Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
1
BẢNG THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG
PHẦN A:
I. Xác định tải trọng tác dụng tại cổ cột
1. Phương án móng đơn:
Tải trọng tác dụng lên móng 1:
Tải trọng
N
(kN)
M
x
(kNm)
H
y
(kN)
Tải trọng tiêu chuẩn
1350
50
50
Hệ số vượt tải
1,15
1,15
1,15
Tải trọng tính toán
1552,5
57,5
.
Tải trọng tác dụng lên móng 1:
Tải trọng
N
(kN)
M
x
(kNm)
H
y
(kN)
Hệ số
5
5
5
Tải trọng tiêu chuẩn
6750
250
250
Hệ số vượt tải
1,15
1,15
1,15
Tải trọng tính toán
Tải trọng tính toán
6612,5
0
0
II. Đánh giá và thống kê số liệu địa chất công trình:
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
2
Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của hồ sơ địa chất 2:
Lớp
đất
Chiều
dày
lớp đất
(m)
Dung
trọng tự
nhiên
(g/cm
3
)
Dung
ban
đầu e
o
W
W
nh
W
d
1
3,0
1,756
-
4,5
11
0
30’
28,5
33,8
19,7
2,675
2089
1,089
2
5,0
1,947
1,034
22,6
38’
21,6
Cát mịn
chặt vừa
2,66
6836
0,689
Theo bảng tổ hợp thì mực nƣớc ngầm ở độ sâu 3m
Để biết được các chỉ tiên cơ lý của đất ta phải dựa vào chỉ số dẻo (I
p
) và độ sệt (I
s
) của đất .
Chỉ số dẻo: I
p
= W
nh
(%) – W
d
(%)
Độ sệt: I
s
=
(%) (%)
(%) (%)
d
nh d
WW
WW
8)
17,2
39,1
22,1
17
-0,29
Đất sét pha và đất sét, nữa cứng.
Lớp 3 (8
18)
24,6
28,5
20,3
8,2
0,52
Đất sét pha cát, dẻo mềm.
Lớp 4 (18
28)
21,6
Cát mịn
chặt vừa
-
-
Cát mịn, chặt vừa. PHẦN B: LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN MÓNG
- Căn cứ điều kiện địa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn
1,022(m).
Chọn độ sâu chôn móng h = 1,1m kể đến đáy lớp bêtông
lót. Dùng cát hạt thô vừa làm đệm, đầm đến độ chặt trung bình
có
3
18( / ).
c
kN m
Tra bảng TCVN 45-78 (bảng 2.3). Cường
độ tính toán quy ước của cát làm đệm: R
o
= 400 KPa. Cường độ
này ứng với b = 1m ; h = 2m. Ở đây h = 1,1m; b = 1,2m. Cường
độ tính toán của cát tính theo công thức tính đổi của quy phạm.
Khi h
2m.
R = R
o
.(
1
1
1
1.
bb
, E = 35000(kN/m
2
).
h’ = h + 0,5 = 1,1 + 0,5 = 1,6m.
R = 400.(
1,8 1
1 0,125.
1
).
1,6 2
2.2
= 396 kN/m
2
.
Diện tích đáy móng:
F =
.'
tc
tb
N
Rh
=
22
6.( . )
1350 6.(50 50.0,6)
. ' 20.1,6 428,01( / )
. 1,8.2,2 1,8.2,2
tc tc tc
tc
o o m
tb
N M H h
h kN m
F bl
2
min
22
6.( . )
1350 6.(50 50.0,6)
. ' 20.1,6 253,81( / )
. 1,8.2,2 1,8.2,2
tc tc tc
tc
o o o m
tb
N M H h
kN m
R = 396(kN/m
2
) >
2
340,91( / )
tc
tb
kN m
Thỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng. Chọn chiều cao đệm cát h
đ
= 1,5(m). Kiểm tra chiều cao đệm cát
theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu:
'
dd
bt gl
z h h z h
R
đy
tc
+ F.h’.
tb
= 1350 + 1,8.2,2.1,6.20 = 1476,72(kN/m
2
).
2
0
. ' 340,91 20.1,6 308,91( / )
gl tc
z tb tb
h kN m
00
. 308,91.
d
gl gl
z h z o
KK
K
b
K
h
z
bb
2
0,4912.308,91 151,74( / )
gl
zh
d
kN mĐồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
4
F
y
=
1476,72
151,74
3
20 18
' 19( / )
22
tb c
kN m
.
- Dựa vào tính chất của lớp đất 2 có góc ma sát trong
= 11
0
30’ tra bảng và nội suy ta được các hệ số
sau:
m
1
m
2
K
tc
A
B
D
1,2
1
1
d
bt
z h h
kN m
2
'
59 151,74 210,74( / )
dd
bt gl
z h h z h
kN m
< R
đy
= 250,97(kN/m
2
).
Như vậy chiều cao đệm cát đã thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu tại đáy đệm cát.
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện biến dạng. Tra bảng quy phạm với cát thô vừa, chặt vừa được
E = 35000 kN/m
2
.
Điểm
0
0
0
1,222
1
308,91
32
1
0,36
0,4
1,222
0,967
298,72
38,48
2
0,72
0,8
1,222
0,827
255,47
44,96
3
1,08
1,2
1,222
0,648
200,17
51,44
4
1,44
0,278
85,88
69,74
9
2,62
3,1
1,222
0,2
61,78
73,46
10
2,98
3,3
1,222
0,18
55,6
77,18
11
3,34
3,711
1,222
0,142
43,87
80,9
12
3,7
4,111
1,222
0,111
34,29
5,5
6,111
1,222
0,06
18,53
103,22
18
5,86
6,511
1,222
0,052
16,06
106,94 Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
5
Lấy giới hạn nền tới điểm 17.
Độ lún được tính theo công thức:
1
.
n
i
i
i
i
Sh
E
= 0,058m = 5,8cm < S
gh
= 8cm thoả mãn điểu kiện lún tuyệt đối.
Bề rộng đáy đệm cát:
Lấy góc
= 50
0
: b
đ
= b + 2.h
đ
.cotg
= 1,8 + 2.1,5.cotg50
0
= 4,3m.
cos 0,00
MNN
32
0'
0
1
21,01
18,53
1500 1600Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
6
N
tt
M
tt
H
tt
200550200 550 300
350 550
350550
400
600
487,41kN/m
2
435,57kN/m
2
360,68kN/m
2
2200
1800
. ' 1,6.20 360,68( / ).
. . 1,8.2,2 1,8.2,2
tt tt
tt
x y m
tt
tb
M H h
N
h kN m
bl bl
2
(487,41 360,68).1,3
360,68 435,57( / ).
2,2
c
kN m
Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
- Chọn bêtông B20: R
b
b
N
Fm
R
.
Chọn tiết diện cột b
c
x l
c
= 0,3 x 0,4 m.
Chiều cao móng: h
m
= 0,6m
h
o
= h
m
– a = 0,6 – 0,05 = 0,55m.
Kiểm tra xuyên thủng trên mặt xuyên thủng nguy hiểm nhất:
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
7
o Lực chống xuyên thủng:
N
cx
=
3
0,3 1,4
b kN m
max
. 487,41.1,8 877,34( / ).b kN m
2
784,03.0,9
2
12
.(877,34 784,03).0,9. .0,9 342,72( ).
23
I
M
kNm
2 3 2
342,72
. . 11,5.10 .0,55 .1,8
I
m
bo
M
R h b
Bố trí thép 14
14 120s
, có diện tích thép A
s
= 21,55(cm
2
).
%
=
.100%
.
s
o
A
hb
=
4
21,55.100%
0,55.1,8.10
= 0,22%.
N
tt
M
tt
H
tt
600
424,05( / ).
2
tb
kN m
.
tb
l
= 424,05.2,2 = 932,91(kN/m).
M
II
=
2
932,91.0,75
2
= 262,38(kN.m).
2 3 2
262,38
. . 11,5.10 .0,55 .2,2
II
m
bo
M
14 180s
, có diện tích thép A
s
= 18,47(cm
2
).
%
=
.100%
.
s
om
A
hl
=
4
18,47.100%
0,55.2,2.10
= 0,15%.
Tra bảng TCVN 45-78 (bảng 2.3). Cường độ tính toán quy ước của
cát làm đệm: R
o
= 400 KPa. Cường độ này ứng với b = 1m ; h = 2m. Ở đây h = 1,5m; b = 1,2m. Cường độ
tính toán của cát tính theo công thức tính đổi của quy phạm.
Khi h
2m.
R = R
o
.(
1
1
1
1.
bb
K
b
).
1
1
2.
hh
h
F =
.'
tc
tb
N
Rh
=
1150
440 20.2
= 2,88m
2
.
b =
2,88
= 1,697m, chọn b = 1,8m.
Giả thiết chiều cao đài móng h
m
= 0,5(m). 2
max
1150
. ' 20.2 394,94( / )
1,7.1,7
dd
bt gl
z h h z h
R
đy
.
R
đy
=
12
.
( . . . . ' . )
yy
tc
mm
Ab B H Dc
K
F
y
=
d
tc
gl
zh
gl gl
z h z o
KK
; K
0
=
2
( ; )
lz
f
bb
.
500
cos 0,00
MTN
1500 1500
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
10
0
1,8
1
1,8
0,448
F
y
=
1279,6
159.01
8,05(m
2
).
b
y
=
y
F
=
8,05 2,837( )m
b
y
= 2,8m.
H
y
= h’ + h
đ
1
1
0,3775
2,5025
5,0775
R
dy
=
2
1,2.1,0
.(0,3775.2,8.10.34 2,5025.3,5.19 5,0775.22,6) 350,52( / )
1,0
kN m 2
'
2.20 40( / )
bt
zh
kN m
2
'
40 (1,5.18) 67( / )
Điểm
Độ sâu
Z(m)
2z
b
l
b
K
oi
0
.
gl gl
zi oi z
K
(kN/m
2
)
bt
zi
(kN/m
2
1,44
1,6
1
0,419
148,72
65,92
5
1,5
1,667
1
0,405
143,75
67
6
1,86
2,067
1
0,323
114,65
70,72
7
2,22
2,467
1
0,248
88,03
74,44
8
2,58
2,867
31,59
93,04
13
4,38
4,867
1
0,075
26,62
96,76
14
4,74
5,267
1
0,065
23,07
100,48
15
5,1
5,667
1
0,057
20,23
104,2
16
5,46
6,067
1
0,05
17,75
107,92
354,94 148,72 0,36 148,72 143,75 0,06
(( 340,74 283,95 215,09 ).( )) (( ).( ))
2 2 35000 2 35000
0,8
143,75 20,23 0,36
(( 114,65 88,03 68,86 55,02 45,08 37,27 31,59 26,62 ).( ))
2 2 4195
S
= 0,061m = 6,1cm < S
gh
= 8cm thoả mãn điểu kiện lún tuyệt đối.
Độ lún lệt hai móng:
6,1 5,8
500
S
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
354,94
340,74
283,95
215,09
148,72
114,65
88,03
68,86
55,02
45,08
37,27
31,59
26,62
23,07
20,23
40
67
104,2
1
2
2
max
1322,5
. ' 2.20 448,18( / ).
. 1,8.1,8
tt
tt
tb
N
h kN m
bl
Kiểm tra xuyên thủng:
o Lực chống xuyên thủng:
N
cx
=
3
0,3 1,2
0,75.0,9.10 .( ).0,45
2
= 227,81(kN).
o Lực gây xuyên thủng:
N
xt
= 1,8.0,25.448,18 = 201,68(kN).
. . 11,5.10 .0,45 .1,8
I
m
bo
M
R h b
= 0,054.
1 1 2.
m
= 1 -
1 2.0,054
= 0,056.
A
s
=
. . .
bo
s
R b h
R
=
3
4
3
= 0,25%. N
tt
448,18kN/m
2
I
I
300
I
806,72kN/m
M
I
=226,89(kNm)
750
N
tt
448,18kN/m
2
300
300 450 300450300
250 450 250450400
1800
1800
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
13
THIẾT KẾ
11 30' 2 287,5
0.7 (45 ) 0.7 (45 ) 2,022( )
2 2 20 2,3
tt
tb
Q
h tg tg m
b
Sơ bộ chọn chiều sâu chôn móng h = 2,1m.
I.2 Chọn cọc bêtông cốt thép :
- Chọn tiết diện cọc: 40x40(cm)
- Chiều dài cọc: 27m (nối 3 đoạn 9m). Trừ ra 100mm cọc ngàm vào đế đài và 400mm đập đầu
cọc còn lại 26,5m.
- Cốt thép cọc: Loại AII có R
s
= 280 MPa; bêtông B25 có R
b
= 14,5 MPa.
- Chọn cốt thép dọc theo nội lực của cọc khi vận chuyển và cẩu lắp:
Khi vận chuyển:
14
L
0,294L
0,294L
H.1 Sơ đồ tính thép cho cọc.
Trọng lượng bản thân cọc: q = n
đ
.b
2
.
bt
= 1,6.0,4
2
.25 = 6,4(kN/m).
Để tiện thi công và dùng móc cẩu chung cho cả hai trường hợp ta lấy mômen tính cốt thép dọc cho
trường hợp cẩu lắp:
M = 0,0432qL
2
= 0,0432.6,4.9
2
= 22,39(kNm).
Lớp bảo vệ lấy bằng 3cm
h
o
= 40 – 3 = 37cm.
2 3 2
R
Thép
10
I
A
;
10
II
A
.
Chọn 2
14
(Có A
s
= 3,08cm
2
)
toàn cọc bố trí
4 14
.
Chọn móc cẩu:
Đoạn neo thép được tính theo công thức sau:
s
an an an
b
R
l
R
Với:
an
= 1,2; R
s
= 210(MPa); R
b
= 14,5(MPa);
an
= 11;
an
= 20.
neo an an
l l l l
= max(397,280,250)
neo
l
= 400(mm).
I.3 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
()
vl b b s s
P R A R A
2
1,028 0,0000288 0,0016
l =
.l
o
= 0,5. 20,4 = 10,2(m).
d =
2
4.0,4
3.14
28,5
22
1,4 1,6
0,5
5 3
0,5
4,5
2,8
1
2
3
4
10
22122222222
6,5
8
9,5
11,5
13,5
15,5
17,5
19,5
21,5
23,5
25,5
27,5
MTN
0,00
H.2 Chia các lớp cọc.
l
i
(m)
z(m)
m
f
(m)
f
si
(kN/m
2
)
l
i
.m
f
.f
si
(kN/m)
1
1,4
2,8
0,9
10,52
13,255
2
2
4,5
1
54,5
46,98
8
2
15,5
0,9
26,56
47,808
9
2
17,5
0,9
27,2
48,96
10
2
19,5
1
55,5
111
11
2
21,5
1
57,5
115
12
2
23,5
1
59,5
2395,573
1,65
tc
tc
Q
K
= 1451,862(kN).
Q
tc
= 2395,573(kN) < P
vl
= 2435kN (Chênh lệch 1,6%) nên ta lấy Q
a
để tính toán.
I 5. Xác định số lượng cọc:
Áp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:
P
tt
=
2
(3 )
a
Q
d
=
2
1451,862
(3.0,4)
= 1008,238(kN/m
=1,1.8,07.2,1.20 = 372,834(kN).
Lực dọc tính toán xác định đến cos đế đài:
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
17
N
tt
= N
o
tt
+ N
đ
tt
= 7762,5 + 372,834 = 8135,334(kN).
Số lượng cọc sơ bộ:
n
c
=
tt
a
N
Q
.n =
8135,334
1451,862
.1,2 = 6,724
Chọn n
c
tt
tb
Q
h tg tg m
b
Chiều sâu chôn móng h = 2,1 đã chọn nhƣ trên là thỏa.
I.6. Chọn sơ bộ kích thước cột:
Bê tông cột cấp độ bền B25 ( R
b
=14,5 MPa )
Diện tích cần thiết của cột:
2
0
3
7762,5
(1,1 1,5) (1,1 1,5) (0,588 0,803)
14,5 10
tt
c
b
N
Fm
R
Lực truyền xuống cọc được xác định theo công thức: Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật công trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
18 max
max
2
min
1
.
'
tt
tt
tt
n
c
i
i
Mx
N
P
n
x
8135,334 589,375.( 0,6)
7 2.1,2 4.0,6
= 1080,333(kN).
P
2
tt
= P
7
tt
=
22
8135,334 589,375.0,6
7 2.1,2 4.0,6
= 1244,048(kN).
P
4
tt
=
8135,334
7
= 1162,191(kN).
Trọng lượng bản thân cọc: G
c
= 0,4
2
. . .
nn
tb
n
h h h
h h h
.
Ở đây:
1 1 2 2 3 3 4 4
1 2 3 4
. . . .
tb
h h h h
h h h h
=
0 0 0 0
11 30'.1,4 16 50'.5 13 30'.10 28 38'.10
1,4 5 10 10
= B + 2H.tg
4
tb
= 2,4 + 2.
0,4
2
+ 2.26,4.
0
4 56'tg
7,36(m).
Chiều cao của móng khối quy ước H
M
= 28,5(m). Xác định trọng lượng của khối quy ước:
Tọng lượng lớp đất từ đế đài trở lên:
N
đ
= L
M
.B
M
.h.
tb
= 7,36
2
.2,1.20 = 1275,123(kN).
Trọng lượng các lớp đất thứ i từ đáy đài trở xuống chưa kể trọng lượng cọc:
Trọng lượng cọc:
N
c
= n
c
.F
c
.h
c.
bt
= 7.0,4
2
.26,4.25 = 739,2(kN).
Trọng lượng khối quy ước:
N
q.ư
tc
= 2275,123 + 11754,924 + 739,2 = 14769,265(kN).
Trị tiêu chuẩn lực dọc xác định đến đáy khối quy ước:
N
tc
= N
o
tc
+ N
q.ư
tc
= 6750 + 14769,265 = 21519,265(kN).
).
min
2
6.
tc tc
tc
M M M M
NM
L B B L
=
3
21519,265 6.512,5
7,36.7,36 7.36
= 389,544(kN/m
2
).
max min
2
tc tc
tc
tb
2
= 1,1
II
= 28
0
38’ tra bảng được: A = 1,0104; B = 4,324; D = 7,4988.
II
= 9,62(kN/m
3
).
'
II
=
20.2,1 17,56.1,4 10,34.5 4,91.10 9,62.10
2,1 1,4 5 10 10
= 9,248(kN/m
2
).
R
M
=
=
tc bt
tb
= 397,257 – 263,584 = 133,673(N/m
2
).
Điểm
Z(m)
2
M
z
B
M
M
L
B
K
0
2
( / )
gl
zi
kN m
1,2
1
0,606
81,006
306,066
4
5,888
1,6
1
0,419
56,009
320,227
5
7,360
2
1
0,336
44,914
334,388
Lấy giới hạn đến điểm số 4:
Đồ án nền và móng GVHD: TS. Trần Chƣơng
Khoa kỹ thuật cơng trình SVTH: Nguyễn Ngọc Châu
20
Độ lún được tính theo cơng thức:
1
.
n
i
o
56'
b
a
d
c
133,673
128,326
106,938
81,006
56,009
263,584
320,227
0
0'
1
2
3
4
H.4 Biểu đồ ứng suất đáy móng.
I.9 Tính tóan và bố trí thép cho đài cọc: Móng dùng bêtông B20 có R
bt
= 0,9(MPa); R
b
= 11,5(MPa),
thép dùng thép AII có R
s
= 280(MPa).
Hai cọc ngồi cùng còn thừa ra một đoạn
0,7 0,4
1,2 0,95
22
l
= 0,1m.
Lực gây xuyên thủng:
P
xt
=
12
0,1
()
0,4
tt tt
PP
=
0,1
0,4
.(1080,333 + 1244,048) = 681,095(kN).
Lực chống xuyên thủng:
P
cx
=
3
2.
0,75.0,9.10 . .
2
co
o
I.9.2 Tính cốt thép cho móng: Xét mặt ngàm: L =
0,7
1,2
2
= 0,85m.
M = (P
6
tt
+ P
7
tt
).0,85 = (1080,333 + 1244,048).0,85 = 1975,724(kN/m
2
).
2 3 2
1975,124
. . 11,5.10 .0,95 .3
I
m
bo
M
16 25 190s
(A
s
= 78,544 cm
2
).
%
=
.100%
.
s
o
A
hb
=
4
78,544.100%
0,95.3.10
= 0,28%.
23
II.Thiết kế móng 2:
Cos 0,00 được lấy cao hơn mặt đất tự nhiên 0,5 m.
Tải trọng tiêu chuẩn: N
o
tc
= 5750 kN.
Tải trọng tính toán : N
o
tt
= 66122,5(kN.
II.1 Chọn cọc bêtông cốt thép :
- Chọ tiết diện cọc: 40x40(cm)
- Chiều dài cọc: 24m (nối 3 đoạn 8m). Trừ ra 100mm cọc ngàm vào đế đài và 400mm đập đầu
cọc còn lại 23,5m.
- Cốt thép cọc: Loại AII có R
s
= 280 MPa; bêtông B225 có R
b
= 14,5 MPa.
- Chọn cốt thép dọc theo nội lực của cọc khi vận chuyể và cẩu lắp:
Khi vận chuyển:
M = 0,0432qL
2
= 0,0432.6,4.8
2
= 17,69(kNm).
Lớp bảo vệ lấy bằng 3cm
h
o
= 40 – 3 = 37cm.
2 3 2
0
17,69
0,022
14,5.10 .0,4.0,37
b
M
R bhL
0,207L0,207L
M = 0,0214qL
2
0,294L
L
M = 0,0432qL
2
Thép AI.
>
10
Thép AII.
Chọn 2
14
Có A
s
= 3,078(cm
2
). Toàn cọc bố trí 4
14
.
Chọn móc cẩu:
Thép làm móc cẩu dùng thép dẻo có R
s
= 210MPa.
Lực kéo trong móc cẩu được lấy bằng nữa trọng lượng của cọc :
0,5 0,56,4.8 25,6( )Q qL kN
42
,
3
25,6
Với:
an
= 1,2; R
s
= 210(MPa); R
b
= 14,5(MPa);
an
= 11;
an
= 20.
an
l
=
210
1,2. 11 .14
14,5
P R A R A
2
1,028 0,0000288 0,0016
l =
.l
o
= 0,5.20,4 = 10,2(m).
d =
2
4.0,4
3.14
= 0,451(m)
10,2
22,616
0.451
l
d
2
1,028 0,0000288.22,616 0,0016.22,616 0,977
4
10
22122222222
6,5
8
9,5
11,5
13,5
15,5
17,5
19,5
21,5
23,5
25
MTN
0,00
25,5
1
H.2 Chia phân tố cọc.
Chân cọc tỳ lên lớp cát hạt mịn, chặt vừa nên cọc làm việc theo sơ đồ cọc ma sát, sức chịu tải của cọc theo
đất nền xác định theo công thức:
( . . . . )
tc R p p f si i
Q m m q A u m f l
.
Chia đất nền thành các lớp đồng nhất (chiều dày mỗi lớp này