2
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
“Innovative and functional connector technology”.
“Kỹ thuật kết nối sáng tạo và ứng dụng”
FF 2.2
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Contents / Nội dung
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
2
Carcase Connectors
Phụ kiện tủ áo
Carcase connectors
Phụ kiện liên kết khung 2.8
MAXIFIX
MAXIFIX 2.20
CONFAR 35
CONFAR 35 2.23
MINIFIX
MINIFIX 2.10
RAFIX
RAFIX 2.24
TAB 18
TAB 18 2.31
SOLO 32
SOLO 32 2.35
CONFIRMAT
Connecting screws, sleeves and nuts
Ốc vít, ống liên kết và nút 2.51
KEKU Suspension fittings
Bás treo KEKU 2.61
Bed fittings
Bás giường 2.67
Shelf supports
Chốt đỡ kệ
Shelf supports
Bás đỡ kệ 2.72
Shelf support with clamps
Bás đỡ kệ có kẹp giữ 2.89
Fixed Brackets
Bás đỡ bắt vít cố đònh 2.97
Glass shelf supports
Bás đỡ kệ kính 2.77
Shelf support systems
Hệ thống bás đỡ kệ 2.83
FF 2.4
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Information / Thơng tin
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
2
Furnishing and furniture ideas based on Hašfele hardware
Ý tưởng trang trí nội thất dựa trên phụ kiện của Hašfele
Rafix 20HC
Các khu vực lắp đặt
Living and bedroom cabinets
Tủ cho phòng khách và phòng ngủ
Occasional furniture
Tủ đặc biệt
Shelves and gallery cabinets
Kệ và tủ chưng
Kitchen furniture
Tủ bế
p
Bed connectors
Phụ kiện liên kết
g
iườn
g
Wardrobe furniture
Tủ quần áo
“Getting the best from your furniture.”
“Sự tốt nhất từ nội thất của bạn.”
Hašfele is not responsible for the functionality, but provides it! We allow the implementation
of requirements and design ideas within our products. The fact that many of our furniture
connectors are produced in our own factories is a guarantee for continuous further develop-
ment, high quality and rational production. In this way families of fittings have arisen, such
as the MINIFIX, MAXIFIX, RAFIX, RASANT-TAB, SLIMFIX, ONEFIX and PUSHFIX
connector systems. Hašfele understands customers needs and most importantly,
anticipated growing trends in product development. The connector technology range will
continually be adapted to meet future needs of our customers.
Hašfele không chòu trách nhiệm về chức năng sản phẩm nhưng chúng tôiø cung cấp các giải
pháp!
Chúng tôi cho phép sử dụng sản phẩm của Hašfele để lắp đặt theo yêu cầu và ý tưởng thiết
Ván tổ ong đặc biệt
Well-tried
Được thử thách
1 miếngLoại cố đònh
Cho giường 1 miếng Giá rẻ Nhanh
KhóaMạnh và chắc chắn
Độc nhấtĐa hướng Có đổi mới
Dễ lắp đặt
Thiết kế tin cậy
và bắt mắt
Không lỗ khoan Đầu simline
Thử và kiểm tra Phẳng Sức ép nhanh
Tried and tested Flat Quick tensioning
The multi-specialists
The rational one One-piece Without drill hole Slimline
The cost reducer
Giảm giá thành
For the bed One-piece Low-cost Quick
The popular
Strong and powerful Locked Easy to install Reliable and
appealing design
The honeycomb panel specialists
Multisided Unique Innovative
Connecting bolts for many of different applications
Thân ốc liên kết cho nhiều cách lắp đặt khác nhau
S100 S200 M100 M200 C100 Bolt S35 Bolt S20 Rafix C20
Connector characteristics
Đặc tính kiên kết
FF 2.8
New products and systems: www.hafele.com
tròn đặt giữa bên trong hình chữ U của liên kết MINIFIX và dược
bảo vệ một cách an toàn
MINIFIX therefore has many advantages:•
Automatic centering of the bolt means that shelves are no
longer subject to lateral displacement in relation to the side
panel.•
The long tightening distance of more than 5 mm from only
half aturn of the housing compensates for drilling distance
tolerancesof +1 mm to approx. -0.5 mm without loss of
tightness.•
Tension is rapidly achieved as the housing is tightened,
without having to tighten the housing to the limit (195
o
).•
Secure tightening is guaranteed, even in case of repeated
disassembly and re-assembly.•
Delicate and elegant shape.
Ốc liên kết MINIFIX có nhiều tiện ích:•
Kết nối thân ốc trung tâm một cách tự động, đồng nghóa với kệ
tủ sẽ không bò trật khỏi vách tủ
Độ dài xiết hơn 5 mm gần nửa vòng tròn của đầu ốc, bù cho
dung sai của lỗ khoan khoảng 1 mm giúp không bò căng
Lực căng khi đầu ốc được xiết vào, không có giới hạn (195
o
).•
Đảm bảo lực xiết, ngay cả khi tháo ra và lắp vào
Hình dáng tinh tế và tao nhã
Drill-hole Þ: 12 or 15 mm, depending on choice of connector housing•
Drilling depth: Depending on choice of connector housing and wood thickness,
see ordering table•
Bolt head is pulled into centre of housing (no tightening effect yet).
2. Tightening distance:
75
o
- 165
o
(8.30 to 11.30) = 2 mm pull
The connection is securely tightened. Tightening is initiated at 120
o
(10 o’clock), provided that specified drilling distance is adhered to.
Optimum security will be reached at 165
o
(11.30 o’clock).
3. Retightening distance:
165
o
- 195
o
(11.30 o’clock to 12.30 o’clock) = 0.5 mm pull
The retightening distance is only required if:•
°There are drilling distance tolerances
°A furniture item has been disassembled andre-assembled•several
times
°A furniture item has been subjected to severe loading
Mặt đồng hồ MINIFIX hiển thò khoảng cách siết A,được chia
thành 3 phần di chuyển với các chức năng khác nhau:
1. Khoảng cách đóng
0
o
in the direction of the bolt
when the housing is inserted
Xác đònh
Mũi tên phải chỉ chính xác
hướng của ốc khi lắp thiết bò.
Các dụng cụ yêu cầu
Cho bề dày gỗ từ 12 mm:
Vít pake PZ2
Cho bề dày gỗ 13 và 15 mm:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng
Cho bề dày gỗ 16 - 29 mm:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng
Cho ốc liên kết MINIFIX 15:
Vít pake PZ2 hoặc Vít đầu bằng
Các ốc siết MINIFIX cũng có thể
được sử dụng ( không bắt buộc ).
Tools required
For wood thicknesses from 12 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2
For wood thickness of 13 and 15 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat blade
For wood thickness of 16 – 29 mm:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat blade
For plastic MINIFIX 15 connector
housing:•
Cross slot screwdriver PZ2 or•Flat blade
MINIFIX tightening keys can also be
used (optional).
FF 2.10
New products and systems: www.hafele.com
ói: 100 hoặc 1000 cái.
Wood thickness
Bề dày gỗ
D
Drilling distance B
Khoảng cách B
E
Dimension A
Khoảng cách A
C
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
B
Bolt hole
Lỗ ốc
A
Connector housing: Þ 12 mm
For wood thickness: 12 mm
Dimension A: Distance from centre of bolt hole top edge of connector
housing
Drilling depth: 9.5 - 12.0
+0.2
mm
Bolt hole Þ: 7 or 8 mm depending on choice of connecting bolt
Drilling distance B: Distance from centre of MINIFIX to front edge 24 or 34 mm
(plastic housing Þ12
connecting bolt)
Thiết bò liên kết: Đường kính Þ 12 mm
Bề dày gỗ: 12 mm
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
2
MINIFIX 15 Connector housing
Liên kết MINIFIX 15
Verbindungstechnik, Boden- und TablarträgerKorpusverbinderVerbindergehäuse Minifix 15Preise · Verfügbarkeit · BestellungPlanung , Konstruktion
Connector housing without rim, for wood thickness of 16mm
Thiết bò liên kết không vành, cho gỗ dày 16mm
A
BD
E
C
Packing: 100 or 2,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 2.000 cái.
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Material: Zinc alloy
Drive: PZ2, PZ3 cross slot, flat blade or SW4 hexagon
For all connecting bolts
Chất liệu: Hợp kim kẽm
Sử dụng vít pake PZ2, PZ3, vít đầu bằng hoặc vít lục giác SW4
Dùng cho tất cả các ốc liên kết
Wood thickness
Bề dày gỗ
D
Drilling distance B
Bóng
Nickel coloured
Màu Niken
Black
Màu đen
Nickel plated
Mạ Niken
Min. 16 mm 8.0 mm
12.5
+0.5
mm
262.26.073 262.26.173 262.26.373 262.26.573
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Connector housing without rim, for wood thickness of 16mm
Thiết bò liên kết không vành, cho gỗ dày 16mm
Packing: 100 or 2,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 2.000 cái.
• Material: Zinc alloy
• Drive: PZ2, PZ3 cross slot, flat blade or SW4 hexagon
• For all connecting bolts
• Häfele branded on the top of the housing
•
Chất liệu: Hợp kim kẽm
• Sử dụng vít pake PZ2, PZ3, vít đầu bằng hoặc vít lục giác SW4
• Dùng cho tất cả các ốc liên kết
• Nhãn hiệu Häfele nổi trên bề mặt sản phẩm
For wood thickness
Bề dày gỗ
Dimension A
Bề dày gỗ
Dimension A
Khoảng cách A
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Bright
Bóng
Nickel coloured
Màu Niken
Black
Màu đen
Nickel plated
Mạ Niken
Min. 23 mm 11.5 mm
16.5
+0.5
mm
262.26.264 262.26.766 262.26.862 262.26.666
Min. 26 mm 13.0 mm
18.5
+0.5
mm
262.26.270 262.26.770 262.26.870 262.26.670
Min. 29 mm 14.5 mm
19.5
+0.5
mm
262.26.291 262.26.793 262.26.899 262.26.693
Cover cap
Nắp đậy
Packing: 500 or 5,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 500 hoặc 5.000 cái.
262.24.162
262.24.064
262.24.564
262.24.368
262.24.760
Wood thickness 12,13 and 15 mm
Cho gỗ dày 12,13 và 15 mm
Wood thickness 15,16,18,19,23,26 or 29 mm
Cho gỗ dày 5,16,18,19,23,26 hoặc 29 mm
FF 2.13
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
2
MINIFIX STANDARD S100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S100
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 5 mm
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Galvanized
Mạ kẽm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 7 mm
For drilled hole Þ 5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm
For drilled hole Þ 7 mm
Cho lỗ khoan đường kính 7 mm
Material: Steel
Thread: Special thread
Drive: Flat blade
Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Sử dụng vít đầu bằng
Material: Steel
Thread: Special thread
Drive: Flat blade
Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Sử dụng vít đầu bằng
Material: Steel
Thread: Special thread
Drive: PZ2 cross slot or flat blade
Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Material: Steel
Thread: Special thread
Drive: PZ2 cross slot or flat blade
Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Sử dụng vít pake PZ2 hoặc vít đầu bằng
Packing: 100 or 1000 pcs
Với đường răng M6 và đầu ốc Þ 7 mm
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Yellow galvanized
Mạ kẽm vàng
7.5 mm 24 mm 262.27.592
34 mm 262.28.599
MINIFIX STANDARD S100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S100
Packing: 100 or 1,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1.000 cái.
Packing: 2, 000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.000 cái.
For drilled hole Þ 5 mm and bolt head Þ 6.5 mm
Cho lỗ khoan đường kính 5 mm và đầu ốc 6.5 mm
MINIFIX STANDARD S200 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX STANDARD S200
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Galvanized
Mạ kẽm
8.5 mm 24 mm 262.27.689
34 mm 262.28.689
11 mm 24 mm 262.27.679
34 mm 262.28.679
Material: Steel
With M6 thread and bolt head Þ 7 mm
Với đường ren M6 và đầu ốc Þ 7 mm
Material: Steel
Thread: M6
Drive: PZ2 cross slot
Chất liệu: Thép
Ren ốc: Đường ren đặc biệt
Sử dụng vít pake PZ2
MINIFIX INDUSTRY M100 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX INDUSTRY M100
MINIFIX INDUSTRY M200 Connecting bolts
Ốc liên kết MINIFIX INDUSTRY M200
L
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Yellow galvanized
Mạ kẽm vàng
8.5 mm 24 mm 262.27.615
34 mm 262.28.615
Packing: 2,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.000 cái.
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Yellow galvanized
Mạ kẽm vàng
11 mm 24 mm 262.27.627
M6 Glue-in dowel magazine
Bộ tắc kê gắn M6
M6 Glue-in dowel
Tắc kê gắn M6
M6 Spreading dowel
Tắc kê xòe M6
Dowels for M6 thread
Tắc kê cho đường răng M6
Packing: 100 or 1,000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1.000 cái.
Drilling distance
Khoảng cách khoan
Material
Chất liệu
Length L
Chiều dài L
Cat. No.
Mã số
M6 spreading dowel
Tắc kê xòe M6
8 mm Brass
Màu đồng
9 mm 039.00.267
12 mm 039.00.061
M6 glue-in dowel
Tắc kê gắn M6
8 mm Nylon 11 mm 039.33.462
10 mm
10 mm special thread
Nylon
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
2
MINIFIX Double bolt
Thân ốc liên kết 2 đầu
For drilled hole Þ 7 mm, with rim
Cho lỗ khoan đường kính Þ 7 mm, có vỏ bọc
For drilled hole Þ 8 mm, with snap ring
Cho lỗ khoan đường kính Þ 8 mm, có vòng
Thread length L
Chiều dài đường ren L
Drilling distance B
Khoảng cách B
Galvanized
Mạ kẽm
16 mm 24 mm 262.27.805
34 mm 262.28.802
19 mm 24 mm 262.27.814
34 mm 262.28.811
Drilling distance B
Khoảng cách B
Galvanized
Mạ kẽm
34 mm 262.28.786
Installation
Cách lắp đặt
For drilled hole Þ 8 mm
Cho lỗ khoan đường kính Þ 8 mm
Panel thickness W
Chất liệu: Thép
FF 2.18
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
2
Mitre cut
Kiểu cắt
mộng
Wood thickness mm
Bề dày gỗ mm
12 13 16 17 19 20 22 23 26 29 32 34
20° 60.5 61.9 66.0 67.4 70.1 71.5 74.2 75.6 79.7 83.9 88.0
22.5° 58.5 59.7 63.3 64.5 66.9 68.1 70.6 71.8 75.4 79.0 82.6
25° 56.9 57.9 61.2 62.2 64.4 65.4 67.6 68.7 71.8 75.1 78.3 80.5
30° 54.4 55.3 57.9 58.7 60.5 61.3 63.1 63.9 66.5 69.1 71.7 73.5
35° 52.6 53.5 55.4 56.1 57.6 58.3 59.7 60.4 62.6 64.7 66.9 68.3
40° 51.2 51.7 53.5 54.1 55.3 55.9 57.1 57.7 59.5 61.3 63.1 64.3
45° 50.0 50.5 52.0 52.5 53.5 54.0 55.0 55.5 57.0 58.5 60.0 61.0
50° 49.0 49.5 50.7 51.1 52.0 52.4 53.2 53.6 54.9 56.2 57.4 58.3
55° 48.2 48.6 49.6 50.0 50.7 51.0 51.7 52.1 53.1 54.2 55.2 56.0
60° 47.5 47.8 48.6 48.9 49.5 49.8 50.4 50.6 51.5 52.4 53.2 53.8
65° 46.8 47.0 47.7 48.0 48.4 48.7 49.1 49.4 50.1 50.8 51.5 51.9
67.5° 46.5 46.7 47.3 47.5 47.9 48.1 48.6 48.8 49.4 50.0 50.6 51.1
70° 46.2 46.4 46.9 47.1 47.5 47.6 48.0 48.2 48.8 49.3 49.8 50.2
75° 45.6 45.7 46.1 46.2 46.5 46.7 46.9 47.1 47.5 47.9 48.3 48.6
With M6 thread
Với đường ren M6
Mitre angle - Góc mộng
Distance
Khoảng cách B
Wood thickness
Bề dày gỗ
Drilling depth - Chiều sâu lỗ khoan
Bolt hole
Lỗ ốc
Note
The distance in the table apply to mitre-joint
connectors with drilling distance of B 44 mm.
For drilling distance B 24, 20 mm must be
deducted from the specified dimensions.
Please use connector housings without rim.
Lưu ý
Khoảng cách trong bảng chỉ áp dụng cho
mộng liên kết với lỗ khoan B 44 mm.
Cho lỗ khoan B 24 và 20 mm phải trừ đi
những khoảng cách đặc biệt.
Nên sử dụng phụ kiện liên kết không vành
Area of application: For mitre cuts of 30
0
to 90
0
Material: Steel
Nơi lắp đặt: Cho kiểu cắt mộng 30
0
đến 90
Material: Steel
Nơi lắp đặt: Cho kiểu cắt mộng 20
o
đến 90
o
Chất liệu: Thép
For double-side installation with drilled hole Þ 7 mm
Cho lắp đặt hai mặt với lỗ khoan đường kính Þ 7 mm
Drilling distance B
Khoảng cách B
Galvanized
Mạ kẽm
24 mm 262.12.859
44 mm 262.12.939
Double bolt with joint
Chốt hai đầu có khớp
Packing: 100 or 500 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 500 cái.
FF 2.20
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
2
MAXIFIX 35 Carcase Connectors
Liên kết khung MAXIFIX 35
Vít pake PZ3
Min. 19 mm 262.87.013 262.87.713 262.87.613
SW6 hexagon socket
Vít lục giác SW6
Colour
Màu sắc
Type A
Loại A
Type B
Loại B
Min. 19 mm 262.87.003 262.87.703
262.86.190 262.87.190
262.86.390 262.87.390
262.86.790 262.87.790
262.87.603
The MAXIFIX 35 carcase connector is particularly suitable for connections that are permanently subjected to high loads such as
connections in carcases and beds, counters and face-frame furniture. Can be used for wood thicknesses of 19 mm and above. The
MAXIFIX 35 carcase connector is particularly suitable for mass manufacture in the furniture industry.
Liên kết khung MAXIFIX 35 đặc biệt thích hợp cho các liên kết phải chòu tải thường xuyên như liên kết kệ và giường, quầy và khung
ngoài của đồ đạc. Có thể được sử dụng cho gỗ dày 19 mm và ở trên. Liên kết khung MAXIFIX 35 đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất
hàng loạt trong ngành công nghiệp nội thất.
Dimension A: 9.5 mm
Drilling depth 15.5 mm
Material: Zinc alloy
Khoảng cách A: 9,5 mm
Chiều sâu lỗ khoan: 15,5 mm
Chất liệu: Hợp kim kẽm
Packing: 100 or 250 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 250 cái.
Type A
For drill hole Þ
Lỗ khoan
Length L
Chiều dài L
Yellow chromatized
Mạ nhôm vàng
M6 8 mm 15 mm 030.10.564
17 mm 030.10.565
M8 10 mm 15 mm 030.10.584
17 mm 030.10.585
Inside-thread
Ren trong
Dimensions L
Khoảng cách L
Galvanized
Mạ kẽm
M6 20 mm 264.83.921
M8 264.83.920
Drive: Flat blade
Sử dụng vít đầu bằng
Thread
Ren ốc
M6 35 mm 28.5 mm 262.87.901
55 mm 48.5 mm 262.87.902
M8 35 mm 28.5 mm 262.87.911
55 mm 48.5 mm 262.87.912
Drilling dimensions
Khoảng cách khoan
Bolt length BL
Chiều dài ốc (BL)
Area of application: For MAXIFIX 35•
Material: Steel
Thread length L: 9.5 mm
Khu vực lắp đặt: Cho MAXIFIX 35
Chất liệu: Thép
Chiều dài đường ren: 9,5 mm
FF 2.22
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
2
MAXIFIX 35 Capped bolt
Ốc có nắp MAXIFIX 35
MAXIFIX 35 Double-ended bolt
Ốc hai đầu MAXIFIX 35
Panel thickness W
Bề dày ván W
Bolt length BL
Chiều dài ốc BL
Brown
Màu nâu
Nickel plated
Mạ Niken
19 mm 46.5 mm 262.87.181 262.87.781
MAXIFIX GV Mitre-joint connector
Mộng liên kết MAXIFIX GV
Distance
Khoảng cách
Wood thickness
Bề dày gỗ
Drilling depth
Chiều sâu lỗ khoan
Bolt hole
Lỗ ốc
Material: Steel
Installation: For single-sided mounting, plug in through drilled hole
9 mm without tools
Chất liệu: Thép
Cách lắp đặt: Cho khung một mặt, cắm xuyên qua lỗ khoan 9 mm
mà không cần dụng cụ
Material: Steel
Installation: For double-sided mounting, plug in through drilled hole
9 mm without tools
Chất liệu: Thép
Cách lắp đặt: Cho khung một mặt, cắm xuyên qua lỗ khoan 9 mm mà
không cần dụng cụ
19 mm 22.5º 73.5 mm
15.5
+0.5
mm
30º 67 mm
45º 60 mm
60º 56 mm
67.5º 54.5 mm
90º 50.5 mm
29 mm 30º 75.6 mm
o
Chất liệu: Thép
FF 2.23
New products and systems: www.hafele.com
Sản phẩm mới và hệ thống: www.hafele.com
We reserve the right to alter specifications without notice (HVN Furniture Fittings 2013).
Kích thước và màu sắc sản phẩm có thể thay đổi mà khơng cần báo trước.
Connector Technology, Shelf Supports
Kỹ thuật liên kết, Bás đỡ kệ
Carcase Connectors / Phụ kiện liên kết khung
2
CONFA 35 Universal connector
Liên kết đa chiều CONFA 35
Housing
Vỏ bọc
Connecting bolt M8 thread
Ốc liên kết đường ren M8
For wood thickness
Bề dày gỗ
Diameter
Đường kính
Cat. No.
Mã số
24 mm 35 mm 262.69.009
For wood thickness
Bề dày gỗ
Diameter
Đường kính
Cat. No.
Mã số
RAFIX 20
RAFIX 20 Tab
RAFIX 20 with dowel stud
RAFIX 20 với chốt tán
RAFIX 30
Installation
Cách lắp đặt
There are two versions of the RAFIX-SE and RAFIX-SH connector housings for holding connecting bolts:
Có hai kiểu vỏ liên kết RAFIX-SE và RAFIX-SH cho các ốc liên kết:
Comfortable tightening with screw driver
in 25
o
position
Dễ dàng siết bằng vít ở vò trí 25
o
The RAFIX 20 and 30 carcase and shelf connectors have
zinc alloy tightening elements that use the centric sphere
principle.
This has the following benefits:•
Secure tightening, even after repeated slackening and
re-tightening•
No displacement of side panels, because bolts are
centrally guided.•
Tolerances are compensated for by long tightening
distance
Comfortable tightening with drive tool in 25
o
position
All drilling operations take place on a flat surface
Liên kết khung và kệ RAFIX 20 và 30 có vít siết hợp kim kẽm sử
biệt cho việc sản xuất hàng loạt trong ngành công
nghiệp nội thất. Nó có đường kính lỗ khoan 30 mm và vì
thế thích hợp cho bộ rung và khuôn ép của dụng cụ lắp
ráp tự động hiện đại. Ốc siết hợp kim kẽmcó khoảng
cách siết 2,5 mm với góc quay 190
o
cho phép bù vào
các sai số.
Without ridge:
The horizontal panel can
be inserted from the
front or from above.
Không vành:
Ván ngang có thể được
lắp từ phía trước hoặc
từ bên trên.
With ridge:
The horizontal panel are
insertedfrom above; the
cabinet elements are
pre-assemble
Có vành:
Ván ngang được lắp từ
bên trên, các phần khác
của tủ được lắp sẵn.
The special design of the tightening element make
it accessible from above. The connectors can
the-refore be concealed (e.g. for bottom panels)
and tightened through a Þ 10 mm through hole. The
through hole is then covered using a trim cap.