ĐỀ CƯƠNG Thực hiện rà soát đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2015 - Pdf 26

ĐỀ CƯƠNG
Thực hiện rà soát đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2015
1. Mục đích, yêu cầu.
Phát hiện để loại bỏ hoặc chỉnh sửa, bổ sung về hồ sơ, điều kiện, biểu
mẫu, thời gian, chi phí thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế; bảo đảm quy
định thủ tục hành chính đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện.
2. Căn cứ rà soát.
a) Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 / 6/ 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
b) Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính
phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
c) Thông tư 07/2014/TT-BTP ngày 24/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng
dẫn việc đánh giá tác động của TTHC và rà soát, đánh giá thủ tục hành
chính.
3. Đối tượng, phạm vi rà soát.
Danh mục các thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm nông lâm thủy sản tại các văn bản QPPL, bao gồm:
a) Văn bản QPPL do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành;
b) Văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành;
c) Văn bản QPPL liên tịch giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và các bộ, ngành khác liên tịch ban hành;
d) Rà soát tất cả các văn bản QPPL còn hiệu lực
4. Nội dung thực hiện.
a) Việc rà soát được tập trung vào trình tự, thủ tục, hồ sơ, điều kiện thực
hiện TTHC; chi phí tuân thủ thủ tục hành chính;
b) Ưu tiên, lựa chọn rà soát các thủ tục hành chính có tần suất thực hiện
lớn trong năm, ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều cá nhân, tổ chức, đơn vị và tác
động lớn đến hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý

lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Phụ lục III kèm theo)
7. Trách nhiệm thực hiện.
a) Phòng Chất lượng 1:
Rà soát các thủ tục hành chính có liên quan đến lĩnh vực thủy sản
b) Phòng Chất lượng 2:
Rà soát các thủ tục hành chính có liên quan đến lĩnh vực nông lâm sản.
c) Phòng Quản lý kiểm nghiệm:
Rà soát các thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động kiểm nghiệm.
d) Phòng Thanh tra, Pháp chế:
- Đôn đốc, tổng hợp kết quả rà soát của các phòng báo cáo Tổ trưởng Tổ
công tác;
- Xây dựng kế hoạch trình Tổ trưởng quyết định việc tổ chức hội nghị, hội
thảo góp ý việc rà soát thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015.
8. Thời gian và tiến độ thực hiện.
Theo quy định tại Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm
năm 2015 của Cục ban hành kèm theo Quyết định 76/QĐ-QLCL ngày
12/02/2015 của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
Phụ lục I. Mẫu Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính.
CƠ QUAN CƠ QUAN/
ĐƠN VỊ ……………
Số: /BC-……….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO
Kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
I. Tổng số TTHC đã rà soát: ………… ………., trong đó:
- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai: ………………
- Số lượng yêu cầu, điều kiện: ……… …………

phần nội dung của TTHC, mẫu đơn, mẫu tờ khai, yêu cầu hoặc điều kiện để thực
hiện TTHC)
a) Số lượng TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung: ……………., trong đó:
- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị sửa đổi, bổ sung: …….……
- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị sửa đổi, bổ sung: … …………
b) Danh sách TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung: (theo Mẫu 05)
2. Danh sách TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ:
(bao gồm những TTHC được kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần)
a) Số lượng TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: ……………., trong đó:
- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: ………………
- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ:……… …………
b) Danh sách TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: (theo Mẫu 06);
kiến nghị thay thế (theo Mẫu 07).
3. Các đề xuất khác:
* Ghi chú: Tất cả biểu mẫu 2, 2a, 2b đã điền được gửi kèm theo báo cáo này.
Nơi nhận:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
5
MẪU 01
DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ GIỮ NGUYÊN
(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….
của cơ quan/ đơn vị……….…… )
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực Chi chú
1
2
3

khai, yêu cầu hoặc điều kiện để thực
hiện TTHC)
Kiến nghị rõ
cần sửa điều,
khoản, điểm, số
của văn bản
nào.
2
3

6
MẪU 03
DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ THAY THẾ
ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ
(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….
của cơ quan/ đơn vị……….…… )
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Lĩnh
vực
Kiến nghị thay thế
Kiến nghị thực
thi
1 a) Nội dung thay thế:
(nêu rõ cần thay thế TTHC, mẫu
đơn, mẫu tờ khai, hay yêu cầu/
điều kiện để thực hiện TTHC?)

hay yêu cầu/ điều kiện để thực
hiện TTHC?)
b) Lý do bãi bỏ/hủy bỏ:
(nêu rõ lý do tại sao cần bãi
bỏ/hủy bỏ TTHC, mẫu đơn, mẫu
tờ khai, yêu cầu/ điều kiện để
thực hiện TTHC)
Kiến nghị rõ
cần bãi bỏ/hủy
bỏ điều, khoản,
điểm, số của
văn bản nào.
2
3

7
MẪU 05
DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA
CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG (nếu có)
(Kèm theo báo cáo số: /………. ngày tháng năm 20….
của cơ quan/ đơn vị……….…… )
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Lĩnh
vực
Kiến nghị sửa đổi,

của cơ quan/ đơn vị……….…… )
STT Số hồ sơ
TTHC
Tên
TTHC
Lĩnh
vực
Kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ Kiến nghị thực
thi
1 a) Nội dung bãi bỏ/hủy bỏ:
(nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ TTHC,
mẫu đơn, mẫu tờ khai, hay yêu
cầu/ điều kiện để thực hiện
TTHC?)
b) Lý do bãi bỏ/hủy bỏ:
(nêu rõ lý do tại sao cần bãi
bỏ/hủy bỏ TTHC, mẫu đơn, mẫu
tờ khai, yêu cầu/ điều kiện để
thực hiện TTHC)
Kiến nghị rõ
cần bãi bỏ/hủy
bỏ điều, khoản,
điểm, số của
văn bản nào.
2
3

8
MẪU 07
DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ THAY THẾ


9
Phụ lục II: Mấu Báo cáo phương án đơn giản hóa đối với TTHC, nhóm TTHC
Tên cơ quan, đơn vị
cấp trên
Tên đơn vị báo cáo
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Số: …/BC-…
Hà Nội, ngày… tháng… năm 20…
BÁO CÁO
Về phương án đơn giản hóa đối với TTHC, nhóm TTHC,
quy định liên quan:………………………………………………………
(do (đơn vị) ……………… chủ trì thực hiện theo Kế hoạch đơn giản hóa TTHC
trọng tâm năm 2015 của Cục)
A. KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ
HOẠCH
- Cách thức triển khai của đơn vị;
- Công tác phối hợp giữa các đơn vị có liên quan;
- Khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai.
- Đề xuất, kiến nghị.
B. KẾT QUẢ ĐƠN GIẢN HÓA
I. TTHC, quy định liên quan đến
- Tổng số TTHC trong nhóm: …. TTHC
- Số TTHC đề nghị đơn giản hóa: …. TTHC, trong đó:
+ Số TTHC đề nghị bãi bỏ, hủy bỏ: … TTHC;
+ Số TTHC đề nghị thay thế: … TTHC;
+ Số TTHC đề nghị sửa đổi, bổ sung:… TTHC;
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: … %.
+ Tổng chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: … đồng/năm

THỦ TRƯỞNG
11
Phụ lục III: Mẫu Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP
ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNN-QLCL …., ngày ….tháng….năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ NN&PTNT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Noog nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 367/QĐ-BNN-PC ngày 29 tháng 01 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch đơn giản
hóa TTHC trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và
Thủy sản và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa … thủ tục hành chính trong
lĩnh vực………………………… , thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản dự thảo
văn bản thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính

cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: …. đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: …… đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: …. %.
2. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục: ………………………………………………
2.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay
thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)
a)……………………………………………… …………………………………
Lý do:………………………………………… ……………………………
b)……………………………………………………………….………………….
Lý do:……………………………………………… …………………….
Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội
dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).
2.2. Kiến nghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật
cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: …. đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: …… đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: …. %.
13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status