BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
==== ====
LÊ NGUYỄN MINH HẢO
TỐI ƯU HÓA QUÁ TRÌNH KEO TỤ NƯỚC THẢI
CỦA NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN
SEAFOODS F17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG GVHD: Th.S. TRẦN NGUYỄN VÂN NHI
Nha Trang, tháng 6 năm 2013 i
LỜI CẢM ƠN
Em quý thy cô trong khoa Vin Công Ngh
Sinh Hc và M, ch bo và tu kin cho em hc tp trong
1.1.1 Quy trình công ngh ch bin thy sn 3
c thi ch bin thy sn 4
ng 5
ng cc thng: 5
ng ca khí thng 6
ng do h thng lnh 7
1.2 Tng quan v nhà máy 7
1.2.1 V a lý 7
1.2.2 Vic thành lp và tình trng hin ti ca nhà máy 8
1.2.3. Các ngun cht thi 8
1.2.3.1 Ngun cht thi rn 8
1.2.3.2. Nguc thi 9
1.2.3.3 Ngun cht thi khí 10
1.2.3.4 Ngun cht thi nguy hi 10
1.2.3.5 Ngun ting rung 10
lý thuyt c 11
khoa hc ca quá trình keo t 11
1.3.2 Mt s cht keo t ph bin 14
1.3.3 Các polymer nhôm, st 14
1.3.4 Cht tr keo t - to bông 16
1.3.5 Mt s yu t n quá trình keo t 16
ch thc nghim 18
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
ng nghiên cu, hóa cht và dng c 21
ng nghiên cu 21
2.1.2 Hóa cht s dng 21 iii
2.1.3 Thit b và dng c thí nghim 21
3.1 Kt qu kho sát h thng x lý c thi nhà máy ch bin thy sn F17 42
3.2 Kt qu phân tích các ch u vào cc thi 43
3.3 Kt qu thí nghim kho sát ng cn hiu sut
keo t 45
3.3.1 Kt qu thí nghi PAC và không dùng cht tr keo PAA 45
3.3.2 Kt qu thí nghi cht tr keo PAA 46
3.3.3 Kt qu thí nghim n hiu sut keo t 47 iv
3.3.4 Kt qu thí nghim n hiu sut keo t 48
3.3.5 Kt qu thí nghim n hiu sut keo t 49
3.4 Kt qu thí nghim t 50
3.4.1 Thit k thí nghim 50
3.4.2 Kt qu thí nghim Jartest 52
3.4.3 Xây dng mô hình hi quy cp 2 52
3.4.4 Kt qu t 57
3.5 Kt qu th nghim trên mô hình 61
u qu x lý ca quy trình 61
KT LUN VÀ KIN NGH 63
Kt lun 63
Kin ngh 63
TÀI LIU THAM KHO 64 v
DANH MỤC BẢNG
Bng 1.1: Kt qu phân tích chc thi ch bin thy sn 4
Bng 1.2 Phân loc tp cht 11
Bng hóa cht cn thi phân tích COD 44
vi
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Gi dây chuyn ch bin thy sn thông dng. 3
v trí ca nhà máy 8
a các ht vt chc 12
Hình 1.4 Cu to ht keo và s i th
ξ
theo khong cách t b mt ht
keo 13
Hình 1.5 PAC dng bt 15
Hình 1.6 Cht tr lng PAA dng cationit C1492 16
Hình 1.7 thí nghiu trúc có tâm cp hai, ba yu t 19
Hình 2.1 Thit b Jartest 38
công ngh h thng x c thi ch bin thy sn 42
Hình 3.2 So sánh các ch tiêu ca mc thu vào vi QCVN11:2008 ct
B 45
th biu din ng cn hiu sut keo t 48
th biu din ng cn hiu sut keo t 49
th biu din ng cn hiu sut keo t 50
Hình 3.6 Kt qu tt ca các thông s 57
th và hình chi ng ca mô hình hi quy biu din mi
58
th và hình ching ca mô hình hi quy biu din mi 59
th và hình chi ng ca mô hình hi quy biu din mi
n hiu sut keo t, c 60
Hình 3.10 So sánh các ch tiêu ca mc thu ra so vi QCVN
h chúng là
Tính cấp thiết của đề tài
2
Nội dung nghiên cứu
Ly mu và phân tích các thông s ô nhic và sau khi qua các b
ca h thng XLNT nhà máy F17.
Thc hin thí nghi xnh khong keo t
và tr keo t
nh giá tr ng keo t và tr
hoch thc nghim.
Th nghim và hoàn thin quy trình keo t - to bông trên mô hình.
xung ci to h thng XLNT ca nhà máy ch bin thy
Phân loi và cân nng
Loi b
sn pha
Chun b
vy, ly
tht phile, b da và làm
sch rut
Loi b
u, rut, th
c
Làm sch và kim tra li
c mc st cá,
du, th
không dùng
n thành phm
c sc m
Sn phm c th
Loi b tha sch
p
ph thi, quá hn s
dng, sn phm b tr li
c
Chloride
Các hp cht khác
c mm
Nguyên liu dùng
QCVN 11:2008, Ct B
1
pH
-
6 8
5,5 9
2
COD
mg/l
600 4300
80
3
BOD
5
mg/l
400 2800
50
4
TSS
mg/l
388 452
100
5
Du m ng thc vt
mg/l
150 250
20
6
tng
i v c ngm t c thi ch bin thy sn có th thm
xut và gây ô nhic ngm. Các nguc ngm nhim các cht hu
ng và vi trùng rt khó x c sch cung cp cho sinh hot.
Gây ô nhiễm nguồn nước mặt và môi trường không khí xung quanh:
i vi các nguc mt, các cht ô nhic thi ch bin
thy sn s làm suy thoái chng xng và thy
sinh vt, c th:
Các chất hữu cơ:
Các cht h c thi ch bin thy sn ch yu là d b
phân hc thi cha các ch
x vào nguc s làm gim n c do vi sinh vt s
d phân hy các cht h i 50% bão
hòa có kh ng ti s phát trin ca tôm , cá. Oxy hòa tan gim
không ch gây suy thoái tài nguyên thy sn mà còn làm gim kh làm sch
ca nguc, dn gim chc cp cho sinh hot và công nghip.
Chất dầu mỡ:
Các cht du m nc x lý s tn tt mng n
cn s khuch tán cc, gim kh p ca to và vi sinh,
tng phân hy k khí n quá trình phân hy cht, gây mt
c
Chất rắn lơ lửng:
Các cht rc hoc có màu. Nó hn ch sâu tng
c ánh sang chiu xung, gây ng ti quá trình quang hp ca to,
t rng tiêu cn tài nguyên 6
thng thi gây tác hi v mt c c nguc) và gây
bi lng lòng sông, cn tr s c và
Chất dinh dưỡng (N, P):
x
, SO
x
ng xu ti
sc khe cng trong khu vng hô
hp cho con ngi nu hít th không khí ô nhim lâu ngày.
Khí Chlor phát sinh t khâu v sinh kh c kh trùng thit b, dng
c chng Chlorine 100 200 ppm. Chlor hong còn lc 7
thi v ng cao và n khí Chlor trong không kh c ti ch
nh 5 7 ln.
Chlor là loc, gây ng trc tin mng hô hp khi tip
xúc n cao có th gây chi. Ngoài ra, các sn phm ph là các cht
hn xut c bc tính cao.
1.1.3.3 Tác động do hệ thống lạnh
Các h thng lnh trong ch bin thy sng xuyên hong, nhi
ca các t cc kho lnh cng - 40°C và - 25°C
m cc b lên ru kin tip xúc vc lng xuyên và
lâu dài, làm vic u kin nhi t ngt, liên tng hay
mc các bnh v ng hô hp, viêm khp.
1.2 Tổng quan về nhà máy
1.2.1 Vị trí địa lý
Nhà máy ch bin thy sc xây dng ti
Hi, Nha Trang, Khánh Hòa.
Tng dit: 14.262,6 m
2
.
Din tích xây dng: 9.321,5 m
9
ng rác thi sinh hot phát sinh ta nhà máy F17 (thi
m mùa v) khong 1i = 440 kg.
Chất thải rắn sản xuất
Ngun phát sinh cht thi rn sn xut t khâu tip nhn nguyên liu, ch
bi
ng ph phu và v i tng) trung bình:
).
ng ph liu (thùng carton, bao bì, nha, tole st ph liu) trung bình:
do nhà máy tng
sn xut).
1.2.3.2. Nguồn nước thải
Nước thải sinh hoạt
Nguc thi sinh hot ch yu t khu nhà v sinh.
Thành phn ch yu ca các cht gây ô nhic thi sinh hot
bao gm: các cht cn bã, chng, các hp cht hng và
vi sinh.
c thi sinh hot nc x lý tri s gây ô nhim môi
c trong khu vc.
c thi sinh hot tc cp,
Nước thải sản xuất
Nguc thi sn xut t n ra nguyên liu, ngâm
hóa chc thi v sinh công nghic ra máy móc, thit b, dng c ch
bic thi v c ra tay chân công nhân khi vào ca sn
xu
Thành phn ch yu cc thi sn xut là cht h
5
Mùi hôi ch yu t hóa cht kh trùng (Clo), amoniac t h thng
làm lnh (khi ng ng dn b rò r hay gp s c k thut), mùi khí H
2
S,
amin hu c và andehyt hu c sinh ra do quá trình phân hy các cht hu khu
vc nhà bp, c tin và trm x lý c thi.
1.2.3.4 Nguồn chất thải nguy hại
Ngun phát sinh ch yu t quá trình thay du cho máy móc, thit b,
thn gm du thi, gi lau dính du mnh quang.
Khi lng CTNH: du, nht ng c hp s và bôi trn thi (50
lít/tháng); bóng èn hunh quang, gi lau (6,25 kg/tháng).
1.2.3.5 Nguồn tiếng ồn, độ rung
Trong khu vc nhà máy, ting n ch yu phát sinh t:
Hot ng ca phng tin giao thông ra vào nhà máy, vn hành, sa 11
cha máy móc, thit b gii nhit máy làm lnh, máy nén làm lnh, máy bm khu
vc trm x lý c thi,
Trong tng hp cúp n, hot ng máy phát in có th xem là
ngun gây n k nu không có các bin pháp chng rung, n (tuy nhiên tình
trng này ch mang tính cht tm thi, không thng xuyên).
1.3 Cơ sở lý thuyết của phƣơng pháp keo tụ [2]
1.3.1 Cơ sở khoa học của quá trình keo tụ
a) Phân loại tạp chất trong nước theo kích thước
Tp chc rc t nh nht là các ion
ti các tp cht thô nhìn th c ca tp ch
xut phân lo phân tán ca tp cht, trên c la chn các
o sát và công ngh x lý thích hp
Bảng 1.2 Phân loại nước theo kích thước tạp chất
Vi khun
Ht keo
Các cht humic
Virus
Khí hòa tan
Cht h
Cht phân ly hu
Cation
Anion
kho sát
Các loi hin vi
dn
Hing
Lc bng giy
lc
Phân tích sa
lng
Hin t
n thm tách
Tán x Reley
Lc màng bán thm
Ph t ngoi kh kin
12
b) Cấu tạo hạt keo và tính bền của hệ keo
H keo là tên gi c n ca các h phân tán d th ca các hc
13
nó, ví d hp ph các ion
3
Fe
to thành lp ion
3
Fe
trên b mt hc gi là
lp hp ph hay lp ion quynh du
3 3n
33
[mFe(OH) ] nFe [mFe(OH) ]nFe
y, ta có mt ht mn tích 3n+, nó có xu th hút 3n các ion
trái du (
Cl
) trong dung d n tích 3n+. Trong thc t không phi
tt c 3n ht
Cl
bám cht vào nhân mà ch có
3(n x)
ht
Cl
Phn còn li 3x ht
Cl
"trôi ni" trong dung dch khong không gian gn
ht, to nên lp khuch tán. Nhy, nu vii dng công thc hóa hc ht keo
có cu to tng th
3x
3n
3
[mFe(OH) ]nFe (3n x)Cl 3xCl
Hình 1.4 Cấu tạo hạt keo và sự thay đổi thế
ξ
)
3
.nH
2
O (
n 14 18
cht keo t ph bin nhc bit là Vit Nam.
Khi dùng phèn nhôm làm cht keo t s xy ra phn ng thy phân :
2
2 4 3 2 3 4
Al (SO ) 6H O 2Al(OH) 6H 3SO
Nu trc thi kim, pH s gim, n kim s có phn ng :
2 4 3 3 2 3 4 2
Al (SO ) 3Ca(HCO ) 2Al(OH) 3CaSO 6CO
Khi s dng phèn nhôm hay bt kì cht keo t nào khác c và
vùng pH tu qu tt nhi vi mui nhôm là khong
6,2 8,5
.
Có th dùng phèn kép KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, NH
khi ngc ri nên cng nhôm
c khi dùng.
b) Phèn sắt
Phèn st có công thc hóa hc là Fe
2
(SO
4
)
3
.nH
2
O, FeCl
3
.nH
2
O (
n 1 6
)
hoc FeSO
4
.7H
2
O. Hóa hc ca mui s
thy phân s tng acid, vì vy c ki gi i.
2 4 3 3 2 3 4 2
Fe (SO ) 3Ca(HCO ) 2Fe(OH) 3CaSO 6CO
So vi phèn nhôm phèn s
5,5 9
, bông cn bng tng s
PFC (Poly Ferric Chloride) và PFS (Poly Ferric Sulphate).
Hình 1.5PAC dạng bột 16
1.3.4 Chất trợ keo tụ - tạo bông
PAA là nhóm ph bin nht hic, hin nhp ngoi. Khi
s d c sau khi khuy trn cht keo t
khong
12
m khác bit n ca quá trình to bông là t to bông
ln, nhanh gp nhiu ln so vi ch dùng cht keo t.
m chính ca PAA là sn phm nhp ngoi, giá thành cao và phi
la chn chng loi PAA và ling cho phù hp vi tng loc thi bng
thc nghim. PAA loi cationit thích hp cho vic x c thng
cht h i phosphate và hong tng acid
y trong nghiên cu này chúng tôi s dng PAA loi cationit có
i là Polymer C1492 kt hp v x c thi CBTS.
Hình 1.6 Chất trợ lắng PAA dạng cationit C1492
1.3.5 Một số yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình keo tụ
a) Trị số pH
T keo t ca dung dn th ca nó có mi liên h. Tr s
n th càng nh ly gia các ht càng yu, vì vy t keo t càng nhanh.
pH tn th bn), quá trình keo t xy ra
mnh nht.
Ngoài ra pH còn hòa tan ca các hn tích ca
các ht keo, cht h c và t keo t ca dung dch keo.
Nc du vào dung dc có th khin dung dch keo
t, cho nên ic du là mt loi tp cht n quá trình keo t. Khi
dùng Al
2
(SO
4
)
3
làm cht keo t, dung dch keo Al(OH)
3
ng mang
ng ca tp chn quá trình keo t dung