Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu Quản lý Grocery store - Pdf 26

Học viện công nghệ bưu chính viễn thông

*
* *

BÁO CÁO Môn học: Cơ sở dữ liệu
Đề tài: Quản lý Grocery store
Họ tên: Nguyễn Duy Tùng
Lớp: D10CN1

Xây dựng ý tưởng
Đề tài yêu cầu ở đây là quản lý Grocery store.
Yêu cầu quản lý bao gồm Services Provider, products, invoice, goods và
customer. Thông qua đó có thể lập các invoice. Từ các hóa đơn có thể tìm
thấy thông tin về products, Services Providervà customercũng nhưinvoice
và một số thông tin khác.

- NameProduct
- Date in ( Ngày Nhập )
- Date out (ngày bán )
- Price in ( Giá Nhập )
- Price out ( Giá Bán )
- Name (Tên Nhà Cung cấp )

3. Mô hình E-R Invoice

Product

Services
Provider
Customer
NameCusto
mer
Address
Phone

4. Thiết kế cơ sở dữ liệu ở mức Logic
Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

NameCustomer
Address

Phone Number

NameCustomer
Date in
NameProduct
Price
Number
Name
Address
PhoneNumber
NameProduct
Date out

((customer > 80) AND (product < 20))
(S)
- Tiếp đến chiếu kết quả trên lên thuộc tính tên sinh viên
result = 
(name)
(r)
Biểu thức truy vấn hoàn chỉnh là:
result = 
(name)
(
((customer > 80) AND (product < 20))
(S))

Ví dụ truy vấn 3: Tìm tên của tất cả các giá hàng hóa mà nhà cung cấp cung cấp.
Cách tiếp cận truy vấn này như sau:
- Đầu tiên lựa chọn tất cả các sản phẩm được cung cấp
r = 
((dept = price product) or (dept = produce))
(C))
- Tiếp đó chiếu kết quả trên lên thuộc tính tên
result = 
(name)
(r)
Biểu thức truy vấn hoàn chỉnh là:
result = 
(name)
(
((dept = price product) or (dept = Produce))
(C))
Ví dụ truy vấn 4: Tìm tên của tất cả tên sản phẩm đã cung cấp vào đợt mùa thu năm

(name)
(
(dept = )
(P))]  [
(name)
(P))] hoặc
result = 
(name)
(
((dept = service product) OR (yrs_product > 20))
(P))

Ví dụ truy vấn 7: Tìm số điện thoại của các khách hàng chỉ đăng ký 2003.
Biểu thức truy vấn hoàn chỉnh như sau
result = [
(TA.s#)
(
(TA.term = 2003)
(TA))]  [
(TA.s#)
(
(TA.term  2003))
(TA))]
Lưu ý biểu thức truy vấn sau đây không đúng cho câu truy vấn này

VI.Các phụ thuộc hàm F trên từng lược đồ:
1. Lược đồ quan hệ khách hàng
Ω(N#,NC,AD,PN ), trong đó:
N# : Mã khách hàng
NC : Name Customer

Ω(MP#,NP,DI,DO,PI,PO,NA), trong đó :
MP#: Mã Sản Phẩm
NP: NameProduct ( Tên Sản Phẩm )
DI: Date in ( Ngày Nhập )
DO: Date out (ngày bán )
PI: Price in ( Giá Nhập )
PO: Price out ( Giá Bán )
NA: Name (Tên Nhà Cung cấp )
NP# → NP
NP# → DI
NP# → DO
NP# → PI
NP# → PO
NP# → NA
VII.Đưa các lược đồ về dạng chuẩn 3(3NF):
(Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ và loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu)
1.Lược đồ quan hệ Khách Hàng:
2.Lược đồ quan hệ Hóa đơn :

N#
NC

AD
PN
MP#
DO
DI
IN#
NU
NP
IN#
PR
BIểu thức truy vấn hoàn chỉnh là:

SELECT name
FROM customer
WHERE địa chỉ ”%Hà Nội%”;

Ví dụ truy vấn 2: Tìm số hiệu khách hàng s# và tên của tất cả các khách hàng đã mua hơn 10 hóa
đơn:
SELECT Num, Customer name
FROM customera
WHERE number invoice

Truy vấn 3: Tìm tất cả những hóa đơn chưa thanh toán:

SELECT *
FROM invoce
WHERE trạng thái=”%chưa thanh toán%”;

Truy vấn 4: Tìm tên của tất cả các sản phẩm do nhà cung cấp ơ Hà Nội hoặc nhà cung cấp ở Hà
Tây sản xuất
SELECT Name product
FROM product
WHERE Adress=Hanoi OR Adress = HaTay
Truy vấn 5: Tìm tên tất cả các khách hàng đã mua hàng vào tháng 9/2012:

SELECT name customer
FROM invoice
WHERE date>=”01/9/2012”
AND date<=”31/9/2012”;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status