Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
PHN V: DI TRUYN HC
Chửụng I: C CH DI TRUYN V BIN D
-oOo-
GEN, M DI TRUYN V QU TRèNH NHN ễI CA ADN
I. Khỏi nin v cu trỳc ca gen
1. Khỏi nim v gen
Gen l mt on ca phõn t ADN mang thụng tin mó hoỏ cho mt sn phm
xỏc nh (sn phm cú th l chui polypeptit hay ARN)
Vớ d: - Gen Hemụglụbin anpha l gen mó hoỏ chui pụlipeptit anpha
gúp phn to nờn phõn t Hb trong t bo hng cu
- Gen t.ARN mó hoỏ cho ARN vn chuyn.
2. Cu trỳc ca gen:
a. Cu trỳc chung ca gen cu trỳc
Gm cú 3 vựng:
- Vựng iu ho: Nm u 3
ca mch mó gc ca gen, cú trỡnh t cỏc
nuclờụtit c bit giỳp ARN pụlymờraza nờn cú th nhn bit v liờn kt khi ng
quỏ trỡnh phiờn mó, mang tớn hiu khi ng, kim soỏt, iu hũa quỏ trỡnh phiờn mó.
Ti vựng iu hũa cú nhiu trỡnh t nuclờụtit vi cỏc chc nng khỏc nhau nh vựng
liờn kt vi prụtờin hot húa (CAP), vựng liờn kt vi ARN polymeraza (c gi l
promoter vựng khi ng), vựng liờn kt vi prụtờin c ch (vựng vn hnh
operator)
- Vựng mó hoỏ: Mang thụng tin quy nh sn phm ca gen: mó hoỏ cỏc axit
amin trong chui polypeptit hay ARN
+ Cỏc gen sinh vt nhõn s: Cú vựng mó húa liờn tc (gen khụng phõn
mnh).
+ Cỏc gen sinh vt nhõn thc: Phn ln cỏc gen cú vựng mó húa khụng
liờn tc (gen phõn mnh), xen k cỏc on mó húa axit amin (ờxụn) l cỏc on khụng
mó húa axit amin (intron)
- Mó di truyn c c t mt im xỏc nh v liờn tc tng b ba, khụng chng
gi lờn nhau.
- Mó di truyn cú tớnh c hiu: Mt mó b ba ch mó húa cho mt axit amin.
Trang 2
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
- Mó di truyn cú tớnh thoỏi hoỏ (d tha): Cú nhiu b ba khỏc nhau cú th cựng
mó húa cho mt loi axit amin tr AUG v UGG.
- Mó di truyn cú tớnh ph bin: Tt c cỏc loi u cú chung mt b mó di
truyn, tr mt vi ngoi l.
- Trong 64 b ba cú 3 b ba kt thỳc (UAA, UAG, UGA) v mt b ba m u
(AUG) mó hoỏ axit amin mờtiụnin sinh vt nhõn thc. Cũn sinh vt nhõn s l
foocmin mờtiụnin.
III. Quỏ trỡnh nhõn ụi ca ADN
1. Nguyờn tc:
- ADN cú kh nng nhõn ụi (sao chộp, tỏi bn): T mt mt phõn t ADN to
ra hai phõn t ADN con ging nhau v ging vi ADN m.
- Nguyờn tc nhõn ụi ca ADN l nguyờn tc b sung (A-T; G-X) v bỏn bo
tn
*Quỏ trỡnh nhõn ụi ca ADN din ra ngay trc khi t bo bt u bc vo giai
on phõn chia t bo (phõn bo nguyờn phõn) vo pha S k trung gian, k ny kộo
di khong 6 n10 gi.
* Thnh phn tham gia ch yu:
- ADN lm khuụn, ADN mi.
- Cỏc nuclờụtit t do trong mụi trng ni bo.
- Cỏc enzim xỳc tỏc: ARN pụlymờraza tng hp ADN mi; ADN pụlymeraza
kộo di chui pụlynuclờụtit; Enzim thỏo xon (enzim helicaza: tỏch hai mch n
ca ADN, enzim topo isomeraza: m lng vũng xon v thỏo cun xon); Enzim ni
Ligaza,.
- ATP
2. Quỏ trỡnh nhõn ụi ADN
v kộo di
thnh tng on gi l Okazaki. Sau ú cỏc on Okazaki c mt loi enzim c
hiu xỳc tỏc (enzim ligaza) ni li vi nhau to thnh mch mi. on Okazaki t
bo vi khun di 1000 2000 nuclờụtit.
- Hai phõn t ADN con c to thnh: hai phõn t ADN con c to thnh
ging nhau v ging vi ADN m ban u. Trong mi ADN con cú mt mch ca
ADN m ban u nờn gi l nguyờn tc bỏn bo tn.
b. Nhõn ụi ADN sinh vt nhõn thc
C ch ging vi s nhõn ụi ADN sinh vt nhõn s. Tuy nhiờn cú mt s im
khỏc:
- Nhõn ụi sinh vt nhõn thc cú nhiu n v nhõn ụi (tỏi bn), m sinh
vt nhõn s ch cú mt n v nhõn ụi. Nờn quỏ trỡnh nhõn ụi t bo nhõn thc
din ra nhanh hn.
- Nhõn ụi sinh vt nhõn thc cú nhiu enzim tham gia.
c. í ngha ca quỏ trỡnh t sao (nhõn ụi)
S tng hp ADN l c s hỡnh thnh NST, m bo cho quỏ trỡnh phõn bo
nguyờn phõn, gim phõn, th tinh xy ra bỡnh thng, thụng tin di truyn ca loi
c n nh cp t bo v cp phõn t qua cỏc th h, nh ú con sinh ra
ging b m, ụng b t tiờn.
CC CU HI T LUN C BN
Trang 4
Lý thuyết Sinh học 12 Trường THPT An Lạc Thôn Giáo viên: Nguyeãn Ngoïc Haûi
1. Gen là gì? Gen có cấu trúc như thế nào (trình bày cấu trúc chung của một
gen)? Có bao nhiêu loại gen? Cho ví dụ một số loại gen đó.
2. Nêu các đặc điểm của mã di truyền.
3. Thế nào là nhân đôi ADN theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo
tồn? Thế nào là đoạn Okazaki? Ý nghĩa của quá trình nhân đôi?
4. Hãy giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử ADN
được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn?
- Ở đầu 5
’
của phân tử mARN có một trình tự nuclêôtit đặc hiệu (không được
dịch mã) nằm gần côđon mở đầu để ribôxôm nhận biết và gắn vào.
- m.ARN sau khi tham gia tổng hợp prôtêin xong, được một loại enzim xức tác
phân hủy để giải phóng các ribônuclêôtit tự do trong môi trường nội bào.
* ARN vận chuyển (t.ARN) (t: transport)
- Là những phân tử ARN nhỏ, chứa khoảng 75 - 90 Ri. Các tế bào có ít nhất là
20 loại t.ARN khác nhau. Tất cả đều có một hình dạng giống nhau. Là chuỗi
polyribonucleôtit quấn trở lại một đầu thành nhiều thùy và một số đoạn mang các cặp
bazơ nitơ xếp song song và liên kết theo nguyên tắc bổ sung (A-U; G-X). Ở một phía
của phân tử tại một đầu có mang bộ ba đối mã. Một trong hai đầu mút của phân tử
t.ARN tận cùng là bộ ba AXX sẽ gắn với axit amin, còn đầu mút tự do kia tận cùng
bởi bộ ba GGG.
- Có nhiện vụ vận chuyển các axit amin đến ribôxôm, khớp bộ ba mã đối của
mình với bộ ba mã sao trên m.ARN để xác định vị trí của axit amin trong chuỗi
polypeptit được tổng hợp. Mỗi t.ARN chỉ vận chuyển một loại axit amin. Mội axit
amin có thể tương ứng với 2 - 3 loại t.ARN
- Trong tế bào có nhiều loại t.ARN khác nhau và tồn vài thế hệ trong tế bào.
* ARN ribôxôm (r.ARN)
- Chiếm từ 70 -80%
- Được tạo nên trong tiểu hạch của nhân và là thành phần chủ yếu của ribôxôm.
- Có dạng mạch đơn hay quấn lại tương tự t.ARN trong đó có đến 70% số
ribonuclêotit có liên kết theo nguyên tắc bổ sung. Trong tế bào nhân thực có 4 loại
r.ARN và chứa khoảng 160 – 13.000 ribônuclêôtit.
- r.ARN kết hợp với protein tạo nên ribôxôm. Ribôxôm gồm hai tiểu đơn vị tồn
tại riêng rẽ trong tế bào. Khi tổng hợp protein chúng mới liên kết lại với nhau tạo
thanh ribôxôm để thực hiện chức năng.
3. Diễn biến quá trình sao mã (phiên mã hay quá trình tổng hợp ARN)
Trang 7
khuụn tng hp protein.
- t bo nhõn thc, sau khi tng hp mARN s khai gm cỏc exon v intron.
Cỏc intron c mt loi enzim c hiu ct b cỏc on intron to nờn mARN
trng thnh ch cha ton exon tham gia quỏ trỡnh dch mó. |Bờn cnh t bo nhõn
thc cú nhiu loi ARN polymeraza tham gia quỏ trỡnh phiờn mó.
4. í ngha tng hp ARN
Trang 8
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
S tng hp ARN m bo cho gen cu trỳc thc hin chớnh xỏc quỏ trỡnh dch
mó t bo cht. Cung cp cỏc prụitờin cn thit cho t bo.
II. C ch dch mó (tng hp protein)
1. Khỏi nim
L quỏ trỡnh chuyn mó di truyn cha trong mARN thnh trỡnh t cỏc axit
amin trong chui polipeptit ca prụtờin
2. Dim bin ca c ch dch mó
a. Hot húa axit amin:
Trong t bo cht nh cỏc enzim c hiu v nng lng ATP, cỏc axit amin
c hot hoỏ v gn vi tARN tng ng to nờn phc hp aa- tARN.
b. Dch mó v hỡnh thnh chui polypeptit:
* sinh vt nhõn s
- Giai on khi u: Tiu n v bộ ca ribụxụm n tip xỳc vi mARN
v trớ nhn bit c hiu: mó m u (coon m u) l AUG. Phc hp fMet-tARN
tin vo v trớ coon m u. Tiu n v ln ca ribụxụm tin n kt hp vo to
thnh ribụxụm hon chnh. Nu anticoon (b ba i mó) trờn tARN khp vi coon
m u trờn mARN theo nguyờn tc b sung, thỡ coon m u c dch mó bng
axit amin fMet (foocmin - mờtiụnin)
- Giai on kộo di: Ribụxụm dch chuyn sang coon th nht k tip coon
m u, tip theo aa
1
-tARN tin vo ribụxụm, nu anticoon ca nú khp v coon
3. Pụlyribụxụm:
Trờn mi phõn t mARN thng cú mt s ribụxụm cựng hot ng c gi
l polyribụxụm (hay polyxụm) giỳp tng hiu sut tng hp protein. Cỏc ribụxụm cỏc
nhau khong 50 100 Angstrong.
Cỏc ribụxụm cựng trt qua trờn mARN s to nờn nhiu chui polypeptit
ging nhau.
Cỏc ribụxụm c s dng qua vi th h ca t bo v cú th tham gia vo
tng hp bt c loi protein no.
4. Mi liờn h ADN-mARN-prụtờin-tớnh trng:
- ADN cha thụng tin di truyn, truyn t cho t bo con thụng qua c ch
nhõn ụi.
- Thụng tin di truyn cũn biu hin thnh tớnh trng ca c th thụng qua quỏ
trỡnh phiờn mó t ADN sang mARN ri dch mó t mARN sang protein v t protein
biu bin thnh tớnh trng.
ADN mARN prụtờin tớnh trng.
CC CU HI T LUN C BN
1. Trỡnh by din bin v kt qu ca quỏ trỡnh dch mó v phiờn mó.
Trang 10
Lý thuyết Sinh học 12 Trường THPT An Lạc Thôn Giáo viên: Nguyeãn Ngoïc Haûi
2. Polyribôxôm là gì? Có vai trò gì trong quá trình dịch mã?
3. So sánh quá trình tổng hợp ADN và tổng hợp protein. Mối quan hệ giữa hai
quá trình này.
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
I. Khái niệm điều hòa hoạt động của gen
Là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra trong tế bào, giúp tế bào điều
chỉnh sự tổng hợp protein cần thiết vào lúc cần thiết, đảm bảo cho hoạt động sống của
tế bào, phụ thuộc vào từng giai đoạn phát triển của cơ thể hay thích ứng với các điều
kiện môi trường.
Trong cơ thể, việc điều hòa hoạt động gen có thể xảy ra ở nhiều cấp độ: cấp
ADN, cấp phiên mã (điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào), cấp dịch
2. Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac (ở E.coli)
Theo quan điểm về ôpêrôn, các gen điều hòa giữ vai trò quan trọng trong việc
ức chế (đóng) và cảm ứng (mở) các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin đúng lúc, đúng
nơi theo yêu cầu của tế bào.
- Sự hoạt động của operon chiụ sự điều khiển của một gen điều hòa R (R:
regulator) nằm ở trước operon.
- Trong điều kiện bình thường – khi môi trường không có lactozơ (môi trường
không có chất cảm ứng: đường lactôzơ), gen điều hòa (R) phiên mã tạo ra mARN của
Trang 12
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
nú, mARN ny c s dng tng hp ra cht c ch (prụtờin c ch). Cht c
ch ny n bỏm vo vựng vn hnh, lm cho vựng vn hnh b c ch ngn cn quỏ
trỡnh phiờn mó do ú cỏc gen cu trỳc khụng hot ng.
- Khi mụi trng nuụi cú ng lactụz, thỡ lactụz tỏc dng vi cht c ch,
nờn lm bin i cu trỳc khụng gian ba chiu ca nú lm cho prụtờin c ch b bt
hot. Do vy nú khụng kt hp c vi vựng vn hnh - O. Vựng vn hnh c t
do iu khin quỏ trỡnh phiờn mó ca ụpờron, mARN ca cỏc gen Z, Y, A c tng
hp nờn cỏc prụtờin (enzim) tng ng. Khi ng lactụz b phõn gii ht, prụtờin
c ch li liờn kt vi vựng vn hnh v quỏ trỡnh phiờn mó b dng li.
III. iu hũa hot ng ca gen sinh vt nhõn thc
a. iu hũa hot ng ca gen sinh vt nhõn thc phc tp hn so vi nhõn s:
- Do cu trỳc phc tp ca ADN trong NST.
- Khi lng ADN ln vỡ trong t bo nhõn thc cú s lng cp nuclờụtit rt
ln. NST cha nhiu gen, s gen hot ng ớt cũn i a s gen trng thỏi khụng
hot ng.
- Khi cú nhu cu ca t bo, tựy theo tng giai on ca c th m mc tng
hp khỏc nhau.
- Cú nhiu mc iu hũa qua nhiu giai on: Thỏo xon, iu hũa v sau
phiờn mó, iu hũa dch mó v sau dch mó.
b. sinh vt nhõn thc ngoi s phc tp hn nhiu cũn da vo nhng phõn t do
- Th t bin l nhng cỏ th mang t bin gen ó biu hin kiu hỡnh.
- Trong t nhiờn, cỏc gen u cú th b t bin nhng tn s rt thp ( 10
-6
10
-4
). Tn s ny cú th thay i tựy thuc vo cỏc tỏc nhõn gõy t bin (tỏc nhõn vt lý,
húa hcv sinh hc)
- t bin gen cú th xy ra t bo sinh dng v t bo sinh dc.
- Hin tng t bin gen u cú th xy ra tt c cỏc loi sinh vt.
2. Cỏc dng t bin gen (t bin im)
Cú ba dng t bin im: mt, thờm v thay th mt cp nuclờụtit.
Do c tớnh ca mó di truyn, nờn ngi ta phõn loi t bin gen thnh 4 loi
nh sau:
- Tt c cỏc bin i lm cụon xỏc nh axit amin ny thnh axit amin khỏc
gi l t bin nhm ngha (sai ngha).
- Tt c cỏc bin i lm cụon ny thnh cụon khỏc nhng cựng mó húa cho
mt loi axit amin gi l t bin ng ngha (t bin cõm).
- t bin thờm, mt cp nuclờụtit lm thay i khung c mó gi l t bin
dch khung.
- t bin lm bin i cụon xỏc nh axit amin thnh cụon kt thỳc gi l
t bin vụ ngha
II. Nguyờn nhõn v c ch phỏt sinh t bin gen
1. Nguyờn nhõn
- Do s kt cp khụng ỳng trong trong nhõn ụi ADN: Cỏc baz nit thng
tn ti thnh hai dng: dng thng v dng him (h bin). Dng him (h bin) cú
nhng v trớ liờn kt hyrụ b thay i, lm cho chỳng kt cp khụng ỳng (gõy kt cp
b sung sai) trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN. Dn n phỏt sinh t bin gen.
- Do cỏc tỏc nhõn gõy t bin:
+ Do tỏc nhõn bờn ngoi:
+ Gen có cấu trúc bền vững thì ít gây đột biến.
+ Gen dễ gây đột biến sẽ tạo nên nhiều alen, mỗi alen là kết quả của một
quá trình đột biến gen. Ví dụ: Ở người có 4 nhóm máu (A, B, O và AB) do 3 alen quy
Trang 16
Lý thuyết Sinh học 12 Trường THPT An Lạc Thôn Giáo viên: Nguyeãn Ngoïc Haûi
định (I
A
, I
B
, I
O
). Alen I
A
bị biến đổi thành I
A1
và I
A2
, nên có các nhóm máu sau: A
1
; A
2
;
B, O, A
1
B; A
2
B.
- Sự thay đổi một nuclêôtit bắt đầu xảy ra trên một mạch polynuclêôtit gọi là
tiền đột biến. Nếu sai sót này được sửa chữa bởi enzim Reparaza gọi là hiện tượng hồi
biến. Nếu không được sửa chữa, qua lần tự sao tiếp theo sẽ trở thành đột biến.
III. Sự biểu hiện của đột biến gen:
Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên (tái bản) qua cơ chế tự nhân đôi
của ADN. Đột biến trong cấu trúc gen cần có điều kiện thì đột biến mới biểu hiện.
1. Đột biến giao tử
- Xảy ra ở tế bào sinh dục trong phân bào giảm phân, qua thụ tinh đi vào hợp tử
ở trạng thái di hợp:
+ Nếu đột biến trội (bệnh lùn bẩm sinh ở người) sẽ biểu hiện thành kiểu hình
ở trạng thái dị hợp.
+ Nếu đột biến lặn sẽ không biểu hiện thành kiểu hình ở trạng thái dị hợp mà
tồn tại trong quần thể, qua quá trình giao phối sẽ đi vào các tổ hợp gen khác nhau. Nếu
ở trạng thái đồng hợp lặn sẽ biểu hiện thành kiểu hình, như đột biến bạch tạng ở
người.
- Đột biến giao tử di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
2. Đột biến xôma (đột biến tế bào sinh dưỡng)
- Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng (tế bào xôma) trong phân bào nguyên
phân của mô sinh dưỡng.
+ Nếu đột biến trội sẽ biểu hiện ở một phần cơ thể gọi là thể khảm và
duy trì qua sinh sản sinh dưỡng (vô tính).
+ Nếu đột biến lặn sẽ không biểu hiện thành kiểu hình và mất đi khi cơ
thể chết.
- Đột biến xôma di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản sinh dưỡng (vô tính)
3. Đột biến tiền phôi:
Trang 18
Lý thuyết Sinh học 12 Trường THPT An Lạc Thôn Giáo viên: Nguyeãn Ngoïc Haûi
Xảy ra ở giai đoạn từ 2 – 8 tế bào (tiền phôi) có khả năng tồn tại tiềm ẩn trong
cơ thể và đi vào quá trình thành lập giao tử. Do đó có thể biểu hiện ở thế hệ sau qua
sinh sản hữu tính.
IV. Tần số đột biến gen
- Tần số đột biến gen là tỉ lệ số giao tử mang gen đột biến trên tổng số giao tử.
Ví dụ: Tần số 2.10
Trong gen quy định hồng cầu Hb
A
(Hb
A
gồm bốn chuỗi polypeptit là hai chuỗi
α
và hai chuỗi
β
với 574 axit amin) đã bị thay thế cặp T – A bởi A – T, làm cho axit
amin thứ sáu trong chuỗi
β
là axit glutamic biến đổi thành Valin làm cho hồng cầu
dạng liềm gây thiếu máu.
VI. Tính chất của đột biến gen (đặc điểm của đột biến gen)
- Biểu hiện đột ngột, gián đoạn, vô hướng
- Đa số đột biến lặn và có hại cho cơ thể
- Đột biến gen di truyền cho thế hệ sau (nên là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
và chọn giống)
Trang 19
Lý thuyết Sinh học 12 Trường THPT An Lạc Thôn Giáo viên: Nguyeãn Ngoïc Haûi
CÁC CÂU HỎI TỰ LUẬN CƠ BẢN
1. Đột biến gen là gì? Có những dạng đột biến nào?
2. Nêu nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen.
3. Nêu hậu quả và vai trò của đột biến gen.
4. Sự biểu hiện của đột biên giao tử, đột biến tiền phôi và đột biến xôma.
5. Cơ chế phát sinh của đột biến gen.
Trang 20
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
NHIM SC TH
Khỏi nin v nhim sc th (NST): NST l vt cht di truyn tn ti trong
o 16 Ngi 46
Mi loi sinh vt cú b NST c trng v hỡnh dng, kớch thc v cu trỳc. õy
l t trng phõn bit cỏc loi vi nhau
c trng v s lng, thnh phn, trỡnh t phõn b cỏc gen trờn mi NST.
c trng bi cỏc tp tớnh ca cỏc hot ng ca NST tỏi sinh, phõn ly t hp,
trao i on, t bin v s lng v cu trỳc NST.
Trang 22
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
* S tin húa ca sinh vt khụng ph thuc vo s lng NST m ph thuc vo
s gen trờn NST.
III. Cu trỳc ca nhim sc th sinh vt nhõn thc
1. Cu trỳc hin vi
- Quan sỏt mt NST vo k gia ca phõn bo nguyờn phõn gm cú hai crụmatit
gn nhau tõm ng (eo s cp, l ni bỏm ca NST trờn thoi vụ sc). Mt s NST cũn
cú thờm eo th cp, th kốm, tham gia vo vic hỡnh thnh nhõn con.
- NST ca cỏc loi cú nhiu hỡnh dng khỏc nhau: hỡnh ht, hỡnh que, hỡnh ch V,
hỡnh múc, u trựng mt s loi sinh vt, cỏc NST cú kớch thc rt ln gi l NST
khng l. Chiu di ca NST t 0,2 n 50 m, chiu ngang t 0,2 n 2 m.
- Trong phõn bo, hỡnh dng ca NST thay i v mang tớnh chu k.
* Nguyờn phõn
Quỏ trỡnh nguyờn phõn din ra qua 4 kỡ liờn tip nhau, bt u khi pha G
2
ca
kỡ trung gian kt thỳc v hon thnh khi 2 t bo con c to ra.
S phõn nhõn l tin trỡnh phõn ụi ca nhõ bao gm 4 kỡ: kỡ u (hay tin kỡ),
kỡ gia (hay trung kỡ), kỡ sau (hay hu kỡ) v kỡ cui (hay mt kỡ). Cũn s phõn chia t
bo cht l tin trỡnh phõn ụi t bo cht tip theo s phõn nhõn chia thnh 2 t
bo con.
Trong thc t, rt khú phõn bit gii hn chuyn tio gia cỏc kỡ. Mi kỡ c
trng bi cu trỳc , tp tớnh ca NST, b mỏy phõn bo, mng phõn, .
vựng m c tng t vựng quanh trung t v vai trũ ca chỳng l s hot hoỏ s
trựng hp tubulin to thnh thoi phõn bo t bo thc vt (vỡ vy c gi l
phõn bo khụng sao).
- Kỡ gia (metaphase)
Kỡ gia bt u khi mng nhõn tiờu biộn thnh cỏc búng nh phõn tỏn trong t
bo cht quanh thoi phõn bo. Thoi phõn bo khi mi hỡnh thnh vựng cnh mng
nhõn, khi mng nhõn bin mt thỡ nú di chuyn chim ngay v trớ trung tõm. Cỏc NST
kộp mang trung tit l ni ớnh 2 nhim sc t. Trong tit phõn hoỏ thnh tõm ng
(kinetochore) cú cu to gm trung tit gia 2 tm prụtờin 2 bờn kp ly trung tit
Trang 24
Lý thuyt Sinh hc 12 Trng THPT An Lc Thụn Giỏo viờn: Nguyeón Ngoùc Haỷi
(cú kớch thc khong 1
m
à
) v ớnh vi cỏc si tõm ng ca phoi. Qua tõm ng,
NST kộp ớnh vi cỏc si tõm ng ca thoi. Cỏc NST kộp xp trờn mt phng xớch
o nm thng gúc vi trc ca thoi to nờn tm trung kỡ. Mt phng xớch o ct
gia 2 nhim sc t ch em ca NST kộp.
- Kỡ sau (Anaphase)
kỡ sau cú s tỏch ụi ca 2 nhim sc t ch em thnh NST con c lp, s
tỏch c 2 nhim sc t chi em l do s tỏch ri ca hai trung tit. Mi nhim sc t
mang 1 trung tit v 2 trung tit ớnh vi nhau nh prụtờin cohesin. Bc vo kỡ sau,
cohesin b phõn gii v 2 trung tit tỏch khi nhau, mi nhim sc t cú mt tõm
ng riờng ớnh vi tõm ng. Tt c cỏc nhim sc t ch em cựng tỏch khi nhau
tr thnh NST con v cựng di chuyn v 2 cc nh s co ngn ca si tõm ng (do
s gii trựng hp ca vi ng tubulin) phi hp vi s kộo di ca cỏc si cc v hp
li ca thoi. Ngi ta ó tớnh c tc di chuyn v cc ca NST con khong 1
m
à