bảng tổng hợp kiến thức hóa học thpt luyện ôn thi - Pdf 22

BẢNG TỔNG KẾT KIẾN THỨC HOÁ HỌC THPT – LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG – CHỦ ĐỀ: ESTE – LIPIT – CHẤT BÉO – CACBOHIDRAT – AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN – POLIME
PHẦN I. ESTE – LIPIT – CHẤT BÉO
A, ESTE
1, Khái niệm: Là hợp chất hữu cơ có được khi thay thế –OH
trong nhóm –COOH của axitcacboxylic bằng nhóm –OR’
2, CTTQ: C
x
H
y
O
z
xyzx 2;2, ≤≥
hoặc R
n
(COO)R’
m
(m,n

1)
Một số dạng este thường gặp trong bài tập:
+, Este đơn chức m.hở: RCOOR’ ( R

1; R’

15)
C
x
H
y
O
2

H
2m-1
(n

0;
m

2)
C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
(n

2;
m

1)
3, Phân loại: Dựa theo số nhóm chức và cấu tạo gốc R và R’
+, Dựa theo số chức: Este đơn chức và este đa chức
+, Dựa theo cấu tạo R và R’: Este no, este không no , este
thơm
4, Danh pháp:
Tên este = “ Tên gốc R’ “ + “Tên gốc axit RCOO”
5, Đồng phân: Khi phân tử có từ 3C trở lên thì este có đồng
phân

CH
2
COOCH
3
: metyl propionate
Nhưng với CTPT C
4
H
6
O
2
lại có 6 đồng phân ( 5 đồng phân
cấu tạo)
Cis – trans HCOOCH=CHCH
3
(1) (2) HCOOCH
2
CH=CH
2

(3)
HCOOC(CH
3
)=CH
2
(4) CH
3
COOCH=CH
2
(5) CH

CtH
0
,
CH
3
COOH + CH
3
OH
Nhưng HCOOCH=CH
2
+ H
2
O
 →
+
CtH
0
,
HCOOH + CH
3
CHO
* Trong OH
-
: RCOOR’ + NaOH
→
RCOONa + R’OH
P/ứ thuỷ phân trong môi trường kiềm luôn là p/ứ một chiều
+, P/ứ khử este bằng tác nhân LiAlH
4
tạo ancol

B, LIPIT VÀ CHẤT BÉO
1, Khái niệm
Lipit là các hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống không tan
trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không
phân cực
2, Phân loại
Lipit được phân thành nhiều loại: chủ yếu là chất béo, sáp,
steroid, photpholipit, …
3, Chất béo.
a, Khái niệm.
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo gọi chung là
triglixerit
b, CTTQ của chất béo.
CH
2
OCOR
1
Trong đó các gốc R
1
, R
2
, R
3
là các gốc
hidrocacbon
CHOCOR
2
trong cac axit béo:
CH
2

7
CH=CH[CH
2
]
7
COOH hay C
17
H
33
COOH: axit oleic
CH
3
[CH
2
]
4
CH=CHCH
2
CH=CH[CH
2
]
4
COOH hay C
17
H
31
COOH
d, Tính chất hoá học.
* Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit
CH

xà phòng hoá)
CH
2
OCOR
1
CH
2
OH R
1
COONa
CHOCOR
2
+ 3NaOH
→CHOH + R
2
COONa

CH
2
OCOR
3
CH
2
OH R
3
COONa
* Phản ứng hidrro hoá

12
H
22
O
11
)
Polisaccarit : Ví dụ như Tinh bột, xenlulozo ( đều có chung CTPT dạng (C
6
H
10
O
5
)
n
)
II, Monosaccarit: Glucozo và Fructozo.
GLUCOZO FRUCTOZO
CTCT Tồn tại ở hai dạng là mạch vòng và mạch hở
Mạch hở: CH
2
OH[CHOH]
4
CH=O
Mạch vòng: cấu tạo vòng 6 cạnh gồm 2 dạng là α-
glucozo và β-glucozo
Trong mỗi vòng có 1 gốc –OH hemiaxetan
Tồn tại ở hai dạng là mạch vòng và mạch hở
Mạch hở: CH
2
OH[CHOH]

, ddKMnO
4
, p/ứ khử Cu(OH)
2
/OH,t
0
p/ứ
tráng bạc (AgNO
3
/NH
3
)
+, P/ứ lên men rượu: p
2
sinh hoá sản xuất ancol
C
6
H
12
O
6

 →
enzimmen,
2C
2
H
5
oOH + 2CO
2

n
+ nH
2
O
→
+
H
nC
6
H
12
O
6
(glucozo)
III, Đisaccarit: Saccarozo và Mantozo.
SACCAROZO MANTOZO
CTCT
Tạo thành bởi 1 gốc α-glucozo lien kết với β-
fructozo bằng liên kết C
1
– O – C
2

↓ ↓
C của α-glucozo C của >C=O trong β-
fructozo
Phân tử có nhiều nhóm OH nhưng không có nhóm
OH hemiaxetan nên không chuyển mạch hở thành
vòng đc
Tạo thành bởi 2 gốc α-glucozo lien kết với nhau

6
+ C
6
H
12
O
6
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
→
+
H
2C
6
H
12
O
6
Saccarozo glucozo fructozo Mantozo glucozo
+, P/ứ với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường tạo phức đồng màu xanh lam 2C
12

/NH
3
, khử Cu(OH)
2
/OH
-
, t
o
P/ứ với CH
3
OH/HCl khan chứng minh mantozo tồn tại
cấu tạo mạch vòng
IV, Polisaccarit: Tinh bột và xenlulozo.
TINH BỘT XENLULOZO
Cấu tạo
(C
6
H
10
O
5
)
n
Gồm 2 thành phần là amilozo và amilopectin
+, amilozo: các gốc α-glucozo liên kết với nhau
bằng liên kết α-1,4-glicozit → cấu tạo mạch không
phân nhánh,chiếm tỉ lệ thấp
+, amipectin: các gốc α-glucozo liên kết với nhau
bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit → cấu
tạo mạch phân nhánh,chiếm tỉ lệ cao trên 80%

O
5
)
n
+ nH
2
O
 →
mentaxit ,,
0
nC
6
H
12
O
6
(Glucozo)
Tính chất riêng:
+, P/ứ với ddI
2
tạo phức màu xanh tím đặc trưng
→ dung p/ứ này để nhận biết ra I
2
và tinh bột
+, P/ứ với HNO
3
đặc/H
2
SO
4

H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+(CH
3
CO)
2
O →[C
6
H
7
O
2
(OCOCH
3
)
3
]
n
+, P/ứ với kiềm đặc lấy sản phẩm thu được thuỷ
phân trong axit được tơ visco
+, P/ứ với nước swayde [Cu(NH
3
)
4

Là hợp chất hữu cơ có được khi thay thế 1 hay nhiều
nguyên tử H trong NH
3
bằng 1 hay nhiều gốc
hidrocacbon
Là hợp chất hữu cơ tạp chất phân tử chứa đồng thời
nhóm amin (–NH
2
) và nhóm cacboxyl (–COOH)
CTTQ
Amin đơn chức: C
x
H
y
N ( x

1; y

2x
+ 3)
Amin đơn chức bậc 1: C
x
H
y
NH
2
(x

1, y



12).
Aminoaxit no đơn chức m.hở: H
2
N–C
n
H
2n
–COOH (n

1)
Đồng phân
Khi phân tử có từ 2C trở lên xuất hiện đồng phân
thuộc dạng đồng phân mạch Cacbon
VD: C
2
H
7
N có 2 đồng phân là CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
NHCH
3
Với C
3

3
H
7
O
2
N có 2 đồng phân aminoaxit là
CH
3
CHCOOH và H
2
NCH
2
CH
2
COOH
NH
2
Danh pháp
1, Với amin bậc 1.
+, Tên gốc chức : “Tên gốc R” + “ amin”
VD: C
2
H
5
NH
2
: etylamin, (CH
3
)
2

NHCH
3
: đimetylamin, CH
3
NHC
6
H
5
:
metylphenylamin
“Axit” + Vị trí NH
2
+ “amino” + “Tên axit tương ứng”
VD:
H
2
NCH
2
COOH: axit aminoaxetic/ axit
aminoetanoic/Glixin
CH
3
CH(NH
2
)COOH : axit-2-aminopropanoic/ alanin
HOOCCH
2
CH
2
CH(NH

2
(RNH
2
)
Amin bậc 2: CH
3
NHC
2
H
5
(R
1
NHR
2
)
Amin bậc 3: (CH
3
)
3
N

Tính chất
hoá học
1, Tính bazơ yếu
CH
3
CH
2
NH
2

+, Với amin bậc 1.
Amin không thơm RNH
2
+ HO-NO
→
ROH + N
2
+
H
2
O
Amin thơm
 →
HClHNO /
2
Muối điazoni
C
6
H
5
NH
2
+HO-NO +HCl
 →
− CC
00
50
C
6
H

2
hoặc nếu có p/ứ thì
cũng tạo thành muối không bền dễ bị thuỷ phân
Amin thơm
 →
HClHNO /
2
sản phẩm thế ở nhân
benzen
(CH
3
)
2
NC
6
H
5

 →
HClHNO /
2
p – (CH
3
)
2
NC
6
H
4
NO + H

C
6
H
5
NH
2
+ 3Br
2

→
2,4,6–Br
3
–C
6
H
2
–NH
2


trắng
+
HBr
1, Tính chất lưỡng tính.
H
2
NRCOOH + HCl
→
ClH
3

đSOH
42
H
2
NRCOOR’ + H
2
O
4, P/ứ trùng ngưng tạo polime + H
2
O
nH
2
H(CH
2
)
5
COOH
 →
xtpt ,,
0
[-NH(CH
2
)
5
CO-]
n
+ nH
2
O
5, Mở rộng về môi trường của một số chất

2
)
a
(NH
3
Cl)
a




Môi trường kiềm (pH > 7) Môi trường axit (pH <
7)

Môi trường axit (pH < 7) Môi trường bazơ (pH > 7)




R(COOH)
b
+(a+b)NaOH

R(COONa)
b
+aNaCl +
(a+b)H
2
O
(NH

aminoaxit lien kết với nhau bằng các lien kết peptit
Là những polime cao phân tử có khối lượng mol
khoảng hàng ngàn hàng triệu đvC
CTCT
Ví dụ cho một chuỗi tripeptit
L i ê n k ế t p e p t i t




H
2
NCHCO-NH – CH
2
CO-NHCHCOOH
CH
3
CH
3




Aminoaxit đầu N aminoaxit đầu C
Đồng phân
Khi phân tử có từ 2 gốc α – aminoaxit khác nhau trở
lên
Ví dụ: Với 2 α – aminoaxit là gly và ala có 2 đồng
phân
H

không tan trong
nước
Dang cầu:VD: hemoglobin, abumin (lòng trắng trứng)



Tan trong nước tạo dd keo
+, Khi đun nóng hoặc nhỏ dd axit (kiềm) vào thì xuất
hiện sự đông tụ
Tính chất
hoá học
1, P/ứ màu biure (p/ứ với Cu(OH)
2
)

Tạo hợp chất có
màu tím đặc trưng
Lưu ý: Chỉ có các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên
mới có khả năng tạo phức với Cu(OH)
2
2, P/ứ thuỷ phân (môi trường H
+
, môi trường OH
-
)
*, Thuỷ phân trong môi trường axit

α –
aminoaxit
H

2
CONHCH(CH
3
)COOH + 2NaOH
→
Ct
0→
Ct
0
H
2
NCH
2
COONa + H
2
NCH(CH
3
)COONa +
2H
2
O
1, P/ứ thuỷ phân (môi trường H
+
, môi trường OH
-
)
2, Các p/ứ màu

2
-)
n

n – gọi là hệ số polime hoá n = M
polime
:M
monome

2, Phân loại: Có 2 cách phân loại polime
+, Dựa theo nguồn gốc

Polime thiên nhiên: Bông, tơ tằm, tinh bột

Polime bán tổng hợp(polime nhân tạo): xenlulozo
triaxetat, visco

Polime tổng hợp: P.E, P.S, tơ nilon – 6 , Tơ nilon – 7
+, Dựa theo phương pháp tổng hợp nên polime

Polime trùng hợp: P.E, PVC, Cao su tự nhiên, cao su tổng
hợp

Polime trùng ngưng: Tơ tằm, các loại tơ nilon – 6, nilon -7
3, Danh pháp: “Poli” + “ Tên monome” hình thành nên
polime
VD: (-CH
2
CH
2

6, Điều chế: Điều chế bằng 2 p
2
là p
2
trùng hợp và p
2
trùng
ngưng
B, Một số polime cần nhớ. ( TH: đ/c bằng p
2
trùng hợp, TN )
CHẤT DẺO
CH
2
=CH
2


(-CH
2
-CH
2
-)
n
(TH) poli etylen
CH
2
=CHCl





(-CH
2
-C(CH
3
)(COOCH
3
)-)
n
(TH)
Poli metyl
metacrylat
HCHO + Phenol


Nhựa phenol – fomandehit


(Tơ thiên nhiên (tơ tằm) + Tơ nhân tạo: visco,
axetat
Tơ tổng hợp: nilon-6,
nilon – 7
H
2
N[CH
2
]
5
COOH

2
]
6
CO-)
n
(TN) nilon – 7
H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
+ HOOC(CH
2
)
4
COOH


nilon – 6,6
+, Điều chế amin thơm( p/ứ khử h/c nitro)
C
6
H
6
+ HNO
2



Mạch polime không phân nhánh: xenlulozơ, amilozơ, P.E

Mạch polime phân nhánh: amilopectin

Mạng polime không gian: cao su lưu hoá, nhựa Bakelit
b, Polime có cấu tạo điều hoà và không điều hoà

Cấu tạo điều hoà: Các mắt xích liên kết nhau theo một
trật tự
VD: …-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-…

Cấu tạo không điều hoà: các mắt xích liên kết không có
trật tự

4
CONH(CH
2
)
6
NH-)
n
(TN)
HOOC(C
6
H
4
)COOH + C
2
H
4
(OH)
2



Tơ lapsan


(-COC
6
H
4
CONH(CH
2

CH
2
=CHCH=CH
2
+styren

(-
CH
2
CH=CHCH
2
CH(C
6
H
5
)CH
2
-)
n
(Đồng trùng hợp)

Cao su BunaS
CH
2
=C(CH
3
)CH=CH
2



2
2p
3
- Công thức electron và cấu tạo : N ::: N : (N ≡ N)
- Liên kết trong phân tử N
2
là liên kết CHT không cực
-Nằm ở ô 15 trong BTH
-Chu kỳ 3 , nhóm VA
-Cấu hình electron : [Ne]3s
2
3p
3
-Có thể có cộng hoá trò là 3 hoặc 5 .
12
C:1s
2
2s
2
2p
2
C thuộc chu kỳ 2 nhóm IV
A
, ơ số 12 bảng hệ thống tuần
hồn.
Nằm ở ô thứ 14 , nhóm IVA ,
chu kỳ 3 trong BTH
- Cấu hình electron : 1s
2
2s

H
6
, ete . . .
+, Kém bền tự cháy trong
không khí ở điều kiện
thường
Dạng Polime
+, Chất bột màu đỏ
+, Không độc
+, Không tan trong bất kỳ
dung môi nào
+, Bền trong không khí ở
điều kiện thường , bền hơn
P trắng .
+, Khi đun nóng không có
không khí P đỏ → P trắng
+, P trắng hoạt động hơn P
đỏ
Kim cương
Cấu trúc: Tứ diện đều.
Tính chất: Khơng màu, khơng dẫn nhiệt, điện. Rất cứng
Than chì
Cấu trúc :lớp
Tính chất : Xám đen có ánh kim. Dẫn điện khá tốt. Các lớp
dễ bong ra.
Fuleren
Gồm các phân tử C
60
, C
70


→
Ct
0
2NH
3

b. Tác dụng với kim loại :
3Mg + N
2

→
2 Li
3
N ( Liti Nitrua )
3Mg + N
2

→Mg
3
N
2
(Magie Nitrua )
2 . Tính khử :

Ở nhiệt độ 3000
0

điều chế trực tiếp từ nitơ và oxi .
1. Trạng thái thiên nhiên :
- Ở dạng tự do : chiếm khoảng 80% thể tích không khí
, tồn tại 2 đồng vò :
14
N (99,63%) ,
15
N(0,37%) .
- Ở dạng hợp chất , nitơ có nhiều trong khoáng vật
NaNO
3
(Diêm tiêu ) : cò có trong thành phần của
protein , axit nucleic , . . . và nhiều hợp chất hữu cơ
thiên nhiên .
2 – Điều chế :
a. Trong công nghiệp :
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng , thu nitơ ở
-196
0
C , vận chuyển trong các bình thép , nén dưới áp
suất 150 at .
b. Trong phòng thí nghiệm :
- Đun dung dòch bão hòa muối amoni nitrit ( Hỗn hợp
NaNO
2
và NH
4
Cl ) :
NH
4

2

→
2P
2
O
3



Dư oxi : 4P + 5O
2

→
2P
2
O
5

b. Tác dụng với clo :
Khi cho clo đi qua photpho -nóng chảy

Thiếu clo : 2P
0
+ 3Cl
2
→
2PCl
3


)
3
và photphoric Ca
3
(PO
4
)
2
.

Có trong protien thực vật , trong xương , răng , bắp
thòt , tế bào não , . . . của người và động vật .
2 . Điều chế:

Bằng cách nung hỗn hợp Ca
3
(PO
4
)
2
, SiO
2
và than ở
1200
0
C .
Ca
3
(PO
4

2. Tính khử
a. Tác dụng với oxi C + O
2

→
o
t
CO
2
Nếu thiếu oxi CO
2
+ C
→
o
t
2CO
b. Tác dụng với chất oxi hố
C + 4HNO
3

đặc
→
o
t
CO
2
+ 4NO
2
+ 2H
2

4

→
C + 2H
2
.

Than mỏ : Khai thác trực tiếp từ các vỉa than
1. Tính oxi hóa
P/ứ với kim loại : ( Ca , Mg , Fe . . .) ở nhiệt độ
cao .
2Mg + Si
0

→
Mg
2
Si (magie silixua)
2. Tính khử :
- Tác dụng với phi kim :
Ở nhiệt độ thường : Si
0
+ 2F
2

→
SiF
4

Khi đun nóng : Si

- Silic chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ trái đất ,
tồn tại ở dạng hợp chất (cát , khoáng vật silicat ,
aluminosilicat )
Silic còn có trong cơ thể người và thực vật .
2. Điều chế :
* Trong phòng thí nghiệm :
SiO
2
+ 2Mg
→
Si + 2MgO.
* Trong công nghiệp :
SiO
2
+ 2C
→
Si + 2CO.
BẢNG TỔNG KẾT KIẾN THỨC HOÁ HỌC THPT – LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG – CHỦ ĐỀ: NITƠ, PHỐT PHO, CACBON, SILIC VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG
AMONIAC NH
3
MUỐI AMONI AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT . AXIT PHOTPHORIC VÀ MI PHOTPHAT HỢP CHẤT CỦA CACBON VÀ SILIC
CÂÚ
TẠO
PHÂN
TỬ
AMONIAC NH
3
- Phân tử NH
3
có cấu tạo là một tứ diện đều

- Bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Axít nitric không bền , phân hủy 1 phần
4HNO
3
→ 4 NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
MUỐI NITRAT
Dễ tan trong nước và chất điện ly mạnh .trong dung dòch ,
chúng phân ly hoàn toàn thành các ion .
Axit phot phoric
Là chất rắn ở dạng tinh thể khơng màu.Nó tan vơ hạn trong
nước
HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CO
CO là khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị., rất độc.
B. CO
2
-Khí không màu, nặng hơn k.khí, tan ít trong nước.
- Làm lạnh đột ngột ở – 76
0
C CO
2
hóa thành khối rắn gọi
“nước đá khô “ có hiện tượng thăng hoa .
CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC

O  NH
4
+
+ OH
-
b. Tác dụng với dung dịch muối
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O
→
Al(OH)
3
 + 3NH
4
Cl
c. Tác dụng với axit
NH
3
+ HCl
→
NH
4
Cl
2. Tính khử
a. Tác dụng với oxi 4NH
3

3
↑ + H
2
O
+, Phản ứng này dùng để điều chế NH
3
trong PTN .
+, Phản ứng này dùng để nhận biết muối amoni .
2 – Phản ứng nhiệt phân :
Khi đun nóng các muối amoni dễ bò nhiệt phân ,tạo
thành những sản phẩm khác nhau .
NH
4
Cl
→
o
t
NH
3
+ HCl (1)
(NH
4
)
2
CO
3

→
o
t

2
+ 2H
2
O (4)
NH
4
NO
3

→
o
t
N
2
O + 2H
2
O (5)
a. Muối amoni tạo bởi axít không có tính oxihóa :
Khi đun nóng bò phân hủy thành amoniac và axit
Ví dụ : NH
4
Cl
(r )

→
NH
3(k)
+ HCl
(k)
.


→
N
2
O + 2H
2
O
AXITNITRIC
1. Tính axit
- Làm quỳ tím hố đỏ HNO
3

→
H
+
+ NO
3
-
- Tác dụng với bazơ
HNO
3
+ NaOH
→
NaNO
3
+ H
2
O
- Tác dụng với oxit bazơ
2HNO


→
Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
Cu + 4H
+
+ 2NO
3
-

→
Cu
2+
+ 2NO
2
 + 2H
2
O
3Cu + 8HNO
3 (lỗng)

→
Cu(NO

NO
3
.
- HNO
3
đặc nguội thụ động với nhơm, sắt, crơm.
b. Tác dụng với phi kim
6HNO
3

(đặc)
+ S
→
o
t
H
2
SO
4
+ 6NO
2
 + 2H
2
O
5HNO
3 (đặc)
+ P
→
o
t

+ O
2
 (Từ đầu dãy điện hố

Mg)
Cu(NO
3
)
2

→
o
t
CuO + 2NO
2
+
2
1
O
2
 (Từ Mg

Cu)
Hg(NO
3
)
2

→
o

→
o
t
3Cu
2+
+ 2NO  + 4H
2
O
AXIT PHOTPHORIC
1. Tính axit
H
3
PO
4
 H
+
+ H
2
PO
4
-
H
2
PO
4
-
 H
+
+ HPO
4

PO
4
+ 2NaOH → Na
2
HPO
4
+ H
2
O (2)
H
3
PO
4
+ 3NaOH → Na
3
PO
4
+ 3H
2
O (3)
Đặt k = nNaOH/nH
3
PO
4


Nếu k ≤ 1 thì xảy ra (1)

Nếu 1< k < 2 thì xảy ra (1) và (2)


2
O → HPO
4
2-
+ OH
-
.
→ Dung dòch có môi trường kiềm
II. Nhận biết
AgNO
3
+ Na
3
PO
4
→ Ag
3
PO
4
↓ + 3NaNO
3
Ag
+
+ PO
4
3-
→ Ag
3
PO
4

2(k)
+ H
2
O
(l)
 H
2
CO
3(dd)
+, Tác dụng với kiềm.
CO
2
+ NaOH→ NaHCO
3
(1)
CO
2
+ 2NaOH →Na
2
CO
3
+ H
2
O (2)
Đặt k = nOH
-
/nCO
2

Nếu k ≤ 1 thì xảy ra phản ứng (1).

b.Tác dụng với axít : HCO
3
-
+H
+
→ CO
2
+H
2
O .
CO
3
2-
+2H
+
→ CO
2
+ H
2
O .
c. Tác dụng với dung dòch kiềm
HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H

2
+ H
2
O .
(Còn tiếp ở phần cuối trang bên)
AMONIAC
1 Trong phòng thí nghiệm
Ca(OH)
2
+ NH
4
Cl
 →
o
t
CaCl
2
+ NH
3
+ H
2
O
2. Trong cơng nghiệp
AXITNITRIC
1, Trong phòng thí nghiệm :
NaNO
3(r )
+ H
2
SO

- Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ .
1050
0
C
BỔ SUNG TIẾP PHẦN CÁC HỢP CHẤT QUAN TRONG CỦA CACBON VÀ SILIC
2 – Một số muối cacbonat quan trọng
- Canxicacbonat (CaCO
3
) :
Là chất bột nhẹ màu trắng , được dùng làm chất độn trong lưu hóa và một số nghành công
nghiệp .
- Natri cacbon khan (Na
2
CO
3
) Là chất bột màu trắng , tan nhiều trong nước (dạng tinh thể
Na
2
CO
3
.10H
2
O) được dùng trong công nghiệp thủy tinh , đồ gốm , bột giặt . . .
- NaHCO
3
:
Là tinh thể màu trắng hơi ít tan trong nước , được dùng trong công nghiệp thực phẩm , y học .
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SILIC
1, SiO
2

2
O. SiO
2
+ 2Mg
→
o
t
Si + 2MgO
2 – Axit silixic và muối silicat :
a. Axit silixic(H
2
SiO
3
)
- Là chất ở dạng kết tủa keo , không tan trong nước , đun nóng dễ mất nước
H
2
SiO
3
→ SiO
2
+ H
2
O .
- H
2
SiO
3
khi sấy khô mất nước tạo silicagen : dùng để hút ẩm và hấp phụ nhiều chất .
- H

gọi là thủy tinh lỏng .
- Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng sẽ khó bò cháy ,Thủy tinh lỏng được dùng để chế keo dán
thủy tinh và sứ
CÙNG HỌC HỐ HỮU CƠ!!!
Rủ nhau đi học hữu cơ
Mấy năm cơng sức bây giờ thảnh thơi
Thuyết cấu tạo đã thuộc rồi
Đồng phân ta cứ mặc đời viết ra
Mấy loại mạch có đâu xa
Mạch nhánh, mạch thẳng, luồn qua mạch vòng
Liên kết bội phóng long nhong
Nhóm thế cũng chạy gắn trong đính ngồi
Đồng đẳng càng dễ hỡi ai
Cấu tạo ấy CH
2
, thêm vào
Phân gốc tính chất ra sao?
Xét liên kết có phản ứng nào xảy ra
Phản ứng thế thật khéo là
Hv-liên kết đơn ta mới “ừ”
Đơi ba liên kết thật hư
Tác nhân cộng chẳng chần chừ cộng ngay
Xòe bàn tay, đếm ngón tay
Vừa thế vừa cộng đây này gốc thơm
Ăn q cũng chẳng bằng cơm
Thức ăn các món phải đơm đủ đầy
Nhóm định chất thực lắm thay
-OH là rượu,-O này ete
-COO- đúng este
COOH- về phe chất nào?

Chứa bao nhiêu H
+
Tình u dành cho em
Mạnh hơn lực axit,
Thắng cả lực bazơ
Để đến tận bây giờ
Vẫn trung hồ khơng kịp.
MT VI PHNG PHP GII NHANH TON TRC NGHIM T LUN HO HC V CC V D MINH HO
ph ơng pháp quy đổi
1) Khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất (Ví dụ: hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4 .
) (từ 3
chất trở lên) thành hỗn hợp hai chất ( nh: Fe, FeO hoặc Fe, Fe
2
O
3
hoặc.) một chất ( nh:
Fe
x
O
y
hoặc) ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lợng hỗn hợp.
2) Trong quá trình tính toán theo phơng pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm ( nh số mol âm,
khối lợng âm) đó là do sự bù trừ khối lợng của các chất trong hỗn hợp, trong trờng hợp này ta

m (1)
10
+
=
,
b. Trờng hợp 2: tính khối lợng m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
.
Fe e
hh
10.m 56.n
m (2)
7

=
c. Trờng hợp 3: tính khối lợng muối tạo thành khi cho m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO,
Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4

2 112
= = = =
Bài toán (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối B- 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi thu
đựơc 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
d thoát ra 0.56
lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là:
A. 2.52 gam B. 1.96 gam. C. 3.36 gam. D. 2.10 gam.
Cách 1: Quy hỗn hợp chất rắn X về hai chất Fe, Fe
2
O
3
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
0,025mol 0,025mol

NO
0,56
n 0,025mol
22,4
= =

2 3

Fe(FeO)
5,4
n 0,075mol
72
= =

2 3
Fe O
m
= 3 - 5,4 = -2,4g
2 3
Fe(Fe O )
2.( 2,4) 4,8
n 0,03mol
160 160

= = =
m
Fe
= 56 .(0,075 + (-0,03)) = 2,52 gam A đúng
Cách 3: Quy hỗn hợp chất rắn X về mặt chất là Fe
x
O
y
3Fe
x
O
y
+ (12x - 2y)HNO
3

200
= =
A đúng
Chú ý: Nếu
2 3
Fe O Fe
3.2.56
m 160 m 2,1g
160
= = =
D sai
Cách 4: áp dụng công thức giải nhanh.
hh e
Fe
7.m 56.n
7.3 56.0,025.3
m 2,52gam
10 10
+
+
= = =
=> A đúng
o0o
Mt vi bi tp ng dng cho phng phỏp
Bài 1: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3

Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng m
2
gam chất rắn khan.
1. giá trị của m
1
là:
A. 14 gam B. 16 gam. C. 18 gam D. 22,6 gam
2. giá trị của m
2
là:
A. 43,6 gam. B. 43,2 gam. C. 42,0 gam D. 46,8 gam
Bài 4: Sau khi khai thác quặng bôxit nhôm có lẫn các tạp chất: SiO
2
, Fe, các
oxit của Fe. Để loại bỏ tạp chất ngời ta cho quặng vào dung dịch NaOH đặc
nóng d thu đợc dung dịch X và m gam chất rắn không tan Y. để xác định m
gam chất rắn không tan chiếm bao nhiêu phần trẩmtng quặng ta cho m gam
chất rắn đó vào dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 6,72 lít khí NO duy
nhất(đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng 121 gam
chất rắn khan. Giá trị của là m
1
A. 32,8 gam B. 34,6 gam. C. 42,6 gam D. 36,8 gam
Bài 5: Nung y mol Fe trong không khí một thời gian thu đợc 16,08 gam hỗn
hợp A gồm 4 chất rắn gồm Fe và các ôxit sắt. hòa tan hết lợng hỗn hợp A trên
bằng dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 672 ml khí NO duy nhất(đktc) và dung
dịch muối. Giá trị của là y:

d, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu đợc sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO
3
nóng d, thu đợc V lít khí NO
2
đktc. Giá trị V là:
A. 16,128 lit
B. 26,88 lít C. 53.76 lít D. 8,046 lít.
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng d, tất cả khí NO
thu đợc đem ôxi hoá thành NO
2
rồi sục vào nớc có dòng 7,56 lít oxi để chuyển hết thành
dung dịch HNO
3
. Giá trị m là:
A. 42,624
B: 43,2 gam
C: 38,72 gam D: 38,4 gam
Bài 4: Cho luồng khí CO qua 16,4 gam bột Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc m gam hỗn hợp X
gồm 4 chất rắn gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe, Fe
3

O
4
.

chia X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 hoà tan bằng HNO
3
d, thu đợc 0.15 mol khí NO và 0.05 mol N
2
O.
- Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc V lít SO
2
(đktc). Giá
trị V là:
A. 4,48 lít
B. 21,28 lít
C. 14,56 lít D. 12,32 lít.
Bài 7: Nung Al trong oxi thu đợc chất rắn X. Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng NaOH d thu đợc 6,72 lít khí không màu (đktc).
- Phần 2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu đợc V lít khí N
2
O duy nhất. Và dng
dịch muối. Giá trị V là:
A. 1,68 lít

3
d thu đợc 896 ml
(đktc) hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ lệ về thể tích 1:3, và dung dịch muối, cô cạn dung
dịch muối thu đợc khối lợng là:
A. 3,76 gam B. 9,4 gam C. 7,52 gam D. 5,64 gam.
Bài 11: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
d, thu đợc 6,72 lít hỗn hợp
khí X(đktc) gồm NO và NO
2
với tỉ lệ mol là 1: 1. Giá trị m gam là:
A: 5,6 gạm B. 11,2 gam C. 16,8 gam D: 19,6 gam.
Bài 12: Cho 6,4 gam bột Cu tác dụng với 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0.2 M và
H
2
SO
4
0.05 M. Sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn sinh ra V lít khí NO (đktc) sản
phẩm khử duy nhất. Giá trị V lít là:
A. 1,12 lít B. 1,344 lít. C. 9,68 lít D. 0,672 lít.
Bài 13: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dch H
2
SO
4
loãng thu đợc dung dich X. Dung
dch X phản ứng vừa đủ với V lít dung dch KMnO

Làm đợc nh vậy mới vợt trội so với các đối thủ khác.
1, Gặp bài toán: Cho n mol( hoặc V lít.) oxit axit CO
2
( SO
2
) tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
,
(Ba(OH)
2
) thu đợc a mol kết tủa, sau đó đun nóng dung dịch lại thu đợc b mol kết tủa nữa thì
ta chỉ cần áp dụng nhanh công thức sau:
2
CO
n a 2.b (*)
= +
Bản chất: Khi sục khí CO
2
vào dung dịch nớc vôi trong Ca(OH)
2
ta có các phơng trình phản ứng
xãy ra: CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1)

4
, FeO. Hoà tan hết a gam hỗn hợp chất rắn X vào dung dịch
HNO
3
d thu đợc V lít khí NO
2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch muối sau khi làm
khan đợc b gam . Nếu bài toán cần tính một trong các giá trị m, a, b, V thì ta áp dụng nhanh các
công thức đới đây.
a. Trờng hợp 1: tính khối lợng sắt ban đầu trớc khi bị ôxi hóa thành m gam hỗn hợp X
gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
& Fe
3
O
4
.
e
Fe
7.a 56.n
m (**)
10
+
=
, trong đó
e
V
n mol

3
v Fe
3
O
4
.
Fe e
hh
10.m 56.n
a (2)
7

=
trong đó n
e
cũng tơng tự nh trên.
c. Trờng hợp 3: tính khối lợng b gam muối tạo thành khi cho a gam hỗn hợp X gồm: Fe,
FeO, Fe
2
O
3
& Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
nóng d.
3 3 3 3
Fe

SO
4
loãng d thu đợc V lít H
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính a gam khối lợng
muối sunfat thu đợc thì ta áp dụng nhanh công thức:

2
2
4
KL KL H
SO
a m m m m 96.n (***)

= = + = +
muối
.
4. Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt động tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl loãng d thu đợc V lít H
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính b gam khối lợng muối
clorua thu đợc thì ta áp dụng nhanh công thức:

2
KL KL H
Cl
b m m m m 71.n (****)

= = + = +
muối

ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng m
2
gam. Thể tích V(líl) dung dịch HCl a M vừa đủ để phản ứng hết với dung dịch Y là: Giá trị
V(lít) là: ( biết m
2
> m
1
).
A. (m
2
- m
1
) : 32 a B. (m
2
- m
1
) : a
C. (m
2
- m
1
) : 16 a D. (m
2
- m
1
) : 8 a.
Bài 2: Cho m gam h n h p X g m FeO, Fe
3
O
4

hoá trị I. Muối kim loại hoá tri I l :
A. LiCl B. KCl C. NaCl. D. AgCl
Bài 6 . Ho tan m gam h n hp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị I và kim loại hoá trị
II bằng dung dch HCl d thu đợc dung dch A v V lít CO
2
(đktc). Cô cạn dung dch A
thu đợc (m + 3.3) gam muối clorua khan. Giá trị V lít là:
A. 6.72 lít. B. 2.24 lít C.3.36 lít D. 4.48 lít
.
Bài 7. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hn hp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
v
Fe
2
O
3
thu đợc 64 gam hn hp chất rắn và khí X. Cho khí X lội qua dung dch nớc vôi
trong thu đợc 40 gam kết tủa. Giá trị m gam l :
A. 80.4 gam B. 70.4 gam. C. 96.4 gam D. 75.8 gam
Bài 8: Hòa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối MCO
3
và N
2
(CO
3
)
3
bằng dung dịch HCl d , thu

Bài 13: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong nhóm IA. Lấy 7,2 gam
X hoà tan hoàn toàn vào n ớc thu đ ợc 4,48 lít hiđro (ở đktc). A và B là
A. Li, Na. B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Bài 14: Chia m gam hỗn hợp Al, Fe thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng NaOH d thu đợc x mol khí.
- Phần 2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu đợc y mol khí NO duy nhất. Giá trị m
tính theo x và y là:
A.
56y 116x
m
3

=
. B.
27x 112y
m
3

=
C.
54y 112x
m
3

=
D.
112x 108y
m

2
2
1
m
2
: C
2
C
1
C
2/ Pha trn hai dung dch ca cựng mt cht vi nng mol C
1
, C
2
( C
1
>C
2
) v
th tớch tng ng V
1
, V
2
, thỡ vn cú s ng chộo nh trờn v

CC
CC
V
V


.
T ú suy ra % ( theo s mol ) tng ng ca mi cht l: % (Cht M
1
) =
21
2
MM
MM


; % (Cht M
2
) =
21
1
MM
MM


.
Vớ d 21: Cn thờm bao nhiờu gam KCl vo 450 gam dung dch KCl 8% thu
c dung dch 12%.
Gii: Theo s ng chộo ta cú:
12100
812
450

=
m
. Vy: m = 20,45 (g).

V
V
. Vy: V
H2O
= 9 V
HCl
= 90 lớt.
Vớ d 23: ng trong t nhiờn gm hai ng v
63
Cu v
65
Cu. Khi lng nguyờn
t trung bỡnh l 63,54. T l % khi lng ca
63
Cu trong CuCl
2
l
A. 31,34% B. 34,18% C. 73,00% D.
31,48%
Gii: Gi x l thnh phn % ca ng v
63
Cu . Theo s ng chộo ta cú:
x =
6365
54,6365


= 73%. Vy % ( theo khi lng) ca
63
Cu trong CuCl

COOH trong hn hp u ln lt l
A. 35,92% v 40,00% B. 40,00% v 35,92% C. 36,85%v 50,00% . D. 60,00%
v 64,08%
Gii: n
hh
= n
mui
= 48/96 = 0,5 (mol). M
axit
= 74; M
Este
= 88;
M
= 41,2/0,5 = 82,4. Vy %s mol ( axit) =
7488
4,8288


.100% = 40%;
% khi lng(axit)=
2,41
74.5,0
.40% = 35,92%
Chn ỏp ỏn B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status