Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải q=100m3ngày - Pdf 26

Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
THUYẾT MINH KỸ THUẬT
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG SUẤT : 100 M
3
/ NGÀY

Trang 1
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
MỤC LỤC
Trang
I. MỞ ĐẦU 3
II. THÔNG SỐ THIẾT KẾ 3
II.1. Tính chất nước thải vào hệ thống xử lý 3
II.2. Tính chất nước thải sau xử lý 4
II.3. Cơ sở lựa chọn công nghệ xử lý 4
III. MÔ TẢ CÔNG NGHỆ 10
III.1. Sơ đồ khối 10
III.2. Mô tả công nghệ 11
IV. MÔ TẢ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ 13
V. BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ THIẾT BỊ 16
VI. GIỚI HẠN DỰ ÁN 22
Trang 2
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
I- MỞ ĐẦU

SS
N
P
Tổng Coliform
-
mg/l
mg/l
mg/l
mg/l
mg/l
MPN/100 ml
5,5 – 7,5
300 ÷ 400
220 ÷ 250
150 ÷ 200
20
5
14.000 ÷ 15.000
Trang 3
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
II.2 - Tính chất nước thải sau xử lý : Đạt QCVN 24:2009/BTNMT giá trị C cột A
Stt Thông số Đơn vị
Giá trị C
A B
1 pH - 5 - 9 5 - 9
2 BOD
5
(20

Sơ đồ mô tả công nghệ
Mô tả quá trình
Công nghệ xử lý sinh học với vi sinh vật lơ lửng là quá trình mà vi sinh vật phát triển và tăng
trưởng trong các bông cặn – bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng. Bùn hoạt tính là tập hợp những vi
sinh vật hiếu khí có trong nước thải, có khả năng hấp thu và phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ
trong nước thải thành CO
2
và H
2
O khi cung cấp đủ oxy. Tuy nhiên, việc sử dụng công nghệ xử
lý sinh học với vi sinh vật lơ lửng kết hợp bùn hoạt tính đòi hỏi phải có diện tích lớn, Hiệu suất
khử Nitơ kém.
Công nghệ xử lý sinh học hiếu khí với vi sinh vật bám cố định- FBR (Fixed bed bio
reaction)
Sơ đồ mô tả công nghệ
Trang 5
Bùn tuần hoàn
Bùn dư
Lắng
Bể Aerotank
Dưỡng khí
Nước thải
Nước ra
Bùn dư
Lắng
Bể FBR
Dưỡng khí
Nước thải
Nước ra
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m

Nước ra
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
Trong quá trình xử lý, nước chảy từ trên xuống hay từ dưới lên tiếp xúc với lớp màng vi
sinh vật. Các chất ô nhiễm hữu cơ trong nước thải bị oxy hóa bởi vi sinh vật hiếu khí nhờ lớp
màng sinh học này, tạo thành CO
2
và H
2
O.
Ưu điểm:
Hiệu quả xử lý COD, BOD và Nitơ rất cao. Không cần quá trình tuần hoàn bùn, tiết kiệm tối đa
diện tích xây dựng. Khi cần nâng công suất xử lý , chỉ cần bổ sung thêm lượng giá thể vào bể
sinh học – Dễ thực hiện
Nhược điểm: Phát sinh chi phí đầu tư - Giá thể vi sinh.
- Lưới chặn giá thể
- Chi phí đầu tư giá thể di động rất cao
 So sánh ưu và nhược điểm của từng công nghệ qua đó lựa chọn công nghệ xử lý
thích hợp

Xử lý sinh học hiếu khí với
vi sinh vật lơ lửng
(Aerotank)
Xử lý sinh học hiếu khí
FBR với giá thể cố định
Xử lý sinh học hiếu khí
MBBR giá thể Bio - chip
 Hiệu quả xử lý không cao,
tối đa 90%.

Xử lý sinh học hiếu khí
MBBR giá thể Bio - chip
 Tải lượng xử lý chất hữu
cơ thấp dẫn đến khối tích
công trình lớn hơn nhiều so
với công trình xử lý hiếu
khí bằng vi sinh dính bám
cố định FBR và MBBR.
 Tải lượng xử lý chất hữu
cơ cao hơn do đó khối tích
công trình nhỏ, thích hợp
với những nơi không có
nhiều diện tích xây dựng.
 Tải lượng xử lý chất
hữu cơ cao hơn do đó
khối tích công trình nhỏ,
thích hợp với những nơi
không có nhiều diện tích
xây dựng.
 Vận hành phức tạp, chi
phí bảo trì cao.
 Hệ thống vận hành ổn
định, đơn giản, chi phí bảo
trì thấp.
 Hệ thống vận hành ổn
định, đơn giản, chi phí
bảo trì thấp.
 Tải trọng chất hữu cơ đầu
vào tăng đột ngột dễ làm hệ
thống mất ổn định, điều này

giảm thể tích bùn trước khi
muốn đem thải bỏ.
 Lượng bùn tạo ra ít,
không cần công trình hay
thiết bị làm giảm thể tích
bùn, thích hợp áp dụng cho
những nơi không có nhiều
diện tích.
 Lượng bùn tạo ra ít,
không cần công trình hay
thiết bị làm giảm thể tích
bùn, thích hợp áp dụng
cho những nơi không có
nhiều diện tích.
Trang 8
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
Nhận xét:
 Công nghệ MBBR:
Công nghệ sinh học MBBR có tải trọng bề mặt cao, do cấu trúc giá thể có diện tích riêng
lên đến 3000 m
2
/m
3
. Tuy nhiên, chi phí đầu tư rất cao. Khó áp dụng cho loại hình nước thải sinh
hoạt có tải trọng ô nhiễm không cao.
Một ưu điểm nổi bật của công nghệ xử lý sinh học MBBR với vi sinh vật dính bám di
động là khi cần nâng công suất xử lý rất đơn giản, chỉ cần bổ sung thêm lượng giá thể vào bể
sinh học mà không cần phát sinh chi phí xây dựng mở rộng công trình.

B-04
Nước sau xử lý
đạt QCVN24 cột A
Bể chứa bùn
(Cải tạo)
Khí Oxy
D.D khử trùng
Bùn phân hủy
đem chôn lấp.
Nước thải sinh
hoạt
Thiết bị lọc áp lực
T-01
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
III.2- Mô tả công nghệ
 Bể điều hòa – B01
Nước thải sinh hoạt từ hệ thống thu gom hiện hữu được hệ thống bơm bơm về bể điều hòa
B-01. Bể điều hòa là nơi tiếp nhận và ổn định các thành phần hữu cơ có trong nước thải, đồng
thời đáp ứng được lưu lượng nước thải dồn dập xả về hệ thống vào trước giờ giải lao, giờ ăn
hoặc giờ tan ca. Vì vậy, bể điều hòa có vai trò quan trọng xuyên suốt trong quá trình xử lý.
Tại bể điều hòa B-01, thiết bị thổi khí AB-01A/B hiện hữu sẽ cung cấp Oxy liên tục ngăn
chặn quá trình kỵ khí có thể xảy ra gây mùi hôi ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. Nước
thải trong bể điều hòa được bơm chìm WP-01/02 bơm luân phiên với lưu lượng ổn định vào bể
xử lý sinh học hiếu khí FBR.
Bơm chìm WP-01/02 trong bể điều hòa được thiết lập chế độ vận hành theo cơ chế như sau:
• Chế độ AUTO:
Khi mực nước trong bể điều hòa ở mức LOW, 2 bơm không hoạt động.
Khi mực nước trong bể điều hòa ở mức HIGH, 1 trong 2 bơm sẽ hoạt động luân phiên theo

Các chủng vi sinh vật Nitrosomonas, Nitrosospira, Nitrosococcus, Nitrosolobus, Nitrobater
sẽ tham gia chuyển hoá Amonia theo phản ứng sau:
NH
4
+
+ 3/2O
2
NO
2
-
+ H
2
O + 2H
+
NO
2
-
+ 1/2O
2
NO
3
-
Bước 2: Quá trình Denitrification: Diễn ra trong vùng hiếm khí (Lớp vi sinh vật bị bao phủ bên
trong)
Dưới tác dụng của các vi sinh vật Nitrobacter, Microccocus,Archromobacter, Thiobacillus và
Bacillus sẽ chuyển hoá Nitrit và Nitrat thành khí N
2
theo phản ứng sau:
NO
3

- Kích thước : Dài x Rộng x Cao = 4.0 x 4.0 x 3.0 (m)
- Thể tích xây dựng : 48 m
3
- Thể tích chứa : 40 m
3
- Thời gian lưu nước : 8 giờ, là thời gian cần thiết để trung hòa nước thải
- Vật liệu : BTCT
- 2 Nắp thăm : BTCT có Khung thép định vị xung quanh
- Kích thước nắp : Dài x Rộng = 0.6 x 0.6 (m)
- Số lượng : 01 bể
 Các thiết bị chính đi kèm
- Bơm nước thải : WP-01/02
- Phao đo mực nước : LOW, HIGH.
- Máy thổi khí : AB-01A/B
IV.2. Bể xử lý sinh học hiếu khí FBR – B02
- Nhiệm vụ : Phân hủy các thành phần hữu cơ có trong nước thải nhờ
chủng vi sinh vật hiếu khí dính bám trên bề mặt giá thể.
- Kích thước : Dài x rộng x Cao = 5.0 x 4.0 x 3.0 (m)
- Thể tích xây dựng : 60 m
3
- Thể tích chứa : 50 m
3
- Thời gian lưu nước : 10 giờ
- Vật liệu : BTCT
- Số lượng : 01 bể
 Các thiết bị chính đi kèm
- Máy thổi khí : AB-02A/B
- Giá thể vi sinh : 120 m
2
/m

- Kích thước : Dài x rộng x Cao = 1.3 x 2.5 x 3.0 (m)
- Thể tích xây dựng : 9.75 m
3
- Thể tích chứa : 8.0 m
3
- Thời gian lưu nước : 1.5 giờ
- Vật liệu : BTCT
- Số lượng : 01 bể
IV.5. Bể chứa bùn – B05 (cải tạo từ hệ thống xử lý hiện hữu)
- Nhiệm vụ : Chứa và phân hủy bùn sinh ra sau quá trình lắng.
- Kích thước : Dài x rộng x Cao = 4.5 x 2.0 x 2.5 (m)
Trang 14
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
- Thể tích xây dựng : 22.5 m
3
- Thể tích chứa : 18 m
3
- Vật liệu : BTCT
- Số lượng : 01 bể
IV. 6. Nhà điều hành – N01
- Nhiệm vụ : Nơi đặt tủ điện điều khiển trung tâm của hệ thống xử lý, hệ
thống pha dung dịch khử trùng…
- Kích thước : 2.6 x 4.2 x 3.0 (m)
- Diện tích sử dụng : 10.92 m
2
- Vị trí : Trên nắp bể điều hòa
- Số lượng : 01 nhà
 Các thiết bị chính tại nhà điều hành – N01

- Vật liệu : Gang
0,75 Tsurumi - Nhật
Từ 2010
trở đi

1.2 Phao đo mực nước

Bộ 01
Kiểu hoạt động: Cơ khí
Low, High
Việt Nam
Từ 2010
trở đi
1.3
Máy thổi khí hiện hữu
(AB-01A/B)

Bộ 02

2
Bể sinh học FBR –
B02Trang 16
Thuyết minh kỹ thuật và báo giá phương án xử lý nước thải Q=100m
3
/ngày
2.1
Máy thổi khí

khí
01
Kiểu: Diffuser dạng đĩa,
bọt khí mịn
Lưu lượng: 4 m
3
/giờ.đĩa
Vật liệu màng khí:
EPDM
REHAU -
GERMANY
Từ 2010
trở đi

2.3
Giá thể vi sinh
Bio -film
Hệ 01
Diện tích bề mặt : 120
m
2
/m
3
Vật liệu : PVC
Taiwan
Từ 2010
trở đi

Kích thước: DK x C =
0,5 x 1,6 (m)
VN
Từ 2010
trở đi
4 Bể khử trùng – B044.1
Bơm định lượng dd
khử trùng - DP01Cái 01
Kiểu : Bơm màng
Lưu lượng : 30 lít/giờ
Điện áp : 3 pha, 380V,
50Hz
0,2 Miltonroy - USA
Từ 2010
trở đi

4.2
Bồn chứa dd khử
trùng - CT01 hiện hữu
Cái 01
Kiểu : bồn đứng

- Đồng hồ đo áp lực :
Taiwan
- Van xả áp : Taiwan
Việt Nam
7
Hệ thống điện điều
khiển và tự động hóa7.1
Hệ thống điện động
lực
- Cáp điện động lực

Hệ 01
Loại sử dụng: Động cơ 3
pha:
. Động cơ 3 pha: dây 04
lõi, bọc và cách điện
bằng pvc
. Động cơ 1 pha: dây 3
lõi, bọc và cách điện
bằng pvc
7.2 - Máng dẫn điện động
lực
7.4
Hệ thống tự động hóa
- thiết bị lập trìnhBộ 01
I/O digital
Software
Schnieder
Schnieder
Từ 2011
trở đi

8
Hệ thống đường ống
công nghệ8.1
Hệ thống đường ống
công nghệHệ 01
Ống thép
Ống PVC: chịu được áp
lực >= 6 bar
VN
Từ 2011
trở đi

- Lắp đặt thiết bị hệ thống : 25 ngày
- Vận hành thử và nuôi cấy vi sinh : 20 ngày
- Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ : 5 ngày
Tổng thời gian thực hiện công trình : 105 ngày làm việc (không bao gồm ngày lễ,
tết, thời tiết xấu, thời gian xin giấy phép về môi trường).
Nhiệm vụ bên A :
- Định vị chính xác mặt bằng vị trí xây dựng hệ thống
- Cử cán bộ có chuyên môn giám sát thi công lắp đặt hệ thống
- Cấp cáp điện nguồn và đường ống dẫn nước sạch đến vị trí tủ điện điều khiển hệ thống.
- Cử công nhân có tay nghề để bên B đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống xử lý
nước thải.
Rất hân hạnh được hợp tác với quý công ty.
Trang 21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status