Câu hỏi và bài tập môn nguyên lý kế toán - Pdf 23

Câu hỏi và bài tập môn Nguyên lý kế toán.
Chương 1: Bản chất và đối tượng của kế toán
Mục tiêu giải quyết:
+ Đơn vị kế toán là gì?
+ Nghiệp vụ kế toán là gì?
+ Ai sử dụng thông tin kế toán?
Phần 1: Lý thuyết.
**************************
Phần 2: Bài tập.
I. Bài tập tổng hợp: 8 bài
Bài 1.1: Chỉ ra đâu là nghiệp vụ kế toán tài chính ở DN Thái Dương: (Đánh dấu:  vào ô vuông).
Hướng dẫn:
STT Nội dung Đúng Sai
1 Nộp tiền mặt vào kho bạc nhà nước để thanh toán nợ thuế.
 
2 Ban giám đốc tuyển một phó phòng kế toán mới.
 

 
oOo
Trong tháng 1, thông tin của nhân viên trợ lý Kinh doanh được ghi chép như sau:
Ngày Nội dung Đúng Sai
04/0
1
Chi tiền mặt để đăng báo quảng cáo trong tháng 1.
 
05/0
1
Ban giám đốc phát hiện thấy một số nhân viên đi làm muộn.
 
08/0

 
Trong tháng 2, thông tin của nhân viên trợ lý Kinh doanh được ghi chép như sau:
STT Nội dung Đúng Sai
01/02 Dùng tiền gửi ngân hàng để đầu tư mua Cổ phiếu Ngân hàng Á châu.
 
03/02 Giám đốc sử dụng thẻ tín dụng cá nhân để mua điện thoại cho vợ.
 
1
06/02 Thu hồi được khoản tiền nợ từ Cty X (bằng tiền mặt)
 
07/02 Chi phí điện thoại trong tháng 1 đã trả bằng Tiền mặt
 
10/02 Phó phòng kế toán được công ty trang bị một điện thoại di động mới trị giá
12tr để làm việc.
 
11/02 Phó phòng kế toán tự mua thêm một điện thoại di động để giải quyết việc
riêng.
 
14/02 Bán một số cổ phiếu Ngân hàng Á châu cho Ông A, chưa thu tiền
 
18/02 Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác.
 
21/02 Mang 1 chiếc ôtô đi góp vốn liên doanh.
 
25/02 Giám đốc kinh doanh đàm phán mua Nguyên vật liệu với nhà cung cấp.
 
Bài 1.2: Chỉ ra đối tượng của kế toán tài chính trong các nghiệp vụ kinh tế thuộc đối tượng Tài sản, Nguồn
vốn hay phản ánh quá trình sản xuất kinh doanh ở Doanh nghiệp Thái Dương:
Hướng dẫn:
Nghiệp vụ: Nhận góp vốn bằng tài sản là 1 nhà xưởng 1000m

Doanh thu,
Thu nhập
Chi phí
01/03 Nguyên vật liệu
   
Tiền gửi ngân hàng
   
02/03 Doanh thu tài chính
   
Tiền mặt
   
08/03 Quĩ phúc lợi - khen thưởng
   
Phải trả người lao động
   
12/03 Chi phí vệ sinh
   
2
Tiền mặt
   
14/03 Chi phí kinh doanh
   
Tiền tạm ứng
   
20/03 Doanh thu hoạt động tài chính
   
Tiền gửi ngân hàng
   
21/03 Doanh thu bán hàng
   

28/04: Chi tiền mặt thanh toán các cổ đông đến lấy lãi
Xác định đối tượng của nghiệp vụ kế toán:
Ngày Đối tượng của kế toán tài chính Tài sản Nguồn
vốn
Doanh thu,
Thu nhập
Chi phí
01/04
   
   
02/04
   
   
06/04
   
   
10/04
   
   
11/04
   
   
3
14/04
   
   
15/04
   
   
17/04

19.Quỹ phúc lợi xã hội: 15
20.Phải thu của khách hàng: 45
21. Phải trả, phải nộp khác: 4
22. Hao mòn TSCĐ: (80)
Công ty TNHH Thái Dương
…… Phố ……… , TP Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/12/N
( Đơn vị tính: tr đồng)
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
Tài sản ngắn hạn 774 Nợ phải trả 174
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………
………
………
………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………
………
………
………
4
……………………………………
……………………………………

Tiền mặt 250 Vay ngắn hạn Ngân hàng 1000
Tiền gửi ngân hàng …………. Phải trả cho người bán 300
Thuế GTGT đầu vào 100 Phải trả người lao động 200
Hàng mua đang đi đường 150
Hàng hoá 1600
Tài sản dài hạn …………. Nguồn vốn chủ sở hữu ………….
Tài sản cố định …………. Nguồn vốn Kinh doanh 5500
Hao mòn tài sản cố định (500) Lợi nhuận chưa phân phối 600
Đầu tư dài hạn khác 1500 Quỹ đầu tư phát triển 400
Tổng Tài sản …………. Tổng nguồn vốn ………….
Bài 1.5: Xác định giá trị của đối tượng kế toán trong các nghiệp vụ sau:
a. Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 6 trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày
01/04/2006, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng lên 1 trđ/tháng. Trả trước tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày
31/03.
Xác định chi phí trả trước còn lại tại thời điểm 31/12/2007?
Xác định Chi phí trả trước đã trích vào chi phí KD của kỳ kinh doanh năm 2007?
……………………
……………………
b. Khách hàng trả trước tiền thuê văn phòng (trả trước 1năm) số tiền là 6 trđ/tháng cho thời hạn thuê từ
01/04/2007 đến 31/03/2008.
Xác định doanh thu tiền cho thuê văn phòng trong năm 2007?
Xác định doanh thu chưa thực hiện vào thời điểm ngày 31/12/2007?
……………………………
……………………………
c. Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 6 trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày
01/07/2006, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng lên 2 tr/tháng. Trả tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày cuối
cùng của thời hạn thuê từng năm.
Xác định chi phí phải trả đã trích vào chi phí KD của kỳ kinh doanh năm 2007? ………………………
5
Xác định chi phí phải trả vào thời điểm 31/12/2007? ………………………

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Mua một dàn máy vi tính trị giá 15tr chưa trả tiền
Chi phí vận chuyển hàng bán là 5tr, trả bằng tiền mặt
Khách hàng trả nợ doanh nghiệp số tiền 40tr vào tài khoản ngân hàng
DN thanh toán cho người bán số tiền 25tr bằng tiền gửi ngân hàng
DN trả trước tiền thuê văn phòng 3 tháng bằng tiền mặt là 18tr
Xuất kho một số hàng hoá đem gửi bán ở nhà phân phối H với giá trị xuất kho là 300tr
Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng số tiền là 500tr
Rút tiền gửi ngân hàng nhập quĩ tiền mặt số tiền 80tr
Người mua hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt là 100tr
Trả nợ lương người lao động bằng tiền mặt số tiền 30tr.
Các phương án lựa chọn:
NV Đối tượng kế toán Biến động tăng Biến động giảm
1 Dàn máy vi tính (TSCĐ)




6
Phải trả người bán
2 Chi phí bán hàng

Vốn chủ sở hữu




8 Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt




9 Người mua ứng trước tiền hàng
Tiền mặt




10 Tiền mặt
Phải trả người lao động




b. Thông tin về các nghiệp vụ kế toán của Công ty Beta như sau:
NV Nội dung
1
2
3
4
5

 
7
…………………………………………………
 
4 …………………………………………………
…………………………………………………




5 …………………………………………………
…………………………………………………




6 …………………………………………………
…………………………………………………




7 …………………………………………………
…………………………………………………




8 …………………………………………………
…………………………………………………

NV4 Người mua hàng thanh toán số tiền còn nợ là 100tr vào tài khoản ngân hàng
NV5 Dùng tiền gửi ngân hàng để thanh toán khoản Chi phí phải trả số tiền 30tr
NV6 Xuất kho một số sản phẩm trị giá 30tr đem gửi bán
NV7 Thu được 10tr từ dịch vụ tư vấn cho khách hàng bằng tiền mặt
NV8 Chi phí mua tài liệu (chi phí KD) chi bằng tiền mặt là 3tr.
NV9 Chi phí tiếp khách bằng tiền mặt là 6tr.
8
Lựa chọn câu trả lời:
Nghiệp vụ Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán thay đổi
Tăng lên Giảm đi Không đổi
1
  
2
  
3
  
4
  
5
  
6
  
7
  
8
  
9
  
Bài 1.7: Ghép tên khái niệm với nội dung khái niệm cho đúng:
+ Nội dung khái niệm:

D: E: F:
G: H: I:
Bài 1.8: Quản lý tài sản và phản ánh quá trình kinh doanh theo phương pháp lập Bảng tổng hợp giản đơn
(gộp 2 phần Quá trình hoạt động kinh doanh & Tình hình tài sản vào 1 Bảng):
Phần (i).
Có Bảng tổng hợp tình hình tài sản của Công ty Hemphill trong tháng đầu tiên hoạt động.
(Đơn vị tính: USD)
Thời gian: TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + NGUỒN VỐN CSH
Tiền gửi
ngân hàng
Thiết bị +
Văn phòng
Hàng hoá Phải trả người
bán
Vốn chủ sở hữu
01 + 60.000 + 5.000 + 65.000
Số dư 60.000 5.000 65.000
03 -10.000 +20.000 +10.000
Số dư 50.000 25.000 10.000 65.000
04 -5.000 +5.000
Số dư 45.000 25.000 5000 10.000 65.000
10 -50 +50
Số dư 44.950 25.050 5.000 10.000 65.000
14 +4.000 +4.000
Số dư 48.950 25.050 5.000 10.000 69.000
19 -80 -80
Số dư 48.870 25.050 5.000 10.000 68.920
25 -2.500 -2.500
Số dư 48.870 25.050 2.500 10.000 66.420
30 -2.000 -2.000

Hai bạn An và Bình góp tiền cùng nhau kinh doanh chứng khoán. Trong tháng đầu tiên (tháng X) có
các nghiệp vụ kế toán sau:
Ngày Nội dung nghiệp vụ
01 A và B mỗi người góp 50tr vào tài khoản ngân hàng
04 Mua cổ phiếu của công ty VNM, HNM… trị giá thanh toán 90tr trong đó đã trả bằng tài khoản ngân
hàng là 80tr, còn lại là nợ.
10 Bán lần 1: Bán một số cổ phiếu của công ty VNM thu được số tiền 45tr
12 Bán lần 2: Bán một số cổ phiếu HNM với giá bán 20tr, chưa thu tiền
20 Bán lần 3: Bán một số cổ phiếu VNM với giá 30tr, thu tiền gửi ngân hàng là 20, còn lại chưa thu tiền
28 Xác định được trị giá cổ phiếu đem bán của cả 3 lần là 80tr
29 Chi phí điện thoại và chi phí giao dịch đã trả bằng TGNH là 6tr
30 A và B rút tiền lãi, mỗi người rút 3tr từ tài khoản ngân hàng.
Có Bảng tổng hợp tình hình tài sản của A+B trong tháng đầu tiên hoạt động.
(Đơn vị tính: tr VNĐ)
Thời gian: TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + NGUỒN VỐN CSH
Tiền gửi
ngân hàng
Phải thu
khách hàng
Cổ phiếu Phải trả người
bán
Vốn chủ sở hữu
01
Số dư
11
04
Số dư
10
Số dư
12

11. Phải trả người lao động: 25
12. Phải trả, phải nộp khác: 5
13. Ký quỹ- ký cược ngắn hạn: 80
14. Chi phí trả trước ngắn hạn: 20
15. Chi phí phải trả: 10
16. Tài sản cố định thuê tài chính: 120
17. Lợi nhuận chưa phân phối: 100
18. Ứng trước tiền hàng cho người bán: 20
19. Tiền mặt: 300
20. Hàng mua đang đi đường: 50
21. Tài sản cố định hữu hình: 2050
22. Phải trả người bán: 100
23. Phải thu khách hàng: 60
24. Hàng hoá: 280
12
25. Vay dài hạn: 100
Công ty TNHH Thanh Xuân
…… Phố ……… , TP Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/12/N
( Đơn vị tính: tr đồng)
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
Tài sản ngắn hạn 1385 Nợ phải trả 300
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………

………
Tài sản dài hạn 1880 Nguồn vốn chủ sở hữu 2965
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………
………
………
………
………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………
………
………
………
………
Tổng tài sản 3265 Tổng Nguồn vốn 3265
Bài tập 2:
Xác định đối tượng kế toán trong các nghiệp vụ kinh tế - tài chính và sự vận động của đối tượng đó:
1. Mua một số công cụ, dụng cụ trị giá 20tr, chưa trả tiền.
2. Xuất kho một số công cụ, dụng cụ sử dụng cho việc bán hàng trị giá 800.000
3. Thu được 1 khoản tiền mặt nhờ dịch vụ tư vấn khách hàng là 3tr
4. Ứng trước cho người bán 1 khoản tiền mặt là: 30tr
5. Thanh toán tiền chi phí vận chuyển hàng bán bằng tiền mặt: 8tr


5 …………………………………………………
…………………………………………………




6 …………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………






7 …………………………………………………
…………………………………………………




8 …………………………………………………
…………………………………………………




9 …………………………………………………
…………………………………………………

CP VP
trả trước
Thiết bị = Phải trả
người bán
+ Vốn chủ sở
hữu
Bài tập 4:
Có các số liệu thu thập về tình hình Tài sản và hoạt động kinh doanh của công ty TNHH Anh Đào như sau:
(Đvị tính: tr đồng. Ngày lập số liệu: 31/12/2008)
Quĩ phúc lợi khen thưởng: 50 Công cụ dụng cụ: 30
Chi phí trả trước: 20 Vay ngắn hạn: 40
Giá vốn hàng bán: 1585 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn: 90
Doanh thu hoạt động tài chính: 80 Vốn chủ sở hữu: 1620
Phải thu khách hàng: 20 Phải trả người bán: 30
Phải trả phải nộp khác: 10 Hao mòn TSCĐ: (450)
Hàng hoá: 360 Tiền gửi ngân hàng: 200
Chi phí hoạt động tài chính: 10 Tiền mặt: 45
Thuế phải nộp cho nhà nước: 15 Thu nhập khác: 15
Chi phí quản lý DN: 80
15
Tài sản cố định: 1485 Doanh thu bán hàng: 1750
Hàng gửi bán: 50 Chi phí bán hàng: 100
Lợi nhuận chưa phân phối gồm:
+ Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ: 15
+ Lợi nhuận thu được trong kỳ KD: X
Yêu cầu:
a. Phân loại Doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ
b. Tìm giá trị của X
c. Phân loại Tài sản, nguồn hình thành tài sản (ngày 31/12/2008)
Hướng dẫn:

Bảng 2: Tình hình tài sản của Công ty TNHH Anh Đào:
TÀI SẢN: 1850 NGUỒN VỐN: 1850
Tài sản ngắn hạn Nợ phải trả
…………………………………… ………… …………………………………… …………
16
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
…………
…………
…………
Tài sản dài hạn Nguồn vốn chủ sở hữu
……………………………………
……………………………………
…………
…………

hàng
Quá trình sản xuất
Kết chuyển, nhập kho
thành phẩm
Tập hợp CP sản
xuất
Nguồn vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận chưa
phân phối
Vốn chủ sở
hữu
+Nợ phải trả
Người mua ứng
trước tiền hàng
Phải trả
người bán
=TÀI SẢN
+ Chi phí trả
trước
18
+ Thành
phẩm
+ Công cụ,
dụng cụ
+ Nguyên vật
liệu
+ Tiền mặt
Nội dung
nghiệp vụ
Bạn có nhận xét gì về:

1.
B. Lựa chọn phương án đúng nhất. 40 câu
1. Các nguồn lực kinh tế có thể được tiêu dùng hoặc chuyển đổi thành tiền trong 1 chu kỳ sản xuất kinh
doanh hoặc 12 tháng tính tới thời điểm lập bảng cân đối kế toán gọi là:
a. Tài sản ngắn hạn b. Tài sản dài hạn
c. Nợ ngắn hạn d. Nợ dài hạn
2. Tài sản của doanh nghiệp không bao gồm:
a. Máy móc, nhà xưởng b. Công nhân lành nghề
c. Tiền gửi ngân hàng d. Một khoản nợ vay ngắn hạn.
3. Thuê 1 cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 5 trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày 01/7/N, sau đó mỗi
năm tiếp theo tăng lên 1tr/tháng. Trả trước tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày 30/6.Chi phí trả trước còn
lại tại thời điểm 31/12/N+1là:
a. 30 tr b. 36 tr c. 66 tr d. 72 tr
4. Thuê 1 cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 4trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày 01/4/N, sau đó mỗi
năm tiếp theo tăng lên 1tr/tháng. Trả trước tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày 01/4.Chi phí trả trước đã
trích vào chi phí kinh doanh của kỳ kinh doanh năm N+1 là:
a. 36tr b. 45tr c. 48tr d. 57tr
20
5. Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 5trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày
01/7/N, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng lên 1tr/tháng. Trả tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày cuối cùng
của thời hạn thuê từng năm.Chi phí phải trả đã trích vào chi phí kinh doanh của kỳ kinh doanh năm N+1 là:
a. 30tr b. 36tr c. 60tr d. 66tr
6. Thuê 1 văn phòng để mở cửa hàng bán sản phẩm. Giá thuê 4trđ/tháng được áp dụng 1 năm kể từ ngày
01/4/N, sau đó mỗi năm tiếp theo tăng lên 1tr/tháng. Trả tiền thuê cửa hàng hàng năm vào ngày cuối cùng
của thời hạn thuê từng năm.Chi phí phải trả tính đến thời điểm 31/12/N+1 là:
a. 36tr b. 45tr c. 48tr d. 57tr
7. Khái niệm nào dưới đây là cơ sở cho việc lập báo cáo tài chính theo những khoảng thời gian như nhau:
a. Tiếp tục hoạt động b. Kỳ kế toán
c. Đơn vị tiền tệ d. Đơn vị kế toán
8.Mục đích chính của hệ thống kế toán tài chính là:

a. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Bản thuyết minh tài chính.
b. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo tình hình hoạt động bán hàng, Báo cáo tình hình tích trữ hàng hoá, Bản kê
tình hình thu chi tiền mặt
c. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Bản kê tình hình thu chi tiền mặt, Báo cáo tình hình
tích trữ hàng hoá.
d. Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
21
* Sử dụng các số liệu sau để trả lời các câu từ 4 - 7:
Công ty Mía đường X, ngày 31/12/2007 có các số liệu sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
1)Tiền mặt: 300
2)Người mua ứng trước tiền hàng: 50
3)Hao mòn tài sản cố định: 450
4)Vốn chủ sở hữu: 3400
5)Phải thu khách hàng: 80
6)Nhà cửa: 1000
7) Mía nguyên liệu: 200
8) Công cụ, dụng cụ: 30
9) Phải trả phải nộp khác: 550
10) Máy móc, dây truyền thiết bị: 2000
11) Quyền sử dụng đất: 1000
12) Thuế phải nộp cho nhà nước: 200
13) Đường thành phẩm: 600
14) Chi phí trả trước ngắn hạn: 40
15) Vay dài hạn: 1000
4. Tổng tài sản ngắn hạn của Công ty mía đường X là:
a. 1300 b. 1250 c. 1210 d. Không có phương án nào đúng.
5. Tổng tài sản dài hạn của công ty Mía đường X là:
a. 4450 b. 2550 c. 3450 d. 3550
6. Tổng các khoản nợ phải trả của Công ty Mía đường X là:
a. 1800 b. 1750 c. 1600 d. Không có phương án nào đúng

a. (10) b. (60) c. 40 d. Không có phương án nào đúng
14. Trong các đối tượng sau, đối tượng kế toán nào thuộc tài sản ngắn hạn:
a. Tiền tạm ứng b. Ứng trước tiền hàng cho người bán.
c. Cổ phiếu, trái phiếu ngắn hạn. d. Tất cả các đối tượng trên
15. Trong các đối tượng sau, đối tượng kế toán nào thuộc tài sản dài hạn:
a. Chi phí phải trả, Tiền gửi ngân hàng b. Hao mòn TSCĐ
c. Chi phí khấu hao TSCĐ d. Không có phương án nào
22
16. Trong các đối tượng kế toán sau, đối tượng nào thuộc Nợ phải trả:
a. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước, người mua ứng trước tiền hàng
b. Ứng trước tiền hàng cho người bán, vay ngắn hạn
c. Vay dài hạn, chi phí trả trước
d. Không có phương án nào đúng
17. Đưa vào sử dụng một TS cố định với tập hợp các khoản chi phí phát sinh sau:
+ Giá mua: 60tr
+ Chi phí lắp đặt, chạy thử: 12tr
+ Chi phí đào tạo kỹ thuật: 8tr, bên bán chịu một nửa.
+ Chi phí khác có liên quan: 4tr
Theo nguyên tắc giá gốc, thì giá trị ghi sổ của TSCĐ này là:
a. 84tr b.80tr c. 76tr d. Không có phương án nào đúng.
18. Nghiệp vụ: ” Nộp thuế cho nhà nước bằng tiền mặt” làm tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán:
a. Tăng lên b. Giảm đi
c. Không đổi d. Không có phương án nào đúng.
19. Nghiệp vụ: ” Nhận góp vốn bằng một TSCĐ” làm cho Tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán:
a. Tăng lên b. Giảm đi
c. Không đổi d. Không có phương án nào đúng.
20. Nghiệp vụ: ”Dùng tiền gửi ngân hàng để mua Cổ phiếu ngắn hạn” làm Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế
toán :
a. Tăng lên b. Giảm đi
c. Không đổi d. Không có phương án nào đúng.

28
 
Thời điểm ghi nhận doanh thu là thời điểm doanh nghiệp xác định được các chi phí có liên
quan đến việc bán hàng.
29
 
Trong trường hợp xảy ra lạm phát lớn (đồng tiền mất giá), Doanh nghiệp có thể tính lại giá
trị tài sản là dựa trên nguyên tắc Giá gốc.
30
 
Khi Doanh nghiệp mua hàng hoá, phát sinh chi phí liên quan đến việc mua hàng, thì giá trị
23
ghi sổ của hàng hoá sẽ bao gồm cả các chi phí liên quan đó. Đây là nội dung nguyên tắc thận
trọng.
31
 
Trích chi phí phải trả của thuê văn phòng vào cuối kỳ kế toán vào chi phí sản xuất kinh
doanh trong kỳ được ghi nhận dựa trên nguyên tắc phù hợp
32
 
Khách hàng ứng trước tiền hàng thuộc về khoản Nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán
33
 
Tài sản cố định là loại tài sản chắc chắn mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
34
 
Tài sản là nguồn lực có thể mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
35
 
Nếu doanh nghiệp làm ăn thua lỗ thì Tổng tài sản của DN sẽ giảm đi.

nghiệp nắm giữ; & dùng vào các hoạt động của doanh nghiệp; có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài
{thời gian (45)………………}, chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng TSCĐ đó.
Phần nguồn vốn trình bày các nguồn hình thành tài sản, tức là các nguồn tài chính được sử dụng để
đầu tư và mua sắm các tài sản của doanh nghiệp. Nguồn hình thành tài sản bao gồm các khoản (46)
……………… và (47) ……………… Nợ phải trả: là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các
(48) …………………., theo đó doanh nghiệp có nghĩa vụ phải thanh toán cho các chủ nợ (như ngân hàng,
các nhà cung ứng, Nhà nước, người lao động) từ nguồn lực kinh tế của mình. Vốn chủ sở hữu (là giá trị vốn
của doanh nghiệp): là phần còn lại trong tài sản sau khi loại trừ các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp. Nói
một cách khác, vốn chủ sở hữu là phần chênh lệch giữa tổng giá trị tài sản và tổng nợ phải trả của doanh
nghiệp. Vốn chủ sở hữu được hình thành từ (49)…………………… và được bổ sung thêm từ (50)
………………… của doanh nghiệp.
Nhìn vào bảng cân đối kế toán, sẽ giúp doanh nghiệp trả lời những câu hỏi sau:
- Sức mạnh tài chính tổng thể của doanh nghiệp như thế nào?
- Tài sản của doanh nghiệp được tài trợ từ những nguồn tài chính nào?
- Tính thanh khoản của doanh nghiệp ra sao?
- Công ty có khả năng thanh toán các khoản nợ không?
- Tình hình tài chính của doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng lĩnh vực như thế nào?
**************************************
Các từ ghép vào ô trống:
a Chu kỳ kinh doanh b Vốn góp của chủ sở hữu c Sử dụng trên 1 năm
d Nhà xưởng e Tài sản dài hạn f Tài sản
g Nguyên vật liệu h Giao dịch trong quá khứ i Thanh toán trong vòng 12 tháng
k Tài sản ngắn hạn L Vốn của chủ sở hữu m Nguồn vốn
n Mục đích ngắn hạn o Nợ phải trả p Lợi nhuận tạo ra trong quá trình HĐ-KD
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status