KHOA LUẬT
NGUYỄN THỊ VÂN ANH
PH¸P LUËT QUèC TÕ Vµ PH¸P LUËT VIÖT NAM
VÒ NG¡N NGõA Vµ XãA Bá LAO §éNG TRÎ EM Chuyên ngành: Pháp luật về quyền con ngƣời
Mã số: Chuyên ngành đào tạo thí điểm
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. VŨ CÔNG GIAO
MỞ ĐẦU 1
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN, THỰC TIỄN CỦA NGĂN NGỪA VÀ
XÓA BỎ LAO ĐỘNG TRẺ EM 7
1.1. 7
1.1.1. 7
1.1.2. 9
1.1.3. 11
1.1.4. 21
1.2.
22
1.2.1. 22
1.2.2. 26
1.2.3. 28
1.3.
30
1.3.1. 30
1.3.2. 32
Kết luận Chƣơng 1 34
Chƣơng 2: KHUÔN KHỔ PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VÀ PHÁP
LUẬT VIỆT NAM VỀ NGĂN NGỪA VÀ XÓA BỎ LAO
ĐỘNG TRẺ EM 35 2.1.
EM 35
2.1.1.
35
3.2.4. 102
Kết luận Chƣơng 3 104
KẾT LUẬN 105
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 107 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
(Minimum Age Convention), 1973
C
(Worst Forms of Child Labour Convention), 1999
ILO
(the International Labour
Organization)
IPEC
ILO (International Programme on the Elimination of
Child Labour)
(Minimum Age Recommendation), 1973
(Worst Forms of Child Labour
24
45
64
76
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
“Pháp luật quốc tế và
pháp luật Việt Nam về ngăn ngừa và xóa bỏ lao động trẻ em”
2. Tình hình nghiên cứu
Báo cáo về xu hướng
lao động trẻ em toàn cầu giai đoạn 2000-2004, 2004-2008, 2008-2012, Báo
cáo “Đánh dấu sự tiến bộ chống lại lao động trẻ em năm 2013”3
Vấn đề lao động trẻ em
3. Mục đích và phạm vi nghiên cứu
3.1. Mục đích nghiên cứu
-
-
-
-
3.2. Phạm vi nghiên cứu
5
4. Cơ sở phƣơng pháp luận và phƣơng pháp nghiên cứu
-
1, ,
,
,
.
3,
,
,
m.
6. Kết quả nghiên cứu và ý nghĩa của luận văn
7. Kết cấu của luận văn
Chương 1:
Chương 2:
Chương 3:
ho
8
dụng để chỉ tất cả những người dưới 18 tuổi” [33
g
.
C
“… trẻ em cần
phải được bảo vệ và chăm sóc đặc biệt, kể cả sự bảo vệ thích hợp về mặt
pháp lý từ trước cũng như khi chào đời” [18]
: “Trẻ em là công dân Việt Nam dưới mười sáu tuổi” [25.
t
10
-
.
12
Theo ILO, n
n hi ho nn hi v th cht, tinh thn, o c v
hi ca tr; lm nh hng n vic hc tp ca tr , khin
.
Theo
(a)
(b)
(c)
(d)
14
-
-
(a) -
(b) Tr em t 12-14 tui: tham gia hot ng kinh t
gi vo bt k ngy no trong tun tham chiu ho
trong c
(c) -
(d) -
-
-4--
-
--
[4].
.
T
16
Tr em tham gia hot ng kinh t (economically active children
hoc children at work in economic activity
“chỉ các công việc sinh lợi do trẻ em thực hiện, bất kể các công việc đó có
hay không được trả lương, hợp pháp hay bất hợp pháp, thường xuyên hay
không thường xuyên, thời giờ làm việc ngắn hay trọn thời gian” [37]
.
.
1.1.3.2. Phân loại lao động trẻ em
* Phân loại theo tính chất nguy hại
Công việc
nguy hại
Những hình
thức lao động
trẻ em tồi tệ
nhất bị cấm
tuyệt đối
5-11
c, an
trong
.
* Phân loại theo tình trạng công việc
em
1.2 -
.