[Type text] GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 1 LÝ THUYẾT
Ghi chú
1. Phương pháp định khoản: gồm 4 bước
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN THỐNG NHẤT
Bước 1: Xác định chi tiết đối tượng kế toán.
TK Loại 1: Tài sản ngắn hạn;
Bước 2: Xem xét đối tượng kế toán thuộc loại tài khoản nào.
TK Loại 2: Tài sản dài hạn;
Bước 3: Xác định tăng hay giảm của đối tượng kế toán.
TK Loại 3: Nợ phải trả;
Bước 4: Tra cứu số hiệu tại khoản dựa vào nguyên tắc quy
TK Loại 4: Vốn chủ sở hữu;
ước ghi kép vào tào khoản để định khảo kế toán.
TK Loại 5: Doanh thu của hoạt động kinh doanh chính;
TK Loại 6: Chi phí sản xuất kinh doanh chính;
TK Loại 7: Thu nhập hoạt động khác;
TK Loại 8: Chi phí hoạt động khác;
TK Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh;
TK Loại 0: TK ngoài bảng.
2. Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản
Bên Có:
Số phát sinh tăng trong kỳ
Tập hợp doanh thu hay thu nhập thuần
Số dư cuối kỳ
d. Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán
SDCK = SDĐK + Số PS tăng trong kỳ - Số PS giảm trong
Tài khoản này chi ghi đơn (chi ghi bên Nợ hoặc bên Có)
kỳ
e, Tài khoản lưỡng tính là tài khoản vừa có số dư bên
Nợ vừa có số dư và bên Có (TK phải thu - Loại 1, Nhóm
13; TK phải trả - loại 3)
Kết cấu của tài khoản kế toán có dạng như sau:
Các sơ đồ chữ T các nhóm loại TK như sau:
BÙI TRỌNG CÔNG; mail:
[Type text] BÀI TẬP
Khách hàng trả nợ bằng Tiền gửi ngân hàng 10.000.000
Nợ:
TK 112 “tiền gửi ngân hàng”
10.000.000 Có:
TK 131 “phải thu khách hàng”
10.000.000
2.
Nhập kho vật liệu 8.000.000 được trả bằng tiền mặt.
NợTK 152 “nguyên liệu, vật liệu”
8.000.000 Có
TK 111 “tiền mặt”
8.000.000
3.
Được cấp 1 TSCĐHH nguyên giá 12.000.000
NợTK 211 “TSCĐHH”
TK 331 “phải trả người bán”
20.000.000
6.
Vay ngắn hạn 20.000.000 để trả nợ người bán.
NợTK 331 “phải trả người bán”
20.000.000 Có
TK 311 “vay ngắn hạn”
20.000.000
7.
Khách hàng trả nợ tiền mặt 5.000.000
NợTK 111 “tiền mặt”
5.000.000 Có
TK 131 “phải thu của KH”
5.000.000
8.
Chi tiền mặt 1.000.000 để trả khoản phải trả khác.
TK 3341 “phải trả lương CNV”
18.000.000 Có
TK 111 “tiền mặt”
18.000.000
11.
Mua công cụ, dụng cụ nhập kho trị giá 2.000.000 trả bằng tiền mặt.
NợTK 153 “ công cụ, dụng cụ”
2.000.000 Có
TK 111 “ tiền mặt”
2.000.000
BÙI TRỌNG CÔNG; Mail:
[Type text]
MẸO LÀM BÀI TẬP
Cách định khoản trong nguyên lý kế toán:
- Có: vay ngắn hạn 10 triệu
[Type text] Phản ánh vào tài khoản chữ T
Nợ
TK 111
Có
SDĐK:
0
(7)
5.000.000
8.000.000
(2)
(12)
5.000.000
PS:
10.000.000
44.000.000
SDCK:
-34.000.000
Nợ
TK 131
Có
SDĐK:
0
SDĐK:
0
(2)
8.000.000
PS:
8.000.000
0
SDCK:
8.000.000
SDCK:
20.000.000
Nợ
TK 311 Có
SDĐK:
0
20.000.000
(6)
PS:
18.000.000 0 SDCK:
-18.000.000 Nợ
TK 112
Có
SDĐK:
0
Có
SDĐK:
0 (4)
5.000.000 PS:
5.000.000 0 SDCK:
5.000.000
Nợ
TK 211
Có
SDĐK:
0 (3)
12.000.000 PS:
12.000.000 0
20.000.000 SDCK:
0 Nợ
TK 338
Có
SDĐK:
0 (8)
1.000.000
(3)
PS:
0
12.000.000
SDCK:
12.000.000 BÙI TRỌNG CÔNG; MAIL:
[Type text] Bài 02. Hãy định khoản và phản ánh vào tài khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 1.000.000
2. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 2.000.000
3. Mua giấy in sách chưa trả tiền cho người bán 5.000.000
4. Dùng tiền mặt mua mực in 500.000
5. Được cấp 1 TSCĐHH trị giá 10.000.000
6. Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 1.000.000
7. Dùng lãi thu được từ bán hàng bổ sung vào nguồn vốn kinh doanh 5.000.000
8. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 4.000.000
9. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 5.000.000
10. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm 10.000.000
TK 152 “nguyên liệu, vật liệu”
5.000.000
Có
TK 331 “phải trả cho người bán”
5.000.000
4.
Dùng tiền mặt mua mực in 500.000
Nợ
TK 152 “nguyên liệu, vật liệu”
500.000
Có
TK 111 “tiền mặt”
500.000
5.
Được cấp 1 TSCĐHH trị giá 10.000.000
Nợ
TK 211 “ TSCĐHH”
10.000.000
Có
TK 411 “ nguồn vốn KD”
10.000.000
6.
Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 1.000.000
Nợ
5.000.000
Có
TK 111 “tiền mặt”
5.000.000
10. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm 10.000.000
Nợ
TK 621 “chi phí NL, VL trực tiếp”
10.000.000
Có
TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu”
10.000.000
[Type text] Nợ
TK 131
Có
SDĐK:
0
1.000.000
10.000.000
SDCK:
-4.500.000
Nợ
TK 211
Có
SDĐK:
0 (5)
10.000.000 PS:
10.000.000
8.000.000 PS:
10.000.000 5.000.000 SDCK:
-5.000.000
Nợ
TK 311
Có
SDĐK:
SDĐK:
0
10.000.000
(5) 5.000.000
(7)
PS:
0 15.000.000 SDCK:
0
Bài 03. Tình hình tài sản – nguồn vốn của một doanh nghiệp tính đến ngày 31/12/2011 được cho trong bảng cân
đối kế toán như sau:
TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
Tiền mặt
100.000.000
Vay ngắn hạn
140.000.000
Tiền gửi ngân hàng
280.000.000
Phải trả cho người bán
20.000.000
Phải thu khách hàng
120.000.000
Phải trả người lao động
20.000.000
Nguyên vật liệu
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào các tài khoản tương ứng?
2. Mở tài khoản dạng chữ T và ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản.
[Type text]
3.
Lập bảng cân đối tài khoản?
BÀI GIẢI
1.
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào các tài khoản tương ứng.
1.
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 20.000.000 đ
Nợ
TK 111 “tiền mặt” 20.000.000
4.
Nhập kho công cụ dụng cụ trị giá 10.000.000 đ trả 50% bằng tiền mặt, số còn lại chưa trả cho người bán.
Nợ
TK 153 “công cụ, dụng cụ” 10.000.000
Có
TK 111 “tiền mặt” 5.000.000
Có
TK 331 “Phải trả cho người bán” 5.000.000
5. Chuyển khoản 20.000.000 đ thanh toán khoản nợ người bán và 10.000.000 đ thanh toán khoản nợ khác.
Nợ
TK 331 “Phải trả cho người bán” 20.000.000
Nợ
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” 10.000.000
(1)
20.000.000
5.000.000
(4)
20.000.000
(6)
PS:
20.000.000
25.000.000 SDCK:
95.000.000
Nợ
TK 131
Có
SDĐK:
120.000.000
PS:
10.000.000
0 SDCK:
10.000.000
Nợ
TK 213
Có
SDĐK:
0
(2)
100.000.000
PS:
100.000.000
0 SDCK:
SDCK:
250.000.000 Nợ
TK 152
Có
SDĐK:
300.000.000
150.000.000
(3)
PS:
0
150.000.000
0 SDCK:
1.800.000.000 Nợ
TK 311
Có
SDĐK:
140.000.000 (6)
20.000.000 PS:
20.000.000
Có
Nợ
TK 334
Có
SDĐK:
20.000.000
SDĐK:
20.000.000
(5)
20.000.000
5.000.000
(4)
(5) 10.000.000
PS:
10.000.000
0 SDCK:
10.000.000
Nợ
TK 621
Có
(3) 150.000.000
PS:
150.000.000
0 Nợ
TK 411
Có SDĐK:
2.400.000.000
khoản
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
111
Tiền mặt
100.000
20.000
25.000
95.000 112
Tiền gửi Ngân hàng
280.000
0
30.000
250.000 131
Phải thu của KH
0
1.800.000 213
Tài sản cố định vô hình 100.000
0
100.000 311
Vay ngắn hạn
140.000
20.000
0
120.000
331
Phải trả cho người bán
20.000
20.000
5.000
5.000
phối 150.000
0
(150.000) TỔNG CỘNG:
2.600.000
2.600.000
330.000
330.000
2.505.000
2.505.000
Bài 04. Tình hình tài sản – nguồn vốn của một doanh nghiệp tính đến ngày 31/12/2011 được cho trong bảng cân
Vay ngắn hạn
1.600.000.000
Phải trả khác
Y
Kho tàng
3.000.000.000
Phương tiện vận tải
500.000.000
Nơ tk 421 có
có
Sddk : 0
150.000.000
Sdck: (150.000.000)
[Type text]
Phải thu khách hàng
800.000.000
Lãi chưa phân phối
200.000.000
[Type text] Trong tháng 01/2010, doanh nghiệp có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Thu các khoản phải thu khách hàng bằng tiền mặt 100.000.000 đ
2. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ dài hạn 600.000.000 đ
3. Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản nợ phải trả khác 200.000.000 đ
SỐ TIỀN
Tiền mặt
600.000.000
Nợ dài hạn
3.600.000.000
Tiền gửi ngân hàng
1.400.000.000
Phải trả cho người bán
1.200.000.000
Nhà xưởng
700.000.000
Phải trả công nhân viên
200.000.000
Công cụ DC
100.000.000
Phải trả khác
Y
Hàng đang đi trên đường
300.000.000
Lãi chưa phân phối
200.000.000
Sản phẩm dở dang
200.000.000
Vay ngắn hạn
Nguyên vật liệu chính
1.200.000.000 Phương tiện vận tải
500.000.000 Tổng tài sản:
12.800.000.000
Tổng nguồn vốn:
Y + 6.800.000.000
Tìm Y:
Tổng tài sản = 12.800.000.000
Tổng nguồn vốn = Y + 6.800.000.000
Mà: tổng tài sản = tổng nguồn vốn:
12.800.000.000 = (Y + 6.800.000.000)
3.
Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản nợ phải trả khác 200.000.000 đ
Nợ
TK 338 “Phải trả, phải nộp khác”
200.000.000 Có
TK 112 “Tiền gửi Ngân hàng”
200.000.000
4.
Nhận vốn góp cổ đông một thiết bị trị giá 150.000.000 đ
Nợ
TK 211 “TSCĐHH”
150.000.000 Có
TK 411 “nguồn vốn KD”
150.000.000
Dùng tiền mặt mua một số CCDC trị giá 10.000.000 đ Nợ
TK 153 “công cụ, dụng cụ”
10.000.000 Có
TK 111 “tiền mặt”
10.000.000
8.
Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 50.000.000 đồng, bằng tiền gửi ngân hàng 100.000.000 đ
Nợ
TK 111 “tiền mặt”
50.000.000
TK 112 “Tiền gửi Ngân hàng”
100.000.000 Có
100.000.000
11.
Người mua trả nợ 100.000.000 đ, doanh nghiệp trả luôn nợ vay ngắn hạn ngân hàng
Nợ
TK 311 “Vay ngắn hạn”
100.000.000 Có
TK 131 “phải thu của KH”
100.000.000
3. Mở tài khoản ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản? Nợ
TK 111
Có
SDĐK:
600.000.000 (1)
100.000.000
100.000.000
(11)
PS:
0
350.000.000
SDCK:
450.000.000
[Type text]
Nợ
TK 112
Có
SDĐK:
1.400.000.000 (8)
100.000.000
600.000.000
(2) 200.000.000
[Type text]
Nợ
TK 153
Có
Nợ
TK 211
Có
SDĐK:
100.000.000
PS:
150.000.000
0 SDCK:
110.000.000 SDCK:
7.150.000.000
Nợ
TK 311
Có SDĐK:
1.600.000.000
(11)
100.000.000
SDCK:
5.800.000.000 Nợ
TK 331
Có
SDĐK:
1.200.000.000 (9)
50.000.000
30.000.000
(5)
PS:
50.000.000
30.000.000
SDCK:
3.000.000.000
Nợ
TK 411
Có SDĐK:
0
150.000.000
(4)
100.000.000
(10)
PS:
0
250.000.000
Bảng cân đối tài khoản cuối kỳ
(Đơn vị tính: 1000đ)
Số
Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ
TK
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
111
Tiền mặt
600.000
200.000
10.000
790.000 112
Ký quỹ ký cược ngắn hạn
400.000
0
0
400.000 151
Hàng đang đi trên đường
300.000
0
0
300.000 152
Nguyên liệu, vật liệu
1.200.000
30.000
0
1.230.000 153
Tài sản cố định hữu hình
7.000.000
150.000
0
7.150.000 311
Vay ngắn hạn
1.600.000
100.000
50.000
1.550.000
331
Phải trả cho người bán
1.200.000
50.000
30.000
1.180.000
334
Nguồn vốn kinh doanh
0
0
250.000
250.000
421
Lãi chưa phân phối
200.000
100.000
0
100.000 TỔNG CỘNG:
12.800.000
12.800.000
1.540.000
1.540.000
12.080.000
12.080.000
[Type text]
3.000.000
Hàng đang đi trên đường
300.000
Nguồn vốn kinh doanh
250.000
Nguyên liệu, vật liệu
1.230.000
Lãi chưa phân phối
100.000
Công cụ, dụng cụ
110.000 Sản phẩm dở dang
200.000 Thành phẩm
600.000 Tài sản cố định hữu hình
7.150.000 Tổng tài sản:
12.080.000
Tổng nguồn vốn:
12.080.000
- Tài khoản chi phí ( loại 6, 8)
SDCK = SDĐK + Số PS tăng trong kỳ - Số PS giảm trong
Bên Nợ:
kỳ
Số phát sinh tăng trong kỳ
Bên Có:
b. Đối với tài khoản nguồn vốn (loại 3, 4)
Số phát sinh giảm trong kỳ
Bên Nợ:
- Tài khoản kết quả kinh doanh (loại 9)
Số phát sinh giảm trong kỳ
Bên Nợ:
Bên Có:
Tập hợp các chi phí phát sinh
Số dự đầu kỳ
Bên Có:
Số phát sinh tăng trong kỳ
Tập hợp doanh thu hay thu nhập thuần
Số dư cuối kỳ
d. Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán
SDCK = SDĐK + Số PS tăng trong kỳ - Số PS giảm trong
Tài khoản này chi ghi đơn (chi ghi bên Nợ hoặc bên Có)
kỳ
e, Tài khoản lưỡng tính là tài khoản vừa có số dư bên
Nợ vừa có số dư và bên Có (TK phải thu - Loại 1, Nhóm
Có:
154
3. Gửi trực tiếp cho đại lý bán:
Nợ:
157
Có:
154
- Nhập kho:
Nợ:
155
Nợ 911
Có
Tập hợp chi phí: 632, 635, 641, 642, 811, 821 Doanh thu thuần và thu nhập khác: 511, 515, 711
1
Hàng hóa (1.000 sản phẩm)
50.000.000
2
Tài sản cố định
1.200.000.000
3
Tiền lương phải trả
80.000.000
4
Phải trả khác
20.000.000
5
Hao mòn lũy kế
70.000.000
6
Phải thu khách hàng
200.000.000
13
Thuế GTGT được khấu trừ
10.000.000
14
Tiền gởi ngân hàng
200.000.000 Tài liệu 02:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1. Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản khách hàng trả nợ công ty 100.000.000.
3. Nhập kho 2.000 sản phẩm, đơn giá 53.900 đồng/sản phẩm, gồm 10% thuế GTGT, chưa thanh toán cho nhà cung
cấp. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hóa đơn bên bán là 2.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.
4. Nhận được giấy báo nợ của ngân hàng về khoản tiền thanh toán cho người bán 200.000.000 đồng.
5. Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng là 30.000.000 đồng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
10.000.000 đồng.
Kế toán thành phẩm
[Type text]
NGUỒN VỐN
SỐ TIỀN
Tiền mặt
100.000.000
Vay ngắn hạn
300.000.000
Tiền gởi ngân hàng
200.000.000
Phải trả người bán
400.000.000
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
100.000.000
Tiền lương phải trả
80.000.000
Phải thu khách hàng
200.000.000
Phải trả khác
20.000.000
Thuế GTGT được khấu trừ
10.000.000
Nguồn vốn kinh doanh
X
Công cụ dụng cụ
10.000.000 Hàng hóa (1.000 sản phẩm)
50.000.000
1. Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản khách hàng trả nợ công ty 100.000.000
Nợ
TK 112
“Tiền gửi Ngân hàng”
100.000.000
Có
TK 131
“phải thu của KH”
100.000.000
2. Nhập kho 2.000 sản phẩm, đơn giá 53.900 đồng/sản phẩm, gồm 10% thuế GTGT, chưa thanh toán cho nhà cung
cấp. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hóa đơn bên bán là 2.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.
a. Nhập kho 2.000 sản phẩm, đơn giá 53.900 đồng/sản phẩm, gồm 10% thuế GTGT, chưa thanh toán cho nhà cung cấp.
Nợ
TK 156: (2.000
* 53.900)/(1+10%) = 98.000.000
Nợ
TK 133:
(2.000
* 53.900) - 98.000.000 = 9.800.000
Có
TK 331:
98.000.000 + 9.800.000 = 107.800.000
b. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hóa đơn bên bán là 2.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.
[Type text]
4. Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng là 30.000.000 đồng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
10.000.000 đồng.
Nợ
TK 641
“chi phí bán hàng”
30.000.000
Nợ
TK 642
“chi phí quản lý doanh nghiệp”
10.000.000
Có
TK 334
“phải trả người lao động”
40.000.000 5. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ định tính vào chi phí có liên quan kể cả phần
trừ lương.
Nợ
TK 641
“chi phí bán hàng”
30.000.000 * 23% = 6.900.000
*12)
= 10.000.000
Có
TK 214
“Hao mòn tài sản cố định”
1.200.000.000/(5
*12)
= 20.000.0007. Xuất kho 2.000 sản phẩm đi tiêu thụ trực tiếp, đơn giá bán 100.000 đồng/sản phẩm, thuế GTGT 10%, khách hàng
thanh toán bằng tiền gởi ngân hàng. Biết rằng công ty áp dụng phương pháp xuất kho theo phương pháp bình quân gia
quyền liên hoàn hay còn gọi là bình quân gia quyền thời điểm.
Phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn
Đơn giá xuất kho bình quân (ĐGXKBQ) được tính như sau:
ĐGXKBQ
TĐ TK
ĐGXKBQ: Đơn giá xuất kho bình quân
TK: Trong kỳ
TSL
TĐ: Tồn đầu
TSL: Tổng số lượng
3.000 7a. Nợ
TK 112 “tiền gửi ngân hàng” 200.000.000 + 20.000.000 = 220.000.000
[Type text]
Có
TK 511 “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
2.000* 100.000 = 200.000.000
Có
TK 333
“thuế và các khoản phải nộp nhà nước”
2.000 * 10.000 = 20.000.000
7b.
8. Chi phí phát sinh thanh toán bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm 10% thuế GTGT là 27.500.000 đồng, phân bổ cho bộ
phận bán hàng 15.000.000 đồng, bộ phận quản lý doanh nghiệp 10.000.000 đồng.
GTT
GST
27.500.000
27.500.000
25.000.000 1
TS%
1 (10%)
1,1
2b. Phản ánh vào sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ phát sinh
Nợ
TK 111
Có SDĐK:
100.000.000
2.200.000
(2)
27.500.000
(8)
PS:
SDCK:
100.000.000
(8)
2.500.000
PS:
12.500.000
0 SDCK:
22.500.000
Nợ
TK 156
50.000.000
Nợ
TK 214 Có SDĐK:
70.000.000 20.000.000
(6)
400.000.000
(3)
200.000.000 107.800.000
(2) PS:
200.000.000 107.800.000
SDCK:
307.800.000
40.000.000
SDCK:
116.200.000 [Type text]
Nợ
TK 112
Có
SDĐK:
200.000.000
SDCK:
320.000.000 Nợ
TK 131 Có
SDĐK:
200.000.000 100.000.000
PS:
0 SDCK:
10.000.000
PS:
0 0
SDCK:
1.200.000.000
Nợ
TK 311 Có
SDĐK:
Nợ
TK 333 Có
SDĐK:
0 20.000.000
(7a)
PS:
0
13.000.000
(5)
PS:
0
13.000.000
SDCK:
33.000.000
[Type text] Nợ
TK 411
Có
Hạch toán xác định kết quả kinh doanh:
632
911 511 (7b)
100.000.000
(4)
30.000.000
32.300.000 (5)
6.900.000
194.200.000 200.000.000
5.800.000 2c. Tính kết quả kinh doanh trong kỳ: KẾT CHUYỂN CHI PHÍ
KẾT CHUYỂN DOANH THU
KẾT CHUYỂN LÃI
Nợ
911
194.200.000
Nợ
511
200.000.000
Nợ
911
5.800.000
Có
632
100.000.000
(Đơn vị tính: 1000đ)
Số
Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ
TK
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
111
Tiền mặt
100.000 29.700
70.300 112
10.000
12.500
22.500 153
Công cụ, dụng cụ
10.000
10.000 156
Hàng hóa
50.000
100.000
100.000
50.000 211
Tài sản cố định hữu hình
1.200.000
333
Thuế và các khoản PNNN
20.000
20.000
334
Phải trả người lao động
80.000
3.800
40.000
116.200
338
Phải trả, phải nộp khác
20.000
13.000
33.000
411
Nguồn vốn kinh doanh
100.000
641
Chi phí bán hàng 61.900
61.900
642
Chi phí quản lý doanh nghiệp 32.300
32.300
TỔNG CỘNG:
1.800.000
1.800.000
1.204.700
1.204.700
1.782.800
1.782.800
Phải trả người lao động
116.200
Thuế GTGT được khấu trừ
22.500
Phải trả, phải nộp khác
33.000
Công cụ, dụng cụ
10.000
Nguồn vốn kinh doanh
1.000.000
Hàng hóa
50.000
Lợi nhuận chưa phân phối
5.800
Tài sản cố định hữu hình
1.200.000 Hao mòn tài sản cố định
- 90.000 Tổng tài sản:
1.782.800
Tổng nguồn vốn:
1.782.800