I HC QUI
KHOA LUẬT
TRẦN VĂN HIỆP BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP CỦA
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM TẠI NƯỚC
NGOÀI: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP LUẬN VĂN THẠC SỸ LUẬT HỌC
Hà Nội – 2014 2
I HC QUI
KHOA LUẬT
NGƯỜI CAM ĐOAN
4
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 9
Chương 1. 15
KHÁI QUÁT CHUNG VỀ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 15
1.1 Khái niệm và đối tượng của quyền sở hữu công nghiệp 15
1.2 Đặc điểm của quyền sở hữu công nghiệp 19
1.2.1 ng quyn 19
1.2.2 Ch th quyn 20
1.2.3 C p quyn 20
1.2.4 Phm vi quyn 21
1.2.5 a quy hp 22
1.3 Vai trò của việc bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp 23
1.3.1 Bo v quya ch th quyn 23
1.3.2 y hoi m 24
1.3.3 y ho 25
1.3.4 quc t 26
Chương 2. BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC
NGOÀI 28
2.1 Sự cần thiết của việc bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp tại nước ngoài .
28
2.2 Thời điểm đăng ký bảo hộ 30
2.3 Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp tại nước ngoài 31
2.3.1 Theo đường quốc gia 31
5
3.4.4 Thực hiện hợp tác quốc tế về sở hữu công nghiệp 108
3.4.5 Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ thể quyền trong việc bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp tại nước ngoài 111
3.5 Một số kiến nghị nhằm bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp của tổ chức,
cá nhân của Việt Nam tại nước ngoài 112
3.5.1 Nhóm kiến nghị về hoàn thiện thể chế, chính sách 112
3.5.2 Nhóm kiến nghị nhằm tăng cường hợp tác quốc tế về bảo vệ sở hữu
công nghiệp tại nước ngoài 114
3.5.3 Nhóm kiến nghị nhằm hỗ trợ trực tiếp cho các chủ thể quyền 117
KẾT LUẬN 121
TÀI LIỆU THAM KHẢO 123
7
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DIP h
EPO
FTA Hii t do
IPOPhi h Philippines
JPO h Nht Bn
KIPO h c
PCT Hic H
SHCN S hp
SHTT S h
SIPO h Nc Trung Quc
TRIPS Hii ca quyn s
h
USPTO u Hoa K
WIPO T chc S h th gii
MỞ ĐẦU
1. Lý do lựa chọn đề tài
t lon quan trng ca
t chn kinh t nh quy n
i vi ging m c bao g, ki
p, thit k b i,
ch dc gi
ng s h n phm ca ho ng con
i, tn ti d quyt
ca sn phch v nh tranh
ca doanh nghin kinh t quc gia.
Trong bi cnh hi nhp kinh t quc tu t ch
c rng cn phi bo h c
c c bi ng xut khu nhm bo v
quyc cy hong
sn xut, kinh doanh c
G t s v tranh chp v quyn s h
nghip c cht Nam tn
th Vi
phu thutaba, kip cp Duy
L d vi
th quyn ca Vit Nam phi chu nhng thit hi nhnh.
t Quc t, hii Cc S
h - mt Cc v s hp ca Vit
Nam, ha chn v Bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp của tổ
chức, cá nhân Việt Nam tại nước ngoài: thực trạng và giải pháp
10
u cho lut nghip ci mong mun
v vic bo h u tu luThương
hiệu Việt Nam bị đánh cắp ở thị trường nước ngoài: Nguyên nhân và giải
pháp bảo vệ thương hiệu Việt Nam a h n Th
i hc Kinh t qut nghii h Thương
hiệu Việt Nam trên thị trường quốc tế và một số biện pháp phát triển và bảo
vệ thương hiệu Bài học thương hiệu PetroVietnam và biện pháp bảo vệ
thương hiệu cho các doanh nghiệp Việt Namt s
n vic bo h u c cha Vit Nam ti
u
vic bo h quyn s hp c th quyn
ca Vit Nam t p
vi bt k .
3. Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu
a. Mục đích nghiên cứu
u bo h quyn s hp ti
bc quc t
, t ca Vit Nam,
s ng xut, kin ngh nh
c hin mt s bi th bo h hiu qu
quyn s hp t cht Nam t.
b. Nhiệm vụ nghiên cứu
Lu m v u c th sau:
- v n n quyn s hp:
a quyn s hp;
12
- bo h quyn s hu
p t;
- Thc trng v vic bo h quyn s hp c
t h nhng n
n n nhng v thc tic s
dng bao g thng hp, v.v.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
Luc tin sau:
- thng v n v quyn s h
nghip;
- s cn thinh cn bo
h c thi quyn s hp t tc
p quyn ;
- m cc trong vic
thc hi bo h quyn s hp t;
- u mt s v vim quyn s hp ca
Vit Nam t m;
- ng kin ngh xut nhu qu v vic bo
h quyn s htu t cht Nam,
n ngh i v trong vic h tr th quyn
thc hin vi
7. Kết cấu của luận văn
14
n m u, kt lun, danh mu tham khmc lc,
Lum 3
- Chương 1. quyn s hp;
- Chương 2. Bo h quyn s hp t;
- Chương 3. Thc trc bo quyn s hu
nghip ca t ch t nam i.
15
ng m rng ng quyn. C th, so v c
i ca quyn s
h WTO (Hi ng
mt s ng s h mi gm: ch dt k b ch
tp d liu
y s ng ca quyn s hp v
ngh m v quyn s
h tip tc m rc
tho lun tn gen, tri thc truyn th
Theo quan nim truyn thng, quyn s h
, gm quyn s h
mt s c quyn s h c m
quyi vi ging mt S h a
ViQuyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân
đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền
tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng[12].
- Quyền tác giả cn quyn c
vc, ngh thuc. Nhc bo h quy
gi o trong vic la chp xp t ng, nt nh
st v quy ch bo h c th hin ca
o h n
- Quyền đối với giống cây trồng n ca t chi vi
ging mn to hon hoc
ng quyn s hu.
17
- Quyền sở hữu công nghiệp cn quyn c
- Về mặt chủ quan: quyn s h
quyn c chc, v s hi s dng
hng s hp, gm quy dng,
nh ho ng s h p trong phm vi ph t cho
B lu 2005 Vi quyn s h
nghing ling quyn, c th Đối tượng quyền sở
hữu công nghiệp bao gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
mạch tích hợp bán dẫn, bí mật kinh doanh, nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ
dẫn địa lý[11]
Lut S h - vo lu u
chnh v c s h Vin s h
nghiquyền hợp pháp của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng
công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương
mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và
quyền chống cạnh tranh không lành mạnh[12].
quyn s hng
ca quyn s ht Vit Nam v n
p vu ca Hip nh c quc t v
s h quc t.
m bo h quyn s hp: Hinh
TRIPS, tbo hphi bao gm n
n kh c, vic, phm vi, vi
hiu lc thn s hu nh
19
n vic s dn s h p
hiu m rng bo h quyn s hu
p boao g n kh c, vit
Ch th quyn s h t k
ch c n chim hu, s
dn h th quyn s h
nghip ch chu kin nhnh,
ng vi tng long s hnh c
lut. C th, ch s h u ph t
ng sn xut, kinh doanh thuu; ch h
hiu tp th ch c hoc mt t chc (hip hi, hip
h c y quyn; ch s h u
chng nhn ch chm quyn chng nhi vi
loi sn phc s d s
hu ch dc trao quyn qu dng ch
d chu kin nhnh.
1.2.3 Căn cứ xác lập quyền
Quyn s hp theo nh c th i
nhc nhp vnh c
v p quyi vi hn hn s
h c np
ng bo h, ho p m ng nng s
hng nhn bo h nhut quy
nh. C th, quyn s h i v, ki
nghip, thit k b u, ch d quyt
21
nh cng bo h cm quynh
cc s ti hoc c quc t.
Quyi vu ni ti thc tin s
dng r i ting; quyn i v
s dng h;
s bo h i vng s hp ch u
lc mt ph phm vi quc gia hoc khu
vc. C th n s h h
nghip quc gia cp ho u lc c
qu h khu vc (EPO, OHIM) c
hiu lc ca khu v
Mt s ng s hu ni ting,
u Coca- u lc bo h
phu ng thnh.
1.2.5 Ý nghĩa của quyền năng sở hữu công nghiệp
i vn hn ca ch s hu
(chim hu, s dng, n chim h
bng nh n hu
u hng hp ch s hu phi chim h
m ng c
Trong i vi quyn s h p, quyn s dng li
n nh
cng s hp. Ch s hu quy chim
hu (cm, nm, gi) nh ic khac thc
hi dng. Bng s hu
23
c ng dng
loi vt cht h th dng, v
i vt cht h
V bn cht, vic bo h quyn s h bo h
c quy dng chng l
di vng s hc th
hin ch yn nht quyn s dng.
ch ti
ng s hp mng thy ving
ng s hc bingh tin b c
tin, nhm to ra nhng sn phm mng nhu c
hi l nhc s c quyn, ch s hu phi bc l
(tr ng s h
c nhng thn thit, phc v o tip theo
p trong hoo.
Theo tha T chc S h th gi c
th gip nh n nht v s
tri ca th gin d liu ht sc v
cn. Mi dung k thut (bn cht
k thut cn chng nhi np
c cp bp, hiu lc bo
hch v), v.v.
25
li c
ngh c so v
cu, thit k n ph ng; d n
b khoa h, d n ca sn ph
dng k hoch nghu- tin b
hng chuy, know-how, v.v.
1.3.3 Thúc đẩy hoạt động đầu tư và chuyển giao công nghệ
Mu la ch
chi i. H c tip (tc tip
chn xut) ho
doanh vi doanh nghic