Báo cáo kết quả thưc hiện dự án Điều tra cơ bản thành phần loài và xây dựng danh lục nấm Việt Nam (Mycoflora of Vietnam - Pdf 26

ĐẠI HỌC QUÓC GIA HÀ NỘI
VIỆN VI SINH VẬT VÀ CÔNG N GHỆ SINH H Ọ C
BAO CAO
KÉT QUẢ TH ựC HIỆN DỤ ÁN
Đ I È U T R A C O B Ả N T H À N H P H Ầ N L O À I V À
X Â Y D ự N G D A N H L Ụ C N Ấ M V I Ệ T N A M
• • •
( M Y C O F L O R A O F V I E T N A M )
Chủ nhiệm đề tài: GS.TSKH. TRỊN H TA M K IỆ T
Đơn vị chủ trì: VIỆN VI SINH VẬT VÀ CỒN G N G HỆ
• • • •
SINH H Ọ C, ĐẠI H Ọ C QƯÓC GIA HÀ NỘI
HÀ NỘI, 2010
BẢO CÁO ĐỀ TÀI NGHIÊN cử u KHOA HỌC
1. Ten ~dê tài
Điểu tra cơ bản thành phần loài và xây dựng Danh
lục Nấm Việt Nam (Mycoftora of Vietnam)
2. Mã so:
KHĐL
3. Thòi gian thực hiện: 12 tháng (2010)
4. Cap quản lý
NN X
Bộ
Tỉnh
c s
5. Thuộc chương trình: Điềũ tra cơ bản
6. H ọ tên ch ủ n h iệm đ ê tài: T r ịn h T a m K iệ t
Học hàm, học vị, chuyên môn: GS.TSKH
Chức vụ: Trường phòng nshiên cứu Nấm
Cơ quan: Viện v s v và Cône nghệ Sinh học - ĐHQG Hà Nội
Địa chi: 144 Xuân Thuỷ - cầu giấy - Hà Nội

nhiệm đề
tài
Phụ trách chung,
kiêm tra định loại
các nhóm nấm
?
C N . V ũ Thi K im N g ân Như trên
Thàn h
v iên
B à o quàn giông
gốc nấm
-y
3
KS. Trần Đông Anh Như trên
Thàn h
v iên
N g h iên cứu các
loài nấm tán
4
KS. Dương Thị Thanh
N g a
Như trên
T hàn h
v iê n
Phân lập cá c loài
nấm thu được
năm 2 0 10
5
Ths. Hoàng Văn Vinh
Như trên

Nghiên cứu thành
phần loài nấm
Cách đảm
9
N C S . N g u y ên Văn
Diễn
Trường CĐSP
Hải Dươna
Thành
viên
N g h iên cứ u N âm
Ascomycetes
II. Phương pháp nghiên cứu
• Sừ đụng các phươne pháp nehiên cứu Nấm học thông dụng và tiêu
chuẩn và một số phương pháp nghiên cứu sinh học phân tử.
• Sư dụng các plnrơnu pháp tách chiết, sàn” lọc và phân tích khi imhicn
cứu Nâm có tác dụníi dược liệu.
III. Kêt quả nghiên cứu
- Danh lục mầu nấm thu dược năm 2010.
- D anh lục các chùng eiống nấm phân lập năm 2010.
- Danh lục các chùns g iố n g nấm bảo quản tron a Bộ mẫu giốne gốc nấm.
- Các đặc điêm hình thái và hiển vi của các loài đã nghiên cứu.
- Đặc điểm sinh học của khoảna 10 loài có định hướns ứng dụng trong nuôi
cấy thuần khiết.
- Mô tả các loài nấm thuộc phạm vi nghiên cứu năm 2010.
- Cập nhật danh lục các loài nấm gây bệnh cây rừns và mô tả 10 loài quan
trọng.
1. Danh sách các mầu nấm thu được năm 2010
TT
Kỷ

Bách thảo
7
1015 Maucoria
Cortilariaceae - Ag Trên gỗ
Bách thảo
8
1016 Trametes sp.
Coriolaceae Trên gỗ
Bách thào
9
1017
Ganodenna cf. lucidum
Ganodemiataceae Trên gỗ
Bách thảo
10 1018 Ganoderma cf. philipii
Ganodermataceae Trên gỗ
Bách thảo
11 1019
Ganoderma cf. australe
Ganodermataceae Trên gỗ
Bách thào
12 1020
Ganoderma cf. australe
Ganodermataceae Trên gồ
Bách thảo
13
1021 Phellinus
Hymenochaetaceae Trên gỗ
Bách thảo
14 1004 Microporus affinis

Autrodia Coriolaceae
Trên gỗ
Ba Vì
22
1023
Phellinus
Hvmenochaetaceae Trên gỗ
Ba Vì
Ó
ọ;
1024
Inonotus
I lymenochactaccae
Trên gỗ
Ba Vì
2t
1025 Microporus
Polyporaceae
Trên gỗ
Ba Vì
2'
1026 Stereum
Thelephoraceae
Trên gồ
Ba Vì
2’
1027 Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gồ
Ba Vi

3. 1035 Microporus cf. xanthopus Polvporaceae Trên gồ
Ba Vi
3’ 1036 Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gỗ
Ba Vi
3.
1037
Trametes
Coriolaceae Trên gỗ
Ba Vi
3' 1038
Hexagonia Coriolaceae Trên gỗ
Ba Vì

1039 Cerrena maveni
Coriolaceae Trên gỗ
Ba Vì
3» 1040 Ganoderma
Ganodermataceae
Trên gỗ
Ba Vì
4t 1041 Pleurotus aurautiacus
Pleurotaceae Trên gồ Sài gòn
4 1042
Trametes hirsuta
Coriolaceae Trên gỗ
Sài gòn
4:
1043

Sapa
4’
050
Schizophyllum commune
Schizophyllaceae
Trên gồ
Sapa
51
051
Lenzites acuta
Coriolaceae
Trên gỗ
Sapa
5 052
Trametes versicolor
Coriolaceae Trên gỗ
Sapa
5 053
Auricularia delicata
Auriculariaceae
Trên gồ
Sapa
5
054
Polyporus brumalis
Polyporaceae
Trên gồ
Sapa
5 055
Mycena

Polyporaceae
Trên gỗ
Sapa
6
061
Trametes sp.
C'oriolaceae
Trèn gỗ
Sapa
6
062
Kuenomyces aff.mutabilis
Cortinariaceae - Ag
Trên £ồ
Sapa
6
063
Trametes sp.
Coriolaceae
Trên £ồ
Sapa
6
064
Xylaria sp.
Xylariaceae - As
Trên gồ
Sapa
6 065
Gallera
Cortinariaceae - Ag

'0
1071
Pycnoporus sanguineus Coriolaceae
Trên gỗ
Sapa
’] 1072 Mvcena sp.
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ
Sapa
1073
Lenzites palisoti Coriolaceae Trên gồ
Sapa
'3 1074
Ti ametes sp. Coriolaceae Trên gỗ
Sapa
'4
1075 Stereum sp. Thelephoraceae Trên gồ
Sapa
'5
1076 Trametes Coriolaceae Trên gồ
Sapa
'6
1077 Galerina Continariaceae Trên gỗ
Sapa
'7
1078
Trametes
Coriolaceae Trên gỗ
Sapa
'8

Trên gô
Sapa
Í5 1087
Phellinus
Hymenochaetaceae Trên gồ
Bách thảo
í6
1088 Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gồ
Bách thảo
í7 1089 Ganoderma
Ganodermataceae Trên gồ
Bách thào
Í8 1090 Hypoxylon
Ascomycetes
Trên gỗ
Bách thào
í9 1091 Hypoxylon
Ascomycetes
Trên gồ
Bách thảo
‘0
1092
Ganoderma cf. australe
Ganodermataceae Trên gỗ
Bách thào
‘1
1093 Polyporus sp.
Polyporaceae

'8 10100
Auricularia pol>1richa
Auriculariaceae Trên gồ
Bách thảo
'9 10101
Phellinus pachy
Hvmenochaetaceae
Trên gỗ
Bách thảo110 10102 Phellinus
Hymenochaetaceae
Trên gồ Pù Mát
1)1
10103 Maramius
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Pù Mát
1»2 10104 Coriolopsis
Coriolaceae
Trên gồ Pù Mát
1)3 10105
Microporus
Polyporaceae
Trên gỗ Pù Mát
1)4
10106
Pycnoporus sanguineus
Coriolaceae
Trên gồ

Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ
Pù Mát
111
10113 Coriolopsis
Coriolaccae
Trên gồ
Pù Mát
112
10114 Pleurotellus
Crepidotaceae
Trên gồ
Pù Mát
113
10115
Trametes Coriolaccae
Trên gồ
Pù Mát
1 14
10116 Coriolopsis Coriolaceae
Trên gồ
Pù Mát
115 10117
Xylaria X \ lariaceae - As Trên gồ
Pù Mát
! 16
10118
Microporus
Polyporaceae Trên gỗ
Pù Mát

10126 Sarcosoma
Sarcosomataceae Trèn gỗ
Pù Mát
125
10127 Gloeoporus
Coriolaceae Trên gỗ
Pù Mát
126
10128
Ganoderma
Ganodermataceae
r p A "X
Trên gô
Pù Mát
127
10129
Trametes
Coriolaceae
Trên gỗ
Pù Mát
128
10130
Ganoderma
Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
OS
r 1
10131
Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gồ Pù Mát
130

Stereaceae
Trên gỗ Pù Mát
137
10139
Bjerkandera cf. bambasa
Coriolaceae
Trên gồ Pù Mát
138 10140 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gỗ Pù Mát
139 10141 Ganoderma
Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
140
10142
Auricularia delicata
Auriculariaceae
Trên gỗ Pù Mát
141
10143
Galerina
Cortinariaceae
Trên gồ Pù Mát
142 10144 Xylaria cf. polymorpha
Xylariaceae - As
Trên gỗ Pù Mát
143 10145 Coriolopsis
Coriolaceae
Trên gỗ Pù Mát
144
10146
Amauroderma

10154
Marasmius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
153
10155 Microporus affinis Polyporaceae
Trên gồ
Pù Mát
154
10156 Polyporus
Polyporaceae
Trên gồ
Pù Mát
155 10157
Microporus xanthopus
Polyporaceae
Trên gỗ
Pù Mát
156
10158
Trametes Coriolaceae Trên gồ
Pù Mát
157
10159
Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gồ Pù Mát
158
10160 Marasmius
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Pù Mát
159

Pleurotellus
Crepidotaceae Trên gồ Pù Mát
167
10169 Polyporus
Polyporaceae Trên gồ Pù Mát
168
10170 Trametes
Coriolaceae
Trên gồ
Pù Mát
169
10171
Agarical Agaricaceae Trên gỗ Pù Mát
170
10172
Agarical Agaricaceae Trên gỗ Pù Mát
171
10173
Ganodenna
Ganodermataceae
<1~» A X
Trên gô
Pù Mát
172
10174
Trametes
Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
173
10175
Collybia

Strophariaceae
Trên đất Pù Mát
181
10183
Naucoria
Strophariaceae Trên đất Pù Mát
182
10184
Marasmiellus
Tricholomataceae - Ag
'T' A 5!
Iren go Pù Mát
183
10185 Agarical
Agaricaceae
Trên đất Pù Mát
184
10186
Psathyra
Coprinaceae Trên đất Pù Mát
185
10187 Polyporus
Polyporaceae
rp A 'X
Trên gô Pù Mát
186
10188
Microporus
Polyporaceae
r p A “X

Sarcoscyphaceae Trên eồ Pù Mát
7
; 194
10196 I rametes corrugate! Coriolaceae
Trên go
Pù Mát
105
10197 Mycena
Tricholomataceae - Ag
Trên gồ
Pù Mát
1%
10198 Coprinus Coprinaceae Trên gồ
Pù Mát
197
10199 Agaricus
Agaricaceae Trên gỗ
Pù Mát
198
10200
Pluteus Agaricaceae Trên gỗ
Pù Mát
199
10201
Marasmius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Pù Mát
i 200
10202
Microporus Polyporaceae Trên gồ Pù Mát
1 201

Ganodermataceae Trên gỗ
Bách Thào
209
10212
Cam pare 11a Tricholomataceae - Ag Trên gồ Bách Thảo
210
10213
Corticiaceae
Corticiaceae
Trên gồ Bách Thảo
211 10214 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
212
10215 Myxomycetes
Myxomycetes Trên gỗ
Bách Thào
213 10216 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ
Bách Thảo
214
10217
Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ
Bách Thảo
215
10218 Amauroderma
Ganodermataceae
Trên gỗ
Bách Thảo
216
10219
Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gồ Bách Thảo
217

226 10229 Mycena
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Bách Thảo
T>7
10230 Agarial
Agaricaceae Trên gỗ Bách Thảo
228
10231 Phellinus
Hymenochaetaceae Trên gồ Bách Thảo
229
10232
Sponigipellis
Coriolaceae Trên gỗ Bách Thảo
230
10233 Sponigipellis
Coriolaceae Trên gỗ Bách Thào
231 10234 Ganoderma
Ganodermataceae
Trên gỗ Bách Thào
232
10235
Phellinus
Hymenochaetaceae Trên gồ Bách Thảo
233
10236
Ganoderma australe
Ganodennataceae
Trên gỗ Bách Thào
234
10237 Phellinus

Hymenochaetaceae I rên gồ
Sài Gòn
24Ci 10244
Macrocvbe
Tricholomataceae - Ag Trên đất Hà Nội
241
10245 Cerrena meyenii
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
242
10247 Inonotus gilvus
Hvmenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
24?
10248 Ascomycetes
Ascomycetes Trên gỗ Cúc Phương
244.
10249
Marasmius
Tricholomaiaceae - Ag
Trên eỗ
Cúc Phương
245
10250
Marasmius
Tricholomataceae - Ae Trên gỗ Cúc Phưong
246 10246
Ganoderma avesta
Ganodermataceae
Trên gỗ Cúc Phương
24?
10252 Marasmiellus

Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
257 10264 Mycena
Tricholomataceae - Ag Trên đất Cúc Phương
258
10261
Auricularia delicata (albinus)
Auriculariaceae
Trên gỗ Cúc Phương
259
10260 Cerrena meyenii
Coriolaceae
r-J- » A "X
Trên gô Cúc Phương
260
10380
Ganoderma
Ganodermataceae
Trên gồ Cúc Phương
261
10266
Ganoderma australe
Ganodermataceae
r p A "X
Trên gô Cúc Phương
262 10265 Xylaria
Xylariaceae - As Trên gô Cúc Phương
263
10365
Myxomycetes
Myxomycetes Trên gỗ

Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Cúc Phương
272
10274
Ascom ycetes
Ascomycetes
Trên gỗ Cúc Phương
273
10276 Marasmiellus
Tricholomataceae - Ag
Trên gồ Cúc Phương
274
10277 Microporus
Polyporaceae
r p A “X
Iren go
Cúc Phương
275
10376
Microporus
Polyporaceae
Trên gỗ Cúc Phương
276 10280
Ascomycetes
Ascomvcetes
Trên gồ
Cúc Phương
27“'
10378
Filoboletus

284
10287 Auricularia
Auriculariaceae Trên gồ Cúc Phương
2S5
10289 Auricularia delicata
Auriculariaceae
Trẽn gỗ Cúc Phương
2S6
10285 Marasmius
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
í 287
10292
Laccaria
Tricholomataccac - Ag
' T ' » 5!
I rên gô Cúc Phương
2S8
SO
00
<N
o
Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
i 2S9
10293
Micromphalia
Tricholomataceae - Ag
Trên gồ Cúc Phương
2°0
10290

2J7
10300 Ascom ycetes
Ascomycetes
Trên gỗ Cúc Phương
2^8
10303
Amaurodenna
Ganodermataceae
Trên gỗ Cúc Phương
209 10307 Clitopilus
Tricholomataceae - Ag
r p A "X
Trên gô
Cúc Phương
3)0
10302 Mycena
Tricholomataceae - Ag
r p A ĩ
Trên gô Cúc Phương
331 10308
Corticiaceae
Corticiaceae
Trên gỗ Cúc Phương
3)2 10309 Agaricus
Agaricaceae Trên gỗ
Cúc Phương
3)3
r 10307
Trametes corrugata
Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương

Cúc Phương
311
10317 Filoboletus
Tricholomataceae - Ag
Trên gồ Cúc Phương
312 10324
Polyporus
Polyporaceae
A A
Trên gô Cúc Phương
313
10325
Trametes corrugata
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
314
10315
Xylaria
Xylariaceae - As
Trên gỗ
Cúc Phương
315
10320 Corticicum
Corticiaceae
Trên gồ
Cúc Phương
316
10319
Lentinus sp.
Lentinaceae

10
1 A
1 "Ị
'■>
ML 1 y jjjl
Ascom ycctes Ascomycctes
1 rèn gỗ Cúc Phương
323 10333
Auricularia polytricha Auriculariaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
324 10328
Hypoxylon sp.
Ascomycetes Trên gồ
Cúc Phương
Ỉ 325 10326 Agarical Acaricaceae
Trên gỗ Cúc Phương
326
10336
Mvxomvcetes
Myxomycetes Trên gỗ
Cúc Phương
! 327
10366 Xvlaria
Xylariaceae - As Trên gỗ
Cúc Phương
|_329
h 3 0
1 331"
10335 Trametes hirsuta

10331
;

Agaricus
Aearicaceae
Trên gồ
Cúc Phương
1 337
10330
Tremella
Tremellaceae Trên gỗ Cúc Phương
338
10340 Trametes
Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
339
10345
Pvcnoporus sanguineus
Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
340 10344
M yxom ycetes
Myxomycetes
Trên gỗ Cúc Phương
341 10347 Thelephoraceae
Thelephoraceae
Trên gỗ
Cúc Phương
342

349 10359 Inonotus
Hymenochaetaceae
Trên gỗ Cúc Phương
350
10360 Trametes
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phưcmg
351 10353
Trametes
Coriolaceae Trên gỗ
Cúc Phương
352 10358
Microporus
Polyporaceae
Trên gỗ Cúc Phương
353
10356
Pycnoporus
Coriolaceae Trên gồ
Cúc Phương
354
10355
Collybia
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ Cúc Phương
355 10362 Nectria
Nectriaceae Trên gỗ
Cúc Phương
356
10361

Coriolaceae
Trên gồ
Cúc Phương
3o4
10370 Corticicum
Corticiaceae
Trên £ỗ Cúc Phươne
3t>5
10369 Lenzites
Coriolaceae
Trên gồ
Cúc Phương
! 366
10363
Trametes
Coriolaceae Trên go
Cúc Phương
1 367
10380 Ganoderma
Ganodermataceae Trên gồ
Cúc Phương
368
10382
Trametes
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
369 10368 Trametes
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phươntí
370
10372 Trametes
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương

378
10380
Microporus
Polyporaceae
Trên gỗ Ba Vì
-sj
so
1
10381 Clitocybe
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ Ba Vì
s
10382
Thelephoraceae
Thelephoraceae Trên gỗ
Ba Vì
j 381 10383
Thelephoraceae
Thelephoraceae Trên gồ Ba Vì
1 382 10384
Pluteus
Pluteaceae
Trên gỗ Ba Vì
383
10385
Favolaschia
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ Ba Vì
384
10386

Ascom ycetes
Ascomycetes Trên gỗ Ba Vì
392 10394 Ascom ycetes
Ascomycetes
Trên gỗ Ba Vì
393
10395
Ascom ycetes
Ascomycetes Iren go
Ba Vì
394
10396
Xeromphalina
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Ba Vì
395
10397
Mycena
Tricholomataceae - Ag
Trên gồ Ba Vì
396
10398
Microporus
Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
397
10399
Microporus aff.
Polyporaceae
Trên gồ Ba Vì
398
10400

Lichen - Asco
Trên gỗ
Ba Vì
405 10407
Coniophora
Coniophoraceae
Trên gồ
Ba Vỉ
406
10408
Amauroderma
Ganodermataceae
Trên gồ
Ba Vì
407 10409 Geopetalum
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ Ba Vì
408 10410 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên 2ồ Ba Vỉ
4(19
1041 1
I’avolus
Polyporaceae
I'rcn gỗ Ba Vì
4 0
10412 Bondazevvia
Bondarzewiaceae Trên gồ
Ba Vì
4 1
104 ] 3

Coniophoraceae
Trên gỗ Ba Vì
4 9
10421
Lopharia Lophariaceae Trên cỗ Ba Vì
420 10422 Coniophora
Coniophoraceae Trên gồ
Ba Vì
421
10423
Coriolus
Coriolaceae Trên gỗ Ba Vì
422 10424 Coniophora Coniophoraceae
Trên gỗ Ba Vì
423
10425
Ganoderma australe Ganodermataceae Trẽn gỗ Ba Vì
424
10426 Ganoderma sp.
Ganodermataceae
Trên gỗ Ba Vì
425 10427 Coniophora
Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vi
426 10428 Microporus
Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
427
10429 Exidia
Exidiaceae
Trên gỗ
Ba Vì

Stereaceae Trên gỗ Ba Vì
437
10439 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gỗ Ba Vì
438
10440
Coniophora
Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vì
439
10441 Crepidotus
Crepidotaceae Trên gồ Ba Vì
440 10442
Coniophora
Coniophoraceae Trên gỗ
Ba Vì
411
10443
Pterula
Pterulaceae Trên gồ Ba Vì
442 10444 Auricula sp.
Auriculariaceae
Trên gỗ Ba Vì
443
10445 Ascom ycetes
Ascomycetes Trên gồ Ba Vì
444
10446 Thelephora
Thelephoraceae Trên gồ Ba Vì
4ị5 10447
Lentinus

45 3 10455 Spongioporus
C'oriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
45 4
10456 Spongioporus
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
45 5 10457
Spongioporus
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
45 6
10458
Stereum
Thelephoraceae Trên gồ Cúc Phươne
45 7
10459
Mycoleptodon
Hydnaceae Trên gồ
Cúc Phương
45 8 10460 Ganoderma sp.
Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
459
10461
Microporus xanthopus
Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
460
10462
Hypoxylon
Xvlariaceae - As Trên gồ
Cúc Phươrm !
461

Polyporaceae Trên eồ
Cúc Phương
469
10471
Coniophora
Coniophoraceae Trên gỗ
Cúc Phương
470 10472
Trametes
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phưcrng
471 10473
Auricularia polytricha
Auriculariaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
472 10474
Auricularia polvtricha
Auriculariaceae
> T1 A X
Trên gô Cúc Phương
473
10475
M yxom ycetes
Myxomycetes
Trên gỗ
Cúc Phương
474 10476 Microporus sp.
Polyporaceae
Trên gồ

Ascomycetes
Ascomycetes
Trên gỗ
Cúc Phương
482
10484 Phellinus
Hymenochaetaceae
Trên gồ Cúc Phương
483
10485
Anulohypoxylon
Xylariaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
484
10486
Anulohypoxylon
Xylariaceae - As
Trên gỗ
Cúc Phương
485 10487
Perreniopora
Coriolaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
486
10488
Auricularia delicata
Auriculariaceae
Trên gỗ
Cúc Phương

Cúc Phương
493
10495
Coniophora
Coniophoraceae
Trên gỗ Cúc Phương
; 494
10496
Microporus sp.
Polyporaceae
Trên gồ
Cúc Phuơne
14
4Í-5
i 0497
Coprinus sp !. Coprinaceae
Trên gỗ
Cúc Phươne
íc6
10498
Coprinus sp2. Coprinaceae
Trên gồ Cúc Phương
497
10499
Coprinus sp3.
Coprinaceae
Trẽn cồ
Cúc Phương
498
10500 Coprinus sp4.

10508
Pleurotellus Pleurotaceae Trên gồ
Cúc Phưong
5(7
10509 Polyporus
Polyporaceae Trên gỗ
Cúc Phương
5(8
10510
Stereum Thelephoraceae
Trên gồ
Cúc Phưong
5(9
1051 ] Pvcnoporus sanguineus
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
510
10512 Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gồ
Cúc Phương
5 J1 10513 Coniophora
Coniophoraceae Trên gỗ
CúcPhươna
512 10514 A scomycetes
Ascomycetes Trên gồ Cúc Phương
513
10515 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phưong
514
10516

Trên gỗ Cúc Phương
521 10523 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
522 10524 Auricularia polytricha
Auriculariaceae
Trên gỗ Cúc Phương
513
10525
Microporus
Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
5'4
10526
Septobasidium
Septobasidiaceae Trên gỗ Cúc Phương
515
10527 Auricularia polytricha
Auriculariaceae
Trên gỗ Cúc Phương
5:6
10528 Gloeoporus
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
5:7
10529
Auricularia polytricha
Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
5:8
10530 Tyromyces
Coriolaceae
Trên gồ Cúc Phưone

Cúc Phương
5:5 10537 Mvcena
Tricholomataceae - Ag
Trên gỗ Cúc Phương
5'6
10538 Mycena
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
J J -
10539
Xylaria
Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phưong
15
53 8 10540 Coriolus Coriolaceae
Trên gỗ
Cúc Phu oil S’
S3 9
10541
Microporus flabelliformis Polyporaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
540
10542 Frametes Coriolaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
54 ]
10543
Xylaria
Xylariaceae - As Trên gồ
Cúc Phương
542

Coriolaceac Trên gỗ
Cúc Phương
10552 Trametes corrugata
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
55 1
10553
Lenzites palisoti
Coriolaceae Trên gồ Cúc Phưong
552
553
10554
Auricularia pol\1richa
Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
10555 Trametes corruơata
Coriolaceae Trên gỗ
Cúc Phương
554
10556 M yxomycetes
Myxomvcetes Trên gồ Cúc Phương
555 10557
Xvlaria
Xylariaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
556
10558
Ganoderma sp.
Ganodemiataceae
Trên gỗ
Hà Nội
557 10559

Lentinaceae Trên gỗ PLM
565 10567 Macrocybe gigantea
Tricholomataceae - Ag Trên đất PLM
566
10568
Macrocybe gigantea
Tricholomataceae - Ag Trên đất PLM
567
10569 Lentinus edodes
Lentinaceae
Trên gồ PLM
568 10570
Agaricus blazei
Agaricaceae Trên đất PLM
569
10571
Dictyophora
Phallaceae
Trên đất PLM
570 10572 Trametes vers
Coriolaceae
Trên gỗ
PLM
571 10573
Verticilium
Hyphomycetes
NB trên
nấm PLM
2. Danh sách các chủng giống nấm phân lập năm 2010.
TT

j UJ
Ganoderma cf. australe Ganodermataceae
Iren gỗ
Bách tháo
6
1014 Ganoderma cf. australe
Ganodermataceae Trên gồ
Bách tháo
7
1015
Maucoria
Cortinariaceae - Ag
Trên gồ
Bách thào
8 1016 Trametes sp. Coriolaceae Trên gỗ
Bách thảo
9
1017
Ganoderma cf. lucidum Ganodermataceae Trên gỗ
Bách tháo
10
1018 Ganoderma cf. philipii Ganodermataceae
Trên gồ
Bách thào
11
1019 Ganoderma cf. australe Ganodermataceae Trên gồ
Bách thảo
12 1020
Ganoderma cf. australe Ganodermataceae Trên gỗ
Bách thào

20 1011
Ganoderma
Ganodermataceae Trên gồ
Ba Vì
21 10102
Phellinus
Hvmenochaetaceae
Trên gồ Pù Mát
2~>
10114
Pleurotellus
Crepidotaceae Trên gỗ
Pù Mát
23 10116
Coriolopsis
Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
24
10117 Xylaria
Xylariaceae - As
Trên gỗ Pù Mát
25
10121
Albatrellus
Albatrelaceae Trên gồ Pù Mát
26
10122
Ganoderma
Ganodermataceae
Trên gỗ Pù Mát
27

33
10148 Lenzites palisoti
Coriolaceae
Trên gỗ
Pù Mát
34
10157 Microporus xanthopus
Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
35
10187 Polyporus
Polyporaceae
Trên gỗ Pù Mát
36
10190 Ganodemia
Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
37
10191 Xylaria
Xylariaceae - As
Trên gỗ Pù Mát
38
10211 Ganoderma sp.
Ganodermataceae Trên gỗ
Bách Thảo
39 10216
Ganoderma australe
Ganodermataceae
r p A A
Trên go Bách Thảo
40
10217

49
10228
Polyporus Polvporaceae
Trên gỗ Bách Thào
50
10230
Agarial Agaricaceae
Trẻn gỗ Bách Thảo
51
10231
Phellinus Hymenochaetaceae
Trên gỗ Bách Thào
52 10233 Sponigipellis
Coriolaceae Trên gỗ
Bách Thảo
53
10234 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
54
10235
Phellinus Hymenochaetaceae Trên £ồ Bách Thảo
55
10236 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên eồ Bách Thảo
56
10237 Phellinus
Hymenochaetaccae Trên gồ Bách Thào
57 10238 Phellinus pachy
Hymenochaetaceae
Trên gỗ Bách Thào
58
10239

65
10246
Ganoderma avesta
Ganodermataceae Trên gồ
Cúc Phương
66
10254 Auricularia delicata
Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
67 10256
Bjerkandera fumosa
Coriolaceae Trên gỗ
Cúc Phương
68
10255 Polyporus
Polyporaceae
Trên gỗ Cúc Phương
69 10263
Xylaria
Xylariaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
70
10264 Mycena
Tricholomataceae - Ag Trên đất Cúc Phương
71
10261
Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
72
10260
Cerrena meyenii
Coriolaceae

Microporus
Polyporaceae Trên gỗ
Cúc Phương
80
10280
Ascomycetes
Ascom ycetes
Trên gỗ Cúc Phương
81
10282 Daldinia sp.
Ascom ycetes Trên gỗ
Cúc Phương
82
10281 Favolus
Polyporaceae Trên gỗ
Cúc Phương
83
10278
Mycena
Tricholomataceae - Ag Trên gồ
Cúc Phương
84
10279
Gloeoporus
Coriolaceae Trên gỗ
Cúc Phương
85
10289 Auricularia delicata
Auriculariaceae
Trên gỗ Cúc Phương

Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gỗ
Cúc Phương
95
10354
Myxom ycetes
Myxomycetes
Trên gỗ
Cúc Pliưong
96
10356
Pycnoporus
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phưong
97
10355
Collvbia
Tricholomataceae - Ag Trên gỗ
Cúc Phương
98
10364 Lenzites palisoti
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
99
10366
Xylaria
Xylariaceae - As Trên gồ
Cúc Phương
100 10369 Lenzites
Coriolaceae Trên gồ
Cúc Phương
101
10363

10385 Favolaschia Tricholomataceae - Ag
Trên gồ
Ba Vì
109
10386 Ganodenna Ganodermataceae
Trên gỗ
Ba Vì
110
10398 Microporus
Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
111
10399
Microporus aff.
Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
] 12
10408
Amauroderma
Ganodermataceae Trên gỗ
Ba Vì
113
10412
Bondazewia
Bondarzewiaceae Trên gỗ Ba Vì
114
10413 Microporus flabell
Polyporaceae Trên gồ
Ba Vì
115 10415
Coriolopsis
Coriolaceae Trên gỗ

Trên gỗ
Ba Vì
123
10439 Inonotus
Hymenochaetaceae Trên gồ Ba Vì
124
10443 Pterula
Pterulaceae
Trên gỗ Ba Vì
125
10447 Lentinus
Lentinaceae Trên gồ Ba Vì
126
10448 Saxcoxylon
Saxcoxylaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
127 10450 Hypoxylon
Xylariaceae - As
Trên gồ Cúc Phương
128
10451
Stereum
Thelephoraceae
Trên gỗ Cúc Phương
129
10454 Ganoderma australe
Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
130 10457 Sponeioporus
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương

Cúc Phương
140
10473
Auricularia pohtricha
Auriculariaceae Trên gồ
Cúc Phương
141 10474 Auricularia pol\tricha Auriculariaceae Trên gỗ
Cúc Phương
142 10478
Microporus xanthopus
Polyporaceae Trên gỗ
Cúc Phương
143
10480 Trametes orientalis
Coriolaceae Trên gồ Cúc Phưong
144
10481 Trametes orientalis
Coriolaceae Trên gồ
Cúc Phương
145
10484 Phellinus
Hymenochaetaceae Trên gỗ
Cúc Phương
146 10485
Anulohvpoxylon
Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
147 10486 Anulohypoxylon
Xylariaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
148 10487

Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
155
10496
Microporus sp.
Polyporaceae
Trên gỗ
Cúc Phươna
156
10500 Coprinus sp4.
Coprinaceae
rp A X
Trên gô Cúc Phương
157
10501
Pleurotellus
Pleurotaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
158 10503
[nonotus
Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
159
10504 Xylobolus
Thelephoraceae Trên gỗ Cúc Phương
160 10505
Auricularia mesenterica
Auriculariaceac
Trên gỗ Cúc Phương
161

Trên gỗ Cúc Phương
169
10521 Fomitopsis sp.
Coriolaceae
Trên gỗ
Cúc Phương
170
10522 Crepidotus
Crepidotaceae Trên gồ
Cúc Phương
171
10523 Inonotus
Hvmenochaetaceae
Trên gỗ Cúc Phương
172
10524 Auricularia polytricha
Auriculariaceae Trên gỗ
Cúc Phương
173
10527 Auricularia polytricha
Auriculariaceae Trên gỗ
Cúc Phương
174 10528 Gloeoporus
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
175 10530
Tyromyces
Coriolaceae
Trên gỗ Cúc Phương
20

183
10541
Microporus nabelliformis
Polyporaceae Trên gồ
Cúc Phương
184 10542 Trametes
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
185 10543 Xylaria
Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
186
10549 X \ laria
Xylariaceae - As
Trên gỗ Cúc Phương
187 10553
Lenzites palisoti
Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
188
10555
Trametes corrugata
Coriolaceae Trên gồ Cúc Plnrơní!
3. Danh lục các chủng giống nấm bảo quản trong Bộ mẫu giống gốc nấm
TT
Ký hiệu
Tên khoa học
Giá thể Địa điểm
1 p.ostre
Pleurotus ostreatus
Trên gô
Hà Nội
2

Trên gồ Hà Nội
10 Lt
Lentinula edodes
Trên gô Hà Nội
11
Aul
Auricularia polytricha
Trên gô Chương Mỹ - HN
12 Au2
Auricularia polytricha
Trên gồ
Chương Mỹ - HN
13
Au4
Auricularia polvtricha
f-T-< A
Trên gô Chương Mỹ - HN
14 Aual
Auricularia polytricha
Trên gồ Chương Mỹ - HN
15
Aua2
Auricularia polytricha
Trên gồ Chương Mỹ - HN
16
Aua3
Auricularia polytricha
Trên gô Chương Mỹ - HN
17 Aua4
Auricularia polytricha

0710
Lentinus sajo-caju
Trên gồ
Cúc Phương
25
0713
Lentinus tierinus Trên gô Cúc Phương
26
0714
Oudermaltiella sp.
Trên gô
Cúc Phương
27
0729
Trametes hirsuta
Trên gô
Cúc Phuơng
28 0732
Microporus xanthopus
Trên gô
Cúc Phương
29 0734
Microporus affinis
Trên gô Cúc Phương
30 0735
Microporus affinis
Trên gồ Cúc Phương
31
0756
Lentinus tigrinus

40
0794
Microporus xanthoporus
r p A V
Trên gô Cúc Phương
41
0795
Lentinus sajo-caju
Trên gỗ Cúc Phương
42
0797
Microporus sp.
Trên gỗ Cúc Phương
43
07102
Microporus flabellifomis
Trên gỗ Cúc Phương
44 07106
Trametes sp3.
Trên gỗ Cúc Phương
45
07108
Microporus sp.
Trên gồ Cúc Phương
46
07113
Microporus xanthopus
Trên gồ Cúc Phương
47 07122
Microporus affinis

Trên gỗ Pù Mát - Nghệ An
54
0823
Microporus sp3.
Trên gỗ P ù Mát - Nghệ An
55 0830
Trametes spl.
r-r
* *
Trên gô Pù Mát - Nghệ An
56 0853
Amauroderma sp2.
Trên gỗ
Tam Đào
57 0857
Pycnoporus saneuileus
Trên gô Tam Đào
58
0859
Auricularia polytricha
Trên eô Tam Đào
22
59
0865
Trametes sp2. Trên gỗ Tam Đào
60
0883
Lentinus tigrinus
Trên go Chương Mỹ - 1 IN
6,

Trên gô
Pù Mát - Nghệ An
-
69
LTt 1
Lentinus tigrinus
Trẽn gõ Hà Đône - Hà Nội
70 LTt2
Lentinus tigrinus
Trên gô
Hà Đông - Hà Nội
71 LTt3
Lentinus tigrinus
Trên gồ
Hà Đông - Hà Nội
72 Le
Lentinus edodes
Trên gô Nhập ngoại
73
A 1
Agaricus bisporus
Trên đât Nhập ngoại
74
T1
Agrocybe aegerita
n n A A
Trên gô
Nhập ngoại
75
T2

Tremella aurantia
Trên gồ
Nhập ngoại
83 T.f
Treniella fucciformis
Trên go Nhập ngoại
84
Hec
Hericium erinaceum
Trên gỗ
Nhập ngoại
85 0901
Pycnoporus sanguineus
r p «v %
Trên gô
Hà Giang
86 0906
Trametes corrugate
Trên gồ
Hà Giang
87 0952
Microporus sp.
Trên gỗ
Cúc Phương
88 0954
Auricularia polytricha
Trên gỗ
Cúc Phương
89
0964

Ba Vì
23
96
09151
Ganoderma australc
Trên gồ
Ba Vì
97 09157
Ganoderma australe Trên nô
Ba Vi
98
091 89
Pleurotus ostreatus
Trên gồ Ba Vì
99 09195
Amauroderma rugosum Trên đàt
Ba Vì
100 09196
Amauroderma sp.
Trên đât Ba Vì
101 09198
Amauroderma sp.
Trên đât
Ba Vi
102
09208
Microporus sp.
Trên gô
Ba Vì
103

111
09298
Amauroderma
Trên đât
Pù Mát
112
09346
Agaricus
Trên đât Pù Mát
113
09356
Ganoderma australe
Trên gồ
Pù Mát
114
09375
Microporus
Trên gồ Tam Đào
115
09408 Tricholoma lobayense
Trên gồ
N N
116 09409 Pleurotus ferulae
Trên gỗ
NN
117 09410
Golden moutain
Trên gỗ NN
118
09411

126 0779
Trametes scabrosa
Trên gồ
Cúc Phương
127 0792
Polyporus sp3.
r p A i
Trên gô Cúc Phương
128
0782
Polyporus sp2.
Trên gỗ Cúc Phương
129 07110
Polyporus sp4.
Trên gỗ
Cúc Phương
130
07133
Trametes sp4.
Trên gô Pù Mát - Nehệ An
131
08104
Trametes sp4.
Trên gô Pù Mát - Nehệ An
132
O'
o
1
Trametes corrugate
Trên 2ỗ Cúc Phương


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status