Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm học 2015 - 2016 trường THCS Hòa Tân, Đồng Tháp - Pdf 29

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HÒA TÂN
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ THI TUYỄN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu I: (2,0 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức:
(1điểm)
2. Rút gọn biểu thức: , với
x0 và x1.(1điểm)
Câu II: (1,5 điểm)
Cho hàm sốcó đồ thị là (P) và hàm số y = k.x + 3 có đồ thị là (d)
1. Tìm k biết rằng (d) đi qua điểm M(1;5) (1điểm)
2. Khi k = 2, chứng tỏ (P) và (d) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt (0,5điểm)
Câu III: (2,5 điểm)
1. Giải hệ phương trình: (1điểm)
2. Cho phương trình bậc hai ẩn x,
tham số m : x
2
– x + (m + 1) = 0 (0.5điểm)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn biểu thức: x
1
+ x

x x x
B
x
x x
+
= + −

+ −


2
y x=



− =
+ =
x y 3
3x 2y 19

( )AH BC H BC⊥ ∈
( )HI AB I AB⊥ ∈
( )ID AH D AH⊥ ∈

ˆ
BAC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HÒA TÂN
ĐỀ THAM KHẢO

Nếu (P) và (d) cắt nhau tại 2
điểm phân biệt thì phương
trình định hoành độ giao điểm giữa (P) và (d): có 2 nghiệm phân biệt
tức là .
Thật vậy: đpcm!
0,25
0,25
Câu III
(2,5 đ)
1. Giải hệ
phươngtrình:
Vậy hệ phương trình có nghiệm
duy nhất (x; y) = (5; 2)
2. pt : x
2
– x + m + 1 = 0 (1) (có a = 1; b = – 1 ; c = m + 1 )
Để pt(1) có 2 nghiệm x
1
và x
2
thì hay 1 – 4 m – 4 0 m
Với m thì pt(1) có 2 nghiệm x
1
và x
2

Theo Vi- ét ta có
thay vào biểu thức x
1
+ x

Vận tốc của ôtô thứ hai là x – 10 (km/h)
Thời gian ôtô thứ nhất đi hết quãng đường AB là : (h)
Thời gian ôtô thứ hai đi hết quãng đường AB là : (h)
Ta có 32 phút = (h)
Theo đề bài ta có
phương trình :
Giải phương trình
ta được x
1
= 75> 10 (thỏa mãn điều kiện)
x
2
= - 65 (không thỏa mãn điều kiện)
Vận tốc của ôtô thứ hai là : 75 – 10 = 65
0,25
0,25
0,25
3 25 36 64A = − −
3.5 6 8
15 14 1
= − −
= − =
1A =
1
1
1 1
x x x
B
x
x x

=

1
1
1
x
x

= =

1B =

2
2 3 0x x− − =
0∆ >
2 2
4 ( 2) 4.1.( 3) 16 0b ac∆ = − = − − − = >

 

⇔ ⇔
  

 
− = − =
=
+ =
+ = + =
x y 3 2x 2y 6
5x 25

a

+ = =
= = +

3
4

260
x
260
10x −
8
15
2
260 260 8
10 4875 0
10 15
x x
x x
− = ⇔ − − =

AHB∆
2
. (1)IH IA IB=
AIH∆
2
. (2)IH AH DH=
⇒⇒


·
BEC
⇒⇒









∆∆






K
I
E
F
D
C
B
A
MA TRẬN
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu II. 1

Câu II. 2
0,5đ
2
1,5đ=15%
3.Phương trình-
hệ phương trình
Biết giải hệ
pt
Dùng hệ thức Vi-ét để
tính tổng và tích 2
nghiệm của pt bậc 2
Giải bài
toán bằng
cách lập pt
Câu III. 1

Câu III. 2
0,5đ
Câu III. 3

3
2,5đ=25%
4.Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Sử dụng các hệ thức

toán
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu V. 1; Câu V. 2

Câu V. 3

3
2đ=20%
Tổng số câu
T.số điểm %
3 Câu
3đ= 30%
6 Câu
4đ=40%
2 Câu
2,0đ=20%
1 Câu
1đ=10%
12
10 điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status