Phương pháp Giản đồ véc tơ giải bài tập điện xoay chiều - Pdf 26

Giải bài toán điện xoay chiều bằng cách dùng
Giản đồ véctơ
A. Cách vẽ giản đồ véc tơ:
I.Xét mạch R,L,C ghép nối tiếp nh hình vẽ 1.
Vì R,L,C ghép nối tiếp nên ta có: i
R
= i
L
=i
C
=i do vậy việc so sánh pha dao động giữa hiệu
điện thế hai đầu các phần tử với dòng điện chạy qua nó cũng chính là so sánh pha dao động của
chúng với dòng điện chạy trong mạch chính. Vì lí do đó trục pha trong giản đồ Frexnel ta chọn là
trục dòng điện. Các véc tơ biểu diễn dao động của các hiệu điện thế hai đầu các phần tử và hai đầu
mạch điện biểu diễn trên trục pha thông qua quan hệ của nó với
cờng độ dòng điện.
Ta có:
+ u
R
cùng pha với i nên
R
U
uuur
cùng phơng cùng chiều với trục
i(Trùng với i)
+ u
L
nhanh pha

2
so với i nên

ta vẽ
nối tiếp véc tơ
B
ur
(gốc của
B
ur
trùng với ngọn của
A
ur
). Từ ngọn của
véc tơ
B
ur
vẽ nối tiếp véc tơ
C
ur
. Véc tơ tổng
D
ur
có gốc là gốc của
A
ur
và có ngọn là ngọn của véc tơ cuối cùng
C
ur
(Hình vẽ 3)
Vận dụng quy tắc vẽ này ta bắt đầu vẽ cho bài toán mạch điện.
1. Trờng hợp 1: (U
L

uuur
, tiếp đến là
R
U
uuur
cuối cùng là
R
U
uuur
. Nối gốc của
R
U
uuur
với ngọn của
R
U
uuur
ta
đợc véc tơ
R
U
uuur
nh hình 4a.(Hình 4b vẽ theo cách dùng HBH nh SGK)
Khi cần biểu diễn
RL
U
uuuur
Khi cần biểu diễn
RC
U

C

L
U
uuur
R
U
uuur
C
U
uuur
C
U
uuur

R
U
uuur
Vẽ theo quy tắc hình bình hành
Vẽ theo quy tắc đa giác
Vẽ theo quy tắc đa giác
C
U
uuur
U
L
- U
C
L
U

U
uuur
L
U
uuur
R
U
uuur
RC
U
uuuur
U
ur
U
L
- U
C

L
U
uuur
R
U
uuur
U
ur

RC
U
uuuur

uuur
U
ur
U
L
- U
C

RL
U
uuuur
U
L
- U
C
L
U
uuur
R
U
uuur
C
U
uuur
U
ur
U
L
- U
C

U
L
- U
C

RC
U
uuuur
L
U
uuur
R
U
uuur
C
U
uuur
U
ur

RC
U
uuuur
R L,r
C
R
U
uuur
, ®Õn
Ur

uuur
Rd
U
uuuur
U
ur
U
L
- U
C
ϕ
d
ϕ
r
U
uur
C
U
uuur
d
U
uuur
L
U
uuur
R
U
uuur
Rd
U

ϕ
d
ϕ
r
U
uur
C
U
uuur
d
U
uuur
L
U
uuur
R
U
uuur
RC
U
uuuur
U
ur
U
L
- U
C
ϕ
d
ϕ

so với cờng độ dòng điện. u
MB
chậm
pha hơn u
AB
một góc
6

, mà u
MB
lại chậm pha so với i một góc
2

nên u
AB
chậm pha
3

so với dòng điện.
Vậy ta có giản đồ vecto sau biểu diện phơng trình:
AB AM MB
U U U= +
uuuur uuuur uuuur
Từ giãn đồ vec to ta có:
U
AM
= U
AB
.tg
6

C =
-4
C C
3
1/Z =I/U = .10 F
4
b. Viết phơng trình i? i = I
0
cos(100
t
+
i

)
Trong đó: I
0
= I.
2
=0,5
2
(A);
i

=-

=
3

(Rad). Vậy i = 0,5
2

=
6 3 2
AM
u i i



+ = + =
(Rad).
Vậy: U
AM
= 100
2
3
cos(100
t
+
2

)(V)
Bài tơng tự: Cho mạch điện nh hình vẽ. u =
160 2 sin100 (V)t

. Ampe kế chỉ 1A và i nhanh pha
hơn hiệu điện thế hai đầu A,B một góc
6

Rad. Vôn kế chỉ 120v và u
V
nhanh pha



=
U
AB
uuuur
AM
U
uuuur
6

6

Bài 2: Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu
có tần số f = 100Hz và giá trị hiệu dụng U không đổi.
1./Mắc vào M,N ampe kế có điện trở rất nhỏ thì pe kế chỉ I = 0,3A. Dòng điện trong mạch lệch pha
60
0
so với u
AB
, Công suất toả nhiệt trong mạch là P = 18W. Tìm R
1
, L, U
2./ Mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào M,N thay cho Ampeke thì vôn kế chỉ 60V đồng thời hiệu
điện thế trên vôn kế chậm pha 60
0
so với u
AB
. Tìm R
2

Z
3
tg = = 3 Z = 3R =200 3() L= H
3 R

2.Mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào M,N ta có mạch nh hình vẽ:
Vì R
1
, L không đổi nên góc lệch pha của u
AM
so với i trong mạch vẫn không đổi so với khi cha mắc
vôn kế vào M,N vậy: u
AM
nhanh pha so với i một góc
AM

=
3

. Cũng từ giả thiết hiệu điện thế hai đầu vôn
kế u
MB
trể pha một góc

3
so với u
AB
. Tù đó ta có giãn đồ véc tơ sau biểu diễn phơng trình véc tơ:
AB AM MB
U U U= +

(1)
Với toàn mạch ta có:
2 2
AB
2 L
U 800
(R+R ) +(Z ) = =
I
3
C
Z Z=
(2)
R
1
L
C
A
N
B
M
R
2
R
1
L
A
B
R
1
L

2
=200

; Z
C
= 200/
3

-4
3
C= .10 F
4

Bài 3.Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp nh hình vẽ trong đó u
AB
=
U 2 cos (V)t

.
+ Khi L = L
1
=
1

(H) thì i sớm pha
4

so với u
AB
+ Khi L = L

khi U
L
Cực đại ta có:
2 2
2 2 2
1/
1/
C
L
C
R Z
R C
Z L
Z C



+
+
= = =
(2) và hiệu điện thế cực đại ha đầu cuộn
dây là:
2 2
C
LMax
R Z
U U
R
+
=

Từ (4) ta thấy vì U, R, Z
C
= sonst nên U
L
biến thiên theo sin

Ta có: U
L
max khi sin

= 1 suy ra

=90
0
.
Vậy khi U
L
Max thì ta có:
2 2
C
LMax
R Z
U U
R
+
=
(đccm (3))

Tam giác MON vuông và vuông tại O nên


R L
C
A
B
U
L
- U
C
L
U
uuur
R
U
uuur
U
ur

C
U
uuur
RC
U
uuuur

O
N
M
H



R
MB
U
MFB : sin ,
U
P UI cos . , cos W
π
ϕ ϕ
π
ϕ

∆ = = ⇒ =




= = =


Bài 7: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R = 100√3 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C = 0,05/π (mF). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau π/3. Giá trị L bằng
A. 2/π (H). B. 1/π (H). C. √3/π (H). D. 3/π (H).
Giải:
( )
( ) ( ) ( )
1
200
1



u
MB
lệch pha nhau π/6. Điện áp hiệu dụng trên R là
A. 80 (V). B. 60 (V).
C. 80√3 (V). D. 60√3 (V).
Giải: Vẽ mạch điện và vẽ giản đồ véc-tơ.
·
( )
0 0 0
0 0
60 30 30
80 3
30 120
R
R
AMB ABM )
U
AB
U V
sin sin

∆ = − =


= ⇒ =


lµ tam gi¸c c©n t¹i M (v×

Gii:
( )
(
)
2 2 2 2
2
2
2 2 2 2 2
25 60 25
30625 25 175 25
7
24
25
MNE : NE x EB x
AEB : AB AE EB x x
AE
x cos
AB


= =



= + = + +



= = =


+ Xét tham giác ANB, ta nhận thấy AB
2
= AN
2
+ NB
2
, vậy đó là tam giác vuông tại N
tg =
3
1
360
60
AN
NB
==

A
C
B
N
M
X
R

6

=
U
AB
sớm pha so với U

LR
UvàU
nh hình vẽ.
+ Xét tam giác vuông AMN:
6
3
1
Z
R
U
U
tg
CC
R

====
+ Xét tam giác vuông NDB
)V(30
2
1
.60sinUU
)V(330
2
3
.60cosUU
NBL
NBR
O
O
===

3
10
33
30
I
U
Z
)(10
33
330
I
U
R
)A(33
10
330
I
O
L
L
R
O
O
O
O
Bi 13: Cho mạch điện nh hình vẽ: U
AB
= cost; u
AN
= 180

NB
sớm pha
2

so với u
AN
+ Xét tam giác vuông ANB
* tg =
3
1
180
60
U
U
AN
NB
AN
NB
===
80
0
= 0,1(rad)
u
AB
sớm pha so với u
AN
một góc 0,1
*
2
NB

U
A
B
U
C
U
R
A
M
N
B
i
U
A
N
U
N
B
U
R
0
U
l
0
D
A
C
B
N
M

b. Từ giản đồ ta nhận thấy NB chéo lên mà trong X chỉ chứa hai trong 3 phần tử trên X phải chứa R
O

L
O
. Do đó ta vẽ thêm đợc
OO
LR
UvàU
nh hình vẽ.
+ Xét tam giác vuông AMN:
1
90
90
Z
R
U
U
tg
CC
R
====
= 45
0
U
C
= U
AN
.cos = 180.
)A(2

Lo
= 30()
)H(
3,0
100
30
L
O

=

=
Bi 14: Một mạch điện xoay chiều có sơ đồ nh hình vẽ.Trong hộp X
và Y chỉ có một linh kiện hoặc điện trở, hoặc cuộn cảm, hoặc là tụ
điện. Ampe kế nhiệt (a) chỉ 1A; U
AM
= U
MB
= 10V , U
AB
= 10
V3
.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là P = 5
6
W. Hãy xác định linh kiện trong X và Y và độ lớn của
các đại lợng đặc trng cho các linh kiện đó. Cho biết tần số dòng điện xoay chiều là f = 50Hz.
Giải:
Hệ số công suất:
UI

cos cos =
10.2
310
U2
U
AM
AB
=
cos =
0
30
2
3
=
a. u
AB
sớm pha hơn u
AM
một góc 30
0
U
AM
sớm pha hơn so với i 1 góc
X
= 45
0
- 30
0
= 15
0

+
)(59,215sin1015sinZZ15sinUU
00
XL
0
XL
XX
====
A
B
M
Y
a
X
i
M
U
R
X
U
L
X
K
U
A
B
U
Y
U
R

sớm pha so với i một góc
Y
= 90
0
- 15
0
= 75
0
Y là một cuộn cảm có điện trở R
Y
và độ tự cảm L
Y
+ R
Y
=
X
L
Z
(vì U
AM
= U
MB
) R
Y
= 2,59()
+
XL
RZ
Y
=

AB
trễ pha
4

so với i, khi đó u
AM
và u
MB
cũng trễ pha hơn i (góc 15
0
và 75
0
). Nh vậy mỗi hộp phải
chứa tụ điện có tổng trở Z
X
, Z
X
gồm điện trở thuần R
X
, R
Y
và dung kháng C
X
, C
Y
. Trờng hợp này không thể thoả mãn
vì tụ điện không có điện trở.
Bi 15: Cho hai hộp kín X, Y chỉ chứa 2 trong ba phần tử: R, L
(thuần), C mắc nối tiếp. Khi mắc hai điểm A, M vào hai cực
của một nguồn điện một chiều thì I

)(30
2
60
I
U
1
V
==
* Khi mắc A, B vào nguồn điện xoay chiều
Z
AM
=
2
L
2
X
V
X
1
ZR)(60
1
60
I
U
+===
)(330Z30.33060Z
XX
L
222
L

A
U
A
B
U
R
Y
U
X
U
L
Y
U
R
X
U
L
X
3
0
0
4
5
0
U
Y
4
5
0
3

Từ giản đồ véc tơ ta thấy
MB
buộc phải chéo
xuống thì mới tiến theo chiều dòng điện, do đó Y phải
chứa điện trở thuần (R
Y
) và tụ điện C
Y
.
+ Xét tam giác vuông MDB
)V(40
2
1
.8030sinUU
0
MBR
Y
===
)(40
1
40
I
U
R
Y
R
Y
===
)H(
34,0

= 3V. Dùng oát kế đo công suất mạch đợc P = 1,6W
Khi f 50Hz thì số chỉ của ampe kế giảm. Biết R
A
O; R
V

a. Mỗi hộp kín X, Y, Z chứa linh kiện gì ?
b. Tìm giá trị của các linh kiện.
Giải
Theo đầu bài:
)V(8
2
28
U
AB
==
Khi f = 50Hz
U
AM
= U
MN
= 5V; U
NB
= 4V; U
MB
= 3V
Nhận thấy:
+ U
AB
= U

hiệu điện thế hai đầu điện trở R (X chứa R) và
NB
U
biểu
diễn hiệu điện thế hai đầu tụ điện (Z chứa C). Mặt khác
MN
U
sớm pha so với
AM
U
một góc
MN
<
2

chứng tỏ cuộn
cảm L có điện trở thuần r,
MB
U
biểu diễn
r
U
và Y
chứa cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r.
b. f 50Hz thì số chỉ của (a) giảm khi f = 50Hz thì trong mạch có cộng hởng điện.






c
y
U
A
M
M
D
U
M
B
U
l
x
3
0
0
B
3
0
0
3
0
0
1
2
0
0
A
B
M

2
10
100.20
1
C
)H(
2,0
100
20
L
)(15
2,0
3
I
U
ZZ
)(25
2,0
5
I
U
R
MBr
3
NB
CL
A
Ω====+



NB
lệch pha một góc
2
π
, thì điện dung C của tụ điện phải có giá trị ?
A.
π
3
.10
-4
F B.
3
π
.10
-4
F C.
π
3
.10
-4
F D.
3
2
π
.10
-4
F
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều RLC, đoạn MB chỉ chứa tụ điện C. u
AB
= U

AB
=200
2 os100 ( )c t v
π
C =
4
10
, 200 3
AM
F U v
π

=
U
AM
sớm pha
2
rad
π
so với u
AB.
Tính R
A, 50Ω B, 25
3
Ω C,75Ω D, 100Ω
Câu 5. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có
L = 4/π(H), tụ có điện dung C = 10
-4
/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có
biểu thức: u = U

L,

C

A BN M
R
C
L,
r
N M
B
A
B
C
L,r
A
M
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện trở thuần R=100

, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L, tụ có điện dung C =
π
4
10

F. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=U
0
cos100
π
t(V). Để điện áp

2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
) C. R = Z
L
(Z
C
– Z
L
) D. R = Z
L
(Z
L
– Z
C
)
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm
.Biết U
AM
= 80V ; U
NB
= 45V và độ lệch pha giữa u
AN
và u
MB
là 90

AB
u t v
π
=
, I = 2A,
100 2( )
AN
u v=
AN
u
lệch pha
3
4
rad
π
so với u
MB
Tính R, L, C
A,R=100Ω , L =
4
1 10
,
2
H C F
π π

=
, B,R=50Ω , L =
4
1 10

=50Ω, R =150Ω
AM
u
lệch pha so với u
MB
một góc 75
0
. Tinh r và Z
C
A,r =75Ω, Z
C
= 50
3
Ω , B ,r = 25Ω, Z
C
= 100
3

C, r =50Ω, Z
C
= 50
6
Ω D, r =50Ω, Z
C
= 50
3

Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ R =100Ω, C =
4
10

MN
, u
AN
lệch pha 30
0
so với u
MN;
U
AN
=U
AM
=U
NB
. Tính U
AB
, U
L
A, U
AB
=100V; U
L
=45V B, U
AB
=50V; U
L
=50V
C, U
AB
=90V; U
L


R
C
L,
r
M N
B
A
R
C
L,r
M N
B
A
M
L,r C
A
B
R
N
Câu 7. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10
-4
/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U
0
cos 100πt. Để u
C
chậm pha 3π/4 so với u
AB
thì R phải có

mạch một điện áp xoay chiều u=
2 cos(100 )U t
π
(V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60V.
Dòng điện trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với u
d
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch
(U) có giá trị
A. 60 (V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60 (V)
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Tụ C có điện dung biến đổi được, điện áp hai đầu mạch:
u
AB
=120
2
cos100
p
t(V). Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn
u
AB
một góc
4
p

p
Câu 11: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với
t100cos2200u
AB
π=
(V). Số chỉ trên hai vôn kế là như
nhau nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
3

. Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?(u
RL
lệch pha
6
π
so với i)
A. 100(V) B. 200(V)
C. 300(V) D. 400(V)
Loại 3: Hiện tượng cộng hưởng:
Câu 1. Một mạch điện RLC không phân nhánh gồm điện trở R= 100Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 1/π
(H) và tụ có điện dung C thay đổi . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 200
2
cos100πt(V). Thay đổi
điện dung C cho đến khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. 200V B. 100
2
V C. 50
2
V D. 50V
Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L = 0,159H và C
0

mạch một điện áp
)(100cos2120 Vtu
π
=
. Để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn
mạch ta phải ghép nối tiếp hay song song với tụ C một tụ C
1
có điện dung là bao nhiêu ?
A. Ghép song song ;
)(
10.5
4
1
FC
π

=
B. Ghép nối tiếp ;
)(
10.5
4
1
FC
π

=
M
A
B
R

=
Câu 4. Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ). Biết tần số dòng điện
là 50 Hz, R = 40 (

), L =
1
(H)
5
π
, C
1
=
)(
5
10
3
F
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm
với tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2
=

đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được. Khi thay đổi
tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
A. 200W. B. 220
2
W. C. 242 W D. 484W.
Câu 6. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một điện áp
xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng ω
0
thì cảm kháng và dung kháng có giá
trị Z
L
= 100Ω và Z
C
= 25Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện
đến giá trị ω bằng
A. 4ω
0
. B. 2ω
0
. C. 0,5ω
0
. D. 0,25ω
0
.
Câu7: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có
r

= 10

, L=

=
.
C. R = 40


F
10
3
1
π

=C
. D. R = 50


FC
π
3
1
10.2

=
.
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ:.u
AB
= 200cos100
p
t (V);
R= 100
W

A.
LC
1
ω =
. B.
LC
1
ω >
. C.
LC
1
ω >
. D.
LC
1
ω <
.
C
R
r,
L
N
M
A
C
A
B
R
L


( ) ( )
2211
21 CLCL
ZZZZRR
−+−=+
B.
( ) ( )
1122
−=−
21
CLCL
ZZRZZR
C.
( ) ( )
2211
−=−
21
CLCL
ZZRZZR
D.
( )( )
2211
−−=
21
CLCL
ZZZZRR
Câu 4: Ở hình 5.14, X chứa hai trong ba phân tử R, L
o
, C
o

đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f, thì người ta nhận thấy hiệu điện thế giữa hai đầu AM
lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu MB. Hộp X chứa:
A. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
Câu 6: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện
xoay chiều u = U
o
cos(2πft - π/6), có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi tần số của dòng điện là 50Hz thì
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây L là u
L
= U
oL
cos(100πt + π/3). Khi tăng tần số của dòng điện đến
60Hz, thì
A. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây U
L
giảm. B. công suất tiêu thụ P trong mạch giảm.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở U
R
tăng. D. công suất tiêu thụ P trong mạch tăng.
Câu 7: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(ωt+ π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/2). Thì mạch điện có
A. R > Z
C
– Z
L

A. mạch có tính cảm kháng. B. mạch có tính dung kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 10: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(ωt + π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/2). Thì mạch điện có
A. Z
L
> Z
C
. B. Z
L
< Z
C
. C. L

< C. D. L

> C.
Câu 11: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(ωt - π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt - π/2). Thì mạch điện có
A. Z
L
< Z

Hình 5.16
X
R


R
o
C
o

A
B
M
Hình 5.6
X



A B
M
Hình 3.14
X
C R
90cos(100t + π/2) V. Biết R
o
= 80Ω, C
o
= 125μF và hộp X chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp
nhau. Hộp X chứa:
A. R và C, với R = 160Ω và C = 62,5μF B. L và C, với Z

A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 15: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
cos(ωt -π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
sin(ωt + π/3). Thì dòng điện có
A.
LC
1
ω =
. B.
LC
1
ω <
. C.
LC
1
ω >
D.
LC
1

giữa hai đầu đoạn mạch là: u = U
o
cos(ωt + π/5) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/2).
Thì mạch điện gồm có
A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u=U
o
sin(ωt + π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt - π/4). Thì mạch điện có
A. R < Z
L
– Z
C
. B. R < Z
C
– Z
L
. C. R > Z



A B
M
Hình 5.13
YX


A
M
Hình 5.17
X
C
B

A. 1) đúng; 2) đúng. B. 1) sai; 2) sai. C. 1) sai; 2) đúng. D. 1) đúng; 2) sai.
Câu 22: Ở hình 5.15: hộp X chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai
đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f, thì người ta nhận thấy hiệu điện thế giữa hai đầu AM
lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu MB. Hộp X chứa:
A. cuộn dây thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện.
Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Khi mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu
điện thế xoay chiều u = U
o
cos(ωt + π/3). Thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u
C
= U
oC
cos(ωt - π/6). Thì
mạch điện có

A. R
o
và L
o
, với R
o
:L
o
= 0,0025 B. R
o
và L
o
, với R
o
:L
o
= 400
C. R
o
và L
o
, với R
o
:L
o
= 36 D. R
o
và C
o
, với R

Y
= 180cos(80πt)V. Các hộp X và Y chứa:
A. X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây không thuần cảm và tụ điện.
B. X chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
C. X chứa tụ điện và điện trở thuàn; Y chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
D. X chỉ chứa tụ điện và Y chỉ chứa điện trở thuần.
Câu 27: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc
nối tiếp với nhau. Khi đặt vào AB nguồn điện không đổi có hiệu điện thế bằng 20V thì đo được cường độ
dòng điện trong mạch là 0,5A. Khi mắc vào AB nguồn điện xoay chiều u = 120cos(100t)V, thì đo được
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,5A. Đoạn mạch AB chứa
A. R và L, với R = 10Ω và L = 0,56H B. R và L, với R = 40Ω và L = 0,4H
C. R và C, với R = 40Ω và C = 2,5.10
-4
F
D. R và L hoặc R và C, với R = 40Ω và L = 0,4H hoặc C = 2,5.10
-4
F
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.6 một hiệu điện thế
u = U
o
cos(100t + ϕ
u
), thì các hiệu điện thế u
AM
= 160
2
cos(100t) V và
u
MB
= 100


A B
M
Hình 5.15
X
C
L



A B
M
Hình 3.12
X
L R
C. i = 2cos(100t - π/4)A D. i = 2cos(100t)A
Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.11 một hiệu điện thế u =
U
o
cos(ωt). Biết X chứa R
1
, L
1
, C
1
mắc nối tiếp nhau, còn Y chứa R
2
, L
2
, C

, C
2
bất kỳ khác không. D.
( ) ( )
1122
−=−
21
CLCL
ZZRZZR
Câu 30: Ở hình 5.12: L là cuộn dây thuần cảm, X chứa hai trong
ba phân tử R, L
o
, C
o
. Đặt vào hai điểm A, B một hiệu điện thế
xoay chiều u = U
o
cos(ωt + π/3) V thì hiệu điện thế giữa A, M và
M, B là: u
AM
=U
oAM
cos(ωt+π)V và u
MB
= U
oMB
cos(ωt+π/6) V. Hộp X
chứa:
A. R
o

oC
cos(100πt - π/6). Khi tăng tần số của dòng điện đến 60Hz Thì
A. cường độ dòng điện I trong mạch tăng. B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ U
C
tăng.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây U
L
giảm. D. cường độ dòng điện I trong mạch giảm.
Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.11 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ωt). Khi đó u
X
= U
0X
cos(ωt -
π/2), u
Y
= U
0Y
cos(ωt + π/6) và i = I
o
sin(ωt). Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. u
X
= i.Z
X
B. U
oX
+ U
oY



Hình 5.11
X X



A B
M
Hình 3.12
X
L R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status