Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
PHẦN I : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
!"#
$% &'(!)*#
+,-./0(( !))#
1/2)3/'!/#
-45667 !-#
89:,-;)<=>?@A'!<#
+B.2)3:)
I. Chọn Động Cơ
1.1. Công suất yêu cầu của động cơ:
t
ct
P
P
η
=
C
DE=:=6F
P
t =
!GH#
IJ3E3KL<M
II
MI
'
2
MI
II
'
2
MI
MI
KMM
I
! &SS#
'
M &UM &SM &SS &'
VC
R&WS!X#
1.2. Xác định số vòng quay lQm việc :
2
1.3 Chọn tỉ số truyền sơ bộ
K
M
YQ
( )
[ ]
A(MR
/Z[<
- =/`5626235AM'aAb&Z<[c/)d
K
e
S((&W(!*5#
C
K
≥
C
R&WS!X#
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
/,f<[P/
+ Ký hiệu động cơ : DK51-6
+ P
cf
dc
= 2.8 ( kW)
+ n
dc
= 950 ( v/ph)
+ cg &U
+,-.<[K
K
' !))#
G2,fU(!#
K
3.2.Tính số vòng quay:
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
1]^/>N/<[
K
S !*5#
1]^/>=:=67n
7
R'& !*5#
1]^/>=:=677n
II
A(&W!*5#
1]^/>=:=6777n*
lv
!*5#
3.3.Tính momen trên trục:
- i)Yjk=:=6<[
- i)Yjk=:=67
I
- i)Yjk=:=677
i)Yjk=:=6F
DZ/,-
Y(MAaAbvới
oZpK3/lPF(M'aAb
G.3 G.,Pp
K3
03.p
K3l
!))
R
#
+,-.
F/c
K
A
!))#
D?K
P42
!))#
q
l AA A' U R&U UA A rR W r(
2. Xác định đường kính bánh đai:
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
DZY:sQ
[ ]
(MRA
&/Z
& '
ε
=
DZY:sQ
[ ]
(MW
A
W
&/,f
R
W' ! #d mm=
\=>?p
( )
R
A
W'
(& S
M A AW M!A & '#
t
d
u
d
ε
= = =
− −
1/23\=>?
(& S (&
MA MA A&(UR
(&
AW W'
RM RMW R(A&WSS! #
R (M R (MW
sb
sb
d d
d d
L a mm
a
π π
− −
+
+
= + + = + + =
0/(MA'aAb/ZY:sR !))#
1]4>N//
A
/j
&SW
'&AU! # A ! #
R&
S
m
v
i i mm
L
= = = 〈 =
4. Xác định góc ôm của bánh đai góc nhỏ
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
R A
RRW
R
d d−
=
( ) ( )
R A
W' AW
R'
R R
d d− −
= =
/AA &!))#
6. Tính số đai Z
[ ]
M
MD MD M M
L u z
đ
p
Z
p C C
=
α
=9
CE=:=6F/N<CR&WS!H#
&SW
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
D
L
3,`N/?K/M=/(MAWaAbP
L
L
(V
D
L
A& U
u
C
3,`N/\=>?
=/(MAaAbP
V'/,f
u
C
A&A(
z
C
3tKLp5;?=Zw/FKd>/
=/(MAUaAb/9
P
R R
R AW RM'&' AWW&W! #
R W' RM'&' W'W&W! #
a
a
d d h mm
d d h mm
= + = + =
= + = + =
+,-.;F/
A A
R R
AWW&W AR& A(&A! #
W'W&W AR& WR(&A! #
f a
f a
d d H mm
d d H mm
= − = − =
= + = − =
8. Xác định lực căng ban đầu vQ lực tác dụng lên trục
/
U M M
M M
đ
v
p k
F F
V C Z
α
= +
U MR&WSMA&A
W&W ' U&WU! #
&SWM &SWMA
N+ =
FK62:=6F/
=
A
AW
R M ! # RM' U&WUMAM! # W '&U! #
R R
F Z N
α
= =
9. Tổng hợp thông số của bộ truyền đai
G3 8F=z
pK3/ l
89:)=d/ 'W
!))#
1/ y A
D?=<F/ Q R !))#
D?KF/ R !))#
GF=6 / AA &!))#
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
89)F/c
A
α
AW
/
F
W&W!"#
FK62:=6
r
F
W '&U!"#
B. Tính toán bộ truyền trong hộp.
.F=>?<=6.F.M
( )
= = = =
= =
=
AM Chọn vật liệu lQm răng bánh vít vQ trục vít:
/M|Fz[<%=,f
( )
'
'
A R
(&MA M (&MA M M ARS( 'R &' S(& A&A W *
s
v n T m s
− −
= = =
M|Fz%23
A&AW!)*#}R!)*#oDZ%23=F.2/jF),[
)?)M
=/QMA*A(WaAbP
$%23F.8/jF)
• G~3 DRRU
buFO
MPA
σσ
= = =
M‚E55^F
YƒMA(aAb9
[ ]
( )
)/j
)/j
a b A&M A&MA'&R R R&U
a b MW &WMAR R! #
H H
F b
MPa
MPa
σ σ
σ σ
= = =
= = =
3. Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
[ ]
R
R
My
A
AW& SM(W(&'W
DZy
R
W
\=>?p
R
A
W
AW&R
(
t
Z
u
Z
= = =
1/23\=>?
AW&R AW& S
MA v MA v &SS
AW& S
t
u u
u
u
−
−
= = =V
! #M M !W R #M M RW(&U! #
Ma b WMA'&
ARS( '&
R R
S(
H
H
T K
a Z q mm
Z q
σ
≥ + = + =
÷
÷
DZ/
H
RU !))#
4. Xác định mô đun:
R
RM
RMRU
W&S! #
R W
w
a
R
'(
&M! # &M!R W# &
U
a
x q Z x
m
= − + = − + = ⇒ ≤
c/)d
7.Xác định các hệ số vQ một số thông số động học:
\=>?p
AW&R
89.2
A
H
(
/= /= AA&'A
RM R RM
Z
tg tg
q x
γ
= = = °
÷
÷
+ +
γ
= = =
°
!)*#
$P
R& '!)*#=/MRaAbVR& '!)*#V
[ ]
H
σ
A S&( !i5/#
Y
[ ]
M(
AR
A
P
• "9)%23F.8/jF)
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
• +<=k)B=Y=6.J•D(
• $%=,f
R& '!)*#
/,f
• 89)/F
'&A
o
ϕ
K
β
J3%5==Z=:?=<=
=ZO!F<=>?AE5#o
H
K
β
A
H
K
ν
−
J3=Z<
$P
R& '!)*#=/
MW
aAb
A'
B
/,fDE5.jFN/<=>?
=6.„UM
=/
M
aAb
A'
B
P
R& '!)*#DD|U/,f
+
= = =
÷
÷
Gt)=/
SA&A a b A S&(
H H
σ σ
= ≤ =
Vc/)d
MGt)3)?<?
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
R
RM R
A&( M M
a b
M
F F
F F
n
T K Y
b d m
σ σ
Hv
K
A&R
)
i5F5N/=F.
H
M M UMAA&'A &U(! #
o
n
m mcos m mm
γ γ
= ≈ = =
q
J3K4=C6<=F.,[,[y
R R
' ' '
H
W
WU&S(
AA&'A
v
o
Z Z
Z
γ γ
R R
A&( M M A&(M MA&RMA&'
S&'W a b ''&W! #
M M AAW
ARS
M'
( '&S
M
(
&U(
F F
F F
n
T K Y
MPa MPa
b d m
σ σ
= = = ≤ =
!c/)d#
9. Tính nhiệt truyền động trục vít
03.F3pN/<5)!Gl
^
&'Ml#
A !A #M
a &MG !A # &'MG bM M!a b #
t tq d
P
A
R
a
K
b"3<55/EN/K0=6.BK,P
⇒
a
K
bS
D
G
^
J3c/3N/5?)B<5,f^4=/=/AaAb
P] ^/>N/^4
^
S !*5#
⇒
G
^
R &R!X*)
R
MD
#
ψ
−
J3tpF3jF><5
ψ
d q m mm
d m Z mm
= = =
= = =
+,-.]\
A A
R R
R AW RMU AW! #
! R RM # U!W R RM # 'W! #
a
a
d d m mm
d m Z x mm
= + = + =
= + + = + + =
+,-.]F>
A A
R R
R&( A R&(MU U MU! #
! R&( RM # U!W R&( RM # &U! #
f
f
11.Lực tác dụng
YƒA MRaAb/9
A R
R
ARS( '&S(R RM
(S& ! #
R
II
a t
T
F F N
d
= = = =
At
F
Ra
F
Aa
F
M(S& M!AA&'A
'&A
#ARU'&(!"#
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
\=>? AW&R
1)=Y. y
A
(
1=F. y
R
W
+,-.]/
K
A
AW !))#
K
R
R !))#
+,-.]2
K
HA
AW !))#
K
HR
R !))#
+,-.]\
K
/A
AW!))#
K
/R
'W!))#
+,-.]F> K
†A
≤
=9
K
+,-.=6
'
&RMa b
II
sb
T
d
τ
=
DZabR iC/
'
'
ARS( '&S(
WU&W! #
&RMa b &RMR
II
sb
T
d mm
τ
⇒ = = =
DZK
WU
a
B
P?3
AWURR(S&'RR! #
WU&W! #
cf
t kn
cf
t kn
T Nmm T
d mm d
= ≤
= ≤
/,f.,P[N/=6]_&))
K 0
m
d
2
A
d
o
D
y
/jm
G.,P[N/]_=/
AW
aRb
WS
b
B
P
R ! #
cf
kn
T Nm
=
/,f
&")
c
d
A
d
R
D
2
A
l
R
l
'
l
R R( iAW 'R S R R( (( R
h+?3ƒ?K%5N/]_
R W(
R R
o
l
l l= + = + =
III. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
1.Tính sơ bộ trục:
1.1 Chọn vật liệu:
0•5D(93M
‚E?
W ! #
b
MPa
σ
=
‚Ejk55
a b AMMM' MPa
τ
=
1.2 Xác định sơ bộ đường kính trục:
Yƒ
A MS
aAb
AUU
/9
'
&RMa b
I
I
T
(SW S&(U!"))#
77
i)Yjk=:=6F.
77
R
'W( S&R'!"))#
$%>
'
'
(SW S&
R&(U! #
&RMa b &RMA
(U
I
I
T
d mm
τ
≥ = =
' '
'W( S
A&AS! #
&RMa b & R
'
& R
MR
II
r r
T
F F
d
F F F tg
F
F F tg
γ ϕ
ϕ
α γ
ϕ γ
= =
= = +
=
+
=9
A R
T
a a
F F
2,f22KZ=6=:=6.F.
A(& (
o
γ
=
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
ϕ
89)/F&
'&R
ϕ
= °
0EK=6.2N<
/9
R
A R
R
A R AA
A R
R RM
' W&R ! #
'
M ! # ' W&R M !A(& ( '&R # SUA&! #
M
= = = =
+ +
K<=>?/FK62:=6Yp^5R
'(W&U! #
r
F N=
$‹9:w/<=>?/5,[„)/2@AU
":,-;)4P5,[Œƒ•>A9
S
o
α
=
M '(W&U! #
rx r
F F N= =
]=:P5
R
RMW('WSA& W
U (W&A(! #
AW
t
t
o
T
F N
D
= = =
AUS
/9
AS! #
'
RS! #
oI
I
II oII
b mm
d mm
d mm b mm
=
=
⇒
= =
D?K)/>F/
AR
!A&R A&# !A&R A&#M' !'W (#! #
m I
l d mm= ÷ = ÷ = ÷
E>
AR
( ! #
m
l mm=
GFŽ)BmOp=N/<5
R
A
GFŽ)BmN/F.p2k5O
'
A
D?/2k5O2
A
|=67!=6.#M
[ ] [ ]
AR AR AR '
&! # &!( AS# A A S&! #
c m oI n
l l l b k h mm
= − = − + + + = − + + + = −
/9
R R
A& ' A&MAR& 'S'&! #
aM a
d d m mm≤ + = + =
&!0)=Y.y
A
R#M
=/
MS
aAb
A
B
DZ
c m oII n
l l b k h mm= + + + = + + + =
R'
A(( S(& R'U&! #l mm⇒ = + =
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang:
Đồ án Chi tiết máy Đề số 6/7: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Q9)k2FK62:=6.,PF4=6M
=67 =677
W''&'! #
rx
F N=
R
R ! #
kn
F N=
A
A
A
' W&R ! #
SUA&! #
AA'(& U! #
a
t
r
F N
F N
F N
=
R
'W( S&R'! #T Nmm=
D?K
)/>
AR
( ! #
m
l mm=
RR
! #
m
l mm=
R'
A ! #
m
l mm=
D?K
4=6
AR
S&! #l mm= −
RR
R! #l mm=
AA
' ! #l mm=
RA
A((! #l mm=
A'
AU! #l mm=
R'
R'U&! #l mm=
ol
d =
+,-.4=6/z=F/
'
d
d =
2.1.2 Chọn thenM
DZ24Y„
4•2k5F/
$P
'
d
d mm=
=/
aQSMA/*A'Ab
Y,/
1>=/
A Tb =
UTh =
A
Tt =
R
'&'Tt =
)
&RTr =
)/j
&(r =
M
+)D9
AR
d =
A U '&' &R &(
2.1.3 Chọn ổ lănM
• /E>
'W &R
'&AU &'
AA'(& U
a
r
F
F
= = >
GVHD: Phạm Minh Hải SVTH: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp: KTHH4 – K56
Trang: