Tuần 25
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Chào cờ
Chào cờ
Tập trung sân trờng
Tập đọc
Tập đọc
Khuất phục tên cớp biển.
I. Mục đích, yêu cầu.
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phân biệt rõ lời nhân vật ,phù hợp với
nội dung ,diễn biến sự việc .
- Hiểu ND: Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với
tên cớp hung hãn(trả lời đợc các CH trong SGK)
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Đoàn thuyền đánh cá và trả
lời câu hỏi nội dung? - 2 Hs đọc nối tiếp nhau.
- Gv nx chung, ghi điểm. - Lớp nx,
B, Bài mới.
1. Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.
- Giới thiệu chủ điểm:
- Chủ điểm : Những ngời quả cảm:
- Em nhận ra những ai trong tranh? - Nguyễn Văn Trỗi, Võ Thị Sáu; Kim
Đồng; Nguyễn Bá Ngọc.
- Giới thiệu bài đọc: bằng tranh
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a. Luyện đọc:
- Đọc toàn bài:
- 1 Hs khá đọc bài.
- bác sĩ Ly vẫn ôn tồn giảng giải cho
ông chủ quán cách trị bệnh, điềm tĩnh
khi hỏi lại hắn: " Anh bảo tôi có phải
không?",
- Những lời nói và cử chỉ ấy của bác sĩ
Ly cho thấy ông là ngời nh thế nào?
- ông là ngời nhân từ, điềm đạm nh-
ng cũng rất cứng rắn, dũng cảm, dám
đối đầu với cái xấu, cái ác, bất chấp
nguy hiểm.
- Cho biết ý đoạn 2? - ý 2: Cuộc đối đầu giữa bác sỹ Ly với
tên cớp biển.
- Đọc thầm Đ3, trao đổi, trả lời:
- Cặp câu nào trong bài khắc hoạ 2
hình ảnh đối nghịch nhau của bá sĩ Ly
và tên cớp biển?
- Một đằng thì đức độ, hiền từ mà
nghiêm nghị. Một đằng thì nanh ác,
hung hăng nh con thú dữ nhốt chuồng.
- Hs đọc câu hỏi 4: - Cặp trao đổi trả lời chọn ý đúng:
- Vì bác sĩ bình tĩnh và cơng quyết bảo
vệ lẽ phải.
- Đoạn 3 kể lại tình tiết nào? - ý 3: Tên cớp biển bị khuất phục.
- Tìm ý nghĩa của bài:
c. Đọc diễn cảm:
- ýnghĩa: Hành động dũng cảm của bác
sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cớp
hung hãm.
- Đọc bài theo 3 vai: - 3 Hs đọc bài: Ngời dẫn chuyện, tên c-
ớp, bác sĩ Ly.
-Dùng lợc đồ Việt Nam chỉ ra ranh giới chai cắt Đàng Ngoài -Đàng Trong.
II. Đồ dùng daỵ học.
- Lợc đồ phóng to sgk/ 54.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại sự kiện lại sự kiện lịch sử tiêu
biểu trong quá trình dựng nớc và giữ n-
ớc?
- 2 Hs kể, lớp nx, bổ sung.
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1.Giới thiệu bài.
2. Hoạt động1: Sự suy sụp của triều
Hậu Lê.
* Cách tiến hành:
- Đọc sgk từ đầu loạn lạc:
- Tìm những biểu hiện cho thấy sự suy
sụp của triều đình Hậu Lê từ đầu thế kỉ
XVI?
* Kết luận: Gv tóm tắt những ý trên.
3. Hoạt động2: Nhà Mạc ra dời và sự
phân chia Nam - Bắc Triều.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho hs đọc thầm sgk và trả lời
các câu hỏi theo N4:
-Mạc Đăng Dung là ai?
- Lớp đọc thầm:
- Vua chỉ bày trò ăn chơi xa xỉ suất ngày
đêm.
- bắt nhân dân xây thêm nhiều cung
- Trình bày:
* Kết luận: Tóm tắt nội dung trên.
4. Hoạt động 3: Chiến tranh Trịnh -
Nguyễn.
* Cách tiến hành:
- Nêu nguyên nhân dẫn đến chiến tranh
Trịnh - Nguyễn?
- Nêu diễn biến của chiến tranh
Trịnh - Nguyễn.
- Nêu kết quả của chiến tranh
Trịnh - Nguyễn.
- Chỉ trên lợc đồ ranh giới Đàng Trong
và Đàng Ngoài?
* Kết luận: Gv tóm tắt ý trên.
5. Hoạt động 4: Đời sống nhân dân ở
thế kỉ XVI.
* Cách tiến hành:
- Đời sống nhân dân ở thế kỉ XVI nh thế
nào?
* Kết luận: Đời sống nhân dân ở thế kỉ
XVI vô cùng cực khổ.
6. Củng cố, dặn dò:
- Vì sao nói chiến tranh Nam triều và
chiến tranh Bắc triều là chiến tranh phi
nghĩa?
- Đọc ghi nhớ.
- Nx tiết học. Vn học thuộc bài, chuẩn bị
bài 22.
- Đại diện các nhòm trình bày lần lợt
từng câu, lớp nx, trao đôỉ, bổ sung.
4
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
Tính:
;
3
4
5
11
;
3
7
5
2
+
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. ý nghĩa của phép nhân phân số
thông qua tính diện tích hình chữ
nhật
- Tính diện tích hình chữ nhật có chiều
dài 5m; chiều rộng 2m?
- 2 Hs lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào
vở, đổi chéo nháp chấm bài bạn.
;
15
13
15
20
2
.
- Hs đọc yêu cầu bài toán. Quan sát trên
hình vẽ.
- Gv gắn hình vẽ lên bảng:
Để tính diện tích hình chữ nhật trên ta
phải làm gì?
- Thực hiện phép nhân:
3
2
5
4
x
3. Quy tắc thực hiện phép nhân phân
số.
- Hs quan sát trên hình vẽ trả lời:
- Hình vuông có diện tích bằng bao
nhiêu?
1m
2
.
- Hình vuông gồm bao nhiêu ô vuông và
mỗi ô có diện tích bằng bao nhiêu phần
ô vuông?
- Hình vuông gồm 15 ô vuôg và mỗi ô
có diện tích bằng
15
1
m
2
- Nhận xét 8 và 15 là tích của những số
nào?
8 = 4 x 2;
15 = 5 x 3.
- Thực hiện phép nhân:
15
8
35
24
3
2
5
4
==
x
x
x
- Quy tắc nhân hai phân số? - Hs nêu.
- Lấy ví dụ và thực hiện? - 2,3 Hs lấy và yêu cầu cả lớp thực hiện
ví dụ bạn vừa nêu, lớp nx chữa.
4. Luyện tập.
Bài 1. Lớp làm bảng con:
- Một số hs lên bảng làm bài.
- Gv cùng hs nx chữa bài và trao đổi
cách làm bài.
a.
;
35
25
75
7
6
=x
(m
2
Đáp số:
35
18
m
2
.
Đạo đức
Đạo đức
Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì II.
I. Mục tiêu:
Củng cố cho học sinh:
1. KT: - Vai trò quan trọng của ngời lao động.
- Hiểu thế nào là lịch sự với mọi ngời.
- Biết giữ gìn và có trách nhiệm với các công trình công cộng.
2. KN: - Biết bày tỏ và biết ơn đối với ngời lao động.
- Biết c xử lịch sự với những ngời xung quanh.
- Biết tôn trọng và giữ gìn những công trình công cộng.
3. TĐ: Thực hiện các điều học vào cuộc sống hàng ngày.
II. Đồ dùng học tập.
- Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học.
1. Giới thiệu bài ôn tập.
2. Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức bài
9,10,11.
* Mục tiêu: H/S hiểu
c. Tiết kiệm sách vở, đồ dùng, đồ chơi.
d. Quý trọng sản phẩm, thành quả lao động.
đ. Giúp đỡ ngời lao động những việc phù hợp với khả năng.
e. Chế giễu ngời lao động nghèo, ngời lao động chân tay.
Bài 2. hãy tỏ thái độ của mình bằng cách đánh dấu + vào ý kiến tơng ứng.
a. Lịch sự là thể hiện tôn trọng ngời khác và tôn trọng chính mình.
Tán thành Phân vân không tán thành
b. Chỉ cần lịch sự với khách lạ.
Tán thành Phân vân không tán thành
c. Ngời lớn cũng cần phải c xử lịch sự với trẻ em.
Tán thành Phân vân không tán thành
Bài 3.Điền các từ ngữ: trách nhiệm, tài sản, lợi ích, vào chỗ trống trong các câu sau:
Công trình công cộng là chung của xã hội. Các công trình đó phục vụ
cho của mọi ngời. Mọi ngời đều phải có bảo vệ, giữ gìn các
công trình công cộng.
4. Dặn dò:
- Vn xem bài 12.
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Thể dục.
Thể dục.
$49: Phối hợp chạy, nhảy, mang ,vác
Trò chơi: Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ.
I. Mục tiêu:
-Thực hiện đợc động tác phối hợp chạy ,nhảy ,mang vác.
-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
II. Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, VS an toàn.
- Phơng tiện: Còi, dụng cụ phục vụ tập luyện, kẻ sẵn vạch chơi trò chơi.
III. Nội dung và ph ơng pháp.
7
2
===
x
x
xx
;
Nội dung Phơng pháp
1. Phần mở đầu.
- ĐHTT:
- Lớp trởng tập trung báo sĩ số.
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung.
- Chạy chậm trên địa hình tự
nhiên.
- Trò chơi: Chim bay cò bay.
+ + + + +
G + + + + + +
- ĐHTC:
2. Phần cơ bản.
a. Bài tập RLTTCB:
- Tập phối hợp chạy, nhảy,
mang,vác.
- Gv chia tổ hs tập luyện
- Gv hớng dẫn, tập mẫu, hs tập thử
và tập theo từng tổ.
- Thi đua giữa các tổ.
GV
@ @ @
+ + + + + +
+ + + + + +
+ + + + + +
9
2
==
x
x
- Muốn nhân 1 phân số với số tự nhiên
ta làm ntn?
Ta chỉ việc nhân tử số của phân số với
số tự nhiên đó và giữ nguyên mẫu số.
- Tổ chức hs làm bảng con: - Mỗi phần 1 hs lên bảng chữa bài.
- Gv cùng hs nx chữa bài cả lớp:
a.
;
11
72
11
89
8
11
9
==
x
x
( Phần còn lại làm tơng tự).
Bài 2: Làm tơng tự nh bài 1.
? Muốn nhân một số tự nhiên với một
phân số ta làm nh thế nào?
Ta nhân số tự nhiên với tử số của phân
số và giữ nguyên mẫu số.
- Mỗi tổ làm một phần vào nháp. - 3 hs lên bảng chữa bài, Lớp đổi chéo
-Nhận biết đợc câu kể Ai là gì?trong đoạn văn và xác định đợc CN của câu tìm đợc
(BT1,mục III);biết ghép các bộ phận cho trớc thành câu kể theo mẫu đã học
(BT2);đặt đợc câu kể Ai là gì? Với từ ngữ cho trớc làm CN(BT3).
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiếu và bút dạ.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Lấy ví dụ về câu kể Ai là gì? Xác định
VN trong câu em vừa lấy?
- 2,3 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào
nháp.
- Lớp nêu miệng và nx bài trên bảng.
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Phần nhận xét.
- Đọc nội dung bài tập.
- 1 Hs đọc.
- Đọc thầm các câu a,b: - Cả lớp đọc.
9
9
- Trao đổi theo cặp 3 yêu cầu: - Từng cặp trao đổi.
- Trình bày: - Lần lợt từng nhóm trình bày từng
phần.
- Gv cùng lớp nx chốt ý đúng: CN
a. Ruộng rẫy// là chiến trờng
Cuốc cày // là vũ khí.
Nhà nông// là chiến sĩ.
b. Kim Đồng và các bạn anh// là những
- Bạn Lan// là ngời Hà Nội.
- Ngời// là vốn quý nhất.
Bài 3.
- Hs đọc yêu cầu bài tập.
- Làm bài vào vở. - Lớp làm bài, 3 Hs lên bảng viết câu.
- Trình bày: - Nêu miệng, lớp nx chữa bài bạn.
- Gv nx và chấm một số bài.
5. Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. Vn hoàn thành bài tập 3
vào vở.
VD:-Bạn Bích Vân là học sinh giỏi của
lớp em.
- Hà Nội là thủ đô của nớc ta.
- Dân tộc ta là một dân tộc anh hùng.
Tập làm văn
Tập làm văn
Luyện tập tóm tắt tin tức.
I. Mục đích, yêu cầu:
10
10
- Biết tóm tắt một tin cho trớc bằng một ,hai câu (BT1,2);bớc đầu tự viết đợc
một tin ngắn (4,5 câu)về hoạt động học tập ,sinh hoạt (hoặc tin hoạt động ở địa phơng
), tóm tắt đợc tin đã viết bằng 1,2 câu .
II. Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ rộng.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc nội dung cần ghi nhớ bài trớc?
- 1 hs đọc, lớp nx.
- Đọc tóm tắt cho bài báo của em :
viết bản tin hay và tóm tắt tin ngắn gọn
nhất. Gv ghi điểm .
3. Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. VN hoàn chỉnh bài tập 3
vào vở. Quan sát và su tầm ảnh một
cây mà em yêu thích cho tiết học sau.
Thứ t
Thứ t
ngày 23 tháng 2 năm 2011
ngày 23 tháng 2 năm 2011
Tập đọc.
Tập đọc.
Bài thơ về tiểu đội xe không kính.
I. Mục đích, yêu cầu.
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một ,hai khổ thơ trong bài với giọng vui ,lạc quan.
11
11
- Hiểu ND bài thơ: Ca ngợi tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sĩ lái xe
trong những năm tháng chống Mĩ cứu nớc.(trả lời đợc các CH ;thuộc 1,2 khổ thơ)
II.Đồ dùng dạy học.
- ảnh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc truyện : Khuất phục tên cớp
biển theo cách phân vai?
- 3 Hs đọc, lớp trao đổi nội dung bài.
- Lớp nx,
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài:
kính vẫn băng băng ra trận giữa bom
đạn của kẻ thù gợi cho em cảm nghĩ
gì?
- Các chú bộ đội lái xe dũng cảm, tuy vất
vả nhng các chú vẫn lạc quan yêu đời,
coi thờng khó khăn bất chấp kẻ thù.
- Nêu ý chính bài thơ: - ý nghĩa: Tinh thần dũng cảm lạc quan
của các chiến sĩ lái xe trong những năm
chống Mĩ cứu nớc.
c. Đọc diễn cảm và HTL bài thơ.
- Đọc tiếp nối toàn bài thơ:
- 4 Hs đọc.
- Tìm giọng đọc từng khổ thơ: - Đọc diễn cảm toàn bài; nhập vai đọc
với giọng của những chiến sĩ lái xe nói
về bản thân mình:
+Khổ 1: 2 dòng đầu giọng kể bình thản,
2 dòng sau giọng ung dung.
12
12
+ Khổ 2: Nhấn giọng: gió vào xoa mắt
đắng, con đờng chạy thẳng vào tim, sao
trời, cánh chim nh sa, nh ùa vào buồng
lái.
+ Khổ 3: Giọng vui, nhấn giọng: ừ thì ớt
áo, ma tuôn, ma xối, cha cần thay mau
khô thôi.
+ Khổ 4: giọng nhẹ nhàng tình cảm.
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 1,3:
+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc khổ 1,3.
+ Luyện đọc: - Theo cặp.
- Hs nghe.
- Gv kể làn 2: kết hợp chỉ tranh. - Hs nghe, theo dõi tranh và đọc phần lời
dới mỗi tranh.
3. Hs kể và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.
- Đọc nhiệm vụ của bài kể chuyện:
- 1 hs đọc.
- Kể chuyện theo N4: - N4 kể từng đoạn và kể toàn bộ câu
chuyện, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu
chuyện, đặt tên khác cho truyện.
13
13
- Thi kể: - Các nhóm thi kể,
- Lớp nx, trao đổi với nhóm bạn về nội
dung câu chuyện.
- Một số cá nhân thi kể.
- Gv cùng hs nx, bình chọn nhóm, bạn
kể hay, hấp dẫn nhất, ghi điểm.
- Nx theo tiêu chí: Nội dung; cách kể;
cách dùng từ; ngữ điệu.
? Câu chuyện ca ngợi phẩm chất gì? - Hs nêu: MĐ,YC.
Tại sao truyện có tên là : Những chú bé
không chết.
- Hs phát biểu theo ý.
? Đặt tên khác cho truyện:
4. Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. Vn kể chuyện cho ngời
thân nghe. Xem bài KC tuần 26.
VD: Những thiếu niên dũng cảm; Những
thiếu niên bất tử;
3
2
5
4
5
4
3
2
xx
=
- Nhận xét về các thức số của hai
tích? Từ đó rút ra kết luận về tính
chất giao hoán của phép nhân phân
số.
- Khi đổi chỗ các phân số trong một tích
thì tích của chúng không thay đổi.
b. Giới thiệu tính chất kết hợp.
( Làm tơng tự nh phần a)
VD:
)
4
3
5
2
(
3
1
4
3
)
5
1
( xxx
+=+
- Nêu tính chất nhân một tổng hai
phân số với một phân số.
- Hs nêu.
14
14
3. Thực hành:
Bài 2.
- Hs đọc yêu cầu bài, phân tích, tóm tắt
bài.
- Tổ chức hs trao đổi cách làm bài: - Lớp làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa
bài.
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nx chữa bài, ghi điểm.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
15
44
2)
3
2
5
4
( =+ x
(m).
Đáp số:
- 2 Hs nêu.
- Nêu vai trò của ánh sáng đối với đời
sống động vật? - 2 Hs nêu.
- Lớp nx, trao đổi.
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hoạt động 1: Những trờng hợp ánh
sáng quá mạnh không đợc nhìn trực
tiếp vào nguồn sáng.
* Mục tiêu: - Nhận biết và biết
phòng tránh những trờng hợp ánh sáng
quá mạnh có hại cho mắt.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs thảo luận theo N2: - N2 thảo luận:
- Dựa vào các hình trong sgk, kết hợp
hiểu biết, nêu những trờng hợp ánh sáng
- Hs tìm hiểu và ghi vào nháp.
15
15
quá mạnh có hại cho mắt.
- Trình bày: - Lần lợt hs nêu, lớp trao đổi, bổ sung.
- Chiếu đèn thẳng vào mắt; mặt trời
chiếu thẳng vào mắt; hàn,xì không có
kính bảo hiểm; bóng điện chiếu thẳng
vào mắt
- Gv nx chung và giải thích: mắt có 1 bộ
phân tơng tự nh kính lúp. Khi nhìn trực
tiếp vào mặt trời, ánh sáng tập trung lại
ở đáy mắt có thể làm tổn thơng mắt.
* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/99.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. Vn học thuộc bài, chuẩn bị
theo nhóm cho bài 50: 1phích nớc sôi,
nớc đá, nhiệt kế, 3 chiếc cốc.
- Hs trả lời
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Chính tả
Chính tả
( Nghe - viết ) Khuất phục tên cớp biển.
I. Mục đích, yêu cầu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trích Khuất phục
tên cớp biển.
- Làm đúng bài tập CT phơng ngữ (2)a/b .
II. Đồ dùng dạy học.
- Phiếu to viết nội dung bài tập 2a.
16
16
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Một học sinh lên đọc một số từ có âm
đầu là ch/tr, cả lớp viết nháp.
- 2,3 Hs lên bảng viết:
VD: kể chuyện. Câu chuyện, đọc truyện,
trong truyện,
- Gv tổ chức cho hs đổi chéo nháp, kiểm
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs đọc thầm toàn bài, suy nghĩ làm bài
vào vở. 1,2 Hs làm phiếu.
- Trình bày:
- Gv nx chốt ý đúng:
4. Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học. Nhớ các từ để viết đúng
- Nêu miệng, dán phiếu.
- Lớp nx trao đổi.
Thứ tự điền đúng: không gian, bao giờ,
bãi dâu, đứng gió, rõ ràng, khu rừng.
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
I. Mục đích, yêu cầu.
- Mở rộngđợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng
nghĩa ,việc ghép từ (BT1,BT2);hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm( BT3);biết sử
dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm qua việc điền từ vào chỗ trống trong đoạn văn
(BT4).
II. Đồ dùng dạy học.
- Một vài trang phôtô từ điển có từ : gan
- Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học.
17
17
A, Kiểm tra bài cũ:
-Nêu ví dụ về câu kể Ai là gì? và cho
biết CN trong câu đó?
- 2 hs nêu.
- HTL ghi nhớ : CN trong câu kể Ai là
- Gv cùng hs nx chọn nhóm xong trớc và
đúng là thắng:
Giải nghĩa từ đúng:
- Gan góc: (chống chọi) kiên cờng,
không lùi bớc.
- Gan lì: gan đến mức trơ ra, không còn
biết sợ là gì.
- Gan dạ: Không sợ nguy hiểm.
Bài 4.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv nêu rõ yêu cầu bài. - Hs tự làm bài vào vở.
- Gv chấm một số bài: - Hs trình bày miệng từng câu.
- Lớp nx trao đổi,
- Gv nx chốt bài làm đúng:
3. Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. Ghi nhớ những từ ngữ học
trong bài.
- Thứ tự điền: ngời liên lạc, can đảm;
mặt trận; hiểm nghèo; tấm gơng.
Toán
Toán
$125: Tìm phân số của một số.
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số.
II. Đồ dùng dạy học.
18
18
Băng giấy có hình sgk.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
12 x
3
2
= 8(quả)
Đáp số: 8 quả cam.
- Muốn tìm một phần máy của một số ta
làm nh thế nào?
- Hs nêu
3. Thực hành:
Bài 1.
- Hs đọc yêu cầu bài, tóm tắt phân tích
bài toán.
- Tổ chức hs trao đổi cách làm bài: - Cả lớp làm bài vào nháp, 1 Hs chữa
bài, Lớp đổi chéo nháp kiểm tra bài cho
bạn,
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
Bài giải.
Số học sinh xếp loại khá của lớp đó là:
35x
5
3
= 21( Học sinh)
Đáp số: 21 học sinh khá.
Bài 2.Làm tơng tự bài 1. Bài giải
Chiều rộng của sân trờng là:
120 : 6 x5 = 100 (m).
Đáp số: 100m.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học. Về nhà làm BT vở
bài tập Tiết 125.
-Làm đ
ợc một số công việc chăm sóc rau,hoa.
ợc một số công việc chăm sóc rau,hoa.
II. Đồ dùng dạy học.
II. Đồ dùng dạy học.
- V
- V
ờn rau, hoa nhà tr
ờn rau, hoa nhà tr
ờng. Cuốc, bình t
ờng. Cuốc, bình t
ới n
ới n
ớc.
ớc.
III- Các hoạt động dạy học:
III- Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
A. Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
B. Bài mới:
* Giới thiệu bài.
* Giới thiệu bài.
HĐ2:Học sinh thực hành chăm sóc rau, hoa
HĐ2:Học sinh thực hành chăm sóc rau, hoa
HĐ3: Đánh giá kết quả học tập:
ới n
ới n
ớc cho cây:
ớc cho cây:
? Hãy nêu mục đích của vịêc tới nớc
cho cây?
? Cách tiến hành t
? Cách tiến hành t
ới n
ới n
ớc cho cây?
ớc cho cây?
* Làm cỏ:
* Làm cỏ:
? Hãy nêu mục đích của vịêc làm cỏ
cho cây rau, hoa?
? Cách tiến hành vịêc làm cỏ cho cây
rau, hoa?
- Cung cấp n
- Cung cấp n
ớc giúp cho hạt nảy mầm,
ớc giúp cho hạt nảy mầm,hoà tan các chất dinh d
hoà tan các chất dinh d
ỡng trong đất
ỡng trong đất
- GV phân công vị trí và giao nhiệm
- GV phân công vị trí và giao nhiệmvụ thực hành cho HS
vụ thực hành cho HS
- HS thực hành chăm sóc rau, hoa.
- HS thực hành chăm sóc rau, hoa.
-HS thu dọn dụng cụ, cỏ dại và vệ sinh
-HS thu dọn dụng cụ, cỏ dại và vệ sinh
dụng cụ lao động.
dụng cụ lao động.
20
20
trong bài văn miêu tả cây cối.
I. Mục đích, yêu cầu.
- HS nắm đợc 2 cách mở bài (trực tiếp, gián tiếp )trong bài văn miêu tả cây
cối;- Vận dụng kiến thức đã biết để viết đợc đoạn mở bài cho bài văn tả một cây mà
em thích .
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh, ảnh cây, hoa để quan sát.
III. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bản tin và tóm tắt bản tin đó?
- 2,3 Hs đọc, lớp nx.
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Bài tập.
Bài 1.
bị tốt tiết TLV sau.
VD: Mở bài gián tiếp: Tết năm nay bố
mẹ tôi bàn nhau không mua quất, hoa
đào hoa mai mà đổi màu hoa khá để
trang trí phòng khách. Nhng mua hoa gì
thì bố mẹ cha nghĩ ra. Thế rồi một hôm,
tôi thấy mẹ chở về một cây trạng nguyên
xinh xắn, có bao nhiêu là lá đỏ rực rỡ.
Vừa thấy cây hoa, tôi thích quá, reo lên:
"Ôi, cây hoa đẹp quá!"
Địa lí
$24: Thành phố Cần Thơ
$24: Thành phố Cần Thơ
21
21
I. Mục tiêu-Nêu đ
-Nêu đ
ợc một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Cần Thơ.
ợc một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Cần Thơ.
+Thành phố ở trung tâm đông fbằng sông Cửu Long, bên sông Hậu.
+Thành phố ở trung tâm đông fbằng sông Cửu Long, bên sông Hậu.
+Trung tâm kinh tế văn hóa ,khoa học của đồng bằng sông Cửu Long.
+Trung tâm kinh tế văn hóa ,khoa học của đồng bằng sông Cửu Long.-Chỉ đ
-Chỉ đ
bằng Nam Bộ?
- HS lên chỉ vị trí TP Cần Thơ trên bản đồ
- HS lên chỉ vị trí TP Cần Thơ trên bản đồ
* Các nhóm thảo luận, báo cáo.
* Các nhóm thảo luận, báo cáo.
- Cần Thơ là một trung tâm kinh tế: Xuất
- Cần Thơ là một trung tâm kinh tế: Xuấtkhẩu nông sản, thuỷ sản. SX máy nông
khẩu nông sản, thuỷ sản. SX máy nông
nghiệp, phân bón, thuốc trừ sâu
nghiệp, phân bón, thuốc trừ sâu
- Cần Thơ là một trung tâm văn hoá
- Cần Thơ là một trung tâm văn hoá
khoa học: Tr
khoa học: Tr
ờng ĐH Cần Thơ, Các tr
ờng ĐH Cần Thơ, Các tr
ờng
ờng
cao đẳng , trung tâm dạy nghề
cao đẳng , trung tâm dạy nghề
- Cần Thơ là một trung tâm du lịch: Du
- Cần Thơ là một trung tâm du lịch: Du
lịch trong các khu v
lịch trong các khu v
ờn, chợ nổi
ờn, chợ nổi
3. Củng cố, dặn dò:
B/ Thực hành:
* Bài 1(3 số đầu):
- GV hớng dẫn học sinh là bài và chữa
bài.
* Bài 2: Cho học sinh tính theo quy tắc
vừa học.
* Bài 3(a): GV cho học sinh tính theo
từng cột 3 phép tính.
- Chữa bài, ghi điểm.
- HS nhắc lại cách tính chiều dài của
hình chữ nhật.
- HS thử lại bằng phép nhân
- HS nhắc lại cách chia phân số,
- HS nêu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài và chữa bài.
- Ba HS lên bảng làm bài.
-HS làm bài vào vở:
a,
a,
3
3
:
:
5
5 3
3
32
327 4 7 3 21
7 4 7 3 21
c,
c,
1
1
:
:
1
1 1
1
x
x
2
2 2
23 2 3 1 3
3 2 3 1 3
độ" trong diễn tả sự nóng, lạnh.
* Cách tiến hành:
- Kể tên một số vật nóng và vật lạnh th-
ờng gặp hàng ngày?
- Quan sát H1 và trả lời: Cốc nớc nào có
nhiệt độ cao nhất, cốc nớc nào có nhiệt
độ thấp nhất?
- ngời ta dùng nhiệt độ để để diễn tả
mức độ nóng, lạnh của các vật.
- Nêu các ví dụ về các vật có nhiệt độ
bằng nhau, cao hơn, thấp hơn
* Kết luận: Gv chốt ý trên.
3. Hoạt động 2: Thực hành sử dụng
nhiệt kế.
* Mục tiêu: Hs biết sử dụng nhiệt kế để
đo nhiệt độ trong những trờng hợp đơn
giản.
* Cách tiến hành:
- Gv giới thiệu 2 nhiệt kế: nhiệt kế đo
nhiệt độ cơ thể và nhiệt kế đo nhiệt độ
không khí.
- Hs kể:
- Cốc c có nhiệt độ thấp nhất; Cốc b có
nhiệt độ cao nhất.
- Hs nêu:
- Hs quan sát.
- Đọc nhiệt kế: - Một số hs lên đọc: Cần nhìn mức chất
lỏng trong ống theo phơng vuông góc với
ống nhiệt kế.
Kí xác nhận của ban giám hiệu
25
25