Nghiên cứu lớp từ vựng chuyên ngành thể thao trong tiếng Anh, và ứng dụng trong dịch thuật và giảng dạy - Pdf 26

I HC QUC GIA HÀ NI
I HC KHOA HC XÃ H
=======================
NGUYỄN HOÀNG YẾN

NGHIÊN CỨU LỚP TỪ VỰNG
CHUYÊN NGÀNH THỂ THAO TRONG TIẾNG ANH
VÀ ỨNG DỤNG TRONG DỊCH THUẬT
VÀ GIẢNG DẠY
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: NGÔN NGỮ HỌC
Hà nội – 2014
I HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

NGUYỄN HOÀNG YẾN

Hà Nội ngày 25 tháng 7 năm 2014
Tác gi
Nguyễn Hoàng Yến 1
MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU 6
1. Lý do ch tài 6
2. Lch s v 6
3. Mm v c tài 8
ng nghiên cu 8
5. Phm vi nghiên cu 8
a lu 10
8. B cc lu 11
PHẦN NỘI DUNG 12
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN 12
1.1. Từ vựng tiếng Anh 12
1.1.1. Cấu tạo từ vựng tiếng Anh 13
 cu to 13

17
18
18
19
19
21
23

25
25

2
2.1.1. Phân loại thuật ngữ chuyên ngành thể thao tiếng Anh thành từ và cụm
từ 26
2.1.1.1. Phân loi thut ng ting Anh chuyên ngành th thao thành các loi t 27
2.1.1.2. Phân loi thut ng chuyên ngành th thao ting Anh thành các loi
cm t 29
2.1.2. Phân loại theo chuyển loại từ sang tiếng Việt 31
2.1.2.1. Phân loi thut ng ting Vit chuy và cm t. 31
2.1.2.2. Phân loi t ting Vit 33
2.1.3. Tương quan tỷ lệ khi dịch nghĩa thuật ngữ sang tiếng Việt 34
 l t  ghép và cm t khi chuy 34
2.1 ting Anh chuyn sang ting Vit thành t, cm t,câu 35
m t ting Anh chuyn sang ting Vit thành t, cm
t, câu 38
2.1.4. Phân loại từ vựng thể thao thành từ gốc và từ phái sinh 39
2.2. Tiểu kết 42
CHƢƠNG 3. ỨNG DỤNG CÁC NGHIÊN CỨU LỚP TỪ VỰNG CHUYÊN
NGÀNH THỂ THAO TRONG DỊCH THUẬT VÀ GIẢNG
DẠY

44

46
47
48

48
51
51
53
3
3.3. Tiểu kết chƣơng 3 53
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 55
1. Kết luận 55
2. Kiến nghị 56
3. Đề xuất hƣớng nghiên cứu tiếp theo 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
PHỤ LỤC 61

53
55
55
56
57
58
61

4
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
1.
5
DANH MỤC BẢNG BIỂU
1. Bảng
Bảng 1.1: Bảng cấu tạo từ “play”
Bảng 1.2: Thành tố trong từ ghép
Bảng 1.3. Phân biệt dịch ngữ nghĩa và dịch giao tiếp
Bảng 1.4: Phương pháp dịch Anh Việt
Bảng 2.1: Bảng tổng hợp phân loại thuật ngữ TA
Bảng 2.2. Phân loại từ đơn theo cấu tạo
Bảng 2.3: Phân loại thuật ngữ TV chuyển nghĩa
Bảng 2.4: Phân loại từ TV
Bảng 2.5: Tỷ lệ từ và cụm từ khi chuyển nghĩa
Bảng 2.6: Tương quan từ đơn và từ ghép TA chuyển sang TV
Bảng 2.7: Phân loại từ vựng thể thao thành từ gốc và từ phái sinh

2. Biểu đồ
Biểu đồ 2.1: Phân loại thuật ngữ TA thành từ và cụm từ
Biểu đồ 2.2: Phân loại từ TA thành từ đơn và từ ghép
Biểu đồ 2.3. Cấu tạo từ đơn tiếng Anh
Biểu đồ 2.4: Phân loại cụm từ TA theo từ loại
Biểu đồ 2.5: Phân loại thuật ngữ TV chuyển nghĩa
Biểu đồ 2.6: Phân loại từ TV
Biểu đồ 2.7: Tương quan từ TA chuyển sang TV thành từ, cụm từ, câu
Biểu đồ 2.8: Tương quan từ đơn TA chuyển sang TV thành từ, cụm từ, câu
Biểu đồ 2.9: Tương quan từ ghép TA chuyển sang TV thành từ, cụm từ, câu

H Chí Minh, Vin Ngôn ng, Vin Hàn lâm Khoa hc Xã hi (nguyên Vin Khoa
hc Xã hi I và II, v.v. tôi thu nào tht
s chuyên sâu v t vng chuyên ngành th thao trong TA. Theo kh 
tài liu ca chúng tôi, mi ch có mt s ng nghiên cu này
 Nghiên cu ca Nguyng s t ng - Hi thoi th thao
7
Anh  Vic biên so cu English Dictionary
of Sports Terms and a nhà xut b980, có b
sung thêm các thut ng mi  mt s n mnh  Vit Nam và
khu v    in kinh Dù có mt s      nh
 cun sách này có mt s thut ng gic
bit còn thiu nhiu môn th  cun vt, bóng bàn,
cu lông, th dc ngh thut v.v. ng thc hành còn có th k n công
trình ng Anh dành cho gii th   a Nguyn Trung Tánh và
Nguy. Cun sách này tp hp mt s t vng chuyên ngành th thao
c dùng ph bin  các b    i  ng cu trúc
c s dng khi giao tip, luyn tu. Bên cng
Anh chuyên ngành th thao  tp 1) (2013) ca các tác gi Trn Quang Hi (ch
biên), Nguyn Th M c
quan tâm vi 











th thao bi s dng mng chia s mt cách rng rãi.
S i nhiu kin kt ni và chia s gia mi vi
nhau rt d dàng. Nhng tp hp các thut ng ng
vi ni dung mc kinh v mt ch c cp
nht hàng ngày, hàng gi, m phc v công tác ging dy.
3. Mục đích và nhiệm vụ của đề tài

       là      
TA 

- 
- o TA 

-       

4. Đối tƣợng nghiên cứu
ng nghiên cu ca lu vng TA chuyên ngành th thao
   ng Anh chuyên ngành Th   i tt là Giáo trình) do
i hm Th dc Th thao Hà Tây (hii h
phm Th dc Th thao Hà Ni) biên son. Cuc nhà xut bn Th
dc Th thao xut bn lc tái bn nhiu l ci tin
ni dung và cp nht thông tin.
 tài tp trung vào t vng th thao ting Anh s dng trong cun sách, vi
s ng c th là 439 thut ngc sàng lc bn d liu.
5. Phạm vi nghiên cứu
Phm vi nghiên cu c tài là các thut ng TA chuyên ngành th thao th thao
và bi cnh ging dy, dch thut ca chúng ti hm Th dc
th thao Hà Ni. Tuy nhiên lu i chi tt c h
9
thng t vng chuyên ngành th thao ca tt c các môn th thao mà ch tp trung

 ng d






613 

ng 



 : 






nhóm khác chuyên ngành th thao (











 , tôi
tip t


























(2000)  o
















 (TA) 
 TV; 



















pháp x lý kt qu nghiên cu bng thng kê toán hc.
e) Phương pháp xử lý dữ liệu bằng bằng thống kê toán học
V dn m x lý d
liu, lp các bng thng kê trên các d liu nghiên c n các kt lun phc
v cho mu. Các t vng trên 
















 ; 




7. Đóng góp của luận văn
Tác gi lung nhng nghiên c tài có th có mt s
 trong quá trình dch thut và ging dy ni dung TA chuyên ngành
th 
11
- Giúp i hc khc pht h thng AnhVit Th thao
 nâng cao hiu bit và vn dng chính xác các thut ng c s
dng trong TA và TV.
- i bit TA tng quát (General English - GE) có th tip cn, tìm hiu ý
n, các cm t TA chuyên ngành th thao.
8. Bố cục luận văn
Ngoài phn mở đầu, kết luận, phn nội dung lu
 lý lun
 Lut s lý thuyt v t
vng ti t v dch thun t vng nhm phc
v cho m u. Nhng lý thuy  n kt qu
nghiên c
o sát lp t vng chuyên ngành th thao trong ting Anh
ut ng th thao tác gi la ch nghiên cc
phân loi theo nhng ch  nhnh. Nhng phân lon và d hiu,
c d dàng tip thu và s dng.
ng dng các nghiên cu lp t vng chuyên ngành th thao trong dch
thut và ging dy
Sau khi kho sát và phân loi nhng thut ng chuyên ngành th thao TA, tác
gi Lu n hành ng dng kt qu    ch thu   
ging dy TA  phm vi h   ch và ging dy Giáo trình cho sinh viên

12
PHẦN NỘI DUNG
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN













 . 






thao,  



 , 







Các nghiên cu ga ngành ngôn ng hc th hin s quan tâm ngày
càng ln yu t s dng ca ngôn ng so vi nhiu thp k ng
kin thc v ngôn ng c tìm hit h thng bng cách
khám phá thông tin v s dng ngôn ng  trong các  d lin
t. Ngôn ng hc li t ngun d liu này và c ngành T n hc
y, vì nó không th b qua các s dng thc t ca ngôn ng  t 
dng bn mô t chun m t vng. Nhng phát trin khoa hc công
ngh mo ti u kin thun li cho s i ca các lý thuyt mi
 kt hp ngôn ng t h thng vn hành và
bii.
1.1.1. Cấu tạo từ vựng tiếng Anh
 cu to
T c cu to nh các hình v. Nói cách khác, t c to ra nh mt hoc
mt s hình v kt hp vi nhau theo nhng nguyên tc nhnh. Ví d: penanlty
(phn), overtime (hip ph), midfielder (trung v) v.v.
Quan ning thy v hình v c phát bi Hình v 
ngôn ng nh nhc có giá tr (ch mt ng pháp. Quan
nim này xut phát t truyn thng ngôn ng hc châu Âu vn rt mnh v hình
thái hc, da trên hàng lot các ngôn ng bin hình. Chng hn, trong dng
thc played i ta thy ngay là: play và -ed. Hình v th nht gi tên, ch ra khái
nim v mng, còn hình v th hai biu th thi ct trong
mi quan h vi các t khác trong câu mà played xut hin.
14
Các hình v c phân chia thành nhng lo   c ht là s
phân loi thành các hình vị tự do và hình vị hạn chế (b ràng buc).
- Hình v t do là nhng hình v mà t nó có th xut hin vng
t c lp. Ví d: play (chơi), jump (nhảy), run (chạy) v.v.
- Hình v hn ch là nhng hình v ch có th xut hi 
ph thuc vào hình v khác. Ví d: -ing, -ed, -s, -ity v.v. Trong ni b các hình v
hn chi ta còn chia thành hai loi na: các hình v bii dng thc (các

y là mt s  cu tp t trong TA. S tht thì
c y có nhng biu hi
vào nhau.
1.1.2. Phân loại từ vựng tiếng Anh
i vi phân loi t vng ti  cn các v sau:
1.1.2.1. T 
T  c cu to bi hình v   nh nht có
nh và có giá tr ng pháp.
Xét bng cu to t  thy:
AFFIX ROOT AFFIX
Ph t  Ph t
(Tin t) (prefix) Hu t (suffix)
T  có các cu to sau:
- Root only (ch u), run (chy), attack (tn
công) v.v.
- Prefix + root (tin t    anti-sports (phi th thao), disc
quy
-  + hu ter ic (thuc v n
kinh), running (ch
V mt ng âm, t  xà nh
(ch ru thu),
16
 trong t m chính t (root) hoc chính t và ph t, trong
 trí, ph t c chia thành tin t (prefix) và hu t (suffix).
T c phân chia thành:
- Từ đơn có hình vị trùng với căn tố i t g
nh và có th kt hp vi các hình v là ph t (affix) hay bin t 
chuyn t loi, chuyí d a là hình
v, li v, nó có th kt hp vi mt s hình v  tr thành t 
 

Ví d: Bin t -s hoc - kt hp vi danh t s  biu th s nhi
ball (qu bóng) => balls (nhng qu ng
n luyn viên) => coaches (nhng hun luyn viên) v.v.
Bin t -c thêm phía sau mng t  biu hin thì quá kh
 v.v.
Hay bin t -t hp vi tính t  to thành trng t, ví d 
tính t => competitively - trng t (có tính cnh tranh, tínu).
1.1.2.2. T ghép
Thành t trong t ghép TA có th là hình v t do (free morpheme) hay mt
 thân t (stem).
T ghép TA có th phân loi da vào loi t (word class) gia các thành t trong t
n trình bày sau:
Bảng 1.2: Thành tố trong từ ghép
Từ loại
+
Từ loại
Ví dụ
Noun (danh t)
+
Noun (danh t)
i cu môn)
Adjective (tính t)
+
Noun (danh t)
dead ball (bóng cht)
ng t)
+
Noun (danh t)
running ball (qu sng)
Noun (danh t)

bóng), thành t trung tâm lt l
Tùy theo loi ca thành t trung tâm mà ta có th phân thành cm danh t,
cng t, hay cm tính t, v.v. ví d:
- Cụm danh từi tuyn qu  lc th
gi-n thành); 1
st
runner up (á quân th nht) v.v.
- Cụm động từng those possession
t quyn kim soát bóng); gain possession of the ball (giành quyn
kin rào  
 
- Cụm tính từ- -to-the-n r), v.v.
1.2. Thuật ngữ thể thao tiếng Anh
Ngày nay, cùng vi s phát trin mnh m ca kinh t  thao
c tin là mn
gi thành mt ngành công nghip quan trng, t 
ca th thao càng tr 
Nu nhìn nhn th t ngành ngh thì t vng dùng trong th thao
ít nhiu t thut ng. Trong t n Oxford (2005), thut ng c
19
nh n hay cm t  gi tên s vt, nht là khi s vt này liên quan
c chuyên bit ng là nhng t ng làm tên gi cho các khái
ninh mt cách cht ch, chun xác trong mi ngành,
mc khoa hc chuyên môn.
Thut ng u vt trùng hoàn toàn vi s vt, hi
có trong thc tu nim ca thut ng ng khái nim v các s
vt, hin tp ca ngành hc
hu quan. Chúng có th tp hp thành nhng khái nim gn nhau, có liên quan cht
ch vi nhau thành tng nhóm. Mi nhóm là mt h th t h
thng ln li bao gm nhiu h thng nh. Trong mi h thng khái nim có th có

là s thông hiu, s d dàng tip nhp cn truyn tng ca
i vi nhn. Dch ng ng ti vic xây dng bn dch sao cho
trung thành vi bn gc v ni dung ng  c c n
hóa ngôn ng g  phân bit hai cách tip cn chuyn d  n trên,
Newmark (1988) ch ra nhng khác bi
Bảng 1.3: Phân biệt dịch ngữ nghĩa và dịch giao tiếp
Bản dịch Dịch ngữ nghĩa
Bản dịch Dịch giao tiê
́
p
c vit b ngôn ng ca
tác gi bn gc
c vit b ngôn ng ca
c
n biu cm
n thông báo
Các yu t biu c c dch sát/
bám ch
Các yu t biu cng
hóa và gim nh xung mc trung tính
Có tính cá nhân, có cá tính
Mang tính xã hi chung chung
c dch 
c dn

p
Khó hibn gc
D hin gc
Cc gii thuyt
Cc gii thích

1.3.2. Dịch thuật từ vựng chuyên ngành thể thao
Vic dch thut ng khoa hc tic ngoài sang TV ngày càng tr nên
cn thic xích li gt khác, Vit Nam là
n, rt cn hc hi và tn dng s phát trin khoa hc k thut t
c tin ti ra chi i các ngôn ng khác. Th
t ngành mi vi nh.
V bn cht ngôn ng, bt k mt ký hiu ngôn ng u bit
mt ni dung nhnh, phn ánh mt thc tin khách quan nhnh. Thc tin
i vi s dng nhng ngôn ng khác nhau ch là m tái hin
i dung nguyên bn, ta khó có th ch n tìm ki
hoàn toàn v hình thc gia ngôn ng ngun và ngôn ng i ngôn ng u
có nhng nguyên tc cu to riêng khi to ra mt thut ng khoa h
22
t ký hiu ngôn ng trong mu khi không phi trc tip vi th
gii bên ngoài mà gián tip va mt truyn th
ng ví bn dch là mt sau ca bc thêu, mt
sau càng ging mn dch càng thành công. Do vy, chng
ca thut ng c ni dung dch có ph thông
tin hay không. Thut ng i dch pht bin v 
nói cách khác là phi trung thành vi thut ng  ngôn ng g hiu vì
sao trong s ch Anh  Vic nêu ra  
ch yu c nhii s dng la chn áp dng cho dch thut ng nói chung
và thut ng th thao nói riêng là Trc dch, Dch trung thành.
Phương pháp trực dịch (





 dch tng t) (word-for-word


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status