Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Phần văn học việt nam
tác gia: nguyễn ái quốc- hồ chí minh
I. Tiểu sử:
1. Tóm tắt nét chính về tiểu sử:
2. Những yếu tố góp phần tạo nên sự nghiệp văn học:
- Ngời đã sinh ra trên quê hơng và gia đình có truyền thống hiếu học, yêu nớc
- Ngời đã sinh ra trong hoàn cảnh nớc mất, nhà tan-> tình yêu nớc cháy bỏng nên Ngời đã chọn cho
mình sự nghiệp cứu nớc
- Trong hoạt động CM, Ngời nhận thức văn chơng nh là vũ khí
- Ngời có một tài năng thực sự
II. Sự nghiệp văn học :
1. Quan điểm sáng tác :
-HCM xem văn nghệ là một hoạt động tinh thần, phục vụ có hiệu quả cho sự nghiệp CM, nhà văn cũng
phải ở giữa cuộc đời, góp phần vào sự nghiệp đấu tranh và phát triển XH
- HCM đặc biệt chú ý đến đối tợng thởng thức văn chơng trong thời đại CM phải coi quảng đại quần
chúng là đối tợng phục vụ.
- HCM luôn quan niệm TP văn chơng phải có tính chân thật
2. Các tác phẩm : 3 lĩnh vực: văn chính luận, truyện kí, thơ ca.
a, Văn chính luận: Các bài báo, Bản án chế độ thực dân Pháp; Tuyên ngôn độc lập; lời kêu gọi toàn
quốc kháng chiến(1946); không có gì quí hơn độc lập tự do(1966); di chúc(1969)
b, Truyện và kí: Vi hành; Nhật kí ; Giấc ngủ 10 năm; Vừa đi đờng vừa kể truyện(1963)
c, Thơ ca: Nhật kí trong tù(1942-1943); thơ HCM(1967); thơ chữ Hán HCM(1990)
III. phong cách nghệ thuật:
-Đa dạng mà thống nhất, kết hợp sâu sắc mà nhuần nhuỵ giữa chính trị và văn chơng, giữa t tởng và
nghệ thuật, giữa truyền thống và hiện đại
-ở mỗi thể loại, ngời đều có phong cách riêng, độc đáo:
+Văn chính luận bộc lộ t duy sắc sảo,giàu tri thức văn hoá, gắn lý luận với thực tiễn,giàu tính luận
chiến, vận dụng có hiệu quả nhiều phơng thức biểu hiện
+Truyện và kí: ngòi bút chủ động, sáng tạo đậm chất trí tuệ và hiện đại, có tính chiến đấu cao
+Thơ:
- Nhờ đến chuyện xa, vua Thuấn- Pie-> họ vi hành xứng đáng-> phê phán KĐ với những hành tung mờ
ám tầm thờng-> kết tội KĐ: tội làm nhục quốc thể
- Tác giả đặt ra rất nhiều câu hỏi : phải chăng ngài muốn biết=> chất vấn KĐ từ đó đi đến kết tội KĐ:
hại nớc hại dân, bán nớc và làm tay sai cho Pháp
b. Vạch trần bộ mặt giả rối thâm độc của thực dân Pháp:
* Tố cáo chính sách cai trị của Pháp ở thuộc địa
Năm học 2007 - 2008
1
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- Công bảo hộ khai thác và làm kiệt quệ kinh tế tài chính Đông Dơng: Nhà băng Đông Dơng luôn
cạn ráo=> chính sách bóc lột
- Công khai hoá bằng rợu cồn và thuốc phiện=> chính sách ngu dân
* Tố cáo chính sách khủng bố ở chính quốc:
- Vạch trần luận điệu tự do bình đẳng bác ái : ngay tại nớc Pháp chính phủ Pháp đã thi hành chính
sách khủng bố theo dõi những ngời yêu nớc Việt Nam trên nớc Pháp
=>: Tác phẩm đạt đợc cả hai mục đích phản đế và phản phong
2. Những sáng tạo nghệ thuật:
a, Những tình huống nhầm lẫn độc đáo
- Đôi trai gái ngời Pháp nhầm TG là KĐ.
- Dân chúng Pháp nhầm những ngời VN trên đất Pháp là KĐ
- Chính phủ Pháp nhầm những ngời An Nam trên đất Pháp đều là KĐ
=> 3 tình huống liên tiếp tăng cấp
* ý nghĩa:
- Thể hiện thái độ khách quan của ngời kể chuyện
- Tình huống nh đùa nh bịa làm tăng tính hài hớc khiến cho KĐ hiện lên càng trở lên lố bịch nh một
câu truyện tiếu lâm
b, Hình thức viết th :
- Bác viết th cho cô em họ ở An Nam
* ý nghĩa: tạo đợc sự gần gũi và không khí nh thật
-Khiến cho TP hấp dẫn mang dáng dấp một bức th tình
-Cỏc chi tit ngh thut y lm hin lờn mt mỏi m gia ỡnh, mt cnh i dõn dó, bỡnh d, m ỏp.
Nu chim tri, ỏng mõy chiu ng iu vi tõm hn nh th thỡ cnh xay ngụ ca thiu n v lũ than rc
hng kia nh ang lm vi i ớt nhiu ni au kh ca ngi i y khi qua ni min sn cc xa l. Tng
phn vi mn ờm bao trựm khụng gian, cnh vt l lũ than ó rc hng. T th vn ng t búng ti
hng v ỏnh sỏng. Nú cho ta thy, trong cnh ng cụ n, nng n, b tc mt t do, b ngc ói, ngi
chin s cỏch mng, nh th H Chớ Minh vn gn bú, chan hũa, gn gi vi nhp i thng cn lao. Cõu th
th 3 dch cha c hay. Ch cụ em hi lc iu. Thờm vo mt ch ti ó mt i ý v ý ti ngụn
ngoi v p hm sỳc ca th ch Hỏn c in
Cụ em xúm nỳi xay ngụ ti
Xay ht lũ than ó rc hng
Năm học 2007 - 2008
2
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
=>Bi th cú cnh bu tri v xúm nỳi, cú ỏng mõy, cỏnh chim chiu. Chim v rng, mõy l lng. Cú
thiu n xay ngụ v lũ than hng. ng sau bc tranh cnh chiu ti l mt ni nim bun, cụ n, l mt tm
lũng hng v nhõn dõn lao ng, tỡm thy trong khonh khc chiu ti. Ngh thut mn cnh t tỡnh.
iu th nhố nh, man mỏc bõng khuõng, m mu sc c in. Tinh t trong biu hin, m trong biu
cm l v p tr tỡnh ca bi th Chiu ti ny Rt nhõn hu, rt ngi.
giải đi sớm
Hồ Chí Minh
i. Hoàn cảnh sáng tác
-To gii (Gii i sm) l chựm th 2 bi 42, 43 trong Ngc trung nht ký ca H Chớ Minh.
-Trờn ng chuyn lao t Long An n ng Chớnh, H Chớ Minh vit chựm th ny. Nh mt trang
ký s ca ngi i y th nhng ng sau cnh sc thiờn nhiờn hộ l mt hn th khoỏng t, mnh m v t
tin, yờu i.
II. pHân tích
Bi I: ngay cõu u ghi li thi im chuyn lao:
-G gỏy mt ln, ờm cha tan. ú l lỳc na ờm v sỏng. Ch cú chũm sao nõng vng trng lờn
nh nỳi thu. Trng sao c nhõn húa nh cựng ng hnh vi ngi i y. Cỏi nhỡn lờn bu tri trong cnh
1. Hai câu đầu : bức tranh sơn thủy hữu tình
-Hai cõu u l hai cõu th tuyt bỳt t cnh sn thy hu tỡnh. Cú mõy, nỳi ụm p qun quýt. Cú lũng
sụng nh tm gng trong, khụng gn mt chỳt bi no! Cõu th dch khỏ hay:
Nỳi p ụm mõy, mõy p nỳi,
Lũng sụng gng sỏng bi khụng m
-Ba nột v chm phỏ ó lt t c cỏi hn cnh vt. Ngh thut s dng ip ng, nhõn húa v so
sỏnh ó lm hin lờn phong cnh sn thy hựng v v hu tỡnh. Bc tranh sn thy c miờu t tm cao v
Năm học 2007 - 2008
3
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
xa, m mu sc c in. Trong bi cnh lch s bi th ra i, hỡnh nh mõy, nỳi, lũng sụng mang hm
ngha sõu sc, tng trng cho tõm hn trong sỏng, cao c v thy chung ca con ngi.
2. Hai câu sau : tâm trạng ng ời tù
-Hai cõu 3, 4 th hin mt tõm trng rt in hỡnh ca ngi chin s cỏch mng ang
ni t khỏch quờ ngi. T Tõy Phong Lnh (Liu Chõu) n Nam thiờn l muụn dm xa cỏch. Va leo nỳi,
do bc m lũng bi hi, bn chn, khụng yờn d. Leo nỳi n tm cao ri ngúng nhỡn xa (dao vng) tri
Nam, quờ hng t nc m lũng xỳc ng nh bn xa (c c nhõn):
Bi hi do bc Tõy Phong Lnh
Trụng li tri Nam nh bn xa
-Ngụn ng th trang trng, giu biu cm, mi ch l mt nột, mt mnh tõm hn ca ngi chin s
v i. Bi hi, dao vng, Nam thiờn, c c nhõn ú l tm lũng ca mt con ngi nng tỡnh non
nc ờm m nc, ngy thy hỡnh ca nc Cõy c trong chiờm bao xanh sc bic quờ nh (Ch Lan
Viờn).
-c hu, c c nhõn, l cm xỳc m thm c din t trong nhiu bi th Nht ký trong tự. Lỳc
thỡ Ni thng t Vit cnh lm than (m nng). Khi thỡ Nghỡn dm, bõng khuõng hn nc c Muụn
t vng vn mt su nay (ờm thu).
=>Túm li, Mi ra tự, tp leo nỳi l mt bi th t cnh ng tỡnh c sc. Tỡnh yờu thiờn nhiờn gn
lin vi tỡnh yờu t nc sõu nng. Hm sỳc v mu sc c in l v p ca bi th.
tâm t trong tù
ngha:
Tụi chiu nay, giam cm hn trong lũng,
Vt trong lng con gia mt lng to
Năm học 2007 - 2008
4
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Con chim non bộ nh y ang bay i trong bóo tỏp. Cng nh trong bi th Trng tri vit ti nh tự
Lao Bo cui nm 1940, T Hu t nhn mỡnh l tờn lớnh mi: V bờn bn, ch l tờn lớnh mi Gút
chõn t cha dy dn phong trn.
Vn sng v cht c t ra mt cỏch nghiờm tỳc, quyt lit khng nh nhõn cỏch v l sng
cao p ca ngi chin s cỏch mng trong cnh tự y. nh sỏng lý tng cng sn ch ngha, mn cm
chớnh tr ó giỳp nh th tr vt lờn trờn mt tm vúc mi. Khụng phi n T Hu mi cú bi hc v uy
v bt nng khut m t nghỡn xa ụng cha ta, t tiờn ta ó nờu gng sỏng ngng cao u i ti cho con
chỏu trờn hnh trỡnh lch s. Cú iu, trong bi th ny, T Hu ó ni tip ngi xa, lm rng r mch
ging nũi, sỏng to nờn nhng vn th mi sụi tro, hng hc mt quyt tõm chin u kiờn cng:
Tụi ch mt gia muụn ngi chin u
Vn ng thng trờn ng y la mỏu
Chõn kiờu cng khụng thoỏi b bao gi!
Con ng phớa trc l mỏu v nc mt, l y i, l th gii ca u phin, nhng ngi
chin s cỏch mng vn sỏng ngi nim tin. Cõu th vang lờn trang nghiờm, hựng trỏng nh mt li th chin
u:
Ni y i l c Pao, Lao Bo
Gi trinh bch linh hn trong bi bn.
Gi trinh bch linh hn l mt cỏch núi rt T Hu v gi vng khớ tit cỏch mng, lũng trung thnh
vi T quc v lý tng cng sn ch ngha. Phn cui, õm iu dn dp d ba. Ngụn ng th trựng ip.
Mt quyt tõm chin u v hy sinh khụng sỳng n, mỏy chộm
no ca thc dõn Phỏp cú th khut phc c:
Tụi cha cht, ngha l cha ht hn
V b ca Nguyn ỡnh Thi, Tranh ti tranh sỏng ca Nguyn Cụng Hoan, Ca bin ca Nguyờn Hng ;
Năm học 2007 - 2008
5
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
ti v xõy dng ch ngha xó hi min Bc c cỏc nh vn o V, V Th Thng, Chu Vn,
Nguyn Khi cú nhiu úng gúp.
b.Th ca:
Hng vo vic ca ngi cuc sng mi, con ngi mi vi nhng sỏng tỏc tiờu biu ca T Hu (Giú
lng), Ch Lan Viờn (nh sỏng v phự sa), Xuõn Diu (Riờng chung), Huy Cn (t n hoa) ti u
tranh thng nht t nc cú th ca T Hanh, T Hu, Ch Lan Viờn
c.Ngh thut sõn khu : Kch núi cú nhiu bc phỏt trin ỏng k vi nhng sỏng tỏc ca Hc Phi,
o Hng Cm
3. Thi k chng M cu nc (1965 -1975)
a.Vn xuụi: phỏt trin mnh c hai min:
* Min Nam: Nguyn Thi vi Ngi m cm sỳng, Trn ỡnh Võn vi Sng nh Anh, Anh c vi
Hũn t, Nguyn Trung Thnh vi t Qung
* Min Bc: Nguyn Minh Chõu vi Du chõn ngi lớnh, Hu Mai vi Vựng tri, Nguyn Khi
vi Chin s, Nguyn ỡnh Thi vi Mt trn trờn cao
b.Th ca:
Th chng M tp trung vo ch yờu nc, giu cht hin thc, suy tng, chớnh lun vi s úng
gúp ca nhiu th h: T Hu, Ch Lan Viờn, Xuõn Diu, Huy Cn, Nguyn Khoa im, Phm Tin Dut,
Trn ng Khoa, Nguyn Duy
c. Ngh thut sõn khu: t nhiu thnh tu xut sc vi cỏc v kch cú giỏ tr ca o Hng Cm,
Nguyn V, Trn Quỏn Anh
Vn hc ụ th min Nam vn cú nhiu tỏc phm theo khuynh hng yờu nc v tin b ca Lờ
Vnh Ho, Lớ Vn Sõm, Sn Nam, Vin Phng, V Hnh
II. MT VI C IM CHUNG:
1.Lý tng v ni dung yờu nc, yờu ch ngha xó hi l c im ni bt ca vn hc giai on
ny: Bit khai thỏc nhng s kin ln lao ca Dõn tc v bit ỏnh giỏ t tm nhỡn cao, xa ca lch s nờn
nhiu tỏc phm ó t tm vúc ca thi i. Vn hc v trớ hng u vi sc sỏng to ca nh vn - chin s.
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
2. Bn cỏo trng ti ỏc ca thc dõn Phỏp v quỏ trỡnh u tranh ginh c lp ca nhõn dõn ta (Th
m hn 80 nm nay Dõn tc ú phi c c lp!)
3. Chớnh ph Lõm thi ca nc Vit Nam Dõn ch Cng hũa tuyờn b vi th gii (Phn cũn li).
III. PHN TCH
1. C s phỏp lý v chớnh ngha ca bn Tuyờn ngụn c lp
-L khng nh quyn bỡnh ng, quyn c sng, quyn t do v quyn mu cu hnh phỳc ca
con ngi. ú l nhng quyn khụng ai cú th xõm phm c; ngi ta sinh ra phi luụn luụn c t do
v bỡnh ng v quyn li.
H Ch Tch ó trớch dn 2 cõu ni ting trong 2 bn Tuyờn ngụn ca M v Phỏp, trc ht l khng nh
Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng ln, cao p ca thi i, sau na l suy rng ra nhm nờu cao mt
lý tng v quyn bỡnh ng, quyn sng, quyn sung sng v quyn t do ca cỏc dõn tc trờn th gii.
-Cỏch m bi rt c sc, t cụng nhn Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng thi i i n khng
nh c lp, T do, Hnh phỳc l khỏt vng ca cỏc dõn tc. Cõu vn ú l nhng l phi khụng ai chi cói
c l s khng nh mt cỏch hựng hn chõn lớ thi i: c lp, T do, Hnh phỳc, Bỡnh ng ca con
ngi, ca cỏc dõn tc cn c tụn trng v bo v.
-Cỏch m bi rt hay, hựng hn trang nghiờm. Ngi khụng ch núi vi nhõn dõn Vit Nam ta, m
cũn tuyờn b vi th gii. Trong hon cnh lch s thi by gi, th chin 2 va kt thỳc, Ngi trớch dn nh
vy l tranh th s ng tỡnh ng h ca d lun tin b th gii, nht l cỏc nc trong phe ng minh,
ng thi ngn chn õm mu tỏi chim ụng Dng lm thuc a ca Gụn v bn thc dõn Phỏp hiu
chin, y tham vng.
2. a. Bn cỏo trng ti ỏc thc dõn Phỏp.
- Vch trn b mt xo quyt ca thc dõn Phỏp li dng lỏ c t do, bỡnh ng, bỏc ỏi, n cp t
nc ta, ỏp bc ng bo ta.
- Nm ti ỏc v chớnh tr : 1- tc ot t do dõn ch, 2- lut phỏp dó man, chia tr, 3- chộm git
nhng chin s yờu nc ca ta, 4- rng buc d lun v thi hnh chớnh sỏch ngu dõn, 5- u c bng ru
cn, thuc phin.
- Nm ti ỏc ln v kinh t : 1- búc lt tc ot, 2- c quyn in giy bc, xut cng v nhp cng, 3-
su thu nng n, vụ lý ó bn cựng nhõn dõn ta, 4- ố nộn khng ch cỏc nh t sn ta, búc lt tn nhn cụng
nhõn ta, 5- gõy ra thm ha lm cho hn 2 triu ng bo ta b cht úi nm 1945.
trỡnh u tranh ginh c lp ca nhõn dõn ta l khụng ai chi cói c. S dng ip ng to nờn nhng
cõu vn trựng ip y n tng: Chỳng lp ra nh tự nhiu hn trng hc. Chỳng thng tay chộm git
nhng ngi yờu nc thng nũi ca ta. Chỳng tm cỏc cuc khi ngha ca ta trong nhng b mỏu. Cỏch
dựng t sc bộn: cp khụng rung t, gi c quyn in giy bc, qu gi u hng rc Nht,
thoỏt ly hn xoỏ b ht xoỏ b tt c. Hoc chỳng tm cỏc cuc khi ngha ca ta trong nhng b
mỏu, v.v
Ngh thut lp lun cht ch, anh thộp, hựng hn: Mt dõn tc ó gan gúc chng ỏch nụ l ca Phỏp
hn 80 nm nay/ mt dõn tc ó gan gúc ng v phe ng minh chng phỏt xớt my nm nay dõn tc ú
phi c t do! Dõn tc ú phi c c lp! Mt lun im, mt lý l c trỡnh by bng 2 lun c, dn
n 2 kt lun khng nh c din t trựng ip, tng cp.
=>Túm li, Tuyờn ngụn c lp ca H Chớ Minh gúp phn lm giu p lch s v nn vn hc
dõn tc, tụ thm tinh thn yờu nc, khỏt vng c lp, t do ca nhõn dõn ta./.
tây tiến
Quang Dũng
I. HON CNH sáng tác
1. Quang Dng (1921 1988) tham gia khỏng chin, va lm lớnh ỏnh gic va lm th. Mt hn th
ti hoa, bỳt phỏp lóng mn. Tp th tiờu biu nht ca ụng: My u ụ, trong ú cú bi Tõy Tin vit
nm 1948.
2. Tõy Tin l phiờn hiu ca mt n v quõn i ta c thnh lp vo u nm 1947, gm nhiu
thanh niờn hc sinh H Ni, chin u trờn nỳi rng min Tõy Thanh Húa, tnh Hũa Bỡnh tip giỏp vi Sm
Na, Lo.
3. Sau hn mt nm chin u trong on binh Tõy Tin, Quang Dng i nhn nhim v mi, mựa
xuõn 1948, vit Nh Tõy Tin sau i thnh Tõy Tin.
II. chủ đề
Bi th núi lờn ni nh v nim t ho v ng i thõn yờu, nhng chin s ho hoa, dng cm, giu
lũng yờu nc trong on binh Tõy Tin ó chin u v hy sinh vỡ T quc.
III. NI DUNG
1. Dũng sụng Mó v on binh Tõy Tin gn bú vi tõm hn nh th
- Bao ni nh chi vi, nh mói, nh khụng bao gi nguụi :
=>on th nh mt tng i bi trỏng v anh b i C H, nhng ngi con thõn yờu ca H Ni
ó Quyt t cho T quc quyt sinh :
Tõy Tin on binh khụng mc túc,
Sụng Mó gm lờn khỳc c hnh!
5. í th c Nht kh bt phc hon c Quang Dng din t rt hay, rt xỳc ng kh cui.
Thng tic, t ho, man mỏc:
Tõy Tin ngi i khụng hn c.
Hn v Sm Na chng v xuụi
bên kia sông đuống
Hoàng Cầm
I. HON CNH sáng tác
1. Hong Cm - nh th Kinh Bc, ni ting ti hoa. Cú nhiu kch th trc nm 1945: Kiu Loan;
Hn Nam Quan, Lờn ng. Mt s tp th, tiờu biu nht l Ma Thun Thnh, V Kinh Bc
Khỏng chin bựng n, Hong Cm i b i, lm cụng tỏc vn ngh trong Quõn i.
2. Mt ờm thỏng 4/1948, ti Vit Bc, c trc tip nghe tin gic ỏnh phỏ quờ hng mỡnh, Hong
Cm xỳc ng v ngay ờm y vit bi th Bờn kia sụng ung, mt trong nhng bi th hay nht ca ụng.
II. chủ đề
Bi th th hin tỡnh yờu mn, thng nh v t ho i vi quờ hng kinh Bc; cm gin quõn
xõm lc ang giy xộo quờ hng; nim tin vo mt ngy mai gii phúng, quờ hng tr li thanh bỡnh.
III. NI DUNG
1. Hai cõu th m u vi ting em thn tỡnh. Khụng xỏc nh. Cú th l ngi thng trong ni
nh ng vng. Cú th l mt nhõn vt tr tỡnh xut hin m h trong tõm tng thi nhõn? Cng cú th l s
phõn thõn ca tỏc gi?
Em xut hin, gi nh gi thng, v v an i v chia x ni au bun, thng nh. Cng l
thi s khi ngun cm xỳc ang do dt trong lũng. í v m cht th ca bi Bờn kia sụng ung l
ting em v 2 cõu th ny:
Em i bun lm chi
lờn, ố nng mi kip ngi. Hnh phỳc v c m b giy xộo, b ch p. S sng b hy dit n kit cựng:
Kit cựng ngừ thm b hoang.
Bõy gi tan tỏc v õu
-Tranh ụng H trong th Hong Cm khụng ch l nột p riờng rt t ho ca quờ hng mỡnh m
cũn l mt biu tng ca hnh phỳc, on t, yờn vui trong thanh bỡnh, l ni au trc s tn phỏ, iờu tn,
tan tỏc ca mt min vn húa lõu i thi mỏu la.
-Thun Thnh, Kinh Bc cú nỳi sụng m l, chựa chin thng cnh vi bao l hi tng bng mang theo
bao huyn thoi, s tớch thn k, vi nhng gỏc chuụng, nhng thỏp, nhng tng Pht c kớnh bao i nay.
Chựa Pht Tớch, nỳi Thiờn Thai, chựa Dõu, chựa Bỳt Thỏp, tng Pht Quan m nghỡn mt nghỡn tay. Ca dao:
Dự ai i u i õu - C nhỡn thy thỏp Chựa Dõu m v. Tc ng: Mng by hi Khỏm, mng tỏm
hi Dõu, mng chớn õu õu cng v hi Giúng. Phan Huy Chỳ ó vit trong Lch triu hin chng loi
chớ: Kinh Bc cú mch nỳi cao chút vút, nhiu sụng quanh vũng, l mn trờn ca nc ta Mch t
tt t vo y nờn cng nhiu ch cú du tớch p, tinh hoa hp vo y nờn sinh ra nhiu danh thn.
Trong chin tranh, a con ly hng nh tic, xút xa quờ hng:
Ai v bờn kia sụng ung
Chuụng chựa vng vng nay ngi õu
4. Nh con ngi quờ hng
-Nh sụng ung, nh bói mớa b dõu, nh hng lỳa np thm nng Nh mói, nh nhiu nhng
hi hố ỡnh ỏm, nh tranh g ln, nh giy ip. Nh nỳi Thiờn Thai, nh chuụng chựa ngõn nga Nh
nng mụi cn ch qut tru, nh c gi ph ph túc trng, nh nhng em st sot qun nõu. Nh
bi hi tng khuụn mt bỳp sen - Nhng cụ hng xộn rng en - Ci nh mựa thu ta nng. Nh
nhng nng dt si i bỏn la mu nh Nhng ngi th nhum - ng Tnh, Huờ Cu.
Cõu th Bõy gi tan tỏc v õu v Bõy gi i õu v õu c nhn i nhn li nhiu ln, va gi t ni
au thng tan tỏc, va th hin ni nh a mỏu ti bi, ni xút xa v cm gin l hung tn cp nc.
-Nhng cõu th núi v ni thng nh n con th v m gi rt xỳc ng:
- Thng m gi:
M ta lũng úi d su
ng trn ma lnh mỏi u bc ph
1. Yờu nhng mựa thu quờ hng:
- Mựa thu H Ni quỏ vóng p m bun:
Nhng ph di xao xỏc hi may
Ngi ra i u khụng ngonh li
Sau lng thm nng lỏ ri y.
- Mựa thu chin khu, t nc v con ngi do dt mt sc sng v nim vui thit tha:
Giú thi rng tre php phi.
Tri thu thay ỏo mi
Trong bic núi ci thit tha
C t tri mỏt trong ngo ngt hng cm mi mang theo trong ln giú thu nh:
Sỏng mỏt trong nh sỏng nm xa
Giú thi mựa thu hng cm mi
=>Cỏi hay ca on th l giu cm xỳc hoi nim hin v trong hin ti, nhng ngy thu ó xa
sng li trong mựa thu ny, to nờn cht th ngt ngo.
2. t nc hựng v trỏng l :
Vui sng t ho trong tõm th ca ngi chin s ang lm ch t nc. Din t trựng ip khng
nh to nờn õm iu ho hựng, nh c:
Tri xanh õy l ca chỳng ta
Nhng dũng sụng nng phự sa
Cỏc tớnh t - v ng: Xanh, thm, mỏt, bỏt ngỏt, nng - gi t v p vnh hng ngn i ca nỳi
sụng thõn yờu.
3. Mt t nc anh hựng, mt dõn tc kiờn cng bt khut .
T tiờn nh truyn thờm sc mnh Vit Nam cho con chỏu ngy nay ngng cao u i ti v lm
nờn thng trn:
Nc chỳng ta
Nhng bui ngy xa vng núi v.
Ph nh khng nh mt chõn lý lch s Cha bao gi khut. Ch dựng rt hay, em n nhiu
liờn tng: rỡ rm, vng núi v.
lp, sỏng to ra nhng hỡnh nh p mi l v ngụn ng sc so.
II. xuất xứ và chủ đề chính
1. Bi th Ting hỏt con tu rỳt t tp th nh sỏng v phự sa xut bn nm 1960.
2. Bi th th hin s gn bú vi t nc v nhõn dõn trong khỏng chin cng nh trong kin thit
ho hỡnh l n n ỏp ngha, tr v ci ngun hnh phỳc cng l tỡm thy ngun vui trong lao ng
sỏng to ngh thut
III. phân tích
1. Kh th t
Tõy Bc ? Cú riờng gỡ Tõy Bc,
Tõm hn ta l Tõy Bc ch cũn õu?
Tõy Bc trong bi th l biu tng cho mi min t nc thõn yờu, l ni mỏu r, tõm hn ta thm
t trong khỏng chin, cng l ni tỡnh em ang mong, tỡnh m ang ch, l mnh t xanh mu hy vng
nay dt do ó chớn trỏi u xuõn. V con tu, chớnh l lũng ta, tõm hn ta mang sc mnh v nim vui
khỏt vng lờn ng khi T quc bn b lờn ting hỏt. Lờn ng n vi mi min t nc, ta ly
li vng ta, tỡm thy tõm hn ớch thc ca mỡnh, cng l khi ngun cm hng sỏng to thi ca.
2. Tr li Tõy Bc
- L mnh t anh hựng:
Trờn Tõy Bc! ụi mi nm Tõy Bc
Nay dt do ó chớn trỏi u xuõn
- Tr li Tõy Bc l tr v ci ngun tỡnh thng, nh c non, nh chim ộn ún xuõn v, nh tr th
úi lũng gp sa m,
- Tr li Tõy Bc l n n ỏp ngha i vi nhng tm lũng nhõn hu thy chung: l em giao liờn
gia rng sõu mi nm trũn cha mt mt phong th; l anh du kớch vi chic ỏo nõu anh mc ờm
cụng n ờm cui cựng anh ci li cho con. L b m Tõy Bc nm con au m thc mt mựa di
Con vi m khụng phi hũn mỏu ct Nhng trn i con nh mói n nuụi. L cụ gỏi Tõy Bc Vt xụi
nuụi quõn em giu gia rng Ba xụi u cũn ta nh mựi hng.
- Tr li Tõy Bc l o lũng mỡnh, khỏm phỏ chiu sõu tõm hn mỡnh v tỡnh yờu nc, thng dõn,
v õn ngha thy chung i:
cỏi p ca th ca bt t vi thi gian
các vị la hán chùa tây phơng
huy cận
I. tác giả
-Nh th Huy Cn sinh nm 1913 ti Hng Sn, tnh H Tnh.
ễng l mt trong nhng nh th tiờu biu ca Th mi vi tp La Thiờng (1940). Sau Cỏch mng
thỏng Tỏm va lm cỏn b lónh o Vn hoỏ Vn ngh, va lm th. Tỏc phm cú: Tri mi ngy li
sỏng (1958), t n hoa (1960), Bi th cuc i (1963), Nhng nm sỏu mi (1968), Chin
trng gn n chin trng xa (1973),
-Th Huy Cn trc Cỏch mng cht cha ni vn c su, sau nm 1945 do dt tỡnh i v nim vui
bỏt ngỏt. Th ụng giu nhc iu, hm sỳc c in v cú mu sc suy tng, trit lý
II. xuất xứ
1. Bi th Cỏc v La Hỏn chựa Tõy Phng c Huy Cn vit vo nm 1960, c in trong tp
Bi th cuc i (1963).
2. Chựa Tõy Phng l mt chựa c p ni ting huyn Thch Tht thuc tnh H Tõy. Cú thuyt
cho rng chựa c xõy dng vo cui th k 18. (Sỏch Vn 12). Li cú thuyt khng nh: Chựa Tõy Phng
c xõy dng khỏ lõu i. Nm 1554, chựa c trựng tu. Nm 1660, chỳa Trnh Tc n thm v cho sa
sang li, chựa cng p hn, quy mụ hn. n i Tõy Sn, chựa li c trựng tu mt ln na v ỳc chuụng
Tõy Phng c t (theo Nguyn Phi Honh).
III. cảm hứng chủ đạo
Ngm nhỡn cỏc pho tng La Hỏn chựa Tõy Phng cụng trỡnh m thut tuyt diu. Huy Cn lũng
vn vng v ni au i khỏt vng cu i ca ngi xa. Trong nim vui i i, nh th vụ cựng cm
thụng vi ụng cha nhng th k trc, cng tin tng t ho v ch mi s mang li hnh phỳc cho ton
dõn.
IV. bố cục
1. Tỏm kh th u: c t v cm nhn v cỏc pho tng La Hỏn.
2. Nm kh th tip theo: ni au i v b tc ca ngi xa. S cm thụng ca nh th.
3. Hai kh th cui: nim tin vui v t ho ca tỏc gi v ch mi
V. phân tích
lng yờn trong dũng chy thi gian. Cỏc v tu hnh xa xa nh ang vt vó
i tỡm phộp nhim mu gii thoỏt chỳng sinh? Kh th th 7 núi tht sõu s b tc ca Pht, bi l i l
b kh (?)
Mt cỳi, mt nghiờng mt ngonh sau
Cho n bõy gi mt vn chau
Khụng li ỏp bi l chỳng nhõn trong ờm trng d ca xó hi phong kin vn qun qui au thng
cc kh.
=>Túm li, phn u bi th rt c sc. Ngh thut t cỏc pho tng rt bin hoỏ, nột v, nột tc no
cng sng ng v cú hn. Tng La Hỏn l nhng tnh vt, nhng tng no cng c t trong nhng t
th v c ch khỏc nhau, vi mt cừi tõm linh sõu thm. Cỏc v La Hỏn nh i tỡm phộp nhim mu cu nhõn
th, ang vt vó trong b tc. Nh th khụng ch phn ỏnh mt xó hi qun qui au kh trong nhng bin
ng v b tc khụng tỡm c li ra m cũn th hin mt tinh thn nhõn o ỏng quý, trõn trng v cm
thụng vi ngi xa.
2. Ting núi cm thụng vụ cng chõn thnh v cm ng: (phần hai)
õy l mt kh th hay rt ỏng nh th hin cỏi tõm ca Huy Cn:
Cha ụng nm thỏng ố lng nng
au i cú cu c i õu!
3. S i i ca nhõn dõn ta trong ch mi ti p.
Hai cõu cui giu ý v v cht th:
Nhng bc mt i trong th g
V õy, ti vn dm ng xuõn
=>Bi th Cỏc v La Hỏn chựa Tõy Phng l mt bi th c ỏo v ti, c sc ngụn ng
miờu t giu hỡnh tng. S tng tng k diu v cỏi tõm nhõn hu ca Huy Cn ó to nờn giỏ tr nhõn bn
ca bi th, em n cho ngi c nhiu thỳ v v suy tng v l i.
đôi mắt
nam cao
I. tác giả
III. chủ đề
-Phờ phỏn cỏch nhỡn i, nhỡn ngi lch lc, khinh mit, li sng ớch k v bng quan ca mt trớ
thc ối vi khỏng chin, ng thi biểu dng mt lp trớ thc, vn ngh s cú mt cỏi tõm p, gn bú vi
nhõn dõn, tớch cc tham gia s nghip cỏch mng ca dõn tc. ụi mt th hin cỏch nhỡn v thỏi ca
ngi trớ thc i vi nụng dõn v khỏng chin.
-Vn ụi mt l thỏi , l cỏch nhỡn ngi, nhỡn i, l cỏch ng x vi thi cuc, vi cuc
khỏng chin ca dõn tc. Cng l nh vn nhng Hong v sng rt khỏc nhau ụi mt ca h khụng
ging nhau cỏch nhỡn i, nhỡn ngi v cỏch sng
IV. phân tích
1. Nhõn vt Hong
- Thuc lp n anh trong vn gii. Thi Nht Tõy ln xn, anh ta l mt tay ch en rt ti tỡnh.
Tớnh nt tht thng, hay k v ỏ bn.
- Tn c v nụng thụn nhng khinh b nụng dõn, k xu h iu, mi nhn li nh ngi thy mựi
xỏc thi.
- Bng quan trc thi cuc. Khụng tham gia bt c mt cụng vic gỡ ca khỏng chin. úng cng
sut ngy. Vn gi mt li sng sang trng khụng hp lớ: nuụi chú bộc giờ, mn tuyn, hỳt thuc lỏ thm, c
Tam quc mi ti trc khi i ng.
- Tin lónh t m coi thng vai trũ v s nghip cỏch mng ca nhõn dõn. Vn l mt cỏch nhỡn lch
lc.
=>Túm li, Hong l mt vn s lc hu, kộm nhõn cỏch, lch lc trong nhỡn ngi v nhỡn i, vụ
trỏch nhim i vi s nghip khỏng chin ca dõn tc. Đúng nh Độ nhận xét : Hong vn gi ụi mt y
nhỡn i thỡ cng i nhiu, cng quan sỏt lm, ch cng thờm chua chỏt v chỏn nn.
2. Nhõn vt
-Anh t nhn l mt k non di, mi tp tng hc ngh trong vn gii.
-Hm h dn thõn : theo nụng dõn i ỏnh ph cp chớnh quyn, lm phúng viờn mt trn, lm
anh tuyờn truyn nhỏi nhộp
Năm học 2007 - 2008
15
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- Sng gin d, gn gi qun chỳng
ay.
A Ph vỡ ti ỏnh con quan nờn b lng pht v mt trm bc trng. A Ph tr thnh ngi n cho Pỏ
Tra. Mt nm rng ng, A Ph h bt mt mt con bũ. Pỏ Tra ó trúi ng anh vo mt cỏi cc bng mt
cun mõy. My ngy ờm trụi qua, A Ph sp cht au, cht úi, cht rột thỡ c M ct dõy trúi cu thoỏt.
Hai ngi trn n Phing Sa nờn v nờn chng. A Ph gp cỏn b A Chõu kt ngha lm anh em c giỏc
ng tr thnh chin s du kớch ỏnh Phỏp.
IV. chủ đề
S thng kh ca ngi Mốo Tõy Bc di ỏch thng tr dó man ca bn chỳa t v l Tõy n.
S vựng dy ca h ginh ly t do, hnh phỳc v tham gia khỏng chin, gii phúng quờ hng.
V. nội dung
1. Giỏ tr hin thc
- Bn chỳa t, bn thng lớ cu kt vi gic Phỏp, c bn Tõy n cho mui v bỏn, n ca dõn
nhiu, giu lm, nh cú nhiu nng, nhiu bc nhiu thuc phin nht lng.
- Pỏ Tra cho vay n lói, M tr thnh con dõu gt n nh thng lớ. Tui xuõn v hnh phỳc b cp
mt. M sng kh nhc hn con trõu, con nga.
- A Ph vỡ ti ỏnh con quan m b lng x kin, b ỏnh, b pht v, tr thnh k n cho Pỏ Tra.
- Cnh M b A S trúi ng. Cnh A Ph b trúi cho n cht vỡ ti h bt mt bũ.
- Cnh bn Tõy n Bn Pe cn quột khu du kớch Phing Sa: cp ln, git ngi, t phỏ vụ cựng tn
bo.
2. Giỏ tr nhõn o
-Ni au kh ca M v s vựng dy ca M toan n lỏ ngún t t, ung ru, mc vỏy ỏo i chi
xuõn, ct dõy trúi cu A Ph, cựng chy trn.
- Ni kh au ca A Ph: sng cụ c, b ỏnh, b pht v vỡ ti ỏnh con quan. B trúi cho n cht
vỡ ti h bt mt bũ.
Năm học 2007 - 2008
16
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- c M cu thoỏt. Cựng chy trn n Phing Sa. M v A Ph nờn v nờn chng. Va ginh c
t do, va tỡm c hnh phỳc
- A Ph kt ngha anh em vi A Chõu cỏn b. Tr thnh chin s du kớch quyt tõm ỏnh gic gii
IV. tóm tắt
Anh Trng xúm ng c, lm ngh kộo xe bũ ch thuờ. ó nhiu tui, thụ kch, cú tớnh va i va
núi lm nhm nh k d hi. B c T m hn nghốo kh. Hai m con trong mt mỏi nh tranh vng teo,
rỳm rú. Trn úi kinh khng ang din ra, ngi cht úi nh ng r. Mt ln kộo xe thúc Liờn on lờn tnh,
hn hũ mt cõu vt dc rt tỡnh. Mt cụ gỏi ton ton chy li y xe cho Trng, lic mt ci tớt. Ln th hai,
Tràng gp li th, trụng khỏc hn, th gy sp hn i, ỏo qun t ti nh t a. Mt vi cõu trỏch múc, mi
cho, th n mt chp 4 bỏt bỏnh ỳc do Tràng ói. Mua mt cỏi thỳng v 2 ho du, Tràng dn th v nh ra
mt m. Xúm ng c ngc nhiờn khi thy mt ngi n b xa l i theo Tràng h bn tỏn, cú phn lo ngi.
Trong nhỏ nhem ti, b c T gp v núi chuyn vi nng dõu mi. Ln u nh Tràng cú du thp ốn
Ting ai h khúc ngi cht úi ngoi xúm lt vo. Sỏng hụm sau, b m chng v nng dõu mi quột dn
trong nh ngoi sõn. Ba cm chỏo cỏm ún nng dõu mi. B c T va n va k chuyn lm n, gia
cnh vi con dõu, núi ton chuyn vui, ton chuyn sung sng sau ny. Li mt bui sỏng. Ting trng thỳc
thu dn dp. Qu en bay vự nh mõy en. Th núi v chuyn Vit Minh phỏ kho thúc Nht. Tràng nh li lỏ
c bay php phi hụm no
V. phân tích
2. Bối cảnh
- Xúm ng c mt bui chiu tn v mt bui sỏng.
- Ngó t xúm ch v chiu cng xỏc x, heo hỳt. Giú t ng thi vo ngn ngt. Dóy ph ỳp sỳp, ti
om, khụng mt ỏnh ốn. Di gc a, gc go, búng nhng ngi úi i li dt d, lng l nh nhng búng
ma. Ting qu kờu tng hi thờ thit. Mựi ng rm khộp lt t khớ. Ting h khúc t tờ ca ai cú ngi thõn
mi cht úi
Năm học 2007 - 2008
17
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Cỏi úi ó trn n xúm ng c. Khp cỏc lu ch, ngi úi xanh xỏm nh nhng búng ma nm ngn ngang.
Sỏng no cng cú ba bn cỏi thõy nm cũng queo bờn ng. Mựi m thi ca rỏc, mựi gõy xỏc cht vn lờn.
Bui sỏng sau ngy Trỏng cú v, ting trng thỳc thu dn dp. Qu ln vũng trờn nn tri nh ỏm
mõy en. ú l nhng nột v rt in hỡnh lm hin lờn cnh cht úi vụ cựng thờ thm ca xúm thụn Vit
Nam cui nm 1944, u nm 1945.
2. Nhõn vt
hạnh phúc mới làm thị
hoàn toàn thay đổi.
3. Bà cụ Tứ :
* Tuổi ngoài 70, nghèo khổ, phải làm thuê.
* Tâm trạng:
- Lúc đầu: Ngạc nhiên không hiểu cơ sự gì, nhiều câu hỏi cứ quái ai thế nhỉ, bà băn khoăn sau
chợt hiểu ra cơ sự.
- Khi hiểu ra cơ sự : bà cụ khóc, vừa mừng vừa lo vừa buồn tủi, bà chấp nhận nàng dâu mới vừa yêu
thơng vừa gần gũi (con ngồi xuống đây cho đỡ mỏi chân, chúng bay lấy nhau lúc này u thơng quá). Bà an ủi
con dâu (ai giàu ba họ, ai khó ba đời).
-Sáng hôm sau : nhìn mọi ngời thu dọn bà rạng rỡ hẳn lên, nói toàn chuyện vui chuyện nuôi gà sinh
sôi nảy nở.
* Bữa cơm gia đình thật thảm hại : cháo loãng, một lùm rau chuối thái rối và một nồi chè loãng nấu
bằng bã cám nhng họ ăn rất ngon lành, tránh nhìn mặt nhau
một chút hờn tủi trong lòng mọi ngời
Qua ba nhân vật, nhà văn thể hiện quan niệm nhân đạo sâu sắc : dù trong cái chết họ vẫn có tình th-
ơng, mái ấm gia đình, niềm tin vào tơng lai.
4. Nghệ thuật :
- Cách dựng truyện chặt chẽ.
- Giọng văn mộc mạc giản dị, ngôn ngữ gần với khẩu ngữ nhng vẫn chắt lọc
- Hòa nhập với sinh hoạt , diễn tả tâm lí sắc sảo.
V. kết kuận
Cht liu cuc sng c tỏi hin mt cỏch chõn thc cm ng. Tỡnh hung truyn l nột c sc
trong ngh thut k chuyn ca Kim Lõn. Truyn giu tớnh nhõn bn. Sau búng ti ca ngi dõn cy lm than
l mt rng ụng v hnh phỳc v m no ang dn n. Cỏch suy ngh v tỡnh thng ca lũng m l nhng
nột v cm ng, c sc nht ca truyn ngn V nht ny. V nht cũn cú giỏ tr hin thc sõu sc : t
cỏo ti ỏc ca Phỏp Nht v vột thúc lỳa ca nhõn dõn ta, th phm gõy ra nn úi khng khip nm t Du
1945, lm hn 2 triu ng bo ta b cht úi./.
phỳc, anh l nim tin cy ca bn bố.
b- Du, mt cụ gỏi xinh xn, tui th nhiu ti nhc, lo õu, nhiu b ng trong tỡnh yờu,
c- ễng Du, trung i trng gi, gúa v, ph trỏch lũ gch ca nụng trng, ó cú mt a con quờ
nh. ễng ó gi cho o lỏ th cu hụn, lỏ th quyt nh s phn ca o.
d- o, mt ph n nhiu bt hnh. Ngi thụ, s s, mt y tn hng, hm rng khnh, hai con mt
hp v di, ngún tay rt to, chõn ngn. Túc khụ li nh cht, hm rng phai khụng bun nhum. Ly chng
t 17 tui. Chng ru chố, c bc, b i Nam. c a con trai lờn hai thỡ chng cht, my thỏng sau
con cht. Cụ n, vt vng kim sng, buụn thỳng bỏn mt, ti õu l nh, ngó õu l ging. Sng tỏo bo,
liu lnh ghen t vi mi ngi v hn gin cho bn thõn mỡnh. Lờn nụng trng in Biờn khi ó 28 tui, vi
tõm lý i xa, quờn i cuc i quỏ vóng. anh ỏ, sc so, thuc nhiu ca dao cõu hỏt. Ni ting vi bi th
ng lờn nụng trng in Biờn ng bớch bỏo. o lao ng gii chng kộm gỡ thanh niờn.
Lỏ th cu hụn ca ụng Du gi, gúa v ph trỏch lũ gch nụng trng ó em n cho o nhiu xỳc
ng. Lỏ th nh ting nhc ngõn vang mói trong lũng ch. Tõm tớnh o thay i dn. Ch va y cỏng
lc va ct ting hỏt vộo von. B trờu chc nhng ch sn sng tha th, xem mi ngi l ỏng yờu, ang vun
xi hnh phỳc cho ch. Ch ngh n hnh phỳc mai sau khao khỏt cú mt quờ hng, chớnh l nụng trng
in Biờn.
=>Huõn v Du, o v Du, nhiu la ụi khỏc ó nờn v nờn chng. H s sinh con cỏi, tỡm thy
hnh phỳc v s i i trờn nụng trng in Biờn. on tr tỡnh ngoi ó lm sỏng t ý tng sõu
sc, p y: S sng ny sinh t cỏi cht, hnh phỳc hin hỡnh t trong nhng hy sinh, gian kh,
i ny khụng cú con ng cựng, ch cú nhng ranh gii, iu ct yu l phi cú sc mnh bc qua
nhng ranh gii y Nụng trng in Biờn tr thnh quờ hng th hai ca o, v ch ó tỡm thu hnh
phỳc mt ni m chin tranh ó xy ra ỏc lit nht. Chớnh mi quan h tt p trong lao ng v tỡnh thng
ng loi l cỏi chỡa khoỏ o m c cỏnh ca cuc i v tỡm c hnh phỳc ớch thc.
v. kết luận
Truyn Mựa lc vit v cuc sng mi, con ngi mi. Tỏc gi ó trỏnh c s lc nh nhiu
truyn khỏc, trỏi li ụng ó tp trung miờu t s bin i s phn con ngi, s hỡnh thnh nhng quan h o
c mi gia con ngi, khng nh nhng giỏ tr nhõn o v li sng trong xó hi mi. Cht th ca truyn
Năm học 2007 - 2008
19
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
tõm ui gic cu nc v th hin nim vui chin thng.
Nhng bi th tiờu biu : M cụi, Hai a bộ, T y,
b. Tp th Vit Bc (1954)
- Gm 24 bi sỏng tỏc trong thi kỡ khỏng chin chng Phỏp.
- Vit Bc l bc tranh tõm tỡnh ca con ngi VN trong khỏng chin vi nhng cung bc cm xỳc
tiờu biu: tỡnh yờu quờ hng t nc, tỡnh ng chớ ng i, tỡnh quõn dõn, lũng thy chung cỏch mng.
ng thi th hin quyt tõm bo v s ton vn ca t nc.
- Nhng bi th tiờu biu: Phỏ ng, Vit Bc, B m Vit Bc, Bm i, Ta i ti,
c. Giú lng (1961) tp trung vo hai ti ln:
- Cụng cuc xõy dng ch ngha xó hi min Bc.
- Phong tro u tranh chng M - Ngy min Nam.
- Tỏc phm th hin nim vui chin thng, cuc sng mi vi nhng quan h xó hi tt p. Cũn l
lũng tri õn ngha tỡnh i vi ng, Bỏc H v nhõn dõn.
- Nhng bi th tiờu biu: Trờn min Bc mựa xuõn, Thự muụn i muụn kip khụng tan, M Tm,
bi ca mựa xuõn 1961,
d. Ra trận (1971) và Máu và hoa (1977)
Phản ánh cuộc đấu tranh của dân tộc kêu gọi cổ vũ tinh thần chiến đấu nhân dân. Ca ngợi Bác Hồ, tổng
kết cuộc đấu tranh.
III. PHONG CáCH nghệ thuật thơ tố hữu
- T Hu l nh th tr tỡnh chớnh tr th hin nng nhit t ho lý tng cỏch mng, i sng cỏch
mng ca nhõn dõn ta.
- T Hu l nh th ca l sng ln, tỡnh cm ln, nim vui ln. Khuynh hng s thi, cỏi tụi tr
tỡnh cỏi tụi chin s mang tm vúc honh trỏng, mu sc lch s c din t bng bỳt phỏp thn thoi húa,
hỡnh tng th kỡ v, trỏng l.
Năm học 2007 - 2008
20
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- Nột c sc trong th T Hu l cú ging iu riờng. Th lin mch, nht khớ t nhiờn, ging tõm
tỡnh, ngt ngo tha thit.
=>Ngh thut th T Hu giu tớnh dõn tc. Phi hp ti tỡnh ca dao, dõn cam cỏc th th dõn tc v
+ Ht hiu lau xỏm >< m lũng son
( Vit Bc l vựng t y k nim, õn tỡnh, dự cú hũa cựng ngi dõn Vit Bc trong chin khu y tinh thn
lc quan)
Ta v mỡnh cú nh ta
Nh ai ting hỏt õn tỡnh thy chung
- M u on th l s gii thiu chung v ni dung cm xỳc : nh cnh, nh ngi.
+ Dũng th u : va l cõu hi tu t va l li thoi, va l cỏi c by t tm lũng ca mỡnh mt
cỏch trc tip, khỏi quỏt.
+ Dũng th th hai: hoa õy nờn hiu l thiờn nhiờn Vit Bc , ngi l ngi dõn Vit Bc.
Thiờn nhiờn v con ngi Vit Bc hũa quyn vo nhau.
- Ni nh v Vit Bc c trin khai bng b tranh t bỡnh, qua nhng dũng th cũn li:
+ B tranh t bỡnh c v bng th, bng bn cp lc bỏt tỏc gi ó v nờn bn mựa ca VB: xuõn ,
h thu, ụng
+ Mựa ụng: thiờn nhiờn hi hũa v mu sc, mu ca hoa chui xua i cỏi giỏ lnh ca mựa ụng.
Con ngi lao ng vi mt t th p dao gi tht lng.
gian kh nghốo úi con ngi vn thy chung vi cỏch mng.
- Cỏch núi i ỏp ca ca dao ( lũng nh thng tha thit ca Vit Bc i vi ngi cỏn b cỏch
mng.
Mỡnh v , cú nh nỳi non
Tõn Tro, Hng Thỏi mỏi ỡnh cõy a.
Năm học 2007 - 2008
21
§Ò c¬ng «n thi v¨n 12 GV: Ph¹m Trung Kiªn - TT GDTX Qu¶ng Ninh
- Điệp từ “mình” , địa danh lịch sử “mái đình Hồng Thái, cây đa Tân Trào” ( Việt Bắc là cái nôi của
cách mạng.
( Việt Bắc đã nhắc nhở và gợi nhớ tình cảm sâu nặng của mình đối với người cán bộ nói riêng, nhân dân miền
xuôi nói chung. Đồng thời, Việt Bắc cũng bộc lộ sự lo lắng đối với người cán bộ)
2: Lời người cán bộ cách mạng
“Ta với mình, mình với ta
4: Chủ đề: Bài thơ mang giá trị thời sự nhưng đặt ra vấn đề lớn: lòng thủy chung đối với VB,CM.
kÝnh göi cô nguyÔn du
tè h÷u
1. Trong tập thơ “Ra trận” (1972) của Tố Hữu có bài “Kính gửi Cụ Nguyễn Du”. Bài thơ được viết
vào 1/11/1965, trong dịp nhà thơ đi công tác vào tuyến lửa miền Trung, thời đánh Mỹ ác liệt. Đó là một thời
điểm rất đáng nhớ, khi ông “Nửa đêm qua huyện Nghi Xuân”, quê hương thi hào Nguyễn Du.
2. Bài thơ gồm có 34 câu lục bát, gắn hình thức tập Kiều và lấy Kiều, tác giả đã nhắc lại 3 câu Kiều
nguyên vẹn: “Dầu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng” {(2242)] , Mai sau, dù có bao giờ…”, {(741)] và câu “Đau
đớn thay phận đàn bà…” {(83)], đồng thời lấy ra một số từ ngữ, giọng điệu của Nguyễn Du như “Tiền
Đường”, “Ưng, Khuyển”, “Sở Khanh”, “ruồi xanh”, “hôi tanh”, “Hỡi lòng”, “Dòng trong đục”, “cánh
bèo lênh đênh”, “kiếp phong trần”, “cờ đào”,… Nhờ thế, điệu thơ, hồn thơ, tình thơ, tuy mới mẻ mà vẫn gần
gũi thân quen, làm cho người đọc như cảm thấy tiếng nói Nguyễn Du, thơ Nguyễn Du, sau 200 năm vẫn còn
đồng vọng.
Câu thơ thứ 2 “Bâng khuâng nhớ Cụ, thương thân nàng Kiều” là cảm hứng chủ đạo của bài thơ.
“Nhớ Cụ” là nhớ tấm lòng nhân đạo, nhớ tài thơ của Nguyễn Du, nhớ cuộc đời mười năm gió bụi”, nhớ cuộc
sống gian truân của “Nam Hải điếu đồ”, của “Hồng Sơn liệp hộ”. Câu thơ của Tố Hữu như nhắn gửi với bao
N¨m häc 2007 - 2008
22
§Ò c¬ng «n thi v¨n 12 GV: Ph¹m Trung Kiªn - TT GDTX Qu¶ng Ninh
buồn thương, man mác: Thương cho tình duyên Kiều bị đứt đoạn, trâm gãy bình tan “Dầu lìa ngó ý, còn
vương tơ lòng”. Thương cho Kiều khi nàng dặn dò với em trong đêm trao duyên. “Mai sau, dù có bao
giờ”… Thương nàng Kiều bao nhiêu lại cảm thông với “nỗi niềm” Nguyễn Du bấy nhiêu:
“Nhân tình nhắm mắt chưa xong
Câu thơ thuở trước, đâu ngờ hôm nay!”
Nguyễn Du đã từng ký thác một nỗi niềm: Chẳng biết ba trăm năm lẻ nữa - Người đời ai khóc Tố Như
chăng? (Độc Tiểu Thanh ký). Nguyễn Du cũng từng viết trong “Truyện Kiều”: “Thương thay cũng một kiếp
người - Hại thay mang lấy sắc tài làm chi…” Vì thế, “Tố Hữu mới viết: “Biết ai hậu thế, khóc cùng Tố
Như”; nghĩa là con cháu hôm nay, người đời nay không chỉ “khấp Tố Như” mà còn “khóc cùng Tố Như”, đau
trạng của Nguyễn Du trước thời cuộc khi Tây Sơn ra Bắc Hà. Và “ngọn cờ đào” ấy cũng có thể là của người
anh hùng Nguyễn Huệ: “Mà nay áo vải cờ đào – Giúp dân dựng nước biết bao công trình” (Ai tư vãn)?
Càng thương nàng Kiều, nhà thơ lại càng đồng cảm với Nguyễn Du: “Nỗi niềm xưa, nghĩ mà thương”
Các nhà nho trong thế kỷ 19 đã dành những lời đẹp nhất ca ngợi “Truyện Kiều”. Mông Liên Đường
viết: “Lời văn tả ra hình như máu chảy ở đầu ngọn bút, nước mắt thấm trên tờ giấy…, nếu không có con mắt
trông thấu cả sáu cõi, tấm lòng nghĩ suốt cả nghìn đời, thì tài nào có cái bút lực ấy. Đào Nguyên Phổ thì khẳng
định: “Truyện Kiều” là “Khúc Nam âm tuyệt xướng”. Cao Bá Quát tấm tắc khen “Truyện Kiều” là “Tiếng thơ
đạt thấu tình đời”, v.v… Tố Hữu đã đứng trên đỉnh cao thời đại viết nên những câu thơ có “tính chất đúc kết
ngợi ca cái hay, cái đẹp của “Truyện Kiểu”. Đó là “tiếng thương… tiếng mẹ ru”, là tiếng vọng của non nước
nghìn thu… Nguyễn Du và thơ ông bất hủ với thời gian “nghìn năm sau…” :
“Tiếng thơ ai động đất trời
Tiếng thương như tiếng mẹ ru những ngày”
N¨m häc 2007 - 2008
23
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
Hai cõu cui bi th nh a ngi c t th gii Truyn Kiu, th ch Hỏn ca Nguyn Du tr v
vi thc ti. Ting trng thỳc gic gi quõn nh ting hch vang lờn hựng trỏng. C dõn tc ó v ang ng
lờn ỏnh gic bo v t nc, cng l bo v nhng di sn vn hoỏ ca dõn tc, bo v Truyn
Kiu nh cao ca nn th ca dõn tc. Nh th T Hu ó lm sng li khụng khớ lch s oai hựng:
Sụng Lam nc chy bờn i,
Bng nghe trng gic ba hi gi quõn
=>Nguyn Du v kit tỏc Truyn Kiu l nim t ho to ln ca mi con ngi Vit Nam trong hai
th k nay. Nguyn Du vit Kiu t nc húa thnh vn (Ch Lan Viờn). Bi th ca T Hu ó giỳp
mi chỳng ta cm nhn v p nhõn vn ca Truyn Kiu, ngng m v bit n thi ho dõn tc Nguyn Du
ó li trong lũng ta Ting thng nh ting m ru nhng ngy
Tác gia : nguyễn tuân
i. tìm hiểu chung
1: Vi nột v tiu s:
iii. phong cách nghệ thuật :
1. Trc cỏch mng thỏng Tỏm:
- Thớch chi ngụng bng vn chng : cỏch chn ti, nhõn vt, kt cu tỏc phm mang nột riờng.
- Vn mang tớnh ti hoa uyờn bỏc:
+ Vn dng kin thc ca nhiu ngnh vn húa ngh thut khỏc nhau miờu t hỡnh tng nhõn vt
trong tỏc phm.
+ Din t thiờn nhiờn con ngi phng din ti hoa, thm m, tụ m cỏi phi thng mang cm giỏc
mónh lit.
2. Sau cách mạng
Năm học 2007 - 2008
24
Đề cơng ôn thi văn 12 GV: Phạm Trung Kiên - TT GDTX Quảng Ninh
- Giọng văn khinh bạc dành cho kẻ thù và những hiện tng tiờu cc trong xó hi mi, ging tin yờu
ụn hu ca ngi tinh thn dõn tc v lũng yờu nc.
- Th loi: ch yu l tựy bỳt, nhõn vt thng l cỏi tụi ngh thut
- Vn xuụi giu hỡnh nh t vng phong phỳ, chớnh xỏc mang tớnh trớ tu cao.
=>Nguyn Tuõn luụn xem trng vic sỏng tỏc : ti phi gn lin vi tõm. ú chớnh l thiờn lng trong
sch ca con ngi.ễng l ngi va cú ti va cú nhõn cỏch cao quý.
ngời lái đò sông đà
nguyễn tuân
ii. tìm hiểu chung
Tựy bỳt Ngi lỏi ũ sụng l mt trong nhng tỏc phm c sc ca Nguyn Tuõn, c in trong
tp tựy bỳt Sụng (1960). thiờn tựy bỳt ny nh vn ó xõy dng c hai hỡnh tng ỏng nh l con
sụng v ngi lỏi ũ. õy l hai hỡnh tng mang m du n phong cỏch ca Nguyn Tuõn, ó li cho
c gi nhng n tng mnh m.
ii. phân tích
1. H ỡnh tng con sụng :
Sụng qua ngũi bỳt Nguyn Tuõn khụng phi l mt dũng sụng vụ tri vụ giỏc m l mt sinh th cú
tớnh cỏch, cỏ tớnh, cú tõm trng v hot ng. nh vn ó nm bt c hai nột tớnh cỏch c bn ca sụng
no cng khunh khunh gũ li nh kp mt cung lỏi tng tng, ging ụng o o nh ting nc
trc mt ghnh, nhn gii vũi vi nh lỳc no cng mong mt cỏi bn xa no ú,
- ễng lỏi ũ l ngi ti trớ, luụn cú phong thỏi ung dung pha chỳt ngh s. ễng hiu bit tng tn v
tớnh nt ca dũng sụng, nh t m nh úng anh vo lũng tt c nhng lung nc ca tt c nhng con
thỏc him tr, nm chc binh phỏp ca thn sụng thn ỏ, thuc quy lut phc kớch ca l ỏ ni i
nc him tr, bit rừ tng ca t, ca sinh trờn thch trn sụng . c bit , ụng ch huy cỏc cuc vt
Năm học 2007 - 2008
25