BÁO CÁO THAM LUẬN:
BÁO
CÁO
THAM
LUẬN:
PHƯƠNG PHÁP PHÒNG BỆNH VÀ
XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG AO NUÔI
XỬ
LÝ
MÔI
TRƯỜNG
AO
NUÔI
THỦY SẢN
Võ Văn Nha, Lê Văn Yến, Nguyễn Trọng Lực
TtâQố itắ ả hbá ôit ờ &hò
1
T
rung
tâ
m
Q
P PH
Ò
NG
BỆNH CÁC ĐỐITƯỢNG THỦY
BỆNH
CÁC
ĐỐI
TƯỢNG
THỦY
SẢN NUÔI CHỦ YẾUTẠI
SẢN
NUÔI
CHỦ
YẾU
TẠI
MIỀN TRUNG
MIỀN
TRUNG
2
:
bệ
n
h
do vi khuẩn; bệnh do nấmFusarium;bệnh do động
vật
đơn
bào
và
bệnh
do
tảo
bám
trên
tôm
thương
vật
đơn
bào
và
bệnh
do
tảo
bám
trên
tôm
thương
phẩm.
3
phòng
bệnh
tổng
hợp
với
mộtsốđiểm chính như sau:
9
Cải
t
đú
kỹ
th ật
t ớ
khi
thả
tô
Đối
ới
9
Cải
t
ạoao
đú
ng
kỹ
th
u
ật
t
rư
áh
tá h
lã
hí
thứ
tô
m
ă
nqu
á
n
hiề
u, c
h
o
ă
n
đú
ng c
á
c
h
,
t
r
á
n
h
lã
ng
kitin
:
dùng
Oxytetramycine
1
,
5
gam/
kg thức ănchoăn5-10ngàyliềnvàkếthợptắm
Formaline 50ppm
-Bệnh do vi khuẩndạng sợi: dùng CuCl2 1 ppm trong 4
g
i
ờ
sau
đó
t
h
ay
n
ước
g ờ
sau
đó
tay
ước
-Bệnh đen mang do nấm Fusarium: dùng Formaline 30
ppm
tắm
cho
lý
th ờ
ặ
ở
tơ
hù
ơi
MM
hàhà
Cá
c
biể
u
hiệ
u
bệ
n
h
lý
th
ư
ờ
ng g
ặ
p
ở
tơ
m
hù
mnu
Ph àPh à
4.4. LongLong đầầu
12.12.
Ph
o
à
ng
Ph
o
à
ng mangmang
13.13. ChếtChết xanhxanh
5.5. Sum/hàSum/hà bámbám
66
DínhDính
vo
û
vo
û
6
14.14. MềmMềm vỏvỏ
6
.
6
.
DínhDính
vovo
7.7. Mòn/Mòn/ cụtcụt đuôiđuôi
1.2. TÔM HÙM
bệ h
1.2. TÔM HÙM
Ph
ương p
há
pp
hò
ng
bệ
n
h
9
Quản
lý
môi
trường
vùng
nuôi
:
Quản
lý
môi
trường
vùng
nuôi
:
Chọn địa điểm nuôi thích hợp
Quảnlýnguồnchấtthải
9 Tăng sức đề kháng cho tôm hùm
Sát trùng lồng, nền đáy nơi đặtlồng nuôi (nếucóthể)trướckhi
ồ
đặtl
ồ
ng
Khử trùng, kiểm tra nguồngốcvàchấtlượng đàn giống thả nuôi
Vệ sinh và sát trùng thức ănbằng thuốc tím
Sử dụng thuốc để tiêu diệt/ kìm hãm tác nhân gây bệnh, cụ thể:
) Đốivớibệnh đỏ thân: sử dụng Doxycycline base10% để tiêu
diệt/kìm hãm tác nhân gây bệnh
) Đốivớibệnh đụcthân(tômsữa): sử dụng Strepto-Teracyline
vớitỷ lệ 2:1 để tiêu diệt/kìm hãm tác nhân gây bệnh
11
) Đốivớibệnh đen mang: sử dụng Formaline 36% để tiêu
diệt/kìm hãm sự phát triển tác nhân gây bệnh
1.3. CUA, GHẸ
Các bệnh thường gặp ởấu trùng cua, ghẹ:
9
Bệ h
hát
á
9
Bệ
n
h
phát
s
á
ng
9 Bệnh nấmtrênấu trùng cua, ghẹ
16
1.3. CUA, GHẸ
Mộtsố biện pháp phòng bệnh trong giai đoạn ương
nuôi ấu trùng cua, ghẹ:
9 Nước đưavàosảnxuấtphải đượclọccơ họcbằng cát
mịnvàxử lý tia cực tím
9 Xử lý cua mẹ bằng Formaline 20-25ppm thờigian
30-60
p
hút t
ừ
1-2 n
g
à
y
/l
ầ
n
p
gy
9 Xử lý thức ăntươibằng oxytetracyline 30-50 ppm
thời
gian
1
-
2
phút
thời
gian
1
h
ov
à
o
hấ
pn
ở
1.3. CUA, GHẸ
9 Bổ sung EDTA 2-5 ppm vào các bểương nuôi nhằmkìm
hãm sự phát triểncủa vi khuẩn
9 Thường xuyên xi phông đáy để loạibỏ chấtthảivàxáclột
của ấu trùng
9 Kìm hãm tác nhân gây bệnh cho ấu trùng cua, ghẹ:
Dịch
chiết
củ
tỏi
đưa
vào
bể
ương
nuôi
ấu
trùng
với
nồng
độ
2
-
3-5 ngày
(đốivớibệnh do nấm)
Tỏi
2
5
ppm
kết
hợp
với
Shrimp
favour
0
5
1
5
ppm
đưa
vào
bể
18
Tỏi
2
–
5
ppm
kết
hợp
với
Chọn
giống
đồng
đều
,
khỏe
mạnh
,
không
mang
dấu
hiệubệnh lý bấtthường, không nhiễm virus WSSV
9
i
i
i
ổ
đị h
ố
h
9
G
iữ
mô
i
trường nuô
i
ổ
n
đị
tỏi
g
iã nát
,
v
ắ
tlâ
y
nướcchoth
ấ
mvàothức
ụ g
g
,
y
ăncôngnghiệp, định kỳ cho cua, ghẹăn2lần/tháng
để phòng bệnh đốmvỏ cho cua nuôi (10g tỏi/kg
20
thức ăn)
ẩ
1.3. CUA, GHẸ
9 Kìm hãm tác nhân gây
b
ệnh cua, ghẹ nuôi thương
p
h
ẩ
m
có thể dùng:
Tỏi nghiềnnátvắtlấynướcthothấmvàothức ăn công nghiệp,
3
ngày
(đốivớibệnh đốmvỏ)
Cây
chó
đẻ
răng
cưa
giã
nát
vắt
lấy
nước
cho
thấm
vào
thức
ăn
Cây
chó
đẻ
răng
cưa
giã
nát
vắt
lấy
nước
cho
cấp
nước
lại
,
sử
dụng
30
-
50
g/m
,
xử
lý
3
ngàyliêntiếp để phòng bệnh đen mang ở cua, ghẹ nuôi thương
phẩm.
ầ
Ph
ầ
n 2
GIẢIPHÁPQUẢNLÝ
GIẢI
PHÁP
QUẢN
LÝ
AO/ĐẦM NUÔI TÔM
2
O
2
2-3
pp
m để ứcchế
2
2
pp
23
2.1. Một số kỹ thuật quản lý môi trường ao nuôi tôm
Quản lý các thông số pH, độ kiềm trong ao nuôi
9 pH cao dùng đường 1-2 ppm điềuchỉnh pH
thích h
ợp
ợp
9 pH thấp dùng sữavôiđiềuchỉnh nhiềulần để
đ t
H
thí h
hợ
đ
ạ
t
pH
thí
c
h
hợ
p
vào
9
Giá
trị
oxy
hòa
tan
trong
nước
thường
thấp
vào
sáng sớm.
9 Thời điểm này nên cung cấpoxybằng guồng
quay hoặcsục khí đáy
25