Phụ lục 1
HỒ SƠ
THIẾT KẾ TỔNG THỂ HỆ THỐNG
Người thiết kế:
Tiến sĩ Ngô Bá Hùng & Thạc sĩ Phan Thượng Cang
1. Các trường hợp sử dụng (Use cases)
1.2 Người dùng hệ thống
Một người dùng của hệ thống có thể là: Nông dân, Nhà quản lý, Nhà khoa học và Người
quản trị hệ thống.
Chức năng Tra cứu thông tin và Hỏi/đáp được dùng bởi tất cả mọi người mà không cần
đăng ký tài khoản với hệ thống.
Để sử dụng các chức năng còn lại của hệ thống đòi hỏi người dùng phải sở hữu một tài
khoản của hệ thống.
Hình 1 - Các loại người dùng hệ thống
1.2 Nhà khoa học
Họ là các chuyên gia trong các lĩnh vực về trồng trọt và nuôi trồng thủy sản. Họ có thể sử
dụng các chức năng sau của hệ thống.
– Quản trị cơ sở dữ liệu: Chức năng này cho phép một Nhà khoa học thêm các bộ dữ liệu
mới vào kho dữ liệu để có thể thực hiện các chức năng như khai khoán dữ liệu hay mô
phỏng trên dữ liệu này. Chức năng này đồng thời cho phép sao lưu để cất giữ các tập dữ liệu
không cần thiết dùng đến nữa.
– Quản trị thống kê trực tuyến: Cho phép tạo các mẫu thống kê mới, xem, chỉnh sửa và xóa
một mẫu thống kê đã có. Một kết quả thống kê có thể được truy cập bởi những người dùng
khác nếu như Nhà khoa học thực hiện chức năng Công bố kết quả thống kê trên nó.
PL1 - 1
– Quản trị báo cáo trực tuyến: Cho phép tạo một báo cáo mới, tạo các tiêu đề trong một báo
cáo, phân công người viết các tiêu đề. Người thực được phân công sẽ tạo ra nội dung báo
cáo qua chức năng Viết báo cáo.
– Quản trị khai khoán dữ liệu: Cho phép một nhà khoa khọc có thể chọn một tập dữ liệu và
thực thi một khai khoán dữ liệu trên dữ liệu đã chọn. Kết quả các lần thực hiện sẽ được lưu
vào cơ sở dữ liệu để có thể tham khảo lại sau này qua chức năng Xem kết quả khai khoán
PL1 - 3
2.1 Tra cứu thông tin
Hình 5 - Sơ đồ tuần tự cho trường hợp tra cứu thông tin
2.2 Thực hiện một khai khoán dữ liệu và lưu kết quả
Hình 6 - Sơ đồ tuần tự cho trường hợp Nhà khoa học thực hiện một khai khoán dữ liệu và lưu lại
kết quả khai khoán dữ liệu
PL1 - 4
2.3 Cập nhật cơ sở dữ liệu từ một kết quả khai khoán dữ liệu
Hình 7 - Sơ đồ tuần tự cho trường hợp xem kết quả một khai khoán dữ liệu đã thực hiện trước đó
2.4 Xem kết quả một mô phỏng đã thực hiện
Hình 8 - Sơ đồ tuần tự cho trường hợp xem kết quả một mô phỏng đã thực hiện trước đó
PL1 - 5
2.5 Công bố kết quả một mô phỏng đã thực hiện
Hình 9 - Sơ đồ tuần tự cho trường hợp công bố kết quả một mô phỏng đã thực hiện trước đó
PL1 - 6
3. Sơ đồ chức năng tổng thể của hệ thống
Hình 10 - Sơ đồ chức năng tổng thể của hệ thống
PL1 - 7
4. Sơ đồ cài đặt hệ thống
Sử dụng công nghệ Semantic Web và Web Portal để xây dựng chương trình. Sơ đồ phân bố
các chức năng vào các dịch vụ được mô tả như hình 11 dưới đây.
Hình 11 - Sơ đồ cài đặt hệ thống với Công nghệ Web Service và Web Portal
PL1 - 8
Phụ lục 2:
Hồ sơ Thiết kế các hệ thống thông tin Phòng chống dịch hại
PHẦN A: Xây dựng HTTT về phòng chống dịch hại trên LÚA
Nhóm thực hiện:
ThS. Phan Tấn Tài
ThS. Đặng Quốc Việt
Ks. Trần Nguyễn Minh Thái
Đăng nhập hệ thống Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
2.
Người quản trị có thể thêm mới tài khoản người dùng
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
3.
Người quản trị có xóa tài khoản người dùng Dữ liệu đầu vào Đơn giản
4.
Người quản trị có hiệu chỉnh thông tin tài khoản của
người dùng
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
5.
Người quản trị có thể gán vai trò sử dụng cho người
dùng
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
6.
Người quản trị có thể chỉnh sửa vai trò sử dụng cho
người dùng
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
Quản lý danh mục hệ thống
7.
Người quản trị hệ thống có thể thêm thông tin của một
Chi cục Bảo vệ thực vật
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
8.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa thông tin của
một Chi cục Bảo vệ thực vật
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
9.
Người quản trị hệ thống có thể xóa thông tin của một
PL2- 3
17.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa thông tin về
năm canh tác
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
18.
Người quản trị hệ thống có thể xóa thông tin về năm
canh tác.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
19.
Người quản trị hệ thống có thể thêm thông tin của một
ấp.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
20.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa thông tin của
một ấp.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
21.
Người quản trị hệ thống có thể xóa thông tin của một ấp.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
22.
Người quản trị hệ thống có thể thêm thông tin của một
xã.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
23.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa thông tin của
một xã.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
24.
Người quản trị hệ thống có thể xóa thông tin của một xã.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa thông tin về
giống lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
PL2- 4
33.
Người quản trị hệ thống có thể xóa thông tin về giống
lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
34.
Người quản trị hệ thống có thể thêm một loại đối tượng
gây hại cho lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
35.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa một loại đối
tượng gây hại cho lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
36.
Người quản trị hệ thống có thể xóa một loại đối tượng
gây hại cho lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
37.
Người quản trị hệ thống có thể thêm một đối tượng gây
hại cho lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
38.
Người quản trị hệ thống có thể chỉnh sửa một đối tượng
gây hại cho lúa.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
39.
Người quản trị hệ thống có thể xóa một đối tượng gây
Người quản trị hệ thống có thể xem thông tin về thời tiết
đã qua.
Yêu cầu truy vấn
Đơn giản
47.
Người quản trị hệ thống có thể xem danh sách cán bộ
điều tra của các trạm BVTV.
Yêu cầu truy vấn
Đơn giản
PL2- 5
48.
Người quản trị hệ thống có thể xem và kết xuất tình hình
sử dụng phân bón của các nông hộ ở các trạm BVTV.
Yêu cầu truy vấn
Đơn giản
49.
Người quản trị hệ thống có thể xem và kết xuất tình hình
sử dụng thuốc trừ sâu bệnh của các nông hộ ở các trạm
BVTV.
Yêu cầu truy vấn
Trung bình
50.
Người quản trị hệ thống có thể xem và kết xuất tình hình
sâu hại của các xã, huyện và tỉnh.
Yêu cầu truy vấn
Trung bình
51.
Người quản trị hệ thống có thể xem và kết xuất tình hình
dịch bệnh của các xã, huyện và tỉnh.
Yêu cầu truy vấn
59.
Cán bộ điều tra có thể lập sổ tay điều tra ngoài đồng.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
60.
Cán bộ điều tra có thể hiệu chỉnh sổ tay điều tra ngoài
đồng.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
61.
Cán bộ điều tra có thể xóa sổ tay điều tra ngoài đồng.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
62.
Cán bộ điều tra có thể cập nhật phiếu điều tra bẫy đèn
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
PL2- 6
63.
Cán bộ điều tra có thể cập nhật phiếu điều tra ngoài
đồng
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
64.
Cán bộ điều tra có thể cập nhật thông tin dự báo thời tiết
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
65.
Cán bộ điều tra có thể cập nhật thông tin thời tiết của các
ngày đã qua.
Dữ liệu đầu vào Đơn giản
2. Sơ đồ Use-Case & Bảng mô tả các Use-Case
Một số Use-Case Diagram chính của hệ thống như sau:
Use Case Diagram 1: Quản trị danh mục
Hình 2: Use Case Diagram 1: Quản trị danh mục
Use Case Diagram 2: Theo dõi sâu hại và dịch bệnh
tài khoản người dùng
Cán bộ quản trị có hiệu
chỉnh thông tin tài khoản
của người dùng
Cán bộ quản trị có thể
gán vai trò sử dụng cho
người dùng
Cán bộ quản trị có thể
chỉnh sửa vai trò sử
dụng cho người dùng
3
Cập nhật chi cục
BVTV
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể thêm thông tin
của một Chi cục Bảo vệ
thực vậtNgười quản trị hệ thống
có thể chỉnh sửa thông
tin của một Chi cục Bảo
vệ thực vậtNgười quản trị hệ thống
có thể xóa thông tin của
một Chi cục Bảo vệ thực
Người quản trị hệ thống
có thể xóa thông tin về
mùa vụ trong năm.
Người quản trị hệ thống
có thể thêm thông tin về
năm canh tác.
Người quản trị hệ thống
có thể chỉnh sửa thông
tin về năm canh tác
Người quản trị hệ thống
có thể xóa thông tin về
năm canh tác.
6
Cập nhật địa
phương
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể thêm thông tin
của một ấp.
Người quản trị hệ thống
có thể chỉnh sửa thông
tin của một ấp.
PL2- 10
Người quản trị hệ thống
có thể xóa thông tin của
một ấp.
Người quản trị hệ thống
có thể thêm thông tin
của một xã.
Người quản trị hệ thống
Người quản trị hệ thống
có thể chỉnh sửa thông
tin về giống lúa.
Người quản trị hệ thống
có thể xóa thông tin về
giống lúa.
8
Cập nhật loại
đối tượng gây
hại
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
PL2- 11
Người quản trị hệ thống
có thể thêm một loại đối
tượng gây hại cho lúa.
Người quản trị hệ thống
có thể chỉnh sửa một
loại đối tượng gây hại
cho lúa.
Người quản trị hệ thống
có thể xóa một loại đối
tượng gây hại cho lúa.
9
Cập nhật đối
tượng gây hại
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể thêm một đối
tượng gây hại cho lúa.
Người quản trị hệ thống
12
Xem thông tin
thời tiết
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
PL2- 12
Người quản trị hệ thống
có thể xem thông tin về
dự báo thời tiết.
Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể xem thông tin về
thời tiết đã qua.
13
Tra cứu thông tin
cán bộ điều tra
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể xem danh sách
cán bộ điều tra của các
trạm BVTV.
14
Tra cứu thông tin
sử dụng phân
bón
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể xem và kết xuất
tình hình sử dụng phân
bón của các nông hộ ở
các trạm BVTV.
tình hình dịch bệnh của
Bắt buộc (B)
PL2- 13
các xã, huyện và tỉnh.
18
Xem và kết xuất
kết quả theo
dõi bẫy đèn của
các xã, huyện
và tỉnh
Cán bộ quản trị Bắt buộc (B)
Người quản trị hệ thống
có thể xem và kết xuất
kết quả theo dõi bẫy đèn
của các xã, huyện và
tỉnh.
19
Cập nhật tên
phân bón
Cán bộ điều tra Bắt buộc (B)
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật danh mục phân
bón.
20
Cập nhật tên
thuốc và gốc
thuốc
Cán bộ điều tra Bắt buộc (B)
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật thông tin về
tra ngoài đồng.
Cán bộ điều tra có thể
xóa sổ tay điều tra ngoài
đồng.
23
Cập nhật phiếu
điều tra bẫy
đèn
Cán bộ điều tra Bắt buộc (B)
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật phiếu điều tra
bẫy đèn
24
Cập nhật phiếu
điều tra ngoài
đồng
Cán bộ điều tra Bắt buộc (B)
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật phiếu điều tra
ngoài đồng
Bắt buộc (B)
25
Cập nhật thông
tin thời tiết
Cán bộ điều tra Bắt buộc (B)
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật thông tin dự
báo thời tiết
Cán bộ điều tra có thể
cập nhật thông tin thời
chính
Duy
nhất
Not
null
RB TV
Luận Lý
RBTV
Khóa
ngoại
(bảng)
Diễn giải
1 ID int 11 0 X X X Mã ấp khu vực
2 XA_ID int 11 0 X XAS Mã xã.
3 TEN_AKV text X Ít nhất 5
ký tự
Tên ấp khu
vực.
• BẢNG BAYDENS
ST
T
Tên
Kiể
u
Kích
thướ
c
Số
số
lẻ
1 ký
tự
Tên bẫy đèn.
6 TRAMBVTV_I int 11 0 X TRAMB Mã trạm bảo vệ
PL2 - 17