Bài tập tự luyện môn hóa giành cho học sinh khá giỏi ôn thi đại học - Pdf 26

Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp cơ bản xác định CTPT của HCHC

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

BÀI TẬP – MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
Câu 1: Cht hng C, H, O và N trong phân t theo th t t l vi 72 : 5 :
32 : 14. Công thc phân t ca X là
A. C
6
H
14
O
2
N. B. C
6
H
6
ON
2
. C. C
6
H
12
ON. D. C
6

4
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
10
. D. C
2
H
4
.
Câu 4: Hp cht ha vòng benzen có CTPT trùng vi công thn nht. Trong X, t l
khng các nguyên t là m
C
: m
H
: m
O
= 21 : 2 : 8. Bit khi X phn ng hoàn toàn vc
s ng s mol cn ng phân (cha vòng benzen) tha mãn
các tính cht trên?
A. 9. B. 3. C. 7. D. 10.
Câu 5: t cháy hoàn toàn mt lng hi X. Hp th toàn b sn phm cháy vào dung dch
Ba(OH)
2
 to ra 29,55 gam kt ta, dung dch sau phn ng có khi lng gim 19,35 gam so vi
dung dch Ba(OH)

o
c 0,4 lít khí cht Z. Công
thc phân t ca X là
A. C
2
H
5
ON. B. C
6
H
5
ON
2
. C. C
2
H
5
O
2
N. D. C
2
H
6
O
2
N.
Câu t cháy hoàn toàn 0,6 gam hp cht hi cho sn phng dung dch
Ca(OH)
2
y có 2 gam kt ta và kh khi ca X so vi H

N
2
O
4.
B. C
12
H
13
NO
2
và C
12
H
13
NO
2.

C. C
6
H
7
NO
2
và C
6
H
7
NO
2.
D. C

và B lt là
A. C
6
H
6
; C
6
H
7
N B. C
8
H
10
; C
8
H
11
N
C. C
7
H
8
; C
7
H
9
N D. C
5
H
10

2
ly t cháy. Kt thúc phn c mt
hn hp mi có th tích b còn 1,8l và sau khi cho qua dung dch KOH
ch còn 0,5l. Th u kinh công thc phân t ca C
x
H
y
biêt
hidroc









1,517.
A. C
2
H
6
B. C
3
H
8
C. C
4
H

7
ON
Câu 12: Cho 5cm
3
CxHy  th khí vi 30 cm
3
O
2
l. Sau khi bt tia l n và làm
lnh, trong khí nhiên k còn 20 cm
3
mà 15 cm
3
b hp th bi KOH. Phn còn li b hp th bi photpho.
Lp công thc phân t c
A. C
2
H
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
3
H

7
O
2

Câu 14: t cháy hoàn toàn m gam mt cht hc 0,22g CO
2
, 0,09g H
2
O. Khi
phân tích m gam hp cht trên có mt AgNO
3
nh CTPT bit t kh
ca hp cht so vi NH
3
là 5.
A. CH
2
Cl
2
B. C
2
H
5
Cl C. CH
3
Cl D. C
3
H
7
CL

, còn li là N
2
c khí CO
2
, H
2
O và N
2
. Cho toàn b sn phng dung dch
Ba(OH)
2
y có 39,4 gam kt ta, khng dung dch gii bình có
th t
2
OX
d
< 2. CTPT ca X là:
A. C
2
H
7
N. B. C
2
H
8
N. C. C
2
H
7
N

9
N. D. C
5
H
7
N.
Câu 18: Có 3 cht h t ki ca chúng lp thành mt cp s cng. Bt c cht nào
 to CO
2
và H
2

CO2
: n
H2O
= 2 : 3. Tìm A, B, C
A. CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
6
O C. C
3
H
6

6
O
2

Câu 19: t cháy 9,9 



  3 , H, Cl 





2
SO
4






(OH)
2
 3,6

8,8g.



2
H
4
Cl
2

Câu 20:  X 6,72 2 ( ) 
2

H
2
O. 





(OH)
2


19,75,5 gam. 
9,85



. 




2
t t kha A vt quá 4. Tìm công thc phân t ca A.
Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp cơ bản xác định CTPT của HCHC

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - A. C
5
H
5
N B. C
6
H
9
N C. C
7
H
9
N D. C
6
H
7
N
Câu 22: 0,295



H
7
ON B. C
3
H
7
N C. C
2
H
5
ON D. C
2
H
5
N
Câu 23:  .  200ml


(OH)
2
1

10 








3
H
8
B. C
3
H
6
C. C
3
H
4
D. 




Câu 24: 3,6 



( C,H,O) 4,48 
2
( ) 


V
CO2
= 3 x V
O2


D. C
3
H
4
O
2
Câu 25:  8,9 



 6,72 2; 1,12 
2
( ) 
6,3 gam H
2
O. 

 4,45 











 1,6 

3
H
7
ON
2

Câu 26: 



 ( C,H,N).  



 2,25 


1,6 gam O
2





o
, p.
A. CH
5
N
2

1 

. 








A. C
3
H
5
O
2
N B. C
9
H
11
ON C. C
9
H
13
O
3
N D. C
9
H

8
O
2
C. C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
8

Câu 29: 





, H, 



. Cho 6,9 

360


NaOH 0,5M ( 20% 





6,9 



7,84 
2

( ) 

15,4 gam CO
2
. 











 



9. A
10. B
11. C
12. C
13. D
14. A
15. A
16. A
17. B
18. D
19. D
20. B
21. C
22. C
23. C
24. D
25. C
26. B
27. C
28. B
29. B HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Gi công thc cn tìm C
x
H
y
O

2
và H
2
O là a và b mol. Ta có m
HC
= m
C
+ m
H
= 12.a + 2.b = 4,64
m
dd gim
= m
KT
 (44.a + 18.b)

44.a + 18.b = 39,4  19,912 = 19,488
y HC là C
3
H
4
.
Câu 4:
t công thc ca X là C
x
H
y
O
z


N)n
Tính nHCHC=0,02 mol =>M=75.
=>CTPT C
2
H
5
O
2
N
Bài tập – Mức độ khó/cực khó
Câu 9
M
A
= 29 x d= 78,01

x
H
y
O
z


CO2

H2O
=> x =6 = 6
=> z = 0
=> 



Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - m
C
= 0,218g





2
0,282 

:
V
N2
= 33,96 ml
=> m
N2
= 0,04 g
=> m
O
= 0,003 ~ 0
=> 





2 bd
H
2
O -H
2
O O
2
-CO
2

O
2
2,5l O
2

3,4l 1,8l 0, 5l

- nh th tích ca các cht.
V
O2 pu
= 2,5  0,5 = 2 (l)
V
2
CO



= 1,8  0,5 = 1,3 (l) = V
2
CO

OH
2

V
2
CO


=
V
O2 pu
- ½ V
OH
2

V
2
CO

= 2  ½ 1,6 = 1,2 => V
2
CO

= V
2
CO



- V

H
2
O
0,2
Lp t l: x= 
2
: 
x
H
y
= 0,3 : 0,1 = 3
y = 2. 
2
O/ mol C
x
H
y
= 2. 0,4/0,1 = 8 -> C
3
H
8
= 78

Câu 16
mH2O = m

- (m
giaûm
+mCO2)
Cho toàn b sn phng dung dch Ba(OH)

2

 34,72 lít gm N
2
trong không khí và N
2
to thành do p .
 BT nguyên t c và sau p => 2nO
2
p = 2nCO
2
+ nH
2
O =2.0,2 + 0,35 =0,75
 => nO
2
p = 0,375 mol => V
O2
p = 8,4 lít => V
N2
trong kk = 4VO2 = 33,6 lít
 
2
chim 1/5; N chim 4/5 => V
N2
to thành sau p = 34,72  33,6 = 1,12 lít => nN
2
=0,05 mol
=> mol N = 0,1 mol
x : y : t = nC : nH : nN = 0,2 : 0,7 : 0,1 = 2 : 7 : 1 => (C

H2O
= 14.2 gam
n
BaCO3
= 0.1mol
Ba(HCO
3
)
2
 BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
 n
C
= 0,1 + 0,05 + 0,05 = 0,2 mol
 m
H2O
= 5,4 gam
 n
H2O
= 0.3 mol


:
 nO
()

= 0,3 mol
=> m
CO2
= 13,2 gam
=> m
H2O
= 3.6 gam
=> n
H2O
= 0,2 mol
n
C
= 0.3 mol, n
H
= 0, 4 mol
=> 


3
H
4
Câu 24










:
m
X
+ m
O2
= m
CO2
+ m
H2O
+ m

=> a = 6,6 gam
=> n
C
= 0,15 mol, n
H
= 0,2mol, n
O( )
= 0,1 mol





3
H
4
O
2

ng: n
NaOH
= 0,15 mol
n
X
= 6,9 : 138 = 0,05 mol => 











1:3
=> -C
6
H
4
 

2 H
2
O
=> m = 6,9 + 0,36 x 0,5 x 40  0,05 x 2 x 18 = 12,3 gam
dư thấy khối lượng bình (1)
tăng 0,9 (g), bình (2) tăng 2,2 gam. CPPT của X là:
A. C
2
H
4
O. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
3
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
.
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 23 (g) một ancol thu được 44 (g) CO
2
và 27 (g) H
2
O. Công thức phân tử ancol
là :
A. C

3
H
4
. D. C
4
H
10
.
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol ancol X cần vừa đủ 0,225 mol O
2
thu được a(g) CO
2
và b (g) H
2
O
(biết a-b=1,2 gam). Biết khi xà phòng hóa este E đơn chức thì thu được muối M và ancol X. Nếu đem
nung muối M với vôi tôi xút thấy thoát ra khí Y có tỉ khối hơi đối với C
3
H
4
là 0,4. Tên của este E là:
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl acrylat. D. metyl axetat.
Bài 6: Cho m(g) chất hữu cơ X cháy hoàn toàn chỉ thu được p (g) CO
2
và q (g) H
2
O. Biết d
X/kk
<3 và biết
3p=11q; 7m=3(q+p). CTPT (X) là:

Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. CTPT (X) là :
A. C
3
H
8
O. B. C
2
H
6
O. C. C
3
H
6
O. D. C
3
H
8
O
3
.
Bài 8: Bằng lượng O
2
vừa đủ, đốt cháy hoàn toàn 21,06 (g) nicotin (là một chất rất độc có trong thuốc lá)
thu được 57,2 (g) CO
2
, 16,38 (g) H
2
O và 2,912 (lít) N
2
(đo ở đktc). Biết 85<M

4,4 : 2,7. Chọn phát biểu sai về X:
A. (X) không có đồng phân cùng chức. B. (X) là ancol bậc I.
C. (X) tách nước tạo ra hai olefin. D. (X) không có đồng phân cùng chức.
XĐ CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC BẰNG PP THÔNG THƯỜNG VÀ BIỆN LUẬN
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: QUAN HÁN THÀNH
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
bằng phương pháp thông thường và biện luận” thuộc Khóa học KIT-1: Môn Hóa học ( Thầy Quan Hán Thành) tại
website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng
tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ bằng
phương pháp thông thường và biện luận” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Khóa học KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Quan Hán Thành)
X Đ CTPT chất HC bằng PP thông thường và biện luận

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

Bài 10: Hiđro hóa hoàn toàn một hiđrocacbon X mạch hở, ở thể khí trong điều kiện thường, thì thu được
ankan Y. Biết M
Y
=1,16.M
X
. CTPT của X là:
A. C
2
H
4
. B. C

6. D
7. A
8. D
9. C
10. C Giáo viên: Quan Hán Thành
Nguồn: Hocmai.vn
XĐ CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC BẰNG PP THÔNG THƯỜNG VÀ BIỆN LUẬN
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: QUAN HÁN THÀNH
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
bằng phương pháp thông thường và biện luận” thuộc Khóa học KIT-1: Môn Hóa học ( Thầy Quan Hán Thành) tại
website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng
tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ bằng
phương pháp thông thường và biện luận” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp giải toán đặc trưng của hóa hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - BÀI TẬP – MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH


. 

không





A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2

Câu 5: Mt hp cht ht cháy c CO
2
và H
2
O có s mol bng oxi cn
dùng bng 4 ln s mol ca Y. Công thc phân t ca Y là




::
22
CO H O
m m 44 9
. 
A
< 150. 









A. C
4
H
6
O. B. C
8
H
8
O. C. C
8
H

2
. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
7
OH.

Câu 9: t cháy hoàn toàn 0,1 mol cht hi natri ca mt axit hc no, mch h
c 0,15 mol khí CO
2
c và Na
2
CO
3
. Công thc phân t ca X là
A. C
2
H
5
COONa. B. HCOONa. C. C
3
H
7
COONa. D. CH


() 







A. 26,88 . B. 23,52 . C. 21,28 . D. 16,8 .
CÁC PP GIẢI TOÁN ĐẶC TRƯNG CỦA HÓA HỮU CƠ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
(Tài liệu dùng chung cho các bài giảng : Bài 3, bài 4, bài 5, bài 6, bài 7 thuộc chuyên đề 1)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tp trong tài lic biên son kèm theo bài gii toáa hóa
hPhn 1 + Phn 2 + Phn 3+ Phn 4 + Phn 5c Khóa hc luyn thi Quc gia PEN-C: Môn Hóa hc
(Thc Ngc) t giúp các Bn kim tra, cng c li các kin thc giáo viên
truyt trong bài gi s dng hiu qu, Bn cn hc bài ging  gii
a hóa hPhn 1 + Phn 2 + Phn 3+ Phn 4 + Phn 5 sau   các bài tp trong
tài liu này.

Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp giải toán đặc trưng của hóa hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - Câu 11: t cháy hoàn toàn 0,6 gam hp cht hi cho sn phng dung dch

8
ng phân. B. C
2
H
5
ng phân.
C. C
2
H
4
(OH)
2
ng phân. D. C
4
H
10
ng phân.
Câu 13: t cháy hoàn toàn a gam hn hp X gm propan, but-2-c 47,96 gam CO
2

21,42 gam H
2
O. Giá tr ca a là
A. 15,46 gam. B. 12,46 gam. C. 14,27 gam. D. 20,15 gam.
Câu 14: t cháy hng cc 8,1 gam H
2
O và V lít CO
2

Giá tr ca V là

O
2
.
Câu 16:  -2-

 30,8 gam CO
2
18 gam
H
2
O. 
A. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam.
Câu 17: Cho 10,2 






4
 


, 



7 gam, 



6.
B. C
3
H
6
, C
4
H
10.
C. C
4
H
8
, C
5
H
10.
D. C
5
H
10
, C
6
H
12.






4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
Câu 19: 

2
2
CO
HO
n
10
n 13

. 

A. CH
4
và C
3
H
8.

O. 




A. C
2
H
4
và C
4
H
8
. B. C
2
H
2
và C
4
H
6
.

C. C
3
H
4
và C
5
H

H
6
O
2
.
Câu 22: 
2


2
, H
2
O và N
2

2



A. C
2
H
5
O
2
N. B. C
3
H
5
O

2
H
5
ON. B. C
2
H
5
O
2
N. C. C
2
H
7
O
2
N. D. A hoc C.
Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp giải toán đặc trưng của hóa hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - Câu 24: Mt hn hp Y gm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6

2
SO
4
ng KOH thy kht là 3,51 gam. Phn cht rn
Y còn lt là Na
2
CO
3
cân nng 2,65 gam. Công thc phân t ca hai mui natri là
A. C
2
H
5
COONa và C
3
H
7
COONa. B. C
3
H
7
COONa và C
4
H
9
COONa.
C. CH
3
COONa và C
2

2
và 27 gam H
2
O. Giá tr ca a là
A. ,25. B. . C. ,4. D. ,2.
Câu 28: Phân tích 1,5 gam cht hc 1,76 gam CO
2
; 0,9 gam H
2
O và 112 ml N
2
 0
o
C và
2 atm. Nt Z  127
o
c 0,4 lít khí cht Z. Công
thc phân t ca X là
A. C
2
H
5
ON. B. C
6
H
5
ON
2
. C. C
2

7
N. C. C
6
H
9
N. D. C
5
H
7
N.
Câu 30: t cháy hoàn toàn hp cht ha C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO
2
, 0,09 gam H
2
O. Mt
nh clo trong hp chng dung dch AgNO
3
c 1,435 gam AgCl. T
kha hp cht so vng 42,5. Công thc phân t ca hp cht là
A. CH
3
Cl. B. C
2
H
5
Cl. C. CH
2
Cl
2
. D. C

y
COOH, C
x
H
y
COOCH
3
, CH
3
c
2,688 lít CO
2

2
O. Mt khác cho 2,76 gam X phn ng v vi 30 ml dung dch
c 0,96 gam CH
3
OH. Công thc ca C
x
H
y
COOH là
A. C
3
H
5
COOH. B. C
2
H
5

9
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
Câu 34: T kha hn hp X (gch h) so vi H
2
là 11,25. Dn 1,792 lít X
t chng dung dn ng xy ra hoàn toàn thy khng
X phi ch
A. Propin. B. Propan. C. Propen. D. 
Câu 35: Hn hp khí X gng k tit cháy X vi 64 gam O
2

ri dn sn phng Ca(OH)
2

và C
4
H
10
. D. C
4
H
10
và C
5
H
12
Câu 36: hau


2

A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)
BÀI TẬP –MỨC CỰC KHÓ
Câu 37: i mt th n hc sau

2
 có th tích là 18,5 lít, cho qua dung dn h
qua  còn li 16 lít. Bit các th  u kin nhi, áp sut và O
2

chim 1/5 không khí, còn li là N
2
. Công thc phân t c

2
y có 39,4 gam kt ta, khng dung dch gii bình có
th tích 34,72 t
2
OX
d
< 2. Công thc phân t ca X là
A. C
2
H
7
N. B. C
2
H
8
N. C. C
2
H
7
N
2
. D. C
2
H
4
N
2
.
Câu 39: Hn hp X gm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phn ng
ht

28
V x 3 y
B.
 
0.
55
28
V x 3 y

C.
 
.
95
28
V x 62y
D.
 
.
95
28
V x 62y

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
Câu 41: t cháy hoàn toàn m gam hn hc, mch h c V lít khí CO
2

( 
2
O. Biu thc liên h gia m, a và V là
A.

y


2

A. HCHO và 50,56%. B. CH
3
CHO và 67,16%.
C. CH
3
CHO và 49,44%. D. HCHO và 32,44%.
Câu 43: Oxi hoá hoàn toàn 4,4 gam hn hp cha cùng s mol cc cn dùng ht 8 gam
CuO. Cho toàn b c phn ng vi AgNO
3

3
c 32,4 gam Ag. Công thc
cu to cu là
A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH. B. CH
3
OH và CH
3
CH
2


1.A
2.C
3.A
4.C
5.C
6.C
7.C
8.A
9.D
10.A
11.B
12.D
13.A
14.D
15.A
16.C
17.A,C
18.B
19.B
20.D
21.A
22.C
23.D
24.D
25.A
26.A
27.D
28.C
29.B

N
t
Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc)=>nN
2
=0,06 mol=>t=0,12:0,12=1
nCO
2
=nBaCO
3
=0,36 mol=>x=0,36:0,12=3
khối lượng bình tăng 23,4 gam=>mCO
2
+mH
2
O=23,4=>mH
2
O=7,56 gam=>nH
2
O=0,42
mol=>y=0,84:0,12=7
Nhìn vào đáp án ta có thể chọn ra đáp án C
Câu 24: nH
2
=0,03 mol=>nNa=0,06 mol
Khi đốt cháy Y toàn bộ C đi vào CO
2
với nCO
2
=0,18 mol
Vậy ban đầu có tất cả 0,18 mol C

Axit + O
2
→ CO
2
+ H
2
O
0,7 0,4 0,8 y
Bảo toàn nguyên tố O : → 0,14 + 0,4.2 = 0,8.2 + y
→ y = 0,6
Câu 27: nH
2
=0,25 mol
Ta có hỗn hợp X được cấu thành từ 3 nguyên tố là C,H và O
Trong đó nO=n-OH=2nH
2
=0,5 mol=>mO=8 gam
nH
2
O=1,5 mol=>mH=3 gam
mX=mC+mH+mO=>mC=25,4-8-3=14,4 gam=>nC=1,2 mol
Câu 29:
Khi sản phẩm đi qua CaCl
2
thì H
2
O bị giữ lại=>nH=2nH
2
O=97/4500 mol
Khi sản phẩm đi qua KOH sau khi đã qua CaCl

Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Các pp giải toán đặc trưng của hóa hữu cơ

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - Chất này có công thức đơn giản nhất là CH
2
Cl
2

Nhìn đáp án chỉ có đáp án C là đúng
Câu 36:  C
n
H
2n
O + H
2
 C
n
H
2n+1
OH : có (14n + 18)x –(14n + 16)x = m+1-m 2x = 1 ; x = 0,5 mol
C
n
H
2n
O + ½(3n-1)O

2
O = V O(O
2
) - VO (CO
2
) = 3,5 . 2 – 2. 2 = 3 lít
Nhận thấy VH
2
O > VCO
2
=> H-C đã đốt lítà ankan
CnH2n+2 + (3n+1)/2 O
2
> nCO
2
+ (n+1) H
2
O
2 3
> (n+1)/n = 3 / 2
> n = 2
> H-C cần tìm lítà C
2
H
6.

Câu 38: Công thức X: CxHyNt a mol
CxHyNt + (x+0,25y) O
2
> x CO

O = 0,2 + 0,35/2 = 0,375
mol N
2
= 0,5at + 4.0,375 = 1,55 ===> at = 0,1
ax : ay : at = 0,2 : 0,7 : 0,1 ==> x : y : t = 2 : 7 : 1 ===> (C
2
H
7
N)n
d
X/O2
< 2 ===> MX < 64 ===> 45n < 64 ==> n < 1, 4 ==> n = 1
X : C
2
H
7
N
Câu 39: X (COOH)
3
NaHCO
2
CO

n
COOH
=
2
CO
n 
0,06 mol.

→ naxit = (V/22,4 – y)/2
Khối lượng axit = xgam = mC/axit + mH/axit + mO/axit
→ x = 12V/22,4 + 2y + 64(V/22,4 – y)/2
→ x = 44V/22,4 – 30y → V = 28/55(x + 30y)
Câu 42:m=m
C
+m
H
+m
O
=12.(V:22,4)+a:9+16.(a:18-V:22,4)
Câu 43: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (M
X

< M
y
), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1
gam=>mH
2
=1 gam=>nH
2
=n andehit=0,5 mol=>n ancol=0,5 mol
Lại có nCO
2
=0,7 mol=>Số C trung bình=0.7/0,5=1,4=> 2 andehit cần tìm là HCHO và CH
3
CHO
nHCHO=x mol và nCH
3
Khóa học LTĐH KIT-1 môn Hóa –Thầy Ngọc
Độ bất bão hòa và ứng dụng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - I. KHÁI NIỆM
1. Định nghĩa và công thức tính
Độ bất bão hòa (k) là đại lượng đặc trưng cho mức độ chưa no của một hợp chất hữu cơ, được tính bằng
tổng số liên kết π và số vòng trong CTCT. Biểu thức tính k có thể viết đơn giản như sau:
4 3 1
2S + S - S + 2
k =
2

trong đó S
1

k = k + k
.
VD
1
: số đồng phân của C
4
H
10
O (7 đồng phân = 4 rượu + 3 ete).
VD
2
: số đồng phân của C
4
H
8
O.
2. Xác định CTPT từ CT thực nghiệm
Xác định CTPT chất hữu cơ là yêu cầu phổ biến và cơ bản nhất của bài tập Hóa hữu cơ. Có nhiều phương
pháp để xác định CTPT chất hữu cơ (trung bình, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng, …), tùy thuộc
vào đặc điểm số liệu của bài toán đưa ra. Trong bài học này, ta xét trường hợp đề bài yêu cầu xác định
CTPT từ CT thực nghiệm mà không cho KLPT của chất hữu cơ đó.
Cách làm: gồm 3 bước:
Bước 1: Từ CT thực nghiệm, viết lại CTPT theo n
VD: Công thức thực nghiệm của một acid hữu cơ (C
2
H
3
O
2
)

VD
2
: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C
3
H
4
O
3
)
n
, vậy công thức phân tử của X
là:
A. C
6
H
8
O
6.
B. C
3
H
4
O
3.
C. C
12
H
16
O
12.

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
3. Sử dụng số liên kết π trung bình
Áp dụng cho các bài toán Hóa hữu cơ mà các chất trong hỗn hợp: khác nhau về số liên kết π, có thể xác
định được số liên kết π trung bình thông qua tỷ lệ số mol của hỗn hợp trong các phản ứng định lượng số
liên kết π (phản ứng cộng H
2
, Br
2
, ), hay gặp nhất là các bài toán hỗn hợp gồm ankan và ankin hoặc
anken và ankin,
VD
1
: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở tác dụng vừa đủ với 700 ml dung dịch
Br
2
0,5M. Sau khi toàn bộ lượng khí bị hấp thụ hết thì khối lượng bình tăng thêm 5,3 gam. Công thức phân
tử của hai hiđrocacbon là:
A. C
2
H
2
và C
2
H
4.
B. C
2
H
2
và C

3
H
4
và C
4
H
8
B. C
2
H
2
và C
3
H
8
C. C
2
H
2
và C
4
H
8
D. C
2
H
2
và C
4
H

2n+2
O
x
) có
22
X H O CO
n = n - n
(ankan, rượu no mạch hở, ete no mạch hở,
)
-
k = 2

22
X CO H O
n = n - n
(ankin, ankađien, axit không no 1 nối đôi, anđehit không no 1 nối đôi, xeton
không no 1 nối đôi, )
Kết quả này cũng có thể mở rộng cho cả các phản ứng cháy của hợp chất hữu cơ chứa Nitơ.
Ví dụ, đối với amin no, đơn chức mạch hở, ta có:
min
2 2 2
A H O CO N
V = V - V - V

VD
1
: Hỗn hợp X gồm rượu metylic, rượu etylic, rượu propylic và nước. Cho a gam G tác dụng với Natri
dư được 0,7 mol H
2
. Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b mol CO

28
V x 62y
D.
.
95
28
V x 62y

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
VD
3
:
(c
:
Khóa học LTĐH KIT-1 môn Hóa –Thầy Ngọc
Độ bất bão hòa và ứng dụng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - A. C
2
H
6 3
H
8
B. C
3
1.D
2.C
3.D
4.D
5.A
6.B
7.D
8.A
9.D
10.D
11.C
12.A
13.C
14.D
15.A
16.B
17.C
18.B
19.B
20.D
21.A
22.C
23.D
24.D
25.B
26.D
27.D
28.C

2

2 2 2 2 2 2
hh axit CO H O CO H O CO H O
1
m = 12n + 2n + 16 4 (n - n ) = 44n - 30n
2
  

Hay
22,4 28
x
44 44 55
22
CO CO
x + 30y
= 44n - 30y n = V = (x + 30y) = (x + 30y)

Phương pháp bảo toàn khối lượng kết hợp phân tích hệ số:
Sử dụng CTTQ trung bình để viết ptpư, ta có:
3
2
4 2 2 2
n 2n - 4
n - 6
C H O + O nCO + (n - 2)H O

2 2 2
O H O O
n = 1,5n = 1,5y m = 32 1,5y = 48y  

COO-, chứng tỏ có 1 gốc axit là không no, 1 nối đôi. Từ đó dễ dàng loại đáp án A và C.
Do 3 muối không có đồng phân hình học nên đáp án đúng là D.
Câu Phân tích đề bài: Đề bài cho 2 số liệu về khối lượng tương ứng của 2 thành phần trước và sau phản
ứng, đặc biệt, đây lại là “phản ứng thế Hiđro linh động”. Do đó, ta dễ thấy đây là bài toán liên quan tới
quan hệ về khối lượng và giải bằng phương pháp Tăng – giảm khối lượng.
Hướng dẫn giải:
ĐỘ BẤT BÃO HÒA VÀ ỨNG DỤNG
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Độ bất bão hòa và ứng dụng” thuộc Khóa học
luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra,
củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học
trước bài giảng “Độ bất bão hòa và ứng dụng” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C:Môn Hóa (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Độ bất bão hòa và ứng dụng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - X là hiđrocacbon tác dụng được với AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa

X là hiđrocacbon có nối 3 ở đầu
mạch.

45,9
0,15
X
n = n = 13,8 = 0,15 mol M = = 306 = 90 + 216 = (92 - 2) + 108 2



Do đó, chất X có 2 nhóm -C≡CH và có cấu tạo dạng CH≡CH-C
3
H
6
-C≡CH.
Trong đó gốc -C
3
H
6
- có 4 đồng phân.
Câu 16: m
C2H6
+ m
H2
= 16.0,02 = 0,32
m
C2H2 bđ
+ m
H2bđ
= m
C2H4
+ m
C2H2 dư

H

Tính toán  C
Câu 18: Vì X đốt cháy tạo ra số mol CO
2
= số mol H
2
O  Este no đơn chức , C
n
H
2n
O
2

Vì X thủy phân trong môi trường axit tạo ra chất Y có khả năng tham ra phản ứng tráng gương  Y là
HCOOH  X có dạng HCOOC
x
H
y

HCOOC
x
H
y
+ H2O  HCOOH + C
x
H
y
OH
Z là C

2- +
3 2 2 hh
CO + 2H CO + H O n = 0,3 0,5 2 - 0 = 0,2 mol   

Từ phản ứng:
2
+ O
2 2 2
n 2n-2
C H O nCO + (n - 1)H O 0,2(44n - 18n + 18) = 20,5 

n = 3,25 m = 0,2(14 3,25 + 30) = 15,1 gam  
.

Câu 26: Phân tích đề bài: bài tập xác định CTPT của hỗn hợp 2 chất hữu cơ đồng đẳng (chưa biết dãy
đồng đẳng) đã biết thể tích của hỗn hợp và thể tích (có thể) của từng sản phẩm cháy

dùng phương pháp
C

H
.
Phương pháp truyền thống:
Dễ dàng có
2
2 2 2
HO
N CO H O
X
2V

đáp án đúng là D.
Trường hợp II: nếu 2 hiđrocacbon là anken
Ta có:
min
7
2 300
2
50
2 2 2
anken
A H O CO N
- 50
V = V - V - V = 300 - 250 = 50 ml H = = 5







250 50 2
50
anken anken anken
- - 25
C = = 2,5 H = 2C


(thỏa mãn)
Vậy đáp án đúng là D.
Chú ý là chỉ thử 1 trong 2 trường hợp!

H
2n
O
2

Hỗn hợp sau phản ứng gồm : O
2
dư : (3n-2)x/2 , CO
2
: nx , H
2
O : nx
Áp dụng công thức : PV = n.R.T
Ban đầu : 0,8.V = [(3n-2)x + x ].R.T
Sau pư : 0,95.V = [(3n – 2)x/2 + nx + nx ] .R.T
Chia hai vế của phương trình ta được : n = 3
 X là C
3
H
6
O
2

 Chọn D
Câu 28:
Công thức thu gọn của X là CH
2
=CHCOONH
3
CH

H
k
O
2

Gọi số mol của X là x, của Y là y
(0,5>y>0,5/2=0,25)
C
3
H
7
OH → 3CO
2
+ 4H
2
O
x 4x mol
C
3
H
k
O
2
→ 3CO
2
+ k/2 H
2
O
y ky/2 mol
x + y = 0,5 ; 4x + ky/2 = 1,4

n
H
2n – 2k
O
2
+
2
23  kn
O
2


nCO
2
+ (n – k) H
2
O

2
23
7
6 

kn
xn


2n = 3k + 6. Vì k ≤ 1 nên n chỉ có thể bằng 3 với k = 0
Công thức phân tử của X là C
3


R = 15 thì x = 0,12

m = 0,12.74 = 8,88g

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn
Khóa học luyện thi Quốc gia PEN-C:Môn Hóa (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Độ bất bão hòa và ứng dụng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

BÀI TẬP – MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
1. ng vc cht Y có công thn nht là C
3
H
6
Br. CTPT ca X
là:
A. C
3
H
6.
B. C
6

16
N
2
O
3.
D. C
6
H
13
N
3
O
3.
3, Khi crackinh hoàn toàn mt th c ba th tích hn hp Y (các th  cùng
iu kin nhi và áp sut); t khi ca Y so vi H
2
bng 12. Công thc phân t ca X là
A. C
6
H
14
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C

2
. D. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4

5, Cho 0,25 mol mch h X phn ng vch AgNO
3
trong NH
3
c 54
gam Ag. Mt khác, khi cho X phn ng vi H
2

0
) thì 0,125 mol X phn ng ht vi 0,25
mol H
2
. Cht X có công thc ng vi công thc chung là
A. C
n
H
2n-1
CHO (n  2). B. C
n
H

4
O
2
(mch hc). Bit
C
3
H
4
O
2
không làm chuyn màu qu tím m. S cht tác dc vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
to ra
kt ta là
A. 3. B. 4 C. 2 D. 5
7, Cho hn hp X gm hai axit cacboxylic no, mt cháy hoàn toàn 0,3 mol hn
hc 11,2 lit khí CO
2
( u trung hòa 0,3 mol X thì cn dùng 500 ml dung dch NaOH

A. HCOOH, HOOC-CH
2
-COOH. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. HCOOH, C
2
H


 2 mol Br
2
trong dung
o ra hp cht B (trong B brom chim 88,88% v khng. 










A. C
5
H
8
. B. C
2
H
2
. C. C
4
H
6
. D. C
3
H

- Trang | 2 - A. C
3
H
4
và C
4
H
8.
B. C
2
H
2
và C
3
H
8.
C. C
2
H
2
và C
4
H
8.
D. C
2
H

95
28
V x 62y
D.
 
.
95
28
V x 62y

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
13, c y mol CO
2
và z mol H
2
O (v
mol E tác dng vi NaHCO
3
c y mol CO
2
. Tên ca E là
A. axit fomic. B. axit acrylic. C. axit oxalic. D. c.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
14, Xà phòng hóa mt hp cht có công thc phân t C
10
H
14
O
6
trong dung dc

3
c 45,9 gam kt ta. X ng phân cu to tha mãn tính cht trên?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)
16, n hp khí gm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
vi xúc tác Ni, sau mt thc
hn hp khí Y. Dn toàn b hn hp Y li t t ng dung di 0,448 lít
hn hp khí Z (  khi so vi O2 là 0,5. Khng bình dung d
A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam.
17, Hn hp X có t khi so vi H
2
là 21,2 gt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tng khng ca CO
2
và H
2
c là
A. 20,40 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 16,80 gam
18, m sau:
- t cháy hoàn toàn X to thành CO
2
và H
2
O có s mol bng nhau;
- Thu c cht Y (tham gia phn t Z (có s

8
O
2
. Cho 5 gam X tác dng va ht vi dung dch NaOH, thu
c mt hp cht hc brom và 3,4 gam mt mui. Công thc ca X là
A. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
21,  nóng hn hp khí X gm 0,02 mol C
2
H
2
và 0,03 mol H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status