DANH SÁCII CÁC BÁO CÁO VẢ BẢNG
1. Báo cáo tình trạng mẫu Cá, Lưỡng cư, Bò sál ti ling bày ở B IĐ V
• Danh sácli cá biển phòng Irưng bày
• Danh sách cá nước ngọt It ong phòng trưng bày
• Danh sách cá các nước lặng Báo tàng
• Danh sách lưỡng CƯ I rưng bày
• Danh sách bò sál trưng bày
rCỈS.TS. Vũ Trung Tụng
2. Báo cáo nghiên cứu, đánh giá hiện trạng mẫu chim trưng bầy lại B T Đ V
• Bảng So sánh số loài chim trung bấy ở Bảo tàng với số loài chim ngoài
lự nhiên.
• Bảng H iện trạng các mẫu chim trưng bầy lại B T Đ V .
GS.TS. Lê Vũ Khỏi
3. Báo cáo K ế t quả nghicn cứu phòng (rung bầy Thú
• Danh lục và hiện lrạng mẫu Thú ở Phòng trung bầy
PGS.TS. Hà Đìnli Đức
4. Báo cáo công lác hảo quản mẫu ch uẩn (H o lotype) của B T Đ V Đ H K H T N H N .
• Danh sách các loài và loài phụ (Thú, C him, Bò sát, Cá nước ngọt) m ói đã
được m ỏ tả.
GS.TS. Mui Đình Yên
5. M ứ c độ da dạng và clưíl lượng bộ mẫu Đ V C X S li ung báy ỏ' B T Đ V Khoa
Sinh học - Đ H K H T N .
GS.TS. Lê Vũ Khôi
6. K iểm kê sổ sách và phiếu Ill'll trữ mẫu vật tại B T Đ V Khoa Sinh học, T rư ờn 2,
Đ ại học K lio a học Tự nhiên.
CN. Vũ Ngọc Thành, TliS. Phí Háo Khitnli
7. Báo cáo về việc sắp xếp các mẫu T liú lớn
CN. Vũ Ngọc Thìmlì, Nguyen Vìnli I hỉinli
8. Dự án củng cố, nâng cấp báo tàng Sinh vật năm 2000.
(ỈS.TS. Lê Vũ Khôi
(Chú biên)
DANH SÁCH CẢ BIỂN PHÒNG TRƯNG DÀY
STT
Tôn khoa học
TSn Việt Nam SỐ RT
Số
ill ực
di a
SỐ
mới
Vị
lií
HETEK O D O NTIFOKM ES
Rô cá nhám hổ
I. HETERODONTIDAE
Ho cá nhám ho
1
Helerodontus zebra (Gray)
Cá nhám liổ
Pn32 h i 3 2
LA M N IFO R M E S
nộ cá nhám thu
II. CARCHARODONT1DAE
Ho cá nhám ăn lliil
người
2
Carcharodon sp
Cá nliám
C A R C H A R INirO U M K S
Bộ cá mẠp
III. ORECTOLOniDAE
Gymnuia sp Cá đuối bướm
T O R l’E M N IF O R M L S
Rô cá đuổi đìôn
VIII.TO RPEDINĨDAE
Họ cá đuôi cliộiì hai vAy
lưng
10 Narcine timlei (Bloch & Schneider)
Cá lliul
11 Narcinc maculala (Shaw)
Cá đuôi diện nhiổu
chítm
IX. NARKIDAE Họ cá duói diện mội
vây lưnp
12 Narke diplcrygia (Bloch & Schneider) Cá duối diỏn cliAm
liắnp
Pm40
liL O l’IFORMKS
Bô cá cháo biổn
X. ELOFiDAE Mo cá cháo hiứn
13
Elops saurus Linnc Cá cliáo biỏn
14
Elops saurus Linné Cá cháo biển I’ll 34
I’nOl
15
Albula vulpes (Linnc)
Cá mòi đường
G O NO R H YNCHIFORM ES
Bộ cá sữa
XI. CHANJDAE
Cá lầm bụng tròn
23
Dussumieria hasscllii Blcekcr
Cá lán bụng tròn I’ll 2 9 I’n29
24
Ilisha clongata (Bcnncll)
Cá tic
Pm31
25
Macrura recvesii (Richardson)
Cá cháy 111 ườn p
Pn3 Pn407
26
Macrura recvcsii (Richardson)
Cá cháy(hường Pn29
Pn29
XIV. ENGRAULIDAE
Họ cá trỏng
27
Slolephoius indicus (Van Hassell)
Cá cơm ấn dô
28 Thrissa hamillonii Gray
Cá rứp
29
Coilia prayii Richardson Cá lành canh Irắnp
Pn 1 r,
Fill 13
30
Coilía mystus (Linné)
Cá lành canh đuôi
I’m 19
XVIIJ. OPHICHTHY1 DAE
I lo cá chình rắn
38
Opliiclilliys apicalis Bcnncll
Cá chình rắn mõm nhon I’m 1 19
S ILU R II'O R M IiS
Bộ cá nheo
XIX. PLOTOSJDAE
1 iụ cá nj;át
39 Plolosus anpuillaris (Blocli)
Cá ngái
XX. ARIIDAE
Ho cá úc
40
Alius sinensis Lnccpcdc
Cá úc (rulip hoa Pm69
BELO L I FORMES
Bộ cá nhói
XXI. HEMIRHAMPHIDAE
I lo cá kìm
41
Hemiihamphus pcorpii Cuv. & Val. Cá kìm môi (lài
42
Hcmirhamplius far (Forskal)
Cá kìm chấm
43
Hemirhamphus intemiedius (Cantor)
Cá kìm dưới trung gian
44
Hoplobiolula aimala (Temm. & Schl.)
Cá chồn ac-ma
52
Sirenibo imbcrbis Tcmm. & Schl.
Cá cliổn liổn
BKRYCIFO RMES
Bộ cá chá]) mắt vàng
XXV/ HOLOCENTRIDAE
Ho cá sơn tlá
53
Holocentrus ruber (Forskal)
Cá sơn đá dỏ I’m78
GASTEROSTICIFORMES
Bộ cá gni
XXV1Í FISTULARilDAE
Họ cá mõm ống
54 Fistulai ia scrrata Cuvier
Cá lao có vây rm?()
Tôn cũ:Pistulai'ia villosa c.
XXVIIị.CENTRISCIDAE
Ho cá múa đíl
55
Cenlriscus scutatus Liline
Cá múa díl dỏ
XX V III. SYNGNATHIDAE
Ho cá chìa vôi
56 Hippocampus japonicus Kaup
Cá npựa nhại hàn
M U G IL irơ K M lỉS
I’m
XX XI. POLY N EMI DAE
Họ cá Iiliụ
66
Eleulheroneina tctradaclylus Shaw
Cá nhu lớn
Pm33
67
Polynemus scxlaiius (Blocli & Schneider)
Cá nhu cliăni68
Polyncmus scxlarius (Blocli & Schncider)
Cá nhụ chấm
P E R C II'ORMMS
Bô cá vược
XXXII, CENTROPOMIDAE Ho cá sơn bio’ll
69 Laics calcarifcr (Bloch) Cá chèm I’m 1 12
XXXIH. SERRANIDAE Ho cá 111 ú
70
Tosana niwac Smith & Pope Cá 111 ú đuôi dài
71
Ccphalopholis sonncrali ( c .& V.) Cá mú chín gai
72
Epinephelus areolalus (Foiskal)
Cá mua chấm a-rô-0
73
Epincphclus awoara Tcinm. & Schl.
Cá song gio
Cá sơn 111 óc
83
Pseudopricanlhus niphonius (Cuvier)
Cá trác mắt lo
XXXV I. APOGONIDAE
Ho cá sơn
84
Apogon quadrifascialus Cuv. & Val.
Vá sơn bã (l Àu
85
Apogon semilineatus Schlcgcl
Cá sơn [lừa soc
86
Apopon robuslus (Smith & Raddiffci)
Cá sơn niẠp
87 Apogonichlliys ellioli (Day)
Cá sơn en-li-o Pm
X X X VII. BRACHIOSTEGIDAE
1 lọ cá đâu vuông
88
Branchiosle^us auralus (Kishinoye)
Cá cjÍILI vuônp
] >1)181
X X XVIII. LACTARI1DAE 1 lo cá lici lư
89
Lactarius laclarius (Bloch & Sclincidcr)
Cá vạng mỡ
Pm55
XXXIX. CARANGIDAE
99
Chorinemus hainanensis Cliu & Cheng Cá bè hài nam
100 Cliorincmus formosanus (Vakiya) Cá hò dài loan
101 Chorincmus formosanus (Vak.)
Cá hè dài loan
xxxx. MEN IDA E
I lo cá lưỡi búa
102 Mcne maculala (Bloch & Schneider)
Cá lưỡi bún
XXXXI. LEIOGNATHIDAE Mo cá liỏt
103 Lciopnathus equalus (Foiskal) Cá liọi lớn
104
Leiognalhus elongalus (Gunlhcr)
Cá liỏl dài
XX )O iII. LU TIANID AE Họ cá hổng
105
Lulianus erytliroptcrus (Bloch) Cá hổng I’ll ] 1
Pill 1
106
Lull anus johilii (Bloch) Cá hổng vảy ngang
i’m66
107
Lulianus russclli (Blcckci )
Cá hổng chft’m (len
I’m67
I OH
Lulianus spilurus (RcnncU)
Cá liốnp 5 soc
l’m5l
Nemipterus virgalus (Houltuyn)
Cá lượng dài đuôi
Fill
117
Nemipterus sp
Cá lượng
Pc40
118 Nemipteius sp
Cá lượng
Pin 102
119 Ncmipteius ovenii (Bleeker)
Cá lượng oven
Pin 100
120 Ncmiplerus lolu Cuv. & Vai.
Cá lượng to-lu Pm 10]
121. Nemiplerus tolu Cuv. & Val.
Cá lương to lu I’m
X X X XIV. GERRIDAE
Ho cá móm
122 Gcnes rilamenlosus Cuv. Cá móm Rai dài
123 Gerres macrosoma Blcckcr Cá móm mình dài
x x x x v . POMADASYIDAE
Ho cá sao
124 Pomadasys aigcnteus (Forskal) Cá sao bac
125 Pomadasys liasla (Bloch)
Cá sao Pn36
Pn36
126
Pomadasys hasla (Blocli) Cá sao
127
139 Scombcromorus commcrsoni (Lac.) Cá thu ẩu
Pm 2
140 Rastrcllijzer kanapuila (Cuvier)
Cá bac má
141
Raslrcllipcr kanagurta (Cuvici) Cá hac má
X X X XVII. LETHRINiDAE Ho cá hè
142 Lcllicrinus nchulosus (Foiskal) Cá lie máy
Pm 20
143
Lcthcrinus ncmalacanlhus (Bloch)
Cá hè vẫy sựi
X X X X V III, SPARIDAE
Họ cá tráp
144
Spraus lalus I loutluyn
Cá tráp víiy vàng
145 Sparus lalus Houltuyn
Cá tráp vây VÙI1R
ỉ 46
Argyrops blcckeri Oshima
Cá miỗn sành năm pai
XX X X IX. SCIAENIDAE
Ho cá dù
147 Johnius bclcngcri (Cuv. & Val.)
Cá uốp bò-lãng
148 Nibca alhifloia (Richardson) Cá đù hoa
149 Argyrosomus arpenlalus
Cá dù bíic
xx xxx . MULLIDAE
Cá khoan;: cổ soc
161
Ampliiprion bicinclus Ruppcll
Cá khoang cổ 3 soc
162
Amphiprion lYcnalus
x x x x x v . CEPOLIDAE
Ho cá dao dỏ
162
Acanthocepola krusenslei ni (Temm. &
Sell].)
Cá dao đỏ Kru-xcn
XXXXXVI. ECHENEJDAE
Họ cá ép
163
Echcneis naucralcs Linnc
Cá ép mành h n 3 4
XXXXXVII. LABRIDAE
[ lo cá bàng chà
164
Chocrodon schocnlcini (Cuv. Val.)
Cá bàng chài tro
Pm57
165 CIìoci cxlon a/.urio (Jordan & Snyđer) Ca bànp chài vằn chếch PmfiR
166
Iniislius dea (Tcnim.
&
Schl.)
Cá hàng chài víly lưng
dài
Pn351
x x x x x x m . PERIOPHTHALMIDAE
Ho cá thòi loi
175 Pcriophthalmus canloncnsis (Osbeck) Cá (hòi loi
X X XX X XIV. TAENIOID IDAE 1 lọ cá bỏng đài
176
Otlonlamblyopus rubicundus (Ham. &
Buell.)
Cá nhàm
177
Trypauclicn vagina (Bloch & Schneider) Cá rỏ cau dài
x x x x x x v . SIGANIDAE
Ho cá đìa
178 Siganus oramin (Blocli & Schncklcr)
Cá đìa chấm li ắii£
179
Siganus oramin (Bloch & Schncidcr)
Cá dìa chấm li ắng
.
X X XX X XV I. TRICHIURIDAE [ lo cá hố
1X0 Ti ichiurus haumcla (Porskal)
Cá lì ÔI
Pm79
181 Trichiurus haumcla (Forskal)
Cá liôl
Pm26
182 Trichiurus savala (Cuvier)
Cá hố cát
mắt
190
Ptcrois vussclli Bcnnclt
Cá mao liCn 2 gai mắl
191
Pterois miles
Cá rồnK hoa
Pm35
192
Plcrois voilans (Linnc)
x x x x x x x . SYNANCEIDA
193
Inimicus cuvicri (Gray)
Cá quỷ càng
194
Minous inennis Alcock
Cá Iiiao liCn quỷ
195
Milious inermis Alcock
Cá mao liCn quỷ
196 Minous incrmis Alcock
Cá mao liổn quỷ
197
Erosa crosa (Laiifisdorf)
Cá quỷ đầu lo
X X X X X XX I. TRIGLIDAE
I lo cá chào mào
198 Lcpitloli igla jnponica (Blcckcr)
Cá chào mào nliâl bản Pin 12
199
Zcbrias zebra (Bloch)
Cá hơn (hủ
Pm 1 10
207
Acsopia comula Kaup
(đổi giống: Coi yphaesopia)
Cá bơn sọc sừng
I’m
XXXXXXXVI. CYNOGLOSSIDAE
ỉ io cá bưn lưỡi hò
208 Cynolossus mclampetalus (Richardson)
Cá bơn cát vẩy lo duỗi
đcn
Pm
11: I RODON I II ORMIZS Bộ Cíì nóc
X X X X X X X V II. TRIACANTHỈDAE
Ho cá hò
3
p;ii
209
Ti inciinlhus hiaculcalus (Blocli)
(dổi lOn loài: bicviroslric)
Cá hò 3 gni mõm ngắn
I’m
—
210
Psciuloliiacanlhus slrigilifci (Canlor)
Cá bò 3 P.Í1Ì dài
I’m87
Pin 105
217 Takifugu xanlhoplerus (Tenim. & Sclil.)
Cá nóc vây và n ụ
PmKX
218
Takifupu ocellalus (Osbcck)
X X X X XX X X II, DIODONTIDAE
1 lo cá nóc Tiliím
219
Diodon holacanthus Linnaeus
Cá nóc nhím vằn đen
I’m 104
220
Dicxlon liolacanthus Linnaeus
Cá nóc nhím vằn đen
221 Cyclichlliys orbicularis Blocli
Cá nóc gai dài
I’m 107
I’m 19
3
LO P H Ill-O K M IỈS
Rô cá nhái
X X X X X X X X III. LOPHIDAE
Ho cá nhái
222
Lophiomus seligerus (Vahl) Cá nhái miệng đen
I’ll 13
Pill 3
XXXXXXXXIV. OGCOCEPHALIDAE
Họ cá lưỡi dong (lơi
Cá diếc
Pn43
Pn396
3 Carassius auratus (Linnaeus)
Cá di ốc
Pn7
Pn 17
4
Carassiođes cantonensis
(Hcincke)
Cá dưng
Pn52
Pn406
5
Cyprinus capiio Linnaeus
Cá chép Pn46
Pn400
6
Cyprinus caprio Linnaeus
Cá chóp
Pn47
Pn401
7 Cypiinus Cíiprio Linnaeus
Cá chép
Pn47
Pn402
8 Cyprinus caprio Linnaeus
Cá chcp Pn49 I >11403
9 Cyprinus caprio Linnaeus
Cá chép Pn50
Cá chắm đen
Pn 15 Fnl 15
17
Clenophai ynpođon idcllus
Cá Irắm cỏ
Pnl4
Pn375
18
Squaliobarbus cuniculs (Rich)
Cá chày Pn2 Pn 146
19
Ochctobius clongalus (Kner)
Cá chày chàng
Pn3
Pn 167
20
Eryllnocullei liypsclnolus
(Blcckcr)
Cá thiổu mắl lo
Pn 10
Pn 175
21
Hem iculler lcucisculus (Basil.)
Cá mương
Pn6
P nlSl
22
Culler erythroplerus Basilcwski
Cá lìgão
Pn22
Pn399
II. SILURIDAE
Ho cá nheo
28
Parasilurus asolus (Linnaeus)
Cá nheo
Pn39
Pn393
III. I3A G RID AE
1 lo cá nganh
29
Cl anoglanis sinensis Peter
Cá n^anh
Pn21
Pn276
30
Hemibargrus elongalus
(Gunther)
Cá lăng
Pn38
Pn392
IV. C L A R IID A E
Ho cá Irê
31
Clarias fuscus (Lac.)
Cá trô Pnl3
Pn291
32
Clarias hi/en a
Cá trê phi
Fn25
Pn326
I’ E R C IF O U M E S
Rô cá VƯƠC
V III. A N A B A T ID A E
I lo cá rô
37
Anahas Icsludincus (Blocli)
Cá rô tlổng
Pn26 Pn335
38
O icocliroinis mosambica Pelci Cá rỏ phi đen Pn35
Pn370
M A S T A C K M B E L IF O R M E S
Bộ cá chạch sông
IX. M A S T A C E M B E L ID A E
Họ cá chạch SÔI1£
39 Maslaccm hclus annalus
(Laccpcdc)
Cá chạch sổng Pn41 Pn397
ĐANH SÁCH CÁ CÁC NƯỚC TẶNG BAO t à n g
STT
Tên la tinh
Tên Việt
Nam
Sô bào
tàng
Sò thực
đia
Pt6
PTB
7
Chilogobio soldatovi
LX tâng
Pt10
PTB
8
Pseudorasbora parva (Sclìlegel.)
LXtăng
Pt1
PTB
9
Gobio soldatovi Berg.
LXtănq
P14
PTB
10
Rostrogobio amurensis
LX tãng
Pt2
PTB
11
Saurogobio dabríi BI.
LX tăng
Pt11
PTB
12
Chalcalbumus chalcoides danubicus
18
Alburnus albumus (L.)
Rumani tặng
PI73
PTB
19
Leuciscus cephalus (L.)
nt
PI66
PTB
20
Gnathopogon ussuriensis L.
LX tặng
Pt3
PTB
21
Pungitius platygaster (Kessler)
Rumani tặng
Pt110
PTB
22
Alburnoides bipunctatus (Bloch)
nt
PI76
PTB
23
Albumoides bipunctatus (Bloch)
nt
Pt74
PTB
30
Rulilus rutilus carpathorossieus
nt Pt62
PTB
31
Blicca bjoerkna (L.)
nt Pt78 P ĨB
32
Chondrostoma nasus nasus (L.)
nt Pt80 PTB
33
Rhodeus sericeus amarus (Bloch)
nt
Pt81
PTB
34
Umbra krameri Walbaum
nt
Pt60 PTB
35
Pelecus cultralus (L.)
nt Pt79
PTB
36
Leucíscus cephalus (L.)
nt
Pt46
PTB
37
Alosa caspia nordmanni Antipa
44
Percaifluviatilus fluviatilus L.
nt P154
PTB
45
Acerina cemua (L.)
nt
Pt118
PTB
46
Spratlius spralhus phalericus (Riss.)
nt
Pt 127
PTB
47
Nemacheilus barbatulus (L.)
nt
Ptioo
PTB
48
Gobio kessleri Dybowski
nt
Pt92
PTB
49
Cottus gobio gobio (L.)
nt
Pt 125
PTB
50
Barbus meridionalis petenyi Heckel
Rumani tăng
Pt97
PTB
57
Sarcocheilichthys sinensis lacistris
Bleeker
Amour LX
tặng
Pt13
PTB
58
Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant
TQ tâng
Pt20
PTB
59
Períophthalmus cantonensis (osbeck)
nt
Pt16
PTB
60
Macropodus chinensis (Bloch)
nt
Pt17
PTB
61
Zacco platypus (Temm. & Schl.)
nt
Pt46
PTB
68
Parapelecus argenleus Gunther
nt
Pt26
PTB
69
Mylopharyngodon piceus (Rich.)
nt
Pt22
PTB
70
Speroides xanthopterus (Temm. & Sclìl.)
Triều Tiên
Tặng
Pt49
PTB
71
Alosa pontica (E.)
Rumani tăng
Pt57
PTB
72
Alectis ciliaris (Bloch)
Triều Tiên
Tăng
Pt52
PTB
73
Triếu Tiên
Tặng
Pt51
PTB
81
Lampetra japonica Mart
nt
P(48
PTB
82
Toxabramis swinhoenis Gunther
TQ tăng
PI33
PTB
83
Mugil cephalus L.
nt
PI35
PTB
84
Lateolabax japonicus (Cuv. & Vai)
nt
PI27
PTB
85
Xenocyprís argerìlea Gunther
nt
Pt36
PTB
86
Aristichthys nobolis (Richardson)
nt
Pt21
PTB
93
Salmo ivideus
Triều Tiên
Tăng
Pt47
PTB
94
Mastacembẽlus aculeealus (Basil)
TQ lăng
P132
PTB
95
Odonlobutis abscurvs (Temm. & Schl.)
nt
Pt25
PTB
Ghi chú:
PTB : phòng trưng bày
R : mẫu riêng (mỗi một lọ chỉ gồm mẫu của một loài)
Pt, Pn, Pm là ký hiệu đã ghi trên nhân có sẵn trên nhãn giản ở lọ mẫu
V các mẫu đã được bảo quản ngâm trong dung dịch Formaline
DANH SÁCH LƯỠNG c ư TRƯNG BÀY
STT
Tên tiếng việt
Tên khoa hoc
Sô' bảo
Bufo melanostictus Schneider
R
PTB 1
TỐI (SĐVN)
5. Cóc tía
Bombina maxima IBoulenger)
R PTB 2
Tốt (thiếu Fol )
6. Cóc mày chân dài
Megophrys longipes (Boulenger)
B 89
R
PTB
1
Tót
7.
Cóc Bagio
Bufo dageoti
R
PTB 1
Tốt
8.
Nhái bầu vân
Microhyla pulchra Hallowell
R
PTB 2
TÓI (SĐVN)
9.
Ếch cây Du-lít
Rhacopholus dulitensis
R
PTB
1
Tót
14.
Ếch xanh
Rana livida Bourret
R
PTB
2
Tõt (thiéu Fol )
15.
Ếch Cu ba
Rana cutesbiĩana
R
PTB
1
TỐI
16.
Chẫu chàng
Rana guenthen Boulenger
R
PTB
2
Tốt
17
Ẽch cảng dài
Rana jerboa
R
PTB
25.
Chàng dài bác
Rana taipehensis
26,
Chàng Sa pa
Rana chapaensis Boưrret
27. Ngóe
Rana limmochans Boie
28.
Ếch vân nam
Rana yunnanensis
29.
Chàng mũi
Rana nasica Bourret
1
R
PTB
1
Tốt (S Đ VN)
R PTB
1
Tot
R
PTB
1
Tot
R
PTB
1
Tot
Nơi để
Số
Chất lượng
tàng
độ màu
1.
Đẻ chì
Enhydrina schistosa (Daudin)
LR 151
R 500
M 600 Ngâm
R PTB
1
Tót (SĐVN)
2.
Đèn Glécđen
Kerilia jerdoni (Gray)
LR 153
R 510
M 168
Ngâm
R
PTB 1
Tót
3.
Rắn vú vàng macken
Callioọhis macclelìandi
LR 150
R 453
M 221 Ngâm
Rắn lục khò mộc
Trìmeresurus mucrosquamatus
Cantor
LR 156
R 498
M 469
Ngâm R
PTB 1
Tót
8 .
HỔ mang chùa
Ophiophagus hannah (Cantor)
LR 146
R 476
M 125
Ngâm
R PTB 1
Tốt (SĐVN)
9.
Đèn Brúc
Hydrophis bookei Gunther
LR 136 R 503
M 155
Ngâm R PTB 1
Tát
10.
Rắn cáp nia nam
Bungarus candidus Linnaeus
LR 147
14.
Rắn ráo chuõt
Ptyas korros (Schlegel)
LR 157 R 359 M 218 Ngâm R PTB 1
Tít
15.
Choàng cap nhon
Agkistrodon acutus (Gunther)
LR 143
R 481
M 555
Ngâm
R
PTB 1
Tót (thiéu Fol )
16.
Hổ mang
Naja /taịa rasuthia (Linnaeus)
LR 144 R 471 M 10 Ngâm R PTB 1
Tót (SĐVN)
17.
Rắn bóng Trung Quốc
Enhydns chinensis (Gray)
LR 154 R 115
M 89 Ngâm
R
PTB
1
Tót
18.
M 146 Ngâm
R PTB 1
Tốt
22.
Đẻn giécđơn
Kerilia jerdoni Gray
LR 161
R 509
M 167 Ngâm
R PT8
1
Tốt (SĐVN)
23.
Rắn rảo chuột
Ptyas korros (Schllegel)
LR 164
R 366
M 647 Ngâm R PTB 1
Tót
24.
Rắn mống
Xenopeltis unicolor
LR 122
R 10
M 93
Ngâm R PTB 1
Tót (SĐVN)
25.
Trãn gấm
Python reticulatus (Schneider)
29.
Rắn nước chính thức
Xenochrophis piscator
LR 124
R 435
M 602 Ngâm
R PTB 1
Tót
30.
Rắn lục cườm
Chrysopeltes omata
LR 131
R 67
M 33 Ngàm
R PTB 1
Tốt (SĐVN)
31.
Rắn xiên mắt
Pseudoxenodon macrops
LR 120 R 644
M 319
Ngâm R PTB
1
Tốt
32.
Rắn hoa cân xanh
Natríx percatinata
LR 125
R 153(199)
M 224
(448)
Ngâm R PTB
Tốt
37.
Rắn nhiều đai
Opheodrys multicinctus
LR 126
R 275 M 292
Ngâm R
PTB
1
Tót
38.
Choàng quap nhon
Agkistrodon acutus
LR 115
R 480
M 554
Ngâm R PTB
1
Tót
39.
Rắn rao đốm
Boiga multimaculata
LR 114 R 42 (43)
M 354
(355)
Ngâm
R
PTB
Rắn lệch Fút-xin-gen
Dirodon futsingensis
LR 110
R 62 ỈM 305
Ngâm
R
PTB
1
Tốt
44.
Rắn lá xanh
Dryophis pransina
LR 111
R 71
M 341 Ngâm
R PTB
1
TỐI
45. Rần hoa cỏ đai đen
Rhabdophis nigrocinetus
LR 112
R 308
M 308 Ngâm R
PTB
1
Tót
46.
Đẻn đấu nhỏ
Microcephalophis gracillis Shaw
LR 142
Ngâm
R PTB
1
Tốt
50.
Đèn hoa
Hydrophis omatus Gray
LR 138
R 507
M 147
Ngâm
R
PTB 1
Tốt
51.
Đèn đai
Hydrophis cyanocinctus Daudin
LR 137
R 504
M 162
Ngâm R
PTB
Tốt
52.
Đẻ đấu nhò
Microcephalophix gracillis Shaw
LR 136
R 522
M 178
Ngâm R
Hổ đất
Psammodynasted pulveruleutus
(Boie)
LR 102 R 330 M 151
Ngâm R
PTB 1
Tót (SĐVN)
57.
Rắn tròn cườm đỏ
Cyhndrophis rvfusrufur
LR 104 R 06
M 102 Ngâm R
PTB
1
Tốt
58.
Rắn hoa cỏ vàng
Rhabdophis chrysargua
LR 105
R 379
M 279 Ngâm R PTB 1
Tót (thiểu Fol )
59.
Rắn vòi
Rhynchophis boulengerí
LR 106 R 406 M 432 Ngâm R
PT8
1
Tát (SĐVN)
Rần bóng súng
Enhyơris enhydns
LR 133
R 653
X 1848
Ngâm R
PTB
1
Tót
64.
Rùa hợp Am-boi
Cuora ambomensis Daudin
Ngâm R PTB
1
Tốt {S Đ VNì
65. I Rùa bôn mat
Clenmmys beaiei
Ngâm
R
PTB
1
Tót
6Ô.
Rùa ráng (cai)
Hierenmys annandalei
Ngâm
R
PTB
1
Tót
R PTB
1
Tót
72.
Rùa hộp vạch
Cuora trifasciata (Bell)
Ngâm
R PTB 1
Tót
73.
Rùa đất lớn (cái)
Gecemyda grandis Gray
Ngâm
R PTB 1
Tót
74.
Ba ba sông
Trìonyx sinensis (Wilgm.)
V
Ngảm
R
PTB
1
TÓI
75.
Vích
Chelonia mydas (L.)
V
R PTB 1
TỐI (SĐVN)
R PTB 1
Tốt
81.
Ba ba gai
Tríonyx steindachnerí Siel.
V
R
PTB
1
TỐI
82.
Rùa đáu to
Platycephalonme gacephalune
Ngâm
R PTB 1
Tốt
83.
Rùa câm
ữemmys nigricans
Ngâm
R PTB
1
Tốt
84.
Rùa sa nhản
Cyclemys mouíiot
Ngâm
R PTB
1
Tót
Crocoolylus siamensis Schneider
LR
Cr 2
V
R
PTB 1
Tót (S Đ V N )
90
Rông đảt
Physignathus cocincmus Cuvier
LR 240
L 83-84
(S12-13)
V
R PTB 2
TÓI
91.
Kỳ đá hoa
Varanus salvator (Laurenti)
LR 253
L163(S111) V
R PTB
1
TÓI (SĐVN)
92.
Ố rô capra
Acanthosaura capra Gunther
LR 232
L 32 (S26)
V
Nhông đuôi Swinhs
Japalura swinhonts
LR 237
L74-75-76
V
R PTB
3
Tót
97.
Tắc kè thường
Gekko gekko Linnaeus
LR 250
L9
V
R PTB 2
Tốt (SĐVN)
98.
Nhông thường
Leiolepis belliana Cuvier
LR 238
L77-78 V R PTB 2
Tốt
99.
Nhông Gút
Leiolepis belliana guttata c.
IR 239
L 82 (S48)
V
R PTB
1
Thằn lằn At-xam
Trophidophorus assamesis
LR 254
L164 (11-22)
V R PTB 1
Tốt
105.
Thằn lằn tai Becmo
Trophidophorus berdomorei
LR 248
L136*137
V
R PTB 2
TỐI
106.
Thằn lằn tai hainam
Trophidophorvs hainanus
LR 249
L138
V
R PTB
1
Tót
107.
Thằn lằn ligochi ngắn
Lygosoma quadmpes
LR 243
L97-98
V
R
R PTB
1
TÓI (SĐVN)
2.
Đèn Glécđen
Kenlia jerdoni (Gray)
LR 153
R 510
M 168
Ngâm R PTB
1
Tót
3. Rần vú vàng macken
Calliophis macclellandi
LR 150
R 453
M 221
Ngâm R
PTB
1
Tót
4. Rắn cạp nia nam
Bungarus candiơus
LR 148
R 654
M
Ngâm
R
PTB
1
1
Tot
8.
Hổ mang chúa
Ophiophagus hannah (Cantor)
LR 146
R 476
M 125
Ngâm
R
PTB 1
Tót (SĐVN)
9.
Đẻn Brúc
Hydrophis bookei Gunther
LR 136
R 503
M 155 Ngâm
R
PTB
1
Tót
10.
Rắn cáp nia nam
Bungarus Candidas Linnaeus
LR 147
R 445 (446)
M 326
(427)
Ngâm
LR 157 R 359
M 218 Ngâm R PTB 1
Tót
15.
Choàng cạp nhon
Agkistroơon acutus (Gunther)
LR 143 R 481 M 555 Ngâm R
PTB
1
Tõt (thiếu Fol.)
16.
Hổ mang
Naja naja rasuthia (Linnaeus)
LR 144
R 471
M 10
Ngâm
R
PTB 1
Tòt (S Đ VN )
17.
Ran bổng Trung Quỏc
Enhydris chinensis (Gray)
LR 154
R 115
M 89 Ngảm R
PTB
1
Tõt
18
Tót (SĐVN)
21.
Đèn đuôi
Pelamys platurus Linnaeus
LR 158
R 523 M 146
Ngâm R PTB
Tót
22.
Đèn giécđơn
Kenlia jerdoni Gray
LR 161
R 509
M 167
Ngâm R
PTB
1
Tốt (SĐVIM)
23. Rắn rào chuôt
Ptyas korros (Schllegel)
LR 164
R 366
M 647 Ngâm
R PTB
1
Tốt
24.
Rắn mống
Xenopeltis unicolor
LR 122 R 10
R 655 M 501 Ngảm
R PTB
1
Tốt
29.
Rán nước chính thức
Xenochrophis piscator
LR 124
R 435
M 602 Ngâm R PTB
1
Tốt
30.
Rắn lục cườm
Chrysopeltes omata
LR 131 R 67
M 33 Ngâm R
PTB
1
Tốt (SĐVN)
31.
Rắn xiên mat
Pseudoxenodon macrops
LR 120 R 644
M 319
Ngâm
R PTB
1
Tốt
32.
36.
Rắn toàn xanh
Opheodrys major
LR 127 R 309(310) M 447
(448)
Ngâm
R PTB
Tốt
37.
Rắn nhiếu đai
Opheodrys multicinctus
LR 126
R 275 M 292
Ngâm R PTB 1
Tốt
38.
Choàng quạp nhon
Agkĩstrodon acutus
LR 115
R 480
M 554 Ngâm R PTB 1
Tốt
39.
Rắn ráo đốm
Boiga muitimaculata
LR 114
R 42 (43)
M 354
(355)
Ngâm R PTB
LR 110 R 62
M 305
Ngâm R PTB
1
Tốt
44
Rán lá xanh
Dryophis pransma
LR 111
R 71
M 341 Ngâm
R PTB
1
Tót
45.
i
-
Rân hoa cò đai đen Ị
Rhabdophis nigrocinetus
LR 112 R 308
M 308 Ngàm
R PTB
1
Tó!
46.
Đèn đầu nhò
Microcephalophis gracillis Shaw
LR 142 R 521
M 176
M 147
Ngâm R PTB
1
Tót
51.
Đèn đai
Hydrophis cyanocinctus Daudin
LR 137 R 504
M 162 Ngâm
R PTB
1
Tót
52.
Đẻ đầu nhò
Microcephalophix gracillis Shaw
LR 136
R 522
M 178
Ngâm R PTB 1
Tót
53. Rẳn giun thường
Typhlops braminus
LR 134
R 01
M (H75) Ngâm
R PTB
1
TÓI
54. Rắn ninh đai
Lycodon subcinctus
Rhabdophis chrysargua
LR 105 R 379
M 279
Ngâm
R PTB 1
Tốt (thiếu Fol.)
59,
Rắn vòi
Rhynchophis boulengen
LR 106 R 406
M 432
Ngâm
R PTB 1
Tót (SĐVN)
60.
Rắn móng
Xenopeltis unicolor
LR 109 R 09
M 92
Ngâm R
PTB 1
Tót (S0VN)
61.
Rắn lệch bắc
Dinodon sptentrionalis
LR 107 R 65 M 257
Ngâm
R
PTB 1
Tốt
PT8 1
Tốt (thiéu Fol.)
66
Cóc mây Hatxen
Leptobrach/um masselti
I
R
PTB 1
Tốt
67.
Cóc nhà
Bufo melanostictus Schneider
R
PTB 1
TÓI (S Đ V N)
68
Cóc tia
Bombma maxima (Boulenger)
R
PTB
2
Tốt (th iếu Fol.)