Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
PHầN I
PHầN SAN ĐấT
Khu vực san đất có kích thớc 650x700m2 với bản đồ địa hình nh hình vẽ. Độ
chênh cao đờng đồng mức 0,5m
I.Tính toán khu vực xây dựng
Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đất đào và phần
đất đắp. Trình tự tiến hành theo các bớc sau:
1.Chia khu đất san bằng thành các ô vuông :
Ơớ đây phân chia với cạnh ô vuông bằng 100m, kẻ đờng chéo, trong những ô
tam giác xuôi chiều với đờng đồng mức đi qua các ô lới đó,khu đất xây dựng đợc
chia thành 98 ô tam giác đợc đánh số nh trên hình vẽ (hình 1).
2. Tính cao trình đen ở các dỉnh ô vuông
Cao trình đen đợc tính nội suy từ đờng đồng mức bằng các mặt cắt qua các
đỉnh ô vuông đó
H
i
=n
2
+
x
L
nn
21
Kết quả ghi trên bình đồ san bằng
3. Tính cao trình san bằng :
H
SVTH
:
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 1
Thuyãút minh âäö aïn män hoüc
Kyî thuáût thi cäng
I
SVTH
:
Ngä Buìi Vyî Huìng
Trang 2
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
Vđào(đắp)=Vi-Vchêm
Trong đó dấu của Vchêm lấy theo dấu của h1
h1, h2, h3 ở mẩu số lấy theo giá trị tuyệt đối
Các số liệu tính toán đợc ghi ở bảng
6. Tính khối lợng đất mái dốc:
Đất mái dốc đào hoặc đắp đợc tính theo công thức:
VI = (dấu của vi lấy theo h1)
V
II
185265,86(1+0,03) =190823,84(m
3
)
Sai số giữa khối lợng đào và đắp:
dap
dao
VVV =
0
=190823,84-186008,87 = 4815 (m
3
)
%5%523,2%100
84,190823
4815
0
<==
= x
V
V
S
dao
%
II.Xác định hớng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung
bình
Từ biểu đồ cutinop ta xác định đợc các giá trị wx, wy
Wx = 71891039,5
Wy = 32712237,4
m
V
Kyî thuáût thi cäng
ISVTH
:
Ngä Buìi Vyî Huìng
Trang 4
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
4 bảng excell
SVTH
:
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 5
Thuyãút minh âäö aïn män hoüc
Kyî thuáût thi cäng
I
SVTH
:
SVTH
:
Ngä Buìi Vyî Huìng
Trang 9
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
III.Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
Khu vực san bằng là đất cấp II vùng đất rộng, độ dốc rất bé nên có thể dùng
máy cạp để san nền cho khu đất. Chọn máy cạp dz-20 (d498) đều của liên xô với
các thông số kỹ thuật của máy nh sau:
Dung tích thùng : q=10m3
Chiều rộng lỡi cắt b =2,65m.
Chiều sâu cắt đất lớn nhất: h =0,3m.
Chiều dài thùng cạp: lx = 8,785m
1/ Đoạn đờng đào của máy cạp:
hb
KKq
L
ts
dao
.
=
Với q =10m3, b =2,65m, h = 0,3m
Ks là hệ số đầy vơi ks =0.95,
2
= 5,1km/h = 1,43m/s,
n
s
laỡ sọỳ lỏửn thay õọứi sọỳ n
s
= 3,
t
s
laỡ laỡ thồỡi gian thay õọứi sọỳ t
s
= 6s,
t
q
laỡ thồỡi gian quay xe: t
q
=30s,
sxxT 59730263
2
202,427
43,1
55,416
65,0
65,10
++++=
hmQ /2,40
2,1.597
8,0.1.10.3600
3
==
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 11
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
THI CNG ỉ B TNG CT THEẽP TOAèN
KHI
I.Sọỳ lióỷu thióỳt kóỳ:
*Cọng trỗnh nhaỡ 5 tỏửng , 5 nhởp õọỳi xổùng :
L
1
= 3300mm
L
2
= 3900mm
L
3
= 1800mm
* Bổồùc cọỹt : B = 3600mm
* Sọỳ bổồùc cọỹt laỡ : 24 bổồùc
*Chióửu cao tỏửng :h
1
= h
2
= 3900m
*Kờch thổồùc caùc cỏỳu kióỷn trong tỏửng cho nhổ sau :
-Moùng coù mọỹt bỏỷc vaùt:
* Haỡm lổồỹng cọỳt theùp cho 1m
3
bó tọng saỡn : 25kG
* Haỡm lổồỹng cọỳt theùp cho 1 m
3
bó tọng dỏửm cọng xọn : 220kG
* Haỡm lổồỹng cọỳt theùp cho 1 m
3
bó tọng dỏửm bo : 150kG
SVTH
:
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 12
Thuyãút minh âäö aïn män hoüc
Kyî thuáût thi cäng
I
SVTH
:
Ngä Buìi Vyî Huìng
Trang 13
Thuút minh âäư ạn män hc
K thût thi cäng
6.vạn âạy dáưm.
7.dáy neo
8.nẻp vạn sn.
våïi så âäưbäú trê hãû thäúng vạn khn dáưm sn
nhỉ trãn ta cọ thãø âỉa vãư så âäư tênh nhỉ sau:
1. Tênh vạn sn:
SVTH
:
Ngä Bi V Hng
Trang 14
4
3
2
1
L
B
2. Dáưm phủ
1. Cäüt
3. Dáưm chênh
4. X gäư âåỵ sn
4
4
3
2
7
6
8
- Hoaỷt taới thi cọng lỏỳy bũng 200 kG/ m ; n=1,4
Taới troỹng tióu chuỏứn taùc duỷng lón saỡn laỡ :
q
tc
= 208 + 18 + 200 = 426 kG/ m
Taới troỹng tờnh toaùn:
q
tt
= ( 208 + 18 ).1,1 + 200.1,4 =528,6 kG/ m
b.Tờnh khoaớng caùch xaỡ gọử õồợ saỡn theo õióửu kióỷn :
Theo õióửu kióỷn cổồỡng õọỹ :
M
max
=
tt
tt
q
M
l
lq
max
2
10
10
.
=
vồùi M
nax
= W[]
W =
l
m
q
EJ
19.1
426.400
10.225.10.128
.400
128
3
89
3
==
Vồùi e = 10
5
kG/cm
2
, j =
225
12
3100
12
.
33
= 528,6 kG/m
- Troỹng lổồỹng baớn thỏn xaỡ gọử :
0,06.0,08.600 = 2,88 kG/ m
- Tọứng taới troỹng taùc duỷng lón xaỡ gọử laỡ :
q
tc
= 426 + 2,88 = 428,88 kG/ m
q
tt
= 528 + 2,88.1,1= 531 kG/ m
b.Tờnh khoaớng caùch cọỹt chọỳng xaỡ gọử theo caùc õióửu kióỷn :
Theo õióửu kióỷn cổồỡng õọỹ :
M
max
=
531
].[.10
.10
10
.
max
2
W
q
M
l
lq
tt
tt
10.256.10.128
3
89
=
Vồùi e = 10
5
kG/cm
2
,
4
33
256
12
8.6
12
.
cm
hb
J ===
Choỹn khoaớng caùch giuợa caùc cọỹt chọỳng xaỡ gọử laỡ 1 m.
3. Tờnh toaỳn kióứm tra tióỳt dióỷn cọỹt chọỳng xaỡ gọử :
Choỹn trổồùc tióỳt cọỹt chọỳng laỡ gọự troỡn 80mm. Bọỳ trờ hóỷ giũng doỹc theo xaỡ gọử
vồùi l
x
= l/2 ; l
y
= l (vồùi quỏn nióỷm lión kóỳt giổợa 2 õỏửu cọỹt laỡ khồùp).
Chióửu cao cọỹt chọỳng l= 3,9-0,08-0,03-0,2=3,59 m
=
2
R
=
2
4
2,0(cm)
150][7,98
0,2
5,179
.
=<===
r
lm
Ta coù m=1 laỡ hóỷ sọỳ kóứ õóỳn aớnh hổồớng cuớa uọỳn doỹc.
max
= = 87,5
max
=
318,0
7,98
31003100
22
==
ióửu kióỷn ọứn õởnh:
Trang 17
l
l/4
l/4
l/2
Thuút minh âäư ạn män hc
K thût thi cäng
I
Ta tênh vạn âạy v cäüt chäúng cho dáưm phủ sn táưng räưi láúy cạc säú liãûu tênh
âỉåüc sỉí dủng cho dáưm phủ sn mại båíi vç dáưm phủ sn mại cọ kêch thỉåïc tiãút diãûn
bàòng tiãút diãûn dáưm phủ sn táưng nãn ti trng tạc dủng cng bàòng nhau do âọ âiãưu
kiãûn cỉåìng âäü v âäü vng cng âỉåüc tho mn.
* Chn vạn gäù dy 3cm cho c vạn âạy v vạn thnh.
*Ti trng tạc dủng :
-Trng lỉåüng bãtäng : 0,3. 0,2. 2600 =156 kG/m
-Trng lỉåüng gäù vạn :( 0,03. 0,25 + 2. 0,03. 0,22). 600 =12,42kG/m
- Hoảt ti thi cäng : 200.0,2 = 40 kG/m
q
tc
= 156+ 12,42+ 40 = 208,42 kG/m
q
tt
= (156+12,42) x 1,1+ 40x 1,4 = 241,26 kG/m
•Tênh toạn kh nàng lm viãûc chøn vạn âạy :
Xem vạn âạy dáưm l 1 dáưm liãn tủc kã trãn cạc gäúi tỉûa l cạc cäüt chäúng.
giẳ trë mämen låïn nháút trãn dáưm l:
10
2
; våïi e = 10
5
kG/cm
2
4
33
25,56
12
325
12
cm
xbh
J ===
⇒
ml 95,0
42,208.400
10.25,56.10.128
3
89
==
−
Váûy ta chn khong cạch cạc cäüt chäúng l 0,8m.
b.Tênh cäüt chäúng dáưm phủ:
Chn trỉåïc tiãút cäüt chäúng gäù tiãút diãûn chỉỵ nháût 5x10cm. Bäú trê hãû giàòng dc
theo dáưm phủ våïi
l
x
= l/2 ; l
cm
F
J
r
y
x
44,1
5.10.12
5.10
3
===
150][115
44,1
166
.
=<===
x
x
x
r
lm
*Kióứm tra cọỹt chọỳng theo phổồng y:
cm
F
J
r
x
y
89,2
2
< 150 kG/cm
2
Vỏỷy cọỹt chọỳng õaớm baớo õióửu kióỷn ọứn õởnh.
thanh giũng gọự choỹn kờch thổồùc tióỳt dióỷn 3x8cm, bọỳ trờ cọỹt chọỳng xaỡ gọử vaỡ
giũng cọỹt chọỳng nhổ hỗnh veợ.
C.Tờnh vaùn õaùy dỏửm chờnh:
Tióỳt dióỷn dỏửm chờnh : cho dỏửm saỡn tỏửng: 200x350mm
cho dỏửm saỡn maùi:200x350mm
Tổồng tổỷ ta cuợng tờnh cho dỏửm saỡn tỏửng rọửi duỡng kóỳt quaớ tờnh õổồỹc sổớ duỷng
cho dỏửm saỡn tỏửng maùi .
*Choỹn vaùn gọự daỡy 3cm cho caớ vaùn õaùy vaỡ vaùn thaỡnh.
*Taới troỹng taùc duỷng :
-Troỹng lổồỹng bótọng : 0,2x0,35.2600 =182 kG/m
-Troỹng lổồỹng gọự vaùn : (0,25x0,03 + 2.0,27.0,03).600 =14,22
kG/m
-Hoaỷt taới thi cọng : 200 x 0,2 = 40 kG/m
q
tc
= 182 + 14,22 + 40 =236,22kG/m
q
tt
= (182+ 14,22) .1,1+ 40. 1,4 =271,84 kG/m
Tờnh toaùn khaớ nng laỡm vióỷc cuớa vaùn õaùy :
xem vaùn õaùy dỏửm laỡ 1 dỏửm lión tuỷc kó trón caùc gọỳi tổỷa laỡ caùc cọỹt chọỳng
SVTH
:
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
.10
max
===
Tờnh theo õọỹ voợng cho pheùp:
400
l
l
f
EJ
lq
128
1
l
f
4tc
=
=
;vồùi e = 10
5
kG/cm
2
4
33
27,3
2
==
l
m
l
y
= l = 3,27m
Taới troỹng taùc duỷng lón cọỹt chọỳng laỡ :
N = 0,75 x 271,84 = 203,88kG
* Kióứm tra ọứn õởnh cọỹt chọỳng heo phổồng x : ( phổồng doỹc dỏửm)
cm
F
J
r
y
x
44,1
5.10.12
5.10
3
===
150][114
44,1
5,163
.
=<===
x
x
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 20
Thuút minh âäư ạn män hc
K thût thi cäng
I
⇒ λ
y
= λ
x
= 114
⇒ϕ
x
= ϕ
y
= 3100/114
2
= 0,24
•Âiãưu kiãûn äøn âënh:
σ = P/ϕ.F = 203,88/ 0,24.5.10 = 17 kG/cm
2
< 150 kG/cm
2
Váûy cäüt chäúng âm bo âiãưu kiãûn äøn âënh.
Cạc thanh giàìng cäüt chäúng dáưm chênh v dáưm phủ bäú trê nhỉ âäúi våïi x gäư,
hãû thanh giàòng chøn cäüt chäúng bäú trê dc theo phỉång dáưm.
Våïi cạc sn táưng trãn cọ ti trng sn bàòng hồûc nh hån, cọ chiãưu cao cäüt
chäúng ngàõn hån do âọ khi ta láúy kãút qu cho táưng dỉåïi âãø sỉí dủng cho táưng trãn thç
Trang 21
1
12
8
10
9
7
6
5
3
2
4
11
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I1.Tờnh vaùn saỡn:
Choỹn gọự vaùn daỡy 3cm theo quy
caùch gọự xeớ.
Tờnh toaùn giọỳng nhổ trổồỡng hồỹp xaỡ gọử coù
cọỹt chọỳng õọỹc lỏỷp vỗ taới troỹng taùc duỷng
vaỡ cỏỳu taỷo saỡn khọng õọứi.
2.Tờnh xaỡ vaỡ cọỹt chọỳng xaỡ gọử:
Sồ õọử tờnh cho xaỡ gọử nhổ hỗnh veợ
giaù trở mọmen lồùn nhỏỳt duỡng õóứ tờnh laỡ:
/12 h =
cmxW 46,65,221212
3
3
==
Choỹn xaỡ gọử kờch thổồùc tióỳt dióỷn : 6 x 8 cm
* Kióứm tra khaớ nng laỡm vióỷc cuớa xaỡ gọử :
-Taới troỹng do saỡn truyóửn xuọỳng :
q
tc
= 426 kG/m
q
tt
= 528,6 kG/m
-Troỹng lổồỹng baớn thỏn xaỡ gọử: 0,06x 0,08x 600 = 2,88 kG/m
-Taới troỹng taùc duỷng lón xaỡ gọử laỡ:
q
tc
= 426 + 2,88=428,88 kG/m
q
tt
= 528,6 + 2,88.1,1 = 534,74 kG/m
Mọ men lồùn nhỏỳt:
mkG
lq
M
tt
.22,34
10
8,0.78,534
Kióứm tra ổùng suỏỳt :
=
64
3422
max
=
W
M
= 53,47 kG/cm
2
< 150 kG/cm
2
Kióứm tra õọỹ voợng:
0025,0
400
1
1067,0
256.10.128
829,4
128
1
6
5
33
==
Kờch thổồùc vaỡ tióỳt dióỷn cọỹt chọỳng choỹn nhổ trổồỡng hồỹp cọỹt chọỳng õọỹc lỏỷp
3.Tờnh vaùn õaùy vaỡ cọỹt chọỳng dỏửm phuỷ :
a.Tờnh vaùn õaùy dỏửm phuỷ:
Taới troỹng taùc duỷng lón vaùn õaùy dỏửm phuỷ giọỳng nhổ khi tờnh cho caùc ọ saỡn coù
hóỷ thọỳng xaỡ gọử cọỹt chọỳng õọỹc lỏỷp ta õaợ choỹn vaùn gọứ daỡy 3cm khoaớng caùch giổợa caùc
cọỹt chọỳng laỡ 0,8m.
b.Tờnh cọỹt chọỳng dỏửm phuỷ:
Taới troỹng taùc duỷng lón cọỹt chọỳng: vồùi cỏỳu taỷo vaùn khuọn nhổ trổồỡng hồỹp naỡy,
taới troỹng phỏửn saỡn truyóửn xuọỳng cọtỹ qua hóỷ thọỳng thanh õổồỹc lión kóỳt chỷt vồùi vaùn
thaỡnh dỏửm nón coù thóứ coi taới troỹng taùc duỷng lón cọỹt chọỳng nhổ taới troỹng phỏn bọỳ õóửu
gọửm caùc loaỷi:
-Troỹng lổồỹng bótọng saỡn: 0,08.0,45. 2600 =93,6kG/m
-Troỹng lổồỹng bótọng dỏửm: 0,2.0,22.2600 = 114,4 kG/m
-Troỹng lổồỹng gọự vaùn saỡn: 0,03.0,45.600 =8,1 kG/m
-Troỹng lổồỹng gọự vaùn dỏửm: (0,2.0,03+ 2.0,21.0.03).600 = 11,16 kG/m
-Hoaỷt taới thi cọng: 200.(0,45+0,2) = 130 kG/m
q
tc
= 128,7+109,2+8,1+11,16+130 = 387,16 kG/m
q
tt
= (128,7+109,2+8,1+11,16).1,1+130.1,4 = 464,876 kG/m
Chióửu cao cọỹt chọỳng dỏửm phuỷ l=3,32m. Bọỳ trờ hóỷ giũng cọỹt chọỳng dỏửm phuỷ
nhổ õọỳi vồùi trổồỡng hồỹp xaỡ gọử cọỹt chọỳng õọỹc lỏỷp.
l
x
= 1,66m; l
y
= 3,32m
* Kióứm tra ọứn õởnh cọỹt chọỳng theo hai phổồng x,y :
= N/.F = 464,786.0,75/ 0,23.5.10 = 30,3 kG/cm
2
< 150
kG/cm
2
Vỏỷy cọỹt chọỳng õaớm baớo õióửu kióỷn ọứn õởnh.
4. Vaùn õaùy vaỡ cọỹt chọỳng dỏửm chờnh :
Do xaỡ gọử gaùc theo phổồng song song vồùi dỏửm chờnh nón taới troỹng taùc duỷng
lón dỏửm chờnh khọng õọứi . Do õoù ta choỹn khoaớng caùch giổợa caùc cọỹt chọỳng vaỡ tióỳt
dióỷn cọỹt chọỳng nhổ phổồng aùn xaỡ gọử coù cọỹt chọỳng õoỹc lỏỷp.
C/Tờnh toaùn vaùn khuọn cọỹt vaỡ gọng cọỹt:
1/ọỳi vồùi cọỹt tỏửng 1,2,3 :
Taới troỹng lồùn nhỏỳt taùc duỷng lón vaùn khuọn :
p
max
=.h
max
+p
õọỹng
h
max
: chióửu cao õọứ bó tọng gỏy aùp lổỷc vaỡo vaùn khuọn :
: troỹng lổồỹng rióng cuớa bó tọng
p
õọỹng
: lổỷc chỏỳn õọỹng do õỏửm vaỡ õọứ bó tọng vaỡ õọứ bó tọng
Thọng thổồỡng cọng taùc õọứ bó tọng õổồỹc chia thaỡnh caùc õồỹt , mọựi õồỹt lỏỳy
bũng mọỹt tỏửng nhaỡ , nón h
max
= 3,9 - 0,35 = 3,55m
* ọỳi vồùi õoaỷn thổù nhỏỳt taỷi tióỳt dióỷn 1 - 1 :
M
max
=
10
.
2
lq
tt
M
max
=W[]=
cmkgx .9000150
6
3.40
2
=
SVTH
:
Ngọ Buỡi Vyợ Huỡng
Trang 24
Thuyóỳt minh õọử aùn mọn hoỹc
Kyợ thuỏỷt thi cọng
I
- kióứm tra bóửn l
1
=
10
.
2
lq
tt
M
max
=W[]=
cmkgx .9000150
6
3.40
2
=
- Kióứm tra bóửn l
1
=
)(506,0
3519
10.9000.10
2
m=
- Kióứm tra voợng l
2
=
mcm 48,0)(82,44
400.99,31.12
3.40.10.128
3
- kióứm tra bóửn l
1
=
)(59,0
4,2576
10.9000.10
2
m=
- Kióứm tra voợng l
2
=
)(7,49
400.422,23.12
3.40.10.128
3
35
cm=
- Bọỳ trờ 2 gọng ồớ trón õoaỷn 0,9m tióỳp theo
* ọỳi vồùi õoaỷn thổù nhỏỳt taỷi tióỳt dióỷn 4 - 4 :
Coù : P
tt
max
= 1633,8kG/m ; P
tc
max
= 1485,3kG/m
M