KIỂM TRA HỌC KÌ II SỐ 1
Môn: TIẾNG ANH - LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Choose the word which is stressed differently from the rest. (1 point)
1.
A. define
B. idea
C. express
D. figure
"figure" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(define /dɪ'faɪn/; idea /aɪ'dɪə/; express /ɪk'spres/; figure /'fɪgə(r)/)
2.
A. suppose
B. expect
C. unusual
D. literary
"literary" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(suppose /sə'pəʊz/; expect /ɪk'spekt/; unusual /ʌn'juːʒuəl/; literary /'lɪtərəri/)
3.
A. necessary
B. achieve
C. poetic
D. communicate
"necessary" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(necessary /'nesəsəri/; achieve /ə'tʃi:v/, poetic /pəʊ'etɪk/; communicate /kə'mju:nɪkeɪt/)
4.
A. contain
B. poisonous
C. chemical
D. scientist
"contain" nhấn âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
B. when
C. where
D. while
"wh" trong "whole" được phát âm là /h/, trong các từ khác được phát âm là /w/.
5.
A. improvement
B. equipment
C. comment
D. development
"ment" trong "comment" được phát âm là /ment/, trong các từ còn lại được phát âm là /mənt/.
III. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first. (2 points)
1.
Do you want to visit Ho Chi Minh City?
She asked me
if I wanted to visit Ho Chi Minh City|whether I wanted to visit Ho Chi Minh City
She asked me if/whether I wanted to visit Ho Chi Minh City.
2.
The cat has broken many bowls and dishes.
Many bowls and
dishes have been broken by the cat
Many bowls and dishes have been broken by the cat.
3.
Could you send the letter for me?
Would you mind
sending the letter for me
Would you mind sending the letter for me?
4.
Clement Clarke Moore wrote the poem in 1823.
The poem
was written by Clement Clarke Moore in 1823
Liz was invited to the rice-cooking festival by Ba.
IV. Complete the sentences, using the correct form of the verb in brackets. (4 points)
1.
Last night, I was walking (walk) along a country road when suddenly I
heard (hear) footsteps behind me.
Trạng ngữ chỉ thời gian "last night" cho biết sự việc diễn ra trong quá khứ, hơn nữa "when suddenly" cho
biết một hành động đang diễn ra thì một hành động khác cắt ngang. Hành động đang diễn ra sẽ được
chia ở thì quá khứ tiếp diễn was walking và hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn heard.
2.
The rice-cooking festival is held (hold) every two years.
Cụm từ thời gian "every two years" diễn tả sự kiện diễn ra theo lịch trình 2 năm một lần cho nên thì hiện
tại đơn là thích hợp nhất. Hơn nữa, chủ ngữ chỉ sự việc nên chịu tác động của chủ thể, do đó động từ phải
chia dạng bị động is held.
3.
Nga advised Nhi how to go (go) from My Son to Hoi An.
Ta có cấu trúc: advise sb what/where/how + to V do đó đáp án đúng là to go.
4.
The letter was posted (post) a week ago and it arrived (arrive) yesterday.
Do có trạng từ thời gian "ago" nên vế câu đầu được chia ở thì quá khứ đơn với dạng bị động vì chủ ngữ là
vật chịu tác động, có dạng was posted và vế sau tạm dịch là bức thư đã tới nơi vào ngày hôm qua cho
nên động từ chia ở dạng arrived.
5.
My mother was waiting (wait) for me when I came (come) home.
Câu trên tạm dịch là Mẹ tôi đang đợi tôi khi tôi trở về nhà, cho nên động từ lần lượt được chia làwas
waiting và came.
6.
The light went (go) out while we were having(have) dinner.
Câu trên tạm dịch là Bóng đèn hỏng trong khi chúng tôi đang ăn tối.
Sau "while" động từ được chia ở tiếp diễn. Câu này cũng diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành
động khác xen vào. Động từ "go" được chia là went và "have" được chia ở thì quá khứ tiếp diễn là were
steam or boil it (4)________ a minute or two until it is cooked but still soft. Now put it on a warm plate
and (5)_______ oyster sauce on top of it. Now give it a very short stir, to (6)_______ the sauce in, and try
it to make sure the taste is just right. Then give it to your guests (7)________ while it is still hot. You can
(8)__________ more sauce at the table, according to taste.
Recipe (n): công thức
Oriental (adj): phương Đông
Oyster sauce (n) : dầu hàu
1.
A. shouldn’t
B. mustn’t
C. don’t have to
D. ought not to
Ta có "shouldn't" và "ought not to" cùng có nghĩa là "không nên", còn "mustn't" nghĩa là "không được"
(mang tính cấm đoán) và "don't have to" nghĩa là "không cần" (sự không cần thiết).
Câu trên tạm dịch là Bạn không cần phải là một đầu bếp nổi tiếng để làm những món ăn ngon, cho nên
đáp án đúng nhất là C.
2.
A. great
B. delicious
C. good
D. all are correct
Ta cần một tính từ điền vào chỗ trống để bổ nghĩa cho danh từ "food", các tính từ đã cho khi kết hợp với
danh từ "food" đều có nghĩa là "món ăn ngon", cho nên D là đáp án đúng.
3.
A. near
B. nearly
C. nearby
D. nearer
Đứng trước danh từ "store" ta cần một tính từ để bổ nghĩa, như vậy lựa chọn B là trạng từ nên không phù
hợp. Tiếp đến từ "near" mang nghĩa là "gần về vị trí, về khoảng cách" thường theo sau động từ "to be",
phù hợp nhất.
8.
A. wash
B. add
C. take
D. A&B
Ta có động từ "add something" nghĩa là "thêm cái gì", do đó đáp án B là thích hợp nhất.
I. Choose the word which is stressed differently from the rest. (2 points)
1.
A. avoid
B. gesture
C. permit
D. exact
"gesture" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(avoid /ə'vɔɪd/; gesture /'dʒestʃər/; permit /pə'mɪt/; exact /ɪɡ'zækt/)
2.
A. operation
B. official
C. community
D. efficiency
"operation" nhấn âm thứ ba, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(operation /ˌɒpə'reɪʃn/; official /ə'fɪʃl/; community /kə'mjuːnəti/; efficiency /ɪ'fɪʃnsi/)
3.
A. absolute
B. accuracy
C. obvious
D. original
"original" nhấn âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
(absolute /'æbsəlu:t/; accuracy /'ækjərəsi/; obvious /'ɒbviəs/; original /ə'rɪdʒənl/)
4.
C. incredible
D. candle
"candle" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(addition /ə'dɪʃn/; exemplify /ɪɡ'zemplɪfaɪ/; incredible /ɪn'kredəbl/; candle /'kændl/)
9.
A. physical
B. activity
C. increase
D. expectancy
"physical" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(physical /'fɪzɪkl/; activity /æk'tɪvəti/; increase /ɪn'kri:s/; expectancy /ɪk'spektənsi/)
10.
A. forefinger
B. precise
C. specific
D. computer
"forefinger" nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai.
(forefinger /'fɔːfɪŋgə(r)/; precise /prɪ'saɪs/; specific /spə'sɪfɪk/; computer /kəm'pjuːtə(r)/)
II. Write complete sentences. (3 points)
1.
Sydney Opera House / complete / 1973
Sydney Opera House was completed in 1973.
2.
Nhi asked Nga / she know / My Son
Nhi asked Nga if she knew My Son.|Nhi asked Nga whether she knew My Son.|Nhi asked Nga if she knew
about My Son.|Nhi asked Nga whether she knew about My Son.
3.
You / finish / homework / yet, Ba?
Have you finished your homework yet, Ba?|Have you finished the homework yet, Ba?
4.
the milkmen.
14.
Nam / is studying / hard / in order / keep pace / his classmates
Nam is studying hard in order to keep pace with his classmates.
15.
She / always / want / improve her English
She always wants to improve her English.
III. Choose the best answer. (2 points)
1.
__________ have you studied English? - For 3 years.
A. How long
B. How much
C. How often
D. How many
How long: bao lâu
How much: bao nhiêu/ giá bao nhiêu
How often: bao lần
How many: bao nhiêu
Câu hỏi tạm dịch là Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi?, cho nên A là đáp án đúng.
2.
We have lived in Nam Dinh ________ over 20 years.
A. in
B. for
C. from
D. since
Ta có hai giới từ "since" và "for" đứng trước cụm từ thời gian là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, trong
đó "since" đứng trước mốc (điểm) thời gian còn "for" đứng trước khoảng thời gian. Do đó, đáp án đúng
nhất là B.
3.
The students are _________ to take part in a beauty contest.
Jack ___________ his homework between 8 pm and 9 pm.
A. did
B. was doing
C. made
D. was making
Câu trên kể lại một hành động diễn ra trong một khoảng thời gian ở quá khứ, cho nên động từ được chia
ở quá khứ tiếp diễn. Hơn nữa ta có cụm từ "do the homework" nghĩa là "làm bài tập về nhà" cho nên B là
đáp án đúng.
8.
_______ is an area of land between hills or mountains.
A. Valley
B. Beach
C. Bay
D. Island
Valley (n): thung lũng
Beach (n): bãi biển
Bay (n): vịnh
Island (n): đảo
Câu này tạm dịch là _____ là một vùng đất nằm giữa những ngọn núi hay ngọn đồi, cho nên A là đáp án
đúng.
9.
Do you mind ______ I leave early?
A. if
B. when
C. that
D. Ø
Do you mind if + clause?
10.
Try to ______ amount of fat in your diet.
A. reuse
tạm dịch là Hạ Long - vịnh nước nơi Rồng đáp xuống - là một địa điểm được yêu thích bởi cả những du
khách người Việt và du khách quốc tế. Do đó, C là đáp án đúng nhất.
3.
A. attractions
B. places
C. spaces
D. sites
attraction (n): điểm thu hút, hấp dẫn; điểm đến
place (n): địa điểm
space (n): khoảng trống
site (n): địa điểm
Đáp án phù hợp nhất là đáp án A.
4.
A. running
B. noisy
C. going
D. calm
"calm water": nước tĩnh, là đặc trưng của nước biển trong vùng vịnh.
5.
A. when
B. during
C. as
D. while
"during" đứng trước một cụm từ chỉ thời gian, các từ như "when, as, while" đứng trước một mệnh đề hay
một cụm danh động từ, cho nên B là đáp án đúng.
6.
A. in
B. to
C. on
D. at
V. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first. (1 point)
1.
The Smiths have tidied the house for Tet.
The house
has been tidied for Tet by the Smiths
2.
The last time he met her was in 2005.
He hasn't
met her since 2005
3.
The young man said, "I have to go to Cairo tomorrow".
The young man
said that he had to go to Cairo the next day|said he had to go to Cairo the next day|said that he had to go
to Cairo the following day|said he had to go to Cairo the following day|said that he had to go to Cairo the
day after|said he had to go to Cairo the day after
4.
"Do you have any friends in this town?", she asked me.
She asked me
if I had any friends in that town|whether I had any friends in that town
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 SỐ 3
Môn: TIẾNG ANH - LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest. (2
points)
1.
A. deaf
B. beat
C. lead
D. teach
"ea' trong "deaf" được phát âm là /e/, trong các từ còn lại được phát âm là /i:/.
7.
A. arrive
B. sight
C. island
D. prison
"i" trong "prison" được phát âm là /ɪ/, trong các từ còn lại được phát âm là /aɪ/.
8.
A. head
B. beach
C. weather
D. heavy
"ea" trong "beach" được phát âm là /i:/, trong các từ còn lại được phát âm là /e/.
9.
A. stopped
B. missed
C. needed
D. looked
"ed" trong "needed" được phát âm là /ɪd/, trong các từ còn lại được phát âm là /t/.
10.
A. festival
B.departure
C. separate
D. yell
"e" trong "departure" được phát âm là /ɪ/, trong các từ còn lại được phát âm là /e/.
II. Choose A, B, C or D to complete the following sentences. (2 points)
1.
The teacher told him ___________ up late.
A. to not stay
B. to stay not
C. to stay not
Mệnh đề "where" trong câu này đóng vai trò là tân ngữ cho động từ "tell" chứ không phải là một câu hỏi.
Do đó động từ chia ở thể khẳng định chứ không phải dạng câu hỏi. Hơn nữa dùng động từ to be trong câu
này là hợp lý. Đáp án đúng là C.
6.
You have to work ____________ for the coming exam.
A. hardly
B. more hardly
C. more hard
D. hard
Hai trạng từ "hardly" nghĩa là "hầu như không" và "hard" nghĩa là "chăm chỉ, miệt mài, cố gắng". Xét về
nghĩa thì trạng từ "hard" là phù hợp. Phương án C sai vì "hard" có một âm tiết nên ta không dùng "more".
Cho nên D là đáp án đúng nhất.
7.
I saw her _____________ the flowers in the garden.
A. watering
B. watered
C. be watered
D. is watering
see sb doing sth: thấy ai đang làm gì.
8.
Our children go to the same school ________ theirs.
A. with
B. to
C. as