Báo cáo tổng hợp Nghiên cứu khả năng tương thích của động cơ nổ thế hệ cũ sử dụng xăng sinh học có tỷ lệ etanol E100 lớn hơn 5% - Pdf 26



BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN NHIÊN LIỆU SINH HỌC ĐẾN NĂM 2015,
TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
Nghiên cứu khả năng tương thích của động cơ nổ thế hệ cũ sử
dụng xăng sinh học có tỷ lệ etanol E100 lớn hơn 5%
Mã số: ĐT.06.11/NLSH Chủ nhiệm đề tài/dự án Cơ quan chủ trì đề tài/dự án

PGS.TS. Lê Anh Tuấn

KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài/dự án: Nghiên cứu khả năng tương thích của động cơ nổ thế hệ cũ sử
dụng xăng sinh học có tỷ lệ etanol E100 lớn hơn 5%
Mã số đề tài, dự án: ĐT.06.11/NLSH
Thuộc: Đề án phát triển nhiên liệu sinh học đến năm 2015, tầm nhìn đến năm
2025.
2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: Lê Anh Tuấn
Ngày, tháng, năm sinh: 21/10/1975 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: PGS.TS
Chức danh khoa học: Giảng viên
Chức vụ: Phó Viện trưởng Viện Cơ khí động lực, Trưởng Bộ môn Động cơ đốt
trong.
Điện thoại: Tổ chức: 04 38683617 Nhà riêng: 04 36626719
Mobile: 0904702438
Fax: 04 38683619 E-mail: [email protected]; [email protected]
Tên tổ chức đang công tác: Viện Cơ khí động lực, Trường Đại học Bách khoa
Hà Nội
Địa chỉ tổ chức: Viện Cơ khí động lực, trường Đại học Bách khoa Hà Nội, C6-
102, số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: 26, tổ 56, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Điện thoại: 04 38694242 Fax: 04 38692006
E-mail : [email protected]
Website: http://hust.vn/web/vi/home
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: GS. Nguyễn Trong Giảng


1600

2 2012 1000

2012 1000

1000

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
1072

1072

0


0

4 Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
0

0

0

0

0

0

5 Chi khác 200

200

0

200

200

0Tổng cộng 2600

Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
năm 2010 liệu sinh học đến năm 2015, tầm nhìn đến
năm 2025
2 Hợp đồng số
06/HĐ-
ĐT.06.11/NLSH
ký ngày 25 tháng 1
năm 2011
Hợp đồng Nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ dùng cho đề tài khoa học
và công nghệ thuộc Đề án phát triển nhiên
liệu sinh học đến năm 2012, tầm nhìn đến
năm 2025

3 Tờ trình số
487/TTr-ĐHBK-
KHCN ký ngày 16
tháng 8 năm 2011
Tờ trình của Trường ĐH Bách khoa HN
về việc xin phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua nguyên vật liệu, dụng cụ phụ tùng và
trang thiết bị thực hiện đề tài “Nghiên cứu
khả năng tương thích của động cơ nổ thế
hệ cũ sử dụng xăng sinh học có tỷ lệ
etanol E100 lớn hơn 5%” mã số
ĐT.06.11/NLSH

Lan trong khuôn khổ đề tài
ĐT.06.11/NLSH

7 Công văn số
11512/BCT-
KHCN ký ngày 12
tháng 12 năm 2011

Công văn của Bộ Công thương về việc gia
hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ hợp tác
quốc tế thuộc đề tài mã số
ĐT.06.11/NLSH

8 Công văn số
782/CV-ĐHBK-
KHCN ký ngày 02
tháng 12 năm 2011

Công văn của Trường ĐH Bách khoa HN
về việc đề nghị tổ chức đoàn cán bộ đi
công tác Thái Lan trong khuôn khổ đề tài
ĐT.06.11/NLSH

9 Quyết định số
7036/QĐ-BCT ký
ngày 30 tháng 12
năm 2011
Quyết định về việc giao nhiệm vụ khoa
học và công nghệ năm 2012 thuộc Đề án
phát triển nhiên liệu sinh học đến năm

cứu đề xuất
quy trình
công nghệ
và đơn pha
chế xăng
sinh học có
pha trên 5%
etanol E100
- Đề xuất quy trình công
nghệ phối trộn xăng sinh
học E10, E15, E20
- Đơn pha chế và hệ phụ
gia phù hợp cho xăng
sinh học E10, E15, E20
- Phối trộn và đánh giá
chất lượng xăng sinh học
E10, E15, E20 sản xuất
thử
- Xây dựng tiêu chuẩn
cơ sở E10, E15, E20 5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người
kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh

TS. Phạm
Hữu Tuyến
TS. Phạm
Hữu Tuyến
Thư ký đề tài; tổng hợp
phân tích các kết nghiên
cứu đã có; tham gia quá
trình thực nghiệm, xử lý
số liệu, viết báo cáo.
Thực hiện
các chuyên
đề

3
ThS. Phạm
Hữu Truyền
ThS. Phạm
Hữu Truyền
Tham gia quá trình thực
nghiệm; thu thập số liệu,
phân tích và đánh giá kết
quả.
Thực hiện
các chuyên
đề

4
KS. Nguyễn
Đức Khánh
KS. Nguyễn

dụng xăng sinh học
5
ThS. Nguyễn
Duy Tiến
ThS. Nguyễn
Duy Tiến
Thiết lập và tiến hành đo
phát thải của động cơ
trên băng thử.
Thực hiện
các chuyên
đề

6
ThS. Nguyễn
Duy Vinh
ThS. Nguyễn
Duy Vinh
Lắp đặt động cơ, thiết
lập và tiến hành thử
nghiệm động cơ trên
băng thử; phụ trách thử
nghiệm bền chi tiết.
Thực hiện
các chuyên
đề

7
KS. Nguyễn
Viết Thanh

Trang
ThS. Nguyễn
Thị Thu
Trang
Nghiên cứu công nghệ
phối trộn xăng sinh học,
sản xuất thử nghiệm và
đánh giá tương thích vật
liệu của động cơ
Thực hiện
các chuyên
đề

10
PGS.TS. Trần
Thanh Hải
Tùng
PGS.TS. Trần
Thanh Hải
Tùng
Nghiên cứu công nghệ
cải tiến động cơ đáp ứng
sử dụng xăng sinh học
có tỷ lệ etanol E100 lớn
hơn 5%
Thực hiện
các chuyên
đề
- Trung tâm công nghệ vật liệu và
kim loại quốc gia (mTec) thuộc
công viên khoa học Thái Lan
- Dự án nghiên cứu và phát triển
nhiên liệu từ sinh khối, Trường
Đại học Chulalongkorn

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm )
Ghi chú*
1 Tổ chức 02 hội thảo trong
năm 2011, tổng kinh phí
10 triệu đồng
Tổ chức 02 Hội thảo tại Hà Nội,
tổng kinh phí 9,829 triệu đồng:
- Hội thảo 1: ngày 29 tháng 9 năm
2011. Nội dung: “Đánh giá ảnh
hưởng của nhiên liệu xăng sinh học
đối với xe máy đang lưu hành”
- Hội thảo 2: ngày 12 tháng 12 năm
2011. Nội dung: “Nghiên cứu đánh
giá tính năng động cơ xăng khi sử
dụng xăng sinh học có tỷ lệ etanol

Lê Anh Tuấn,
Viện CKĐL
2 Nghiên cứu đề xuất quy trình
công nghệ và đơn pha chế
xăng sinh học có pha trên 5%
etanol E100
01-8/2011

2.1 Nghiên cứu đề xuất quy trình 01-4/2011 8/2011 Vũ Thị Thu Hà,

-vii-
công nghệ phối trộn xăng sinh
học E10, E15, E20
Viện HHCN
2.2 Nghiên cứu lựa chọn đơn pha
chế xăng sinh học E10, E15,
E20
01-4/2011
8/2011
Vũ Thị Thu Hà,
Viện HHCN
2.3 Nghiên cứu lựa chọn hệ phụ gia
phù hợp cho xăng sinh học E10,
E15, E20
01-4/2011
8/2011
Vũ Thị Thu Hà,
Viện HHCN
2.4 Phối trộn và đánh giá chất
lượng xăng sinh học E10, E15,

tiết thuộc hệ thống nhiên liệu
của động cơ xe máy
8-10/2011 8/2011
Lê Anh Tuấn,
Viện CKĐL
3.2 Đánh giá ảnh hưởng của việc sử
dụng xăng sinh học E10, E15
và E20 đến vật liệu của các chi
tiết thuộc hệ thống nhiên liệu
của động cơ xăng ô tô
8-10/2011
8/2011 Lê Anh Tuấn,
Viện CKĐL
3.3 Đánh giá ảnh hưởng của việc sử
dụng xăng sinh học E10, E15
và E20 đến công suất, mô men,
tiêu thụ nhiên liệu, khả năng
khởi động và khả năng tăng tốc
của động cơ xe máy.
8-10/2011 9/2011
Nguyễn Đức
Khánh, Viện
CKĐL
3.4 Đánh giá ảnh hưởng của việc sử
dụng xăng sinh học E10, E15
và E20 đến công suất, mô men,
08-10/2011 9/2011
Nguyễn Duy
Vinh, Viện
CKĐL

4.1 Nghiên cứu mô phỏng đánh giá
ảnh hưởng của xăng sinh học
E10, E15 và E20 tới tính năng
động cơ xăng xe máy và ô tô
thế hệ cũ
09-11/2011 9/2011 Phạm Hữu
Tuyến, Viện
CKĐL
4.2 Điều chỉnh kết cấu của hệ thống
cung cấp nhiên liệu (bộ chế hòa
khí) xe máy và ô tô khi sử dụng
xăng sinh học E10
11-12/2011 11/2011 Lê Anh Tuấn,
Viện CKĐL

5 Nghiên cứu ảnh hưởng của
xăng sinh học E10 đến độ bền
và tuổi thọ của động cơ xăng
xe máy và ô tô trong phòng
thí nghiệm và trên đường

01-11/2012

5.1 Đánh giá ảnh hưởng của xăng
sinh học E10 đến độ bền và tuổi
thọ của động cơ xăng xe máy
trong phòng thí nghiệm và trên
đường khi đã điều chỉnh kết
cấu.
01-08/2012 5/2012 Nguyễn Viết

Viện CKĐL

6 Tập hợp số liệu, viết báo cáo
tổng kết đề tài
11-12/2012 12/2012 Lê Anh Tuấn,
viện CKĐL

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và
chỉ tiêu chất lượng
chủ yếu
Đơn
vị đo
Số lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
1 Xăng sinh học E10 lít 17000 17000 17000
2 Xăng sinh học E15 lít 500 500 500
3 Xăng sinh học E20 lít 500 500 500
b) Sản phẩm Dạng II:
Số
TT
Tên sản phẩm


4
Báo cáo đánh giá tính
tương thích của động cơ
xăng thế hệ cũ với xăng
sinh học pha etanol E100
với các tỷ lệ 10% (E10),
15% (E15) và 20% (E20)
Báo cáo hoàn
chỉnh, chi tiết, có
cơ sở khoa học,
phản ánh được
thực trạng động cơ
xăng đời cũ
Đạt yêu cầu

5
Giải pháp kỹ thuật đối với
động cơ xăng thế hệ cũ khi
sử dụng nhiên liệu sinh
học tỷ lệ cao.
Hiệu quả, đơn giản
và có khả năng áp
dụng trên thực tế
Đạt yêu cầu -x-

c) Sản phẩm Dạng III:
Số

đăng trong
kỷ yếu hội
nghị quốc tế
và trong
nước
- 1 bài tại Hội nghị quốc tế 15
th

International Symposium on
Technology for Next Generation
Vehicles - CNU, Gwangju, Korea,
Nov. 16, 2012
- 1 bài tại, Hội nghị quốc tế về phát
triển bền vững và an toàn giao
thông đường bộ Việt Nam, 11,
2012.
- 1 bài tại Hội thảo phát triển nhiên
liệu sinh học bền vững tại Việt
Nam, 10, 2012.
- 2 bài tại Hội nghị quốc tế 5
th

AUN/SEED-Net Regional
Conference on New/Renewable
Energy, 26-27/09/2012
- 1 bài tại Hội nghị toàn quốc
ngành Nhiệt lần thứ II, 4/2012
- 1 bài tại Tạp chí Khoa học công
nghệ các trường đại học kỹ thuật,
số 83B, p119-124, 2011 (số tiếng

Thực tế đạt
được

-xi-
Số
TT
Cấp đào tạo,
Chuyên ngành
đào tạo
Số lượng
Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
1 Thạc sỹ 02
- 03 HV đã bảo
vệ
- 09 HV đang
hướng dẫn
-03 HV đã bảo vệ vào
tháng 4 và tháng 8/2012
- 09 HV đang hướng dẫn sẽ
bảo vệ trong năm 2013 và
2014
2 Tiến sỹ Không
- 01 NCS
đang hướng
dẫn

1

2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ
so với khu vực và thế giới…)
Đề tài đã mang lại hiệu quả về khoa học và công nghệ sau:
- Đưa ra được quy trình công nghệ và đơn phối trộn nhiên liệu xăng sinh học với các
tỷ lệ etanol E100 khác nhau phù hợp với điều kiện sản xuất thực tế.
- Đánh giá được một cách toàn diện tác động của xăng sinh học có tỷ lệ phối trộn
etanol E100 lớn hơn 5% tới động cơ ô tô, xe máy đang lưu hành. Qua đó, đề tài đã đưa
ra giải pháp liên quan đến kết cấu, lựa chọn vật liệu cho các chi tiết trong quá trình
thiết kế, chế tạo động cơ mới cũng như những lưu ý khuyến cáo khi sử dụng nhiên liệu
này trên động cơ đang lưu hành.
- Sử dụng hiệu quả và phát huy được thế mạnh về thiết bị của phòng thí nghiệm hiện
đại về Động cơ đốt trong, Viện Cơ khí động lực và Phòng thí nghiệm trọng điểm về
lọc hóa dầu của Viện Hóa học công nghiệp.
- Công bố nhiều bài báo có giá trị khoa học và thực tiễn trong lĩnh vực nhiên liệu sinh
học dùng cho động cơ và phương tiện giao thông.
- Thực hiện đào tạo cán bộ, nâng cao trình độ của các nhà khoa học trong lĩnh vực
nghiên cứu nhiên liệu sinh học, mở rộng mối quan hệ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực
này.

-xii-
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm
cùng loại trên thị trường…)
Hiệu quả về kinh tế xã hội do kết quả của đề tài mang lại bao gồm:
- Giúp người sử dụng hiểu rõ lợi ích của việc sử dụng xăng sinh học cũng như những
lưu ý cần thiết, qua đó khuyến khích việc sử dụng loại nhiên liệu này. Khi nhu cầu thị

các sản phẩm theo kế hoạch
- Các nội dung được hoàn thành với chất lượng tốt,
đảm bảo theo yêu cầu của đề tài.
- Các nội dung công việc được hoàn thành theo đúng
tiến độ. Kế hoạch đấu thầu mua sắm nguyên vật liệu,
thiết bị đã được thực hiện. Có khó khăn trong việc
thuê xe thử nghiệm chạy hiện trường
Lần 3 9/2012
- Hoàn thành đúng khối lượng công việc và số lượng
các sản phẩm theo kế hoạch
- Các nội dung được hoàn thành với chất lượng tốt,
đảm bảo theo yêu cầu của đề tài.
- Cơ bản các nội dung công việc được hoàn thành theo
tiến độ. Khí khăn trong việcthuê xe thử nghiệm chạy
hiện trường đã được khắc phục, tuy nhiên cũng ảnh
hưởng một phần tới tiến độ đề tài

-xiii-
Số
TT
Nội
dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…)
II Kiểm tra định kỳ
Lần 1 9/2012 - Đề tài đã thực hiện các nội dung theo đúng tiến độ
- Đã thực hiện: nghiên cứu thử nghiệm trên động cơ;
nghiên cứu 3 quy trình công nghệ phối trộn xăng sinh

hơn quy trình công nghệ phối trộn, đơn pha chế cho ba
loại xăng sinh học E10, E15, E20,
- Kết luận: Đề tài đã hoàn thành các nội dung đăng ký
trong thuyết minh và hợp đồng, tuy nhiên báo cáo tổng
hợp cần sửa chữa bổ sung theo góp ý như trên. Đề
nghị các cơ quan có thẩm quyền có biện pháp triển
khai tiếp kết quả nghiên cứu của đề tài góp phần giảm
thiểu ô nhiễm môi trường và giảm gánh nặng cho
nhiên liệu hóa thạch.

Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) ĐT.06.11/NLSH Xăng sinh học E10
- xiv - MỤC LỤC

BÁO CÁO THỐNG KÊ i
MỤC LỤC xiv
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU xviii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ xx
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU xxiv
LỜI NÓI ĐẦU 1
Chương 1. TỔNG QUAN 3

3.1.3. Đối tượng và thiết bị đánh giá 33
3.1.4. Kết quả nghiên cứu tương thích vật liệu đối với động cơ xe máy 35
3.1.5. Kết quả nghiên cứu tương thích vật liệu đối với động cơ ô tô 45
3.2. Đánh giá ảnh hưởng của việc sử dụng xăng sinh học E10, E15 và E20 đến công suất,
tiêu thụ nhiên liệu, phát thải, khả năng khởi động lạnh, khả năng tăng tốc của động cơ xe
máy 58
3.2.1. Phương pháp đánh giá và trang thiết bị thử nghiệm 58
3.2.2. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến công suất và tiêu thụ nhiên liệu 61
3.2.3. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến khả năng tăng tốc và khởi động 65
3.2.4. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến phát thải 65
3.3. Đánh giá ảnh hưởng của việc sử dụng xăng sinh học E10, E15 và E20 đến công suất,
tiêu thụ nhiên liệu, phát thải, khả năng khởi động lạnh, khả năng tăng tốc của động cơ ô tô
66
3.3.1. Phương pháp đánh giá và trang thiết bị thử nghiệm 66
3.3.2. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến công suất và tiêu thụ nhiên liệu 67
3.3.3. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến khả năng tăng tốc và khởi động 72
3.3.4. Ảnh hưởng của xăng sinh học đến phát thải 73
3.4. Kết luận chương 3 74
Chương 4. NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHỈNH KẾT CẤU CỦA ĐỘNG CƠ XĂNG THẾ HỆ
CŨ ĐỂ PHÙ HỢP VỚI XĂNG SINH HỌC E10, E15 VÀ E20 77
4.1. Nghiên cứu mô phỏng đánh giá ảnh hưởng của xăng sinh học E10, E15 và E20 tới
tính năng động cơ xăng xe máy và ô tô thế hệ cũ 77
4.1.1. Xây dựng mô hình 77
4.1.2. Kết quả mô phỏng động cơ xe máy 78
4.1.3. Kết quả mô phỏng động cơ ô tô 84
4.2. Điều chỉnh kết cấu của hệ thống cung cấp nhiên liệu (bộ chế hòa khí) xe máy và ô tô
khi sử dụng xăng sinh học 87
4.2.1. Giải pháp cải tiến động cơ khi nâng cao tỷ lệ cồn etanol trong nhiên liệu 87
4.2.2. Cải tiến động cơ ô tô đời cũ sử dụng bộ chế hoà khí 90
4.2.3. Cải tiến động cơ xe máy sử dụng bộ chế hoà khí 95

5.3.1. Vấn đề điều chỉnh động cơ nhằm đảm bảo tính năng kỹ thuật khi sử dụng xăng
sinh học có tỷ lệ ethanol lớn hơn 5% 132
5.3.2. Về vấn đề phát thải 133
5.3.3. Về vấn đề tương thích vật liệu 133
5.3.4. Về vấn đề độ bền các chi tiết chính trong động cơ khi sử dụng nhiên liệu E10 135
5.4. Tổng hợp các lưu ý, khuyến cáo khi động cơ xăng đời cũ sử dụng xăng sinh học E10
135
5.5. Kết luận chương 5 136
Chương 6. KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 137
6.1. Kết luận 137
6.2. Hướng phát triển 139
TÀI LIỆU THAM KHẢO 141
Phụ lục 1. DANH MỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU 143
Phụ lục 2. TRANG THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM XE MÁY VÀ Ô TÔ 145
P2.1. Trang thiết bị phòng thử ô tô (CD48” ) 145
P2.1.1. Thông tin chung 145
P2.1.2. Cơ sở lý thuyết các phép đo chính 146
P2.1.3. Hệ thống lấy mẫu và phân tích khí thải 148
P2.2. Trang thiết bị phòng thử xe máy (CD20” ) 148
P2.2.1. Đặc điểm và chức năng chính của băng thử 148
P2.2.2. Kết cấu băng thử 149
ĐT.06.11/NLSH Xăng sinh học E10
- xvii -
P2.2.3. Thông số của băng thử 150
P2.2.4. Sơ đồ hệ thống và nguyên lý đo 151
P2.3. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu 152
P2.4. Tủ phân tích khí thải CEBII 152
Phụ lục 3. DANH MỤC CÁC BÀI BÁO ĐĂNG TRONG KỶ YẾU HỘI NGHỊ HOẶC
TẠP CHÍ 157


g
e
Suất tiêu thụ nhiên liệu g/kW.h
HC Hyđrô cácbon -
HDPE High Density Polyethylene (Nhựa polyethylene đặc biệt) -
Me Mômen Nm
Ne Công suất kW
NLBT Nhiên liệu biến tính -
NLSH Nhiên liệu sinh học -
NO
x
Ôxit nitơ -
SAE Hội kỹ sư ô tô thế giới -
STB Sau chạy bền -
ĐT.06.11/NLSH Xăng sinh học E10
- xix -
TCB Trước chạy bền -
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam - ĐT.06.11/NLSH Xăng sinh học E10
- xx -

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1. So sánh các thông số tính năng và phát thải của động cơ xe máy khi sử dụng
nhiên liệu E5 và E10 với nhiên liệu RON92 6
Hình 2. Mô hình phối trộn thùng có cánh khuấy (a), cánh khuấy (b) 12
Hình 3. Mô hình phối trộn tuần hoàn 13
Hình 4. Các dạng nạp liệu của hệ thống phối trộn tuần hoàn 13
Hình 5. Thiết bị trộn kiểu sục khí 14

- xxi -
Hình 34. Đồ thị công suất tại tay số III 61
Hình 35. Đồ thị suất tiêu thụ nhiên liệu tại tay số III 62
Hình 36. Mức độ thay đổi suất tiêu thụ nhiên tại tay số III 63
Hình 37. Đồ thị công suất tại tay số IV 63
Hình 38. Mức độ thay đổi công suất tại tay số IV 63
Hình 39. Đồ thị suât tiêu thụ nhiên liệu tại tay số IV 64
Hình 40. Mức độ thay đổi suât tiêu thụ nhiên liệu tại tay số IV 64
Hình 41. Ô tô thử nghiệm 67
Hình 42. Mức độ cải thiện công suất xe Lanos (%) tại tay số IV 68
Hình 43. Đồ thị công suất xe Lanos ở tay số V 68
Hình 44. Suất tiêu thụ nhiên liệu của động cơ xe Lanos 69
Hình 45. Tỷ lệ cải thiện công suất động cơ xe Corrola khi sử dụng xăng sinh học E10,
E15 và E20 71
Hình 46. Suất tiêu thụ nhiên liệu xe Corrola tại tay số IV 71
Hình 47. Suất tiêu thụ nhiên liệu xe Corrola tại tay số V 72
Hình 48. Thời gian tăng tốc 20 km/h đến 80 km/h đối với xe Lanos 73
Hình 49. Thời gian tăng tốc 20 km/h đến 80 km/h đối với xe Corolla 73
Hình 50. Mô hình mô phỏng động cơ xe máy và động cơ ô tô 77
Hình 51. Diễn biến áp suất, nhiệt độ trong xylanh động cơ xe máy tại 7500 vòng/phút
79
Hình 52. Tốc độ toả nhiệt của động cơ xe máy sử dụng các loại nhiên liệu ở 7500
v/phút 80
Hình 53. Độ giảm công suất động cơ xe máy khi sử dụng các loại nhiên liệu (so với
E0) 80
Hình 54. Nhiên liệu cần bổ sung để công suất động cơ xe máy không đổi 81
Hình 55. Suất tiêu thụ nhiên liệu của động cơ xe máy sử dụng xăng pha cồn 82
Hình 56. Phát thải CO của động cơ xe máy khi sử dụng nhiên liệu xăng pha cồn (so
với E0) 83
Hình 57. Phát thải HC của động cơ xe máy khi sử dụng nhiên liệu xăng pha cồn (so

Hình 79. Hình ảnh hai xe máy tham gia chạy thử nghiệm 101
Hình 80. Sơ đồ quy trình thử nghiệm bền và tuổi thọ của động cơ xăng xe máy 102
Hình 81. Vị trí và phương pháp đo 102
Hình 82. Vị trí đo đường kính piston (trái) và rãnh xéc măng (phải) 103
Hình 83. Đo khe hở miệng xéc măng 103
Hình 84. Các vị trí đo mòn cổ trục khuỷu 104
Hình 85. Xác định độ mài mòn của piston 105
Hình 86. Tổng hợp sự thay đổi kích thước trung bình của piston và xilanh xe máy
trước và sau chạy bền 106
Hình 87. Công suất xe máy ở tay số III và tay số IV trước và sau chạy bền 107
Hình 88. Suất tiêu thụ nhiên liệu xe máy ở tay số III trước và sau chạy bền 107
Hình 89. Suất tiêu thụ nhiên liệu xe máy ở tay số IV trước và sau chạy bền 108
Hình 90. Phát thải HC và NOx của xe máy trước và sau chạy bền 109
Hình 91. Phát thải CO và CO
2
của xe máy trước và sau chạy bền 109
Hình 92. Sơ đồ phòng thử động lực cao động cơ ETB 113
Hình 93. Sơ đồ phòng thử ô tô CD48” 114
Hình 94. Sơ đồ quy trình thử nghiệm bền của động cơ xăng ô tô 116
Hình 95. Thay đổi kích thước xilanh trước và sau chạy bền tại vị trí của xéc măng hơi
thứ nhất 118
Hình 96. Thay đổi kích thước phần dẫn hướng piston trước và sau chạy bền 118
Hình 97. So sánh lượng mòn trung bình trước và sau chạy bền của chi tiết xilanh và
piston 119
ĐT.06.11/NLSH Xăng sinh học E10
- xxiii -
Hình 98. So sánh lượng mòn trung bình trước và sau chạy bền của các cổ biên 120
Hình 99. Mômen và công suất động cơ chạy RON92 trước chạy bền (TCB) và sau
chạy bền (SCB) 121
Hình 100. Suất tiêu hao nhiên liệu động cơ chạy nhiên liệu RON92 trước chạy bền và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status