1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
HOÁ SINH HỌC CÁC HỢP CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
1. Thông tin về giảng viên:
- Họ và tên: Đỗ Ngọc Liên.
- Chức danh, học hàm, học vị: Giáo Sư, Tiến Sĩ, Giảng viên cao cấp.
- Thời gian, địa điểm làm việc: 5 ngày/tuần. Phòng 134. Bộ môn Hoá sinh và
Phòng miễn dịch Trung tâm Nghiên cứu Khoa học sự sống, Khoa sinh học,
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên.
- Địa chỉ liên hệ: Số 11 Đội Cung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nôi.
- Hướng nghiên cứu chính: Hoá Sinh, Miễn dịch, Sinh học Phân tử.
2. Thông tin về môn học:
- Tên môn học: Hoá sinh học các hợp chất có hoạt tính sinh học.
- Mã môn học:
- Số tin chỉ: 2
- Giờ tính chỉ đối với các hoạt động học tập:
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 25 tiết.
+ Thảo luận: 2
+ Tự học: 3 tiết.
- Đơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ môn: Sinh lý thực vật và Hoá Sinh.
1.4. Công nghệ tái tổ hợp protease cho y học và công nghệ thực phẩm
Chương 2. CÁC CHẤT KÌM HÃM PROTEASE CÓ BẢN CHẤT PROTEIN (PPI)
2.1. Chất kìm hãm protease từ họ đậu (STI, BBI) và các dạng từ nguồn thực vật
khác.
2.2. Cơ chế hoạt động sinh học, tách, tinh chế, xác định hoạt độ và ứng dụng.
2.3. Vai trò của các chất kìm hãm protease trong dinh dưỡng, trong y học và
dược học.
3
2.4. Một số cơ chế tác động kìm hãm ung thư của các chất kìm hãm protease.
2.5. Công nghệ tái tổ hợp chất kìm hãm protease cho y học và nông nghiệp.
Chương 3. CÁC ENZYM AMYLOTIC
3.1. Nguồn gốc các amylase từ thực vật, phân bố từ các nguồn thiên nhiên và
phân loại.
3.2. Vai tro điều hoà trao đổi chất của các enzym amylolytic.
3.3. Các phương pháp xác định hoạt độ amylase.
3.4. Tách tinh chế và tạo các amylase tái tổ hợp có đặc tính chuyên biệt.
Chương 4. CÁC CHẤT KÌM HÃM AMYLASE
4.1. Chất kìm hãm α-AI từ thực vật, ý nghĩa sinh học và môi trường.
4.2. Tách tinh chế và mô tả tính chất phân tử của các α-AI.
4.3. Công nghệ chuyển gen α-AI trong thực vật nhằm bảo vệ thu hoạch, chống
sâu mọt.
4.4. Mối quan hệ về di truyền học giữa (α-AI, lectin và một số chất hoạt tính
sinh học khác.
Chương 5. HORMON VÀ CÁC CƠ CHẾ ĐIỀU HOÀ TRAO ĐỔI CHẤT
5.1. Bản chất hoá học, chức năng điều hoà trao đổi chất ở động vật và thực vật.
5.2. Hormon có bản chất protein, các cơ chế điều hoà trao đổi chất ở người và
động vật.
5.3. Hormon có bản chất phi protein, các cơ chế điều hoà trao đổi chất ở thực
vật.
8.4. Hoạt động chống tổn thương oxy hoá và các hoạt tính sinh học khác của
hợp chất thứ sinh.
8.5. Tách, tinh chế, phân tích cấu trúc của một số hợp chất thứ sinh.
8.6. Các hợp chất Phytohormon, bản chất hoá học, chức năng sinh học và ứng
dụng.
8.7. Công nghệ sinh học và ứng dụng y học, nông nghiệp của các hợp chất thứ
sinh.
Chương 9. CÁC ĐỘC TỐ TỪ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
8.1. Các dạng độc tố từ thực vật, nấm và tảo. Cấu trúc hoá học, độc tính và sự
phân bố trong tự nhiên.
8.1.1. Độc tố thực vật, cơ chế gây độc.
8.1.2. Độc tố từ nấm và vi nấm.
5
8.1.3. Độc tố từ tảo nước ngọt và tảo biển
8.2. Các dạng độc tố từ động vật
8.2.1. Độc tố từ cá nóc: Cấu tạo hoá học, cơ chế gây độc, tách và
tinh chế.
8.2.2. Độc tố từ một số dạng động vật khác.
8.3. Các ứng dụng của độc tố trong Y học và Sinh học.
6. Học liệu
Học liệu bắt buộc
1. Đỗ Ngọc Liên (2007) Bài giảng (in laser) Hoá sinh học các hợp chất có hoạt tính
sinh học.
2. Đỗ Ngọc Liên (2007), Biochemistry of plant bioactive compounds. NXB Đại học
Quốc Gia Hà Nội.
3. Buchanan, B.B., Gruissem WW., Jones R.L. (2000). Biochemistry & Molecular
Biology. American Society of Plant Physiol. Rock. Maryland.
Học liệu tham khảo
4. Barret, AJ. (1986). The classes of Proteolytic enzymes Dalling MJ.eds CRS press.
1
Chuẩn bị học liệu bắt
buộc và tham khảo,
chương I học lịêu 1
và tham khảo 3
Lên lớp
Các Protease từ
thực vật, động
vật và vi sinh vật
2
Lý thuyết chương
2
- Đọc chương 2, học
liệu [1]
- Chương 9, học liệu
[3] mục 9.4, 9.5
Lên lớp
Tách tinh chế và
ứng dụng các
chất kìm hãm
protease
3
Lý thuyết chương
3
- Đọc chương 3, học
liệu [1]
- Đọc chương 13,
học liệu [3] mục 13.1
→ 13.7
Chương 5 4 4
Chương 6 5 1 1 7
Chương 7 6 1 1 8
Chương 8 2 1 3
Tổng 20 2 3 30
7
4
liệu [1]
- Đọc chương 13,
học liệu [3] mục 13.6
→ 13.9
mô tả tính chất
của α-
AI từ thực
vật, công nghệ
chuyền gen α-AI
5
Lý thuyết chương
5
- Chuẩn bị chương
5, học liệu [1]
- Tham khảo chương
17, mục 17.1 →
17.6, học liệu [3]
Lên lớp
Tách, tinh chế
lectin và các chất
kết dinh tương
chất hoá học,
chức năng của
các Cytokin
8
Lý thuyết chương
6
- Đọc chương 6 học
liệu [2].
- Tham khảo tài liệu
(học liệu [7])
Lên lớp và tự
học
Cấu trúc gen,
bản chất hoá
học, chức năng
và ứng dụng của
các Interleukin,
các chất TNF
Tuần
9
Lý thuyết chương
6
-
Tham khảo học liệu
[6])
Thảo luận
Kỹ thuật tách
dòng một số
dạng Cytokin
dùng cho y học
7
Thực hành trong
phòng thí nghiệm
Lên lớp
Cấu tạo hoá học,
phân bố và sinh
tổng hợp
Phenolic
Tuần
13
Lý thuyết chương
7
- Đọc tài liệu học
liệu [1], chương 7
học liệu [2] chương 6Lên lớp và tự
học
Hoạt tính chống
oxy hoá của các
chất thứ sinh
Tuần
14
Lý thuyết chương
7
- Đọc tài liệu
chương 8 học liệu [2]
9. Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học
9.1. Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm: điểm kiểm tra giữa
kỳ: 20%; điểm tiểu luận: 20%; điểm thi kết thúc môn học: 60%.
9.2. Lịch thi và kiểm tra;
- Kiểm tra giữa kỳ môn học và thi kết thúc môn học (kể cả thi lại).
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho
sinh viên:
9
- Hiểu bài về lý thuyết thông qua điểm tiểu luận hoặc điểm kiểm tra giữa kỳ,
khả năng thực hành và điểm thi kết thúc môn học.