Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 2
BH 2
CCDV 2
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
1
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BH
CCDV
CP
DT
GTGT
GBC
GBN
HĐKD
HĐ
KC
NT
NTGS
PNNN
PT
QLDN
TK
TSCĐ
TNDNHH
TNDNHL
SH
CCDV 2
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
3
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 .Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Error: Reference source
not found
Biểu 2.1 Phiếu xuất kho
Error: Reference source not found
Biểu 2.2 Hóa đơn GTGT Error: Reference source not found
Biểu 2.3 Phiếu thu Error: Reference source not found
Biểu 2.4 Sổ chi tiết bán hàng Error: Reference source not found
Biểu 2.5 Sổ chi tiết bán hàng Error: Reference source not found
Biểu 2.6 Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng Error: Reference source not
found
Biểu 2.7 Sổ cái Error: Reference source not found
Biểu 2.8 Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh (TK 632)
Error: Reference
source not found
Biểu 2.9 Sổ cái tài khoản 632 Error: Reference source not found
Biểu 2.10 Sổ chi tiết tài khoản 641 Error: Reference source not found
Biểu 2.11 Sổ cái tài khoản 641 Error: Reference source not found
Biểu 2.12 Sổ chi tiết tài khoản 642 Error: Reference source not found
Biểu 2.13 Sổ cái tài khoản 642 Error: Reference source not found
Biểu 2.14 Sổ chi tiết tài khoản 635 Error: Reference source not found
Biểu 2.15 Sổ cái tài khoản 635 Error: Reference source not found
Biểu 2.16 Sổ chi tiết tài khoản 811 Error: Reference source not found
Biểu 2.17 Sổ cái tài khoản811 Error: Reference source not found
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
em đã đi sâu vào nghiên cứu và tìm hiểu về đề tài “ Hoàn thiện kế toán Doanh
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
6
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
thu, Chi phí và Xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Phát triển Phần
mềm ASIA” với các nội dung chủ yếu sau :
Chương 1. Đặc điểm và tổ chức quản lý Doanh thu, Chi phí của Công ty
Cổ phần Phát triển Phần mềm ASIA.
Chương 2. Thực trạng Kế toán Doanh thu, Chi phí tại Công ty Cổ phần
Phát triển Phần mềm ASIA.
Chương 3. Hoàn thiện kế toán Doanh thu, Chi phí và Kết quả kinh
doanh tại Công ty Cổ phần Phát triển Phần mềm ASIA.
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
7
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
CHƯƠNG 1
ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM ASIA
1.1 Đặc điểm Doanh thu, Chi phí của Công ty Cổ phần Phát triển Phần
mềm ASIA.
1.1.1. Khái quát các hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Phát triển
Phần mềm ASIA.
Công ty Cổ phần Phát triển Phần mềm ASIA hiện đang là một trong
những Công ty chuyên cung cấp các loại máy tính và các linh kiện máy tính,
phần mềm máy tính, phần mềm kế toán,… có uy tín ở Việt Nam.
Sau hơn 10 năm hình thành và phát triển, Công ty đã đạt được nhiều
những thành tựu : Đạt được các danh hiệu cao trong các lần tuyển chọn … và có
được 1 lượng lớn số lượng khách hàng tin dùng các sản phẩm, dịch vụ của Công
Chi phí là là toàn bộ hao phí mà Công ty phải bỏ ra trong 1 kỳ kinh doanh.
Chi phí cũng là 1 trong những yếu tố có ảnh hưởng quan trọng, có vai trò
quyết định tới kết quả - lợi nhuận kinh doanh của Công ty.
Chi phí của Công ty Cổ phần Phát triển Phần mềm ASIA bao gồm các chi
phí sau :
Chi phí bán hàng : Là toàn bộ chi phí liên quan và dùng cho hoạt
động bán hàng của Công ty như : Chi phí tiền lương của nhân viên bán hàng, chi
phí các dịch vụ mua ngoài dùng cho bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm …
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
9
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Chi phí quản lý doanh nghiệp : Là toàn bộ chi phí dùng cho hoạt
động quản lý doanh nghiệp trong Công ty như : Chi phí tiền lương nhân viên
quản lý, chi phí các loại công cụ dụng cụ, vật liệu, dịch vụ mua ngoài dùng cho
hoạt động quản lý, chi phí khấu hao …
Chi phí tài chính : Là các khoản chi phí phát sinh trong quá trình
hoạt động tài chính : Chi phí tiền lãi vay ngân hàng, chi phí chiết khấu thanh
toán cho khách hàng …
Chi phí khác : Là các chi phí phát sinh từ các hoạt động khác
trong Công ty, bao gồm chủ yếu là chi phí từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài
sản cố định trong Công ty, ngoài ra có thể có chi phí vi phạm hợp động kinh tế
…
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
10
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM ASIA
2.1. Kế toán doanh thu và thu nhập khác ở Công ty Cổ phần Phát triển
Quy trình kế toán tiêu thụ thành phẩm
Sơ đồ 2.1 Quy trình kế toán tiêu thụ thành phẩm
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
12
Hoá đơn GTGT
Phiếu xuất
Phiếu thu
Giấy báo có
Các chứng từ khác
Nhật ký chung
Sổ cái các tài khoản 155,
157, 632, 511, 641, 642,
521, 532, 531 911
Bảng cân đối tài khoản
Nhật ký bán
hàng,
Nhật ký thu
tiền
Sổ chi tiết các
tài khoản 155,
157, 632, 511,
641, 642, 521,
532, 531. 911
Bảng tổng hợp
chi tiết
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Quy trình lập và luân chuyển chứng từ
Sơ đồ 2.2 Quy trình lập và luân chuyển chứng từ
Tài khoản 511- “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
Lập
hóa
đơn
Xuất
hàng
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Sơ đồ 2.3 Kết cấu tài khoản 511
Doanh thu được xác định như sau :
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
14
TK 511
SPS:- Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
khẩu, thuế GTGT phải nộp theo
phương pháp trực tiếp.
- Kết chuyển các khoản giảm trừ
doanh thu như chiết khấu thương mại,
hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán.
- Kết chuyển doanh thu qua Tài khoản
911-Xác định kết quả kinh doanh.
SPS:-Doanh thu được ghi
nhận từ việc bán sản phẩm,
hàng hoá và cung cấp dịch vụ
trong kỳ kế toán.
Doanh
thu bán
hàng
=
Số lượng
TK 711
Doanh thu từ hoạt động thanh lý,
nhượng bán tài sản phát sinh
trong kỳ.
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Tài khoản 531 : Hàng bán bị trả lại : Dùng để phản ánh số hàng hóa đã
xuất bán cho khách hàng nhưng bị khách hàng trả lại do bị hỏng, bị lỗi …
Kết cấu tài khoản :
Sơ đồ 2.6 Kết cấu tài khoản 531
Tài khoản 532 “Giảm giá hàng bán” : Dùng để phản ánh các khoản
giảm giá cho khách hàng khi khách hàng mua hàng.
Kết cấu tài khoản :
Sơ đồ 2.7 Kết cấu tài khoản 532
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
16
Kết chuyển doanh thu hàng bán
bị trả lại sang tài khoản 511 để
xác định doanh thu thuần
TK 531
SPS : Doanh thu của số hàng
hóa đã bán bị khách hàng trả
lại phát sinh trong kỳ.
TK 532
SPS : Giảm giá hàng bán cho
khách hàng phát sinh trong kỳ
Kết chuyển khoản giảm giá
hàng bán sang tài khoản 511 để
xác định doanh thu thuần
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
TK 3387
Lãi trả
góp
TK 155,TK 156
TK 511 TK 111,112
TK
632
Xuất
hàng bán
cho
khách
hàng
Khách hàng trả
tiền
TK 131
Khách hàng chưa
trả tiền
TK 911
Kết
chuyển
Kết
chuyển
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
VD : Phiếu xuất kho số 189 ngày 29/03, xuất bán trực tếp cho khách hàng
01 đế tản nhiệt và 01 chuột máy vi tính theo giá chưa thuế GTGT 10% lần lượt là
205.000 và 95.0000.
Quy trình kế toán sẽ thực hiện như sau :
Lập phiếu xuất kho :
Biểu 2.1 Phiếu xuất kho
PHIẾU XUẤT KHO
Biểu 2.2 Hóa đơn GTGT
HÓA ĐƠN GTGT
(Liên 2 : Giao cho khách hàng)
Ngày 29 tháng 3 năm 2012
Khách hàng : A. Nguyễn Xuân Hòa
Địa chỉ : Số 9 - Kim Ngưu - Hai Bà Trưng - HN
Số tài khoản :……………… Mã số thuế :……………………
Xuất tại kho : Công ty – Hà Nội
Hình thức thanh toán : Tiền Mặt
Hạn thanh toán :
Đơn vị tính :vnđ
STT
TÊN, QUY
CÁCH
HÀNG HÓA
MÃ
SỐ
ĐVT SL ĐƠN GIÁ
THÀNH
TIỀN
1 Đế tản nhiệt D3049 Cái 01 205.000 205.000
2 Chuột Mitsumi C1225 Cái 01 95.000 95.000
Cộng tiền hàng 300.000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 30.000
Tổng cộng :330.000
Tổng số tiền ( Viết bằng chữ ): Ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn ./.
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
19
Công ty CPPTPM ASIA
Số : PT 0425
Nợ : 1111
Có : 5111,3331
Giám đốc
(Ký,họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký,họ tên)
Người lập
(Ký,họ tên)
Thủ quỹ
(Ký,họ tên)
Người nộp
(Ký,họ tên)
Người mua
(Ký, họ tên)
Người bán hàng
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn
vị
(Ký, họ tên)
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Biểu 2.4 Sổ chi tiết bán hàng
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tháng 3/2012
Tên sản phẩm: Đế tản nhiệt
Ngày
tháng
ghi sổ
mặt
111 1 205.000 205.000
31/3 PT
263
31/3 Bán hàng thu tiền
mặt
112 30 205.000 6.150.000
Cộng 65 13.325.000
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai Anh
21
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Mẫu số: 03-DN
Ban hành theo quyết định 15 /
2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Công ty CPPTPM ASIA
Địa chỉ : Số 6-Vũ Ngọc
Phan-ĐĐ-HN
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Biểu 2.5 Sổ chi tiết bán hàng
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tháng 3 năm 2012
Tên hàng hóa : CPU
ĐVT : vnđ
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai Anh
NT
Công ty CPPTPM ASIA
Địa chỉ : Số 6-Vũ Ngọc
Phan-ĐĐ-HN
Mẫu số: S03-DN
Ban hành theo quyết định 15 /
2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
22
Báo cáo chuyên đề thực tập Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân
Biểu 2.6 Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng
BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG
Tháng 3/2012
ĐVT : vnđ
STT Tên hàng ĐVT Số lượng Thành tiền
1 Chuột bi Mitsumi Cái 87 82.650.00
2 Chuột quang Mitsumi Cái 112 134.100.000
3 Đế tản nhiệt Cái 65 13.325.000
4 CPU Cái 76 326.800.000
… … … … …
87 USB Kington2G Cái 324 40.500.000
88 Ram 1G Cái 81 32.400.000
Tổng Cộng 2.154.365.500
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
23
Mẫu số: S35-DN
ứng
Số tiền
SH NT Nợ Có
A B C D E F 1 2
Số dư đầu tháng
Số phát sinh trong
tháng
31/3
PT 175 2/3 Bán hàng thu tiền
mặt
111
205.000
31/3
PT 181 3/3 Bán hàng thu tiền
mặt
111
410.000
31/3
… … … …
31/3
PT
254
29/3 Bán hàng thu tiền
mặt
111
205.000
31/3
GBC
194
31/3 Bán hàng thu tiền
của Công ty tiến hành ghi phiếu xuất kho hàng hoá.
Căn cứ vào phiếu xuất kho Kế toán bán hàng tiến hành vào sổ chi tiết hàng
hoá và bảng tổng hợp chứng từ phiếu xuất từ đó làm căn cứ để vào sổ chi tiết và
sổ cái tài khoản 632.
Công ty áp dụng hình thức xuất kho Nhập trước – Xuất trước.
Hàng ngày, khi có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, căn cứ vào các Phiếu
xuất kho, kế toán tiến hành ghi sổ, căn cứ vào số liệu đã ghi trên phiếu để ghi
vào Nhật ký chung và Sổ chi tiết tài khoản 632. Cuối tháng tổng hợp số liệu ghi
vào Sổ Cái và lập bảng tổng hợp chi tiết giá vốn hàng bán, đối chiếu Sổ cái với
Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán.
Sinh viên : Trịnh Thị Nhung GVHD : Th.sỹ Nguyễn Thị Mai
Anh
25