Viết chương trình từ điển bằng VB - Pdf 25

Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường –
CHƯƠNG I : PHÂN TÍCH YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI.

I - Các vấn đề có liên quan .
Trong lónh vực tin học và các ngành học khác đều có các tài liệu bằng ngôn
ngữ tiếng Anh, do đó từ điển Anh Việt cần có để mọi người có thể tra cứu.
Để thực hiện được chương trình tra từ điển ta cần phải thực hiện được các vấn
đề sau :
• Tổ chức cấu trúc dữ liệu cho từ điển.
• Tạo giao diện cho người sử dụng.
• Đưa vào chương trình tìm kiếm từ cần tìm và load từ cần tìm với tốc
độ nhanh.
• Viết chương trình săp xếp các từ khi được nhập theo thứ tự abc.
• Từ điển phải tra cứu được qua Web (mọi người có thẻ truy cập ).
• Bên phần hiển thò nghóa có ví dụ tiếng Anh, khi ta click vào một từ
bất kỳ trong ví dụ này thì nghóa của nó được hiển thò.
II - Phân tích và đưa ra các giải pháp hiện thự c.

Để thực hiện chương trình ta phải đưa và chọn những giải thuật tìm kiếm, sắp
xếp cho đúng yêu cầu đề tài.
Yêu cầu trước tiên của đề tài này là phải tổ chức được một cấu trúc dữ liệu
cho từ điển, nên ta cần phải đưa ra những giải thuật, sau đó chọn ra giải thuật phù hợp
và hiệu quả với ngôn ngữ lập trình mà ta đã chọn để viết chương trình.
1 – Tổ chức dữ liệu cho từ điển.
Sau đây là những cách tổ chức dữ liệu cho từ điển :
• Tổ chức dữ liệu theo dạng B-cây
• Tổ chức dữ liệu theo dạng cây nhò phân.
• Tổ chức dữ liệu theo dạng danh sách đặc.

i, j, q, r, m: integer ;
begin
for i = 2 to n do
begin
x : = a[i] ;
q: =1 ;
r: = i - 1 ;
while (q <= r) do
begin
m : = (q + r ) div 2 ;
if x. key < a[m]. key then
r : = m -1
else
q: = m -1 ;
end ;
for j : = i -1 downto q do a[j +1]: = a[j] ;
a[q]: = x ;
end;
end ;
3 - Các giải thuật tìm kiếm.
Để người sử dụng tra từ cần tìm có kết quả với tốc độ nhanh nhất ta
phải chọn giải thuật tìm kiếm cho phù hợp với cấu trúc dữ liệu đã chọn.
Sau đây là các giải thuật tìm kiếm :
• Tìm kiếm tuần tự.
• Tìm kiếm nhò phân.
• Tìm kiếm trên cây nhò phân.
• Tìm kiếm trên cây cân bằng.

2
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường –

found: boolean ;
Begin
found: = false ;
k: =1 ;
m: = n ;
while (k < = m ) and (not found ) do
begin
j : = (k + m ) div 2 ;
if a[j]. key = x then
found: =true
else
m: =j - 1 ;

3
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – end ;
if found then binary_Search: = j
else binary_Search: = 0 ;
end III – Phân tích và đưa ra một số tính năng cần thiết của chương
trình.

Chương trình này được chia làm hai phần:
Phần thứ nhất dùng cho người phát triển nó(Admin) .
Phần thứ hai dùng cho người sử dụng (trên web).
1 – Chương trình dùng cho người phát triển chương trình (Admin).
dàng hơn. Sau khi tổ chức xong cấu trúc dữ liệu, ta phải sắp xếp lại các từ mỗi khi ta
thêm từ mới vào. Phần sắp xếp này nhằm tạo điều kiện cho phần tra từ làm việc tốt
hơn, nhanh hơn. Còn một chi tiết nữa là khả năng kiểm tra từ đưa vào xét xem nó đã
có hay chưa, nếu có rồi thì xuất ra thông báo, nếu chưa có thì ta thêm dữ liệu vào.
• Sửa từ.
Phần này chỉ đơn giản là lấy dữ liệu cần sửa và ghi lại sau khi sửa.
• Xóa từ.
• Tra trực tiếp trên từ tiếng Anh được hiển thò bean phần hiển thò nghóa.
• Phần back và history.
Hai phần này không quan trọng, nó chỉ cung cấp thêm tính năng cho
người sử dụng, giúp họ quay lại những từ mà họ đã tra lúc ban đầu.
• Các tính năng được truy xuất qua Web.

2 – Chương trình dùng cho user (hiển thò trên web).
Phần này tương tự như phần admin nhưng khác nhau là nó được hiển thò
trên web và có các tính năng như : thêm từ, sửa từ. Đối với phần này user
không cần phải cài đặt nó lên máy mình để chạy( nghóa là không cần có bộ
source) mà nó sẽ tự động cài lên máy user mỗi khi user connect tới server và
sẽ trả lại bộ nhớ khi user chuyển qua một trang web khác.
Sơ đồ hoạt động : Hiển thò chương trình
Connect
Server Browser


2 – Mô hình hoạt động khi người sử dụng nhập vào từ cần tra. Bộ phận
tìm kiếm
Thông tin
File dữ liệu
Từ cần tra
User
User
3 – Mô hình hoạt động khi người sử dụng thêm từ vào file dữ liệu.

trình sẽ đưa ra nghóa (ví dụ.. ) của từ cần tìm vừa mới được nhập vào.
Nút nhấn “ thêm từ ” khi Admin (người sử dụng) click vào chương trình
(gọi form frmthemtu ) cho phép người sử dụng thêm từ mới .
Nút nhấn “xóa” cho phép người sử dụng xóa từ mà họ cần xóa.
Nút nhấn “ Sửa từ ” cho phép bạn có thể sửa lại những từ mà bạn đã
nhập sai trong quá trình thêm dữ liệu (gọi form frmsuatu).
Nút nhấn “ Back “ cho phép bạn có thể xem lại từ vừa tra.
Nút nhấn “ History ” cho phép bạn có thể xem lại những từ đã tra.


alse
lse
"frmtudien. frx": 0000
frx": 0442
indows Default

I-Times"

0
alse
lse
735
udien. frx": 4B588

ClientHeight = 7080
ClientLeft = 60
ClientTop = 348
ClientWidth = 771
BeginProperty Font
Name = "VN
Size = 12
Charset = 0
Weight = 70
Underline = 0 'F
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'Fa
EndProperty
Icon =
LinkTopic = "Form1"
Picture = "frmtudien.

I-Times"

0
alse
lse
735
udien. frx": 4B9CA
tac gia"
VB. CommandButton cmdxoa
se
I-Times"

0
alse
lse
735
udien. frx": 4BE0C
xoa tu"
Begin
BackColor = &H80000009&
Caption = "Tác giả"
BeginProperty Font
Name = "VN
Size = 9
Charset = 0
Weight = 70
Underline = 0 'F
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'Fa
EndProperty

Sửu taọp bụỷi Nghieõm Phuự Cửụứng VB. CommandButton cmdback
e
I-Times"

0
alse
lse
735
udien. frx": 4E5AE
tro lai tu truoc"
VB. CommandButton cmdhistory
I-Times"

0
alse
lse
735
Top = 4320
Width = 855
End
Begin
BackColor = &H8000000E&
Caption = "back"
Enabled = 0 'Fals
BeginProperty Font
Name = "VN
Size = 9


11
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – udien. frx": 4E98E
nhung tu da tra"
VB. TextBox listnghia
I-Times"

0
alse
lse
5775
rue
l
5
VB. CommandButton them

I-Times"

0
alse
lse
Picture = "frmt
Style = 1 'Graphical
TabIndex = 5
ToolTipText = "
Top = 3600
Width = 855

Underline = 0 'F
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'Fa
EndProperty

12
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – 735
udien. frx": 4EDD0
them tu moi"
VB. CommandButton cmdketthuc
"
e
I-Times"

0
alse
lse
735
udien. frx": 4F212

VB. CommandButton cmdtim

I-Times"

0
Height =
Left = 2520

BackColor = &H8000000E&
Caption = "Tìm"
Default = -1 'True
BeginProperty Font
Name = "VN
Size = 9
Charset = 0
Weight = 70

13
Sửu taọp bụỷi Nghieõm Phuự Cửụứng alse
lse
735
udien. frx": 4F654
tra tu"

VB. ListBox listtu
S Sans Serif"
0
alse
lse
5232

VB. TextBox txttim
S Sans Serif"
0
alse

End
Begin
BeginProperty Font
Name = "M
Size = 7. 8
Charset = 0
Weight = 40
Underline = 0 'F
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'Fa
EndProperty
Height =

14
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – 5
VB. Label Label2
0000E&
5
VB. Label Label1
0000E& 5
ute VB_Name = "frmtudien"
False
ue
để thiết lập độ ưu tiên của các đối tượng khi bạn nhấn

Attribute VB_GlobalNameSpace =
Attribute VB_Creatable = False
Attribute VB_PredeclaredId = Tr
Attribute VB_Exposed = False
Lưu ý : Property tabIndex dùng
tab ( ví dụ đối tượng có tabIndex=0 thì sẽ nhận focus trước rồi mới tabIndex =1, 2, 3...
sau mỗi lần nhấn phím tab ), property Backcolor và Forecolor bạn tùy chọn trong hộp
màu sao cho giống với các màu trong trên.

2

15
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – Phần này dùng cho admin thêm vào từ mới vào để tạo thành dữ liệu cho phần
tìm kiếm truy xuất. Phần tìm kiếm có thể tìm nhanh không tùy thuộc vào phần này.
Nếu phần này mà dữ liệu sau khi đưa vào không được sắp xếp theo thứ tự cho dễ tìm
thì ở phần tìm kiếm ta phải duyệt từ đầu danh sách cho đến cuối file mới ngưng tìm
kiếm, như vậy sẽ làm cho việc truy xuất dữ liệu trở nên chậm chạp. Nếu phần này mà
dữ liệu sau khi đưa vào được sắp xếp lại theo thứ tự thì việc truy xuất dữ liệu sẽ trở
nên dễ dàng hơn, số lần tìm kiếm sẽ ít hơn và chương trình sẽ chạy nhanh hơn .
Đặt tên cho form là frmthem .
Phần thiết kế form thêm từ: frmthem. Các property của form frmthem:
Begin VB.Form frmthem
BackColor = &H8000000E&
Caption = "them tu"

Underline = 0 'False
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'False
EndProperty
ForeColor = &H80000007&
Height = 972
Left = 3480
MultiLine = -1 'True
ScrollBars = 2 'Vertical
TabIndex = 6
Top = 3840
Width = 2772
End
Begin VB.TextBox txtthanhngu
BeginProperty Font
Name = "Arial"
Size = 10.5
Charset = 0
Weight = 400
Underline = 0 'False
Italic = 0 'False

17
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – Strikethrough = 0 'False
EndProperty
ForeColor = &H80000006&
Height = 972

Size = 10.5
Charset = 0
Weight = 400
Underline = 0 'False
Italic = 0 'False

18
Sửu taọp bụỷi Nghieõm Phuự Cửụứng Strikethrough = 0 'False
EndProperty
ForeColor = &H80000007&
Height = 852
Left = 3480
MultiLine = -1 'True
ScrollBars = 2 'Vertical
TabIndex = 4
Top = 2400
Width = 2775
End
Begin VB.TextBox txtvidu
BeginProperty Font
Name = "Arial"
Size = 10.5
Charset = 0
Weight = 400
Underline = 0 'False
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'False

Top = 720
Width = 1695
End
Begin VB.TextBox txtnghia
BeginProperty Font
Name = "VNI-Times"
Size = 10.5
Charset = 0
Weight = 400
Underline = 0 'False
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'False
EndProperty
ForeColor = &H80000007&
Height = 1152
Left = 3480
MaxLength = 100
MultiLine = -1 'True
ScrollBars = 2 'Vertical
TabIndex = 2
Top = 720
Width = 2895
End
Begin VB.Label Label4
BackColor = &H00FFFFFF&
Caption = "Nghóa thành ngữ :"
ForeColor = &H00800080&
Height = 372
Left = 3480
TabIndex = 14

Caption = "Nhập ví dụ :"
ForeColor = &H00800080&
Height = 372
Left = 120
TabIndex = 11
Top = 1920
Width = 1332
End
Begin VB.Label lbsoluong
BackColor = &H8000000E&
Caption = "1"
BeginProperty Font
Name = "VNI-Times"
Size = 9
Charset = 0
Weight = 700
Underline = 0 'False

21
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'False
EndProperty
ForeColor = &H00800080&
Height = 252
Left = 7200
TabIndex = 10
Top = 0

Admin ( người sử dụng) mỗi khi nhập sai người sử dụng có thể tự sửa lấy.

22
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – Phần thiết kế form sữa chữa: frmsuachua
Các Property của form frmsuachua:
Begin VB.Form frmsuachua
BackColor = &H8000000E&
Caption = "sua chua"
ClientHeight = 5415
ClientLeft = 60
ClientTop = 345
ClientWidth = 8550
FillColor = &H8000000D&
BeginProperty Font
Name = "VNI-Times"
Size = 12
Charset = 0
Weight = 700
Underline = 0 'False
Italic = 0 'False

23
Sửu taọp bụỷi Nghieõm Phuự Cửụứng


Underline = 0 'False
Italic = 0 'False
Strikethrough = 0 'False
EndProperty
Height = 1212
Left = 120
TabIndex = 5
Top = 3840
Width = 2532
End
Begin VB.CommandButton cmdketthuc

24
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường – Cancel = -1 'True
Caption = "Đóng"
Height = 375
Index = 1
Left = 6720
TabIndex = 12
Top = 1920
Width = 1095
End
Begin VB.CommandButton cmdluu1
Caption = "Lưu"
Default = -1 'True
Height = 375
Index = 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status