LƯƠNG ĐỨC CƯỜNG
CÁC MẪU HỢP ĐỒNG
THÔNG DỤNG MỚI NHẤT
DÙNG TRONG DOANH NGHIỆP
■ir- ■
■rA/Jí-
• ■ ".'r -‘Ỉ
* . .
■i*
i> I.
r ■" ■
|-v " V.
ív- -
Ạf&
í; . '
• '
■
■ ^ ■■ .
.
■ - ^
■S ■ • '
É
• /
í:
■i ;
■;v í
;• ÿ.
4 ■
■-r
h
■ . .r ' . ■ V ■ :>' ' ' ‘ '
còn hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ luật dân sự năm 2005 có hiệu lực,
và trong Luật thương mại được ban hành tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khoá
XI thông qua ngày 14-6-2005 với 9 Chương, 324 Điều (có hiệu lực từ
ngày 01-01-2006) cũng không quy định chế định về hỢp đồng (Luật này
thay thê cho Luật thương mại nám 1997).
Để giúp đông đảo nhân dân và các doanh nghiệp, tổ chức có được
những kiến thức và kỹ năng trong quá trình soạn thảo, ký kết và thực
hiện các giao dịch về dân sự, thương mại được chặt chẽ, đúng pháp luật,
bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước, của các bên, chúng tôi xuất bản
cuô"n sách Các mâu hỢp đồng thông dụng mới nhất dùng trong
doanh nghiệp, Nội dung cuốh sách là những kiến thức, nguyên tắc cơ
bản giúp cho người đọc có thể độc lập soạn thảo và ký kết hỢp đồng dân
sự - thương mại đúng pháp luật; ngoài ra chúng tôi cũng cung cấp cho
bạn đọc tham khảo một số mẫu hỢp đồng phổ biến trong giao dịch dân
sự - thương mại.
Xin trân trọng giới thiệu cuốh sách vâi bạn đọc.
Tháng 10 nảm 2013
NXB ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
1. MẨU HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
Hợp đồng số:
- HĐMBHH
- Căn cứ vào Luật Thương mại sô" 36/2005/QHll được Quốc hội
nưỏc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua và có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 01 nám 2006.
- Cán cứ vào thỏa thuận của hai bên.
Hôm nay ngày tháng
ký.
Bên B
- Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ trụ sỏ chính:
- Điện thoại:
Fax:
- Tài khoản sô: - Mở tại ngân hàng:
- Đại diện là:
- Chức vụ:
- Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) sô':
ngày
tháng
nám
Do chức vụ
ký
Hai bên thông nhất thỏa thuận nội dung hỢp đồng như sau:
Điều 1: Nội dung công việc giao dịch
1. Bên A bán cho bên B:
Số thứ
Điều 2: Giá cả
Đơn giá mặt hàng trên là giá theo văn bản
có)
của
Điểu 3: Chất lượng và quy cách hàng hóa
1. Chất lượng mặt hàng
được quy định theo
2
3
Điều 4: Bao bì và ký mã hiệu
1. Bao bì làm bằng:
2. Quy cách bao bì
cõ
3. Cách đóng gói:
Trọng lượng cả bì:
Trọng lượng tịnh:
Điều 5: Phương thức giao nhận
1. Bên A giao cho bên B theo lịch sau:
.(nếu
. kích thưốc.
Số thứ
5. Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến
nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là đồng-ngày.
Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có
hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động
phương tiện.
6. Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất,
quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng
tiêu chuẩn chất lượng v.v thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên bán xác
nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại
hàng có quy định thời hạn bảo hành).
Trường hỢp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu
bên mua sau khi chở về nhập kho mới hiện có vi phạm thì phải lập biên
bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải
gửi đến bên bán trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau 15
ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì thì coi
như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.
7. Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng
phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi đến nhận hàng, người nhận phải
có đủ:
- Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;
- Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;
- Giấy chứng minh nhân dân.
Điều 6: Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng
loại hàng
cho bên mua trong thời gian là
tháng.
2. Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng
Điều 11: Các thỏa thuận khác (nếu cần)
Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ được các
bên thực hiện theo quy định hiện hành của các văn bản pháp luật về
hỢp đồng kinh tế.
Điều 12: Hiệu lực của hỢp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày
Đến ngày
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hỢp đồng này sau
khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên
có trách nhiệm tổ chức
và chuẩn bị thòi gian địa điểm thanh lý.
Hợp đồng này được làm thành
bản, có giá trị như nhau.
Mỗi bên giữ
bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A
Chức vu
ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vu
Ký tên
(Đóng dấu)
Ký tên
(Đóng dấu)
10
2. MẨU HỢP ĐỒNG HỦY Bỏ Hộp ĐồNG MUA BÁN
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô":
cấp ngày.
11
tại
Hộ khẩu thường trú:
(Trường hỢp vỢ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ
khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
Họ và tên chủ hộ:
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô": cấp ngày
tại
Hộ khẩu thường trú:
Các thành viên của hộ gia đình:
- Họ và tên:
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô": cấp ngày.
tại
Hộ khẩu thường trú:
* Trong trường hỢp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
Họ và tên người đại diện:
ngày
tháng
nám
do cấp.
Số Fax:
Số điện thoại:
Họ và tên người đại diện:
Chức vụ:
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân số:
cấp ngày
tại
Theo giấy ủy quyền (trường hỢp đại diện theo ủy quyền) số:
ngày
do
lập.
Bên mua (sau đây gọi là Bên B):
(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
so
Nguyên trưốc đây hai bên A và B có ký Hợp đồng mua bán đưỢc
chứng nhận (chứng thực) ngày
2. Thực hiộn đúng và đầy đủ tất cả các thỏa th\iận đã ghi trong
Hợp đồng này;
3. Các cam đoan khác:
ĐIỂU 5
ĐIỂU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên Công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hỢp pháp
của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
2. Hai bên đã đọc HỢp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong HỢp đồng và ký vào Hợp đồng này trưóc sự có mặt của
14
Công chứng viên.
Hoặc chộn một trong các trường hỢp sau đây:
- Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào HỢp đồng này trước sự có
mật của Công chứng viên.
- Hai bên đã đọc HỢp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có
mặt của Công chứng viên.
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong HỢp đồng và ký vào HỢp đồng này
trước sự có mặt của Công chứng viên.
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp
đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.
- Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng
này trưóc sự có mặt của Công chứng viên.
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này
trước sự có mặt của Công chứng viên;
; các bên đã tự nguyện thỏa
thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật
về nội dung Hợp đồng;
- Tại thòi điểm Công chứng, các bên giao kết Hợp đồng đểu có
náng lực hành vi dân sự phù hỢp theo quy định của pháp luật;
- Nội dung thỏa thuận của các bên phù hỢp với pháp luật, đạo đức
xã hội;
- Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội
dung ghi trong Hợp đồng và đă ký vào HỢp đồng này tníốc sự có mặt của
tôi;
Hoặc có thể chọn một trong các trường hỢp sau đây:
- Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội
dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào HỢp đồng trước sự có
mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã đọc lại Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội
dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng trước sự có mặt
của tôi;
16
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc HỢp đồng này, đã
đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong HỢp đồng và đã ký vào Hợp đồng
trưốc sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã
đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng này và đã điểm chỉ vào Hợp
đồng trước sự có mặt của tôi;
- Các bên giao kết đã nghe Công chứng viên đọc lại Hợp đồng này,
đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào
HỢp đồng trưốc sự có mặt của tôi;
- Hai bên đã nghe ngưòi làm chứng đọc HỢp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào HỢp đồng này
Ông (Bà):
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô':
cấp ngày.
tại
Hộ khẩu thường trú (trường hỢp không có hộ khẩu thường trú thì
ghi đảng ký tạm trú):
Hoặc có thể chọn một trong cấc chủ thể sau:
1. Chủ thể là vỢ chổng:
ông;
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô':
cấp ngày.
tại
Hộ khẩu thường trú:
Cùng vỢ là bà:
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô':
cấp ngày.
18
tại
Hộ khẩu thường trú:
(Trường hỢp vỢ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ
khẩu thường trú của từng người).
2. Chủ thể là hộ gia đình:
do
lập.
3. Chủ thể là tổ chức:
19
Tên tổ chức:
Trụ sở:
Quyết định thành lập sô": ngày tháng năm
do cãp.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sôV ngày tháng
nám do
cấp.
Sô" Fax: Số điện thoại:
Họ và tên người đại diện:
Chức vụ:
Sinh ngày:
Chứng minh nhân dân sô":
cấp ngày
tại
Theo giấy ủy quyền {trường hỢp đại diện theo ủy quyền)
sô":
ngày
do lập.
Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):
(mục đích đật cọc không đạt được);
c) Các thỏa thuận khác
ĐIỂU 5
NGHĨA VỤ VÀ QUYỂN CỦA BÊN B
1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
a) Trả lại tài sản đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ
trả tiền trong trường hỢp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự
(mục đích đặt cọc đạt được);
b) Trả lại tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài
sản đặt cọc cho Bên A (trừ trường hỢp có thỏa thuận khác) trong trường
hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục
đích dặt cọc không đạt được);
21
c) Các thỏa thuận khác
2. Bên B có các quyền sau đây:
a) Sở hữu tài sản đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện
nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không dạt được).
b) Các thỏa thuận khác
ĐIỂU 6
VIỆC NỘP LỆ PHÍ CỒNG CHỨNG
Lệ phí công chứng hỢp đồng này do Bên chịu trách nhiệm nộp.
ĐIỂU 7
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các
bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền
lợi của nhau; trong trường hỢp không giải quyết được, thì một trong hai
bên có quyền khỏi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo
quy định của pháp luật.
ĐIỂU 8
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này
trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc HỢp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp
đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;
- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng
ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào HỢp đồng
này trưóc sự có mặt của Công chứng viên;
3. Hợp đồng có hiệu lực từ:
BÊN A BÊN B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
23