BỘ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2015 - 2016 - Pdf 26

Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
ĐỀ SỐ 1
I.Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm)
PHẦN I: tr¾c NGHIỆM KHÁCH QUAN (2điểm): Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1:
5 4x−
có nghĩa khi
A.
5
4
x ≥
B.
5
4
x ≥ −
C.
5
4
x ≤
D.
4
5
x ≥
Câu 2 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A.y = 1+2
x
B. y= 3x( x+1) C. y = 1 - 2x D. y=
1
2
x
+

C/ 1 trục đối xứng D/ Có vô số tâm đối xứng và trục đối xứng
Câu 7: Cho hình 2 góc BAC = 30
0
, khi đó góc ADC bằng
A45
0
B. 60
0
C. 30
0
D. 50
0
Hình 2
Câu 8: Cho tam giác ABC vông tại B có AC = 13 cm , BC = 12 cm , quay tam giác ABC
một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón . Thể tích hình nón là
A. 200
2
cm
π
B. 360
2
cm
π
C. 240
2
cm
π
D. 480
2
cm

2
– ( 2m + 1)x + m
2
+ m - 6 =0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Tìm m để phường trình (1) có 2 nghiệm âm.
c) Tìm m để phường trình (1) có 2 nghiệm thoả mãn
3 3
1 2
50x x− =
Bài 3(3,0 điểm): Cho đường tròn ( O; R ) và dây cung AB cố định không đi qua tâm O; C
và D là hai điểm di động trên cung lớn AB sao cho AD và BC luôn song song. Gọi M là
giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AOMB là tứ giác nội tiếp.
b) OM

BC.
c) Đường thẳng d đi qua M và song song với AD luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 3 4 : (1,0 điểm) Cho x > 0 , y > 0 và x + y

1 Chứng minh rằng
2 2
1 1
4
x xy y xy
+ ≥
+ +
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1


( )
2
1
312
13
−=


=
0,25
0,25
Điều kiện để hai đường thẳng y = -
1
2
x + 3 và đường thẳng
y = (k + 1)x - k cắt nhau tại một điểm trên trục tung:
1 3
1
3
2 2
3 3
k k
k
k k
− −
 
+ ≠ ≠
 
⇒ ⇒ = −

yx


{
1313
1064
=
=−
x
yx



{
1
1
=
−=
x
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm là (1; – 1 )
0,25
0,25
2.Cho phương trình x
2
– ( 2m + 1)x + m
2
+ m - 6 = 0 (1)
a) Khi m = 0 ta có phương trình x
2

21
2
2
mxx
mmxx
mmm
25 0
( 2)( 3) 0
1
2
25 0
2
3
3
1
2
m m
m
m
m
m
m


∆ = >

⇔ − + >




3
3
3 2 3 2
2
2 ( 3) 50
6 12 8 9 27 27 50
15 15 35 50
m m
m m m m m m
m m
− − + =
⇔ − + − − − − − =
⇔ − − − =







−−
=
+−
=

=−+⇔=++⇔
2
51
2
51

»
sAMBđ AB=
Suy ra được hai góc
·
·
AMB AOB=
Suy ra được hai góc tứ giác AOMB nội tiếp theo quỹ tích cung
chứa góc.
0,25
0,25
0,25
0,25
b) OB= OC suy ra O thuộc đường trung trực của BC (1)
MB = MC suy ra M thuộc đường trung trực của BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra OM là đường trung trực của BC, suy ra
BCOM

0,25
0,25
0,25
c) Từ giả thiết suy ra
OMd ⊥
Gọi I là giao điểm của đường thẳng d với đường tròn ngoại tiếp tứ
giác AOMB, suy ra góc OMI bằng
0
90
, do đó OI là đường kính của
đường tròn này
Khi C và D di động thỏa mãn đề bài thì A, O, B cố định, nên đường
tròn ngoại tiếp tứ giác AOMB cố định, suy ra I cố định.

+ ≥


+ ≥


( BĐT Côsi)
 (a+b)(
1 1
a b
+
) ≥ 4

1 1 4
a b a b
+ ≥
+
( **)
Từ (*) và (**) ta có :
1 1 4
4.1 4
a b a b
+ ≥ = =
+
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016

có đồ thị (P). Đường thẳng đi qua hai điểm trên (P) có hoành độ - 1 và 2

A. y = -x + 2 B. y = x + 2 C. y = - x – 2 D. y = x - 2
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A . Khẳng định nào sai ?
A. sin B = cos C B. tang B.cotg B = 1
C. sin
2
B + cos
2
B = 1 D. tangC =cosC : sinC
Câu 6. Cho đường tròn tâm O có hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B cắt nhau tại M tạo thành góc
AMB = 50
0
. Số đo góc ở tâm chắn cung AB là
A. 130
0
B. 50
0
C.270
0
D. 65
0
Câu 7. Cung AB của đường tròn (O ; R) có độ dài
5
4
R
π
thì số đo độ của nó là
A. 135
0

+7) (
50
- 7)
B = (
3 2 3
3
+
+
2 2
2 1
+
+
) -
1
3 2+
2) Cho hệ phương trình
{
2 1
2 1
x my
mx y
+ =
- =
.
a) Giải hệ phương trình với m = 3.
b) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x, y là các số nguyên.
Câu 10 (2 điểm )
Cho hàm số y = - x
2
có đồ thị (P) và đường thẳng (d) có hệ số góc k

========= Hết =========

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 2
I – Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A D C B D A C
II – Phần tự luận: (8 điểm)
Bài 1
1) A = (3
2
+ 2
2
+ 7 ) ( 5
2
- 7 )
= ( 5
2
)
2
– 7
2

= 1
B = (
( 3 2) 3 2 ( 2 1)
1.( 2 3)
3 2 1
+ +
+ − +


2
+) x
1
, x
2
là hoành độ giao điểm A và B nên là nghiệm (1 )
+) (1) có hai nghiệm phân biệt nên áp dụng Vi-et có
1 2
1 2
. 1
x x k
x x
+ = −


= −


Xét M
2
= |x
1
– x
2
|
2

= (x
1



0 )
=> |M|

2 ( đpcm)
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
6
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
Bài 3
M
I
H
D
E
C
O
A
B
N
1) Chứng minh AI vuông góc với BC
+) góc BEC = góc BDC = 90
0
(góc nọi tiếp chắn nửa đường

(góc nội tiếp chắn cung bằng nhau )
3) Chứng minh M, H, N thẳng hàng .
+)Chứng minh △AHE và △ABI đồng dạng
=> AE . AB = AH . AI
+) Chứng minh △AME và △ABM đồng dạng
AE . AB = AM
2
=> AM
2
= AH . AI
+) Suy ra △AMH và △AIM đồng dạng
=>
·
AMI
=
·
AHM
+)Chứng minh tương tự có
·
AHN
=
·
ANI
+) Tứ giác AMIN nội tiếp nên
·
ANI
+
·
AMI
= 180

2
– 4 (x
2
+ x)
= - 3x
2
+ 4
+) △

0  - 3x
2
+ 4

0  x
2



4
3
Suy ra
2
x



4
3
=> đpcm
0,25

.x
2
bằng
A.
2
3
B.
2
3

C. -5 D. 5
Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình



=+
=−
42
32
yx
yx

A. (4 ; 5) B. (2 ; 1) C. (-2 ; 1) D. (-1 ; -5)
Câu 5 : Chọn khẳng định sai:
Cho tam giác ABC vuông tại A có

C = 52
0
; BC = 12cm khi đó :
A. AB

D. 125
0
Phần II. (8.0 điểm). (Tự luận)
Bài 1: (2.0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức sau:
yx
yx
xy
xyyx


+

Với x > 0; y> 0; x

y.
2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = (k – 1)x + 4 (k là tham số) và parabol (P):
y = x
2
. Khi k = -2, hãy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P).
Bài 2: (2.0 điểm)
a) Cho hệ phương trình:



+=+
=+−
1
2)1(
mymx

=
.
HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 3
Phần I. (2.0 điểm). (Trắc nghiệm khách quan)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A C B D B C C
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Phần II. (8.0 điểm). (Tự luận)
Câu Đáp án Điểm
1
(2.0
điểm)
1. (1.0 điểm)

yx
yx
xy
xyyx


+

Với x > 0; y> 0; x

y.
=
( ) ( )( )
yx
yxyx

2
= -4 ta có y
2
= 16.
Vậy khi k = -2 đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm có toạ độ là (1; 1); (-4;
16)
0,5điểm
0,5điểm
2
(2.0
điểm)
a (0.5điểm)
Khi m = 2 ta có hệ phương trình:



=+
=+
32
2
yx
yx




=+
=
2
1

(giờ)
Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là
10
120
+x
(giờ)
0,25điểm
0,25điểm
9
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
Do xe thứ hai đến nơi sớm hơn xe thứ nhất là 36 phút =
5
3
giờ, nên ta có phương
trình:
x
120
-
10
120
+x
=
5
3
 600(x + 10) – 600x = 3x(x + 10)
 600x + 6000 – 600x = 3x
2
+ 30x
 x
2

BHD = 180
0
.
=> Tứ giác ABHD nội tiếp.
Xét tứ giác BHCD có

BHD = 90
0
(gt)


BCD = 90
0
(ABCD là hình vuông)
Nên H; C cùng thuộc đường tròn đường kính DB.
=> Tứ giác BHCD nội tiếp.
0.25điểm
0,25đ.
0,25đ.
2. (0.75 điểm)
Ta có:

BDC +

BHC = 180
0
(tứ giác BHCD nội tiếp)


CHK +


DKB chung.
=> ∆KHD đồng dạng với ∆KCB (g.g)
=>
KB
KD
KC
KH
=
=> KH.KB = KC.KD
0.5điểm
0.25điểm
4. (0.5 điểm)
Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM, đường thẳng này cắt đường thẳng
DC tại P.
Ta có:

BAM =

DAP (cùng phụ

MAD)
AB = AD (cạnh hình vuông ABCD)

ABM =

ADP (=90
0
)
=> ∆BAM = ∆DAP (g.c.g) => AM = AP (1)

+ − + + − − + −
= =
=
2
( 2 ) 3
4
x y y
xy x

+ −
Vì (x – 2y)
2
≥ 0, dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
x ≥ 2y ⇒
1 3 3
2 2
y y
x x
− −
≤ ⇒ ≥
, dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
Từ đó ta có M ≥ 0 + 4 -
3
2
=
5
2
, dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
Vậy GTNN của M là
5

y y
≥ ⇒ ≥ =
, dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
Từ đó ta có M ≥ 1 +
3
2
=
5
2
, dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
Vậy GTNN của M là
5
2
, đạt được khi x = 2y
Cách 3:
Ta có M =
2 2 2 2
4 3
( )
x y x y x y x y y
xy xy xy y x y x x
+
= + = + = + −
Vì x, y > 0 , áp dụng bdt Cô si cho 2 số dương
4
;
x y
y x
ta có
4 4

2 2 2 2
2 2 2
4 3
3 3
4 4 4 4 4
4 4
x x x x x
y y y y
x y x x
xy xy xy xy xy xy y
+ + + + +
+
= = = + = +
Vì x, y > 0 , áp dụng bdt Co si cho 2 số dương
2
2
;
4
x
y
ta có
2 2
2 2
2 .
4 4
x x
y y xy+ ≥ =
,
dấu “=” xảy ra ⇔ x = 2y
Vì x ≥ 2y ⇒

1 3x+ =
thì x bằng
A. 2 B. 5 C. 25 D. 4
Câu 2: Cho hai đường thẳng (d1) : y = 2x + m - 2 , và (d2) : y = kx + 4 - m. (d1) và (d2) song song
khi
A. k = 2 và m = 3; B. k = 2 và m ≠ 3; C. k ≠ 2 và m ≠ 3; D. k = 2 và m
≠ - 3
Câu 3: Điểm M
( )
5; 2 5−
thuộc đồ thị hàm số
A. y =
2 5
5
x
2
B. y =
2 5
5

x
2
C. y =
2 5
3

x
2
D. y =
2 5

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10cm. Ta có tgC bằng
A.
3
4
B.
3
4
cm C.
3
5
D.
4
5
Câu 7: Cho (O; 3cm), dây AB = 4cm. Khi đó khoảng cách từ O đến dây AB là
A. 5 B. 13 C.
5
D.
13
Câu 8: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O đường kính
5cm. Khi đó đường thẳng a
A. tiếp xúc với ( O ) C. không cắt ( O ).
12
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
B. cắt ( O ). D. không tiếp xúc với ( O ).
PHẦN TỰ LUẬN: (8,0điểm)
Bài 1: (1 điểm) Rút gọn biểu thức
2
28 54
7 6
M = − +

trên AB.
1) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh
·
·
ACM ACK=
3) Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM. Chứng minh tam giác ECM là tam
giác vuông cân tại C
4) Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại điểm A; cho P là điểm nằm trên d sao cho hai điểm P, C
nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và
AP.MB
R
MA
=
. Chứng minh đường thẳng PB đi qua
trung điểm của đoạn thẳng HK
Bài 5: (1điểm) Giải hệ phương trình:
2
2
4 8
2
xy y
xy x

− = −


= +



∆’ = 0
Xét phương trình hoành độ:
2
1
ax
2
x b− = +
∆’ = a
2
– 2b. ∆’ = 0 <=> a
2
– 2b = 0

2
2
2 0
2
2 2
a
a b
b
a b
=−

− =


 
=
+ =−

= =
 
⇔ ⇔
 
− = − =
 
 
b) (1,5đ)
+) ∆’ = m
2
– 2m + 3 = (m – 1)
2
+ 2 > 0 với mọi m => phương trình
luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Gọi 2 nghiệm là x
1
; x
2
.
Để hai nghiệm cùng dấu <=> x
1
x
2
=
c
a
> 0 <=> 2m – 3 > 0 <=>
3
2
m

=

Xét P
2
= x
1
x
2
(x
1
+ x
2
+ 2
1 2
x x
) = 6 mà P > 0 => P =
6
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(3đ)
Vẽ hình đúng cho câu a
a) (0,75đ)
1) Ta có

M

H

K

O

S

P

E

N
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
cùng chắn
¼
AM
của (O))

·
·
·
ACK HCK HBK= =
(vì cùng chắn
¼
HK
.của đtròn đk HB)
Vậy

·
·
0
45CEM CMB= =
(tính chất tam giác MCE cân tại C)

·
·
·
0
180CME CEM MCE+ + =
(Tính chất tổng ba góc trong tam giác)⇒
·
0
90MCE =
(2)
Từ (1), (2) ⇒tam giác MCE là tam giác vuông cân tại C (đpcm).
4) Gọi S là giao điểm của BM và đường thẳng (d), N là giao điểm của BP với HK.
Xét ∆PAM và ∆ OBM :
Theo giả thiết ta có
.AP MB AP OB
R
MA MA MB
= ⇔ =
(vì có R = OB).
Mặt khác ta có
·
·
PAM ABM=
(vì cùng chắn cung

0
90PMA PMS
· ·
⇒ = ⇒ =P M S PSM PS PM
(4)
Mà PM = PA(cmt) nên
·
·
=PAM PMA

Từ (3) và (4) ⇒ PA = PS hay P là trung điểm của AS.
Vì HK//AS (cùng vuông góc AB) nên theo ĐL Ta-lét, ta có:
= =
NK BN HN
PA BP PS
hay
=
NK HN
PA PS
mà PA = PS(cmt)
⇒ =NK NH
hay BP đi qua trung điểm N của HK. (đpcm)

4
(1đ)
2
2
4 8 (1)
2 (2)
xy y

2
2 2
x
y

=


=


;
2
2 2
x
y

=−


=−


0,25
0,25
0,25
0,25
15
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016


4
= − +
? A.
1
1 ; 2
4
 
 ÷
 
B. (0 ; -3) C.(-4 ; 0) D.
(4 ; 6)
Câu 3. Đường thẳng đi qua điểm M (1;-2) và song song với đường thẳng
x 2y 3− = −
có phương trình là
A.
1 1
y x 2
2 2
= +
B.
1 1
y x 2
2 2
= −
C.
1 1
y x 1
2 2
= +
D.

B.
m 2≠
C.
m 3≠
D.
m 4≠
Câu 6. Nếu

ABC có
AB 4=
;
AC 3=
;
0
ˆ
A 90=
thì sin C bằng
A.
4
5
B.
3
5
C.
3
4
D.
4
3
Câu 7. Cho đường tròn (O) có đường kính

) D.
324
π
(cm
3
)
Phần II:Tự luận. (8,0 điểm)
Bài 1:(1,0 điểm)
1 - Rút gọn biểu thức:
( 10 2) 3 5= − +A

5 3 5 3
B
5 3 5 3
− +
= −
+ −
Bài 2: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 3
1
x 1 y 1
3 2
5
x 1 y 1

+ = −

+ −




DE.
3 - Qua A kẻ đường thẳng song song với DE cắt đường thẳng BC ở K. Chứng minh KA
2
= KB.KC
4 - Cho BC cố định còn A di động trên cung BC lớn của (O) cố định.
16
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
Chứng minh đường tròn ngoại tiếp

ADE có bán kính không đổi.
HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 5
Phần I: Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B A B C D A C D
Phần II: Tự luận. (8,0 điểm)
Bài Đáp án Điểm
Bài 1:
(1 điểm)
1. Rút gọn kết quả là: -
1520,25
điểm
2. ĐK:
x 3

x+1
1
=Y
y-1







0,25 điểm
Có hệ phương trình
2X +3Y = -1
3X - 2Y = 5




X = 1
Y = -1





0,25 điểm
Giải hệ:
x + 1 = 1
y - 1 = -1


2
x =1- 2
là nghiệm
0, 5 điểm
2. PT có
[ ]
2
2
Δ' = - (m - 1) - (2m -5) = m - 4m + 62 2
(m - 4m + 4) + 2 = (m - 2) +2
=

:0,25đ

Δ' >0 m
∀ ⇒
phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
0, 5 điểm
3. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1 2
x , x
Theo hệ thức Viét có
1 2
1 2
x x 2(m 1)
x .x 2m 5

H
M
N
O
K
F
I
Hìnhvẽ đúng
cho câu a,
0,5đ
a, BCDE nội tiếp vì
0,5 điểm
b, BCDE nội tiếp (1)
BCNM nội tiếp (2)
Từ (1) và (2) có : MN ll DE (3)



¼
AM
= sđ
»
AN
OA MN
⇒ ⊥
(4)
:0,25đ
Từ (3) và (4)
OA DE
⇒ ⊥

KC
KA
=⇒
KB.KCKA
2
=⇒

0,5 điểm
0,5 điểm
1- Gọi F là giao điểm AO với (O)
Chứng minh BHCF là hình bình hành
:0,25đ
Gọi I là giao điểm của BC và HF

OI

BC
Chứng minh AH = 2 OI (không đổi do BC không đổi) (5)
:0,25đ
Chứng minh đường tròn ngoại tiếp

ADE đi qua H
nhận AH là đường kính (6)
:0,25đ
Từ (5) và (6) suy ra điều phải chứng minh.
:0,25đ
0,5 điểm
0,5 điểm
Chú ý:
- Trên đây chỉ trình bày được 1 cách giải,nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối

2
bằng
A.
2
7
B.
2
3
C.
2
7

D.
2
3

Câu 4: Tìm m để hàm số y = mx
2
đồng biến với x > 0 ?
A. m > 0 B. m

0 C. m < 0 D. m

0
Câu 5 : Cho hình vẽ bên. Số đo cung AmB là

A. 55
o
B. 70
o

2
3
π
D.
3
5
π
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm ): a) Thực hiện phép tính:
35
126320103

−−+
.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2008xx −−
.
Bài 2 ( 1,5 điểm ): Cho hệ phương trình:



=+
=−
5myx3
2ymx
a) Giải hệ phương trình khi
2m =
.
b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức
3m

b) Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn: b + d

0 và
2
ac
b d

+
. Chứng minh rằng phương
trình (x
2
+ ax +b)(x
2
+ cx + d) = 0 (x là ẩn) luôn có nghiệm.
Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 6
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ.A C B B A C A C C
II. Tự luận:
Bài Nội dung Điểm
1
(1đ)
a) Biến đổi được:
223
35
)223)(35(
+=

2
1
2008x =⇔=−
(thỏa mãn). Vậy giá trị nhỏ nhất cần
tìm là
4
8033
xkhi
4
8031
=
.
0,25
0,25
2
a) Khi m =
2
ta có hệ phương trình





=+
=−
5y2x3
2yx2




=

5
625
y
5
522
x
0,25
0,25
0,25
20
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016
(1,5đ
)
b) Giải tìm được:
3m
6m5
y;
3m
5m2
x
22
+

=
+
+
=
Thay vào hệ thức

0,25
0,25
3
(1,5đ
)
Xe máy đi trước ô tô thời gian là : 6 giờ 30 phút - 6 giờ = 30 phút =
1
2
h
.
Gọi vận tốc của xe máy là x ( km/h ) ( x > 0 )
Vì vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy 15 km/h nên vận tốc của ô tô là x + 15 (km/h)
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là :
90
( )h
x
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là :
90
( )
15
h
x +
Do xe máy đi trước ô tô
1
2
giờ và hai xe đều tới B cùng một lúc nên ta có phương trình :
2
2
90 1 90
2 15

x
− +
= =
( thỏa mãn điều kiện )
Vậy vận tốc của xe máy là 45 ( km/h ) , vận tốc của ô tô là 45 + 15 = 60 ( km/h ).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3đ)
Hình vẽ (phục vụ câu a)

O
I
C
D
M
B
A
0,25
a) Chứng minh được: - hai cung AB và CD bằng nhau
- sđ góc AMB bằng sđ cung AB
Suy ra được hai góc AOB và AMB bằng nhau
O và M cùng phía với AB. Do đó tứ giác AOMB nội tiếp
0,25
0,25
0,25

x
y
y
x
22
+≥+
(1)

0)yx)(yx()yx(xyyx
233
≥−+⇔+≥+⇔
(2)
(2) luôn đúng với mọi x > 0, y > 0. Vậy (1) luôn đúng với mọi
0y,0x >>
0,25
0,25
b) n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc n = 2k + 1, với k là số tự nhiên
lớn hơn 0.
- Với n = 2k, ta có
k24n4
4)k2(4n +=+
lớn hơn 2 và chia hết cho 2. Do đó
n4
4n +

hợp số.
-Với n = 2k+1, tacó

2k2k22k4k24n4
)2.n.2()4.2n()4.2(n4.4n4n −+=+=+=+

0,25
0,25
Xét 2 phương trình:
x
2
+ ax + b = 0 (1) và x
2
+ cx + d = 0 (2)
[ ] [ ]
)(22)()(222)4()4(
22222
21
dbaccadbaccacadcba +−+−=+−++−=−+−=∆+∆
+ Với b+d <0

b; d có ít nhất một số nhỏ hơn 0



1

>0 hoặc
2

>0

pt đã cho có nghiệm
+ Với
0
≥+

phương trình (x
2
+ ax +b)(x
2
+ cx + d)=0 (x là ẩn) luôn có nghiệm.

ĐỀ SỐ7
I.BÀI TẬP tr¾c NGHIỆM( 2đ) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng
1)
a−2
3
xác định khi; A. a

2 B. a > 2 C. a < 2 D.a

2
2) Cho các đường thẳng: y =3x-1 (d
1
), y =
3
1
x + 2 (d
2
), y = 2 + 3x (d
3
), y =
2
3
x -
2

0 ) luôn
A.Có nghiệm duy nhất B.Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Có thể là A hoặc B
hoặc C
4) Hàm số y = 5x-2
22
1
2
2x
B thi th vo lp 10 mụn toỏn nm hc 2015-2016
A.Luụn ng bin B. Luụn nghch bin
C. ng bin khi x > 0 v nghch bin khi x < 0
D. ng bin khi x < 0 v nghch bin khi x > 0
5) Mt hỡnh nún cú bỏn kớnh ỏy bng 2 , ng sinh di 6. Khai trin mt xung quanh hỡnh nún ta c hỡnh
qut. Din tớch hỡnh qut bng:
A.12

B.4

C.24

D. C A, B, C u sai.
6)Trờn hỡnh v ta cú:
A. x = 4 B. x =
6
C. x = 2
5
D. x = 3
5
7) Cho 0 <


ABC
u cnh bng a. Bỏn kớnh ng trũn ni tip tam giỏc
ABC
L:
A.a
3
B.
3
3a
C.
6
3a
D.
2
3a
II.BI TP T LUN(8)
Bi 1 .(2,5 )
1)Gii cỏc phng trỡnh v h phng trỡnh sau: a) x
2
- 8x + 15 = 0 b)



=
=+
153
52
yx
yx
2) Rỳt gn: a) A =

m
Bi 2 (1,0) Cho parabol cú (P) phng trỡnh y = x
2
v ng thng (d) cú phng trỡnh y = 2(a+1)x-
2a+4(a l tham s)
a) Chng t rng ng thng (d) y = 2(a+1)x- 2a+4 luụn ct (P) ti hai im phõn bit vi mi a.
b) Chng minh giỏ tr biu thc:
A =
1
x
(1-
2
2
x
) +
2
x
(1-
2
1
x
) khụng ph thuc vo a trong ú x
1
; x
2
l honh cỏc giao im ca
(P) V (d)
Bi 3 (3,5 ) Cho ng trũn (O;R) . T im M bờn ngoi ng trũn k cỏt tuyn MDC khụng i qua
O(D nm gia M v C) v cỏc tip tuyn MA, MB vi ng trũn. Gi I l trung im ca CD, ng thng
AB ct cỏc cỏc ng thng MO, OI ln lt E v K.

a/
'∆
= 16 – 15 = 1
0,5đ

x
1
= 5 ; x
2
= 3
b/ <=>
5 20
3 15
x
x y
=


− =

<=>
4
3
x
y
=


= −


a/
vẽ (p)
1 đ

vẽ (d)
b/
Xét phương trình hoành độ giao điểm x
2
- 2(a+1)x + 2a – 4 = 0 (*)
'∆
= = a
2
+ 5 > 0
a∀
0,5 đ
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
=> (d) cắt (p) tại 2 điểm phân biệt
a∀
c/
A = x
1
+ x
2
– x
1
x
2
0,5đ
= 2a + 2 -2a + 4 = 6
3

·
·
0
90ODK OID= =
Mà OD là bán kính => KD là tiếp tuyến
24
Bộ đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2015-2016

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status