MBA NGUYEN VAN DUNG
International
KINH
I n t e r n a t i o n a l
Economics
QUOC TE
I n t e r n a t i o n a l E c o n o m i c s
BÀI TẬP VÀ ĐÁP AIM
DANH CHO SINH VIEN ĐẠI HỌC, CAO HỌC, MBA
CẬU HỎI TRẮC NGHIỆM - BÀI TOÁN -
ĐÊ THI MẪU
ĐÁP ÁN Tư DUY - PHÂN TÍCH TỪ c ơ
BẢN ĐẾN NÂNG CAO
THƯ VIỆN ĐH NHA TRANG
3000031605
*
♦
w
* Kinh tê A
> O
NHÀ XUẤT BẢN PHƯƠNG ĐÔNG
KINH TE QUOC TE
BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN
NHÀ SÁCH KINH TỂ RẤT MONG NHẬN Được
Ý KIẾN ĐÓNG GÓP, BÌNH LUẬN CỦA QUÝ ĐỘC GIẢ
Mọi thư từ góp ý xin vui lòng chuyển vể Email:
hoặc điện thoại trực tiếp đến số: 0916 164 440 và 08 38337464
KINH TẾ QUỐC TẾ - BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN
Tác giả: MBA. NGUYỄN VĂN DUNG
ã
.
I 5 1KINH TẾ VĨ MÔ - BÀI TẬ P VÀ ĐÁP ÁN
1 6
KINH TẾ PHÁT TRIỂN
7 KINH TẾ PHÁT TRIỂN - BÀI T Ậ P VÀ ĐÁP ÁN
1 8 KINH TẾ QUỐC TẾ
9 KINH TẾ Q UỐ C TẾ - BÀI TẬ P VÀ ĐÁP Á N
1 10
TỪ ĐIỂN KINH TẾ HỌC
11 TỪ DIEN NGÂN HÀNG
1 12
TỪ ĐIEN kế toán - KIỂM TOÁN
1 13
QUAN TRỊ NGUỒN NHÂN Lực
1 14
QUẢN TRỊ NGUỗN NHÂN I,ực
ị (BÀI TẬ P & NG H IÊN CỨU TÌNH H U ốN G )
15 QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (STRATEGIC M A N AG EM ENT)
16
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (STRATEGIC M AN A G EM EN T)
(BÀI TẬ P & N GH IÊN CỨU TÌNH H U ốN G )
17
QUAN TRỊ HỌC
18
QUAN TRỊ HỌC (BÀI TẬ P & NGHIÊN c ứ u TÌNH H U ỗN G)
19 QUẢN TRỊ Dự ÁN HIỆN ĐẠI (MODERN PROJECT M ANA GEM ENT) 1
20
Ị
BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI QUẢN TRỊ Dự ÁN HIỆN ĐẠI
(MODERN PROJECT MAN A G EM ENT)
21
Lý tliuyct và Mô hình mới về Ngoại thương (Foreign Trade) và
Vị tr í Công ng hiệp (Indu strial Location) trên cơ sở Lợi su ấ t
Tăng d ần (Increasing R eturns) và cấ u trúc Thị trư ờng (M arket
S tructure) thay vì chỉ trên Lợi th ế So sán h (Com parative
A dvantage).
Quyển sách gồm các Phần quan trọng sau:
PHẨN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ 0ÁP ÁN
PHẦN 2: BÀI TOÁN có ĐÁP ÁN
PHẦN 3: ĐỂ TRẮC NGHIỆM MẪU VÀ ĐÁP ÁN
PHẦN 4: ĐỂ BÀI TOÁN MẪU VÀ ĐÁP ÁN
Chương 1:
NÀNG SUẤT LAO DỘNG VÀ LỢl th ế so sánh
Chương 2:
♦
(LABOR PRODUCTIVITY AND COMPARATIVE ADVANTAGE)
MÔ HÌNH NHÂN Tố CHUYÊN BIỆT VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP
(SPECIFIC FACTORS MODEL AND INCOME DISTRIBUTION)
Chương 3:
NGUỒN Lực VÀ THƯƠNG MẠI: MÔ HÌNH HECKSCHER - OHLIN
Chương 4:
(RESOURCES AND TRADE: HECKSCHER
-
OHLIN MODEL)
MÔ HÌNH THƯƠNG MẠI TIÊU CHUẨN
(STANDARD TRADE MODEL)
Chương 5: HIỆU QUẢ KINH TẾ QUY MÔ, CẠNH TRANH
KHÔNG HOÀN HẢO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Chương 6:
(ECONOMIES OF SCALE, IMPERFECT
11
Chương 1: NĂNG SUẤT l a o đ ộ n g v à
4 LỢI THẾ SO SÁN H
.
12
* ĐÁP Á N CHƯƠNG
15
Chương 2: MÔ HÌNH NHÂN Tố CHUYÊN BIỆT
VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP
16
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 2
19
Chương 3: NGUồN Lực VÀ THƯƠNG MẠI:
MÔ HÌNH HECKSCHER - OHLIN
20
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 3 23
Chương 4: MÔ HÌNH THƯƠNG MẠI TIÊU CHUAN
24
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 4
27
Chương 5: HIỆU QUẢ KINH TẾ QUY MÔ,
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 9
48
8*
Kinh T ế Quốc T ế - Bài Tập v à Đáp Án
Chương 10: TỶ GIÁ H ối ĐOÁI VÀ
THỊ TRƯỜNG NGOẠI H ố i
49
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 10 52
Chương 11: CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ H ối ĐOÁI 53
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 56
PHẦN 2: BÀI TOÁN CÓ ĐÁP Á N 57
Chương 1: NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG VÀ
\ LỘI t h ế so Sá n h
58
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 63
Chương 2: MÔ HÌNH NHÂN Tố CHUYÊN BIỆT
VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP
70
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 2
72
Chương 3: NGUồN L ự c VÀ THƯONG MẠI:
MÔ HÌNH HECKSCHER - OHLIN 76
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 3
137
* ĐÁP Á N CHƯƠNG 9 140
Chương 10: TỶ GIÁ H ối ĐOÁI VÀ THỊ TRƯỜNG
NGOẠI HỐI 145
Kinh T ế Quốc Tế - Bài Tập và Đáp Án 9
* ĐÁP Á N CHƯƠNG
147
Chương 11: CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ Hối ĐOÁI
153
* ĐÁP Á N CHƯƠNG
156
PHẦN 3: ĐỀ TRẮC NGHIỆM MAU v à đ á p á n 162
ĐỀ 1 163
* ĐÁP Á N ĐỀ 1 167
ĐỀ 2 168
* ĐÁP Á N ĐỀ 2 172
ĐỀ 3 173
* ĐÁP Á N ĐỀ 3 178
ĐỀ 4 179
* ĐÁP Á N ĐỀ 4 183
ĐỀ 5 184
* ĐÁP Á N ĐỀ 5 189
ĐỀ 6 190
* ĐÁP Á N ĐỀ 6 194
ĐỀ 7 195
* ĐÁP Á N ĐỀ 7 199
ĐỀ 8 200
ĐỀ 17 284
ĐỀ 1 8 286
ĐỀ 1 9 294
ĐỀ 2 0 300
ĐỀ 2 1 305
ĐỀ 22 309
ĐỀ 2 3 312
ĐỀ 2 4 317
ĐỀ 25 322
ĐỀ 2 6 325
ĐỀ 27 329
ĐỀ 2 8 334
ĐỀ 2 9 339
ĐỀ 3 0
343
TÀI LIỆU THAM KHẢO
350
VÀ ĐÁP ÁN
'ễ ’k u ơ n g . 1
NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG VÀ
LỢl t h ế so s á n h
(LABOR PRODUCTIVITY AND
COMPARATIVE ADVANTAGE)
Thông tin sau đây được dùng để trả lời sáu câu hỏi tiếp theo
Quốc gia
Tấn thép
TV. LED
1 Hàn Quốc 80
a. Hàn Quốc nên xuất khẩu thép
b. Hàn Quốc nên xuất khẩu thép và TV. LED
c. Nhật Bản nên xuất khẩu thép
d. Nhật Bản nên xuất khẩu thép và TV. LED
5. Vđi thương mại quốc tế, sô' lượng tôi da thép Hàn Quôc
sẽ sẵn sàng xuất khẩu sang Nhật Bản để trao đổi cho mỗi TV.
LED là:
a. Một nửa tấn thép
b. Một tấn thép
c. Hai tấn thép
d. Hai tấn thép rưỡi
6. Với thương mại quốc tế, sô' lượng tôi đa TV. LED mà
Nhật Bản sẽ sẵn sàng xuất khẩu sang Hàn Quốc để trao đổi với
mỗi tấn thép là:
a. Một TV. LED
b. Hai TV. LED
c. Ba TV. LED
d. Bốn TV. LED
7. Phát biểu đầu tiên về nguyên tắc lợi thế so sánh được
kết hợp với:
a. Adam Smith
b. David Ricardo
c. Eli Heckscher
«
d. Bertil Ohlin
14
Kinh Tế Quốc T ế - Bài Tập và Đáp Án
8. Nếu Hong Kong và Đài Loan có đường cong khả năng
sản xuât đồng nhất và theo quy tắc chi phí cơ hội tăng dần:
a. Thương mại sẽ phụ thuộc vào sự khác biệt trong điều
4 a Hàn Quốc nên xuất khẩu thép
5 c Hai tấn thép
6 a Một TV. LED
7 b David Ricardo
8 a Thương mại sẽ phụ thuộc vào sự khác biệt trong
điều kiện cầu (demand conditions)
9 b Cả hai quốc gia đều hưởng lợi từ thương mại
10 b Hàng hóa có tính di động quốc tế nhiều hơn các
nguồn tài nguyên
Ạ. í
^ ỉ u m n ạ 2
_______
___
.
_____
_
__
__
J ,/<' 'ý' -l'-'
: ■ : 'v :
______________
■
Mô HÌNH NHÂN Tố CHUYÊN BIỆT
VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP
(SPECIFIC FACTORS MODEL
AND INCOME DISTRIBUTION)
1. Quốc gia B có lợi thế tuyệt đôi về:
Đ ơ n vị:Sản lượng/ giờ lao động
ị
Quốc gia A
d. Trở nên thoải hơn.
5. Nếu giá tương đối (MRT) của T tăng lên, thì đường thẳng giá:
a. Dịch chuyển ra ngoài theo cách song song.
b. Dịch chuyển vào trong theo cách song song.
c. Trở nên dốc hơn.
d. Trở nên thoải hơn.
6. Nếu một quốc gia có đường biên khả năng sản xuất cong
vào trong, thì sản lượng được nói là theo quy luật:
a. Chi phí cơ hội không đổi.
b. Chi phí cơ hội giảm dần.
c. Chi phí cơ hội ban đầu tăng và sau đó giảm.
d. Chi phí cơ hội tăng dần
7. Nếu một quốc gia có đường biên khả năng sản xuất tuyến
tính dốc xuống, thì sản lượng được nói tuân theo quy luật:
a. Chi phí cơ hội không đổi
b. Chi phí cơ hội giảm dần.
c. Chi phí cơ hội ban đầu tăng và saui đó giảm
d. Chi phí cơ hội tăng dần
Kinh Tế Quốc Tế - Bài Tập và Đắp Án 17
18
Kinh T ế Quốc T ế - Bài Tập và Đáp Án
8. Tỷ giá thương mại (terms of trade) được cho bởi các giá:
a. Khoản chi trả cho mọi hàng hoá xuất khẩu của nước
xuất khẩu.
b. Khoản tiền nhận được từ mọi hàng hoá xuất khẩu bởi
nước xuất khẩu.
c. Khoản thu đối với hàng xuất khẩu và khoản thanh toán
đôi với hàng nhập khẩu.
d. Các sản phẩm sơ chế đối với sản phẩm chế tạo.
Với thông tin tỷ giá thương mại trong bảng dưới đây, trả lời
d. Mexico và Thụy Điển
10. Với thương mại tự do, các quốc gia. nhỏ có xu hướng
hưởng lợi nhiều nhất từ thương mại, vì các quốc gia này sẽ có:
a. Năng suất cao hơn so với các đối tác thương mại lớn của họ.
b. Năng suất kém hơn so với các đối tác thương mại lớn của họ.
c. Mức ưu tiên về cầu và thu nhập thấp hơn so với các dối
tác thương mại lớn của họ.
d. Tỷ giá Thương mại thực tế (Terms of Trade) nằm gần các
MRTs (Tỷ suất Chuyển đổi Biên) của các đối tác thương
mại lớn của họ.
Kinh T ế Quốc T ế - Bài Tập và Đáp Án
19
ĐÁP ÁN CHƯƠNG 2
1 b Sản phẩm y
2 b 1/2
3 a 2
4 c Trở nên dốc hơn
5 d Trở nên thoải hơn
6 d Chi phí cơ hội tăng dần
7 a Chi phí cơ hội không đổi
8 c Khoản thu đối với hàng xuất khẩu và khoản thanh
toán đối với hàng nhập khẩu.
9 d Mexico và Thụy Điển
10 d Tỷ giá Thương mại Thực Tế (Real Terms of Trade)
nằm gần các MRTs (Tỷ suất Chuyển đổi Biên) của
các đối tác thương mại lớn của họ.
NGUỒN
Lực
VÀ THƯƠNG MẠI:
MÔ HÌNH HECKSCHER - OHLIN
c. Sự phong phú nhân tố (factor endowments)
d. Cả (a) và (c)
5. Mô hình Heckscher-Ohlin loại bỏ nguồn gôc thương mại
của mô hình cổ điển bằng cách giả định rằng
_______
thì đồng
nhất giữa các nước.
a. Sự dồi dào nhân tố
b. Mức độ sử dụng nhân tổ’
c. Công nghệ
d. Chi phí cơ hội
6. Định lý Heckscher-Ohlin phát biểu rằng một quổc gia sẽ
có lợi thế so sánh về hàng hóa mà việc sản xuất tương đôi
thâm dụng v ề
_______
mà quổc gia đó sở hữu dồi dào.
a. Thị hiếu
b. Công nghệ
c. Nhân tôVNguồn lực
d. Chi phí cơ hội
22
7. Một trong những dự báo của mô hình Heckscher-Ohlin là:
a. Các quốc gia với sự phong phú nhân tố khác nhau nhưng
có các công nghệ và sở thích tương tự, sẽ có một nền
tảng vững chắc để thương mại với nhau.
b. Các quốc gia sẽ có xu hướng chuyên môn hóa, nhưng
không hoàn toàn, về hàng hóa có lợi thế so sánh.
c. Nhu cầu hỗ tương dẫn đến một tỷ giá thương mại cân
bằng qua việc tạo nên những thay đổi về cả cung và cầu.
d. Tất cả các câu trên
6 c Nhân tôVNguồn lực
7 d Tất cả các câu trên
8 d Cả (a) và (b)
9 b Số người hưởng lợi từ thương mại nhiều hơn số
người thua lỗ từ thương mại
10 d Eli Heckscher và Bertil Ohlin
Mô HÌNH THƯƠNG MẠI TIÊU CHUẨN
(STANDARD TRADE MODEL)
1. Các chính sách công nghiệp nhằm tăng cường lợi thế so
sánh cho các ngành công nghiệp trong nước có thể dẫn đến
thực hiện việc
a. TrỢ cấp cho Nghiên cứu và Phát triển (R & D)
b. Bảo lãnh các khoản cho vay
c. Các khoản cho vay lãi suất thấp
d. Tất cả các câu trên
2. Bằng việc giảm khôi lượng thương mại, chi phí vận
chuyển có xu hướng
a. Ngăn chặn việc hoàn thành quá trình cân bằng hóa giá
sản phẩm và cân bằng giá nhân tố
b. Đảm bảo rằng quá trình cần bằng hóa giá sản phẩm và
cân bằng hóa giá nhân tố được hoàn tất
c. Loại bỏ mọi lợi ích khả thi từ thương mại quốc tế
d. Tôi đa hóa mọi lợi ích khả thi từ thương mại quôc tế
3. Chính sách thương mại nào dẫn đến việc chính phủ áp
dụng cả thuế quan cụ thể (spécifie tariff) và thuế quan theo giá
trị (Ad valorem tariff) đổi vởi hàng hoá nhập khẩu:
a. Thuế quan hỗn hợp (Compound tariff)
b. Thuế quan danh nghĩa (Nominal tariff)
c. Thuế quan hiệu quả (Effective tariff)
d. Thuế quan doanh thu (Revenue tajiff)