HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN ĐẠI SỐ 7 THEO CHUẨN KTKN - Pdf 26


Chương I: 
 !"#$
 :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Thế nào là số hữu tỉ ?
%/0/) Số hữu tỉ là số Vết được dưới dạng phân số

b
a
với
0b,Zb,a ≠∈
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5phút.
%&'()*+,(  Vì sao các số 0,6; -1,25;
3
1
1
là các số hữu tỉ ?
%/0/) Các số 0,6; -1,25;
3
1
1
là các số hữu tỉ vì:

6
8
3
4

100
a100
3
a3
1
a
a =


===
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
+ /0/)Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 8 phút
%&'()*+,( 
So sánh hai phân số :
5-
4

3
2−
.
%/0/) Ta có:
1

15

>

1 !1567
 :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  
Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =
m
b
y;
m
a
=
). Hãy tính: x + y và x – y ?
%/0/) Nếu x, y là hai số hữu tỉ
( x =
m
b
y;
m
a
=
với m
0>
). Khi đó:
)0m(
m
ba
m

15
11
30
22
30
12
30
10
10
4
3
1
)4,0(
3
1
,b
;
15
1
30
2
30
20
30
18
3
2
10
6
3

+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Tìm x, biết
.
3
1
x
7
3
=+−
+ /0/) Ta có:
.
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
x =+=+=
Vậy x =
21
16
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 8 phút
%&'()*+,(  Tìm x, biết:

6
1
6
43
3
2
2
1
x
3
2
2
1
x,a
=
+
=⇒
=+⇒−=−

=

=−=⇒
−=−
2 !289
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ?
%/0/) Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (
0y ≠

5
.
4
3
2
1
2.
4
3 −
=

=

=

,(3
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  =)->?83 @A
%/0/) 
5
3
20
12
2
3
.
10
4





−−
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 8 phút
%&'()*+,(  Tính :
)2(:
23
5
,b ;
5
2
1.5,3 ,a −








%/0/) 
46
5
2
1
.
23






=







3 !3$6BCD9E5
5867889
 :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ?
%/0/) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
trục số.
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Điền vào chỗ trống (…):
Nếu x = 3,5 thì
x
= …

= -1,394
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 8 phút
%&'()*+,(  =)-0,245 – 2,134
%/0/) 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134)
= -( 2,134 - 0,245)
= -1,889.
4 C
 :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc đã học.
%/0/) 
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu, nếu có
dấu cộng đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên.
,(1
+ Mức độ: Thơng hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  =)-(-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
%/0/) (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
,(2
+ Mức độ: Thơng hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  =)-[(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
5

%/0/) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]

3
1
4
3
x
−=
−=+
*
3
1
4
3
x =+
x =
12
5

I !4J79D9E5
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là gì ?
%/0/) Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x
n
, là tích của n thừa số x ( n là một số tự
nhiên lớn hơn 1).
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Nếu x =






,(2
6

+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời : 3 phút
%&'()*+,(  Nhắc lại tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ?
%/0/) 
)nm,0x(xx:x
xx.x
nmnm
nmnm
≥≠=
=

+
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Điền số thích hợp vào chỗ trống:
 
( )
[ ]
 
( )
84




+ /0/) 
( )
[ ]
( )
8
2
4
6
2
3
1,01,0,b
;
4
3
4
3
,a
=







=


.
5
2
.
5
2
5
2
;
16
9
4
3
.
4
3
4
3
0
3
2
3
2
=
==
==

=
−−−
=

nmnm
≥≠=
=

+
x(
m
)
n
= x
m.n

,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Tính và so sánh:

( )
2
5.2

22
5.2
;
%/0/) 
( )
2
5.2
=
22









%/0/) 
3
4
3
.
2
1






=
33
4
3
.
2
1



( )
( )
;15,0.2
2.5,08.125,0
6
3
3
3
3
3
3
==
=
O C
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  
Viết các công thức : nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một
thương?
8

%/0/) 

)nm,0x(xx:x
xx.x
nmnm
nmnm
≥≠=
=

%&'()*+,(  
Tính giá trị của biểu thức :
2
2
1
7
3






+
%/0/) 
2
2
1
7
3






+
=
2
14

100
1
.
4.25
20.5
4






=
100
1
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 10 phút
%&'()*+,(  Tính:
( )
( )
27
15
;
5,2
5,7
;
24
72
3

333
3
3
3
3
2
2
2
2
===
==






=

==






=
,(4
+ Mc : Vn dng
+ D kin thi gian tr li: 8 phỳt

2
9
1
.9 = 3
3
b. 4.2
5
:
4
3
2
2
= 2
2
.2
5
:
4
3
2
2
= 2
7
:
2
1
= 2
8
L
!P

%&'()*+,( Th no l t l thc ?
10

%/0/) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c
b
a
=
,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 7 phút
%&'()*+,(  Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
.
5
1
7:
5
2
2- và 7:
2
1
3- b,
8;:
5
4
và4:
5
2
,a

=
hãy suy ra a.d = b.c ?
+ /0/) 
d
c
b
a
=
nhân cả hai vế với tích b.d
Khi đó:
c.bd.a)d.b(
d
c
)d.b.(
b
a
=⇒=
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Bằng cách tương tự hãy, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
.
%/0/)  Vì: a.d = b.c
nên chia cả hai vế với tích: b.c

c
d
;
a
c
b
d
;
d
b
c
a
;
d
c
b
a
====
,(1
+ Mc : Thụng hiu
+ D kin thi gian tr li: 5 phỳt.
%&'()*+,( Tỡm x, bit:2x = 3,8. 2
3
2
:
4
1
%/0/) Ta cú: 2x = 3,8. 2
3
2

1
=> x = 80
,(3
+ Mc : Vn dng
+ D kin thi gian tr li: 4 phỳt
%&'()*+,( T hai t s 3,5:5,25 v 14:21 cú lp c t l thc khụng ?
+ /0/) Ta cú:
25,5
5,3
=
525
350
=
21
14

Laọp ủửụùc tổ leọ thửực.
,(4
+ Mc : Vn dng
+ D kin thi gian tr li: 8 phỳt
12

%&'()*+,( Hóy lp tt c cỏc t l thc t bn s sau: 1,5; 4,8 ; 2; 3,6.
%/0/) Ta cú:1,5. 4,8 = 2. 3,6
Laọp ủửụùc 4 tổ leọ thửực sau:
2
5,1
=
8,4
6,3

64
32
+
+
v
64
32


?
%/0/) Ta cú:

6
3
4
2
=

2 3
=
4 6
+
+
=
64
32


(
1

++
===
( gi thit cỏc t s u cú ngha)
,(2
+ Mc : Thụng hiu
+ D kin thi gian tr li: 3 phỳt
%&'()*+,( T dóy t s
18
6
45,0
15,0
3
1
==

p dng tớnh cht ca dóy t s bng nhau ta cú gỡ?
%/0/) T dóy t s
18
6
45,0
15,0
3
1
==

p dng tớnh cht ta cú :
45,21
15,7
1845,03
615,01

bi của mỗi bạn, biết ba bạn có tất cả 44 viên bi.
%/0/) Gọi số Viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
ta có:
4
11
44
542
cba
5
c
4
b
2
a
==
++
++
===
vậy a = 8 ; b = 16 ; c = 20
1
C
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời : 2 phút.
%&'()*+,(  Tìm x trong tỉ lệ thức sau:(
3
1
.x) :
3
2

.x = 4
8
3
.
3
2

3
1
.x = 5
24
1
x = 15
8
1
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Tìm x trong tỉ lệ thức sau:4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
%/0/) Z+[ 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)
0,1.x = 0,15
x = 1,5
,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  Tìm các số a, b, c, d biết:
2
a
=

= -3

a = -3.2 = -6
b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Tìm các số x, y, z biết:
8
x
=
12
y
=
15
z
+ /0/) Ta có :
8
x
=
12
y
=
15
z
=
15128
zyx

db


= 35

a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210
Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315 hs, 280 hs, 245 hs,
210 hs.
 2
!L
\]^
,( :
15

+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Viết các phân số
25
37
;
20
3
dưới dạng số thập phân. Từ đó có nhận xét gì về
các số thập phân đó ?.
%/0/) Ta có:
48,1
25

17
;26,0
50
13
;25,0
4
1
==

==
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời : 5 phút
%&'()*+,(  ? Viết các số 0,(3) ; 0,(25) dưới dạng phân số tối giản?
+ /0/)
3
1
9
3
)3(,0 ==

99
25
)25(,0 =
,(4
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 8 phút
%&'()*+,(  Viết các phân số saudưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
; .
%/0/) 

%/0/) a)
2 5
: x
3 6
− = −

⇒ x =
2 5 2 6 4
: .
3 6 3 5 5
   
− − = − − =
 ÷  ÷
   
.
Vậy x =
4
5
,(2
+ Mức độ: Thơng hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  Viết các phân số ; và dưới dạng số thập phân 
%/0/) 
99
1
= 0,(01)

999
1
= 0,(001)

%&'()*+,( : Làm tròn các số sau đây đến hàng trăm: 7842; 89376; 917527
%/0/) Ta có: 7842

7800
89376

89400
917527

917500
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 4 phút.
%&'()*+,(  Làm tròn số 79,3826 đến chữ số hập phân
a) Thứ ba; b) Thứ hai; c) Thứ nhất
%/0/) a) 79,3826

79,383
b)79,3826

79,38
c) 79,3826

79,4
,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút
%&'()*+,(  Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập phân gần đúng
( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) -2 b) 6 c) - 4

18

I
C
,( .
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời : 2 phút.
%&'()*+,(  Phát biểu các quy ước làm tròn số?
%/0/) Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta công thêm 1
vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ
đi bằng các chữ số 0.
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  a)Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai.
7,923; 60,886; 79,1364
b) Làm tròn các số sau đến hàng trăm: 5326; 17682; 475689
%/0/)  aA7,923

7,92
60,886

60,89
79,1364

79,14
b) 5326


Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng ( Làm tròn đến hàng đơn vị )
%/0/) Chu vicủa thửa ruộng là: ( 11,243 + 3,9). 2

30 (m)
Diện tích của thửa ruộng là: 11,243 . 3,9

44 (m
2
)
 !\`$Eab9
,( :
19

+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  ? Thế nào là số vô tỉ ? phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số a không
âm.
%/0/) >Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x
2
= a
. Số a > 0 có hai căn bậc hai là > 0 và - < 0
. Số a = 0 có một căn bậc hai là 0
. Số a < 0 không có căn bậc hai
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  a)Viết các căn bậc hai của 15, 49
b) Tính các căn bậc hai sau: - ; ;
%/0/) a) Các căn bậc hai của 15 là và -

%&'()*+,(  Tính và so sánh: a) và
b) và
%/0/) a) = ; = Suy ra: =
b) = = ; =
Suy ra: =
20

O
!1
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Số thực là gì? Cho ví dụ?
%/0/): Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Ví dụ: 6; ; - 31, 28;
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,( : So sánh các số thực
a) 3, (16) và 3,(15); b) - 0,3672 và - 0,367(2); c) 1,( 3457) và 1, 3457
%/0/) a) 3,(16) > 3,(15)
b) - 0,3672 > - 0,367(2)
c) 1,( 3457) > 1, 3457
,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  Tính nhanh a) ( - 8,43. 25). 0,4
b) 0,125. 2008. (- 8)
%/0/): a) ( - 8,43. 25). 0,4
= - 8,43. (25. 0,4)

%&'()*+,(  So sánh các số thực:
a) - 1,80654 và - 1,7920
b) - 0,59854 và - 0,59826
%/0/) a) - 1,80654 < - 1,7920
b) - 0,59854 < - 0,59826
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Tìm x biết: a) 10x = 111 : 3; b) 10 + x = 111 : 3
%/0/) a) 10x = 111 : 3
10x = 37
x = 3,7
b) 10 + x = 111: 3
10 + x = 37
x = 27 
,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  Tính hợp lý các giá trị sau:
a) 31,4 + 4,6 + @>18)
b) ( - 9,6 + 4,5) - ( 1,5 - 6,9)
%/0/) a) 31,4 + 4,6 + @>18)
<@31,4 + 4,6 ) + ( - 18)
= 36 + (- 18)
= 18
b) ( - 9,6 + 4,5) - ( 1,5 - 6,9)
= ( - 9,6 + 6,9) + (4,5 - 1,5 )
= 3
,(3
+ Mức độ: Vận dụng

2
= 9.2 = 18
(2 )
2
= 2 . 2 =4( )
2
=4.3 = 12
Vì 18 > 12 hay (3 )
2
>

(2 )
2

Suy ra3 > 2
22

.1?¤N TËP cd
,( :
+ Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời: 2 phút.
%&'()*+,(  Thực hiện phép tính
3 1
0,8 7
5 2
 
− + −
 ÷
 
%/0/) 


=

= (2)
Từ (1), (2) và từ giả thiết x - y + z ta có:
= = = = - = - 3


x = - 30; y = - 45; z = -36

,(2
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 4 phút
%&'()*+,(  Từ tỉ lệ thức = Hãy suy ra các tỉ lệ thức sau
a) =
b) = (với c+d

0 và e+f

0)
%/0/) a) = => +1 = +1 => =
b) = => = = => =
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời: 4 phút
%&'()*+,(  Tìm x biết: 5,2x +( -1,5x) + 8,4< 1
+ /0/): 5,2x +(-1,5x) + 8,4< 1
5,2x - 1,5x = 1 - 8,4
3,7x = -7,4
x = -2

3 .3
3
%/0/) Ta có:
2 5
4
3 .3
3
=
7
3
4
3
3
3
=
= 27 
,(1
+ Mức độ: Thông hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời: 5 phút.
%&'()*+,(  Tìm x biết:
b)
3 1 4
x
4 2 5
 
− + =
 ÷
 

%/0/) 

+ Dự kiến thời gian trả lời: 3 phút
%&'()*+,(  So sánh 5 và 6 
%/0/) Ta có (6 )
2
= 36.5 = 180
(5 )
2
= 25.6 = 150
Vì 180 >150 hay (6 )
2
>(5 )
2
suy ra 6 > 5
,(3
+ Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời : 8 phút
%&'()*+,(  Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 60m và tỉ số giữa 2 cạnh là .
Tính diện tích mảnh vườn
+ /0/) Gọi chiều dài mảnh vườn là a(m) và chiều rộng mảnh vườn là b(m)
24

(a,b >0)
Chu vi mảnh vườn bằng 60m, ta có: (a+b).2 = 60
a+b = 30 (1)
Lại có tỉ số giữa 2 cạnh là , tức là = suy ra b = a (2)
Thay (2) vào (1) có a + a = 30
a = 30
a = 18 (m)
Khi đó b = .18 = 12 (m)
Diện tích mảnh vườn là S = ab = 18.12 = 216 (m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status