Cách ăn uống giúp cải thiện trí nhớ - How to Eat to Improve Your
Memory
00:03 - How to Eat to Improve Your Memory = Cách ăn uống
giúp cải thiện trí nhớ
00:06 - Having trouble remembering = Bạn có gặp rắc rối trong
việc nhớ
00:08 - where you put your keys? = xem đã để chìa khóa của bạn
ở đâu không?
00:09 - If so, = Nếu quả thật như vậy,
00:10 - gobbling up some scrumptious treats = thì việc thưởng
thức một vài món ăn ngon tuyệt
00:12 - may help. = có thể giúp ích.
00:13 - You Will Need = Bạn cần có
00:14 - Vegetables = Rau
00:16 - Phytochemicals = Các dưỡng chất từ thực vật có lợi cho
sức khỏe
00:18 - Folic acid = Axít Folic
00:19 - Fish = Cá
00:20 - Carbohydrates = Các hợp chất hữu cơ
00:22 - Fish oil supplements (optional) = Các thực phẩm bổ sung
dầu cá (không bắt buộc)
00:25 - Step 1: Eat your vegetables = Step 1: Hãy ăn rau
00:27 - studies show that = các nghiên cứu cho thấy rằng
00:28 - vegetables can help keep you sharp. = rau củ có thể giúp
cho bạn thông minh.
00:30 - Some of the best include spinach, = Một số loại rau có lợi
nhất bao gồm rau bina,
00:32 - kale, Brussels sprouts, cabbage, = cải xoăn, cải Brusse,
cải bắp,
00:34 - cauliflower, eggplant, rhubarb, = súp lơ, quả cà, cây đại
hoàng,
01:13 - produces a 10 percent slower decline in memory. = giúp
làm chậm lại quá trình suy giảm trí nhớ hơn 10%.
01:15 - Try fish oil supplements. = Hãy thử các loại thực phẩm
bổ sung dầu cá.
01:17 - Fatty fish acids have been shown = Các axit béo từ cá
được chứng minh
01:19 - to improve memory tests = là có thể cải thiện khả năng
ghi nhớ
01:20 - and decrease the chances of Alzheimer’s. = và làm giảm
nguy cơ pmắc bệnh mất trí nhớ.
01:23 - Step 5: Eat carbohydrates. = Bước 5: Hãy ăn các hợp
chất hữu cơ.
01:25 - Our bodies break down = Cơ thể chúng ta giải phóng
01:27 - carbohydrates into glucose, = các hợp chất hữu cơ thành
đường
01:28 - which fuels our brainsand = cung cấp cho não bộ
01:29 - can help with memory improvement. = và có khả năng
giúp cải thiện trí nhớ.
01:31 - Did you know: = Bạn có biết:
01:33 - People with amnesia = Hiếm khi những người mắc chứng
quên
01:34 - or amnestic syndrome = hay hội chứng đãng trí
01:35 - rarely completely forget who they are. = hiếm khi quên
hoàn toàn mình là ai.
01:37 - Rather, they have trouble = Thay vào đó, họ gặp khó
khăn
01:38 - forming new memories = trong việc hình thành những ký
ức mới
01:39 - or learning new things. = hay học hỏi những điều mới.