Câu hỏi trắc nghiệm điều dưỡng nội khoa hồi sức cấp cứu - Pdf 26

7
Phần 1
Điều d ỡng nội khoa - hồi sức cấp cứu

I. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho những câu hỏi sau

1. Khi chăm sóc ng ời bệnh có mở khí quản, cần phải đảm bảo duy trì
việc(1)đ ờng dẫn khí và duy trì đ ợc ống mở khí quản đúng(2)
A. vị trí
B. t thế
C. làm sạch
D. khai thông
2. Khi thay dây buộc canun khí quản, ng ời điều d ỡng phải dặn ng ời bệnh(1)để
tránh bật canun, phủ lên miệng ống một lớp gạc mỏng tẩm dung dịch NaCl 9 để
tránh(2)và làm ẩm không khí tr ớc khi vào phổi.
A. nín ho
B. nín thở
C. nhiễm trùng
D. dị vật rơi vào khí quản
3. Đối với ng ời bệnh có đặt ống nội khí quản, việc chăm sóc ống nội khí quản và
đ ờng thở phải đ ợc thực hiện(1) Khi thấy ng ời bệnh có biểu hiện xanh tím, vã
mồ hôi, ng ời điều d ỡng phải tiến hành chăm sóc(2)
A. ngay
B. hàng tuần
C. hàng ngày
D. khi có mặt bác sỹ
4. Nuôi d ỡng là một trong những can thiệp điều d ỡng rất quan trọng đối với những
ng ời bệnh nặng có thở máy, vì đây là đối t ợng có nguy cơ cao bị (1)và từ đó sẽ

A. vô khuẩn
B. sát khuẩn
C. van hai chiều
D. van một chiều
9. Chăm sóc ng ời bệnh cai thở máy là giúp ng ời bệnh thoát khỏi(1)máy thở khi
tình trạng hô hấp đã ổn định, đồng thời phòng ngừa và phát hiện ng ời bệnh (2) trở
lại.
A. khó thở
B. phụ thuộc
C. suy hô hấp
D. sự trợ giúp của
10. Chăm sóc ng ời bệnh thôi thở máy sau một thời gian thở máy ngắn là giúp ng ời
bệnh thở lại(1)một cách an toàn. Ng ời điều d ỡng phải luôn đề phòng tình trạng
suy hô hấp(2)đột ngột sau khi rút máy thở cho ng ời bệnh.
A. nh tr ớc
B. nặng lên
C. tự nhiên
D. trở lại
11. Khi cho ng ời bệnh thở ô xy phải đảm bảo duy trì các đ ờng dẫn ô xy an toàn
không tuột khỏi ng ời bệnh, không(1) và phải theo dõi các thông số về khí máu
tránh tình trạng(2)ô xy.
A. hở
B. tắc
C. không đủ
D. thừa hoặc thiếu
12. Trong dẫn l u t thế cho ng ời bệnh áp xe phổi, t thế ng ời bệnh phụ thuộc
vào(1) Nếu không dẫn l u t thế đ ợc, phải(2)cho ng ời bệnh 2 giờ/lần.
A. hút đờm
B. thay đổi t thế
C. mức độ khó thở

17. Mục đích của việc chăm sóc ng ời bệnh bị phù do suy tim mạn là làm(1) cho
tim đang suy. Việc giảm l ợng n ớc và muối đ a vào cơ thể bệnh nhân phù tim giúp
làm(2)tuần hoàn.
A. tăng thể tích
B. giảm thể tích
C. giảm gánh nặng
D. tăng sự hoạt động
18. Để chống tắc mạch cho ng ời bệnh phù do suy tim mạn, cần h ớng dẫn ng ời
bệnh(1) nhất là chi d ới, dùng thuốc(2)theo chỉ định điều trị.
A. lợi tiểu
B. kê cao chi
C. chống đông
D. tập vận động
19. Khi theo dõi ng ời bệnh có dùng thuốc chống đông hàng ngày, cần khám để phát
hiện dấu hiệu(1); thực hiện các xét nghiệm đánh giá tình trạng (2) do bác sỹ chỉ
định, nếu thấy thay đổi phải báo cáo cho bác sỹ biết.
A. mất máu
B. t ới máu
C. chảy máu
D. đông máu
20. Trong sốc điện cấp cứu, đặt ng ời bệnh trên(1)cách điện với xung quanh, bộc
lộ và(2)vùng ngực, nơi sẽ đặt điện cực.
A. gi ờng đệm
B. nền cứng
C. sát trùng
D. lau sạch
21. Ng ời bệnh suy tim th ờng có khó thở tăng về đêm. Ng ời điều d ỡng trực phải
luôn theo dõi để phát hiện tình trạng(1). Sau khi thực hiện y lệnh các thuốc điều trị
suy tim, ng ời điều d ỡng phải liên tục theo dõi để phát hiện sớm các(2)
A. thiếu ô xy não

D. bóp bóng ambu
26. Để đảm bảo chức năng tuần hoàn cho ng ời bệnh sau ngừng tim, phải duy trì đ ờng
truyền tĩnh mạch trung tâm đ ợc liên tục, không để tắc hoặc truyền(1), nhất là khi
đang dùng thuốc vận mạch. Liên tục đặt monitor theo dõi điện tim, ít nhất(2)đến
khi hoàn toàn ổn định.
A. 24 giờ
B. 48 giờ
C. gián đoạn
D. quá nhanh
27. Ng ời bệnh viêm tụy cấp cần đ ợc đảm bảo dinh d ỡng bằng(1), cho bệnh
nhân(2)hoặc ăn ít để tránh kích thích tiết dịch tiêu hoá.
A. đ ờng truyền dịch tĩnh mạch
B. ăn qua ống thông dạ dày
C. nhỏ giọt dạ dày
D. nhịn ăn
28. Chăm sóc ng ời bệnh áp xe gan tr ớc khi chọc hút nhằm(1)cho ng ời bệnh, đề
phòng nguy cơ(2)ổ áp xe.
A. giảm đau
B. giảm sốt
C. sốc
D. vỡ
29. Mục đích chăm sóc ng ời bệnh ngộ độc thức ăn là loại bỏ nhanh các(1)ra ngoài
cơ thể, tránh cho ng ời bệnh bị những ảnh h ởng của(2)gây ra.
A. vi rút
B. vi khuẩn
C. chất độc
D. thức ăn bị nhiễm độc
30. Đối với bệnh nhân viêm đ ờng mật, nên xếp cho họ gi ờng nằm ở cạnh cửa sổ
để(1)và h ớng dẫn họ sử dụng các loại thức ăn(2)
A. ít mỡ

D. lọc máu
35. Sau khi bệnh nhân đ ợc chạy thận nhân tạo, điều d ỡng phải chăm sóc và theo
dõi(1)tại vị trí chọc tĩnh mạch bẹn, phát hiện biến chứng(2), tắc mạch, hoại tử,
nhiễm khuẩn chỗ nối động tĩnh mạch.
A. chảy máu
B. lọc máu
C. vùng da
D. băng ép
36. Trong chăm sóc ng ời bệnh có đặt ống thông bàng quang, điều d ỡng cần theo
dõi(1)24 giờ, phòng chống(2)đ ờng tiết niệu.
A. chấn th ơng
B. nhiễm khuẩn
C. số l ợng n ớc tiểu
D. màu sắc n ớc tiểu
37. Trong chăm sóc bệnh nhân có đặt ống thông bàng quang, hàng ngày ng ời điều
d ỡng phải tiến hành đo l ợng n ớc tiểu, so sánh với(1)để tính cân bằng, nếu
thấy(2) nhiều hoặc ít hơi so với l ợng dịch đ a vào phải báo cáo bác sỹ.
A. l ợng n ớc tiểu hôm tr ớc
B. l ợng n ớc uống vào
C. l ợng dịch đầu vào
D. l ợng n ớc tiểu
38. Khi chăm sóc ng ời bệnh viêm màng não, phải đảm bảo thông khí tốt cho ng ời
bệnh, hạn chế các biến chứng, đặc biệt là(1), hạn chế di chứng, bảo đảm (2)và
chống loét.
A. vệ sinh
B. viêm phổi
C. dinh d ỡng
D. nhiễm khuẩn
39. Mục đích của chăm sóc ng ời bệnh bị dị ứng thuốc là làm thuyên giảm(1) dị
ứng, đề phòng và phát hiện(2)có thể xảy ra để xử trí kịp thời.

A. hạ thân nhiệt
B. mất muối
C. mất n ớc
D. co giật
44. Mục đích của chăm sóc ng ời bệnh bị loét mục là làm cho loét mục(1), chống
nhiễm khuẩn bệnh viện qua loét mục và hạn chế loét mục (2)
A. không bị bội nhiễm
B. mau lành
C. phát triển
D. chảy n ớc
45. Mục đích của chăm sóc ng ời bệnh nhiễm HIV/AIDS là làm giảm đ ợc sự đau đớn
và (1)cho ng ời bệnh; đồng thời giảm đ ợc sự lây chéo ra (2)
A. lo sợ
B. cô đơn
C. môi tr ờng
D. cộng đồng
46. Chăm sóc ng ời bệnh chảy máu đ ờng tiêu hoá là nhằm giúp ng ời bệnh (1)và
ổn định huyết áp, tránh cho ng ời bệnh (2) máu và dịch nôn.
A. hít phải
B. mất thêm
C. cầm nôn
D. cầm máu
47. Đối với ng ời bệnh bị tai biến mạch não có liệt, tình trạng(1)đờm dãi gây viêm
phổi th ờng xảy ra, do vậy(2)t thế kết hợp với vỗ rung vùng ngực cần phải đ ợc
áp dụng.
A. xuất tiết
B. ứ đọng

A. ngay
B. nhanh
C. vào lại
D. ngấm vào
53. Chăm sóc ng ời bệnh viêm khớp dạng thấp là nhằm giúp ng ời bệnh giảm đau,
(1)tại khớp và(2) khớp.
A. giảm s ng
B. chống viêm
C. ngăn chặn tình trạng teo cơ, cứng
D. phục hồi chức năng vận động của các
54. Cần h ớng dẫn ng ời bệnh viêm khớp dạng thấp: Khi nâng vật cần nâng bằng
(1), khi cần di chuyển đồ vật nhất là vật nặng nên(2)không nên nhấc.
A. tay ít đau
B. cả 2 tay
C. đẩy
D. kéo
55. Chăm sóc ng ời bệnh thoái hoá khớp là nhằm(1)chức năng vận động của các
khớp, giảm thiểu (2)
A. các di chứng
B. tăng c ờng
C. sự tàn phế
D. phục hồi
14
56. Đối với ng ời bệnh xơ cứng bì toàn thể đã có tổn th ơng(1), các kỹ năng luyện
tập phải đ ợc chỉ định chặt chẽ và giám sát cẩn thận, đề phòng(2)đột ngột.
A. tử vong
B. nội tạng

61. Với những bệnh nhân có đặt ống nội khí quản hoặc mở khí quản, tuyệt đối không để
ng ời nhà bệnh nhân tự ý hút đờm cho bệnh nhân.

62. Điều d ỡng có thể h ớng dẫn ng ời nhà bệnh nhân có đặt ống nội khí quản hoặc mở
khí quản tự cho bệnh nhân ăn uống.

63. Chỉ tháo bóng chèn ống mở khí quản khi có chỉ định thay ống mở khí quản.

64. Tr ớc khi tháo bóng chèn ống mở khí quản phải hút đờm rãi phía trên bóng chèn.

65. Khi bệnh nhân đang thở máy xuất hiện xanh tím vã mồ hôi, thở chống máy, điều
d ỡng không đ ợc tự ý hút đờm cho bệnh nhân tr ớc khi báo cáo bác sỹ.

66. Nên cho ng ời bệnh tràn dịch màng phổi nằm đầu cao, nghiêng về một bên, sao cho
bên tràn dịch ở phía trên.

15
67. Có thể dùng van một chiều tự tạo bằng một ngón găng tay cao su để dẫn l u khí
màng phổi.

68. Đối với ng ời bệnh đang cai thở máy, không cần cho thở máy lại vào ban đêm.

69. Chỉ định thôi thở máy chỉ đ ợc áp dụng cho ng ời bệnh thở máy sau gây mê.

70. Thở ô xy là đ a l ợng ô xy cần thiết vào phổi ng ời bệnh bằng các đ ờng khác nhau.

71. T thế để dẫn l u mủ cho ng ời bệnh áp xe phổi phụ thuộc vào mức độ tổn th ơng


81. Ng ời bệnh phù do suy tim phải nằm nghỉ liên tục trong mọi giai đoạn.

82. Ng ời bệnh phù do suy tim dù ở giai đoạn nào cũng phải thực hiện chế độ ăn nhạt
hoàn toàn.

83. Không cần theo dõi tình trạng vận động của ng ời bệnh sau làm sốc điện.

84. Khi thực hiện y lệnh thuốc chống đông, điều d ỡng có thể nhắc bác sỹ làm đầy đủ
các xét nghiệm đông máu cần thiết để theo dõi.

85. Sau khi sốc điện, ng ời bệnh phải đ ợc đặt nằm trong phòng cấp cứu có máy theo
dõi liên tục.
16

86. Điều d ỡng cần giúp ng ời bệnh suy tim nặng thay đổi t thế khi ng ời bệnh yêu
cầu, xoa nhẹ những vùng bị tỳ đè để tuần hoàn đ ợc l u thông.

87. Tất cả các bệnh nhân suy tim mạn đều phải thực hiện chế độ ăn giống nhau về l ợng
calo và muối.

88. Ng ời bệnh có dẫn l u dịch màng phổi cần một chế độ ăn nhiều protein.

89. T thế Fowler là t thế không tốt cho bệnh nhân có dẫn l u khí màng phổi.

90. Khi không thấy dịch chảy ra qua ống dẫn l u màng ngoài tim có nghĩa là đã hết
dịch màng ngoài tim.


104. Thời gian một lần hút đờm cho bệnh nhân không hạn chế, có thể hút cho đến khi
hết đờm mới thôi.

105. Các bài tập và mức độ tập cho ng ời bệnh viêm khớp dạng thấp không giống nhau
ở mỗi giai đoạn.

106. Các bài tập vận động cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp không có chống chỉ định.
17

107. Không nên thông báo cho ng ời bệnh viêm khớp dạng thấp và gia đình họ biết về
tính chất mạn tính của bệnh.

108. Nên khuyến khích ng ời bệnh thoái hoá khớp áp dụng các biện pháp tiết kiệm
năng l ợng sau khi thực hiện các bài tập.

109. Nên dùng xà phòng để vệ sinh da cho ng ời bệnh xơ cứng bì.

110. Không cần luyện tập phục hồi chức năng khớp cho ng ời bệnh Lupus ban đỏ hệ thống.

111. Biến chứng hay gặp nhất cho ng ời bệnh loãng x ơng là gẫy x ơng.

112. T thế của ng ời bệnh loãng x ơng khi đứng cũng nh khi vận động cần phải cân
đối 2 bên.

113. Ng ời bị sa sút tâm thần th ờng mất khả năng độc lập trong các hoạt động hàng
ngày.

2
O
B. - 80 cmH
2
O
C. - 100 cmH
2
O
D. - 120 cmH
2
O
123. Dung dịch đ ợc dùng trong chăm sóc bệnh nhân có mở khí quản với ống Krisabe
là:
18
A. NaCl 9
B. ô xy già 12 thể tích
C. Betadin
D. Cả 3 loại trên
124. Biểu hiện có thể xuất hiện ở ng ời bệnh đang thở máy bị tắc đờm là:
A. Xanh tím, vã mồ hôi
B. Mạch nhanh, huyết áp thay đổi
C. Thở chống máy
D. Một trong các biểu hiện trên
125. Cần cho ng ời bệnh đang thở máy ăn đủ protein để tránh:
A. teo cơ
B. sụt cân
C. suy dinh d ỡng

C. lý do khiến ng ời bệnh phải thở máy
D. sức khỏe của ng ời bệnh
131. Khoảng thời gian cần theo dõi ng ời bệnh thôi thở máy sau phẫu thuật mà ng ời
bệnh đã hồi tỉnh là:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 1 đến 3 giờ
132. Có thể đ a ô xy vào phổi bệnh nhân qua:
A. Mũi
B. Mặt nạ
C. Máy thở
19
D. Cả 3 đ ờng trên
133. Khoảng thời gian tốt nhất để thay ống thông mũi cho bệnh nhân thở ô xy là:
A. 8 giờ/ lần
B. 10 giờ/ lần
C. 12 giờ/ lần
D. 1 ngày/ lần
134. Biến chứng ộc mủ ở ng ời bệnh áp xe phổi có thể gây:
A. khó thở
B. ngạt thở
C. suy hô hấp
D. ngừng thở
135. Thời gian cho phép mỗi lần dẫn l u t thế cho bệnh nhân áp xe phổi là:
A. 30 phút
B. 45 phút

D. cả A, B và C
141. Để khẳng định sớm tình trạng thừa thể tích n ớc trong cơ thể, nên dựa vào:
A. áp lực tĩnh mạch trung tâm cao
B. Phù toàn thân
C. Phù phổi cấp
D. Phù kết mạc
142. Khi thực hiện y lệnh thuốc hạ huyết áp cho bệnh nhân tăng huyết áp, điều d ỡng
cần đo huyết áp cho bệnh nhân vào thời điểm:
A. tr ớc khi dùng thuốc
20
B. sau khi dùng thuốc
C. tr ớc và sau khi dùng thuốc
D. bác sỹ yêu cầu
143. Biện pháp chăm sóc có tác dụng làm thông thoáng đ ờng thở cho bệnh nhân tâm
phế mạn là:
A. Nằm đầu cao, vỗ rung ngực
B. Dẫn l u đờm, hút đờm
C. Thở bụng, ho mạnh
D. Cả A, B và C
144. Phải để ng ời bệnh suy tim nằm liên tục tại gi ờng, nếu ng ời bệnh xuất hiện khó
thở khi:
A. gắng sức nhiều
B. gắng sức nhẹ
C. nghỉ ngơi
D. B hoặc C
145. Sau khi sốc điện, ng ời bệnh cần đ ợc đặt nằm trong phòng cấp cứu và cần đ ợc
theo dõi về:

C. Nằm nghỉ
D. A và C
151. T thế của bệnh nhân bị chảy máu trong nặng là:
A. Nằm ngửa
21
B. Nằm ngửa, đầu thấp
C. Đầu thấp, 2 chân cao
D. A và C
152. Những biện pháp chăm sóc có tác dụng phòng loét mục là:
A. Dinh d ỡng đầy đủ
B. Thay đổi t thế th ờng xuyên
C. Vệ sinh cơ thể và không để x ớc da
D. A, B và C
153. Đảm bảo vệ sinh cho bệnh nhân suy tủy có tầm quan trọng đặc biệt trong:
A. Hạn chế tổn th ơng các hốc tự nhiên
B. Ngăn ngừa bội nhiễm
C. Hạn chế loét mục
D. A, B và C
154. Trong khi theo dõi bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá, dấu hiệu có giá trị để phát hiện
sớm tình trạng mất máu là:
A. Kích thích, vật vã
B. Nôn hoặc ỉa ra máu
C. Mạch nhanh, huyết áp hạ
D. Da xanh, niêm mạc nhợt nhạt

155. Để phòng loét cho bệnh nhân tai biến mạch não, cần thay đổi t thế cho bệnh nhân
ít nhất là:
22
D. cả A, B và C đều đúng
161. Mức độ tự vận động và tự phục vụ bản thân của ng ời bệnh viêm khớp dạng thấp
tùy thuộc vào:
A. khả năng vận động của ng ời bệnh
B. thể lực của ng ời bệnh
C. mức độ đau khớp
D. A và C
162. Việc tập luyện th ờng xuyên đối với ng ời bệnh loãng x ơng có tác dụng:
A. tăng khả năng chịu tải của x ơng và độ chắc của cơ
B. phòng ngừa nguy cơ gẫy x ơng
C. tăng mật độ x ơng
D. cả 3 tác dụng trên
163. Để bảo vệ ng ời bệnh sa sút tâm thần khỏi bị các tai nạn, nơi ở của ng ời bệnh cần:
A. để đồ vật ở nơi thuận tiện dễ lấy, không có vật dụng nguy hiểm
B. sắp xếp gọn gàng, để đồ vật ở nơi thuận tiện dễ lấy
C. đủ ánh sáng, không có vật dụng nguy hiểm
D. B và C
164. Cách giải quyết khi ng ời bệnh sa sút tâm thần bị kích thích la hét là:
A. đánh lạc h ớng ng ời bệnh sang việc khác
B. loại bỏ các yếu tố thúc đẩy
C. tìm yếu tố thúc đẩy
D. cả 3 biện pháp trên
165. Để giảm đau cho ng ời bệnh thoái khớp, có thể áp dụng:
A. chiếu đèn hồng ngoại vào khớp đau
B. xoa bóp các cơ lân cận khớp đau
C. ch ờm nóng khớp đau
D. cả 3 biện pháp trên

A. 2 đến 4 giờ
B. 4 giờ
C. 6 giờ
D. 4 đến 6 giờ
171. Cuốn băng ép chân cho bệnh nhân suy tĩnh mạch mạn tính đ ợc làm theo trình tự:
A. cuốn cẳng chân sau cùng
B. cuốn từ d ới lên trên
C. cuốn bàn chân tr ớc
D. cuốn gót chân sau
172. Điểm quan trọng nhất khi chế biến thức ăn cho ng ời cao tuổi bị rụng nhiều răng
là:
A. thức ăn phải hợp khẩu vị
B. thức ăn phải dễ nuốt
C. thức ăn phải mềm
D. Tất cả A, B, C
24
IV. Chọn nội dung thích hợp của phần I và II trong các câu hỏi sau

173. Mức năng l ợng trong nuôi d ỡng bệnh nhân thở máy phụ thuộc vào tình trạng bệnh:
I. Mức năng l ợng II. Tình trạng bệnh
A. 25 Kcalo/kg/24giờ
B. 30 Kcalo/kg/24giờ
C. 35 Kcalo/kg/24giờ
1. Liệt hô hấp không có nhiễm khuẩn
2. Suy hô hấp cấp có nhiễm khuẩn

174. T thế ng ời bệnh thở ô xy tùy thuộc tình trạng bệnh:

B. 4 6 lít/ phút
C. 2 4 lít/phút
D. 1 2 lít/ phút
1. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
2. Suy tim nặng
3. Phù phổi cấp

177. L ợng n ớc uống cho bệnh nhân suy tim mạn tùy thuộc vào tình trạng bệnh:
I. L ợng n ớc uống II. Tình trạng bệnh
A. Ê 1500ml/24 giờ
B. Ê 1000ml/24 giờ
C. Ê 500ml/24 giờ
D. Ê 300ml/24 giờ
1. Phù to toàn thân khi nằm
2. Phù nhẹ 2 mắt cá chân
3. Phù nhẹ 2 chân sau ngồi 3 giờ 178. Theo dõi ng ời bệnh có đặt ống thông bàng quang, đặc điểm của n ớc tiểu gợi ý
nguyên nhân:
I. Nguyên nhân II. Đặc điểm của n ớc tiểu
A. Đái máu
B. Nhiễm khuẩn tiết niệu
C. Hội chứng hoàng đản
D. Đái phosphat
1. Đục lờ lờ
2. Đỏ
3. Vàng sẫm

179. Chế độ ăn cho bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá tùy thuộc vào tình trạng bệnh

182. Dựa vào mục đích chăm sóc, quyết định biện pháp chăm sóc:
I. Biện pháp chăm sóc II. Mục đích chăm sóc
A. ăn nhạt và dùng lợi tiểu
B. ăn nhẹ dễ tiêu và nằm nghỉ
C. Nằm đầu cao, thở ô xy
1. Giảm gánh nặng cho tim đang suy
2. Giảm ứ trệ tuần hoàn
V. Câu hỏi tình huống
(Chọn trả lời đúng nhất cho các tình huống)
183. Trong khi theo dõi bệnh nhân Nguyễn Văn T, 40 tuổi, đ ợc đặt ống dẫn l u màng
ngoài tim giờ thứ 12, điều d ỡng phát hiện bệnh nhân khó thở tăng lên, xanh tím, vã mồ
hôi, huyết áp 100/80mmHg, mạch quay khó bắt, tĩnh mạch cổ nổi to, không thấy dịch
chảy ra từ ống dẫn l u mặc dù ống đ ợc cố định tốt và đúng vị trí.
Khả năng có thể xảy ra đối với bệnh nhân T là:
A. Tụt ống dẫn l u
B. Tắc ống dẫn l u
C. Đã hết dịch màng ngoài tim
D. Tất cả các khả năng trên
184. Trong khi theo dõi bệnh nhân Nguyễn Văn T, 40 tuổi, đ ợc đặt ống dẫn l u màng
ngoài tim giờ thứ 12, điều d ỡng phát hiện bệnh nhân khó thở tăng lên, xanh tím, vã mồ
hôi, huyết áp 100/80mmHg, mạch quay khó bắt, tĩnh mạch cổ nổi to, không thấy dịch
chảy ra từ ống dẫn l u mặc dù ống đ ợc cố định tốt và đúng vị trí.
Hành động đầu tiên mà điều d ỡng nên làm cho bện nhân T là:
A. Tìm gặp bác sỹ để báo cáo
B. Cho bệnh nhân thở ô xy
C. Dùng bơm tiêm vô khuẩn hút thử ống dẫn l u
D. Ghi lại điện tâm đồ cho bệnh nhân
185. Bệnh nhân Trần Văn M, 35 tuổi, đang đ ợc thở máy qua ống nội khí quản, đột
nhiên xuất hiện xanh tím, vã mồ hôi, huyết áp tụt, mạch nhanh.
Điều đầu tiên mà điều d ỡng cần nghĩ tới là:

gia đình mang đến đột nhiên thấy hoa mắt chóng mặt, buồn nôn, mạch rất nhanh.
Khả năng có thể xảy ra với bệnh nhân là:
A. Ngộ độc thức ăn cấp
B. Xuất huyết tiêu hoá
C. Xuất huyết não
D. Trụy mạch
190. Một bệnh nhân đang điều trị loét hành tá tràng, 15 phút sau khi ăn xong bữa ăn tối do
gia đình mang đến đột nhiên thấy hoa mắt chóng mặt, buồn nôn, mạch rất nhanh.
Hành động đầu tiên mà điều d ỡng nên làm cho bệnh nhân là:
A. Khai thác tỉ mỉ xem bệnh nhân đã ăn những thức ăn gì
B. Báo cáo ngay cho bác sỹ
C. Để bệnh nhân nằm đầu thấp nghiêng về một bên, 2 chân cao
D. Lấy sẵn máu để xét nghiệm công thức máu, nhóm máu
191. Bệnh nhân Nguyễn Thị Đ, 45 tuổi, đang điều trị bệnh tiểu đ ờng ngày thứ 5 tại
khoa nội, toàn trạng bệnh nhân đã ổn định, mức đ ờng máu đã gần về bình th ờng. Buổi
tối khi đến nhận bàn giao trực điều d ỡng phát hiện bệnh nhân gọi hỏi không biết, toàn
thân vã mồ hôi, mạch nhanh. Bệnh nhân cùng phòng cho biết cả ngày nay bệnh nhân
không đi khỏi phòng, ch a thấy ng ời nhà đến thăm nh mọi khi.
Khả năng đầu tiên mà điều d ỡng phải nghĩ đến là:
A. Bệnh nhân bị truỵ mạch
B. Bệnh nhân bị hôn mê do hạ đ ờng máu
C. Bệnh nhân bị hôn mê do nhiễm toan xê tôn
D. Bệnh nhân bị hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
192. Bệnh nhân Nguyễn Thị Đ, 45 tuổi, đang điều trị bệnh tiểu đ ờng ngày thứ 5 tại
khoa nội, toàn trạng bệnh nhân đã ổn định, mức đ ờng máu đã gần về bình th ờng. Buổi
tối khi đến nhận bàn giao trực điều d ỡng phát hiện bệnh nhân gọi hỏi không biết, toàn
thân vã mồ hôi, mạch nhanh. Bệnh nhân cùng phòng cho biết cả ngày nay bệnh nhân
không đi khỏi phòng, ch a thấy ng ời nhà đến thăm nh mọi khi.
Trình tự những việc mà điều d ỡng cần làm cho bệnh nhân Đ là:
A. Lấy máu để xét nghiệm lại đ ờng máu - Tiêm tĩnh mạch 100ml Dd Glucoza

Hành động đầu tiên mà điều d ỡng nên làm cho bệnh nhân là:
A. Cho bệnh nhân thở ô xy
B. Để bệnh nhân ngồi thẳng, 2 chân thõng
C. Báo cáo bác sỹ ngay
D. Ghi điện tim cho bệnh nhân
196. Trong khi chăm sóc và theo dõi một bệnh nhân áp xe phổi, điều d ỡng phát hiện
bệnh nhân sau khi ho và khạc ra nhiều mủ, đột nhiên bệnh nhân khó thở dữ dội, xanh
tím, vã mồ hôi.
Điều gì có thể xảy ra với bệnh nhân:
A. Tràn khí màng phổi
B. Tràn mủ màng phổi
C. ộc mủ gây ngạt thở
D. Suy hô hấp cấp
197. Trong khi chăm sóc và theo dõi một bệnh nhân áp xe phổi, điều d ỡng phát hiện
bệnh nhân sau khi ho và khạc ra nhiều mủ, đột nhiên bệnh nhân khó thở dữ dội, xanh
tím, vã mồ hôi.
Hành động đầu tiên mà điều d ỡng nên làm cho bệnh nhân là:
A. Báo cáo bác sỹ
B. Cho bệnh nhân thở ô xy
C. Cho bệnh nhân nằm đầu cao
D. Để ng ời bệnh nằm đầu thấp, hút đờm, mủ cho bệnh nhân
198. Một bệnh nhân suy tim đang đ ợc điều trị ngày thứ 5 bằng Digoxin 0,25mg uống
một viên/ngày, furosemid 0,04g uống 1 viên/ngày. Khi nhận định bệnh nhân, điều
d ỡng thấy bệnh nhân ch ớng bụng, yếu cơ, phản xạ gân x ơng giảm, mạch không đều,
tần số mạch khoảng 70lần/phút.
Khả năng có thể xảy ra cho bệnh nhân là:
A. Hạ Kali máu
B. Suy tim nặng lên
C. Ngộ độc thuốc Digoxin
D. Phối hợp cả 3 khả năng trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status