Đề thi và đáp án giải toán trên máy tính cầm tay cấp tỉnh Tuyên Quang 2011 - Pdf 26

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
TUYÊN QUANG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC LỚP 12 THPT
(Đáp đề thi gồm 8 trang) Thời gian lm bi: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống
liền kề bài toán. Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính
xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy.
Bài 1. (05 điểm)
Cho bảng sau:
Thời gian
(phút)
Số lần phân
chia
2
n
Số tế bo của quần
thể
0 0 1 1
30 1 2 2
60 2 4 4
90 3 8 8
a) Hãy cho biết thời gian thế hệ (g) v tốc độ sinh trưởng riêng của loi sinh vật trên?
b) Giả sử, cấy một lượng khoảng 200 tế bo vi sinh vật trên vo môi trường dinh dưỡng C,
nhận thấy pha cân bằng đạt được sau 7 giờ với tổng số tế bo l 1638400 tb/ml. Liệu vi
khuẩn có qua pha tiềm phát không
Cách giải Kết quả điểm
1. a. Thời gian thế hệ g = 30 phút = 1/2 giờ
Tốc độ sinh trưởng riêng: u = 1/g = 2
b. Sau 7 giờ chủng vi sinh vật trên đã phân chia với số
lần l: Nt = N

Tính ra mỗi kiểu tổ hợp giao tử đã thu được 6 hợp tử. Nếu thời gian phân chia tại vùng sinh
sản của các tế bo A, B, C, D bằng nhau thì tốc độ phân chia của tế bo no nhanh hơn v
nhanh hơn bao nhiêu lần?
Cách giải Kết quả Điểm
2 cá thể đều dị hợp tử 2 cặp gen, mỗi gen trên 1 NST
thường do đó cặp gen phân li độc lập, vậy số kiểu giao
tử l: 2
2
. 2
2
= 16 (kiểu)
Số hợp tử thu được l: 16.6 = 96 (hợp tử). Vì hiệu
quả thụ tinh l 80% nên số giao tử được hình thnh l:
96 : 80% = 120 (giao tử)
Suy ra số tế bo sinh dục sơ khai đực tham gia giảm
phân l: 120 : 4 = 30
Gọi x, y, z, t lần lượt l số tế bo sinh dục sơ khai có
nguồn gốc từ các tế bo A, B, C, D. Ta có hệ phương
trình:
y = 4
x + y + z + t = 30
z = 2x
x.y = 4.x
4t = x




 


: V
D
= 3 : 2 : 4 : 1
tốc độ phân bo của các tế
bo A, B, C, D l: 3 : 2 :
4 : 1
0,5đ
0.5 đ
0,5đ
0,5 đ
Lập hệ pt
: 1 đ
Giải đúng
hệ 1 đ
Tốc độ
phân bo
1,0 đ
Bài 3 (5 điểm)
Phép lai giữa hai cá thể cùng loi có kiểu gen sau đây:
P ♀ aaBbDdX
M
X
m
x ♂ AaBbDdX
m
Y.
Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác
nhau v các tính trạng trội hon ton. Hãy cho biết :
a) Tỉ lệ đời con có kiểu gen AABBddX
M

0
0,1406
0,0313
0,0703
1,25
1,25
1,25
1,25
Bài 4 (5 điểm)
Một gen cấu trúc trong quá trình dịch mã đã được môi trường cung cấp 299 axit
amin, gen ny có nuclêôtit loại A = 4/5 G.
a) Khi gen ny tự sao 4 đợt liên tiếp thì số lượng nuclêôtit từng loại l bao nhiêu?
b) Tính số lần phiên mã ở mỗi gen con biết rằng môi trường nội bo đã cung cấp
43200 ribônuclêôtit tự do.
c) Một đột biến xảy ra đã lm cho gen có tỉ lệ
G
A
= 79,28 %, nhưng không lm số
nuclêôtit của gen thay đổi. Hỏi cấu trúc gen đã thay đổi ra sao v đột biến trên thuộc dạng
no?
Cách giải Kết quả Điểm
a) Số lượng nucleotit từng loại sau khi gen tự sao:
+ Tổng số nucleotit của gen: N = (aa
mt
+ 1). 6 = 1800 nu
+ Số lượng nucleotit từng loại : A+G = N/2 = 900 nu
G = X = 500 nu
A = T = 400 nu
+ Số lượng nucleotit từng loại của gen sau khi gen tự sao:
G = X = 500. 2

4
= 0,08 = 80 %
+ Gen sau đột biến có tỉ lệ :
G
A
= 79,28 % đã giảm, nhưng
số lượng nucleotit không thay đổi, nên số nucleotit loại A
1
giảm bằng số nucleotit loại G tăng.
+ Gọi x l số cặp nucleotit loại A mất đi (x = số cặp nucleotit
loại G tăng)
+ Viết v giải phương trình:
xG
xA
+

=
x
x
+

500
400
= 79,28%=0,7928
x =2
+ Kết luận:
- Đột biến lm thay thế 2 cặp nucleotit A-T bằng 2 cặp
nucleotit G-X
- Dạng đột biến: thay thế một số cặp nucleotit ny bằng
một số cặp nucleotit khác

- Tần số kiểu gen của quần thể người ny l:
0,99
2
AA : 2 . 0,99 . 0,01 Aa : 0,01
2
aa
=> 0,9800 AA : 0,0198 Aa : 0,0001 aa
b) Xác suất sinh con trai bị bệnh:
- Xác suất để 2 vợ chồng có kiểu hình bình thường đều có kiểu
gen dị hợp Aa l : [0,0198/(0,9800 + 0,0198)]
2
=
[0,0198/0,9998]
2
= 0,0004
- Xác suất để 2 vợ chồng bình thường sinh người con trai đầu
lòng bị bệnh l:
0,0004 x 1/4 x 1/2 = 0,00005
q=0.01
q=0.99
0.9800 AA:
0.0198 Aa:
0.0001 aa.
2,00
1,00
1,00
1,00
Bài 6: (5,0 điểm)
Khối lượng phân tử của một đoạn ADN l 9.10
5

từ các gen đó
- Số Nu của gen 1 l : ( 3060 A
0
: 3,4) x2 = 1800
- Số aa được tổng hợp từ gen 1 :
( 1800 : 6) - 1 = 299 aa
Số Nu của gen 2 l: (2040 A
0
: 3,4) x 2 = 1200
- Số aa được tổng hợp từ gen 2 :
- (1200 : 6) -1 = 199 aa
Chiều di của
gen 2 :
2040 A
0
Chiều di của
gen 1
3060A
0
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 7: (5,0 điểm)
Một chu kỳ tim ở người gồm 3 pha: pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất v pha dãn chung.
Thời gian trung bình của một chu kỳ tim ở người bình thường l 0,8s. Một người phụ nữ X

a) Bộ NST của loi 2n = 78
Gọi x l số lần nguyên phân của tế bo sinh dục sơ khai.
Số lần nguyên phân của tế bo sinh dục l:
2
x
= 128

x = 7
Tế bo nguyên phân 7 lần.
b) Số NST môi trường cung cấp cho quá trình tạo tinh trùng:

- số NST môi trường cung cấp trong quá trình nguyên phân
từ tế bo sinh dục sơ khai tạo ra các tế bo sinh tinh:
(2
x
– 1)2n = (2
7
– 1)78 = 9906 NST
- số NST môi trường cung cấp trong quá trình giảm
phân từ tế bo sinh tinh tạo ra các tinh trùng:
2
x
. 2n = 9984 NST.
Vậy số NST môi trường cung cấp cho quá trình tạo tinh
trùng l:
9906 + 9984 = 19890 NST.
c) Số nhiễm sắc thể trong các trứng không được thụ tinh.
Số tinh trùng tạo ra: 128 x 4 = 512 tinh trùng.
Số tinh trùng thụ tinh = số trứng thụ tinh: 512 x
3,125% = 16

Hãy xác định kiểu gen có thể có của cặp P mang lai v xác định tần số hoán vị gen (nếu có)
Cách giải
KÕt qu¶
Điểm
Theo bi ra, P chứa 2 cặp gen dị hợp hạt tròn, mu trắng -> hạt
tròn mu trắng l tính trạng trội so với hạt di, mu tím.
Quy ước gen: A; Hạt tròn ; a: hạt di; B: mu trắng; b: mu tím
F1 có số cây hạt di tím chiếm 4% ≠ 6,25% -> hoán vị gen.
Do cả 2 cơ thể P đều dị hợp 2 cặp gen nên tỷ lệ 4% hạt di tím
(ab/ab) ở F1 có thể được tạo ra từ các tổ hợp giao tử sau:
+ TH1: 4% ab/ab = 20%ab x 20%ab ; f
HVG =
40%; KG của P:
Ab/aB
+ TH2: 4% ab/ab = 40%ab x 10%ab; f
HVG =
20%; KG của P
:Ab/aB
+ TH3: 4%ab/ab = 8%ab = 50% ab ; f
HVG =
16%; KG của P
:Ab/aB x AB/ab
Qui íc ®óng KG
NhËn d¹ng qui
luËt di truyÒn
TH1: 4% ab/ab
= 20%ab x
20%ab ;
f
HVG =

0,5
Bài 10: (5 điểm)
Tính lượng phân đạm nitrat KNO3 13% nitơ cần bón cho lúa để đạt năng suất trung bình
50 tạ/ha. Biết rằng để thu 100kg thóc cần 1,5 kg nitơ. Hệ số sử dụng nitơ ở cây lúa chỉ đạt
60%. Trong đất trồng lúa vẫn tồn tại trên mỗi ha 20 Kg nitơ.
Cách giải
KÕt qu¶
Điểm
- Lượng nitơ cây cần hấp thụ để đạt được năng suất 50 tạ/ha l
1,5kg x 50 = 75kg N
- Lượng nitơ cây cần có trong đất để cây lúa đạt được năng suất
50 tạ/ha l
(75kg x 100)/60=125kg N
-Lượng nitơ cây cần cung cấp cho 1ha đất trồng lúa l
125-20=105kg
-Lượng phân đạm nitrat KNO3 13% nitơ cần bón cho lúa l
(105kg x 100)/13= 807,6923Kg KNO3

75kg N
125kg N
105kg
807,6923Kg
KNO3
1.25
1.25
1.25
1.25
……… Hết ………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status