1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
HOÀNG THỊ KIM DUYÊN NGHIÊN CỨU CHỨC NĂNG NGỮ PHÁP CỦA
HỆ THỐNG TỪ MÔ PHỎNG TIẾNG VIỆT LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học
Hà Nội – 2013
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
HOÀNG THỊ KIM DUYÊN
1.2.2 Khái niệm từ loại: 13
1.2.3 Các tiêu chí phân định từ loại: dựa trên 3 tiêu chí 14
1.2.4 Kết quả phân loại 14
1.2.5. Mô tả một số từ loại cơ bản và chức năng ngữ pháp trong câu
tiếng Việt: 17
2. Từ tượng thanh 28
2.1 Khái niệm từ tượng thanh 29
2.2 Phân loại từ tượng thanh 30
3. Từ tượng hình 31
4. Tiểu kết 33
6
Chương 2: Cấu trúc ngữ nghĩa, chức năng ngữ pháp của từ mô phỏng 35
1. Tính có lý do của từ tượng thanh và từ tượng hình 35
2. Về đặc điểm cấu tạo của từ mô phỏng 39
2.1 Về phương thức cấu tạo 39
3. Về cấu trúc ngữ nghĩa của từ mô phỏng 50
4.Về chức năng ngữ pháp của từ mô phỏng 57
5. Tiểu kết 61
Chương 3: Khảo sát một số tít báo điện tử có sử dụng từ mô phỏng 67
KẾT LUẬN 76
TÀI LIỆU THAM KHẢO 78
PHỤ LỤC 80
4
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
VNN
VietNamNet
VNE
“Nghiên cứu chức năng ngữ pháp của hệ thống từ mô phỏng
tiếng Việt”
b
2. Đối tượng nghiên cứu
3. Mục đích nghiên cứu
8
.
4. Phương pháp nghiên cứu
- Thao tác thống kê định lượng:
10
PHẦN NỘI DUNG
Chương 1: Cơ sở lý thuyết
1. Khái niệm từ, từ loại
1.1 Từ là gì
Serba c
Ocherednuie prevlemư yazwkoznanhia, in trong
Moskva, 1965, tr. 314, 315). Lê V
-
-
-
nhà, người, áo, cũng, nếu, sẽ, thì,
đường sắt, sân bay, sinh vật…
12
1.2 Từ loại là gì
1.2.1 Các quan điểm phân định từ loại trong tiếng Việt
. Quá trình phân
làm hai
:
a. Phủ nhận sự tồn tại của từ loại
14
1.2.3 Các tiêu chí phân định từ loại:
-
-
-
1.2.4 Kết quả phân loại
ng t
15
1.2.5. Mô tả một số từ loại cơ bản và chức năng ngữ pháp trong câu
tiếng Việt:
a. Danh từ:
-
-
khác:
Một ngôi nhà
Con đường kia
- Chiếc bàn gỗ
Quyển sách hay
Ngoài kia, nắng
-
VD: Học sinh ăn cơm.
DT-CN/ / BN
VD: Ôi, buổi sáng mùa xuân ở thủ đô /sao đẹp quá.
CN VN
VD: Đêm nay, mẻ gang đầu tiên /sẽ ra lò.
TN CN VN
18
VD: Người ta gọi chàng là Sơn Tinh.
Bàn ghế, nhà
cửa, bạn bè,
núi non, trâu
bò, máy móc,
thần thánh,
mắm muối,
19
đường sữa…
Không
Con, cái, đứa,
bức, mét,
giờ…
Học sinh, thợ,
cha, cô, cậu,
thư kí, bàn,
cây, chim…
Hồng Phong, Hà Nội…
20
Danh
Cái, con, chiếc, tấm,
bức, bác (nông dân),
chú (bộ đội)…
Cân, tấn, tạ, yến, lít,
cục, đoạn, hòn…
L
Sắt, than, chì, đồng,
vàng, bạc, mắm, muối,
đường…
Thiên nhiên, phong tục,
văn hóa, phong cách,
nghĩa vụ…
21
b. Động từ:
-
-
VD: Cả hai chúng tôi đều học một trường.
VD: Nó vẫn còn đi học.
VD: Anh vừa đến à?
VD: nên, cần, cần phải, có thể, không thể
chạy, đi, đứng, ngồi,…
23
VD: buồn, vui, yêu, ghét
Động từ không độc lập
hay
cần, nên, phải, bị, được
Động từ độc lập
Các lớp động từ
Ví dụ
Bản chất ý nghĩa
quá trình gắn với
động từ
-
Viết, đánh, đi, làm
lụng, nói, nghe,
hiểu…
Yêu, ghét, thích,
muốn, thấy…
m
Ngồi, đứng, nằm,
lăn…
Ngủ, thức, cười…
Cằn nhằn, hậm hực…
-
Đánh, trồng, học…
Cho, tặng, gửi, lấy…
Sai, bảo, khiến…
Ra, vào, lên, xuống…
c,Tính từ:
-
VD: rất đẹp, hơi xấu, giỏi quá,…
VD: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.
-
26
VD: Quyển sách mới.
VD: Từng chiếc lá mít/ vàng ối.
CN VN
VD: Bạn Lan /học giỏi.
BN
-
VD: rất nhỏ, hơi to,…