28
Phần 2
Điều d ỡng ngoại
I. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu hỏi sau
Câu 1. Vết th ơng phần mềm là vết th ơng làm (1) tới cấu trúc của da, (2) và cân
cơ.
A. mạch máu
B. tổn hại
C. tổn th ơng
D. tổ chức d ới da
Câu 2. Đối với ng ời bệnh có vết th ơng ở (1) vùng vận động của khớp, ng ời điều
d ỡng cần phải h ớng dẫn họ tập luyện vận động, nhất là những vết th ơng
phần mềm của (2)
A. bàn tay
B. đùi
C. gần
D. xa
Câu 3. Với vết th ơng phần mềm, nếu gạc dính (1) vào vết th ơng thì cần thấm ớt
gạc bằng dung dịch n ớc muối vô khuẩn hoặc (2) để thuận lợi khi mở kiểm
tra
A. nhẹ
B. nhiều
C. n ớc oxy già
D. n ớc muối sinh lý 9%0
Câu 4. Đối với vết th ơng có lộ (1) , cần phải dùng gạc sạch đã vô trùng
hoặc (2) đắp lên vết th ơng rồi cố định lại bằng băng cuộn hoặc băng dính.
A. tổ chức hạt
B. mủ và giả mạc
D. bạch mạch
Câu 9. Gãy x ơng hở có nguy cơ (1) cao, do vậy việc chăm sóc và theo dõi (2) là
công việc hết sức quan trọng và cần thiết.
A. Sốc
B. sau mổ
C. tr ớc mổ
D. nhiễm trùng
Câu 10. Ng ời bệnh sau mổ gãy x ơng hở cần phải luyện tập thụ động và chủ động sau
mổ để tránh thoái hoá, (1) và cứng khớp.
A. tê
B. liệt
C. teo cơ
D. biến dạng
Câu 11. Gãy trên lồi cầu x ơng cánh tay là loại gãy th ờng gặp nhất trong loại gãy
x ơng chi trên ở (1) , nh ng lại rất hiếm gặp ở (2)
A. trẻ em
B. ng ời già
C. phụ nữ có thai
D. ng ời tr ởng thành
Câu 12. Gẫy trên lồi cầu x ơng cánh tay th ờng đ ợc điều trị bảo tồn là chính; điều trị
phẫu thuật đ ợc đặt ra khi gãy có kèm theo biến chứng (1) , hoặc gãy di lệch
nhiều mà nắn bó bột khó đạt kết quả nh mong muốn.
A. nhiễm trùng
B. thần kinh
C. mạch máu
D. mạch máu và/hoặc thần kinh
Câu 13. Gãy cổ x ơng đùi th ờng gặp ở (1) sau chấn th ơng, đôi khi có thể gặp ở
ng ời tr ởng thành hoặc trẻ nhỏ sau những chấn th ơng mạnh.
A. trẻ lớn
B. phụ nữ
Câu 18. Đối với ng ời bệnh làm nội soi chẩn đoán, nếu không (1) , có thể cho ăn
nhẹ sau (2) và ngồi dậy đi lại.
A. chảy máu
B. có gì bất th ờng
C. 1 giờ
D. 6 giờ
Câu 19. Đối với ng ời bệnh làm nội soi can thiệp, cần phải căn dặn ng ời bệnh nhịn ăn
uống trong vòng (1) , nếu không có gì bất th ờng, ng ời bệnh có thể ăn nhẹ
và (2)
A- 2 giờ
B- 12 giờ
C- ngồi dậy đi lại
D- có thể xuất viện sớm
Câu 20. Cần phát hiện bệnh nhân có nhiễm HIV (1) và làm tốt tất cả các khâu
(2) trong bệnh viện: từ phòng khám tới phòng mổ, từ phòng giặt là, hấp tới
phòng xét nghiệm.
A. tr ớc khi vào viện
B. tr ớc mổ
C. tiệt trùng
D. sát trùng
Câu 21. Trong khi chăm sóc ng ời bệnh nhiễm HIV tại khoa ngoại, nhân viên y tế
(1) có mũ, khẩu trang, áo quần công tác, (2) và kính bảo vệ mặt
A. phải
B. nên
C. ủng
D. găng tay
31
Câu 22. Khi chăm sóc ng ời bệnh nhiễm HIV tại khoa ngoại, điều đáng l u ý là mọi
động tác phải (1) , tránh làm cho các chất dịch, máu, mủ và (2) lây nhiễm
dẫn l u, động tác phải thật nhẹ nhàng, tránh lây nhiễm ra xung quanh.
A. khác
B. đặc biệt
C. nguy cơ cao
D. thông th ờng
Câu 27. Trong quá trình chăm sóc ng ời bệnh nhiễm HIV, ng ời điều d ỡng phải tỏ
thái độ ân cần khuyên giải để ng ời bệnh hiểu về những nguy cơ, cách lây bệnh,
cách (1) và phải th ờng xuyên động viên, an ủi, đảm bảo (2) cho ng ời
bệnh.
A. giữ bí mật
B. dinh d ỡng
C. chữa bệnh
D. phòng ngừa
Câu 28. Có thể tiến hành chăm sóc thay băng cho ng ời bệnh uốn ván, nếu ng ời bệnh
(1) ; nếu không, sẽ phải tiêm một liều (2) hoặc Seduxen tr ớc khi tiến
32
hành chăm sóc thay băng hay thực hiện một thủ thuật nào đấy theo y lệnh của
bác sĩ.
A. tỉnh táo
B. nằm yên
C. đông miên
D. Phenobacbital
Câu 29. Đối với ng ời bệnh uốn ván, trong những ngày đầu, việc theo dõi cơn giật,
(1) , c ờng độ giật, và nếu có thở máy thì phải đ ợc theo dõi (2) một lần.
A. 1-2 giờ
B. 15-30 phút
C. biên độ giật
D. tần số giật.
Câu 30. Đối với ng ời bệnh lao, vấn đề dinh d ỡng là rất quan trọng: Cung cấp cho
l ợng oxy trong máu và tình trạng hô hấp của ng ời bệnh.
A. nằm ở t thế dễ thở
B. bão hoà oxy máu
C. biên độ thở
D. thở oxy
Câu 35. Đối với ng ời bệnh, sau khi rút ống nội khí quản thì việc theo dõi bão hoà oxy
máu và (1) là rất quan trọng, vì qua đó chúng ta có thể phát hiện kịp thời
đ ợc dấu hiệu (2) để xử lý ngay.
A. suy hô hấp
33
B. nguy hiểm
C. biên độ thở
D. nhịp thở
Câu 36. Trong chăm sóc dẫn l u màng phổi, việc theo dõi tỷ mỉ, liên tục và (1) chặt
chẽ nhằm phát hiện kịp thời những lỗi do không làm đúng nguyên tắc dẫn
l u (2) sẽ ngăn chặn đ ợc những hậu quả nặng nề và tránh đ ợc tử vong cho
ng ời bệnh.
A. kiểm tra
B. đánh giá
C. một chiều
D. kín
Câu 37. Khi chăm sóc dẫn l u màng phổi, nếu thấy lọ đựng n ớc duy trì áp lực hút
không sủi bọt thì phải xem lại hệ thống dây hút và (1) , vì dấu hiệu này đã
chứng tỏ là hệ thống dẫn l u đã bị (2)
A. dây dẫn l u
B. tình trạng ng ời bệnh
C. tắc
D. hở
Câu 38. Khi vận chuyển ng ời bệnh có dẫn l u màng phổi đi chiếu chụp hoặc chuyển
Câu 42. Khi lắp máy hút, dây máy hút và ống nối vô khuẩn vào sử dụng cho ng ời
bệnh sau phẫu thuật có dẫn l u màng phổi, phải đảm bảo chắc chắn là một hệ
thống (1)
A. kín
B. hoạt động tốt
C. an toàn cho ng ời bệnh
D. an toàn cho ng ời sử dụng
Câu 43. Theo dõi chặt chẽ những diễn biến của ng ời bệnh chấn th ơng vùng bụng,
phát hiện và báo cáo kịp thời những (1) cho bác sĩ để có những biện pháp xử
trí thích hợp, đảm bảo hiệu quả và (2) cao nhất cho ng ời bệnh.
A. diễn biến bất th ờng
B. biểu hiện bất th ờng
C. đáp ứng yêu cầu
D. sự an toàn
Câu 44. Ngay sau khi có chỉ định của bác sĩ phẫu thuật cho ng ời bệnh chấn th ơng
vùng bụng, ng ời điều d ỡng phải kiểm tra mạch, (1) , nhịp thở, làm vệ sinh
thân thể, vệ sinh (2) và thay quần áo cho ng ời bệnh.
A. thân nhiệt
B. huyết áp
C. vùng mổ
D. tại chỗ
Câu 45. Tr ớc khi đ a ng ời bệnh vào phòng mổ, ng ời điều d ỡng phải h ớng dẫn để
ng ời bệnh tháo hết (1) , răng giả giao cho ng ời nhà; nếu không có ng ời
nhà thì (2) có ng ời chứng kiến sau đó giao cho ng ời chịu trách nhiệm quản
lý; khi ng ời bệnh ra viện sẽ bàn giao trả họ.
A. đồ trang sức
B. đồ dùng cá nhân
C. phải lập biên bản
D. giao cho điều d ỡng phụ trách buồng bệnh
ng ời bệnh.
A. đi lại
B. ăn uống
C. trung tiện
D. thân nhiệt
Câu 51. Ng ời điều d ỡng cần ghi vào hồ sơ theo dõi các chỉ số thu thập đ ợc nh
mạch, (1) , nhiệt độ, tình trạng ống dẫn l u, (2) , ống thông bàng quang ở
ng ời bệnh sau mổ chấn th ơng vùng bụng.
A. ống thông dạ dày
B. cầu bàng quang
C. dịch dẫn l u
D. huyết áp
Câu 52. Đối với ng ời bệnh và gia đình ng ời bệnh sau mổ chấn th ơng vùng bụng,
khi ra viện cần phải h ớng dẫn họ về (1) , nghỉ ngơi, lao động phù hợp và khi
đến khám lại phải mang theo các giấy tờ cần thiết nh (2) , giấy mổ
A. chế độ ăn uống
B. chế độ sinh hoạt
C. giấy ra viện
D. giấy chứng nhận th ơng tật
Câu 53. Cắt gan là một phẫu thuật lớn, do vậy cuộc mổ có thể kéo dài, có thể mất nhiều
máu và có thể có rối loạn (1)
A. chức năng tuần hoàn
B. chức năng hô hấp
C. đông máu
D. cảm giác
Câu 54. Chuẩn bị ng ời bệnh tr ớc mổ cắt gan cũng giống nh chuẩn bị ng ời bệnh
tr ớc mổ (1) , nh ng cần phải l u ý đến vấn đề hồ sơ bệnh án nh xét
nghiệm cơ bản, yếu tố (2) , các xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh, chụp cắt lớp
vi tính (CT), siêu âm.
A. các cơ quan khác trong ổ bụng
C. bụng ch ớng
D. phồng và đau
II. Trả lời đúng/sai các câu hỏi sau
Câu
Câu hỏi
59.
Đối với ng ời bệnh sau mổ ngực, nếu vẫn còn ống nội khí quản thì cần phải
hút ống nội khí quản 3 giờ một lần
60.
Ng ời điều d ỡng cần phải tìm hiểu tâm sinh lý, hoàn cảnh gia đình, kinh tế
ng ời bệnh tr ớc mổ một cách tỉ mỉ, kĩ l ỡng
61.
Không cần thiết phải kiểm tra cân nặng, chiều cao ng ời bệnh tr ớc mổ
62.
Tất cả các bệnh nhân sau mổ đều phải theo dõi huyết động 15 phút một lần
63.
Dẫn l u màng phổi phải đảm bảo kín
64.
Không cần phải cặp lại ống dẫn l u màng phổi trong khi thay đổi t thế hoặc
vận chuyển ng ời bệnh.
65.
73.
Ng ời điều d ỡng có thể h ớng dẫn ng ời nhà ng ời bệnh thay túi hậu môn
nhân tạo
74.
Đối với ng ời bệnh mổ nội soi cắt túi mật, sau 3 ngày có thể cho xuất viện
nếu không có bất th ờng
75.
Để tránh táo bón,
cần dùng thuốc nhuận tràng đối với bệnh nhân sau mổ trĩ
24 giờ
76.
Sau mổ lồng ruột, cần cho trẻ bú sữa mẹ ngay nếu thấy trẻ khóc
77.
Khi rút dẫn l u áp xe gan, để tránh gây kẹt ống do các cơ thành bụng co kéo
theo các h ớng khác nhau và để đỡ đau hơn, nên yêu cầu ng ời bệnh thở
nhanh.
78.
Đối với ng ời bệnh mổ dẫn l u áp xe gan, cần phải rút Mèche nhanh và rút
sớm sau 6 giờ.
79.
Trong tr ờng hợp ng ời bệnh mổ dẫn l u áp xe gan, khi rút Mèche nếu thấy
Mèche ớt đẫm dịch và có dịch chảy ra thì phải ngừng rút và phải kiểm tra
lại các dẫn l u.
Sau mổ cắt thận bán phần, nên cho ng ời bệnh nằm bất động
89.
Sau mổ nội soi cắt u tuyến tiền liệt, không đ ợc rửa bàng quang
90.
Khi tiến hành thay băng cho bệnh nhân, ng ời điều d ỡng phải đảm bảo
tránh nhiễm khuẩn chéo trong bệnh viện.
91.
Hằng ngày phải thay băng một lần đối với những tr ờng hợp mổ vô trùng
92.
Khi thay băng, ng ời điều d ỡng không cần phải giải thích cho ng ời bệnh
biết mục đích của công việc mình sắp tiến hành
93.
Xe thay băng đúng qui định là loại xe có 2 tầng để chứa dụng cụ thay băng
94.
Khi thay băng, phải luôn luôn để ng ời bệnh nằm ngửa thoải mái
95.
Khi thay băng, chỉ cần sát khuẩn một lần bằng cồn 70
0
96.
Ba giờ sau khi thay băng, cần phải kiểm tra lại vết th ơng.
105.
Không đ ợc dùng một hộp dụng cụ để thay băng cho một ng ời bệnh có cả
vết th ơng sạch và vết th ơng bẩn.
106.
Nếu ng ời bệnh có nhiều ống dẫn l u, thì việc thay băng và vệ sinh phải
đ ợc tiến hành từ dẫn l u ở trên cao (ngực) đến dẫn l u ở d ới thấp (bụng)
107.
Tất cả các loại dẫn l u trên ng ời bệnh đều phải đảm bảo kín và một chiều
108.
Khi thay chai, thay dây dẫn l u, ng ời điều d ỡng phải đi găng và phải sát
khuẩn bằng povidine ở các điểm tiếp giáp để đảm bảo vô khuẩn
109.
Cần phải thay băng chân ống dẫn l u hàng ngày
110.
Ng ời nhà ng ời bệnh không đ ợc tự ý tháo chai dẫn l u để đổ dịch
111.
Cần phải thụt tháo cho ng ời bệnh một ngày tr ớc mổ sọ não theo ch ơng
trình
112.
Sáng ngày mổ sọ não theo ch ơng trình, cần phải cạo tóc và vệ sinh da đầu,
băng kín vết th ơng da đầu nếu có, lau sạch sơn móng chân, móng tay.
113.
B. Nằm ở buồng bệnh có tối đa là 2 gi ờng cho 2 ng ời bệnh
C. Nằm ở buồng bệnh đảm bảo đ ợc sự yên tĩnh và giảm đ ợc tiếng động tối đa
D. Nằm ở buồng bệnh có thêm gi ờng cho ng ời nhà nằm để tiện việc chăm
sóc và theo dõi.
39
Câu 121. Điều kiện tốt nhất cho vết th ơng của ng ời bệnh uốn ván là:
A. Th ờng xuyên để hở
B. Th ờng xuyên băng kín
C. Th ờng xuyên nhỏ giọt thuốc tím
D. Th ờng xuyên đắp gạc kháng sinh
Câu 122. Nguyên nhân gây lên cơn co giật ở ng ời bệnh uốn ván là do:
A. Ng ời bệnh sốt cao
B. Độc tố của vi khuẩn uốn ván
C. Sức đề kháng của ng ời bệnh giảm sút
D. Sự kích thích của ánh sáng, của tiếng động mạnh
Câu 123. Khi thay băng cho ng ời bệnh uốn ván, cần phải tiến hành:
A. Cho ng ời bệnh thở oxy
B. Phải cho ng ời bệnh thở máy
C. Nhanh, chính xác và nhẹ nhàng
D. Có bộ dụng cụ thay băng chuyên biệt
Câu 124. Đối với ng ời bệnh uốn ván, khi nuôi d ỡng qua ống thông dạ dày, cần phải
đảm bảo l ợng tối thiểu trong một ngày là:
A. 500 Kcalo
B. 1500 Kcalo
C. 2500 Kcalo
D. 3500 Kcalo
Câu 125. Nội dung quan trọng nhất mà ng ời điều d ỡng cần h ớng dẫn để bệnh nhân
lao phải thực hiện là:
A. Không đi lại lung tung trong bệnh viện
Câu 130. Mục đích chính của việc chăm sóc ng ời bệnh sau mổ vỡ x ơng bánh chè là:
A. Thay băng vết th ơng theo đúng qui trình kỹ thuật.
B. Hạn chế tối đa sự thoái hoá, teo cơ và cứng khớp
C. Tập vận động thụ động và chủ động theo kế hoạch
D. Hạn chế tối đa nhiễm trùng vết mổ
Câu 131. Trong chăm sóc ng ời bệnh sau mổ gãy cổ x ơng đùi, các khớp cần đ ợc tập
vận động là:
A. Khớp háng và khớp gối
B. Khớp háng và khớp cổ chân
C. Khớp háng, khớp gối và khớp cổ chân
D. Khớp háng, khớp gối và các khớp bàn chân
Câu 132. Gãy cổ x ơng đùi th ờng gặp ở:
A. Ng ời cao tuổi
B. Phụ nữ tiền mãn kinh
C. Ng ời tr ởng thành
D. Trẻ nhỏ
Câu 133. Gãy hở x ơng chi trên là loại phẫu thuật mổ:
A. Có kế hoạch
B. Bán cấp cứu
C. Cấp cứu
D. Tối khẩn cấp
Câu 134. Trong quá trình chăm sóc ng ời bệnh sau mổ gãy hở chi trên, cần phải đánh
giá, ghi hồ sơ và báo cáo về:
A. Tiến triển của ng ời bệnh và công tác thay băng hàng ngày
B. Thái độ của ng ời bệnh và việc bất động sau mổ
C. Những công việc cần phải làm hàng ngày của ng ời điều d ỡng
D. Tình trạng chân ống dẫn l u, dịch chảy qua ống dẫn l u và tình trạng chân
đinh của dụng cụ cố định ngoại vi
Câu 135. B ớc đầu tiên mà ng ời điều d ỡng cần phải tiến hành khi chăm sóc ng ời
bệnh sau mổ cấp cứu gãy hở chi trên là:
D. Khi bệnh nhân cảm thấy thèm ăn
Câu 140. Sau mổ nội soi cắt u tuyến tiền liệt, nếu ng ời bệnh có hội chứng chảy máu
trong thì ng ời điều d ỡng cần phải tiến hành:
A. Bơm rửa bàng quang, lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh
B. Báo bác sĩ, làm các xét nghiệm máu, đánh giá mức độ mất máu nh hồng
cầu, huyết sắc tố, hematocrit
C. Bơm rửa bàng quang lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh và báo bác sĩ
D. Bơm rửa bàng quang lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh và làm các
xét nghiệm máu đánh giá mức độ mất máu nh hồng cầu, huyết sắc tố,
hematocrit
Câu 141. Khi có dẫn l u não thất ở ng ời bệnh sau mổ sọ não, ng ời điều d ỡng cần
phải để lọ dẫn l u ở vị trí:
A. Cao hơn đầu ng ời bệnh từ 8-10 cm
B. Ngang đầu ng ời bệnh
C. Thấp hơn đầu ng ời bệnh
D. Thấp hơn đầu ng ời bệnh từ 8-10 cm
Câu 142. Nếu trên ng ời bệnh có nhiều vết th ơng thì vẫn có thể dùng một hộp dụng
cụ để thay băng, nh ng phải bắt đầu từ:
A. Vết th ơng bẩn đến vết th ơng sạch
B. Vết th ơng sạch đến vết th ơng bẩn
C. Vết th ơng bụng rồi đến đầu
D. Vết th ơng chân rồi đến ngực
Câu 143. Dẫn l u màng phổi phải đảm bảo yêu cầu là:
A. Kín
B. Một chiều
C. Kín và một chiều
D. Không ảnh h ởng đến hô hấp
Câu 144. Một trong những biểu hiện của hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa cấp tính
ở ng ời bệnh sau mổ cắt gan là:
A. Rò mật ra ngoài qua ống dẫn l u ổ bụng
D. Đánh giá tình trạng ng ời bệnh tr ớc, trong và sau khi chích rạch
Câu 150. Chống chỉ định bó bột cánh cẳng bàn tay là:
A. Gãy 2 x ơng cẳng tay và đầu d ới x ơng cánh tay
B. Gãy hở 2 x ơng cẳng tay độ II trở lên đã xử lý phẫu thuật
C. Gãy hở 2 x ơng cẳng tay ch a xử lý phẫu thuật
D. Trật khớp khuỷu đã nắn vào khớp
Câu 151. Nguyên nhân gây nên hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa cấp tính ở ng ời
bệnh sau mổ cắt gan là:
A. Mất một trong hai đ ờng trở về chính: Tĩnh mạch cửa hay tĩnh mạch trên gan
B. Mất một trong hai đ ờng trở về chính: Tĩnh mạch cửa hay tĩnh mạch d ới gan
C. Mất một trong hai đ ờng trở về chính: Tĩnh mạch chủ trên hay tĩnh mạch
trên gan
D. Mất một trong hai đ ờng trở về chính: Tĩnh mạch chủ d ới hay tĩnh mạch
trên gan
Câu 152. Tỷ lệ tử vong do biến chứng hôn mê gan ở những ng ời bệnh sau mổ cắt gan
là:
A. Khoảng 10%
B. Khoảng 30%
C. Khoảng 50%
D. Khoảng 100%
Câu 153. Biểu hiện của rò mật sau mổ cắt gan là:
A. Hôn mê gan
B. Viêm phúc mạc
43
C. áp xe d ới cơ hoành
D. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Câu 154. Hình ảnh trên phim chụp bụng không chuẩn bị của áp xe d ới cơ hoành ở
ng ời bệnh sau mổ cắt gan là:
A. Hình ảnh liềm hơi ở d ới cơ hoành
C. Mầu sắc dịch chảy ra
D. Số l ợng và mầu sắc dịch chảy ra
Câu 160. Đối với những ng ời bệnh sau mổ thoát vị thành bụng, khi ra viện cần phải
h ớng dẫn họ và gia đình họ về chế độ làm việc, nhất là đối với:
A. Giới trí thức
B. Giới văn nghệ sĩ
C. Công nhân hoặc nông dân
D. Ng ời cao tuổi
Câu 161. Khi thay băng hàng ngày cho ng ời bệnh sau mổ hậu môn hoặc mổ vùng
tầng sinh môn, ng ời điều d ỡng phải cho ng ời bệnh ngâm rửa hậu môn trong
chậu n ớc ấm, trong đó có thể pha thêm:
44
A. Cồn 70
0
B. Cồn Iod
C. Thuốc đỏ
D. Muối hoặc betidine
Câu 162. Đối với ng ời bệnh sau mổ vùng hậu môn hoặc vùng tầng sinh môn, nội
dung mà họ cần đ ợc h ớng dẫn tr ớc khi ra viện là:
A. ăn uống bình th ờng
B. ăn uống bình th ờng, nh ng phải hạn chế các chất gia vị nh ớt, hạt tiêu
C. Tránh ăn các loại thức ăn có nhiều chất xơ nh măng
D. Tránh ăn mỡ, tôm, cua, cá
Câu 163. Trong khi giải thích cho ng ời bệnh có hậu môn nhân tạo hiểu rõ về mục
đích của việc tiến hành các thủ thuật chăm sóc, ng ời điều d ỡng cần phải nhấn
mạnh những khâu có thể gây đau, gây khó chịu cho ng ời bệnh để:
A. Ng ời bệnh thông cảm
B. Làm giảm đau cho ng ời bệnh
C. 6 tháng
D. 8 tháng
Câu 168. Biện pháp xử trí cần đ ợc áp dụng cho những ng ời bệnh bị nhọt, chín mé
hay áp xe là:
45
A. Rạch dẫn l u sớm khi có mủ
B. Ngâm n ớc ấm, theo dõi sát tiến triển
C. Điều trị kháng sinh kể cả khi đã có mủ
D. Điều trị kháng sinh và chú ý nâng đỡ thể trạng ng ời bệnh
Câu 169. Tr ớc khi rạch da chích nhọt hoặc áp xe, cần phải:
A. Động viên tinh thần làm ng ời bệnh an tâm điều trị
B. Chọc hút bằng kim xác định ổ mủ
C. Gây mê cho ng ời bệnh
D. Gây tê cho ng ời bệnh.
Câu 170. Trong khi tiến hành rạch dẫn l u ổ áp xe, nếu thấy ổ áp xe sâu và rộng thì
phải:
A. Đặt dẫn l u
B. Ngoáy chọc tận đáy ổ áp xe
C. Chỉ nên dùng n ớc oxy già để rửa ổ áp xe
D. Dùng thuốc kháng sinh dạng uống đổ vào ổ áp xe
Câu 171. Tr ờng hợp chống chỉ định bó bột cánh - cẳng - bàn tay là:
A. Gãy hở ch a xử lý phẫu thuật
B. Trật khớp khuỷu đã nắn vào khớp
C. Gãy hở độ 2 trở lên đã xử lý phẫu thuật
D. Gãy 2 x ơng cẳng tay và đầu d ới x ơng cánh tay
Câu 172. Chống chỉ định bó bột ngực- vai - cánh tay là:
A. Gãy ngang 1/3 trên x ơng cánh tay
B. Gãy khép 1/3 trên x ơng cánh tay
C. Gãy x ơng cánh tay ở ng ời già
B. 4 giờ tr ớc khi làm thủ thuật
C. 6 giờ tr ớc khi làm thủ thuật
D. 10 giờ tr ớc khi làm thủ thuật
Câu 178. Số l ợng và kích th ớc cuộn bột cần chuẩn bị để bó bột cánh - cẳng - bàn tay
là:
A. Bột 2 cuộn (cỡ 10-12 cm; trẻ em cỡ bột 6-8 cm) trong đó 1 cuộn để giải
thành nẹp bột
B. Bột 3 cuộn (cỡ 10-12 cm; trẻ em cỡ bột 6-8 cm) trong đó 1 cuộn để giải
thành nẹp bột
C. Bột 4 cuộn (cỡ 10-12 cm; trẻ em cỡ bột 6-8 cm) trong đó 1 cuộn để giải
thành nẹp bột
D. Bột 5 cuộn (cỡ 10-12 cm; trẻ em cỡ bột 6-8 cm) trong đó 1 cuộn để giải
thành nẹp bột
IV. Chọn các nội dung phù hợp của phần I và II trong các câu hỏi sau
Câu 179. Thứ tự 3 b ớc tiến hành đầu tiên khi bó bột cẳng bàn chân
I. Các b ớc tiến hành II. Thứ tự
A- Quấn giấy vệ sinh, lót bông vùng khớp cổ chân 1
B- Đặt nẹp bột phía sau chân 2
C- Quấn bột: thứ tự, đều tay tránh căng hoặc cộm ở khớp cổ chân 3
D- Đặt dây rạch dọc
Câu 180. Thứ tự 3 b ớc tiến hành đầu tiên khi bó bột cánh - cẳng- bàn tay.
I. Các b ớc tiến hành II. Thứ tự
A- Đặt nẹp bột phía sau cẳng bàn tay 1
B- Quấn bột: thứ tự, đều đặn tránh căng, cộm ở vùng khuỷu 2
C- Đặt dây rạch dọc 3
D- Quấn giấy vệ sinh tối thiểu 2 lớp, lót bông vùng khớp
Câu 181. Đối với ng ời bệnh sau mổ cắt gan, có thể có xuất hiện những triệu chứng
khác nhau liên quan đến các nguyên nhân:
Câu 183. Biểu hiện của các biến chứng sau mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn l u kehr:
I. Biểu hiện
A. Biểu hiện hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc, dẫn l u
d ới gan ra mật
B. Dẫn l u kehr ra mật lẫn máu, có nôn ra máu và ỉa
phân đen
C. Mạch nhanh, huyết áp hạ, dẫn l u d ới gan ra máu.
D. Khó thở tím tái, khò khè, cánh mũi phập phồng
II. Biến chứng
1. Suy hô hấp
2. Chảy máu sau mổ
3. Chảy máu đ ờng mật Câu 184. Giới hạn khi quấn bó bột ngực- vai- cánh tay đối với gãy ngang 1/3 trên
x ơng cánh tay:
I. Quấn bột
A. Bọc vai cánh cẳng bàn tay tới nếp gấp bàn ngón tay
B. Bọc các s ờn cuối cùng, vai tự do
C. Ôm các mào chậu, để tự do gấp đùi, x ơng cùng và
các mấu chuyển. Ng ời bệnh là nữ thì mở cửa sổ rộng
để giải phóng 2 vú
D. Bọc vai cánh cẳng bàn tay tới nếp gấp cổ tay
II. Giới hạn
1. Giới hạn cao bên lành
2. Giới hạn cao bên gãy
48
Câu 187. Công việc chuẩn bị ng ời bệnh tr ớc mổ phụ thuộc vào thời điểm tr ớc mổ
I. Thời điểm II. Công việc chuẩn bị tr ớc mổ
A. Sáng ngày mổ
B. Ngày tr ớc mổ
C. Tối hôm tr ớc mổ
1. Cho ng ời bệnh tắm nếu ng ời bệnh tự làm đ ợc
2. Thay quần áo mổ, lấy răng giả, tháo gửi đồng hồ và
nữ trang cho ng ời bệnh nếu có.
Câu 188. Cần chuẩn bị xe thay băng sạch có 3 tầng mỗi tầng chứa các dụng cụ t ơng
ứng
I. Dụng cụ II. Tầng
A. Một khay sạch
B. Hộp tiểu phẫu thuật
C. Một chậu đựng dung dịch khử khuẩn
D. Một hộp gạc gói vô khuẩn và 01 hộp dụng cụ vô
khuẩn
1.
2.
3.
V. Câu hỏi tình huống
(Chọn trả lời đúng nhất trong các hỏi sau)
Câu 189. Bệnh nhân Nguyễn Văn Đ, 21 tuổi, đựơc gây tê tuỷ sống để mổ rò hậu môn. Sau
mổ 8 giờ có biểu hiện cầu bàng quang căng, không tự đi tiểu đ ợc, đ ợc chẩn đoán là bí
tiểu sau mổ. Can thiệp điều d ỡng cần phải làm ngay cho bệnh nhân là:
A- Cần phải đặt thông tiểu ngay cho ng ời bệnh
B- Day xoa kết hợp với ch ờm lạnh vùng d ới rốn
Câu 192. Bệnh nhân Đỗ Văn N, 47 tuổi, đ ợc chẩn đoán là U não bán cầu trái, đã xếp
lịch mổ có kế hoạch. Can thiệp mà ng ời điều d ỡng cần chuẩn bị cho ng ời bệnh sáng
ngày mổ là:
A. Làm sạch ruột tr ớc mổ: thụt tháo và dặn ng ời bệnh nhịn ăn.
49
B. Chuẩn bị hồ sơ và ng ời bệnh cho cuộc hội chẩn tr ớc mổ
C. Thay quần áo mổ, tháo răng giả, tháo gửi t trang quí cho ng ời nhà ng ời
bệnh
D. Cạo tóc và vệ sinh da đầu, băng kín vết th ơng da đầu, lau sạch sơn móng
tay, móng chân.
Câu 193. Bệnh nhân Hoàng Văn N, 74 tuổi, sau mổ nội soi cắt u tuyến tiền liệt 6 giờ, có
biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt; mạch 100 lần/phút, huyết áp 100/70 mmHg; ống thông
bàng quang chảy ra đỏ, có máu cục; xét nghiệm số l ợng hồng cầu là 3,3 x 10
12
/L. Can thiệp
điều d ỡng cần phải tiến hành cho bệnh nhân là:
A. Động viên ng ời bệnh yên tâm tin t ởng vào kết quả điều trị.
B. Bơm rửa lấy máu cục trong bàng quang, báo bác sĩ
C. Bơm rửa bằng dung dịch đẳng tr ơng NaCl 9 để lạnh và pha thêm
Betadin, báo bác sĩ.
D. Đặt lại ống thông bàng quang, nhỏ giọt rửa bàng quang bằng dung dịch
đẳng tr ơng NaCl 9.
Câu 194. Bệnh nhân Lã Thị H, 36 tuổi, đ ợc mổ ghép da ngày thứ 2 sau mổ. Hiện tại
bệnh nhân tỉnh táo; mạch 78 lần/phút, huyết áp 120/75 mmHg; tự đi tiểu đ ợc; vết mổ
ghép da thấm băng; ng ời bệnh có chỉ định thay băng. Can thiệp đúng nhất mà ng ời
điều d ỡng cần phải tiến hành lúc này là:
A- Đắp lên vết th ơng gạc có tẩm Vaselin hoặc có tẩm cồn iốt 0,5%
B- Không đ ợc làm ẩm ớt gạc nơi vết th ơng vì có thể làm bong mảnh ghép
C- Thay băng hết sức nhẹ nhàng và theo thứ tự từng lớp, tránh làm động tác thô
mổ. Hiện tại mạch 78 lần /phút, huyết áp 125/85 mmHg; đã có trung tiện, tự tiểu tiện
đ ợc; toàn trạng ổn định tỉnh táo. Ng ời bệnh đ ợc mở thông hỗng tràng. Chế độ nuôi
d ỡng phù hợp nhất đối với ng ời bệnh là:
A. Nuôi d ỡng hoàn toàn qua đ ờng tĩnh mạch.
B. Cho ăn nhỏ giọt dung dịch nuôi d ỡng qua ống mở thông hỗng tràng với
khối l ợng 1000 ml trong ngày
C. Cho ăn nhỏ giọt dung dịch nuôi d ỡng qua ống mở thông hỗng tràng với
khối l ợng 1500 ml chứa 700 Kcalo trong ngày
D. Cho ăn nhỏ giọt dung dịch nuôi d ỡng qua ống mở thông hỗng tràng với
khối l ợng 2000 ml chứa 1500 Kcalo