ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NGUYỄN THU TRANG SỰ SUY GIẢM SỨC MẠNH CỦA ĐỒNG ĐÔLA
MỸ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA NÓ ĐẾN CÁC VẤN ĐỀ
KINH TẾ QUỐC TẾ (2000 – 2010) LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Quan hệ Quốc tế HÀ NỘI, 2013
LỜI CẢM ƠN
Trong sut khong thi gian t khi bu hc tp ti lp cao hc, khoa
Quc t hc ci hc Khoa hc Xã hi hc Quc gia
Hà Nn nc rt nhiu s ca quý Thy
n bè.
Vi lòng bic nht, em xin kính gn quý Thy Cô chuyên
ban Quan h Quc t, khoa Quc t hi hc Khoa hc Xã hi và
i tri thc và tâm huyt ca mình truyn dy kin thc cho
chúng em trong sut thi gian hc tp tng.
Và trên ht, em xin chân thành cng viên
khoa Quc t hi hc Khoa hc Xã h, n
ng dn cho em hoàn thành lu tài “Sự suy giảm sức
mạnh của đồng Đôla Mỹ và tác động của nó đến các vấn đề kinh tế quốc tế
(2000 – 2010)”. Nu không có nhng lng dn, ch bo tn tình ca thy thì
bài lu a em khó có th hoàn thic. Mt ln na, em xin
chân thành cy.
Do kin thc và kinh nghim còn hn ch, bài lu a em
không th tránh khi nhng thiu sót. Do vy, em rt mong nhc nhng ý
kia quý Thy Cô và các bn cùng l kin thc ca
c hoàn thi
Sau cùng, em xin kính chúc quý Thy Cô trong khoa Quc t hc tht di
dào sc khe, ni tip tc thc hin ti truyt kin
thc cho các lp sinh viên, hc viên khóa sau.
Mt ln na em xin chân thành c.
Hà Ni, ngày
Tác gi
Nguyn Thu Trang
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Tên tiếng Anh
Tên tiếng Việt
1
ADB
Asia Development Bank
Ngân hàng Phát trin châu Á
2
ASEAN
Association of Southeast
Asian Nations
Hip h
Á
3
AUD
Australia Dollar
4
BIS
Bank for International
Settlements
Ngân hàng Thanh toán Quc t
5
BRICS
Brazil, Russia, India,
China, South Africa
12
EMU
Economic and Monetary
Union
Liên minh kinh t và tin t
châu Âu
13
EU
European Union
Liên minh châu Âu
14
EUR
Euro
tin t ca Liên mình
châu Âu
15
FED
Federal Reserve
Cc D tr Liên bang M
16
FDI
Foreign Direct Investment
c tic ngoài
17
FII
Foreign Institutional
Investor
Vc
ngoài
25
JPY
Japanese Yen
ng Yên Nht Bn
26
MERCOSUR
Mercado Común del Sur
Th ng chung châu M
27
NATO
North Atlantic Treaty
Orgianization
T chc Hic Bi Tây
28
NDT
Nhân dân t
29
NHTW
30
ODA
Official Development
Assistance
H tr phát trin chính thc
31
OPEC
Organization of Petroleum
Ni lng
37
SDR
Special Drawing Right
Quyn rút vc bit
38
USD
United States Dollar
39
USDX
United States Dollar Index
Ch s
40
VND
Vietnam Dong
Ving
41
WB
World Bank
Ngân hàng Th gii
2.2. Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm sức mạnh của đồng Đôla Mỹ 26
2.2.1. Nguyên nhân khách quan 26
2.2.2. Nguyên nhân ch quan 35
CHƢƠNG 3: TÁC ĐỘNG CỦA SỰ SUY GIẢM SỨC MẠNH ĐỒNG
ĐÔLA MỸ ĐẾN KINH TẾ MỸ VÀ CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ QUỐC TẾ 49
3.1. Tác động của sự suy giảm sức mạnh đồng Đôla Mỹ đến kinh tế Mỹ 49
ng tiêu cc 50
ng tích cc 57
3.2. Tác động của sự suy giảm sức mạnh đồng Đôla Mỹ lên các vấn đề
kinh tế quốc tế 62
ng GDP toàn cu 63
i quc t 65
3.2.3. Tài chính quc t 68
c t 70
3.2.5. D tr quc t 72
ng khác 73
3.3. Tác động của sự giảm giá đồng Đôla Mỹ đến Việt Nam 77
ng tích cn xut khu 77
u chnh t giá 78
PHẦN KẾT LUẬN 81
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 83
DANH MỤC BẢNG
24
2011 39
72
DANH MỤC HÌNH
a chính ph M i vi giá tr cng tin
vn có sc mnh bí n hàng thp k qua, nhm phá v m v trí
s mt bn vng c mt ln na khnh vi th gii v trí
ng ca M nào.
C th gi ng bing c
nhiu kch bn cho s bing cng tin này. Nh tài nghiên cu v
iên, Vit công trình
nghiên cu chuyên sâu v s suy gim sc mnh cc bit
trong thu th k 21 này. Nhn th tài mang tính thi s
vc M, vi các nn kinh t, các t chc
tài chính trên toàn th gii c Vit Nam, tôi quynh chn
tài “Sự suy giảm sức mạnh của đồng Đôla Mỹ và tác động của nó đến các vấn
đề kinh tế quốc tế (2000 – 2010)” i s ng dn nhit tình ca Ti
Thàn làm sáng t các v trên.
2
2. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
Hing tin nào trên th gii mà lch s i và tn ti ca nó li
gn lin vi lch s i ca mt quc M. Chính
Tng thng th 16 ca M Abraham Lincoln (1809 ch
r
Nam và th gii nghiên cu nh, khía cnh khác nhau.
c nhn trong tác phm “The Secret Symbols of
the Dollar Bill” (Nhng bing bí m ca tác gi David
Ovason, bàn v hàng lot nhng bing có trên t vi nhiu mt mã
ca Hm.
Cun “Tiền và hoạt động ngân hàngt bn Giao thông Vn ti,
Hà Ni, 2011) ca Ti Gi i h i
i hc Quc gia TP. H Chí Minh bàn v vai trò và cha
tin t và hong ngân hàng nói chung vi ngun tài liu phong phú, th thp
thông tin qua V Thông tin Nghiên cu và Phát trin ca Ngân hàng Trung
Cun “Currency Wars” (Chin tranh tin t) (Dch gi H Ngc Minh,
Nhà xut bn Tr - i, 2008) ca tác gi i Trung
Qu cn s i và nhng chính sách v ng
la M i tng thng M và nhng cuc chin xoay quay th lc mnh
m cng tin.
Trong cun “The Dollar Crisis: Causes, Consequences, Cures”(
tr (Dch gi Tuyt Minh, Nhà xut bng, Hà Ni, 2007)
ca tác gi Richard Duncan gii thích s mt giá c và nhng
kh xy ra khi khng ho n. 1
c chia các ngân hàng th gii và tng thng Hoa Ka
tác phn tranh tin t Song Hongbin.
3
Và cun “Exorbitant Privilege: The Rise and Fall of the Dollar”(c
quyn thái quá: S m c ) (Oxford University Press,
USA, 2011) ca tác gi và Khoa hc Chính
-
và
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
u kinh t và n là
nhc s dng ch y tài ca lu cn s
suy gim sc mnh c trong mt thi gian nhnh.
c vit d
pháp lch s, u quc t,
pháp tng hp và h thng hóa nhn cái nhìn chi tit và xác th
cho bài vit.
6. Nguồn tài liệu tham khảo
tài này, nhng ngun tài liu ch yc s dng bao gm:
- Sách (ting Anh và ting Vit), lu
- Báo, tp chí nghiên cu, báo cáo
- Website (ting Anh và ting Vit). 5
PHẦN NỘI DUNG
CHƢƠNG 1
KHÁI QUÁT CHUNG VỀ ĐỒNG ĐÔLA MỸ
1.1. Lịch sử ra đời của đồng Đôla Mỹ
S hình thành c
2
c bu t kho
c M
, giúp cho vic
u hành hoc mng b, phù hp vi nhng
i ca h thng tài chính M c D tr Liên bang
FED
4
i mt loi tin t mi là tin giy d tr liên bang (Federal
Reserve notes).
Hin ti, vic in n tin ti M m nhn là FED và B Tài
m nhn vic phát hành tin gic in bi Cc Khc
và In (Bureau of Engraving and Printing); còn B Tài chính phát hành tin xu,
i S n Hoa K (United States Mint).
bng tin giy có các mnh giá lt là 1USD,
2USD, 5USD, 10USD, 20USD, 50USD và 100USD. Các t tin mnh giá ln
c phát hành t ,
c dùng ph bin M mà nm trong các b p tin
ca nhiu doanh nhân, t phú.
Ti u loi khác nhau da trên giá tr ng
penny có giá tr mt cent hay mt pha mng nickel bng 5
ng dime bng quarter bng nng 50
ng m
Hin nay, ngoài M ra còn có mt vài quc gia nh b
s d ng tin chính thc ca quc gia mình, bao
gm: Qu o
Marshall, Liên bang Micronesia, Palau, Panama, Qu o Pitcairn, Quo
Turks & Caicos.
1.2. Quá trình phát triển của đồng Đôla Mỹ
t, các mi quan h kinh t quc t nói chung và các
quan h kinh t i ngoi ca các quc gia nói riêng bng cách này hay cách
c biu hin thông qua các quan h tin t. Nh
nên h thng tin t quc t, chúng là nhng quy tc, th l và t chc nhm tác
- i quc t lâm vào tình trng trì tr.
Các giao dch quc t da trên ch t giá th ni mng
tr v vi vai trò là mng tin qun là mng tin
mnh.
- Giai đoạn 1980 – 1985: 5
Là tên vit tt ca t Ting Anh Special Drawing Right là Quyn rút vc bit, vi t giá 1SDR
= 1USD. 8
nh cao ca . Trong
su ng 40% so vng tin ca
nhng bi chính ca M. Vic khôi phc ca M t cuc suy
thoái kinh t toàn c 1982 và nhng thâm ht ngân sách liên bang
khng l ca Mi hp to ra mng c v v
c Mi dn ty t l lãi sut lên cao và làm
- Giai đoạn sau cuộc khủng bố 11/9/2001 và cuộc khủng hoảng tài chính
toàn cầu 2007 – 2009:
n th u th k tri qua
nhim nht trong lch s hình thành và phát trin g a
ng M mt giá liên tc sau chng ca cuc khng b
nhm vào M ngày 11/9/2001, cng thêm cuc suy thoái kinh t ti M trong 3
n 2003 và cuc suy thoái kinh t toàn c 2009.
1.3. Vị thế của đồng Đôla Mỹ giai đoạn 2000 – 2010
1.3.1. Các tiêu chí để đánh giá vị thế của một đồng tiền quốc tế
Có 4 yu t giá vai trò và v th ca m ng tin nói
thanh toán quc t. Hu h gii gi phn ln
ng d tr ngoi t bng . Bên c, phn ln các hàng hóa, dch
v giao dch trên toàn cu lnh giá bng M kim.
– Yếu tố lòng tin của người dân vào giá trị đồng tiền đó
Lòng tin ci dân vào giá tr ca mng tic th hin ch
ng ti c nhiu i chp nhn và s dng nhiu trong giao dch quc
t. n thành bi ng giàu có trong cách nói ca
i dân. ng c xem là tài sng tích tr
vi quan ni n ti
– Chỉ số USDX
Tháng 3/1973, các quc gia ln nht th gii ngi li vi nhau ti th
Washington (M) ng tin ca h do qua li
ln nhau. Mt ch s m là ch s USDX
6
.
Ch s so vi 6 loi tin t ln khác
trên th gii, g ng Yên Nh ng Bng Anh
ng Sek Thn
(SEK).
Nu ch s công nghip Dow Jones cho bit thông tin tng th v giá tr ca
th ng chng khoán M thì ch s USDX cho bit din bin v i giá tr
c i vi các loi tin t c
c mnh toàn cu c trên th ng ngoi hi th gii.
1.3.2. Vai trò của đồng Đôla Mỹ đối với nền kinh tế thế giớithập niên
đầu thế kỷ 21
1.3.2.1. Bối cảnh nƣớc Mỹ giai đoạn 2000 – 2010
Thu th k 21 có th b ng
mnh m nht bi 2 s ki riêng M mà còn c th
gi , s kin M b khng b tn công ngày 11/9/2001 và cuc khng
hong kinh t toàn cu 2007 p k u th k 21 này,
nh trên t New York Times rng “Thập kỷ đầu thế kỷ 21 có thể
gọi là “con số 0 tròn trĩnh” đối với nước Mỹ”
7
t, vào cui thp k u th k 21, th ging kin s
ng vi t chóng mt ca Trung Qu n s tri dy v 7
Ngun: />lam-thay-doi-the-gioi-trong-thap-ky-dau.aspx 11
kinh t ca Brazil, Nga và
Qut qua Nht B tr thành nn kinh t ln th hai trên th gii, sau
M i vic M và các quc gia khác phi b u dè
chng mi th m trong
mt trong nhi mà M phu vi mt quc gia rng
ln châu Á. Còn châu Âu, M p vào mt tr ngi na khi mt lot
c trong Liên minh châu Âu EU
8
bu s dng Euro ngày 1/1/2002.
u s chính thi ca
mt loi tin t mi mà còn m ng cho s gn ka châu Âu. Sau khi
m rc Lisbon trong tin trình
nht th hóa và tr thành mng mnh.
Tt c nhng s ki n nhng thm ha t
thn, dch bnh cùng các v cht nhân, s tri dy cc M
Latinh va Mng không ít ng
M và các quc gia khác trên th gii trong nhng v v i ni,
Theo Hình 1.1, các giao dch chim t trng ln trên th ng luôn có
s tham gia cng giao dch chim t trng ln nht là
USD/EUR, USD/GBP, USD/JPY và USD/CHF.
Bt chp s ni lên ca Eu i th cnh tranh tim tàng khác,
nhiu quc gia tip ti ngola M.
a Ngân hàng Thanh toán quc t (BIS), vn
c s di ngoi hi trên toàn cu, so vi ch 38% bng
Euro; và có khong 65% tin m c M. Riêng vi 9
Vit tt ca t ting Anh Foreign Exchange Th ng ngoi hi.
10
Ngun: Wikipedia.org.
13
khu vc châu Á, 75% tng kim ngch xut khu và 65% nhp khc chi tr
b
v thay th ng M kim. n cung 45% trái
phiu quc t là b, trong khi ch 32% bng Euro.
Đôla Mỹ đóng vai trò là thước đo giá trị quốc tế
Ch quc t c hic
th hin ving ting tinh giá tr ca nhng
hong kinh t quc ti, tín dng, vin tr
Trong ho i quc t, vi nh giá tr h ng
ng tin cc xut khu vi nhc phát
tring tin ca mc ln vi nhn. Bi M va
có phi rng ln va là nn kinh t u th ging
M. V th ng tin quc t ca lung lay a bi
nhiu yu t ch quan và khách quan. 15
CHƢƠNG 2
SỰ SUY GIẢM SỨC MẠNH CỦA ĐỒNG ĐÔLA MỸ
TRONG THẬP NIÊN ĐẦU THẾ KỶ 21
ng luôn gi ng tin s 1. Quan chc các chính ph
c khe nn kinh t bng d tr trong két ca ngân
trên th ng quc t ca mi loi hàng hóa t du la,
ti hc tính bng ng tin
i toàn cu do tính thanh khon cao, m sn có ln và vi
m bo bi nn kinh t ln nht th gii. Khó mà có th