Đề hóa ôn tập số 9 - Pdf 26

Ñeà

oân

9:
CÁC Bài

tập

trắc

nghiệm
ôn

thi

đai

học

-

2007
NGUYỄN TẤN TRUNG
( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Cho (A)
Cho (A)
va
va
ø
ø


y
y

co
co
ù
ù

kh
kh
í
í

ma
ma
ø
ø

u
u

nâu
nâu

thoa
thoa
ù
ù


ø

:
:
A.
A.
Fe
Fe
2
2

O
O
3
3

B.
B.
FeO
FeO

C.
C.
CuO
CuO

D.
D.
Al
Al

KL
(hoá

trò

thấp)
kh
kh
í
í

ma
ma
ø
ø

u
u

nâu
nâu
A.
A.

Fe(NO
Fe(NO
3
3

)

Khi

cho
cho

Fe
Fe
p
p
ửự
ửự

vụ
vụ



i
i

dd
dd

AgNO
AgNO
3
3

,
,

)
2
+ Ag (1)
Sau

(1) còn

AgNO
3
thì:
AgNO
3

+ Fe(NO
3
)
2

→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag

(2)
Tóm lại:
Fe+ AgNO
3
?
Fe(NO

2+
Fe


Fe
2+
Fe
3+
Fe
3+
Ag
+
:dư
Fe
2+
Fe
3+
Sản

phẩm
(1’), (2’) ⇒ bảng

TTSP:
2
3
Fe + 2 AgNO
3
→ Fe(NO
3
)


Fe(NO
3

)
2
vaứ

Fe(NO
3

)
3
D.

A,B,C ủuựng
Vớ duù 2
:
Khi
Khi

cho
cho

Fe
Fe
p
p
ửự
ửự

ù

c
c
D
Fe+AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
A.

24,2 gam
B.

18 g
C.


sắt. Vậy

khối

lượng

muối

sẽ

bằng:
 Ví dụ 3:
Fe+AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)

muo
á
á

i
i

=
=
0,1 . 242 = 24,2
0,1 . 242 = 24,2

g
g
Fe
Fe
Fe(NO
3
)
2
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol


m
m
muo
muo

Hoà

tan hết

5,6 gam

Fe trong

AgNO
3

thu

được

một

loại

muối

sắt.
Vậy

khối

lượng

muối


)
2
m
m
muo
muo
á
á

i
i

= 18
= 18
g
g
D
A.

23,76 gam
B.

21,6 g
C.

25,112g
D.

28,6 g
Hoà


giá

trò

:
 Ví dụ 4:
=2,2
=2,2
n
Fe
n
Ag
+
Fe
2+
Fe


Fe
2+
Fe
3+
Fe
3+
Ag
+
:dö
Fe
2+

Ag

=
=
n
n
Ag
Ag
+
+

= 0,22 mol
= 0,22 mol
A.

23,76 gam
B.

21,6 g
C.

25,112g
D.

28,6 g
Hoà

tan hết

5,6 gam


:
 Ví dụ 4:
n
n
Ag
Ag
= 0,22 mol
= 0,22 mol
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status