnốitiếpgồmR(R>50Ω),mộtcuộndâycóZ
L
=70Ω,
mộttụđiệncóZ
C
=30ΩđượcđặtdướiđiệnápxoaychiềuU=200V,thìcôngsuất
tiêuthụcủamạchlà400W.TìmR?
A.
100Ω
B.
60Ω
C.
80Ω
D.
20Ω
Câu26.
MạchRLCnốitiếpcóR=Z
L
3
,tụđiệncóđiệndungthayđổiđược.Gọiφ
làđộlệchphagiữađiệnáp2đầumạchvàcườngđộdòngđiệntrongmạch.Khiđiện
áphiệudụnggiữa2đầutụđiệncựcđại,thì:
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang32 Vậtlí12
u=U
p
-
F.
D.
C=
3
10
3
p
-
F.
ĐỀTHIHỌCKỲIVẬTLÝ12ĐỀSỐ8
Câu1.
Đốivớimộtdaođộngđiềuhoàthìnhậnđịnhnàosauđâylà
sai
?
A.
Liđộbằng0khigiatốcbằng0.
B.
Liđộbằng0khivậntốcbằng0.
C.
Vậntốcbằng0khilựckéovềlớnnhất.
D.
Vậntốcbằng0khithếnăngcựcđại.
Câu2.
Mộtvậtdaođộngđiềuhoàcóptlà:x=Asinωt.Gốcthờigiant=0đãđược
chọnlúcvậtởvịtrínàodướiđây.
A.
Câu5.
MộtvậtdaođộngđiềuhoàdọctheoOxcóphươngtrình:x=5cos4t(cm).
Tốcđộcủavậtkhivậtcóliđộ3cmlà:
A.
8cm/s
B.
10cm/s
C.
16cm/s
D.
20cm/s
Câu6.
Conlắclòxocók=100N/m,daođộngđiềuhoàvớibiênđộ4cm.Khivật
cáchvịtríbiên1cmnócóđộngnănglà:
A.
0,045J
B.
0,08J
C.
0,075J
D.
0,035J
Câu7.
Mộtvậtdaođộngđiềuhoàcóphươngtrìnhx=4cosπt(cm).Quãngđường
vậtđiđượctrong3sđầutiênlà:
A.
16cm
B.
20cm
C.
1
3
s
C.
0,2s
D.
0,5s
Câu10.
Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớiphươngtrìnhx=4cos(4
p
t+π/3)cm.Tính
quãng đườnglớnnhấtmàvậtđiđượctrongkhoảngthờigian
D
t=
1
6
(s)?
A.
2
3
cm
B.
4
3
cm
C.
4cm
D.
3
3
đúng
.Cácđặctínhsinhlýcủaâmgồm:
A.
Độcao,âmsắc,biênđộ
B.
Độcao,âmsắc,cườngđộâm
C.
Độcao,âmsắc,nănglượng
D.
Độcao,âmsắc,độto
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang13
C.
Giảmcôngsuấttiêuthụ.
D.
Giảmcườngđộdòng điện.
Câu34.
MộtmạchđiệnxoaychiềugồmđiệntrởR=200
W
,cuộncảmthuầncóđộtự
cảmLvàtụđiệncóđiệndungCmắcnốitiếp.Biếtcôngsuấttiêuthụcủamạchlà
50W.Cườngđộdòngđiệnhiệudụngcógiátrịnàosauđây?
A.
0,5A
B.
0,25A
C.
0,5
A
D.
mạchvàtổngtrởcủamạchlầnlượtlà:U,I,Z.VớiPlàcộngsuấttiêuthụcủamạch
điệnthìhệthứcnàodướiđâylà
sai
?(U
R
làđiệnáphiệu dụnggiữahaiđầuđiệntrở)
A.
2
U
P
Z
=
B.
P=RI
2
C.
P=UI
2
.
D.
P=U
R
I
Câu37.
Chọnphátbiểu
sai.
Trongquátrìnhtảiđiệnnăngđixa,côngsuấthaophí:
A.
Tỉlệvớibìnhphươngcôngsuấttruyềnđi.
B.
60Hz
D.
30Hz
Câu40.
Mộtđườngtảiđiệnbaphamắchìnhsao.Mộtbóngđènkhimắcvàogiữa
haidâytrunghòavàdâyphathìsángbìnhthường.Nếudùngbóngđènđómắcvào
giữahaidâyphathì:
A.
Đènsángbìnhthường.
B.
Đènbịsẽhỏng.
C.
Đènsánglêntừtừ.
D.
Đènsángyếuhơnbìnhthường.
ĐỀÔNHK1SỐ3
Câu1.
Khisóngtruyềntừmôitrườngnàysangmôitrườngkhác,đạilượngnàosau
đây
không
đổi?
A.
Biênđộ.
B.
Vậntốc.
C.
Bướcsóng.
D.
Tầnsố.
Câu2.
A.
chấtđiểmquavịtrícânbằngtheochiềudương.
B.
chấtđiểmởvịtríbiênx=A.
C.
chấtđiểmởvịtríbiênx=+A.
D.
chấtđiểmquavịtrícânbằngtheochiềuâm.
Câu5.
ĐoạnmạchxoaychiềugồmmộtbiếntrởR,mộtcuộndâythuầncảmkháng
Z
L
=30
W
vàmộttụđiệncódungkhángZ
C
=70
W
mắcnốitiếp.Đểcôngsuấttiêu
thụcủamạchlớnnhấtthìđiệntrởRcógiátrịlà:
A.
100
W
B.
40
W
C.
30
W
D.
VậtnặngcủaconlắcdaođộngđiềuhòatrêntrụcOx.Tronggiaiđoạnvật
nặngmcủaconlắcđangởvịtrícóliđộx>0vàđangchuyểnđộngcùngchiềutrục
Oxthìconlắc:
A.
thếnănggiảm,độngnăngtăng.
B.
thếnăngtăng,độngnănggiảm.
C.
thếnăngvàđộngnăngcùnggiảm.
D.
thếnăngvàđộngnăngđềutăng.
Câu 9.
Một đoạn mạch xoay chiều RLC có điện áp hai đầu mạch là u =
200
2
cos(100
p
t+
p
/2)(V),cườngđộdòngđiệnquamạchi=3
2
cos(100
p
t+
p
/6)(A).Côngsuấttiêuthụcủamạchlà:
A.
120W
B.
300W
0,6s
Câu12.
Trongmạchđiệnxoaychiềuchỉchứatụđiện:
A.
dòng điệnichậmphahơnđệnápu.
B.
dòng điệninhanhphahơnđiệnápugóc
p
/2.
C.
điệnápunhanhphahơndòng điệnigóc
p
/2.
D.
điện ápucùngphavớidòng điệni
Câu13.
Mộtconlắcđơndaođộngvớibiênđộgócnhỏ(
a
0
<15
0
).Chọncâu
sai
khi
nóivềchukìconlắc.
A.
Chukìphụthuộcchiềudàiconlắc.
B.
Chukìphụthuộc
vàobiênđộdaođộng.
vuôngpha.
C.
ngượcpha.
D.
cùngpha.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang31
Câu30.
Hai nguồnsóngkếthợpS
1
,S
2
cùngtầnsố20Hzvàcùngphacáchnhau
20cm,tạohiệntượnggiaothoa.Tốcđộtruyềnsóngtrongmôitrườnglà90cm/s.Số
cựcđạigiaothoatrênđoạnS
1
,S
2
là:
A.
3
B.
5
C.
7
D.
9
Câu31.
Trênmộtsợidâychiềudài l cóhaiđầucốđịnh,ngườitatạorasóngdừng
vàquansátđượctrêndâycótấtcả5nút(kểcảhainútởhaiđầudây).Tốcđộtruyền
t+
p
/2)cm
B.
x=4cos(
p
t
p
/2)cm
C.
x=8cos(2
p
t
p
/2)cm
D.
x=8cos(
p
t+
p
/2)cm
Câu33.
ChomạchđiệngồmcuộndâythuầncảmcóL=4/10
p
(H),tụđiệnC=10
4
/
p
(F)vàđiệntrởthuầnR=80
W
MộttụđiệnC=1/4
p
(mF)mắcnốitiếpvớicuộndâythuầncảmL=1/
p
(H).
Dòngđiệnquamạchcóbiểuthức
( )
2 2 cos 100
3
i t A
p
p
æ ö
= +
ç ÷
è ø
.Biểuthứcđiệnápgiữa
haiđầuđoạnmạchlà
A.
( )
120 2 cos 100
2
u t V
p
p
æ ö
( )
5
120 2 cos 100
6
u t V
p
p
æ ö
= +
ç ÷
è ø
Câu36.
Haidaođộngđiềuhòacùngphương,cóPTlà
( )
1
40cos 20
4
x t mm
p
p
æ ö
= +
ç ÷
è ø
;
( )
B.
200N/m.
C.
100N/m.
D.
10N/m.
Câu38.
Độcaocủaâmphụthuộcvào
A.
chukỳcủaâm.
B.
nănglượngâm.
C.
tốcđộtruyềnâm.
D.
cườngđộâm.
Câu 39.
Trong thờigian mộtphút dòngxoaychiềucótầnsố50Hzđổichiềubao
nhiêulần?
A.
100lần.
B.
3000 lần
C.
1500lần
D.
6000lần
Câu40.
MạchđiệnnốitiếpgồmđiệntrởthuầnR=30
3
/
p
,mắc
vàođiệnápxoaychiềuucótầnsốf=50Hz.Khiđó:
A.
u cùngphavớii
B.
usớmphasovớiimộtgóc là
p
/4
C.
usớmphasovớiimộtgóclà
p
/2
D.
utrễ phasovớiimộtgóclà
p
/4
Câu22.
Phươngtrìnhchuyểnđộngcủavậtlàx=2cos10
p
t(cm,s).Sốdaođộngtoàn
phầnvậtthựchiệnđượctrongthờigian 10slà:
A.
5
B.
2
C.
50
D.
-
(F)
D.
4
10
4
p
-
(F)
Câu24.
PhátbiểunàosauđâyvềdaođộngđiềuhòacủamộtvậtlàSAI?
A.
Tạivịtríbiêntốcđộcủavậtbằngkhông
B.
Tạivịtrícânbằnggiatốccủavậtcóđộlớncựcđại
C.
Tạivịtríbiêngiatốccủavậtcóđộlớncựcđại
D.
Tạivịtrícânbằngtốcđộcủavậtcóđộlớncựcđại
Câu25.
Máyphátđiệnxoaychiềumộtpha;phátđiệnxoaychiềubapha,độngcơ
khôngđồngbộbaphavàmáybiếnápcócùngtínhchấtnàosauđây?
A.
Biếnđổicơnăngthànhđiệnnăng.
B.
Đềusửdụngtừtrườngquay.
C.
Biến
= + = -
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
Tổng trở
vàhệsốcôngsuấtcủamạchđiệnlầnlượtbằng:
A.
Z=200Ωvàcos
j
=0,5
B.
Z=100Ωvàcos
j
=0,866
C.
Z=100Ωvàcos
j
=0,5
D.
Z=200Ωvàcos
j
=0,866
Câu28.
Cườngđộâmtạimộtđiểmtrongmôitrườngtruyềnâmlà10
6
(W/m
2
).Biết
cườngđộâmchuẩnlà10
12
(W/m
cos2
p
ft(V).Thayđổitầnsốfchođếnlúc
cộnghưởngđiệnxảyra,khiđóđiệnáphiệudụngởhaiđầuđiệntrởRcógiátrị:
A.
U
R
=100V.
B.
U
R
=100
2
V.
C.
U
R
=0.
D.
U
R
=200V.
Câu16.
Chohaidaođộngcùngphương:x
1
=4cos(10t+
j
1
)(cm)vàx
2
Trongthínghiệmgiaothoasóngtrênmặtnước,hainguồnkếthợpS
1
,S
2
daođộngvớitầnsố15Hz.Vậntốctruyềnsóngtrênmặtnướclà30cm/s.Mộtđiểm
Mtrongvùnggặpnhaucủa2sóngcách2nguồnnhữngkhoảngd
1
,d
2
sẽdaođộngvới
biênđộcựcđạikhi:
A.
d
1
=24cmvàd
2
=20cm
B.
d
1
=25cmvàd
2
=20cm
C.
d
1
=23cmvàd
2
=26cm
D.
4
l
D.
2
l
Câu21.
DâyABdài2mđượccăngnằmngangvớihaiđầuAvàBcốđịnh.Khidây
daođộngvớitầnsố50Hztathấytrêndâycósóngdừngvới5nútsóng(kểcảAvà
B).Vậntốctruyềnsóngtrêndâylà:
A.
25m/s
B.
10m/s
C.
12,5m/s
D.
50m/s
Câu22.
Mộtsóngcơtruyềncóchukỳ0,01struyềntrongkhôngkhí.Sóngđóđược
gọilà:
A.
sónghạâm.
B.
sóngđiệntừ.
C.
sóngsiêuâm.
T
t
l
x
)
C.
u=Acos
w
(t
v
x
)
D.
u=Acos2
p
(
T
t
v
x
)
Câu25.
Tạiđiểmphảnxạ,sóngphảnxạsẽ:
A.
cùngphavớisóngtớinếuvậtcảnlàcố định.
B.
tăng2lần
C.
tăng4lần
D.
giảm2lần
Câu28.
Điệnápu=200
2
cos100
p
t(V)đặtvàohaiđầumộtcuộncảmthuầnthì
tạoradòng điệncócườngđộhiệudụngI=2A.Cảmkhángcủađoạnmạchlà:
A.
100
W
.
B.
200
W
.
C.
200
2
W
.
D.
100
2
W
.
=45
0
D.
j
=16
0
Câu31.
Trongdaođộngđiềuhòacủaconlắclòxothìnhậnđịnhnàodướiđâylà
sai
:
A.
Thếnăngcựcđạikhivậtởhaibiên.
B.
Cơnăngdaođộngtỉlệvớibìnhphươngbiênđộdaođộng.
C.
Lựchồiphụctriệttiêuvàđổichiềuởvịtrícânbằng.
D.
Độngnăngnhỏnhấtkhivậtởvịtrícânbằng.
Câu32.
ĐoạnmạchmắcnốitiếpcóđiệntrởR=50
W
;cảmkhángbằng90
W
;dung
khángbằng40
W
.Đặtvàohaiđầumạchđiệnápu=200
2
cos100
p
B.
I=
3
0
I
C.
I=
2
0
I
D.
I=
2
0
I
Câu34.
Phátbiểunàosauđâyvềđộngcơkhôngđồngbộ3phalà
SAI
:
A.
Rôtoquayđồngbộvớitừtrường.
B.
Trongđộngcơ3pha,từtrườngquaydodòng điện3phatạora.
C.
Đổichiềuquay
độngcơbằngcáchđổichỗ2trong3dâynốiđộngcơvàomạngđiện3pha.
D.
Côngsuấtcủađộngcơ3phalớnhơncôngsuấtcủađộngcơmộtpha.
Câu35.
Mộtốngsáodài80cm,hởhaiđầu,tạosóngdừngtrongốngsáovớiâmcực
Vậtlí12 Trang29
A.
2 2 cos(4 )( )
4
x t cm
p
p
= +
B.
2cos(4 )( )
4
x t cm
p
p
= -
C.
2cos(4 )( )
4
x t cm
p
p
= +
D.
2 2 cos(4 )( )
4
x t cm
100W
D.
10W
Câu13.
Tầnsốdaođộngđiềuhòacủaconlắcđơnđượctínhbằngcôngthức
A.
2
l
f
g
p
=
B.
1
2
l
f
g
p
=
C.
1
2
g
f
l
p
125V
Câu16.
Điềunàosauđây
sai
khinóivềsóngcơhọc?
A.
Tầnsốsóngthayđổikhisóngtruyềntừmôitrườngnàyquamôitrườngkhác
B.
Quátrìnhtruyềnsónglàquátrìnhtruyềnnănglượng
C.
Sóngngangcóphươngdaođộngvuônggócvớiphươngtruyền.
D.
Trongsóngdừngkhôngcósựtruyềnnănglượng
Câu17.
Rôtocủamộtmáyphátđiệnxoaychiềugồm20cặpcựcnamchâm,máytạo
rasuấtđiệnđộngxoaychiềucótầnsố50Hz.Tốcđộquaycủarotobằng
A.
15vòng/phút
B.
25vòng/phút.
C.
150vòng/phút
D.
250vòng/phút
Câu18.
Mộtvậtcókhốilượngm daođộngtheophươngtrìnhx=A.cos(
w
t+
j
).
Đặt một điện áp xoay chiều u
220 2 sin100 t = p
(V) vào hai đầu một
đoạnmạchR,L,Cnốitiếp.BiếtđiệntrởR=110
W
,khihệsốcôngsuấtđoạnmạch
lớnnhấtthìcôngsuấtđiệntiêuthụởđoạnmạchlà:
A.
484W
B.
440W
C.
115W
D.
172,7W
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang28 Vậtlí12
Câu 39.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, khi vật nặng trong con lắc đang
chuyểnđộngvềvịtrícânbằngthì
A.
nănglượngcủavậtđangchuyểnhóatừthếnăngsangđộngnăng
B.
thếnăngcủavậttăngdầnvàđộngnăngcủavậtgiảmgiảmdần
C.
thếnăngcủavậttăngdầnnhưngcơnăngkhôngđổi
D.
cơnăngcủavậttăngdầnđếngiátrịlớnnhất
Câu 40.
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình
Khiởvịtríbiên,cơnăngcủaconlắcbằngthếnăngcủanó
B.
Chuyểnđộngtừvịtríbiênvềvịtrícânbằnglànhanhdần.
C.
Vớidaođộngnhỏthìdaođộnglàđiềuhòa.
D.
Khiđiquavịtrícânbằngthì
trọnglựctácdụnglênvậtcânbằngvớilựccăngcủadây.
Câu3.
Khinóivềmộthệdaođộngcưỡngbứcởgiaiđoạnổnđịnh,phátbiểunào
SAI
?
A.
Tầnsố củadaođộngcưỡngbứcbằngtầnsốngoạilựccưỡngbức.
B.
Biênđộcủahệdaođộngcưỡngbứcphụthuộcvàobiênđộcủangoạilựccưỡngbức.
C.
Tầnsốcủahệdaođộngcưỡngbứcluônbằngtầnsốriêngcủahệ.
D.
Biênđộcủahệdaođộngcưỡngbứcphụthuộcvàotầnsốcủangoạilựccưỡngbức.
Câu4.
Mộtsóngâmcótầnsố200Hzlantruyềntrongmôitrườngnướcvớivậntốc
1500m/s.Bướcsóngcủasóngnàylà:
A.
8,5m
B.
4,5m
C.
3m
D.
p
w
D.
2
3
p
w
Câu7.
Trongmộtdaođộngđiềuhòakhilyđộbằngmộtnửabiênđộthìtỉsốcủa
độngnăngsovớicơnăngtoànphầnlà:
A.
1/2
B.
1/4
C.
1/8
D.
3/4
Câu8.
Sóngtruyềntrênsợidâyđànhồicótầnsố100Hz,tốcđộtruyềnsóngbằng
200m/s.Haiđiểmgầnnhaunhấtdaođộngngượcphacáchnhau
A.
0,25m
B.
1m.
C.
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang17
A.
củaphadaođộngtrongmôitrườngvậtchấttheothờigian.
B.
củatầnsốdaođọngtrongmôitrườngvậtchấttheothờigian.
C.
củavậtchấtmôitrườngtheothờigian.
D.
củabiênđộdaođọngtrongmôitrườngvậtchấttheothờigian.
Câu38.
HaiđầuđoạnmạchRLCnốitiếpcóđiệnápu=120
2
cos
w
t(V).Điệntrở
R=100
W
.Khicócộnghưởngđiệnthìcôngsuấttiêuthụcủamạchlà:
A.
576W.
B.
72W.
C.
144W.
D.
288W.
Câu39.
Phátbiểunàosauđây
khôngđúng
C.
0,125J.
D.
0,08J.
Câu2.
Phátbiểunàosauđâylàkhôngđúngkhinóivềdaođộngtắtdần?
A.
Daođộngtắtdầnlàdaođộngcóbiênđộgiảmdầntheothờigian.
B.
Trongdao
độngtắtdần,trạngtháidaođộngcủavậtkhônglặplạihoàntoànnhưcũ.
C.
Daođộngtắtdầnlàmộtdaođộngđiềuhòa.
D.
Nguyênnhângâyradaođộngtắtdầnlàdocómasátgiữavậtvàmôitrường.
Câu3.
Chọncâuđúng.Tạiđiểmphảnxạthìsóngphảnxạ
A.
luôncùngphavớisóngtới.
B.
luônngượcphavớisóngtới.
C.
ngượcphavớisóngtớinếuvậtcảnlàcốđịnh.
D.
ngượcphavớisóngtớinếuvậtcảnlàtựdo.
Câu4.
Tạicùngmộtnơi,trongcùngmộtkhoảngthờigian,conlắcđơnchiềudàil
1
thựchiệnđược15daođộng,conlắcđơnchiềudàil
2
biênđộcủahaidaođộngthànhphần.
D.
tầnsốcủahaidaođộngthànhphần.
Câu6.
GọiI
0
làcườngđộâmchuẩn,Ilàcườngđộâmtạimộtđiểm.Chọncôngthức
đúngvềmứccườngđộâmL.
A.
L(dB)=
0
lg
I
I
æ ö
ç ÷
è ø
B.
L(dB)=10
0
lg
I
I
æ ö
ç ÷
è ø
C.
L(dB)=
0
lg
u=200cos(100
p
t+
p
/2)(V)
C.
u=100
2
cos(100
p
t)(V)
D.
u=200cos100
p
t(V)
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang18 Vậtlí12
Câu8.
Khitầnsốdòngđiệnxoaychiềuchạyquađoạnmạchchỉchứatụđiệntăng
lên4lầnthìdungkhángcủatụđiệnsẽ
A.
giảmđi4lần.
B.
giảmđi2lần.
C.
tănglên4lần.
D.
tănglên2lần.
Câu9.
Mộtsóngtruyềntrênmặtnướcvớitốcđộtruyềnv=18m/s,tầnsốsónglàf=
x=±
2
2
A
.
C.
x=±
2
4
A
.
D.
x=±
4
A
.
Câu12.
Haidaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsốcóbiênđộlầnlượtlà6cm
và8cm.Độlệchphacủahaidaođộnglà
p
/2.Biênđộcủadaođộngtổnghợpbằng
A.
2cm.
B.
12cm.
C.
14cm.
D.
10cm.
Câu13.
C.
Sóng ngang có
phươngdaođộngvuônggócvớiphươngtruyềnsóng.
D.
Sóngdọckhôngtruyềnđược
trongchânkhôngnhưngsóngngangtruyềnđượctrongchânkhông.
Câu16.
MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòavớichukìT.Khoảngthờigianngắnnhất
kểtừlúcvậtcóliđộcựcđạiđếnlúcvậtcóvậntốccựcđạilà
A.
T
B.
T/2
C.
T/4
D.
T/8
Câu17.
PhátbiểunàosauđâylàđúngđốivớimạchđiệnchỉcótụđiệnC?
A.
Tụđiệnchocảdòng điệnxoaychiềuvàdòng điệnmộtchiềuđiqua.
B.
Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
C.
Cườngđộhiệudụngcủadòng điệnxoaychiềuquatụtỉlệnghịchvớitầnsốdòng điện.
D.
Hiệuđiệnthếgiữahaibảntụdaođộngsớmphahơndòng điệngóc
p
/2.
Câu18.
0(cm/s)
B.
20
p
(cm/s)
C.
5(cm/s)
D.
20
p
(cm/s)
Câu29.
Tạimộtđiểm,đạilượngđobằnglượngnănglượngmàsóngâmtruyềnqua
mộtđơnvịdiệntíchđặttạiđiểmđó,vuônggócvớiphươngtruyềnsóngtrongmột
đơnvịthờigianlà
A.
cườngđộâm
B.
độtocủaâm
C.
mứccườngđộâm
D.
độcaocủaâm
Câu30.
Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòa.Biếtlòxocóđộcứng25(N/m)vàvật
nhỏcókhốilượng100(g).Cho
2
10
A.
8,4V
B.
50V
C.
100V
D.
70V
Câu33.
Khinóivềsóngcơ,phátbiểunàosauđâysai?
A.
Sóngtrongđócácphầntử
củamôitrườngdaođộngtheophươngtrùngvớiphươngtruyềnsónggọilàsóngdọc
B.
Sóngtrongđócácphầntửcủamôitrườngdaođộngtheophươngvuônggócvới
phươngtruyềnsónggọilàsóngngang
C.
Tạimỗiđiểmcủamôitrườngcósóng
truyềnqua,biênđộcủasónglàbiênđộdaođộngcủaphầntửmôitrường
D.
Bướcsónglàkhoảngcáchgiữahaiđiểmgầnnhaunhấttrêncùngmộtphương
truyềnsóngmàdaođộngtạihaiđiểmđóngượcphanhau
Câu34.
Trênmộtsợidâyđànhồidài2,4(m),haiđầucốđịnh,đangcósóngdừng
với8bụngsóng.Biếtsóngtruyềntrêndâycótầnsố100(Hz).Tốcđộtruyềnsóng
trêndâylà:
A.
10(m/s)
B.
60(m/s)
A.
100Hz;5A
B.
100Hz;
5 2
A
C.
50Hz;5A
D.
50Hz;
5 2
A
Câu37.
Mộtâmcótầnsốf,cườngđộâmchuẩnI
0
,tạimộtđiểmcócườngđộâm
bằngIthìmứccườngđộâm L tạiđiểmđóđobằngđơnvịBen(B)đượctínhbằng
côngthức:
A.
0
lg
I
L
I
=
B.
0
ln
I
L
A,điệntrởthuầnRcógiátrị
A.
100( W)
B.
50(W)
C.
200( W)
D.
400( W)
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang26 Vậtlí12
A.
R=
L
C
B.
LC
w
2
=1
C.
LC
w
2
=R
D.
LC
w
=R
2
p
p
æ ö
= -
ç ÷
è ø
(A)
C.
2cos 100
4
i t
p
p
æ ö
= -
ç ÷
è ø
(A)
D.
2cos 100
4
i t
p
p
æ ö
T
D.
3
4
T
Câu21.
Mộtngườiquansátsóngtrênmặtbiểnthấykhoảngcáchgiữahaingọnsóng
liêntiếpbằng1,5(m)vàcó5ngọnsóngquatrướcmặttrong6(s).Tốcđộlantruyền
sóngtrênmặtnướclà:
A.
1(m/s)
B.
1,5(m/s)
C.
2,25(m/s)
D.
1,25(m/s)
Câu22.
MộtsóngcơphátratừnguồnOlantruyềntrênmặtnướcvớitốcđộv=2
(m/s). Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng
đườngthẳngquaOvàởcùngphíasovớiO,cáchnhau40(cm)luôndaođộngngược
phavớinhau.Tầnsốsóngđócógiátrịlà
A.
2,5(Hz)
B.
2(Hz)
C.
0,4(Hz)
D.
1,5(Hz)
2
Câu24.
Mộtconlắclòxođượcđặttrênmặtphẳngnằmngangkhôngmasátvàdao
độngđiềuhòavớiphươngtrình
( )
6cos 10x t
p
= +
(cm).Trongquátrìnhdaođộng,
chiềudàicựcđạicủalòxolà42(cm).Chiềudàitựnhiêncủalòxo
A.
30(cm)
B.
42,6(cm)
C.
36(cm)
D.
0,48(cm)
Câu25.
Trongthínghiệmvềhiệntượngsóngdừngtrênsợidâydài2(m)cóhaiđầu
cốđịnh,bướcsónglớnnhấtcóthểcósóngdừngtrêndâylà
A.
1(m)
B.
2(m)
C.
3(m)
D.
4(m)
Câu26.
C.
15cm
D.
30cm
TrườngTHPTBìnhPhú BộđềôntậpHKI
Vậtlí12 Trang19
Câu20.
Chodòngđiệnxoaychiềui=I
0
cos
w
t(A)chạyqua mộttụđiện.Điệnáp
hiệudụnggiữahaiđầutụđiệncógiátrịlà
A.
0
CI
w
B.
0
2
CI
w
C.
0
2
CI
w
D.
100(
m
F).
Câu22.
Khigắnquảcầukhốilượngm
1
vàolòxothìhệdaođộngvớichukỳT
1
=
1,5s.Khigắnquảcầukhốilượngm
2
vàolòxotrênthìhệdaođộngvớichukỳT
2
=
0,8s.NếugắnđồngthờicảhaiquảcầuvàolòxothìhệdaođộngvớichukỳTbằng
A.
0,7s.
B.
1,7s.
C.
2,3s.
D.
2,89s.
Câu23.
Mộtvậtnhỏhìnhcầukhốilượng400gđượctreovàolòxonhẹcóđộcứng
160N/m.Vậtdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộ10cm.Vậntốc
củavậtkhiquavịtrícânbằngcóđộlớnbằng
A.
2m/s.
Mộtdâydẫncóđiệntrởkhôngđángkểđượccuộnlạithànhcuộndâyvànối
vàomạngđiệnxoaychiềucóđiệnáphiệudụnglà127Vvàtầnsố50Hz.Dòngđiện
cựcđạiquacuộndâybằng10A.Độtựcảmcủacuộndâylà
A.
0,04H.
B.
0,057H.
C.
0,028H.
D.
0,081H.
Câu27.
ĐặtmộtđiệnápxoaychiềuổnđịnhvàohaiđầumộttụCthìdòngđiệnqua
mạchcócườngđộhiệudụnglàI.NếughépsongsongvớiCmộttụC'=Cthìcường
độhiệudụngquamạchlàI'với:
A.
I'=2I
B.
I'=I/2
C.
I'=4I
D.
I'=I
Câu28.
Điềukiệncógiaothoasóngtrênmặtnướclàhainguồnsóngphảidaođộng
A.
cùngtầnsốvàcùngbiênđộ.
B.
cóhiệusốphakhôngđổitheothờigian.
C.
Ởvịtrícânbằngthìvậntốccựcđại,giatốccựcđại.
Câu31.
Khicóhiệntượngcộnghưởngcơhọcxảyrathì
A.
tầnsốdaođộngcủahệđạtgiátrịcựcđại.
B.
biênđộcủalựccưỡngbứctuầnhoàntácdụngvàohệđạtgiátrịcựcđại.
C.
biênđộdaođộngcủahệđạtgiátrịcựcđại.
D.
phadaođộngcủahệđạtgiátrịcựcđại.
BộđềôntậpHKI TrườngTHPTBìnhPhú
Trang20 Vậtlí12
Câu32.
HainguồnsóngkếthợpS
1
vàS
2
(S
1
S
2
=12cm)pháthaisóngkếthợpcùng
tầnsốf=40Hz,vậntốctruyềnsóngtrongmôitrườnglàv=2m/s.Sốvângiaothoa
cựcđạixuấthiệntrongvùnggiaothoalà:
A.
3
B.
2
C.
Chọncâusai.Điệnápxoaychiềugiữahaiđầumộtđoạnmạchtrễphasovới
dòng điệnkhitrongmạch
A.
cóRvàCnốitiếp.
B.
cóRvàLnốitiếp.
C.
chỉcóC.
D.
cóR,LvàCnốitiếpvớiZ
L
<Z
C
.
Câu35.
ỞhaiđầumạchRLCnốitiếpcómộtđiệnápxoaychiềuhiệudụnglàU
AB
=
111V.ĐiệnáphiệudụnggiữahaiđầuđiệntrởlàU
R
=105V.Biếtđiệnáphiệudụng
U
L
=2U
C
.GiátrịcủaU
L
là:
A.
4V.
2
R
fL
p
Câu37.
TrongmạchđiệnxoaychiềuRLCnốitiếp,nếuđiệndungcủatụđiệnthay
đổivàthỏađiềukiệnLC
w
2
>1thìphátbiểunàosauđâylàkhôngđúng?
A.
Hệsốcôngsuấtcủamạchđạtcựcđạivàbằng 1.
B.
Cảmkhánglớnhơndungkháng.
C.
Điệnápởhaiđầumạchsớmphahơndòng điện.
D.
TổngtrởcủamạchluônlớnhơnR.
Câu38.
TrongmạchxoaychiềuRLCnốitiếp,điệnápgiữahaiđầumạchcógiátrị
hiệudụngUkhôngđổi.Nếucườngđộdòngđiệnhiệudụngquamạchđạtgiátrịcực
đạithìchukỳcủadòng điệnđượctínhbằngcôngthức
A.
T=2
p
LC
B.
T=2
p
1,4A.
B.
0,5A
C.
2A.
D.
1A.
Câu40.
MạchđiệnxoaychiềugồmRLCmắcnốitiếp,cóR=30Ω,Z
C
=20Ω,Z
L
=
60Ω.Tổngtrởcủamạchbằng
A.
2500Ω.
B.
50Ω.
C.
70Ω.
D.
110Ω.
ĐỀÔNHK1SỐ5
Câu1.
MạchRLCnốitiếpcóL
w
=1/C
w
.NếuchoRtănghailầnthìhệsốcôngsuấtcủa
mạch:
= +
ç ÷
è ø
(cm).Khivật
cótốcđộlà3,14(cm/s)thìliđộcủavậtlà:
A.
1,73 ±
(cm)
B.
4,24 ±
(cm)
C.
5,12 ±
(cm)
D.
2 3 ±
(cm)
Câu10.
MộtmạchđiệnxoaychiềugồmR,L,Cmắcnốitiếp.GọiU
R
,U
L
,U
C
lầnlượt
làđiệnáphiệudụnggiữahaiđầuđiệntrở,cuộndâythuầncảmvàhaibảntụđiện.Khi
U
L
=2U
C
trêndâychỉcònsóngphảnxạ,cònsóngtớibịdừnglại
Câu 12.
Đặt điệnápxoaychiều u=220
2
cos100
p
t(V)vào haiđầuđoạn mạch
RLCkhôngphânnhánhthìcườngđộdòngđiệnquamạch
4cos 100
4
i t
p
p
æ ö
= -
ç ÷
è ø
(A).
Côngsuấttiêuthụcủađoạnmạch
A.
450(W)
B.
420(W)
C.
460(W)
D.
440(W)
Câu13.
w f
= +
.Phátbiểunào
đúng:
A.
Biểuthứcvậntốccủavật:
( )
sinv A t
w w f
= - +
B.
Biểuthứcgiatốccủavật:
( )
2
sina A t
w w f
= +
C.
Tầnsốdaođộngcủavật:f=
2
p
w
D.
Chukìdao độngcủavật:
2
T
w
p
W
Câu 39.
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
=
4cos(
p
.t
p
/6)cmvàx
2
=4cos(
p
t
p
/2)(cm).Daođộngtổnghợpcủahaidaođộng
nàycóbiênđộlà:
A.
2
3
cm
B.
2
7
cm
C.
2
2
cm
D.
Tronghiệntượngsóngdừngtrêndâyđànhồi,khoảngcáchgiữamộtnútsóng
vàmộtbụngsóngliêntiếplà:
A.
mộtnửabướcsóng
B.
hai lần bước
sóng
C.
mộtphầntưbướcsóng
D.
mộtbướcsóng
Câu2.
Mộtconlắclòxogồmvậtnặngcókhốilượngmvàlòxocóđộcứngk,khi
daođộngđiềuhòavớibiênđộ10(cm) thìcơnăngcủanólà0,04(J).Khinó dao
độngvớibiênđộ16(cm)thìcơnăngcủanólà:
A.
0,1024(J)
B.
0,36(J)
C.
0,036(J)
D.
0,0125(J)
Câu3.
Mộtvậtcókhốilượngm=100gthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhoà,
cùngphương,cùngtầnsốtheocác phươngtrình:x
1
=3cos20t(cm) vàx
2
=3cos(20t
D.
Vậntốccủavậtđạtgiátrịcực đạikhivậtchuyểnđộngquavịtrícânbằng
Câu6.
Mộtconlắcđơncóchiềudài1(m)daođộngđiềuhòaxungquanhvịtrícân
bằng.Sauthờigian20(s)conlắcthựchiệnđược10daođộngtoànphần.Lấy
p
=3,14
thìgiatốctrọngtrườngnơiđóbằng
A.
9,80(m/s
2
)
B.
9,8596(m/s
2
)
C.
9,8956(m/s
2
)
D.
10(m/s
2
)
Câu7.
Hiệntượngcộnghưởngthểhiệnrõrệtnhấtkhi
A.
tầnsốcủalựccưỡngbứclớn
B.
biênđộcủalựccưỡngbứcnhỏ
và
))(
3
.cos(
0
AtIi
p
w
+ =
thì2phầntửđólà
A.
RvàC
B.
LvàCvớiZ
L
<Z
C
C.
LvàCvớiZ
L
>Z
C
D.
RvàL
Câu4.
Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứng,khiconlắcở
vịtrícânbằnglòxodãn9cm,thờigianconlắcbịnéntrong1chukìlà0,1s.Lấyg=
p
2
DâyABcăngnằmngangdài2m,haiđầuAvàBcốđịnh.Tạo1sóngdừng
trêndâyvớitầnsố50Hz.TrênđoạnABthấycó5nútsóng.Vậntốctruyềnsóngtrên
dâylà:
A.
50cm/s
B.
50m/s
C.
12,5cm/s
D.
12,5m/s
Câu7.
Mộtmáybiếnápcó2cuộndâyN
1
=500vòngvàN
2
=100vòng.Đặtvào2
đầucuộnsơcấphiệuđiệnthếhiệudụng100Vthìhiệuđiệnthếhiệudụngở2đầu
cuộnthứcấp :
A.
20V.
B.
200V.
C.
50V.
D.
10V.
Câu8.
Âmngheđược cótầnsốnằmtrongkhoảng
A.
C.
Tổngtrởtoànmạchcựctiểu
D.
Hệ sốcôngsuấttoànmạchcựctiểu.
Câu11.
Khitầnsốdòngđiệnxoaychiềuchayquađoạnmạchchỉchứacuộncảm
tănglên4lầnthìcảmkhángcủacuộncảm.
A.
Giảmđi2lần
B.
Tănglên4lần
C.
Tănglên2lần
D.
Giảmđi4lần
Câu 12.
Chođoạnmạch có cảmkháng Z
L
= 200
W
vàZ
C
= 100
W
nốitiếp,haiđầu
mạchcóhiệuđiệnthếU =100V.Côngsuấttiêuthụ trên toànmạchlà:
A.
0W.
B.
300W.
A.
2
/2
B.
1
C.
0,5
D.
0
Câu15.
Trongdaođộngđiềuhoà:
A.
Giatốcbiếnđổiđiềuhoànhanhphaπ/2sovớiliđộ
B.
Vậntốcbiếnđổiđiềuhoàchậmpha
2
p
sovớigiatốc
C.
Vậntốcbiếnđổiđiềuhoàngượcphasovớiliđộ
D.
Giatốcbiếnđổiđiềuhoàcùngphasovớiliđộ
Câu16.
Hiệntượngsóngdừngtrêndâyđànhồi,khoảngcáchgiữahainútsóngliên
tiếpbằngbaonhiêu?
A.
Bằnghailầnbướcsóng
B.
Vậntốcsóng
B.
Tần sốsóng,vậntốcsóngvàbướcsóng
C.
Tầnsốdaođộngcủasóng
D.
Bướcsóng
Câu20.
Điềukiệnđểcógiaothoasónglà
A.
haisóngcùngbướcsónggiaonhaugiaonhau.
B.
haisóngcùngtầnsốvàcóđộlệchphakhôngđổigiaonhau.
C.
haisóngchuyểnđộngngượcchiềunhauvàgiaonhau.
D.
haisóngcùngbiênđộ,cùngtốcđộgiaonhau.
Câu21.
ĐặtvàohaiđầuđoạnmạchRLCkhôngphânnhánhmộthiệuđiệnthếxoay
chiềuu=U
0
cos
w
tthìdòngđiệntrongmạchlài=I
0
cos(
w
t+
j
i
48(cm/s).
C.
12(cm/s).
D.
1,92(m/s).
Câu23.
Tronghiệntượnggiaothoasóng,nhữngđiểmtrongmôitrườngtruyềnsóng
làcựcđạigiaothoakhihiệuđườngđicủasóngtừhainguồnkếthợptớilà:
A.
d
2
d
1
=k.
l
/2
B.
d
2
d
1
=(2k+1)
2
l
C.
d
2
d
tầnsố,cườngđộâmvàđồthịdaođộngcủaâm
B.
độto,tầnsốvàcườngđộâm.
C.
độto,âmsắcvàcườngđộâm.
D.
biênđộ,tầnsốvàđồthịdaođộngcủaâm.
Câu26.
Đặtvàohaiđầumộtcuộncảmthuầnđiệnápu=U
o
cos
w
t(v).Cườngđộ
dòng điệnhiệudụngquamạchlà:
A.
o
U
L
w
B.
2
o
U
L
w
C.
o
2
U
Câu28.
TatruyềnmộtcôngsuấtđiệnP=600Kwtừmộtnguồnđiệncóhiệuđiệnthế
U=6000Vđếnnơitiêuthụbằnghaidâyđồngcóđiệntrởtổngcộnglà5
W
.Dòngđiện
vàhiệuđiệnthếluôncùngpha.Côngsuấthaophítrênđườngdâytảilà:
A.
50kW.
B.
30kW.
C.
72kW.
D.
12kW.
Câu29.
Hainguồnphátsóngnàodướiđâylàhainguồnkếthợp?
A.
Hainguồncùngphabanđầu
B.
Hainguồncùngtầnsố
C.
Hainguồncùngtầnsốvàcóhiệusốphakhôngđổitheothờigian
D.
Hainguồncùngbiênđộdaođộng
Câu30.
Độcaocủaâmgắnliềnvới:
A.
tầnsốâm.
10
4
W/m
2
C.
0,01W/m
2
D.
0,1 W/m
2
Câu33.
Côngthứcsửdụngtrongmáybiếnáplýtưởnglà:
A.
2
1
2
1
1
2
I
I
N
N
U
U
= =
B.
1
2
2
1
I
I
N
N
U
U
= =
Câu34.
Mộtsóngtruyềntrênmặtnướccóbướcsóng0,5(m).Khoảngcáchgiữahai
điểmgầnnhaunhấttrêncùngphươngtruyềnsóngvàdaođộnglệchphanhau90
o
là:
A.
12,5(cm)
B.
25(cm)
C.
100(cm)
D.
50(cm)
Câu35.
Mộtvậtdaođộngđiềuhoàcóquĩđạolàmộtđoạnthẳngdài20cm.Biênđộ
daođộngcủavậtlà:
A.
5cm.
B.
12cm
C.
10cm.
1
10
p
Hmắcnốitiếp.Chodòngđiện
xoaychiềuhìnhsintầnsốf=50Hzquamạch.Tổngtrởcủađoạnmạchbằng: