TRƢƠ
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C KHOA HO
̣
C TƢ
̣
NHIÊN
Nguyễn Thị Hằng CHẤT LƢỢNG NƢỚC VÀ ĐA DẠNG SINH VẬT NỔI VÙNG CỬA
SÔNG HƢƠNG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
C KHOA HO
̣
C TƢ
̣
NHIÊN
Nguyễn Thị Hằng CHẤT LƢỢNG NƢỚC VÀ ĐA DẠNG SINH VẬT NỔI VÙNG CỬA
SÔNG HƢƠNG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
:
: 60 42 60
STT
TA :
TG-CH : Tam Giang-
TSS
TVN
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1. Khái quát về hiện trạng môi trƣờng nƣớc tại các thủy vực Việt Nam. 3
1.1.1 Hiện trạng môi trường nước trên thế giới 3
1.1.2 Hiện trạng môi trường nước tại Việt Nam 4
1.2. Hiện trạng môi trƣờng nƣớc tại các vùng cửa sông Việt Nam. 7
1.3 Các nguyên nhân gây suy giảm chất lƣợng nƣớc 9
1.3.1 Ô nhiễm tự nhiên: 9
1.3.2 Ô nhiễm nhân tạo 10
1.3.2.1 Từ sinh hoạt: 10
1.3.2.2 Từ các hoạt động công nghiệp: 10
1.3.2.3 Từ y tế 11
1.3.2.4 Từ hoạt động sản xuất nông nghiệp: 11
1.3.2.5 Từ sản xuất ngư nghiệp: 12
1.3.2.6 Hoạt động giao thông vận tải thủy và sự cố tràn dầu: 12
1.4. Sử dụng sinh vật chỉ thị trong đánh giá chất lƣợng môi trƣờng nƣớc. 12
1.4.1 Mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường nước vùng cửa sông 12
3.4.2 Thành phần và mật độ động vật nổi 50
3.5 Đánh giá chất lượng môi trường nước vùng cửa Thuận An 53
3.5.1. Dựa vào chỉ tiêu thủy lí hóa 53
3.5.2. Dựa vào chỉ tiêu sinh học 55
3.6 Nguyên nhân, hậu quả và các giải pháp nâng cao chất lƣợng môi
trƣờng cửa Thuận An. 60
3.6.1 Nguyên nhân của việc suy giảm chất lượng nước cửa Thuận An 60
3.6.2 Hậu quả của việc suy giảm chất lượng nước 62
3.6.3 Biện pháp giảm thiểu sự ô nhiễm ở vùng cửa Thuận An 63
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 67
DANH MỤC CÁC BẢNG
18
21
21
. 22
22
. 25
29
31
11/1995 32
11/1993 35
46
49
51
53
4
3-
44
Hình 10 : 45
50
55
57
`
1
MỞ ĐẦU
,
.
1404
[23]l
bán và
yên
-
`
3
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Khái quát về hiện trạng môi trƣờng nƣớc tại các thủy vực Việt Nam.
1.1.1 Hiện trạng môi trường nước trên thế giới
nhau. Nhi
3
1].
1.1.2 Hiện trạng môi trường nước tại Việt Nam
`
5
con sôn
.
Nam qua Lào C
(TCVN 5942-
-
4
, NO
3
-
[15].
5
,2
3
, La
Vu Gia
Tiên và
`
7
[46].
3
,5 7,Ni và Photph18, 31]. Sông Sài Gòn thành
kênh Tân Hóa- - -
0,1- -18000 MPN/1
-
Amoni cao
-
`
9
1.3.2.2 Từ các hoạt động công nghiệp:
`
11
1.4.1 Mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường nước vùng cửa sông
và sinh v
`
13
c
-
nói riêng.
g
`
15
saprobic system) do
Kolk-Marsson (1902) [27],
4
+
NO
2
-
, NO
3
-
-
`
16
(kararobe),
(limnosaprobe)(eusaprobe),
(transprobe).
-
+
+ Ntoxobe).
+ V(saprotoxobe).
27].
2
1
PiPiH
s
i
N
ni
Pi
H
[ l4].
TA2
16
0
107
0
TA3
16
0
107
0
TA4
16
0
107
0
TA5
16
0
107
0
TA6