CHUN ĐỀ ƠN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÀ TỈNH
MƠN: HĨA HỌC THCS
I.Chun đề 1 phần lý thuyết: Hóa vơ cơ
1. Nội dung ngun tử, xác định các hạt cấu tạo ngun tử :
1.1 Khái niệm về ngun tử, cấu tạo:
• Khái niệm ngun tử:ngun tử là hạt vơ cùng nhỏ và trung hòa về
điện.
• Cấu tạo: Ngun tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo
bởi một hay nhiều (e) mang điện âm.
• Hạt nhân gồm prton(p,+) và notron(n) khơng mang điện
• Ngun tử tạo bởi 3 loại hạt gồm prton(p,+) và notron(n), electron
(e-), trong đó p= e.
• Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng ngun tử vì khối
lượng me=9,1095.10
-31
q bé khơng đáng kể
• mp=mn
• Xác định các hạt cấu tạo nên ngun tử: số (p,e,lơpe,e ngồi cùng).
• Đơn vị ngun tử là (Đvc)
2. Dung dịch, nồng độ dung dịch, độ tan ,pha chế dung dịch:
a) Khái niệm về dung mơi , chất tan và dung dịch :
• Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung
dòch.
• Chất tan là chất bò hòa tan trong dung môi.
• Dung dòch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
b) Cơng thức xác định khối lượng dung dịch khi biết chất tan và dung mơi:
c) Khái niệm về nồng độ dung dịch: Gồm nồng độ phần trăm và nồng độ
mol/lít
Nồng độ phần tră m: Nồng độ phần trăm ( kí hiệu C%) của một
dung dòch cho ta biêt số gam chất tan chứa trong 100gam dung
dòch :
−
⇒ =
−
• m
dd
: Khối lượng dung dịch, biểu thị bằng gam .
Suy ra m
ct
dd
xm
C
%100
%
=
m
dd
=
%100
%
x
C
m
ct
m
dd
= V.D
Nồng độ mol/lít : kí hiệu C
M
2
100= ×
ct
H O
m
S
m
Trong đó: S là độ tan
ct
m
: Là khối lượng chất tan
2.
=
ct
ddbh
mS
S+100 m
ddbh
m
: Là khối lượng dung dịch bão hồ
2
H O
m
: Là khối lượng dung mơi
e) Pha chế dung dịch:
• Cách pha chế một dung dòch theo nồng độ cho trước :
• Cách pha loãng một dung dòch theo nồng độ cho trước
Khi pha trộn dung dịch:
1) Sử dụng quy tắc đường chéo:
@ Trộn m
−
2
1
1
2
D D
V
V
D D
−
⇒ =
−
2
m
gam dung dịch
2
C
1
C C−
@ Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol/l với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol/l thì thu được dung dịch có nồng độ C (mol/l), với V
dd
lượng riêng D
2
, thu được dung dịch có khối lượng riêng D.
1
V
ml dung dịch
1
D
2
D D−
D
2
V
ml dung dịch
2
D
1
D D−
2) Có thể sử dụng phương trình pha trộn:
( )
1 21 2 1 2
m C m C m +m C+ =
(1)
1
m
,
2
• Nếu sản phẩm khơng có chất bay hơi hay kết tủa.
dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia
m
=
∑
• Nếu sản phẩm tạọ thành có chất bay hơi hay kết tủa.
dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia
m m
= −
∑
dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m
= −
∑
• Nếu sản phẩm vừa có kết tủa và bay hơi.
dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m m
= − −
∑
3) Tính chất hóa học và mối quan hệ giữa các hợp chất vơ cơ: oxitbazơ, oxit axi,
oxit lưỡng tính, axit, bazơ, muối:
Tài liệu ơn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
3
2
+ Na
2
O
→
Na
2
CO
3
3.2/. Tính chất hóa học của oxit axit:
a.Tác dụng với H
2
O: tạo thành dung dịch axit( SO
2
,SO
3
,CO
2
,P
2
O
5
,N
2
O
5
…)
SO
2
+ H
c. Tác dụng với oxit bazơ giống như tính chất 3.1 c
• Lưu ý :Tính chất oxit axit tác dụng với ba zơ ( kiềm)
a) Phản ứng của CO
2
hoặc SO
2
tác dụng với kiềm của kim loại hoá trị I
(Na, K,…)
CO
2
+ NaOH
→
NaHCO
3
(1)
CO
2
+ 2NaOH
→
Na
2
CO
3
+ H
2
O (2)
Có 3 trường hợp xảy ra:
(1)Nếu 1 <
2
NaOH
CO
3
b) Phản ứng của CO
2
hoặc SO
2
với kiềm của kim loại hoá trị II (Ca, Ba,…)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
→
Ca(HCO
3
)
2
CO
2
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
↓
+ H
2
O
CO
Ca OH
n
n
≥
2
→
tạo muối Ca(HCO
3
)
2
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
4
3.3/ Oxit lưỡng tính: ZnO, Al
2
O
3
a. Tác dụng với axit loãng HCl, H
2
SO
4
ZnO + 2HCl
→
ZnCl
2
+H
2
Al
O
3.4/ Oxit trung tính: NO,N
2
O CO
- NO,N
2
O không tham gia phản ứng.
- CO tham gia phản ứng khử các oxit của kim loại trừ kim loại K đến Al theo
DHĐHH của kim loại.
• Chú ý : Những oxit của kim loại có nhiều hóa trị như FeO, Cu
2
O,PbO, khi tác
dụng với axit mạnh như HNO
3
, H
2
SO
4
tạo ra muối của kim loại có hóa trị cao
nhất và sản phẩm khử, Fe(II)
→
Fe(III); Cu(I)
→
Cu(II); Pb(II)
→
Pb(IV)
VD:
3FeO + 10HNO
3
o
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ 4H
2
O
3.5/ Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ:
- Sớ đồ biến đổi tính chất hóa học oxit, axit sgk trang 20
- Sớ đồ biến đổi mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ sgk trang 40,42
3.6/ Tính chất hóa học của axit HCl, H
2
SO
4
loãng:
a) Làm đổi màu giấy quì tím thành đỏ chỉ axit mạnh mới có tính chất này.
b) Tác dụng với một số kim loại: tạo ra muối của kim loại có hóa trị thấp nhất
đối với kim loại nhiều hóa trị ( Fe, Cr )và giải phóng khí H
2
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
4
loãng
+ Kim loại Fe khi tác dụng với HCl, H
2
SO
4
loãng tạo muối sắt(II)
c) Tác dụng với bazơ tan và không tan tạo ra muối và nước.
NaOH + HCl
→
NaCl + H
2
O
d) Tác dụng với oxit bazơ: tạo ra muối nước:
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
SO
3
tạo thành sau phản ứng dễ bay hơi nên viết ở dưới
dạng H
2
CO
3
→
CO
2
+H
2
O ; H
2
SO
3
→
SO
2
+H
2
O
3.8/ Tính chất hóa học của HNO
3
, H
2
SO
4
3
)
2
+2 NO
2
+2H
2
O
+ Đối H
2
SO
4
đặc, nóng: tạo ra muối của kim loại hóa trị cao nhất và sản phẩm
khử SO
2
.
Cu + 2H
2
SO
4
đ
→
o
t
CuSO
4
+SO
2
+ 2H
2
O
11
→
đSOH
42
12C + 11H
2
O
C
6
H
12
O
6
→
đSOH
42
6C + 6H
2
O
3.9/ Nhận biết axit H
2
SO
4
, muối sun phát loãng dùng thuốc thử dung dịch BaCl
2
hoặc Ba(NO
3
)
2
LiOH
+Ba Zơ không tan: còn lại
- ôn lại các đọc tên ở lớp 8.
a. Đổi màu chất chỉ thị: quì tím thành xanh, dung dịch phenol phtalein
không màu thành màu thành màu đỏ.
b. Tác dụng với axit( xem lại tính chất axit)
c. Tác dụng với oxit axit(xem lại tính chất oxi axit)
d. Baz ơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit tương ứng và H
2
O.
Cu(OH)
2
→
o
t
CuO + H
2
O
2Fe(OH)
3
→
o
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
6
e. Sản xuất NaOH bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có
màng ngăn sốp.( PTHH sgk).
f. Tính chất bazơ lưỡng tính: Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
+ Tác dụng với axit:( xem phần axit)
+ Tác dụng với bazơ:
2Al(OH)
3
+ 2NaOH
→
2NaAlO
2
+ 3H
2
O
Zn(OH)
2
+ 2NaOH
→
Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
→
Cu(NO
3
)
2
+2Ag
- Lưu ý:Để phản ứng xảy ra kim loại tham gia phản ứng mạnh hơn kim
loại trong muối. Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại: kim loại đứng trước
đẩy được kim loại trong muối bắt đầu từ Mg.
K,Na,Ca,Mg, Al,Zn, Fe,Ni,Sn,Pb, H ,Cu,Hg,Ag,Pt,Au
- Muối tác dụng với axit:Tạo ra muối mới và axit mới.
+ BaCl
2
+ H
2
SO
4
→
BaSO
4
+ 2HCl
+ Na
2
CO
3
+ 2HCl
→
2NaCl + H
2
*Lưu ý: Nếu gặp PTHH hóa học sản phẩm tạo thành axit yếu H
2
CO
3
, H
2
SO
3
thì
viết dạng: H
2
CO
3
→
CO
2
+ H
2
O và H
2
SO
3
→
SO
2
+ H
2
O
* Điều kiện để phản ứng hóa học giữa muối xảy ra phải hội tụ các điều kiện sau:
Ba(NO
3
)
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
Na
2
HPO
4
+ 2HCl
→
2NaCl + H
3
PO
4
- Muối tác dụng với bazơ:Tạo muối mới bazơ mới:
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
2
CO
3
+ H
2
O
2NaHCO
3
+ 2KOH
→
Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
2KHCO
3
+ Ca(OH)
2
→
CaCO
3
+ K
2
→
CaCO
3
+ 2NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
→
BaSO
4
+ 2NaCl
NaCl + AgNO
3
→
NaNO
3
+ AgCl
MgCl
2
+ Na
2
CO
3
→
MgCO
4
+ 2NaHCO
3
Ba(HCO
3
)
2
+ ZnCl
2
→
BaCl
2
+ Zn(OH)
2
+ 2CO
2
Ba(HCO
3
)
2
+ 2NaHSO
4
→
BaSO
4
+ Na
2
SO
4
+ 2CO
2NaHCO
3
→
o
t
Na
2
CO
3
+CO
2
+H
2
O ( muối K, tương tự)
2NaHSO
3
→
o
t
Na
2
SO
3
+CO
2
+H
2
O
MgCO
3
→
o
t
MgO + CO
2
BaCO
3
→
o
t
BaO + CO
2
ZnCO
3
→
o
t
ZnO + CO
2
PbCO
3
→
o
t
PbO + CO
2
+ Nhiệt phân đối với muối gốc NO
3
2
+
2
n
O
2
M(NO
3
)
n
→
o
t
M +
nNO
2
+
2
n
O
2
PTHH PTHH PTHH
KNO
3
→
o
t
KNO
2
+ O
2
+ O
2
2Al(NO
3
)
3
→
o
t
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+ 3/2O
2
Hg(NO
3
)
2
→
o
t
Hg +
2NO
2
+ O
2
o
t
Mg(NO
2
)
2
+ O
2
Zn(NO
3
)
2
→
o
t
ZnO + 2NO
2
+
1/2O
2
* Một số phản ứng riêng:
FeCl
3
+ Fe
→
3FeCl
2
Phản ứng chuyển từ muối Fe(III) thành Fe(II)
2FeCl
2
muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O
2
, KMnO
4
,…)
Ví dụ: 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
→
5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+
2MnSO
4
+ 8H
2
4
2Fe(NO
3
)
3
+ Cu
→
2Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2
4/ Tính chất hóa học chung của kim loại:
4.1. Thông tin về kim loại:
+ Số lượng trên 80 nguyên tố: Cu,Al,Fe,Zn,Na,K,Ca, Ba,Mg…
+Kim loại nhiều hóa trị; Fe,Cu,Cr,Mn,Pb…
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
9
+ Tất cả ở thể rắn trừ Hg ở thể lỏng
+ Kim loại tan được trong nước gồm K,Na,Ba, Ca ít tan còn lại
không tan trong nước.
a. Tính chất vật lí ;( xem sgk)
b. Dãy hoạt động hóa học cua kim loại
K,Na,Ca,Mg, Al,Zn, Fe,Ni,Sn,Pb, H ,Cu,Hg,Ag,Pt,Au
-Ý nghĩa Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
+ Theo chiều từ K Au mức độ hoạt động hóa học của kim loại
giảm dần.
2
- NaOH + HCl
→
NaCl + H
2
O
- Kim loại K,Ca,Ba tượng tự.
4.2./Chất hóa học chung của kim loại:
Tác dụng với phi kim :
-Tác dụng với O
2
ở nhiệt độ cao
:
Trừ kim loại (Ag,Au, Pt): tạo ra oxit
4Na + O
2
→
o
t
2Na
2
O
3Fe + 2O
2
→
o
o
t
2KH
Ca + H
2
→
o
t
CaH
2
-Tác dụng với C: Ca, Al,
C + Ca
→
o
t
CaC
2
3C + 4Al
→
o
t
Al
4
C
3
- Tác dụng với Cl
2
,Br
2
:
→
o
t
2AlCl
3
+ Cu + Cl
2
→
o
t
CuCl
2
Tác dụng với dung dịch HCl, H
2
SO
4
loãng: trong dãy HĐHH của kim
loại từ Mg Pb tạo muối có hóa trị thấp và giải phóng khí H
2
( xem
phần tính chất HH của axit).
Tác dụng với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng có tính oxi hóa ( xem phần tính
chất riêng của axit).
→
BaZnO
2
+H
2
Tác dụng với dung dịch muối:( xem lại phần tính chất hóa học của
muối)
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ: Kim loại, phi kim ,
oxi, oxit, axit, bazơ, muối.
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
11
H
2
( 4’ )
Phi kim
Oxit axit
Axit
M + H
2
M
M + H
2
O
Kim loại
Oxit bazơ
Bazơ
O
2
O
2
Muối Muối
+ Kl , muối, axit, kiềm
H
2
O
Kim loại hoạt động
HCl, H
2
SO
4
loãng
t
0
(tan)
(tan)
5/. Tính chất hóa học của nhôm:
5.1. Thông tin về kim loại nhôm:
- tính chất vật lí: xem sgk
- Al hóa trị III, là kim loại TB
- Al là kim loại lưỡng tính
5.2. Tính chất hóa học: Có tính chất của một kim loại: xem sgk
+ Tác dụng với phi kim: O
2
,C,S,Cl
2
,
+ Tác dụng với HCl, H
2
SO
o
t
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
+Al + 6HNO
3
đặc
→
o
t
Al(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
+ Al + 4HNO
3
+3C
→
4Al + 3CO
2
+ Dùng kim loại Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch muối:
+ 3Mg + 2AlCl
3
→
2Al + 3MgCl
2
5.5. Tính chất hóa học của Al
2
O
3
:
a. Thông tin về Al
2
O
3
- Al
2
O
3
là oxit bazơ
- Al
2
O
3
thuộc oxit lưỡng tính:
- Al
O( muối NaAlO
2
tan
trong Al(OH)
3
. 2NaAlO
2
+ CO
2
+ 3H
2
O
→
2Al(OH)
3
+ Na
2
CO
3
5.6. tính chất của hợp chất Al(OH)
3
a. thông tin về Al(OH)
3
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
12
- Al(OH)
3
bazơ không tan trong nước.
- Al(OH)
3
2Al(OH)
3
+ 6HNO
3
→
2Al(NO
3
)
3
+ 6H
2
O
+ Al(OH)
3
bị nhiệt phân hủy
2Al(OH)
3
→
o
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
c. Al(OH)
3
6. Tính chất của Fe và hợp chất FeO,Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
6.1 Thông tinh vè kim loại Fe:
- Fe là kim loại hoạt động hóa học TB yếu hơn Mg,Al,Zn, mạnh gơn
Ni,Sn,Pb, H,Cu,Hg,Pt,Au.
- Fe là kim loại có hai hóa trị , II,III
- Fe khi tác dụng với axit loãng cho hóa trị II
- Fe tác dụng với đơn chất phi kim Cl
2
tạo muối Fe(III), vơi S tạo muối
Fe(II)
- Fe tác dụng với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng tạo muối Fe có hóa trị III
- Fe tác dụng với HNO
3
đặc nóng cho sản phẩm khử khí NO
2
có số oxi
hóa + 4.
2
→
o
t
Fe
3
O
4
( hỗn hợp FeO. Fe
2
O
3
)
- Tác dụng với axit loãng HCl, H
2
SO
4
: tạo ra muối Fe(II) và H
2
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
Fe + H
2
SO
4
2
+ 6H
2
O
Fe +6 HNO
3
đặc
→
o
t
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Fe+ 4HNO
3
loãng
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
O.
- Tác dụng với dung dịch axit loãng: tạo ra muối sắt và nước
FeO + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+6HCl
→
2FeCl
3
+3 H
2
O
Fe
3
O
4
+8HCl
→
FeCl
2
+ 2FeCl
3
O
Fe
3
O
4
+ 3H
2
SO
4
→
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+3 H
2
O
- Hợp chất FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
t
4Al
2
O
3
+ 9Fe
- Hợp chất FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bị khử bởi C,CO tượng tự tạo ra kim
loại Fe và sản phẩm CO
2
.
6.4. hợp chất muối FeCl
2
, FeCl
3
tính chất của muối.
+ tác dụng với kim loại Mg, Al, Zn tạo ra muối MgCl
2
, Al Cl
3
,
ZnCl
2
, FeCl
3
không tác dụng với axit
+ Muối FeCl
2
, FeCl
3
chuyển từ muối Fe(II) thành muối Fe(III0 và
ngược lại.
FeCl
3
+ Fe
→
3FeCl
2
Phản ứng chuyển từ muối Fe(III) thành Fe(II)
2FeCl
2
+ Cl
2
→
2FeCl
3
Phản ứng chuyển từ muối Fe(II) thành Fe(III)
6.5 Muối FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
4
)
3
+ K
2
SO
4
+
2MnSO
4
+ 8H
2
O
4Fe(NO
3
)
2
+ O
2
+ 4HNO
3
→
4Fe(NO
3
)
3
+ 2H
2
O
→
2FeCl
3
+3H
2
O
- Chuyển từ Fe(OH)
2
, thành Fe(OH)
3
-
Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O
→
o
t
Fe(OH)
3
-Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
bị nhiệt phân hủy
Fe(OH)
9.1 tính chất hóa học chung của phi kim:
- Tính chất vật lí : xem sgk
- Tính chất hóa học chung của phi kim: Cl
2
, O
2
, C,S,H
2
,P,N
2
, Br
2
+ Tác dụng với kim loại: tạo thành muối và oxit
• Tác dụng với clo: 3Cl
2
+ 2Fe
→
o
t
2FeCl
3
• Tác dụng với oxi: Cu + O
2
→
o
t
CuO
• Tác dụng với C: 4Al + 3C
→
t
CO
2
N
2
+ O
2
→
C
o
3000
NO( khí không màu)
NO + O
2
→
o
t
NO
2
khí màu nâu đỏ
2N + 3H
2
→
o
t
2NH
3
Cl
o
t
SiO
2
• tính chất hóa học của clo:
- tác dụng với kim loại: Zn,Fe,Al,Mg… tạo muối
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
15
2Fe + 3Cl
2
→
o
t
2FeCl
3
-Tác dụng với hy đrô Cl
2
+ H
2
→
o
t
2HCl( khí hy đrôclorua)
- tác dụng với nước: Cl
2
+ H
2
O
→
HCl +HclO
2
+ 2KCl + 5Cl
2 +
8H
2
O
- trong CN: điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
2NaCl + 2H
2
O
→
2NaOH + Cl
2
+ H
2
• Tính chất của cacbon:
- Tính chất hấp phụ
- Tính chất hóa học:
+ Tác dụng với oxi: C+ O
2
→
o
t
CO
2
- Tính khử oxit kim loại trư oxit kim loại Mg và Al do hoạt động hóa
học mạnh( tính khử mạnh C không khử được)
CuO + C
→
o
o
t
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
- tác dụng với H
2
: C+ 2H
2
→
500
CH
4
-Tác dụng với kim loại: 2C+ Ca
→
o
t
CaC
2
9.2. Tính chất của hợp chất Cl gồm : HCl, NaCl…
9.3 Tính chất của hợp chất cacbon: gồm CO, CO
2
, muối cacbonat ( CO
3
)
- Chu kỳ
- Nhóm
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
16
-Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong BTHH theo chu kỳ
và nhóm.
- Ý nghĩa của bảng tuần Hoàn các nguyên tố hóa học.
10.2. Các loại phản ứng hóa học: xem lại tính chất của kim loại và phi kim
II. Chuyên đề 2: Các dạng bài tập định tính:
A. Dạng 1: Viết pTHH theo sự chuyển đổi hóa học:
1./ phương pháp:
-viết phương trình hóa học theo hướng mũi tên:
- dựa vào tính chất hóa học biến đổi từ chất này thành chất khác
- viết đầy đủ các chất tham gia và sản phẩm cân bằng phản ứng
- lưu ý điều kiện xảy ra phản ứng: phản ứng trao đổi, điều kiện phản
ứng như nhiệt độ ,chất xúc tác….
- Chon chất thích hợp để tác dụng phải đúng theo tính chất hóa học.
B. Dạng 2: Nhận biết các chất:
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Nguyên tắc:
- Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử ( trừ trường hợp là chất khí )
- Phản ứng chọn để nhận biết các chất phải xảy ra nhanh và có dấu hiệu đặc trưng ( đổi
màu , xuất hiện kết tủa, sủi bọt khí, mùi đặc trưng, … )
2) Phương pháp:
- Phân loại các chất mất nhãn
→
xác định tính chất đặc trưng
→
chọn thuốc thử.
- Trình bày :
( ví dụ NaOH… )
* Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)
2
↓
Muối của Fe(II)
(dd lục nhạt )
* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ
trong nước :
2Fe(OH)
2
+ H
2
O + ½ O
2
→
2Fe(OH)
3
( Trắng xanh)
( nâu đỏ )
Muối Fe(III) (dd vàng
nâu)
* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)
3
d.dịch muối Al, Cr (III)
…
( muối của Kl lưỡng
tính )
* Dung dịch kiềm,
↓
Muối sunfua
* Axit mạnh
* dd CuCl
2
,
Pb(NO
3
)
2
* Khí mùi trứng thối : H
2
S ↑
* Kết tủa đen : CuS ↓ , PbS ↓
Muối cacbonat
và muối sunfit
* Axit (HCl,
H
2
SO
4
)
* Nước vôi trong
* Có khí thoát ra : CO
2
↑ , SO
2
↑
( mùi xốc)
* Nước vôi bị đục: do CaCO
O
* Đốt cháy, quan sát
màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H
2
↑) , toả nhiều
nhiệt
* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;
Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )…
Kim loại lưỡng tính: Al,
Zn,Cr
* dung dịch kiềm
* kim loại tan, sủi bọt khí ( H
2
↑ )
Kim loại yếu :
Cu, Ag, Hg
( thường để lại sau cùng )
* dung dịch HNO
3
đặc
* Kim loại tan, có khí màu nâu ( NO
2
↑ )
( dùng khi không có các kim loại hoạt
động).
Hợp chất có kim loại hoá
18
2) Làm khơ khí : Dùng các chất hút ẩm để làm khơ các khí có lẫn hơi nước.
- Ngun tắc : Chất dùng làm khơ có khả năng hút nước nhưng khơng phản ứng hoặc sinh ra chất
phản ứng với chất cần làm khơ, khơng làm thay đổi thành phần của chất cần làm khơ.
Ví dụ : khơng dùng H
2
SO
4 đ
để làm khơ khí NH
3
vì NH
3
bị phản ứng :
2NH
3
+ H
2
SO
4
→ (NH
4
)
2
SO
4
Khơng dùng CaO để làm khơ khí CO
2
vì CO
2
bị CaO hấp thụ :
3
và CuO theo sơ đồ sau:
0
0
t
2 3 2 3
2 3
t
2
CO
2
NaOH
NaAlO Al(OH) Al O
CuCl ,AlCl
Cu(OH) CuO
+
+
→ →
→
→
4) Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, SO
2
, N
2
( biết H
2
SO
3
→
5) Một hỗn hợp gồm các chất : CaCO
3
, NaCl, Na
2
CO
3
. Hãy nêu phương pháp tách riêng mỗi chất.
Hướng dẫn: Dùng nước tách được CaCO
3
Tách NaCl và Na
2
CO
3
theo sơ đồ sau:
0
2 2 3
2 3
t
NaOH
HCl
CO Na CO
NaCl , Na CO
NaCl,HCl NaCl
+
+
→
→
2 2 2 2
MgCl + Ba(OH) BaCl + Mg(OH)
- Lọc lấy Mg(OH)
2
cho tác dụng với dung dịch HCl (dư), rồi cô cạn thu được MgCl
2
.
→
2 2 2
Mg(OH) + 2HCl MgCl + 2H O
- Cho phần dung dịch có chứa BaCl
2
và Ba(OH)
2
dư tác dụng dd HCl. Rồi cô cạn thu được BaCl
2
.
→
2 2 2
Ba(OH) + 2HCl BaCl + 2H O
8) Tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp sau:
a) Bột Cu và bột Ag. ; e) Hỗn hợp rắn: AlCl
3
, FeCl
3
, BaCl
2
.
b) Khí H
3
)
2
, AgNO
3
( rắn).
Hướng dẫn:
a)
2
đpdd
2
O
HCl
CuCl Cu
CuO
Cu, Ag
Ag
Ag
+
+
→
→ →
↓
b)
2
đac
2 2 2 3(r) 2
2 2
Ca(OH) H SO
CaS H S
H O, N
Na SO .10H O H O
+
+
+
→ ↑
→
→
→ ↑
→ ↑
d)
0
0
t
2 4 2 4(r)
2 3
t
2 3 2 3
2 4
2 3
2 3
H O
CO
2
2
NaOH
O
2
d.d K SO K SO
.
Hòa tan 2 kết tủa vào NaOH dư
→
1 dd và 1 KT.
Từ dung dịch: tái tạo AlCl
3
Từ kết tủa : tái tạo FeCl
3
g) Sơ đồ tách :
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
20
Làm lạnh
2
2
đpdd
2
H S
2
HCl
O2
HCl
FeCl
SO S
Cu,Ag,S,Fe
Cu,Ag,S
CuCl Cu
Ag,CuO
Ag
+
+
2
tái tạo Cu(NO
3
)
2
và từ Ag điều chế AgNO
3
.
E. Dạng 5: Điều chế các chất:
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Phương pháp chung:
B
1
: Phân loại các nguyên liệu, các sản phẩm cần điều chế.
B
2
: Xác định các quy luật pư thích hợp để biến các nguyên liệu thành sản phẩm.
B
3
: Điều chế chất trung gian ( nếu cần )
B
4
: Viết đầy đủ các PTHH xảy ra.
2- Tóm tắt phương pháp điều chế:
TT
Loại chất
cần điều chế
Phương pháp điều chế ( trực tiếp)
1 Kim loại
1) Đối với các kim loại mạnh ( từ K
→
2R + xCl
2
( nước không tham gia pư )
2 Oxit bazơ
1 ) Kim loại + O
2
0
t
→
oxit bazơ.
2) Bazơ KT
0
t
→
oxit bazơ + nước.
3 ) Nhiệt phân một số muối:
Vd: CaCO
3
0
t
→
CaO + CO
2
↑
3 Oxit axit
1) Phi kim + O
2
C + 2CuO
0
t
→
CO
2
+ 2Cu
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
21
5) Dùng các phản ứng tạo sản phẩm không bền:
Ví dụ : CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑
4 Bazơ KT
+ ) Muối + kiềm → muối mới + Bazơ mới.
5 Bazơ tan
1 ) Kim loại + nước
→
dd bazơ + H
2
↑
2) Oxit bazơ + nước
4) Cl
2
, Br
2
…+ H
2
O ( hoặc các hợp chất khí với hiđro).
7 Muối
1) dd muối + dd muối
→
2 muối mới.
2) Kim loại + Phi kim
→
muối.
3) dd muối + kiềm
→
muối mới + Bazơ mới.
4 ) Muối + axit
→
muối mới + Axit mới.
5 ) Oxit bazơ + axit
→
muối + Nước.
6) Bazơ + axit
→
muối + nước.
7) Kim loại + Axit
→
muối + H
2
Tài liệu ôn học sinh giỏi hóa học THCS GV: Trần Kim Cương trường THCS Thuận Hưng
22
MƠN: HĨA HỌC THCS
I.Chun đề 1 phần lý thuyết: Hóa vơ cơ
3. Nội dung ngun tử, xác định các hạt cấu tạo ngun tử :
1.1 Khái niệm về ngun tử, cấu tạo:
• Khái niệm ngun tử:ngun tử là hạt vơ cùng nhỏ và trung hòa về
điện.
• Cấu tạo: Ngun tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo
bởi một hay nhiều (e) mang điện âm.
• Hạt nhân gồm prton(p,+) và notron(n) khơng mang điện
• Ngun tử tạo bởi 3 loại hạt gồm prton(p,+) và notron(n), electron
(e-), trong đó p= e.
• Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng ngun tử vì khối
lượng me=9,1095.10
-31
q bé khơng đáng kể
• mp=mn
• Xác định các hạt cấu tạo nên ngun tử: số (p,e,lơpe,e ngồi cùng).
• Đơn vị ngun tử là (Đvc)
4. Dung dịch, nồng độ dung dịch, độ tan ,pha chế dung dịch:
a) Khái niệm về dung mơi , chất tan và dung dịch :
• Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung
dòch.
• Chất tan là chất bò hòa tan trong dung môi.
• Dung dòch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
b) Cơng thức xác định khối lượng dung dịch khi biết chất tan và dung mơi:
d) Khái niệm về nồng độ dung dịch: Gồm nồng độ phần trăm và nồng độ
mol/lít
Nồng độ phần tră m: Nồng độ phần trăm ( kí hiệu C%) của một
2
C C
m
m
C C
−
⇒ =
−
Suy ra m
ct
dd
xm
C
%100
%
=
m
dd
=
%100
%
x
C
m
ct
m
dd
= V.D
Dựa vào định nghĩa và dữ kiện bài tốn ta có cơng thức:
1.
2
100= ×
ct
H O
m
S
m
Trong đó: S là độ tan
ct
m
: Là khối lượng chất tan
2.
=
ct
ddbh
mS
S+100 m
ddbh
m
: Là khối lượng dung dịch bão hồ
2
H O
m
: Là khối lượng dung mơi
e) Pha chế dung dịch:
• Cách pha chế một dung dòch theo nồng độ cho trước :
• Cách pha loãng một dung dòch theo nồng độ cho trước
Khi pha trộn dung dịch:
2
1
1
2
C C
V
V
C C
−
⇒ =
−
2
1
1
2
D D
V
V
D D
−
⇒ =
−
@ Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol/l với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
2
ml dung dịch có khối
lượng riêng D
2
, thu được dung dịch có khối lượng riêng D.
1
V
ml dung dịch
1
D
2
D D−
D
2
V
ml dung dịch
2
D
1
D D−
2) Có thể sử dụng phương trình pha trộn:
( )
1 21 2 1 2
m C m C m +m C+ =
(1)
1
m
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng.
Lưu ý: Cách tính khối lượng dung dịch sau phản ứng.
• Nếu sản phẩm khơng có chất bay hơi hay kết tủa.
dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia
m
=
∑
• Nếu sản phẩm tạọ thành có chất bay hơi hay kết tủa.
dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia
m m
= −
∑
dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m
= −
∑
• Nếu sản phẩm vừa có kết tủa và bay hơi.
dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m m
= − −
∑
3) Tính chất hóa học và mối quan hệ giữa các hợp chất vơ cơ: oxitbazơ, oxit axi,
oxit lưỡng tính, axit, bazơ, muối: