Kho¸ luËn tèt nghiÖp Trêng §¹i häc C«ng §oµn
MỤC LỤC
SV: NguyÔn ThÞ Thu H»ng Líp: T§- KT2 - 22
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
LI M U
Ngy nay, dự mun hay khụng thỡ mi quc gia u chu tỏc ng ca
ton cu hoỏ. iu ú xột cho cựng chớnh l s cnh tranh din ra mi
ngnh ngh, lnh vc ca nn kinh t. Cho dự mc cú th gay gt cú th
khỏc nhau tng ngnh ngh, lnh vc, a phng hay tu tng thi k c
th t iu ny cng luụn t ra cho mi doanh nghip phi khụng ngng
nõng cao sc mnh cnh tranh v nhiu mt ch ng hi nhp kinh t
quc t, ginh thng li trong cụng ty. Vi chc nng l cụng c qun lý kinh
t, ti chớnh, k toỏn úng vai trũ thc s quan trng trong vic thu thp, x lý v
cung cp thụng tin v cỏc hot ng kinh t din ra trong n v.
Tuy vy, vic cung cp thụng tin cho cỏc i tng cú nhu cu s dng
thụng tin ca n v a ra quyt nh thớch hp, ỳng n ũi hi khụng ch
vic trỡnh by cỏc thụng tin phi tuõn th cỏc chun mc, cỏc nguyờn tc nht nh
m cũn phi m bo chớnh xỏc, y v kp thi ca cỏc thụng tin cung cp.
Do ú, cú th thy c tm quan trng v ý ngha thit thc ca cỏc bỏo cỏo ti
chớnh cng nh nhng nhn xột, kt lun rỳt ra t vic phõn tớch cỏc thụng tin
trỡnh by trờn bỏo cỏo ti chớnh i vi cỏc i tng cú nhu cu s dng thụng tin
ca n v dự trờn phng din hay gúc no.
Trong thi gian thc tp ti cụng ty c phn SULOGO, em cng nhn
thc c ý ngha v tm quan trng ln lao ca vic lp v phõn tớch bỏo cỏo
ti chớnh v s dng nú nh l mt cụng c c lc trong qun lý kinh t ca
cụng ty v giỳp ớch rt nhiu trong vic gn kt cụng ty vi cỏc ch th khỏc
trờn th trng. c s giỳp v hng dn tn tỡnh ca cụ giỏo Nguyn
Th Quyờn cựng cỏc ch trong phũng k toỏn ca cụng ty em mnh dn nghiờn
cu ti: Hon thin k toỏn lp Bỏo cỏo ti chớnh trong doanh nghip
cụng ty c phn SUNLOGO.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
ngun vn v cụng n cng nh tỡnh hỡnh ti chớnh v kt qu kinh doanh ca
doanh nghip sau, mt thi k nht nh.
H thng Bỏo cỏo ti chớnh ca doanh nghip c lp vi mc ớch
cung cp thụng tin v tỡnh hỡnh ti chớnh, tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh v
nhng bin ng v ti sn, ngun vn ca doanh nghip cho cỏc i tng
s dng thụng tin tng hp, ỏnh giỏ v thc trng ca doanh nghip, t ú
giỳp cho cỏc i tng s dng thụng tin a ra nhng quyt nh kinh t phự
hp v kp thi.
1.1.2 Phõn loi Bỏo cỏo ti chớnh
Bỏo cỏo ti chớnh bao gm nhiu loi v cú th c phõn loi theo nhiu
tiờu thc khỏc nhau, mi cỏch phõn loi s cú tỏc dng trong qun lý v iu
hnh khỏc nhau do ngun thụng tin thu nhp l khỏc nhau. C th nh sau:
- Theo tớnh cht phỏp lý: Bỏo cỏo ti chớnh c phõn thnh bỏo cỏo bt
buc v bỏo cỏo khụng bt buc:
+ Bỏo cỏo bt buc: L nhng bỏo cỏo m mi doanh nghip u phi lp,
gi theo Quyt nh s 15/2006/Q-BTC ngy 20/3/2006 ca B ti chớnh, Bỏo
cỏo ti chớnh bt buc gm: Bng cõn i k toỏn, Bỏo cỏo kt qu kinh doanh,
Bỏo cỏo lu chuyn tin t v thuyt minh Bỏo cỏo ti chớnh.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
3
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
+ Bỏo cỏo khụng bt buc: L nhng bỏo cỏo ch mang tớnh khuyn
khớch cỏc doanh nghip lp v s dng. Theo quy nh ca ch Bỏo cỏo ti
chớnh ban hnh theo Quyt nh s 48/2006/Q-BCTC ngy 14/9/2006 ca
B ti chớnh, cỏc doanh nghip nh v va tu thuc vo nhu cu thụng tin v
trỡnh qun lý, trỡnh k toỏn ca mỡnh quyt nh vic lp hay khụng
lp Bỏo cỏo lu chuyn tin t. õy l bỏo cỏo khụng bt buc cỏc doanh
nghip nh v va phi lp v np.
- Theo k lp v np bỏo cỏo: Bỏo cỏo ti chớnh c chia thnh Bỏo cỏo
ti chớnh nm v Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn :
Bỏo cỏo lu chuyn tin t tng hp Mu s B 03 - DN
Bn thuyt minh BCTC tng hp Mu s B 09 - DN
1.1.3 Thi k lp Bỏo cỏo ti chớnh
* K lp Bỏo cỏo ti chớnh nm
Cỏc doanh nghip phi lp Bỏo cỏo ti chớnh theo k k toỏn nm l nm
dng lch hoc k k toỏn nm l 12 thỏng trũn sau khi thụng bỏo cho c
quan thu. Trng hp c bit, doanh nghip c phộp thay i ngy kt
thỳc k k toỏn nm dn dn vic lp Bỏo cỏo ti chớnh cho k k toỏn nm
u tiờn hay k k toỏn nm cui cựng cú th ngn hn hoc di 12 thỏng
nhng khụng c vt quỏ 15 thỏng.
* K lp Bỏo cỏo ti chớnh Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn
K lp Bỏo cỏo ti chớnh gia niờn l mi quý ca nm ti chớnh
( khụng bao gm quý IV ).
* K lp Bỏo cỏo ti chớnh khỏc
Cỏc doanh nghip cú th lp Bỏo cỏo ti chớnh theo k k toỏn khỏc
( nh tun, thỏng, 6 thỏng, 9 thỏng ) theo yờu cu ca phỏp lut, ca cụng
ty m hoc ca ch s hu.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
5
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
n v k toỏn b chia, tỏch, hp nhõt, sỏp nhp, chuyn i hỡnh thc s
hu, gii th, chm dt hot ng, phỏ sn phi lp Bỏo cỏo ti chớnh ti thi
im chia, tỏch, hp nht, sỏp nhp, chuyn i hỡnh thc s hu, gii th,
chm dt hot ng, phỏ sn.
1.1.4 Nguyờn tc lp bỏo cỏo ti chớnh
- Nguyờn tc hot ng liờn tc: Khi lp v trỡnh by Bỏo cỏo ti chớnh,
Giỏm c doanh nghip cn phi ỏnh giỏ thi giỏ v kh nng hot ng liờn
tc ca doanh nghip. Bỏo cỏo ti chớnh phi c lp trờn c s gi nh
doanh nghip ang hot ng liờn tc v s tip tc hot ng kinh doanh
bỡnh thng trong tng lai gn, tr khi doanh nghip cú ý nh cng nh
mua sm hoc thanh lý ln ca cỏc ti sn hoc khi xem xột li cỏch trỡnh by
Bỏo cỏo ti chớnh. Vic thay i cỏnh trỡnh by Bỏo cỏo ti chớnh ch c
thc hin khi cu trỳc trỡnh by mi c xỏc nh rừ rang. Khi cú thay i,
thỡ doanh nghip thỡ phi phõn loi li cỏc thụng tin mang tớnh so sỏnh cho
phự hp v gii trỡnh lý do v nh hng ca s thay i ú trong phn thuyt
minh Bỏo cỏo ti chớnh.
- Nguyờn tc trng yu v phự hp: Tng khon mc trng yu phi
c trỡnh by riờng bit trong Bỏo cỏo ti chớnh. Cỏc khon mc khụng trng
yu thỡ khụng phi trỡnh by riờng r m c tp hp vo nhng khon mc
cú cựng tớnh cht hoc chc nng.
Khi trỡnh by Bỏo cỏo ti chớnh, mt thụng tin c coi l trng yu nu
khụng trỡnh by hoc trỡnh by thiu chớnh xỏc ca thụng tin ú cú th lm sai
lch ỏng k ca Bỏo cỏo ti chớnh, lm nh hng n quyt nh kinh t ca
ngi s dng Bỏo cỏo ti chớnh. Tớnh trng yu ph thuc vo quy mụ v
tớnh cht cỏc khon mc c ỏnh giỏ trong cỏc tỡnh hỡnh c th nu cỏc
khon mc ny khụng c trỡnh by riờng bit . xỏc nh mt khon mc
hay mt tp hp cỏc khon mc l trng yu phi ỏnh giỏ tớnh cht v quy
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
7
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
mụ ca chỳng. Tựy theo cỏc tỡnh hung c th, tớnh cht hoc quy mụ ca
tng khon mc cú th lm nhõn t quyt nh tớnh trng yu. Tuy nhiờn cỏc
khon mc quan trng cú tớnh cht hoc chc nng khỏc nhau phi c trỡnh
by mt cỏch riờng r.
Nu mt khon mc khụng mang tớnh yu, thỡ nú c tp hp vi cỏc
khon u mc khỏc cú cựng tớnh cht hoc chc nng trong Bỏo cỏo ti
chớnh hoc trỡnh by trong phn thuyt minh Bỏo cỏo ti chớnh. Tuy nhiờn, cú
nhng khon mc khụng c coi l trng yu cú th c trỡnh by riờng
bit trờn Bỏo cỏo ti chớnh, nhng li c coi l trng yu phi c trỡnh
by riờng bit trờn Bỏo cỏo ti chớnh, nhng li c coi l trng yu phi
iu chnh theo phng phỏp thớch hp trc khi lp Bỏo cỏo ti chớnh.
+ Kim kờ ti sn trong trng hp cn thit v kim tra i chiu s liu
gia biờn bn kim kờ vi th ti sn, s kho, s k toỏn nu cú chờnh lch phi
iu chnh kp thi, ỳng vi kt qu kim kờ trc khi lp bỏo cỏo.
+ Khúa s k toỏn ti thi im lp Bỏo cỏo ti chớnh.
Chun b mu biu theo quy nh v ghi trc cỏc ch tiờu cú th ( ct s u nm).
1.2.2 C s lp Bỏo cỏo ti chớnh:
1.2.2.1 Bng cõn i k toỏn ( mu s B 01 - DN)
1.2.2.1.1 Mc ớch ca bng cõn i k toỏn:
Bng cõn i k toỏn l bỏo cỏo ti chớnh tng hp, phn ỏnh tng quỏt ton
b giỏ tr ti sn hin cú v ngun hỡnh thnh ti sn ú ca doanh nghip ti mt
thi im nht nh.
S liu trờn Bng cõn i k toỏn cho bit ton b giỏ tr ti sn hin cú ca
doanh nghip theo c cu ca ti sn, ngun vn v c cu ngun vn hỡnh thnh
cỏc ti sn ú. Cn c vo Bng cõn i k toỏn cú th nhn xột, ỏnh giỏ khỏi
quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
9
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
1.2.2.1.2 Nguyờn tc lp v trỡnh by Bng cõn i k toỏn
Theo quy nh chung ti chun mc k toỏn s 21 t on 15 n 32, khi lp
v trỡnh by Bng cõn i k toỏn phi tuõn th cỏc nguyờn tc chung v lp v
trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh.
Ngoi ra, trờn Bng cõn i k toỏn, cỏc khon mc Ti sn v N phi tr
phi c trỡnh by riờng bit thnh ngn hn v di hn, tựy theo thi hn ca
chu k kinh doanh bỡnh thng ca doanh nghip, c th nh sau:
- i vi doanh nghip cú chu k kinh doanh bỡnh thng trong vũng 12
thỏng, thỡ Ti sn v N phi tr c phõn thnh ngn hn v di hn theo iu
kin sau:
+ Ti sn v N phi tr c thu hi hay thanh toỏn trong vũng 12 thỏng ti
k toỏn nm, c hng dn nh sau:
PHN TI SN
* Ti sn ngn hn (Mó s 100):
Ti sn gn hn phn ỏnh tng giỏ tr tin, cỏc khon tng ng tin v
cỏc ti sn khỏc cú th chuyn i thnh tin, hoc cú th bỏn hay s dng trong
vũng mt nm hoc mt chu k kinh doanh bỡnh thng ca doanh nghip cú n
thi im bỏo cỏo, gm: Tin cỏc khon tng ng tin, cỏc khon u t ti
chớnh ngn hn, cỏc khon phi thu ngn hn, hng tn kho v ti sn ngn hn
khỏc. Mó s 100= Mó s 110+ Mó s 120+ Mó s 130+ Mó s 140+ Mó s 150.
- Tin v cỏc khon tng ng vi tin. Mó s 110= Mó s 111+ Mó s 112.
+ Tin ny l s d N (Mó s 111) l ch tiờu tng hp phn ỏnh ton b s
tin hin cú doanh nghip ti thi im bỏo cỏo: gm tin mt, tin gi ngõn
hng, vng bc ỏ quý.S liu nghi vo ch tiờu Tin l tng s d N ca
cỏc ti khon 111,112,113.
+ Cỏc khon tng ng vi tin (Mó s 112) l ch tiờu khụng quỏ 3
thỏng. S liu ghi vo ch tiờu chi tit TK 121 k phiu phn ỏnh cỏc khon u
t ngn hn cú thi hn thu hi ngõn hng cú thi hn thu hi khụng quỏ 3
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
11
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
thỏng k t ngy mua.
- Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn. Mó s 120= Mó s 121+ Mó s 129.
+ u t ngn hn (Mó s 121) l tng s d N ca cỏc TK 121,128 .
+ D phũng gim giỏ u t ngn hn (Mó s 129) l s d Cú ca Ti
khon 129.
- Cỏc khon phi thu ngn hn. Mó s 130=Mó s 131+ Mó s 132+ Mó s
133+ Mó s 134+ Mó s 135+ Mó s 139.
+ Phi thu ca khỏch hng (Mó s 131) ch tiờu ny phn ỏnh s tin cũn
phi thu ca khỏch hng cú thi hn thanh toỏn di 1 nm hoc 1 chu k kinh
doanh ti thi im bỏo cỏo. S liu ny cn c vo tng s d N chi tit ca ti
+ Ti sn ngn hn khỏc (Mó s 158) phn ỏnh s tin tm ng cho cụng
nhõn viờn cha thanh toỏn, cỏc khon cm c. Cn c vo s d N cỏc ti
khon 1381, 141, 144.
* Ti sn di hn: (Mó s 200)
Ch tiờu ny phn ỏnh tr giỏ cỏc loi ti sn khụng c phn ỏnh trong ch
tiờu ti sn ngn hn. Ti sn di hn phn ỏnh tng giỏ tr cỏc khon ti sn di
hn cú n im thi im bỏo cỏo, bao gm: cỏc khon phi thu di hn, ti sn
c nh, bt ng sn u t, cỏc khon u t ti chớnh di hn v ti sn di hn
khỏc. Mó s 200= Mó s 210+ Mó s 220+ Mó s 240+ Mó s 250+ Mó s 260.
- Cỏc khon phi thu di hn khỏc. Mó s 210= Mó s 211+ Mó s 212+ Mó
s 213+ Mó s 218+ Mó s 219.
+ Phi thu di hn ca khỏch hng (Mó s 211) cn c chi tit s d N ca
ti khon 131, m chi tit theo tng khỏch hng i vi cỏc khon phi thu ca
khỏch hng c xp vo loi ti sn di sn di hn.
+ Vn kinh doanh ca n v trc thuc (Mó s 212) l s d N ca ti
khon 1361
+ Phi thu di hn ni b (Mó s 213) l chi tit s d N ca ti khon 1368
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
13
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Trêng §¹i häc C«ng §oµn
+ Phải thu dài hạn khác (Mã số 218) là số dư Nợ chi tiết của các tài khoản
1388, 331, 338
+ Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (Mã số 219) là số dư Có chi tiết của tài
khoản 139
- Tài sản cố định. Mã số 220= Mã số 221+ Mã số 224+ Mã số 227+ Mã số 230.
+ Tài sản cố định hữu hình Mã số 221= Mã số 222+ Mã số 223.
Nguyên giá (Mã số 222) là số dư Nợ của tài khoản 211
Giá trị hao mòn lũy kế (Mã số 223) là số dư Có của tài khoản 2141
+ Tài sản cố định thuê tài chính Mã số 224= Mã số 225+ Mã số 226.
Nguyên giá (Mã số 225) là số dư Nợ của tài khoản 212
NGUN VN
* N phi tr (Mó s 300):
L ch tiờu tng hp phn ỏnh ton b s phi tr ti thi im bỏo cỏo, gm:
N ngn hn v N di hn. Mó s 300= Mó s 310+ Mó s 330.
- N ngn hn: Mó s 310= Mó s 311+ Mó s 312+ Mó s 313+ Mó s
314+ Mó s 315+ Mó s 316+ Mó s 317+ Mó s 318+ Mó s 319+ Mó s 320+
Mó s 323+ Mó s 327.
+ Vay v n ngn hn (Mó s 311) l s d Cú ca ti khon 311, 315.
+ Phi tr cho ngi bỏn (Mó s 312) l tng s d Cú chi tit ca ti
khon 331.
+ Ngi mua tr tin trc (Mó s 313) phn ỏnh s tin ngi mua ng
trc mua vt t. Cn c vo s d Cú chi tit ti khon 131 m cho tng
khỏch hng trờn s k toỏn chi tit ti khon 131.
+ Thu v cỏc khon phi np cho Nh nc (Mó s 313) l s d Cú chi tit
ca ti khon 333.
+ Phi tr cho ngi lao ng (Mó s 315) l s d Cú chi tit ca ti
khon 334
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
15
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
+ Chi phớ phi tr (Mó s 316) s d Cú chi tit ca ti khon 335
+ Phi tr ni b (Mó s 317) l s d Cú chi tit ca ti khon 336.
+ Phi tr theo tin k hoch hp ng xõy dng (Mó s 318) s d Cú
ca ti khon 337.
+ Cỏc khon phi tr, phi np ngn hn khỏc (Mó s 319) l tng ca s d
Cú ca cỏc ti khon 338, 138.
+ D phũng phi tr ngn hn (Mó s 320) l s d Cú chi tit ca ti
khon 352.
+ Qu khen thng, phỳc li (Mó s 323) l s d Cú ca ti khon 353.
+ Giao dch mua bỏn li trỏi phiu Chớnh ph (Mó s 327) l s d Cú ca
Trng hp ti khon 412 cú s d N thỡ s liu ch tiờu ny c ghi bng s
õm di hỡnh thc ghi trong ngoc n.
+ Chờnh lch t giỏ hi oỏi (Mó s 416) l s d Cú ca ti khon 413.
Trng hp ti khon 413 cú s d N thỡ s liu ch tiờu ny c ghi bng s
õm di hỡnh thc ghi trong ngoc n.
+ Qu u t phỏt trin (Mó s 417) l s d Cú ca ti khon 414.
+ Qu d phũng ti chớnh (Mó s 418) l s d Cú ca ti khon 415.
+ Qu khỏc thuc vn ch s hu (Mó s 419) l s d Cú ca ti khon 418.
+ Li nhun sau thu cha phõn phi (Mó sú 420) l s d Cú ca ti khon
421. Trng hp ti khon 421 cú s d N thỡ s liu ch tiờu ny c ghi bng
s õm di hỡnh thc ghi trong ngoc n.
+ Ngun vn u t xõy dng c bn (Mó s 421) l s d Cú ca ti khon 441.
+ Qu h tr sp xp doanh nghip (Mó s 422) l s d Cú ca ti khon 417.
- Ngun kinh v qu khỏc: Mó s 430= Mó s 432+ Mó s 433.
+ Ngun kinh phớ (Mó s 432) s d Cú ca ti khon 461, vi s d N ti
khon 161. Trng hp s d N ti khon 161 ln hn s d Cú ti khon 461
thỡ ch tiờu ny c ghi bng s õm di hỡnh thc ghi trong ngoc n.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
17
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
+ Ngun kinh phớ ó hỡnh thnh Ti sn c nh (Mó s 433) l s d Cú ca
ti khon 466.
TNG CNG NGUN VN (M S 440)
Phn ỏnh tng s cỏc ngun vn hỡnh thnh ti sn ca doanh nghip ti thi
im bỏo cỏo. Mó s 440= Mó s 300+ Mó s 400.
Ch tiờu Tng cng ti sn Mó s 270 = Ch tiờu Tng cng ngun vn
Mó s 440
1.2.2.1.5. Ni dung v phng phỏp lp cỏc ch tiờu ngoi bng cõn i
k toỏn:
Cỏc ch tiờu ngoi bng cõn i k toỏn gm mt s ch tiờu phn ỏnh nhng
bỏo cỏo ti chớnh hp nht.
- S liu ghi vo ct 3 Thuyt minh ca bỏo cỏo ny th hin s hiu chi
tit ca ch tiờu ny trong Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh nm.
- S liu ghi vo ct 5 Nm trc ca bỏo cỏo k ny nm nay c cn
c vo s liu ghi ct 4 Nm nay ca tng ch tiờu tng ng ca bỏo cỏo ny
nm trc.
- Ni dung v phng phỏp lp cỏc ch tiờu ghi vo ct 4 Nm nay nh sau:
+ Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v (Mó s 01):
Ch tiờu ny phn ỏnh tng doanh thu bỏn hng húa, thnh phm S liu
ghi vo ch tiờu ny l ly k s phỏt sinh bờn Cú ca ti khon 511 v ti
khon 512.
+ Cỏc khon gim tr doanh thu (Mó s 02):
Ch tiờu ny phn ỏnh tng hp cỏc khon c ghi gim tr vo tng
doanh thu trong nm, bao gm: chit khu thng mi, gim giỏ hng bỏn S
liu ghi vo ch tiờu ny l ly k s phỏt sinh bờn N ti khon 511, ti khon
532, ti khon 3331,3332, 3333.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
19
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Trêng §¹i häc C«ng §oµn
+ Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10):
Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm… trong kỳ
báo cáo, làm căn cứ tính kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Mã số
10=Mã số 01- Mã số 02
+ Giá vốn hàng bán (Mã số 11):
Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, giá thành sản xuất của
thành phẩm đã bán… Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh bên Có
của tài khoản 632 trong kỳ báo cáo đối ứng bên Nợ của tài khoản 911.
+ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 20):
Chỉ tiêu này phản ánh số chênh lệch giữa doanh thu thuần về bán hàng hóa,
thành phẩm, bất động sản đầu tư và cung cấp với giá vốn hàng bán phát sinh trong
khon 711 i ng vi bờn Cú ti khon 911.
+ Chi phớ khỏc (Mó s 32):
Ch tiờu ny phn ỏnh tng cỏc khon chi phớ khỏc, phỏt sinh trong k bỏo
cỏo. S liu ghi vo ch tiờu ny c cn c vo tng s phỏt sinh bờn N ti
khon 711 i ng vi bờn Cú ti khon 911.
+ Li nhun khỏc (Mó s 40):
Ch tiờu ny phn ỏnh s chờnh lch gia thu nhp khỏc vi chi phớ khỏc
phỏt sinh trong k bỏo cỏo. Mó s 40= Mó s 31- Mó s 32.
+ Tng li nhun k toỏn trc thu (Mó s 50):
Ch tiờu ny phn ỏnh tng s li nhun k toỏn thc hin trong nm bỏo cỏo
ca doanh nghip trc khi tr chi phớ thu thu nhp doanh nghip t hot ng kinh
doanh, hot ng khỏc phỏt sinh trong k bỏo cỏo. Mó s 50= Mó s 30+ Mó s 40.
+ Chi phớ thu thu nhp doanh nghip hin hnh (Mó s 51):
Ch tiờu ny phn ỏnh chi phớ thu doanh nghip hin hnh phỏt sinh trong
nm bỏo cỏo. c cn c vo tng s phỏt sinh bờn Cú ti khon 8211 i ng
vi bờn N ti khon 911, hoc cn c vo s phỏt sinh bờn N ti khon 8211
i ng vi bờn Cú ti khon 911 trong k bỏo cỏo.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
21
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
+ Chi phớ thu thu nhp doanh nghip hoón li (Mó s 52):
S liu ny c cn c vo tng s phỏt sinh bờn Cú ti khon 8212 i
ng vi bờn N ti khon 911 trờn s k toỏn chi tit ti khon 8211, hoc cn c
vo s phỏt sinh bờn N ti khon 8212 i ng vi bờn Cú ti khon 911.
+ Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip (Mó s 60):
Ch tiờu ny phn ỏnh tng s li nhun thun (hoc l) sau thu t cỏc hot
ng ca doanh nghip (sau khi tr thu thu nhp ca doanh nghip). Mó s 60=
Mó s 50- (Mó s 51+Mó s 52).
1.2.2.3. Bỏo cỏo lu chuyn tin t (mu s B03 DN)
1.2.2.3.1 Nguyờn tc lp v trỡnh by Bỏo cỏo lu chuyn tin t
1.2.2.3.3 Phng phỏp lp Bỏo cỏo lu chuyn tin t nm:
* Lu chuyn tin t t hot ng kinh doanh:
Theo phng phỏp trc tip: L cỏc lung tin vo v ra c xỏc nh v
trỡnh by trong Bỏo cỏo lu chuyn tin t bng cỏch phõn tớch v tng hp trc
tip cỏc khon tin thu vo v chi ra theo tng ni dung thu, chi t cỏc s k toỏn
tng hp v chi tit ca tng doanh nghip.
-Tin thu t bỏn hng, cung cp dch v v doanh thu khỏc (Mó s 01): Ch
tiờu ny c cn c vo tng s tin ó thu trong k. c ly t cỏc ti khon
111, 112.
- Tin chi tr cho ngi cung cp hng húa, dch v (Mó s 02): Ch tiờu ny
c cn c vo tng s tin ó tr trong k. c ly t cỏc ti khon 111, 112,
131, 311, 331.
- Tin chi tr cho ngi lao ng (Mó s 03): Ch tiờu ny c cn c vo
tng s tin ó tr cho ngi lao ng trong k bỏo cỏo v tin lng v tin cụng.
c ly t cỏc ti khon 111,112.
SV: Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp: TĐ- KT2 - 22
23
Khoá luận tốt nghiệp Trờng Đại học Công Đoàn
- Tin chi tr lói vay (Mó s 04): Ch tiờu ny c cn c vo tng s tin
lói vay ó tr trong k. c ly t cỏc ti khon 111, 112, 131
- Tin chi np thu (Mó s 05): Ch tiờu ny c cn c vo tng s tin ó
np thu thu nhp doanh nghip cho Nh nc trong k. c ly t cỏc ti
khon 111, 112, 131.
- Tin thu khỏc t hot ng kinh doanh (Mó s 06): Ch tiờu ny c cn
c vo cỏc khon thu bi thng, thng, hoc c hon thu c ly t
cỏc ti khon 111, 112.
- Tin chi khỏc cho hot ng kinh doanh (Mó s 07): Ch tiờu ny c cn
c vo cỏc khon ó chi tin bi thng, pht, np cỏc loi phớ, l phớ c
ly t cỏc ti khon 111, 112.
- Lu chuyn tin t hot ng kinh doanh (Mó s 20): Phn ỏnh chờnh lch