BÀI TẬP LỚN CẦU DẦM LIÊN TỤC BÊ TÔNG CỐT THÉP THI CÔNG BẰNG CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG - Pdf 25

Trờng đại học giao thông vận tả bài tập lớn cầu bt f2
Cầu dầm liên tục bê tông cốt thép
thi công bằng công nghệ đúc hẫng.

Chọn kích thớc ban đầu:

1.Chia khẩu độ nhịp.
1.1 chiều dài nhịp chính:L
Căn cứ để chọn :
+khổ cầu B=15(m),k=10.5+2 x 1.5 (m)
+Chiều dài cầu dự kiến L=300m
+Cầu dự kiến bố trí 5 nhịp
Vậy chiều dài nhịp chính L=120 (m)
1.2 chiều dài nhịp biên : L
1
- Cầu đợc thi công theo phơng pháp đúc hẫng cầu bằng đối xứng,do công
nghệ thi công:
L
1
=(L-K
c
)/2+K
c
+l
0
.
K
c
:Chiều dài đốt hợp long: K
c
=2m.

cm thay đổi từng cấp 5cm, bản nắp hộp không thay đổi dầy 30cm
_ Bản đáy hộp thay đổi từ 100 cm tại gối đến 60cm tại nách trụ. Từ nách trụ
đến đốt hợp long thay đổi theo đờng cong parabol (dày 30cm tại giữa nhịp).
kết cấu nhịp nằm trên đờng cong đứng lồi R=5000 m .
- Vật liệu dùng cho kết cấu.
+ Dầm bê tông M500
Kích thớc nh hình vẽ (Mặt cắt đỉnh trụ và mặt cắt giữa nhịp)
1. .
2/Tính toán đặc trng hình học:
2.1. Xác định phơng trình thay đổi dầm:
Lê Minh Trang Câu_B K-39

2
Trờng đại học giao thông vận tả bài tập lớn cầu bt f2
- Giả thiết đáy dầm có cao độ thay đổi là 1 parabol tại mặt cắt giữa nhịp
Bản nắp trên nằm trên đờng cong đứng lồi R=5000 m lấy . Trục toạ độ ở
mép dới bản đáy sát đốt HL
Phơng trình có dạng y
1
=x
2
/ (2*R)-2,5
Phơng trình đờng cong bản đáy có dạng: y=ax
2
+ bx + c
- Khi chọn đờng cong đáy dầm ta bỏ qua đốt hợp long và đốt đỉnh trụ vì đáy
đốt hợp long nằm ngang. Vậy parabol đi qua 3 điểm :
A(0,0), B(33;2,9), C(-33;2,9).
Do đó: y
2

của đốt hợp long)

5 -2.498911 -0.20562
10 -2.495644 -0.06768
15 -2.490199 0.11382
Lê Minh Trang Câu_B K-39

3
Trờng đại học giao thông vận tả bài tập lớn cầu bt f2
20 -2.482576 0.33888
25 -2.472775 0.6075
29 -2.460796 0.91968
34 -2.446639 1.27542
38 -2.430304 1.67472
42 -2.413564 1.7
47 -2.874 1.8024
51 -2.975 1.924
2.2 Tính toán đặc trng hình học tiết diện:
Sử dụng chơng trình tính đặc trng hình học ta có kết quả theo bảng sau.
Bảng 1
M.Cắt Lđốt(m) H (m) H
đ
(m) Diện
tích(cm
2
)
J
x
(cm
4

Trọng lợng các đốt tính theo công thức: q
TC
= V ì
q
TT
=1.1 ì q
TC
:Trọng lợng riêng của bê tông cốt thép = 2.5T/m
3
V: Thể tích khối đúc.
(Chiều cao dầm thay đổi theo đờng cong parabol nhng để tính toán đơn giản
ta giả thiết trong mỗi đoạn phân bố đều và có giá trị theo tiết diện giữa đốt.)
Bảng tĩnh tải rải đều của từng đốt
Lê Minh Trang Câu_B K-39

4
Trờng đại học giao thông vận tả bài tập lớn cầu bt f2
Đốt L(m) F
tb
(cm
2
)
q
tc
(t/m) q
tt
(t/m) Q
tt
(T)
1/2K

+ Trong đó B là bề rộng mặt cầu: B=15.
Thay số ta có: q
tc
=0.02x15=0.3 (T/m).
q
tt
=1.3x0.3=0.39 (T/m)
.c) Tĩnh tải do trọng lợng xe đúc: G
x
=70 (T).
3.2. Tĩnh tải giai đoạn II
- Lớp phủ mặt cầu :
- p
tc
=
3.2
2
.5.007.0
xBx
ixBx+
i: Độ dốc ngang cầu : i=2%.
Thay số ta có : p
tc
= 2.622 (T/m)
Gờ chắn bánh: P
tc
= 2 ì 0.5 ì (0.3+0.2) ì 2.5=0.3 (T)
P
tt
= 1.1 ì 0.3=0.33 (T).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status