Phân tích hoạt động kinh doanh của ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đông Hải tỉnh Bạc Liêu - Pdf 26

Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 1

CHNG 1
GII THIU

1.1. T VN NGHIấN CU
1.1.1. S cn thit nghiờn cu:
Vit Nam ó chớnh thc tr thnh thnh viờn non tr nht ca T chc Thng
mi th gii WTO. ú va l thỏch thc, va l thi c mi Vit Nam vn lờn
tr thnh mt nc cụng nghip phỏt trin vo nm 2020 nh Ngh quyt ca ng
ó ra, nhm a t nc ta sỏnh vai cựng vi bố bn trong khu vc v trờn ton
th gii.
lm c iu ny, ũi hi mi cp, mi ngnh v mi ngi dõn t Trung
ng n a phng phi hi nhp vi nn kinh t quc t, cựng chung tay xõy
dng t nc phn vinh v giu p. Trong ú, nn kinh t núi chung v ngnh
ngõn hng núi riờng phi i u trong quỏ trỡnh hi nhp; Bi vỡ õy l mt ngnh cú
nh hng rt ln n s phỏt trin kinh t v s n nh chớnh tr - xó hi nc nh.
Mun vy, ton b h thng ngõn hng phi ỏp ng c mi nhu cu trong
quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t, khụng ngng nõng cao hiu qu hot ng ca
ton h thng. c bit h thng ngõn hng quc doanh phi luụn t i mi mỡnh,
trong ú phn u n nm 2010 c bn s c phn húa ton b h thng ngõn hng
quc doanh l mt ch trng ỳng n ca ng v Nh nc ta.
L mt Ngõn hng quc doanh cũn non tr, c tỏch ra t Ngõn hng Nụng
nghip v Phỏt trin Nụng thụn Huyn Gớa Rai v chớnh thc i vo hot ng t
thỏng 05/2002, cng nh cỏc Ngõn hng Thng mi khỏc, Ngõn hng Nụng nghip
v Phỏt trin Nụng thụn huyn ụng Hi Tnh Bc Liờu luụn quan tõm n hiu qu
trong hot ng kinh doanh. Vỡ ú l c s cho nim tin ca khỏch hng cng nh
to iu kin cho s tn ti v phỏt trin ca ngõn hng. Do ú, ton th cỏn b cụng
nhõn viờn trong ngõn hng luụn phn u ht sc hon thnh nhim v c giao
v khụng ngng nõng cao cht lng hot ng ca n v mỡnh.

ng kinh doanh ca n v. THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 3
1.2.2. Mc tiờu c th:
+ Phõn tớch tỡnh hỡnh huy ng vn v s dng vn ca ngõn hng.
+ ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thu nhp v chi phớ ca ngõn hng.
+ Phõn tớch cỏc ch tiờu o lng ri ro v li nhun ca ngõn hng.
+ Cỏc gii phỏp nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh ca ngõn hng.
1.3. CU HI NGHIấN CU
Qỳa trỡnh hot ng kinh doanh ca ngõn hng rt a dng v phong phỳ, tỡm
hiu v vn ny cn tr li nhng cõu hi sau:
Tỡnh hỡnh huy ng vn ca chi nhỏnh nh th no?
Vic s dng vn ca ngõn hng ra sao?
Kt qu ti chớnh t c nhng gỡ?
Nhng ch s no nh hng n cht lng kinh doanh ca n v?
1.4. PHM VI NGHIấN CU
1.4.1. Khụng gian:
Trong quỏ trỡnh thc hin lun vn tt nghip ny, em c thc tp ti
Phũng k hoch kinh doanh (Phũng tớn dng) ca Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt
trin Nụng thụn huyn ụng Hi.
1.4.2. Thi gian:
S liu s dng trong ti nghiờn cu ny c cung cp t Phũng k
hoch kinh doanh ca ngõn hng qua 3 nm 2004, 2005 v 2006. V thi gian thc
hin ti nghiờn cu ny l 3 thỏng (t 05/03/2007 n 11/06/2007).
1.4.3. i tng nghiờn cu:
ỏnh giỏ hiu qu hot ng kinh doanh ca ngõn hng trong 3 nm qua
(2004 - 2006). Tỡm ra nhng mt c v cha c ca n v. Qua ú, a ra cỏc

lường về rủi ro và lợi nhuận của ngân hàng.
+ Trong Quản trị Ngân hàng thương mại của Thạc sĩ Nguyễn Thanh Nguyệt
và Thạc sĩ Thái Văn Đại, đề tài nghiên cứu này đã vận dụng kiến thức đã học về các
tỷ số đo lường rủi ro và lợi nhuận của ngân hàng để đưa vào phần phương pháp luận
và phần phân tích.
+ Đề tài này đã được thực hiện hồn chỉnh nhờ vào những kiến thức đã được
học từ Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại của Thạc sĩ Thái Văn Đại. Chẳng hạn,
chúng ta đã vận dụng kiến thức vào việc phân tích nghiệp vụ cho vay và thu nợ,
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 5
phõn tớch tỡnh hỡnh huy ng vn, cng nh phõn tớch tỡnh hỡnh thu nhp v chi phớ
ca ngõn hng.
+ Ngoi ra, trong "Cm nang tớn dng" ca Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt
trin Nụng thụn Vit Nam phỏt hnh vo nm 2002, chỳng ta ó s dng nhiu phn
a vo phng phỏp lun nh: Nguyờn tc cho vay; Mc cho vay; Lói sut cho
vay; i tng cho vay;...


kinh doanh ca ngõn hng t Hi s ca ngõn hng cho n cỏc chi nhỏnh trc
thuc.
ng thi, tt c cỏc gii phỏp nõng cao hiu qu kinh doanh ca ngõn
hng phi tớnh n vic m bo hiu qu kinh t - xó hi.
Vỡ vy, khi phõn tớch hiu qu hot ng kinh doanh ca ngõn hng, chỳng ta
phi phõn tớch hiu qu mi hot ng ca ngõn hng nh: huy ng vn, cho vay,
tỡnh hỡnh ti chớnh, ri ro v li nhun,
2.1.2. Lý thuyt v nghip v huy ng vn ca ngõn hng
Theo Quyt nh s 165/HQT KHTH ca Ch tch Hi ng qun tr
Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam, quy nh:
a) Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam huy ng
vn phc v cho kinh doanh tin t v u t phỏt trin kinh t t nc, di cỏc
hỡnh thc sau:
+ Nhn tin gi cỏc t chc, cỏ nhõn v T chc tớn dng khỏc di cỏc
hỡnh thc tin gi khụng k hn, cú k hn v cỏc loi tin gi khỏc.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 7
+ Phát hành giấy tờ có giá để huy động vốn của các tổ chức, cá nhân
trong và ngồi nước khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
+ Vay vốn các Tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và các Tổ
chức tín dụng nước ngồi.
+ Vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp
vốn.
+ Các hình thức huy động vốn khác theo quy định của Ngân hàng Nhà
nước.
b) Ngân hàng Nơng nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt Nam huy động
vốn bằng VNĐ, ngoại tệ, bảo đảm giá trị theo giá vàng và bằng vàng.
c) Lãi suất:
Hội đồng Quản trị Ngân hàng Nơng nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt

s d tin gi ln hn nu cựng mt thi gian gi tin.
+ Tin gi tit kim cú thng: L tin gi tit kim cú k hn t 12 thỏng
tr lờn; ngoi phn c tr lói, khỏch hng c d thng v nhn c phn
thng bng hin vt nu trỳng thng.
2.1.3. Lý thuyt v nghip v s dng vn ca ngõn hng
2.1.3.1. Nguyờn tc cho vay
Hot ng tớn dng ca ngõn hng tuõn th cỏc nguyờn tc sau:
+ Nguyờn tc 1: Tin vay c s dng ỳng mc ớch ó tho thun trờn
hp ng tớn dng.
+ Nguyờn tc 2: Tin vay phi c hon tr y c gc v lói ỳng
hn ó tho thun trờn hp ng tớn dng.
2.1.3.2. Mc cho vay
H vay vn c cỏc t chc tớn dng cho vay phn thiu ht vn so vi tng
nhu cu vn hp lý cn thit ca d ỏn sau khi tr i vn t cú.
Mc vay vn = Tng nhu cu vn ca d ỏn Vn t cú
i vi cho vay ngn hn, khỏch hng phi cú vn t cú ti thiu l 10% so
vi tng nhu cu vn ca d ỏn. Cũn cho vay trung, di hn v cho vay i sng
phi cú vn t cú ti thiu l 20% so vi tng nhu cu vn.
Song m bo an ton, hn ch ri ro, cỏc t chc tớn dng cú th xem xột
cho vay theo giỏ tr ti sn th chp, cm c, bo lónh. Nu khỏch hng khụng cú ti
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 9
sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh thì dựa vào sự tín nhiệm của khách hàng mà quyết
định mức cho vay.
Theo quy định tại Điều 8 của Quyết định 300/HĐQT – TD ngày 24/09/2003
của Chủ tịch Hội đồng Quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Việt Nam về biện pháp bảo đảm tiền vay đối với khách hàng trong hệ thống Ngân
hàng Nông nghiệp Việt Nam thì:
a) Đối với tài sản thế chấp, cầm cố do ngân hàng giữ tài sản: Mức cho

trin kinh t Nụng nghip v Nụng thụn c hng t l phớ theo quy nh. Mc lói
sut cho vay bng ngun vn ny do Tng Giỏm c Ngõn hng Nụng nghip v
Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam cụng b, sau khi cú ý kin ch o ca Chớnh ph.
i vi khỏch hng thuc din cho vay u ói (Khỏch hng vay vn thuc
vựng nỳi cao, hi o, vựng dõn tc ớt ngi) c gim 30% mc lói sut cựng loi.
Trng hp khon vay b chuyn sang n quỏ hn, khỏch hng vay phi chu
lói sut pht quỏ hn ti a bng 150% lói sut cho vay cựng loi.
2.1.3.4. i tng cho vay
i tng cho vay ca Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn
huyn ụng Hi bao gm:
+ Chi phớ cho trng trt v chn nuụi: Phõn bún, thuc tr sõu, cụng lm
t, ht ging, con ging, thc n gia sỳc, dch v thỳ y. c bit hin nay, ngõn
hng ang tp trung u t cho chuyn dch c cu sn xut ca huyn t trng lỳa
kộm hiu qu sang nuụi trng thu sn.
+ Vt t, chi phớ sn xut cỏc ngnh ngh tiu th cụng nghip, nh mỏy
nc ỏ nh: Nguyờn vt liu, cụng c lao ng nh, tin thuờ nhõn cụng, chi phớ
sa cha mỏy múc,...
+ Vt t, hng hoỏ i vi cỏc h sn xut kinh doanh, thng nghip,
dch v.
+ Cỏc nhu cu vn cho ch bin, bo qun, tiờu th sn phm nụng
nghip, thu sn.
+ Cỏc nhu cu phc v i sng nh: xõy dng, sa cha, mua mi nh ;
mua sm phng tin i li, phng tin nghe nhỡn, phng tin hc tp,...
+ u t cho cỏc chng trỡnh, d ỏn nhm phỏt trin nụng thụn nh: ci
to vn tp, cho vay kộo in, cho vay lm nh nụng thụn.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 11
2


quyền sử dụng tài sản của mình.
(2) Cán bộ tín dụng phụ trách địa bàn xem xét tính khả thi của dự án và
các giấy tờ có liên quan. Sau khi thẩm tra thấy dự án có tính khả thi và các giấy tờ
đều hợp lệ theo quy định thì bán hồ sơ và hướng dẫn khách hàng ghi nơi dung vào
bộ hồ sơ vay vốn. Sau khi khách hàng đã hồn tất những nội dung cần thiết của bộ
hồ sơ vay vốn, Cán bộ tín dụng xem xét, thẩm định, nếu đồng ý cho vay thì hồn
chỉnh hồ sơ, ký tên vào hồ sơ và chuyển cho Trưởng Phòng tín dụng. Trong trường
Thủ quỹ
Kế tốn
Hộ sản xuất
Cán bộ tín dụng
TP. Tín dụng
Giám đốc
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 12
hp xột thy khỏch hng khụng iu kin vay vn thỡ phi tr li cho khỏch hng
bng vn bn nờu rừ lý do khụng cho vay.
(3) Trng Phũng tớn dng cú trỏch nhim kim tra h s vay vn, kim
tra tớnh hp l, hp phỏp ca h s do Cỏn b tớn dng trỡnh lờn, tin hnh xem xột,
tỏi thm nh (nu cn thit), ghi ý kin v tin hnh phờ duyt nu h s iu
kin.
(4) H s c trỡnh lónh o phờ duyt trờn c s thm dnh ca Cỏn
b tớn dng, ý kin ca Trng Phũng tớn dng v kh nng ngun vn ca ngõn
hng.
(5) Sau ú, h s c chuyn cho Cỏn b tớn dng ph trỏch.
(6) Cỏn b tớn dng chuyn h s c duyt cho Phũng k toỏn.
(7) Phũng k toỏn khi nhn h s cú trỏch nhim kim tra li tớnh phỏp
lý v s y ca h s theo quy nh, nu m bo thỡ m s lu cho vay, lu gi
h s theo ch . Lm th tc gii ngõn, sau ú h s c chuyn sang th qu.

(2) Tổ chức trung gian tiến hành thẩm định bộ hồ sơ và tình hình thực tế
của từng hộ, nếu đủ điều kiện pháp lý thì tiến hành bình xét. Sau đó, lập danh sách
các thành viên vay vốn chuyển về ngân hàng.
(3) Ngân hàng sẽ tiến hành tái thẩm định hoặc thẩm định điển hình các
hộ trong tổ. Nếu khơng có trở ngại, sai sót thì ngân hàng sẽ duyệt cho vay và thơng
báo ngày giải ngân.
(4) Đúng lịch giải ngân, tổ cho vay lưu động của ngân hàng đến tại địa
điểm giải ngân đã thơng báo để cùng với tổ trưởng phát tiền vay cho từng thành viên
trong tổ. Trường hợp tổ vay vốn ở gần ngân hàng thì ngân hàng có thể thơng báo
phát tiên tại trụ sở của ngân hàng cho vay.
2.1.4. Lý thuyết về phân tích nghiệp vụ cho vay
Nghiệp vụ tín dụng hiện nay vẫn còn là nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu của các
Ngân hàng Thương mại, nhất là Ngân hàng Thương mại quốc doanh, mà Ngân hàng
Nơng nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt Nam là một điển hình. Việc phân tích
khoản đầu tư tín dụng là nội dung quan trọng trong việc phân tích hoạt động kinh
doanh của Ngân hàng Thương mại.
Phân tích tín dụng là một việc làm phức tạp và đòi hỏi nhiều nguồn thơng tin
chính xác, các nhà phân tích có thể dùng các chỉ số sau đây để phân tích:
- Chỉ số 1: Tổng dư nợ trên nguồn vốn huy động (%, lần)
Chỉ số này xác định hiệu quả đầu tư của một đồng vốn huy động. Nó
giúp nhà phân tích so sánh khả năng cho vay với nguồn vốn huy động.
- Chỉ số 2: Tổng dư nợ trên tổng tài sản (%)
Đây là chỉ số tính tốn hiệu quả tín dụng của một đồng tài sản. Ngồi ra,
chỉ số này còn giúp nhà phân tích xác định quy mơ hoạt động kinh doanh của ngân
hàng.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh

+ Chi v hot ng kinh doanh vng bc, ỏ quý
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 15
+ Chi v kinh doanh ngoi t
+ Chi v mua bỏn chng khoỏn
+ Chi khỏc v hot ng kinh doanh nh: Chi v gim giỏ tr ti sn, gim
giỏ tr ngoi t,
2.1.5.3. Li nhun
Li nhun ca ngõn hng thng mi l mt ch tiờu tng hp ỏnh giỏ cht
lng kinh doanh ca ngõn hng thng mi. Li nhun cú th hu hỡnh nh tin,
ti sn,v vụ hỡnh nh uy tớn ca ngõn hng i vi khỏch hng, hoc phn trm
th phn ngõn hng chim c,
2.1.6. Cỏc t s o lng ri ro v li nhun ca ngõn hng
+ H s doanh li = Li nhun rũng / Doanh thu
Ch s ny cho bit hiu qu ca mt ng thu nhp, ng thi ỏnh giỏ
hiu qu qun lý thu nhp ca ngõn hng. C th, ch s ny cao chng t ngõn hng
ó cú nhng bin phỏp tớch cc trong vic gim chi phớ v tng thu nhp cho ngõn
hng.
+ H s s dng ti sn = Doanh thu / Tng TS
Ch s ny o lng hiu qu s dng ti sn ca ngõn hng, ch s ny
cao chng t ngõn hng ó phõn b ti sn u t mt cỏch hp lý v hiu qu, to
nn tng cho vic tng li nhun ca ngõn hng.
+ T sut li nhun (ROA) = Li nhun rũng / Tng ti sn
ROA giỳp xỏc nh hiu qu kinh doanh ca mt ng ti sn. Ch s
ny ln chng t hiu qu kinh doanh ca ngõn hng tt, ngõn hng cú c cu Ti
sn cú hp lý. Nu ROA quỏ ln thỡ ri ro s ln.
+ Ri ro tớn dng = N xu / D n
Ch s ny cho bit cht lng tớn dng ca ngõn hng. T l ti a m
Ngõn hng Nh nc cho phộp l 5%.


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 17
CHƯƠNG 3
KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HẢI
TỈNH BẠC LIÊU3.1. Vị trí địa lý – dân số và diện tích - đặc điểm KT-XH của huyện Đông Hải
3.1.1. Vị trí địa lý, diện tích
Huyện Đông Hải nằm về hướng Tây Nam của tỉnh Bạc Liêu, có bờ biển dài
23 km.
- Hướng Đông giáp huyện Vĩnh Lợi và biển Đông.
- Hướng Tây giáp huyện Đầm Dơi (Tỉnh Cà Mau) và Thành phố Cà Mau.
- Hướng Tây giáp huyện Gía Rai và huyện Vĩnh Lợi.
- Hướng Nam giáp biển Đông và huyện Đầm Dơi (Tỉnh Cà Mau).
Đông Hải là huyện ven biển có hệ thống sông ngòi chằn chịt, có cửa sông
Gành Hào tiếp giáp với biển Đông, rất thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản, khai
thác muối và đánh bắt hải sản trên biển. Nơi đây được xác định là địa bàn trong yếu
về kinh tế cũng như về quốc phòng an ninh của tỉnh Bạc Liêu nói chung và huyện
Đông Hải nói riêng.
Tổng diện tích của huyện là 539,2668 km

l h nghốo cao so vi ch tiờu chung ca c nc.
Trc nhng khú khn ú, vc dy tim nng sn cú ca a phng t
trc n nay cha c quan tõm, lónh o Tnh v Trung ng ó quyt nh
chuyn vựng sn xut trng lỳa kộm hiu qu sang nuụi trng thu sn, c bit l
con tụm. õy l mt quyt nh mang tớnh t phỏ trong lnh vc iu chnh c cu
vt nuụi cõy trng ca tnh Bc Liờu núi chung v huyn ụng Hi núi riờng. Hin
nay, ton huyn cú din tớch nuụi trng thu sn l 41.056 ha (chuyờn tụm 33.238
ha, riờng cỏc xó, th trn n v qun lý l 17.371 ha), sn lng t 25.250 tn. n
nay, c bn vic chuyn dch t trng lỳa kộm hiu qu sang nuụi trng thu sn
tng i n nh, nụng dõn tn dng mt nc nuụi cỏc loi thu sn cú giỏ tr
cao nh tụm sỳ, nghờu, c len,bờn cnh nuụi tụm qung canh theo mụ hỡnh truyn
thng. Trong nhng nm qua, U ban nhõn dõn huyn v nhng ngnh cú chc nng
liờn quan ó ch o thớ im nuụi tụm theo mụ hỡnh qung canh ci tin, mụ hỡnh
cụng nghip, bỏn cụng nghip cho nng sut cao trờn din tớch 300 ha.
3.2. Khỏi quỏt v ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn huyn
ụng Hi tnh Bc liờu
3.2.1. Qỳa trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca ngõn hng
Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn huyn ụng Hi c thnh
lp theo quyt nh s 73/Q - HQT - TCCB ngy 30/03/2002 ca Tng Giỏm
c Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam trờn c s tỏch ra t
Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn huyn Gớa Rai. Ngõn hng chớnh
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 19
thức đi vào hoạt động từ ngày 02/05/2002. Hiện nay, ngân hàng đã mở được chi
nhánh cấp III tại Định Thành (hoạt động từ ngày 02/02/2005) và Phòng Giao dịch
Long Điền (khai trương từ tháng 11/2005).
Trụ sở chính của chi nhánh: Khu vực 3, thị trấn Gành Hào.
3.2.2. Cơ cấu tổ chức và nhân sự


KHO QUỸ
PHĨ
GIÁM ĐỐC
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 20
v s phỏt trin bn vng ca ngnh, ca c quan trong c ch th trng cú s cnh
tranh mnh m gia cỏc Ngõn hng Thng mi c phn v cỏc T chc tớn dng
khỏc.
Hot ng ngõn hng ngy nay ũi hi phi liờn tc c i mi c v nhn
thc, trỡnh ngh nghip, t duy kinh doanh,... va ng vng v phỏt trin
trong hin ti, ng thi cú lc phỏt trin trong xu th hi nhp kinh t quc
t. Do vy, ũi hi phi ch ng thc hin cụng tỏc bi dng o to, o to li
i vi i ng cỏn b; cựng vi ú l quỏ trỡnh xõy dng cho ton th cỏn b, cụng
nhõn viờn ý thc t hc tp, nghiờn cu cp nht kin thc mi. Vn ny ó
c Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn huyn ụng Hi nhn thc
y v t chc thc hin cú hiu qu.
3.2.2.2. Chc nng, nhim v v quyn hn ca tng b phn trong ngõn
hng
a) Ban giỏm c:
- Trc tip iu hnh ton b cỏc hot ng ca ngõn hng, t chc thc
hin tt cỏc quy nh, ch ca ngõn hng cp trờn v ch o ca U ban nhõn
dõn cỏc cp. Chu trỏch nhim trc Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng
thụn tnh Bc Liờu v kt qu hot ng kinh doanh ca n v.
- Ban Giỏm c cú 2 ngi, gm:
+ Giỏm c ch o chung v trc tip ph trỏch cụng tỏc k hoch, t
chc cỏn b.
+ Phú Giỏm c giỳp vic cho Giỏm c theo phõn cụng u quyn.
b) Phũng k hoch kinh doanh:
õy l phũng ban quan trng v ln nht trong n v, gm 1 trng phũng,

- Thc hin cỏc ngip v tin hc v trin khai cỏc chng trỡnh ng dng
cụng ngh thụng tin trong hot ng kinh doanh.
- Cỏc nghip v kho qu v thu, chi, vn chuyn tin.
- Phỏt hnh k phiu, trỏi phiu v chng ch tin gi theo quy nh ca
Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin Nụng thụn Vit Nam. THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Lun vn tt nghip Phõn tớch hiu qu kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 22
d) Chi nhỏnh cp III Phũng giao dch
- Chi nhỏnh cp III nh Thnh hot ng kinh doanh trờn a bn 3 xó:
nh Thnh, nh Thnh A, An Phỳc. Chi nhỏnh cp III cng cú c cu t chc v
chc nng, nhim v ca cỏc Phũng ban tng t nh chi nhỏnh Hi s nhng phm
vi hot ng nh hn v thm quyn gii quyt mt s vn cng ớt hn cỏc nhõn
viờn cựng cp ti chi nhỏnh Hi s.
- Phũng giao dch Long in hot ng kinh doanh trờn 2 xó: Long in
v Long in ụng. Phũng giao dch c phộp gii quyt cho vay s tin ti a l
10 triu ng cho mt khỏch hng, nu vt mc ny s chuyn xung chi nhỏnh
Hi s. Phũng giao dch cng cú Trng v Phú phũng giao dch lm cụng tỏc tớn
dung v cỏc k toỏn ph trỏch giao dch vi khỏch hng.
3.2.3. Mt s lnh vc hot ng ch yu ca ngõn hng
- Huy ng vn: Nhn tin gi thanh toỏn, tin gi cú k hn, khụng k hn
bng VN, bng ngoi t ca mi cỏ nhõn v cỏc t chc, doanh nghip.
- Cho vay: Cho vay ngn hn, trung, di hn cỏc thnh phn kinh t tt c
cỏc lnh vc sn xut kinh doanh, dch v v i sng, trong ú chim t trng cao
nht vn l cho vay h sn xut.
- Nhn lm dch v chuyn tin cho mi cỏ nhõn v cỏc t chc cú yờu cu.
- Nhn thu tin mt v ngõn phiu thanh toỏn ca khỏch hng.
- Nhn phc v vic m ti khon ca cỏ nhõn, doanh nghip t nhõn, doanh

Số tiền % Số tiền %
Tổng VHĐ 31.555 56.265 38.315 24.710 78,31 -17.950 -31,90
- TGKKH 26.234 45.386 20.028 19.152 73 -25.358 -55,87
- TGCKH 5.321 10.879 18.287 5.558 104,45 7.408 68,09
Cho vay
- DNCV 212.798 221.815 103.351 9.017 4,24 -118.464 -53,41
- DSCV 109.156 130.066 106.280 20.910 19,16 -23.786 -18,29
- DSTN 100.285 224.654 142.761 124.369 124,02 -81.893 -36,45
- Nợ QH 1.454 89.327 5.720 87.873 6043,54 -83.607 -93,60
Lợi nhuận 1.232,1 3.087,8 4.880 1.855,7 150,61 1.792,2 58,04
- Thu nhập 20.544,2 24.061 23.528 3.516,8 17,12 -533 -2,22
- Chi phí 19.312,1 20.973,2 18.648 1.661,1 8,60 -2.325 -11,09
Nguồn: Phòng tín dụng

Qua bảng số liệu trên, có thể nói ngân hàng đã đạt được những kết quả mĩ mãn
trong quá trình hoạt động kinh doanh. Điều này thể hiện qua chỉ tiêu lợi nhuận luôn
tăng, với tốc độ tăng trưởng ở mức cao, năm 2005 so với năm 2004 là 150,6%, năm
2006 so với năm 2005 là 58,1%. Có được kết quả này là ngân hàng luôn duy trì tốc
độ tăng trưởng của thu nhập luôn lớn hơn chi phí, nếu có giảm thì tốc độ giảm của
thu nhập cũng nhỏ hơn của chi phí. Thật vậy, năm 2005 so với năm 2004, thu nhập
tăng 17,1% trong khi chi phí chỉ tăng được 8,6%; còn năm 2006 so với năm 2005,
khi thu nhập chỉ giảm 2,2% thì chi phí lại giảm tới 11,1%. Nhân tố tạo nên nguồn
thu cho ngân hàng là thu lãi cho vay, khoản thu từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ và
thu từ các dịch vụ ngân hàng khác. Như vậy, ngân hàng đang từng bước mở rộng
phương thức hoạt động – không chỉ tập trung vào nguồn thu lãi cho vay mà còn thực
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Luận văn tốt nghiệp Phân tích hiệu quả kinh doanh
GVHD: ThS. La Nguyễn Thùy Dung SVTH: Nguyễn Quốc Trung 24
hiện nhiều dịch vụ ngân hàng khác nữa như: Chuyển tiền nhanh (Western Union),
bảo lãnh dự thầu, bảo hiểm,... nhằm đảm bảo doanh thu cho đơn vị. Bên cạnh đó,

GVHD: ThS. La Nguyn Thựy Dung SVTH: Nguyn Quc Trung 25
VT: Triu ng
Nhng sang nm 2006, tỡnh hỡnh cho vay v thu n, n quỏ hn ca n v ó cú
nhng thay i ỏng k. C th l, doanh s cho vay v thu n, d n cho vay ó
gim i trụng thy, tc gim ln lt l 18,29%; 36,45% v 53,41%. S d cú kt
qu ny l phớa ngõn hng ang ch ng gim u t i vi ngnh thy, hi sn
v tng bc tng u t i vi ngnh Thng nghip - Dch v nhm hn ch ri
ro nhng vn m bo li nhun. Cng trong nm ny t l n quỏ hn/tng d n
ch cũn 5,53%, thp hn rt nhiu so vi nm 2005. ú l s n lc vt bc ca
mi thnh viờn trong ngõn hng.
Bờn cnh phn phõn tớch trờn, ta cú th nhỡn c kt qu kinh doanh ca ngõn
hng qua th sau: Hỡnh 4: KT QU KINH DOANH CA NGN HNG QUA 3 NM




Túm li, mc dự cũn tn ti nhiu khú khn, yu kộm trong hot ng kinh
doanh nh: Kh nng huy ng vn cũn thp, n quỏ hn cũn nhiu,... nhng ngõn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status