Đề thi thử ĐH môn Sinh học số 14 - Pdf 26

Đề số 14
(Thời gian 90 phút)
Câu 1: Theo di truyền học hiện đại, vật chất di truyền cần phải có các tiêu chuẩn nào sau đây?
1. Có khả năng thích nghi với các điều kiện ngoại cảnh.
2. Có khả năng mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài.
3. Có khả năng bị biến đổi tạo ra sự đa dạng, phong phú cho sinh giới.
4. Có khả năng tự nhân đôi để truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau.
Phương án đúng là
a. 1, 2, 3 b. 1, 2, 4 c. 1, 3, 4 d. 2, 3, 4
Câu 2: Khả năng khắc phục tính bất thụ trong lai xa của đột biến đa bội là do
a. gia tăng khả năng sinh trưởng của các cây.
b. giúp khôi phục lại cặp nhiễm sắc thể tương đồng, tạo điều kiện cho chúng tiếp hợp, trao đổi chéo
bình thường.
c. tế bào có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội.
d. giúp các nhiễm sắc thể trượt dễ hơn trên thoi vô sắc.
Câu 3: Từ 1 hợp tử của ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân 4 lần liên tiếp thì số nhiễm sắc thể kép ở kỳ
đầu của lần nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?
a. 256 b. 192 c. 128 d. 64
Câu 4: 1 loại bệnh gây chết khi cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn về gen gây bệnh. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
a. Chỉ có các cá thể đồng hợp trội có thể sống sót và sinh sản.
b. Vì các cá thể đồng hợp lặn bị chết nên alen lặn gây bệnh sẽ mất đi khỏi quần thể.
c. Các cá thể dị hợp có thể sống sót và truyền alen lặn cho đời sau.
d. Các cá thể đồng hợp trội thích nghi hơn các cá thể dị hợp.
Câu 5: 1 quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b và gen c bị
đột biến thành C. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau
đây là của thể đột biến?
a. AABbCC, aaBbCC, AaBbcc
b. aaBbCc, AabbCC, AaBBcc
c. AaBbCc, AABbCc, AABbcc
d. aaBbCC, Aabbcc, AaBbCc

quy định. Nhóm máu AB do kiểu gen I
A
I
B
quy định. Nhóm
máu O do kiểu gen I
O
I
O
quy định. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nói trên nằm trên các cặp
nhiễm sắc thể thường tương đồng khác nhau. Số loai kiểu hình có thể có về các loại tính trạng nói trên

a. 4 kiểu hình. b. 8 kiểu hình. c. 16 kiểu hình. d. 32 kiểu hình.
Câu 9: Ở 1 loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 48, có thể vtaoj ra tối đa bao nhiêu loại thể tam
nhiễm đơn khác nhau?
a. 48 loại. b. 24 loại. c. 36 loại. d. 12 loại.
Câu 10: Gen A bị đột biến thành gen a. Chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen a kém chuỗi polipeptit
đượ tổng hợp từ gen A một axit amin và có 2 axit amin mới. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là
a. mất 3 cặp nucleotit ở bộ ba mã hóa bất kỳ.
b. mất 3 cặp nucleotit ở 1 bộ ba mã hóa và có thêm 6 cặp nucleotit mới.
c. mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba mã hóa liền kề nhau.
d. mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba mã hóa không liền kề nhau và có thêm 6 cặp nucleotit mới.
Câu 11: 1 quần thể nhỏ dường như dễ trải qua quá trình hình thành loài mới hơn 1 quần thể lớn vì
a. chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và biến động di truyền nhiều hơn.
b. dễ bị ảnh hưởng của di nhập gen hơn.
c. dễ sống sót trong môi trường mới.
d. dễ bị đột biến hơn trong quá trình giảm phân.
Câu 12: Hình vẽ dưới mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nhiễm sắc thể nào?
a. Mất đoạn. b. Lặp đoạn. c. Đảo đoạn. d. Chuyển đoạn.
Câu 13: plasmit thường dùng làm thể truyền vì

nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
1. MQNORPS 2. MNOPQRS 3. MNORQPS 4. MRONQPS
Giả sử nhiễm sắc thể 4 là nhiễm sắc thể gốc, thứ tự phát sinh đảo đoạn là
a. 2

3

4

1
b. 1

2

3

4
c. 1

3

4

2
d. 1

2

4


c. yếu tố di truyền quy định.
d. cấu tạo và đặc tính trao đổi chất của cơ thể sinh vật.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò ngẫu phối?
a. Ngẫu phối gây áp lực chủ yếu đối với sự thay đổi tần số các alen.
b. Ngẫu phối hình thành vô số các biến dị tổ hợp.
c. Ngẫu phối làm cho các đột biến phát tán trong quần thể.
d. Ngẫu phối tạo ra sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.
Câu 25: Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tái tổ hợp, thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
a. Phân lập ADN

nối ADN

cắt phân tử ADN
b. Cắt phân tử ADN

phân lập ADN

nối ADN
c. Phân lập ADN

cắt phân tử ADN

nối ADN
d. Nối ADN

cắt phân tử ADN

phân lập ADN
Câu 26: Để phân biệt nhóm loài ưu thế, nhóm loài thứ yếu, nhóm loài ngẫu nhiên trong quần xã sinh
vật người ta dựa vào

Câu 30: Trong chọn giống thực vật, thực hiện lai xa giữa loài hoang dại và cây trồng nhằm mục đích
a. khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa.
b. đưa vào cây trồng các gen quý về năng suất từ cây hoang dại.
c. đưa vào cơ thể lai các gen quý giúp cây trồng chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi
trường.
d. tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh sản sinh dưỡng ở cơ thể lai xa.
Câu 31: Cấu tạo của cơ thể người rất giống với thể thức cấu tạo chung của động vật xương sống, trừ
đặc điểm sau
a. mình có lông mao, có vú, đẻ con và nuôi con bằng sữa.
b. não nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
c. các phần của bộ xương.
d. sự sắp xếp của các cơ quan nội tạng.
Câu 32: Ở đậu Hà Lan: Gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt xanh, gen
B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Sự di truyền của 2 cặp gen này
không phụ thuộc vào nhau. Lai phân tích 1 cây đậu có kiểu hình trội, thế hệ sau có kiểu hình phân li
theo tỷ lệ 50% vàng, trơn : 50% vàng, nhăn. Kiểu gen của cây đậu có kiểu hình trội đó là:
a
. AABB b. AABb c. AaBb d. AaBB
Câu 33: Vi khuẩn lam quang hợp và nấm hút nước hợp lại thành địa y. Vi khuẩn lam cung cấp chất
dinh dưỡng còn nấm cung cấp nước là ví dụ về
a. mối quan hệ ký sinh.
b. mối quan hệ cộng sinh.
c. mối quan hệ hội sinh.
d. mối quan hệ cạnh tranh.
Câu 34: Ở người, phát biểu nào sau đây về sự di truyền của tính trạng lặn liên kết nhiễm sắc thể X là
không đúng?
a. Tính trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
b. Tính trạng biểu iện ở cả 2 giới, nhưng con gái sinh ra bị bệnh thì mẹ nhất thiết phải biểu hiện tính
trạng này.
c. Các con trai biểu hiện tính trạng này vẫn có thể được sinh ra từ các cặp bố mẹ không biểu hiện tính

b. Qua giao phối gen lặn có thể trở thành đồng hợp và biểu hiện ra kiểu hình.
c. Tuy đột biến thường có hại, nhưng phần lớn gen đột biến lại ở trạng thái lặn.
d. Qua giao phối các gen đột biến có thể đi vào các tổ hợp gen khác nhau.
Câu 40: Hiện tường nào sau đây minh họa cho hiệu ứng người sáng lập?
a. 1 nhóm người ra khai hoang và định cư lại ở 1 hòn đảo mới hình thành.
b. Các gen tương ứng đổi chỗ cho nhau thông qua trao đổi chéo ở giảm phân I
c. 1 trận động đất tiêu diệt phần lớn cá thể của quần thể. Các cá thể còn lại sinh sản khôi phục số lượng
cá thể ban đầu.
d. Gió mang hạt phấn từ quần thể này sang quần thể khác và sự giao phấn xảy ra.
Câu 41: Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là: 1/4AA : 1/2Aa : 1/4aa. Thành phần kiểu gen của
quần thể đó sau 3 thế hệ giao phối tự do sẽ là:
a. 1/4AA : 1/2Aa : 1/4aa
b. 3/8AA : 1/4Aa : 3/8aa
c. 7/16AA : 1/8Aa : 7/16aa
d. 15/32AA : 1/16Aa : 15/32aa
Câu 42: Việc nghiên cứu di truyền người thường gặp khó khăn vì nhiều lý do khác nhau. Trong những
lý do sau đây, lý do nào là không đúng?
a. Ở người không tuan theo các quy luật biến dị và di truyền như ở các sinh vật khác.
b. Người có số lượng nhiễm sắc thể nhiều, kích thước nhỏ, ít sai khác về hình dạng và kích thước.
c. Người có tuổi sinh sản muộn, đẻ ít con.
d. Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến đối với con người được.
Câu 43: Điều nào dưới đây nói về quần thể giao phối là không đúng?
a. Nét đặc trưng của quần thẻ giao phối là sự giao phối tự do ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
b. Có sự đa hình về kiểu gen tạo nên sự đa hình về kiểu hình.
c. Các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng 1 loài không thể có sự giao phối với nhau.
d. Quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn tới sự đa hình về kiểu gen.
Câu 44: Kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là tạo ra
a. đặc điểm thích nghi của sinh vật.
b. alen mới giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.
c. kiểu gen mới giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.

3
, a
3
a
3
lần lượt là
a. 0,08; 0,03 và 0,09 b. 0,16; 0,06 và 0,09 c. 0,16; 0,06 và 0,18 d. 0,08; 0,03 và 0,18
Câu 48: Các tổ chức sống, từ cấp độ phân tử đến cấp độ trên cơ thể đều có khả năng sao chép, thể hiện
qua đặc điểm chủ yếu là
a. khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về cấu trúc cơ thể.
b. ADN có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu, tuy nhiên vẫn bị biến đổi, vì vậy cấu trúc ADN ngày
càng phức tạp.
c. di truyền và sinh sản, đảm bảo sự sống sinh sôi, nảy nở, duy trì liên tục.
d. thường xuyên trao đổi chất với môi trường dẫn tới sự thường xuyên tự đổi mới thành phần của tổ
chức
Câu 49: Nhóm động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật biến nhiệt?
a. Cá sấu, ếch đồng, giun đất.
b. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.
c. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu.
d. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu.
Câu 50: Chim và thú thường thay lông khi mùa đông tới bằng 1 lớp lông tơ dày; sóc tích trữ thức ăn
để qua đông, trên đây là 2 hiện tượng phản ánh
a. sự phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi đột ngột của môi trường.
b. sự ảnh hưởng của nhiệt độ đối với đời sống sinh vật.
c. đặc điểm hoạt động của sinh vật trong môi trường sống.
d. sự thích nghi của sinh vật đối với môi trường sống.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status