TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 1
Phần I
giới thiệu chung
1. Giới thiệu chung về tàu.
1.1. Xuất sứ của tàu.
Tàu hàng 4000 T đợc thiết kế và đóng mới tại Việt Nam. Đợc thiết kế bởi
Trung Tâm t vấn kỹ thuật công nghiệp tàu thủy thuộc Tổng công ty công nghiệp
tàu thủy Việt Nam thảo mãn Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
1997 của Đăng Kiểm Việt Nam (TCVN 6259: 1997), và bảo đảm các công ớc
quốc tế SOLAS 73/78; MARPOL 73/78 và bổ sung năm 1993. Tàu đợc thiết kế và
đóng mới theo đơn đặt hàng của Công ty vận tải Biển Đông, có tên là Sông Vân
01 . Tàu đợc đóng tại Nhà máy Đóng tàu Nam Triệu.
1.2. Loai tàu và công dụng.
Loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn, có một boong chính liên tục và đáy đôi, buồng
máy và thợng tầng bố trí phía đuôi tàu, lắp 01 máy chính loại Diesel (chạy dầu
HFO) lai một chân vịt. Tàu dùng để chở hàng bách hoá giữa các cảng biển ở khu
vực Đông Nam á và biển Đông, trọng tải P
h
= 4000 tấn.
1.3. Tốc độ và tầm hoạt động.
- Tốc độ tàu trong điều kiện thử với chiều sâu luồng lớn hơn 10 m, gió
không quá cấp 3
0
B Beaufort scale, đạt đợc khoảng 12,5 hải lý/giờ.
- Trọng điều kiện khai thác tàu đạt tốc độ 11,5 hải lý/giờ.
- Dự trữ dầu nớc trên tàu bảo đảm thời gian hoạt động liên tục 20 ngày.
1.4. Vùng hoạt động và cấp tàu.
- Tàu hoạt động trên tuyến biển quốc tế, trong vùng Đông Nam á và biển
Đông, thuộc vùng biển cấp không hạn chế.
- Cấp thiết kế : Không hạn chế.
- Tàu mang quốc tịch : Việt Nam.
) = 0,73
+ Hệ số béo sờn giữa : (C
m
) = 0,86
1.6. Bố trí của tàu.
1.6.1. Bố trí d ới đáy đôi:
- Tàu bố trí đáy đôi từ suốt Sn 27 ữ Sn 120 với chiều cao h = 1200mm. Buồng
máy bố trí từ Sn 7ữ Sn 27.
1.6.2. Không gian từ đáy đến boong chính:
* Khu vực I: Vùng đuôi tàu từ vách lái đến Sn7 gồm két chứa nớc dằn, két n-
ớc ngọt, khoang chứa két thải.
- Vị trí: + Két nớc ngọt mạn trái mạn phải: Từ sờn lái đến Sn2
+ Két nớc dằn: Từ Sn2 ữ Sn7. Khu vực giữa khoang bố trí một két
thải dạng không liền vỏ.
* Khu vực II: Khoang buồng máy:
- Khoang máy từ Sn7 đến Sn27. Trong khoang máy có chứa két dầu đốt hàng
ngày, két nớc ngọt dự trữ (mạn trái phải), két dầu bẩn, két dầu nhờn dự trữ, theo
chiều dài khoang máy có kết cấu sàn lửng.
- Bố trí các thiết bị trong buồng máy:
+ Trên sàn đáy: Bố trí máy chính ở giữa tàu, các tổ bơm phục vụ các
hệ thống tàu bè.
+ Trên sàn boong lửng: Bố trí 02 tổ máy phát điện, nồi hơi, tổ điều
hoà trung tâm, quạt thông gió, các trang thiết bị buồng máy và bảng điện chính
* Khu vực III:
- Từ Sn27 đến Sn114 khu vực khoang hàng.
- Tàu có hai khoang hàng đợc ngăn bởi các vách ngang tại Sn79.
- Từ Sn114 đến Sn120, két nớc dằn mũi.
- Từ Sn120 đến mũi, bố trí khoang dằn mũi, hầm xích neo.
Khoang mũi từ Sn120 đến hết mũi, trong khoang mũi đặt 2 sàn. Sàn thứ nhất
cách đờng chuẩn 3300mm, sàn thứ hai cách đờng chuẩn 5000mm, từ sàn thứ hai
buộc, lên xuống boong nâng bằng hai cầu thang đặt sát mạn.
1.6.4. Bố trí trên boong nâng lái đến boong cứu sinh:
- Từ vách sờn lái đến vách Sn5 khu vực bố trí 02 tời cô dây, 02 tời cuốn dây,
02 cột bít thẳng hàn D219, 02 cột bít thẳng hàn D300, 02 sô ma con lăn. Tại khu
vực này bố trí hãm xích neo đuôi và tời neo đuôi.
- Từ Sn5 đến Sn27: Bố trí khu vực ở và sinh hoạt của sĩ quan, bếp buồng ăn
cho sĩ quan và thủy thủ, vệ sinh, vách ngoài của lầu cách mạn 1500mm. Giếng
hầm máy từ Sn10 đến Sn20, vách dọc giếng hầm máy cách tâm 1800mm.
+ Vị trí bếp giữa tàu từ Sn5 đến Sn10.
+ Buồng ăn của thủy thủ ở mạn trái từ Sn7 đến Sn17, tiếp đến là buồng vệ
sinh sĩ quan.
+ Buồng ăn của sĩ quan ở mạn phải từ Sn7 đến Sn15.
+ Từ Sn15 đến Sn20 mạn phải bố trí buồng 2 sĩ quan.
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 4
+ Phía trớc từ Sn22 đến Sn27 bố trí 04 buồng cho 3 sĩ quan và máy tr-
ởng( mạn phải).
+ Từ boong nâng lái đi lên boong cứu sinh có 3 cầu thang: Hai cái ngoài và
một cái bên trong trong thợng tầng.
+ Từ boong nâng lái xuống boong chính có 4 cầu thang: Hai cái ngoài và
hai cái bên trong thợng tầng
1.6.5. Bố trí từ boong cứu sinh đến boong lái:
- Xung quanh giếng khoang máy là các kho và các buồng máy phát điện bờ,
ắc quy, WC sĩ quan mạn trái, bên mạn phải bố trí buồng điều hoà tập trung và
buồng 1 sĩ quan. Phía trớc từ Sn22 đến Sn27 bố trí buồng ở của thuyền trởng,
máy trởng, VTĐ và các sĩ quan khác.
- Hai bên mặt boong sát mạn bố trí 2 xuồng cứu sinh và 2 phao tự thổi.
- Từ boong cứu sinh xuống boong nâng lái có 3 cầu thang.
+ 1 cầu thang bên trong tại Sn19 đến Sn20.
= 3200 kG/cm
2
.
* Hệ thống kết cấu.
Hệ thống kết cấu của đáy, đáy đôi và boong theo hệ thống dọc, mạn theo hệ
thống ngang, vùng mũi và đuôi theo hệ thống ngang, thợng tầng và đuôi theo hệ
thống ngang.
* Số lợng vách ngang.
Theo chiều dài tàu bố trí 06 vách ngang đặt tại vị trí các Sn2, 7, 27, 79, 94,
114 và 120. Vách ngang là loại vách phẳng có nẹp đứng và sống nằm.
* Khoảng cách sờn thực.
- Từ cuối lái đến Sn7 : a = 600 mm.
- Từ Sn7 đến Sn114 : a = 650 mm.
- Từ Sn114 đến hết mũi : a = 600 mm.
* Chiều dày tôn vỏ và tôn boong.
* Tôn vỏ:
+ Chiều dày tôn sống nằm : S = 14 mm
+ Chiều dày tôn đáy : S = 12 mm
+ Chiều dày tôn mạn giữa tàu : S = 12 mm
+ Tôn mạn vùng mũi và đuôi : S = 10 mm
+ Tôn mép mạn : S = 14 mm
+ Tôn đáy gia cờng vùng mũi : S = 22 mm
* Tôn boong:
+ Tôn mép boong : S = 14 mm
+ Tôn boong vùng giữa tàu : S =12 mm
+ Tôn boong vùng mũi và lái : S = 10 mm.
* Kết cấu boong, mạn và dàn vách
* Kết cấu boong:
- Quy cách:
+ Xà ngang thờng, nẹp dọc : L 120 x 120 x 10
450x10
150x12
- Vách ngang:
+ Tôn vách : S =10
+ Nẹp thờng : L 120 x 80 x10
+ Nẹp khỏe, sống nằm : T
450x10
150x12
* Số thuyền viên trên tàu:
- Theo cách bố trí các buồng ở của thuyền viên trên tàu bên vỏ và định
biên tổng số thuyền viên theo Quy phạm:
+ Tổng số thuyền viên trên tàu là: 24 ngời.
2. Giới thiệu về hệ động lực.
2.1. Giới thiệu về động cơ chính:
Động cơ chính của tàu là loại động cơ Diesel:
- Ký hiệu: 8L28/32A, do hãng ZJMD - Trung Quốc sản xuất theo licence của
MAN B&W.
- Số lợng: 01 chiếc
- Kiểu 4 kỳ tác dụng đơn, hình thùng, xi lanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát
gián tiếp, bôi trơn cỡng bức các te ớt, khởi động bằng không khí nén, tăng áp
bằng tua bin khí xả, làm mát khí nạp.
+ Nhiên liệu: : Dầu DO/FO
+ Kiểu : 8L28/32A.
+ Công suất định mức : N
e
= 2330 cv
+ Vòng quay định mức : n = 775 v/p
+ Đờng kính xi lanh : D = 280 mm
+ Hành trình piston : H = 320 mm
- Số lợng : 01
- Đờng kính trục : 260 mm
- Chiều dài : 5800 mm
- Vật liệu : Thép 35
2.2.3. ổ đỡ tr ớc:
- Số lợng : 01
- Đờng kính ổ : 270 mm
- Vật liệu : Babít
2.2.4. ổ đỡ sau:
- Số lợng : 01
- Đờng kính ổ : 320 mm
- Vật liệu : gỗ Gay ắc
2.3. Tổ máy phát điện chính:
- Ký hiệu : CCFJ100J do hãng Đông Phong - Trung Quốc sản
xuất.
- Số lợng : 03 chiếc
2.3.1. Diesel:
- Ký hiệu : 6135JZCA
- Số lợng : 03 chiếc
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 8
- Kiểu 4 kỳ, tác dụng đơn, hình thùng, xilanh 1 hàng thẳng đứng, làm mát
gián tiếp, bôi trơn cỡng bức các te ớt, khởi động điện.
- Nhiên liệu : Dầu DO
- Công suất định mức : 135 cv
- Vòng quay định mức : 1500 v/p
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 0,2 l/cv.h
2.3.2. Máy phát điện:
- Ký hiệu : 100SGC
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang: 9
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 0,12 l/cv.h
2.5.2. Máy phát điện:
- Ký hiệu : 50SGC
- Số lợng : 01
- Công suất : 50 kW
- Vòng quay định mức : 1500 v/p
- Điện áp : 230/400V; 3 pha 4 dây; 50Hz.
2.6. Nồi hơi phụ:
- Ký hiệu : AQ - 16/ WHMS5Z
- Số lợng : 01
- Nhiên liệu : Dầu DO/FO
- Công suất định mức : 600 kg.hơi/h
- áp suất trung bình : 6 kG/cm
2
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 44 kg/h
2.7. Các hệ thống:
2.7.1. Hệ thống nhiên liệu:
- Hệ thống nhiên liệu gồm các thiết chính bị sau: Bơm vận chuyển, thiết bị sử
lý nhiên liệu, máy lọc dầu DO, máy lọc dầu FO, các két chứa, các cụm bầu lọc,
bầu hâm và bơm cấp dầu trên máy.
- Các thiết bị chính có các thông số:
* Các két của hệ thống liên liệu:
+ Két dầu bẩn giữa tàu từ Sn 10 ữ Sn 13; V = 16 m
3
.
+ Két dầu DO dự trữ: 01 két liền vỏ; V = 40 m
3
10
* Bơm vận chuyển dầu FO:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : ON3/MEZ do hãng IRON PUMP - Đan Mạch sản
xuất.
- Lu lợng : 4 m
3
/h
- áp suất : 30 m.c.n
- Động cơ điện lai : 2,2 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu 7BA112M- 06)
* Tổ máy lọc dầu FO:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : PU - 100S do hãng Alpha laval sản xuất
- Lu lợng : 550 ( lít/h) dầu FO 380cSt
- Động cơ điện lai : 2,83 kW x 50Hz x 380 V
* Tổ máy lọc dầu DO:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : PU - 100S do hãng Alpha laval sản xuất
- Lu lợng : 800 ( lít/h) dầu DO
- Động cơ điện lai : 2,83 kW x 50Hz x 380 V.
* Bơm dầu bẩn:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : ON3/MEZ do hãng IRON PUMP - Đan Mạch sản
xuất
- Lu lợng : 3,7 m
3
/h
- áp suất : 50 m.c.n
- Động cơ điện lai : 2,2 kW x 50Hz x 380V ( kiểu 7BA112M - 06)
* Tổ máy phân ly dầu nớc:
* Bầu lọc dầu nhờn tự động làm sạch:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : T -280 - D - 12/3 do Alpha laval sản xuất.
- Lu lợng : 34 - 42 ( m
3
/h)
- Khả năng lọc (A05) : 35 Micron (tuyệt đối) /35 Micron (danh nghĩa)
* Két dầu nhờn máy nén:
- Số lợng : 01 két rời
- Thể tích : 100 lít
* Két dầu nhờn dự trữ:
- Số lợng : 01 két liền vỏ
- Thể tích : 6 m
3
2.7.3. Hệ thống làm mát:
- Hệ thống làm mát gồm các thiết chính bị sau: Bơm làm mát nớc ngọt dự
phòng nhiệt độ cao, bơm làm mát nớc ngọt dự phòng nhiệt độ thấp, bơm làm mát
nớc biển, bơm làm mát nớc biển dự phòng, bơm tuần hoàn hâm máy chính, cửa
thông biển, các bơm làm mát trên các diesel, các bầu làm mát và các két giãn nở.
- Các thiết bị chính có các thông số:
* Két nớc giãn nở nhiệt độ cao máy chính:
- Số lợng : 01 két rời
- Thể tích : 100 lít
* Két nớc giãn nở nhiệt độ thấp máy chính:
- Số lợng : 01 két rời
- Thể tích : 100 lít
* Cửa thông biển:
- Số lợng : 02
Trong đó: 01 cửa thông biển mạn trái, 01 cửa thông biển mạn phải
* Két nớc máy lọc:
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 2,2 kW x 50Hz x 380 V
* Quạt thổi buồng máy:
- Số lợng : 02
- Lu lợng : 21000 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 5,5 kW x 50Hz x 380 V
* Quạt thổi hầm hàng số 1:
- Số lợng : 02
- Lu lợng : 4800 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 0,7kW x 50Hz x 380 V
* Quạt hút hầm hàng số 1:
- Số lợng : 02
- Lu lợng : 4800 m
3
/h
- Cột áp : 30 mm.c.n
- Động cơ điện lai : 0,7kW x 50Hz x 380 V
* Quạt thổi hầm hàng số 2:
- Số lợng : 02
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
- Ký hiệu : CNL80-80/200 do IRON PUMP - Đan Mạch sản xuất.
- Lu lợng : 65 m
3
/h
- áp suất : 40 m.c.n
- Động cơ điện lai : 18,5 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu MEZ7BA160L02)
* Bơm dùng chung:
- Số lợng : 01
- Ký hiệu : CNL100-100/250 do IRON PUMP- Đan Mạch sản
xuất.
- Lu lợng : 80 m
3
/h
- áp suất : 60 m.c.n
- Động cơ điện lai : 30 kW x 50Hz x 380 V ( kiểu MEZ7BA200LK02)
2.7.7. Hệ thống chữa cháy:
- Hệ thống chữa cháy gồm các thiết bị chính sau: Bơm chữa cháy, bơm dùng
chung chữa cháy, bơm chữa cháy sự cố, các lăng vòi, bình CO
2
, vòi xả CO
2
.
- Các thiết bị chính có các thông số:
* Bơm chữa cháy:
- Số lợng : 01
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
14
- Ký hiệu : CNL100-100/250 do IRON PUMP- Đan Mạch sản
3
/h
- áp suất : 35 m.c.n
- Động cơ điện lai : 9 kW x 50Hz x 380 V
2.7.8. Hệ thống khí xả, tiêu âm:
- Máy chính, mỗi diesel lai máy phát điện đều bố trí 1 đờng ống khí xả độc
lập và đều đợc đa lên ống khói xả ra ngoài tàu. Máy chính cấp khí xả vào nồi hơi
phụ, từ nồi hơi phụ khí xả đợc đa lên ống khói xả ra ngoài tàu. Nồi hơi phụ còn
có 1 đờng ống khí xả khi đốt dầu. Đờng ống khí xả này đi độc lập và cũng đợc
dẫn lên ống khói. Các đầu ra ống xả đợc trang bị các tấm chặn ngăn nớc ma vào
đờng ống.
- Trên toàn bộ các đờng ống xả đều phải đợc bọc cách nhiệt sao cho nhiệt độ
bên ngoài đờng ống nhiệt độ không vợt quá 55
0
C.
phần ii
phân tích bố trí lựa chọn phơng án bố trí hệ thống
1. Giới thiệu chung về hệ thống làm lạnh bảo quản thực phẩm.
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
15
1.1. Mục đích, yêu cầu:
- Do nhu cầu ngày càng lớn về vận chuyển hàng hoá trên biển và yêu cầu về an
toàn của các thuyền viên trên biển ngày càng cao. Để đáp ứng một trong những
yêu cầu đó là nhu cầu về lợng lơng thực, thực phẩm dự trữ trên tàu phải bảo đảm
chất lợng và số lợng cho mỗi thuyền viên và tất cả các thuyền viên trên tàu. Để
đáp ứng đòi hỏi trên, việc tính toán và thiết kế hệ thống làm lạnh bảo quản thực
phẩm trên tàu là không thể thiếu đợc. Đồng thời chúng ta cũng từng bớc thay thế
ht
= 20 ngày.
- Thời gian đỗ bến: t
đb
= (2 ữ 4) ngày.
chọn: t
đb
= 3 ngày.
- Thời gian phát sinh do thời tiết và sự cố: t
ps
= (5 ữ 10) ngày.
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
16
Vậy tổng thời gian cần tính toán là: t = t
ht
+ t
đb
+ t
ps
= 30 ngày.
1.1.2. Nhu cầu thực phẩm của thuyền viên trong một ngày đêm là.
Chế độ dinh dỡng của thuyền viên là gồm 3 bữa ăn chính và thêm 2 bữa ăn phụ
(sữa, hoa quả ).
Để bù lại tối thiểu phần năng lợng mà mỗi thủy thủ đã tiêu hao trong một ngày
đêm, và dựa vào Quy phạm của Đăng kiểm Việt Nam - Bộ Lao động, về lợng l-
ơng thực thực phẩm cho chế độ dinh dỡng của mỗi thuyền viên trong một ngày
đêm là:
Gạo : 22 ữ 28 (kg/ngời.tháng)
t - thời gian của 1 hành trình (ngày).
Lập bảng sau:
Bảng: 2.1
Tên thực
phẩm
n (ng-
ời)
K
m (kg/ng-
ời.ngày)
t
(ngày)
M (kg)
Thịt 24 1,5 0,25 30 270
Cá 24 1,5 0,15 30 162
Trứng 24 1,5 0,1 30 108
Rau xanh 24 2 0,3 30 432
Hoa qủa 24 1,5 0,2 30 360
Mỡ 24 2 0,125 30 135
Nớc giải
khát
24 2 0,3 30 432
1.2. Xác định kích thớc, vị trí buồng bảo quản thực phẩm.
1.2.1. Định mức chất hàng.
Theo thiết kế bên vỏ, chiều cao các cabin phía trên boong chính có chiều cao
trên 2m, cụ thể chiều cao từ boong chính đến boong nâng lái là 2,5m. Nên theo
[4] thì có định mức chất hàng nh sau:
Thịt : 250 (kg/m
2
sàn)
ơng đối (%)
Chế độ
thông gió
Thời gian
bảo quản
Bởi
0 ữ 5
85 Mở
1 ữ 2
tháng
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
18
Tên thực
phẩm
Giới hạn
nhiệt độ
(
0
C)
Độ ẩm t-
ơng đối (%)
Chế độ
thông gió
Thời gian
bảo quản
Cam
0,5 ữ 2
85 Mở
Táo
0 ữ 3 90 ữ95
Mở
3 ữ 10
tháng
Cà chua chín
0 ữ 2 85 ữ90
Mở
1 ữ 6 tuần
Cà chua xanh
5 ữ 15 85 ữ 90
Mở
1 ữ 4 tuần
Cà rốt
0 ữ 1
-18
90 ữ 95
90
Mở
Đóng
1 ữ 3
tháng
12 ữ18
tháng
Da chuột
-18
-29
90
90
Đóng
Giới hạn
nhiệt độ
(
0
C)
Độ ẩm t-
ơng đối (%)
Chế độ
thông gió
Thời gian
bảo quản
Cải bắp, súp lơ
-2 ữ 0
-18
90
90
Mở
Đóng
0,5 ữ 3
tháng
10 ữ12
tháng
Su hào -18
85 ữ 95
Mở
2 ữ 7 tuần
Dừa
-1 ữ 0,5
85 Mở
1 ữ 2
(tháng)
Compot quả
Hộp sắt tây
đóng hòm
0 ữ 5 65 ữ 75
8
Đồ hộp rau
Hộp sắt tây
đóng hòm
0 ữ 5 65 ữ 75
8
Nớc rau và n-
ớc quả
- triệt trùng
- thanh trùng
Chai đóng hòm
0 ữ 10
0 ữ 10
65 ữ 75
65 ữ 75
7
4
Rau ngâm
muối, quả ngâm
muối
Thùng gỗ lớn
0 ữ 1 90 ữ 95
10
Nấm ớp
muối ngâm
10
Lạc cả vỏ Gói -1
75 ữ 85
10
Lạc nhân Gói -1
75 ữ 85
5
Mứt rim
- thanh trùng
trong hộp kín
- thanh trùng
Hộp sắt tây
đóng hòm
Thùng gỗ lớn
2 ữ 20
10 ữ
15
80 ữ 85
80 ữ 85
3 ữ 5
3
Mứt dẻo
- thanh trùng
trong hộp kín
- không
thanh trùng
Hộp sắt tây
đóng hòm
Thùng gỗ lớn
0 ữ 20
0 ữ 2 75 ữ 80
Đóng
12 ữ 18
tháng
Cá tơi ớp đá từ
50 ữ 100% lợng
cá
-1 100 Đóng
6 ữ 12
tháng
Cá khô ( W=
14ữ17% )
2 ữ 4
50 Đóng
6 ữ 12
tháng
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
21
Tên thực
phẩm
Giới hạn
nhiệt độ
(
0
C)
Độ ẩm t-
ơng đối (%)
Chế độ
-1 ữ 4 75 ữ 80
Mở 12 tuần
Bơ muối lâu
ngày
-18 ữ -20 75 ữ 80
Mở 36 tuần
Pho mát cứng
1,5 ữ 4
70 Mở
4 ữ 12
tháng
Pho mát nhão
7 ữ 15 80 ữ 85
Mở ít ngày
Sữa bột đóng
hộp
5
75 ữ 80
Đóng
3 ữ 6 tháng
Sữa đặc có đ-
ờng
0 ữ 10 75 ữ 80
Đóng 6 tháng
Sữa tơi
0 ữ 2 75 ữ 80
Đóng 2 ngày
Bảng2.5: Chế độ bảo quản hàng đông lạnh trên tàu thủy.
Tên thực
phẩm
70 ữ 95 4 ữ 6 1ữ 2
Cá làm đông
- ép trong
hộp
- đựng trong
giỏ
1,8 ữ 2,2
3,0 ữ 3,5
-25 ữ
-18
-25 ữ
-18
70 ữ 100
70 ữ 100
4 ữ 6
4 ữ 6
1 ữ 2
1 ữ 2
Cá hộp
1,8 ữ 2,0 1 ữ 5 70 ữ 95
Trứng (trong
hộp)
3,0 ữ 3,5 -1 ữ 1 70 ữ 80 6 ữ 8 2 ữ 4
Bơ
2,0 ữ 2,4
-18 ữ
-12
85 ữ 90 2 ữ 4 1 ữ 2
Thịt xông
khói, dăm
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
23
- Kho thịt lạnh: Dùng để chứa thịt, cá có nhiệt độ bảo quản theo bảng 1.1,2,3 -
[2] và phụ lục 2 - [ 1 ] chọn là: - 20
0
C, chế độ thông gió đóng
- Kho rau lạnh: Dùng để chứa rau xanh, hoa quả, trứng nhiệt độ bảo quản
theo bảng 1.1,2,3 [ 2 ] và theo phụ lục 2 - [ 1] chọn là: 3
0
C, chế độ thông gió mở.
- Buồng đệm nhiệt độ là 8
0
C, chế độ thông gió đóng.
Bảng 2.6
STT
Buồng bảo
quản
Nhiệt độ
0
C
Độ ẩm %
Chế độ
thông gió
I
Rau, hoa
quả
3
80 ữ 95
Mở
II Thịt, cá -20
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
24
+ Sàn kho lạnh tiếp giáp với buồng máy.
+ Trần kho lạnh tiếp giáp với boong nâng lái.
Vị trí cụ thể của các kho lạnh và buồng đệm đợc biểu diễn trên hình1.
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải
TKTN GiớI THIệU CHUNG Trang:
25
2.2. Diện tích sàn cần thiết của buồng:
q
1
.M*S =
Trong đó:
M : khối lợng sản phẩm cần bảo quản, (kg).
q : định mức chất hàng, (kg/m
2
sàn)
Diện tích mặt sàn cần thiết thờng lớn hơn (30 ữ 70)% diện tích tính toán do có
kể đến sự chiếm chỗ của kết cấu cách nhiệt, lắp đặt thêm thiết bị sản xuất nớc đá,
dàn bay hơi, lối đi, rãnh không khí, các đờng ống bố trí trong kho lạnh
Loại thực
phẩm
M (kg)
q
(kg/m
2
sàn)
S
Sn6 là:
B = 4 . 0,6 = 2,4 m.
Từ tính toán ở trên và diện tích còn lại cho kho lạnh chọn diện tích thực tế các
kho lạnh nh sau:
- Buồng I chứa rau, hoa qủa có chiều dài theo chiều rộng tàu là 3m.
Diện tích sàn thực tế của buồng I là:
S
I
= 3 . 2,4 = 7,2 (m
2
)
- Buồng II chứa thịt, cá có chiều dài theo chiều rộng tàu là 1,2m
Diện tích sàn thực tế của buồng II là
S
II
= 1,2 . 2,4 = 2,88 (m
2
)
- Buồng III là buồng đệm có chiều dài theo chiều rộng tàu là 0,8m.
Diện tích sàn thực tế của buồng III là:
Sinh viên : Đỗ Văn Hải
Lớp: MTT40 ĐH; Khoa Đóng Tàu; Trờng Đại Học Hàng Hải